Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình cơ sở hỏa táng cho đồng bào dân tộc Khmer tại Chùa Thứ 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220438171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình cơ sở hỏa táng cho đồng bào dân tộc Khmer tại Chùa Thứ 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211074751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 18:10:00 đến ngày 2022-05-05 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,110,746,305 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về giá trị:+ Hợp đồng xây lắp tương ứng là 13.500.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.500.000.000 VND+ Hợp đồng thiết bị tương ứng là 12.000.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.000.000.000 VND- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật, cấp II trở lên. (Bao gồm các hạng mục: Thi công xây dựng công trình và hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà; Cung cấp lắp đặt thiết bị Lò hỏa táng cho công trình).- Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp hệ thống cấp nhiên liệu gas LPG cho lò hỏa táng với giá trị ≥ 700.000.000 VND đã hoàn thành từ năm 2017 đến nay.Tất cả Hợp đồng kèm theo bản sao y công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hoá đơn tài chính để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥78.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc ≥ 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc ≥ 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc ≥ 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cơ điện – Phụ trách kỹ thuật điện, thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc cơ điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cơ điện công trình dân dụng còn hạn;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc ≥ 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật Điều hòa không khí – Thông gió |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Nhiệt lạnh/Điện lạnh;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc ≥ 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc ≥ 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc ≥ 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 1;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc ≥ 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách Khối lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2 trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách về hồ sơ thủ thục thanh quyết toán ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc ≥ 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách Quản lý kỹ thuật lắp đặt thiết bị lò hoả táng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện hoặc cơ điện tử;- Có thời gian liên tục làm công tác ≥ 05 năm.- Đã là cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt thiết bị lò hỏa táng ≥ 03 công trình tương tự.Đã qua đào tạo về kỹ thuật của thiết bị Hoả táng của hãng sản xuất Lò hoả táng (Kèm theo bằng cấp/ giấy chứng nhận đào tạo của nhà sản xuất thiết bị lò hoả táng).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị lò hoả táng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí hoặc điện – điện tử hoặc cơ điện tử;- Có thời gian liên tục làm công tác ≥ 05 năm.- Đã qua đào tạo về kỹ thuật của thiết bị Hoả táng của hãng sản xuất Lò hoả táng (Kèm theo bằng cấp/ giấy chứng nhận đào tạo của nhà sản xuất thiết bị lò hoả táng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥8,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn sắt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Khoan cầm tay ≥ 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước ≥ 0,75kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vỹ, toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình cơ sở hỏa táng cho đồng bào dân tộc Khmer tại Chùa Thứ 3 Cơ sở hỏa táng cho đồng bào dân tộc Khmer tại Chùa thứ 3 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, hạng II trở lên còn hiệu lực do Bộ Xây Dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải thỏa mãn yêu cầu này (trừ thành viên liên danh chỉ phụ trách phần thiết bị). - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: 1. Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ: Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin – CO) của Phòng thương mại của nước sản xuất, Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – CQ) do Hãng sản xuất cấp (bản sao chứng thực hợp lệ), tờ khai hải quan (bản sao chứng thực hợp lệ). 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng; 3. Có văn bản cam kết thiết bị dự thầu phải mới 100% nguyên đai, nguyên kiện, sản xuất từ năm 2022 trở về sau; 4. Có tài liệu nêu rõ: Ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm hoặc model (theo quy định của nhà sản xuất); Tên nhà sản xuất; Tên nước sản xuất; Tên nước xuất xứ của thiết bị; 5. Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa gửi kèm E-HSDT. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài, tiếng Anh phải có bảng dịch thuật sang tiếng Việt bởi cơ quan có chức năng dịch thuật và chịu trách nhiệm pháp lý về tính chính xác nội dung dịch thuật khi phát hành. Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan có chức năng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Dân tộc tỉnh Kiên Giang, Số 533 Nguyễn Trung Trực, phường An Hoà, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ: Số 06 Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỎA TÁNG - PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V- E-HSMT | 123,0484 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V- E-HSMT | 7,5658 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- E-HSMT | 2,3143 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- E-HSMT | 12,5055 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V- E-HSMT | 0,1899 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 1,1077 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 1,1077 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 19,371 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 0,031 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 0,369 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V- E-HSMT | 86 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- E-HSMT | 2,3563 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,0236 | 100m3 |
| B | NHÀ HỎA TÁNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 190,4027 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,9785 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,9255 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 4,4788 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 28,504 | m3 |
| 6 | Nilon lót | Chương V- E-HSMT | 6,3745 | 100m2 |
| 7 | Nilon lót | Chương V- E-HSMT | 1,2724 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 45,242 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 6,5906 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 18,902 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 63,745 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 46,781 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 43,0612 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 84,93 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 160,7765 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V- E-HSMT | 10,9072 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 11,2853 | m3 |
| 18 | Cống chữ U; KT600x1300x1.15 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 147 | 1 cấu kiện |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 1,8026 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,3693 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,4158 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V- E-HSMT | 0,2777 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,837 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,7584 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 3,8246 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 9,1647 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 15,5528 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,0907 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,3096 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 1,2242 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,6492 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 4,5482 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,8871 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 4,5414 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 2,0259 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,1598 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,8727 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 4,9237 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,7557 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 9,0561 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,1963 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 16,6549 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,4665 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,457 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,56 | tấn |
