Gói thầu: Xây lắp Nâng cấp, cải tạo Trường mầm non Hoa Mai thôn Dương Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220351951-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Nâng cấp, cải tạo Trường mầm non Hoa Mai thôn Dương Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220228721
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 16:21:00 đến ngày 2022-04-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,834,288,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.751E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.283.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu + Bảng kê khai quá trình công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu+ Bảng kê khai quá trình công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện và có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện phù hợp với phần công việc đảm nhận+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu + Bảng kê khai quá trình công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 70kg; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250 lít; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang
E-CDNT 1.2 Xây lắp Nâng cấp, cải tạo Trường mầm non Hoa Mai thôn Dương Sơn
Nâng cấp, cải tạo Trường mầm non Hoa Mai thôn Dương Sơn
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Hòa Vang, Công ty TNHH MTV TVTK và XD Thiên Mã Long; Công ty CP QH Đất Việt + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoà Vang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoà Vang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087. Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ PHỤC VỤ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V93,195m2
2Phá dỡ sàn sê nô láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V152,147m2
3Tháo dỡ lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V20m
4Tháo dỡ hệ thống nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V2công
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,564m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
8Lát nền, sàn gạch Granit-tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V79,22m2
9Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,345m2
10Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V8,063m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V152,147m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V152,147m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V305,93m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V185m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V272,972m2
16Trát dặm vá tường dày 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng 10% diện tích cạo dạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,39m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V291,26m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V411,977m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,145100m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,862100m2
21GCLD lan can hành lang Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9md
22Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V17lỗ khoan
23Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương nằm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V17m2
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
25Lắp đặt co, lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
26Lắp ống nhựa thoát nước tràn d34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
27Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
28Cùm ống nước D90 Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI THỂ CHẤT ÂM NHẠC
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V49,065m2
2Phá dỡ sàn sê nô láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V142,923m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V49,84m2
4Tháo dỡ lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V12,25m
5Tháo dỡ hệ thống nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V1,5công
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,534m3
7Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m3
9Lát nền, sàn gạch granit -tiết diện 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,205m2
10Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V73,73m2
11Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3,384m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V142,923m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V142,923m2
14Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m2
15Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,84m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V220,819m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V246,5m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V172,64m2
19Trát dặm vá tường dày 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng 10% diện tích cạo dạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,996m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V468,929m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V332,459m2
22GCLD lan can hành lang Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V12,25md
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,793100m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,247100m2
25Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V14lỗ khoan
26Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương nằm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V14m2
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
28Lắp đặt co, lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
29Lắp ống nhựa thoát nước tràn d34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
30Cầu chắn rác d90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
31Cùm ống nước D90 Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ LỚP HỌC SỐ 1 - 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
2Tháo dỡ khuôn ngoại cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,744m3
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V39,24m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V109,075m2
6Phá dỡ sàn sê nô láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V229,198m2
7Tháo dỡ lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m
8Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2công
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,876m3
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,267100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,267100m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66m3
13Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,2m2
14Trát chành cửa, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,975m
15Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V124,73m2
16Lát nền, sàn gạch granit -tiết diện 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V100,84m2
17Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V6,63m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V229,198m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V229,198m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V364,04m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V247,1m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V377,438m2
23Trát dặm vá tường dày 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng 10% diện tích cạo dạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,858m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V591,04m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V448,458m2
26GC&LD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 10mm, bao gồm PKKKMô tả kỹ thuật theo chương V15,76m2
27GC&LD vách ngăn khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKKMô tả kỹ thuật theo chương V29,44m2
28GCLD lan can hành lang Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4md
29Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 1,2mm, phụ kiện inox sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V18,84m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,909100m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,01100m2
32Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V14lỗ khoan
33Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương nằm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V16m2
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
35Lắp đặt co, lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
36Lắp ống nhựa thoát nước tràn d34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
37Cầu chắn rác d90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
38Cùm ống nước D90 Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
39Lắp đặt ống nhựa D114x3,8mm nối miệng bátMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
40Lắp đặt ống nhựa D90x2,8mm nối miệng bátMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
41Lắp đặt ống nhựa D27x1,8mm nối miệng bátMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
42Lắp đặt cút, lơi nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
43Lắp đặt cút, lơi nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
44Lắp đặt cút, lơi nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
45Lắp đặt Tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp đặt Tê nhựa PVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Lắp đặt Y nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
48Lắp đặt Y nhựa PVC D114/90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
49Lắp đặt nối giảm nhựa PVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
50Lắp đặt nối nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Lắp đặt nối nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
52Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
53Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
54Lắp đặt van khóa 1 chiều D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Con thỏ ngăn mùi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
57Lắp đặt xí bệt trẻ em + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
58Lắp đặt xí bệt người lớn + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
59Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
60Lắp đặt chậu LAVABO + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
61Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
62Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
63Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
64Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
65Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
66Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ LỚP HỌC SỐ 1 - 2
1Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED chiếu sáng lớp học 2x18w -1,2m ( bao gồm máng, bóng và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
4Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
6Dimer điều khiển quạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt công tắc 2 cực dạng hạt 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt mặt nạ công tắc1,2,3,4 nụ (Hộp đế, mặt nạ, viền)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
10Lắp đặt các automat 1 pha 25A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt hộp đấu dây phân nhánh 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
12Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ LỚP HỌC 3 - 4
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,678m3
2Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V35,46m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V161,843m2
4Phá dỡ sàn sê nô láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V248,648m2
5Tháo dỡ lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m
6Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
7Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2công
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,459m3
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,304100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,304100m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
12Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,72m2
13Trát chành cửa, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m
14Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V149,26m2
15Lát nền, sàn gạch granit -tiết diện 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V150,3m2
16Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V8,037m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V248,648m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V248,648m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V423,015m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V349,24m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V196,35m2
22Trát dặm vá tường dày 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng 10% diện tích cạo dạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,861m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V768,071m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V490,831m2
25GC&LD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 10mm, bao gồm PKKKMô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
26GC&LD vách ngăn khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKKMô tả kỹ thuật theo chương V32,08m2
27GCLD lan can hành lang Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2md
28Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 1,2mm, phụ kiện inox sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V17,88m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,255100m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,156100m2
31Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED chiếu sáng lớp học 2x18w -1,2m ( bao gồm máng, bóng và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
34Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
35Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
36Dimer điều khiển quạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt công tắc 2 cực dạng hạt 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt mặt nạ công tắc1,2,3,4 nụ (Hộp đế, mặt nạ, viền)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
40Lắp đặt các automat 1 pha 25A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt hộp đấu dây phân nhánh 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
42Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1
43Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V14lỗ khoan
44Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương nằm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V19m2
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
46Lắp đặt co, lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
47Lắp ống nhựa thoát nước tràn d34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
48Cầu chắn rác d90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
49Cùm ống nước D90 Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
50Lắp đặt ống nhựa D114x3,8mm nối miệng bátMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
51Lắp đặt ống nhựa D90x2,8mm nối miệng bátMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
52Lắp đặt ống nhựa D27x1,8mm nối miệng bátMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
53Lắp đặt cút, lơi nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
54Lắp đặt cút, lơi nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V53cái
55Lắp đặt cút, lơi nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
56Lắp đặt Tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
57Lắp đặt Tê nhựa PVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
58Lắp đặt Y nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
59Lắp đặt Y nhựa PVC D114/90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
60Lắp đặt nối giảm nhựa PVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
61Lắp đặt nối nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
62Lắp đặt nối nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
63Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
64Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
65Lắp đặt van khóa 1 chiều D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
67Con thỏ ngăn mùi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
68Lắp đặt xí bệt trẻ em + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
69Lắp đặt xí bệt người lớn + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
70Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
71Lắp đặt chậu LAVABO + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
72Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
73Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
74Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
75Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
76Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
77Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO - CỔNG NGÕ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V855,96m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,596m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V855,96m2
4Cạo rỉ các kết cấu thép cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,41m2
G HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,112m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,072m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,856m3
4Đắp đất nền móng công trình, tận dụng đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V7,328m3
5Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,336m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,688m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m2
10Xây móng gạch thẻ 5,5x9x19cm, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304m3
11Bu long D20Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V1,271tấn
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,369tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,271tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,369tấn
16Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
17Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V122,3081m2
19Lợp mái tôn mạ kẽm sóng vuông dày 0,45lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,887100m2
20Lắp dựng Máng xối tônMô tả kỹ thuật theo chương V15md
21Lớp ni long giữ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,827100m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,928m3
23Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
24Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
27Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
28Ống ruột gà luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
29Hộp đấu dây phân nhánh 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
30Ốc vít, đominô, bấm cốt, băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V1
31Cầu chắn rác inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
33Co 90 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Co 45 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Cùm thép ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
H HẠNG MỤC: SÂN NỀN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V4công
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,144m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,036m3
4Bê tông bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,776m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,237100m2
6Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V5,44m2
7Đổ đất mầu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V4,046m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,777m3
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
11Trồng cây bàng Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
12Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V92cái
13Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,268m3
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,84m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V92cái
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V57,952m3
17Lát nền sân bằng gạch Terrazzo 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V589,76m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.751E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.283.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu + Bảng kê khai quá trình công tác55
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu+ Bảng kê khai quá trình công tác33
3 Giám sát kỹ thuật điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện và có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện phù hợp với phần công việc đảm nhận+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu + Bảng kê khai quá trình công tác33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Công suất 1kW; còn hoạt động tốt2
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất 1,5kW; còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm đất cầm tay Công suất 70kg; còn hoạt động tốt2
4 Máy khoan bê tông Công suất 1,7kW; còn hoạt động tốt2
5 Máy hàn xoay chiều Công suất 23 kW; còn hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông Công suất 250 lít; còn hoạt động tốt2
7 Ô tô tự đổ Công suất 5T; còn hoạt động tốt1
8 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7kW; còn hoạt động tốt2
9 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5kW; còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->