| 49 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,0769 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,0769 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 3,9252 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 3,9252 | tấn |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Chương V- E-HSMT | 40,2963 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 15,2552 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V- E-HSMT | 23,4468 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V- E-HSMT | 19,476 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V- E-HSMT | 2,7444 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 97,212 | m3 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 462,68 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 961,54 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 1.555,28 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 120,68 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 243,96 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 130,26 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 1.322,13 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 489,472 | m |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 142,235 | m2 |
| 68 | Khò mặt tạo nhám ram bề mặt đá granite | Chương V- E-HSMT | 99,15 | m2 |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 75,6932 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng Gạch granite chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- E-HSMT | 24,36 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng Gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- E-HSMT | 607,49 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 19,76 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Đá chẻ tự nhiên, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 57,45 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp tường granite 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- E-HSMT | 122,88 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch len granite 150x600mm | Chương V- E-HSMT | 48,135 | m2 |
| 76 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 65 viên/m2 | Chương V- E-HSMT | 1.126,68 | m2 |
| 77 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ấm, tấm thạch cao KT600x600 | Chương V- E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 78 | Trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm thạch cao KT600x600 | Chương V- E-HSMT | 149,28 | m2 |
| 79 | Trần nhôm caro vân gỗ 150x150x50 dày 0.8mm | Chương V- E-HSMT | 238,08 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- E-HSMT | 2.979,5 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- E-HSMT | 1.768,895 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 4.253,495 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 494,9 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- E-HSMT | 5,074 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 8,2656 | 100m2 |
| 86 | Lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm, rộng tấm lưới 300 | Chương V- E-HSMT | 288,9 | m2 |
| 87 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Chương V- E-HSMT | 93,9 | m2 |
| 88 | Cửa cuốn autodoor (hoặc tương đương), nan nhôm sơn tĩnh điện | Chương V- E-HSMT | 27 | m2 |
| 89 | Phụ kiện cửa cuốn | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 90 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Chương V- E-HSMT | 32,04 | m2 |
| 91 | Khung thép V30x30x3, lưới inox 10x10mm, KT2000x750 | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 92 | Lam ngang, khung nhôm hộp 50x100x1.4mm, thanh ngang nhôm hộp 40x80x1.2mm, cao 1.0m | Chương V- E-HSMT | 11,8 | m2 |
| 93 | Dòng chữ "NHÀ HỎA TÁNG" inox 304 cao 350 | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Đắp phù điêu bê tông VXM, mặt cột, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 300x300 (Nhà hỏa táng) | Chương V- E-HSMT | 304 | cái |
| 95 | Đắp phù điêu lớn 1 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Nhà hỏa táng) | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Đắp phù điêu lớn 2 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Nhà hỏa táng) | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Đắp phù điêu bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 300x300 (Nhà hỏa táng) | Chương V- E-HSMT | 88,8 | m |
| 98 | Đắp diềm mái bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 450x600 (Nhà hỏa táng) | Chương V- E-HSMT | 306,6 | m |
| 99 | Đắp chi tiết đầu diềm mái loại 1 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Nhà hỏa táng) | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 100 | Đắp chi tiết đầu diềm mái loại 2 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Nhà hỏa táng) | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Đắp chi tiết đầu diềm mái loại 3 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Nhà hỏa táng) | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Đắp chi tiết diềm tua đỉnh mái bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh (Nhà hỏa táng) | Chương V- E-HSMT | 158 | m |
| 103 | Đắp chi tiết diềm phẳng đỉnh mái bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh (Nhà hỏa táng) | Chương V- E-HSMT | 21,2 | m |
| 104 | Đắp chi tiết đỉnh công trình bê tông VXM, chi tiết theo thiết kế, sơn hoàn chỉnh (Nhà hỏa táng) | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- E-HSMT | 137,74 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V- E-HSMT | 27 | m2 |
| 107 | Vách ngăn vệ sinh conpact | Chương V- E-HSMT | 15,38 | m2 |
| 108 | Tượng thần Kayno bê tông đúc sẵn sơn nhũ vàng cao 1.2m | Chương V- E-HSMT | 26 | bộ |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | STK Ống D34 | Chương V- E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 111 | STK Ống D42 | Chương V- E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 112 | STK Ống D49 | Chương V- E-HSMT | 0,032 | 100m |
| 113 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, Cáp đồng trần 50mm2 | Chương V- E-HSMT | 115 | m |
| 114 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần 16mm2 | Chương V- E-HSMT | 24 | m |
| 115 | Đầu coss 50mm2 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Đầu coss 16mm2 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Bulon M10x40 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 118 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 | Chương V- E-HSMT | 18 | cọc |
| 119 | Thanh đồng 40x4 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 120 | Hộp nối & kiểm tra, KT200x300x150 | Chương V- E-HSMT | 2 | hộp |
| 121 | Bộ đếm sét | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V- E-HSMT | 18 | mối |
| 123 | Đèn exit 7W/2h-220V | Chương V- E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 124 | Đèn emergency 7W/2h-220V | Chương V- E-HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| 125 | Cáp điện CU/CXV/FR-PVC (Chậm cháy), 2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 200 | m |
| 126 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D20 | Chương V- E-HSMT | 180 | m |
| 127 | Tủ trung tâm xử lý báo cháy 1 loop | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 128 | Công tắc báo cháy chuyên dùng | Chương V- E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 129 | Chuông báo cháy chuyên dùng | Chương V- E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 130 | Đèn báo cháy chuyên dùng | Chương V- E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 131 | Đầu dò khói địa chỉ | Chương V- E-HSMT | 7 | bộ |
| 132 | Đầu dò nhiệt gia tăng địa chỉ | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 133 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25 | Chương V- E-HSMT | 250 | m |
| 134 | Cáp điện CU/CXV/FR-PVC (Chậm cháy), 2x1,0mm2 | Chương V- E-HSMT | 150 | m |
| 135 | Cáp điện CU/CXV/FR-PVC (Chậm cháy), 1x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 160 | m |
| 136 | Cáp điện CU/CXV/FR-PVC (Chậm cháy), 4x0.75mm2 | Chương V- E-HSMT | 150 | m |
| 137 | Quạt hút mùi EAF, Q=700m3/h, 150Pa | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Cửa gió thải EAL có lưới chắn côn trùng, KT1500x250mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Ống gió mềm D150 | Chương V- E-HSMT | 15 | m |
| 140 | Ống gió vuông tôn tráng kẽm, KT500x200x0.6mm | Chương V- E-HSMT | 26 | m |
| 141 | Ống gió vuông tôn tráng kẽm, KT300x200x0.6mm | Chương V- E-HSMT | 26 | m |
| 142 | Côn thu vuông tròn tôn tráng kẽm 300x200x0.3mm/D150 | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 143 | Miệng gió EAG khuyêch tán nhôm, KT300x300 + ODB | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 144 | Phụ kiện liên kết (Ty treo, thép hình, Bulon) | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 145 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25 | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 146 | Cáp điện Cu/PVC 3x2.5mm2 | Chương V- E-HSMT | 60 | m |
| 147 | Quạt đảo treo trần + Dimmer, 35W/220V | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 148 | Quạt đảo lắp trần, 35W/220V | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 149 | Đèn neon đôi 1.2m nổi, 2x36W/220V | Chương V- E-HSMT | 21 | bộ |
| 150 | Đèn led D200 nổi, 20W/220V | Chương V- E-HSMT | 44 | bộ |
| 151 | Đèn led D90 nổi, 9W/220V | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 152 | Đèn led D130 nổi, 14W/220V | Chương V- E-HSMT | 16 | bộ |
| 153 | Đèn pha led, 50W/220V | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 154 | Đèn gương lavabo, 20W/220V | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 155 | Ổ cắm đôi, 3 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 13A/400V | Chương V- E-HSMT | 46 | cái |
| 156 | Công tắc đơn, 1 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 157 | Công tắc đôi, 1 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220V | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 158 | Công tắc ba, 1 cực, mặt nạ 3 lỗ + đế, 10A/220V | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 159 | Cáp điện CU/PVC, 1x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 600 | m |
| 160 | Cáp điện CU/PVC, 1x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 1.000 | m |
| 161 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 3x2.5mm2 | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 162 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 3x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 200 | m |
| 163 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 3x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 40 | m |
| 164 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 47 | m |
| 165 | Cáp điện CU/PVC, 1x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 47 | m |
| 166 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D20 | Chương V- E-HSMT | 700 | m |
| 167 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25 | Chương V- E-HSMT | 400 | m |
| 168 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D32 | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 169 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện, KT400x600x140 | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 170 | Tủ điện mặt nhựa, KT280x213x58 | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 171 | Tủ điện mặt nhựa, KT212x213x58 | Chương V- E-HSMT | 7 | tủ |
| 172 | MCB 3 cực, 80A/18Ka | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | MCB 3 cực, 50A/10Ka | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | MCB 2 cực, 50A/10Ka | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | MCB 1 cực, 50A/10Ka | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | MCB 2 cực, 25A/10Ka | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 177 | MCB 1 cực, 25A/10Ka | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 178 | MCB 1 cực, 20A/10Ka | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | MCB 1 cực, 16A/10Ka | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | MCB 1 cực, 10A/10Ka | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 181 | RCBO 2 cực 30mmA, 16A/4.5Ka | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 182 | MCB 1 cực, 10A/4.5Ka | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 183 | Volt kế 400V | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Ampe kế 5A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 185 | Công tắc chuyển mạch Ampe kế 13A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 186 | Công tắc chuyển mạch Volt kế 13A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 187 | Đèn báo pha 220V | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 188 | Cầu chì 2A | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 189 | Biến dòng CT3EA, 80/5A | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 190 | PP-R Ống D50, PN10 | Chương V- E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 191 | PP-R Ống D40, PN10 | Chương V- E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 192 | PP-R Ống D32, PN10 | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 193 | PP-R Ống D25, PN10 | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 194 | PP-R Ống D20, PN10 | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 195 | PP-R Van D50 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 196 | PP-R Van D40 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | PP-R Van D32 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | PP-R Tê D50 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 199 | PP-R Tê D32 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 200 | PP-R Tê D32-25 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 201 | PP-R Tê D25-20 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 202 | PP-R Tê D25 | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 203 | PP-R Tê D20 | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 204 | PP-R Co D50 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 205 | PP-R Co D40 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 206 | PP-R Co D32 | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 207 | PP-R Co D25 | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 208 | PP-R Co D20 | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 209 | PP-R Co D32-20 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 210 | PP-R Co D25-20 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 211 | PP-R Co ren trong D20 | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 212 | PP-R Bịt D20 | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 213 | PP-R Nối giảm D50-32 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 214 | PP-R Nối giảm D25-20 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 215 | PP-R Nối D40 | Chương V- E-HSMT | 11 | cái |
| 216 | PP-R Nối D32 | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 217 | PP-R Nối D25 | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 218 | PP-R Nối D20 | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 219 | Bồn nước inox 1m3, bồn ngang | Chương V- E-HSMT | 2 | bể |
| 220 | Khung đỡ bồn nước | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 221 | Rơ le phao D40 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 222 | Vòi rửa inox D20 | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 223 | Ống nhựa mềm D20, L=0.4m chịu áp lực lắp xí bệt | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 224 | Ống nhựa mềm D20, L=0.4m chịu áp lực lắp lavabo | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 225 | Vòi rửa lavabo inox | Chương V- E-HSMT | 7 | bộ |
| 226 | uPVC Ống D220, PN10 | Chương V- E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 227 | uPVC Ống D114, PN12 | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 228 | uPVC Ống D60, PN12 | Chương V- E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 229 | uPVC Ống D42, PN9 | Chương V- E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 230 | uPVC Co D42 | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 231 | uPVC Co D60 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 232 | uPVC Co 45 D60 | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 233 | uPVC Co 45 D114 | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 234 | uPVC Tê 45 D114 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 235 | uPVC Tê 45 D60 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 236 | uPVC Xiphong D42 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 237 | uPVC Nối D60-42 | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 238 | uPVC Nối D114-60 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 239 | uPVC Nối D220 | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 240 | uPVC Nối D114 | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 241 | uPVC Nối D60 | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 242 | uPVC Nối D42 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 243 | uPVC Bịt D114 | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 244 | uPVC Bịt D60 | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 245 | uPVC Bịt D42 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 246 | Phễu thu sàn inox 150x150 + Xiphong | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 247 | Xí bệt sứ tráng men | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 248 | Lavabo sứ tráng men | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 249 | uPVC Van xả đáy D50 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 250 | Tiểu nam sứ tráng men | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 251 | STK Ống D50x4.5 | Chương V- E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 252 | STK Tê D50 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 253 | STK Co D50 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 254 | STK Van tay gạt D50 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 255 | STK Van 1 chiều D50 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 256 | Hộp chữa cháy sơn tĩnh điện, KT650x450x220 | Chương V- E-HSMT | 2 | hộp |
| 257 | Cuộn vòi chữa cháy D50-L20m | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 258 | Lăng phun 13mm | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 259 | Bình chữa cháy CO2-MT4-4kg | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 260 | Bình chữa cháy bột MFZ5-5kg | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 261 | Hộp đựng bình chữa cháy thép | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 262 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 263 | STK Bích D50 | Chương V- E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 264 | Phụ kiện chữa cháy | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 265 | Trụ tiếp nước chữa cháy D100 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 266 | Bệ đỡ bê tông cho ống cấp nước chữa cháy, KT500x350x500 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 267 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,2706 | 100m3 |
| 268 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,2706 | 100m3 |
| 269 | Đóng Cọc cừ tràm L=4.5m vào đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 10,89 | 100m |
| 270 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 271 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 272 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,936 | m3 |
| 273 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá xanh 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 274 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 275 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 276 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 277 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0673 | tấn |
| 278 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0592 | tấn |
| 279 | Xây gạch thẻ có nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V- E-HSMT | 4,7488 | m3 |
| 280 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 15,04 | m2 |
| 281 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E-HSMT | 19,69 | m2 |
| 282 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 4,65 | m2 |
| 283 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,0662 | 100m3 |
| 284 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,0662 | 100m3 |
| 285 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 286 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 287 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá xanh 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 288 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá xanh 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 289 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 290 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 291 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 292 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0272 | tấn |
| 293 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0293 | tấn |
| 294 | Xây gạch thẻ có nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V- E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 295 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 296 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 297 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 298 | Thép lá 50x50 bo cạnh tấm đan | Chương V- E-HSMT | 8 | m |
| 299 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 300 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 301 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V- E-HSMT | 1,8 | m3 |
| C | TRẠM KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 55,6296 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,5563 | 100m3 |
| 3 | Đóng Cọc cừ tràm L=4.5m vào đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 30,51 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- E-HSMT | 3,452 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 5,926 | m3 |
| 6 | Nilon lót | Chương V- E-HSMT | 1,0634 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 7,664 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá xanh 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 8,178 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá xanh 1x2, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 3,065 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá xanh 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 1,586 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá xanh 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 2,832 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá xanh 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 6,104 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá xanh 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá xanh 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá xanh 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 3,0348 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 64 | cấu kiện |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,3888 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V- E-HSMT | 0,0506 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,2832 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,3864 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,4036 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- E-HSMT | 0,2772 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,1859 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,1826 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,1084 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0833 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,2055 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,6023 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0883 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,334 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,7159 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0681 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,0408 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,2065 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,0485 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0442 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 0,474 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 0,474 | tấn |
| 44 | Bolong M12, L70 | Chương V- E-HSMT | 80 | cái |
| 45 | Xây gạch thẻ có nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,8473 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V- E-HSMT | 15,0012 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 8,844 | m3 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 94,148 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 87,465 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 191,34 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 112,8 | m |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E-HSMT | 67,712 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E-HSMT | 67,712 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 27,44 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 90,78 | m2 |
| 58 | Tôn giả ngói màu đỏ, dày 0.45mm | Chương V- E-HSMT | 0,9394 | 100m2 |
| 59 | uPVC Ống D90 | Chương V- E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 60 | Cầu chắn rác inox D120 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | STK Ống D60 | Chương V- E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 62 | Inox Ống D34 | Chương V- E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 63 | uPVC Co D90 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Đai giữ ống D90 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | uPVC Ống D42 | Chương V- E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- E-HSMT | 142,388 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- E-HSMT | 278,805 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 239,58 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 181,613 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- E-HSMT | 0,8024 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,501 | 100m2 |
| 72 | Cửa đi thép tổ hợp liên kết hàn, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Chương V- E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 74 | Nắp đan grating mạ kẽm nhúng nóng, KT500x500 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Tủ điện mặt nhựa, KT363x213x58 | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 76 | Tủ điện mặt nhựa, KT140x213x58 | Chương V- E-HSMT | 3 | tủ |
| 77 | MCB 1 cực, 10A/4.5Ka | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | RCBO 2 cực 30mmA, 16A/4.5Ka | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | MCB 1 cực, 20A/6Ka | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | MCB 2 cực, 20A/6Ka | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | MCB 3 cực, 25A/6Ka | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | MCB 3 cực, 32A/10Ka | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Ổ cắm đôi, 2 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 16A/600V | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Đèn tube led đơn 1.2m nổi, 18W/220V | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Đèn led treo trần, 18W/220V | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 86 | Công tắc đơn, 1 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25 | Chương V- E-HSMT | 40 | m |
| 88 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D20 | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 89 | Cáp điện CU/PVC, 1x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 100 | m |
| 90 | Cáp điện CU/PVC, 1x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 91 | Cáp điện CU/PVC, 3x2.5mm2 | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 92 | Cáp điện CU/PVC, 4x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 15 | m |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 1,2636 | m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 1,2636 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,2419 | m3 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 3,072 | m2 |
| 98 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E-HSMT | 3,792 | m2 |
| 99 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 0,72 | m2 |
| D | KHU ĐỂ BỒN GAS | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 18,9443 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,1894 | 100m3 |
| 3 | Đóng Cọc cừ tràm L=4.5m vào đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 6,48 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,0078 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,9705 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,6807 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 0,735 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 3,398 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,274 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0831 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0761 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,2849 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,0348 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 0,435 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 0,435 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,5832 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 21 | Gia công hàng rào lưới thép mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 62,37 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- E-HSMT | 62,37 | m2 |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Chương V- E-HSMT | 63,2745 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 13,0804 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 8,363 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 13,0804 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 8,363 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Chương V- E-HSMT | 79,6614 | 100m3 |
| F | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 9,6763 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 3 | Đất chọn lọc để đắp | Chương V- E-HSMT | 4.051,806 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 45,0496 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V- E-HSMT | 24,0073 | 100m2 |
| 6 | Đóng Cọc cừ tràm L=4.5m vào đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 38,88 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 22,767 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 9,12 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá xanh 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 7,104 | m3 |
| 11 | Gối cống BTCT cho ống BTLT D1000 | Chương V- E-HSMT | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| 13 | Ống cống BTLT D100, đoạn ống dài 3m | Chương V- E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 14 | Ống cống BTLT D100, đoạn ống dài 2.5m | Chương V- E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- E-HSMT | 1,5833 | 100m3 |
| 16 | Nilon lót | Chương V- E-HSMT | 10,555 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- E-HSMT | 105,55 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- E-HSMT | 1,5833 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- E-HSMT | 0,6825 | 100m3 |
| 20 | Nilon lót | Chương V- E-HSMT | 4,55 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- E-HSMT | 31,85 | m3 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Gạch terrazzo 400x400 màu vàng, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 455 | m2 |
| G | CỔNG / PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá xanh 1x2, mác 300 | Chương V- E-HSMT | 11,6949 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V- E-HSMT | 0,712 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,2192 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- E-HSMT | 1,1886 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V- E-HSMT | 0,0181 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,1345 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,1345 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 1,844 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V- E-HSMT | 8 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| H | CỔNG / PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 8,2368 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,0824 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 2,832 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 7,3904 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 7,195 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,0829 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,3544 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,8205 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,7195 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0082 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,4041 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,372 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,1336 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,6796 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,6923 | tấn |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V- E-HSMT | 6,9678 | m3 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 38,71 | m2 |
| 24 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 65 viên/m2 | Chương V- E-HSMT | 56,91 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- E-HSMT | 77,41 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 77,41 | m2 |
| 27 | Cổng sắt, khung sắt hộp 60x120x2, nan thoáng sắt hộp 20x20x2@140, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Chương V- E-HSMT | 15 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- E-HSMT | 15 | m2 |
| 29 | Đắp diềm mái bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 450x600 (Cổng chính) | Chương V- E-HSMT | 53,8 | m |
| 30 | Đắp chi tiết đầu diềm mái loại 2 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Cổng chính) | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Đắp chi tiết diềm tua đỉnh mái bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh (Cổng chính) | Chương V- E-HSMT | 21,74 | m |
| 32 | Đắp chi tiết phù điêu bê tông lớn 1 VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Cổng chính) | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Đắp phù điêu bê tông VXM, mặt cột, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 500x500 (Cổng chính) | Chương V- E-HSMT | 64 | cái |
| I | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 147,7632 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,9516 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,526 | 100m3 |
| 4 | Đóng Cọc cừ tràm L=4.5m vào đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 54,405 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,0632 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 14,7021 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 14,508 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 13,9438 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 23,9088 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,8328 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 2,619 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 2,3909 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,4749 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,8908 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,4801 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,2425 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,5125 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 2,2042 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 13,7013 | m3 |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V- E-HSMT | 98,8927 | m3 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 119,544 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 291 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 1.098,8078 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 2.897,12 | m |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- E-HSMT | 1.509,3518 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 1.509,3518 | m2 |
| 27 | Đắp khoét trang trí đầu cột (CT09-Tường rào) | Chương V- E-HSMT | 97 | cái |
| 28 | Hoa văn trên giằng tường rào (CT06-Tường rào) | Chương V- E-HSMT | 55,8 | m |
| 29 | Hoa văn trên 2 mặt tường rào (CT07-Tường rào) | Chương V- E-HSMT | 128 | cái |
| 30 | Hoa văn tròn D960 trên 2 mặt tường rào (CT08-Tường rào) | Chương V- E-HSMT | 32 | cái |
| 31 | Đắp phù điêu bê tông VXM, mặt cột, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 250x250 (Tường rào) | Chương V- E-HSMT | 266 | cái |
| 32 | Đắp phù điêu bê tông diềm tường rào, chân cột tường rào sơn hoàn chỉnh (Tường rào) | Chương V- E-HSMT | 492 | m |
| J | NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 87,7149 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,8771 | 100m3 |
| 3 | Đóng Cọc cừ tràm L=4,5m vào đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 43,245 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- E-HSMT | 0,0397 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Chương V- E-HSMT | 3,969 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 22,2175 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0496 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,5787 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- E-HSMT | 0,3218 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,4837 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 2,1704 | tấn |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 14,664 | m2 |
| 18 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 14,664 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 12,4 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 29,16 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E-HSMT | 43,824 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E-HSMT | 43,824 | m2 |
| 23 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V- E-HSMT | 48 | m |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 20,592 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,2059 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 26,23 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0508 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 1,628 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- E-HSMT | 0,1416 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,1679 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 4,4373 | tấn |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V- E-HSMT | 43,2 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 118,5 | m2 |
| 34 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 91,5 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 83,64 | m2 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 27 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E-HSMT | 118,5 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E-HSMT | 118,5 | m2 |
| 39 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V- E-HSMT | 26,9 | m |
| 40 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 0,5369 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 36,64 | m2 |
| 42 | Thang sắt xuống bể lọc chậm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Khung thép đỡ giàn phun mưa bể lọc chậm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Trải lớp Sỏi D20-40 dày 400mm | Chương V- E-HSMT | 11,16 | m3 |
| 45 | Trải lớp Sỏi D10-20 dày 50mm | Chương V- E-HSMT | 1,395 | m3 |
| 46 | Trải lớp Sỏi D5-10 dày 50mm | Chương V- E-HSMT | 1,395 | m3 |
| 47 | Trải lớp Sỏi D2-5 dày 50mm | Chương V- E-HSMT | 1,395 | m3 |
| 48 | Trải lớp Cát thạch anh D1-2 dày 50mm | Chương V- E-HSMT | 1,395 | m3 |
| 49 | Trải lớp Cát thạch anh D0.3-1 dày 600mm | Chương V- E-HSMT | 16,74 | m3 |
| 50 | PP-R Ống D90, PN10 | Chương V- E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 51 | PP-R Ống D60, PN10 | Chương V- E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 52 | PP-R Ống D34, PN10 | Chương V- E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 53 | PP-R Ống D27, PN10 | Chương V- E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 54 | PP-R Ống D21, PN10 | Chương V- E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 55 | PP-R Van chặn D90 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | PP-R Van chặn D60 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | PP-R Tê D90 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | PP-R Tê D90x60 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | PP-R Tê D60 | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | PP-R Tê D60x34 | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 61 | PP-R Tê D60x27 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 62 | PP-R Cút D90 | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 63 | PP-R Cút D60 | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 64 | PP-R Cút D21 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | PP-R Côn D90x60 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | PP-R Côn D60x21 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | PP-R Nút bịt D90 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | PP-R Nút bịt D60 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | PP-R Nút bịt D34 | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 70 | PP-R Nút bịt D27 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 71 | PP-R Nút bịt D21 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m | Chương V- E-HSMT | 80 | m |
| 73 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 74 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 75 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Chương V- E-HSMT | 10 | m |
| 76 | uPVC Ống D220x7 | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 77 | uPVC Ống D114x7 | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 78 | Khoan tạo lỗ D5, a10 trên Ống uPVC D114x7 | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 79 | Lưới lọc inox | Chương V- E-HSMT | 8 | m2 |
| 80 | uPVC Ống D60x2.0 | Chương V- E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 81 | uPVC Cút D60 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Van đồng 1 chiều D60 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Van đồng 2 chiều D60 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Bích nhựa D114 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 86 | Máy bơm Q=6m3/h, H=40m | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Sỏi cuội 10x20 | Chương V- E-HSMT | 8 | m3 |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 26,4992 | m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,265 | 100m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,568 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,1089 | tấn |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,1174 | tấn |
| 99 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V- E-HSMT | 4,608 | m3 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 101 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 103 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,0301 | tấn |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,0301 | tấn |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 88,5105 | m3 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,8851 | 100m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 2,67 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 6,09 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,0575 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,4137 | tấn |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 554,819 | m3 |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 5,5482 | 100m3 |
| 113 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V- E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 114 | Đóng Cọc cừ tràm L=4.5m vào đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 71,415 | 100m |
| 115 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,0635 | 100m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 6,348 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,106 | m3 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 120 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 27,508 | m3 |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,2751 | 100m3 |
| 122 | Đóng Cọc cừ tràm L=4.5m vào đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 23,805 | 100m |
| 123 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- E-HSMT | 2,116 | m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 2,116 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 3,528 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 15,504 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,7256 | 100m2 |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 131 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0593 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0983 | tấn |
| 134 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 135 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 136 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 66 | m2 |
| 137 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 11,56 | m2 |
| 138 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 139 | HDPE Ống D40, PN10 | Chương V- E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 140 | STK Ống D50, PN10 | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 141 | HDPE Co D40 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 142 | SKT Co D50 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 143 | SKT Tê D50 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 144 | HDPE Tê D40 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 145 | HDPE Van 2 chiều D40 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 146 | HDPE Van 1 chiều D40 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 147 | STK Van 2 chiều D50 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | STK Van 1 chiều D50 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Đồng hồ đo áp lực nước | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 150 | Bơm điện PCCC Q=10m3/h; H=40m | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Bơm diezel PCCC Q=10m3/h; H=40m | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Bơm sinh hoạt Q=5m3/h; H=30m | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Rơle phao cơ D40 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | uPVC Ống D220, PN6 | Chương V- E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 155 | uPVC Nối D220 | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 156 | BTCT Ống D1000 | Chương V- E-HSMT | 36,8 | đoạn ống |
| 157 | Phụ kiện gioăng cao su | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| K | MƯƠNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 94,361 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,9436 | 100m3 |
| 3 | Đóng Cọc cừ tràm L=4.5m vào đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 40,8293 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,0363 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Chương V- E-HSMT | 3,6293 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 7,2585 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V- E-HSMT | 13,7021 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 5,5217 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,2916 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,0671 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 1,4076 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- E-HSMT | 0,2202 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,0756 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,2425 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,7945 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,0502 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,0502 | tấn |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,3328 | m3 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E-HSMT | 112,977 | m2 |
| 23 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V- E-HSMT | 65 | m |
| L | CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 37,73 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 37,73 | m3 |
| 3 | Cây dầu rái, H=2.5-3m | Chương V- E-HSMT | 0,36 | 100cây |
| 4 | Cây cau vua, H=1.5-2m | Chương V- E-HSMT | 0,41 | 100cây |
| 5 | Cây ác ó | Chương V- E-HSMT | 100 | 1m2/lần |
| 6 | Cỏ lá gừng | Chương V- E-HSMT | 1.265 | 1m2/lần |
| 7 | Hỗn hợp đất trồng | Chương V- E-HSMT | 126,5 | m3 |
| M | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan, bơm thuốc | Chương V- E-HSMT | 896 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc: | Chương V- E-HSMT | 1.516 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V- E-HSMT | 614 | 1m2 |
| 4 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Chương V- E-HSMT | 374 | m2 |
| N | ĐIỆN MẠNG NGOÀI / PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 3,9312 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,0393 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 2,835 | m3 |
| 5 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0231 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- E-HSMT | 0,1292 | tấn |
| 8 | Bulon mạ kẽm M24x100 | Chương V- E-HSMT | 28 | cái |
| 9 | Bulon móng M24 | Chương V- E-HSMT | 28 | cái |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,1932 | 100m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 4,998 | m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 3,3696 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,0337 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,3168 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,1008 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,0067 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0775 | tấn |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 37,4 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,374 | 100m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 23 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| O | ĐIỆN MẠNG NGOÀI / PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tủ chuyển đổi nguồn ATS, 100KA | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ sắt sơn tĩnh điện, KT600x800x250 | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Chống sét đường nguồn, MSD3-20-80m | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | MCCB 3 cực, 160A/25Ka | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 5 | MCCB 3 cực, 80A/18Ka | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 6 | MCB 3 cực, 32A/18Ka | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 7 | MCB 3 cực, 20A/18Ka | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 8 | Vol kế, 400V | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ampe kế, 5A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Công tắc chuyển mạch Ampe kế, 13A | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 11 | Công tắc chuyển mạch Vol kế, 13A | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 12 | Đén báo pha, 220V | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 13 | Cầu chì, 2A | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 14 | Biến dòng, 125V/5A, CT3EA | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 15 | Điện kế 380V/5A | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 16 | Tủ sắt sơn tĩnh điện, KT400x600x150 | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 17 | Bộ relay hẹn giờ timer - hiệu hanger | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 18 | Điện kế 3 pha 220/380V-30A | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 19 | Magentic congtactor 3P - 20A | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 20 | Relay trung gian 220V | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 21 | MCB 3 cực, 32A/6Ka | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 22 | MCB 1 cực, 20A/4.5Ka | Chương V- E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 23 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x95mm2 | Chương V- E-HSMT | 1 | 100m |
| 24 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 1x50mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 25 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x35mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 26 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x25mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 27 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 1x16mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 28 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 1x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 29 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 30 | Ống xoắn HDPE d105/80 | Chương V- E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 31 | Ống xoắn HDPE d65/50 | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 32 | Cột đèn sắt tráng kẽm 8m | Chương V- E-HSMT | 7 | cột |
| 33 | Cần đèn sắt tráng kẽm D49 | Chương V- E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 34 | Chóa + đèn cao áp bóng sodium 150w | Chương V- E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 35 | Cáp điện CU/PVC, 3x2.5mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 36 | Cầu đấu cáp kín nước IP67 | Chương V- E-HSMT | 7 | 1 hộp |
| 37 | Cầu đấu cáp kín nước IP67 | Chương V- E-HSMT | 7 | 1 hộp |
| 38 | RCBO 6A, 2.5Ka, 30mA | Chương V- E-HSMT | 7 | 1 cái |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Cát đen | Chương V- E-HSMT | 10,2 | m3 |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V- E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Gạch thẻ 4x8x18 | Chương V- E-HSMT | 2 | 1000v |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Cát đen | Chương V- E-HSMT | 22,44 | m3 |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V- E-HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Gạch thẻ 4x8x18 | Chương V- E-HSMT | 4,4 | 1000v |
| P | THIẾT BỊ LÒ HỎA TÁNG | |||
| 1 | Lò hoả táng ngoại cỡ đốt bằng gas LPG có hệ thống xử lý khí thải tự động | Mục IV – Chương V- E-HSMT | 2 | Lò |
| 2 | Hệ thống bồn chứa và đường ống công nghệ cung cấp nhiên liệu gas LPG | Mục IV – Chương V- E-HSMT | 2 | Hệ thống |
| Q | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Giỏ thu rác thô | Mục IV – Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Bơm chìm | Mục IV – Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Xích kéo bơm, thanh trượt bơm, ... | Mục IV – Chương V- E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Phao công tắc | Mục IV – Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Giỏ thu rác | Mục IV – Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Bơm chìm | Mục IV – Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Xích kéo bơm, thanh trượt bơm, ... | Mục IV – Chương V- E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Phao công tắc- Cảm biến mực nước | Mục IV – Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Đĩa phân phối khí tinh | Mục IV – Chương V- E-HSMT | 8 | Cái |
| 10 | Ống trộn hỗn hợp nước & bùn, máng thu | Mục IV – Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Hệ thống phân phối | Mục IV – Chương V- E-HSMT | 1 | Hệ |
| 12 | Máy thổi khí | Mục IV – Chương V- E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Đĩa phân phối khí tinh | Mục IV – Chương V- E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | Màng lọc sinh học MBR | Mục IV – Chương V- E-HSMT | 18 | m2 |
| 15 | Khung đỡ màng | Mục IV – Chương V- E-HSMT | 1 | Hệ |
| 16 | Bơm chìm tuần hoàn nước | Mục IV – Chương V- E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Bơm chìm tuần hoàn bùn | Mục IV – Chương V- E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Xích kéo bơm, thanh trượt bơm, ... | Mục IV – Chương V- E-HSMT | 4 | Bộ |
| 19 | Bơm hút màng | Mục IV – Chương V- E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Bơm rửa màng | Mục IV – Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Bồn chứa hóa chất | Mục IV – Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Bơm hóa chất | Mục IV – Chương V- E-HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Thân vỏ | Mục IV – Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Hệ thống điện | Mục IV – Chương V- E-HSMT | 1 | HT |
| 25 | Hệ thống đường ống, van kỹ thuật, khung đỡ | Mục IV – Chương V- E-HSMT | 1 | HT |
| 26 | Chi phí nuôi cấy vi sinh và hóa chất khử trùng | 1 | HT | |
| 27 | Chi phí lắp đặt hệ thống | 1 | Trọn gói | |
| 28 | Chi phí vận chuyển | 1 | Trọn gói | |
| 29 | Chi phí vận hành thử nghiệm, đào tạo cán bộ vận hành | 1 | Trọn gói | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,76% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về giá trị:+ Hợp đồng xây lắp tương ứng là 13.500.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.500.000.000 VND+ Hợp đồng thiết bị tương ứng là 12.000.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.000.000.000 VND- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật, cấp II trở lên. (Bao gồm các hạng mục: Thi công xây dựng công trình và hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà; Cung cấp lắp đặt thiết bị Lò hỏa táng cho công trình).- Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp hệ thống cấp nhiên liệu gas LPG cho lò hỏa táng với giá trị ≥ 700.000.000 VND đã hoàn thành từ năm 2017 đến nay.Tất cả Hợp đồng kèm theo bản sao y công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hoá đơn tài chính để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥78.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 7 | 5 |
| 2 | Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc ≥ 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng | 2 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc ≥ 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hạ tầng | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc ≥ 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư cơ điện – Phụ trách kỹ thuật điện, thiết bị điện | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc cơ điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cơ điện công trình dân dụng còn hạn;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc ≥ 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật Điều hòa không khí – Thông gió | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Nhiệt lạnh/Điện lạnh;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc ≥ 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc ≥ 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách PCCC | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc ≥ 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 1;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc ≥ 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 5 | 3 |
| 10 | Kỹ sư phụ trách Khối lượng | 2 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2 trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách về hồ sơ thủ thục thanh quyết toán ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc ≥ 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 5 | 3 |
| 11 | Kỹ sư phụ trách Quản lý kỹ thuật lắp đặt thiết bị lò hoả táng | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện hoặc cơ điện tử;- Có thời gian liên tục làm công tác ≥ 05 năm.- Đã là cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt thiết bị lò hỏa táng ≥ 03 công trình tương tự.Đã qua đào tạo về kỹ thuật của thiết bị Hoả táng của hãng sản xuất Lò hoả táng (Kèm theo bằng cấp/ giấy chứng nhận đào tạo của nhà sản xuất thiết bị lò hoả táng).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 5 | 5 |
| 12 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị lò hoả táng | 2 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí hoặc điện – điện tử hoặc cơ điện tử;- Có thời gian liên tục làm công tác ≥ 05 năm.- Đã qua đào tạo về kỹ thuật của thiết bị Hoả táng của hãng sản xuất Lò hoả táng (Kèm theo bằng cấp/ giấy chứng nhận đào tạo của nhà sản xuất thiết bị lò hoả táng). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | máy | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | máy | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥8,5 T | máy | 1 |
| 4 | Máy ủi 110CV | máy | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt thép ≥5kW | máy | 2 |
| 6 | Khoan cầm tay ≥ 0,5 kW | máy | 2 |
| 7 | Đầm bàn ≥1Kw | máy | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | máy | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | máy | 2 |
| 10 | Máy hàn ≥ 23 kW | máy | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | chiếc | 2 |
| 12 | Máy bơm nước ≥ 0,75kw | máy | 4 |
| 13 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vỹ, toàn đạc) | máy | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi