Gói thầu: Xây lắp Trường Tiểu học Hòa Bắc điểm trường thôn Tà Lang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220401901-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Trường Tiểu học Hòa Bắc điểm trường thôn Tà Lang
Số hiệu KHLCNT 20220401392
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 18:04:00 đến ngày 2022-04-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,845,828,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.267E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.453E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.391.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.173.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô, giá trị (không nhỏ hơn 3.391.000.000 vnđ).+ Bảng kê khai quá trình công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực đảm nhận+ Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô, giá trị (không nhỏ hơn 3.391.000.000 vnđ).+ Bảng kê khai quá trình công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Tốt nghiệp đại học ngành điện và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực đảm nhận+ Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô, giá trị (không nhỏ hơn 3.391.000.000 vnđ).+ Bảng kê khai quá trình công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 70kg; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào một gầu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,8m3; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250 lít; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang
E-CDNT 1.2 Xây lắp Trường Tiểu học Hòa Bắc điểm trường thôn Tà Lang
Trường Tiểu học Hòa Bắc điểm trường thôn Tà Lang
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Hòa Vang, Công ty TNHH TV và ĐTXD Cát Tân Đà Nẵng, Công ty CP QH Kiến trúc Đất Việt + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoà Vang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoà Vang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087. Báo đấu thầu: 0243.768.6611. Ông Nguyễn Bá Tâm, Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang 0905625112
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục công việc
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới0,693m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới0,4101tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới14,67m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới28,99m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới1m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới0,2414100m3
7Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới0,2414100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới159,696m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới22,4m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới14,548m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới0,2037100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới0,101tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới0,9475tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới1,019tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới27,9777m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới16,8m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới0,5064tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới1,4539tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới1,1382100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới11,382m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới1,1139100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới0,7304100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới24,346m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới2,2787100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới17,3728m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới0,2182tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới0,2227tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới1,7904tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới3,8024100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới4,9468100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới84,743m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới1,4421tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới4,444tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới0,9588tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới6,414tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới0,2805100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới3,1916m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới0,5002tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới0,308tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới0,6908100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới15,972m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới0,6456tấn
43Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới84,5371m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm , chiều dày 15cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới9,4365m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19), chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới9,1855m3
46Xây gạch bê tông 5x9x19cm, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới3,8993m3
47Đắp cát bục giảngMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới0,672m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới427,0955m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới633,2705m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới162,21m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới380,24m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới457,23m2
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới114,75m2
54Trát viền khung cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới47,195m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới130,85m
56Bả bằng bột bả vào tường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới2.174,796m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới463,4955m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới1.711,3005m2
59Quét 02 lớp PTW chống thấm và phủ bề mặt tường đã sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới463,4955m2
60Quét sikaproof membrani chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới177,316m2
61Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới177,316m2
62Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới481,092m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới52,32m2
64Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới18,31m2
65Lát đá granite bậc tam cấp, cầu thang vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới48,165m2
66Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới1,6765tấn
67Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới1,6765tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm sóng vuông 5 zemMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới3,456100m2
69GLCD lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới60,71m2
70GLCD lam nhôm che năngMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới30,24m2
71GCLD cửa nhôm xingfa, kính cường lực 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới59,32m2
72GCLD cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới114,66m2
73GCLD khung inox bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới114,66m2
74Căng lưới thép gia cố tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới320,25m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới8,1536100m2
76Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bồn hoa sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới10,95m2
77Đắp đất trồng hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới3,9m3
78Trồng cây lá màu, bồn cảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới0,0975100m2
79Lắp đặt tủ điện kim loại 2 lớp cửa sơn tĩnh điện 40x50x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới2cái
80Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, 32aMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới1cái
81Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, 25aMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới5cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 25aMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới2cái
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20aMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới5cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10aMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới8cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 6aMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới2cái
86Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới20bộ
87Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới15bộ
88Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới56cái
89Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới16cái
90Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới4cái
91Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới3cái
92Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới7cái
93Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới6cái
94Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới80m
95Lắp đặt CU/PVC 4(4X6)MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới95m
96Lắp đặt CU/PVC 3(1X4)MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới110m
97Lắp đặt CU/PVC 2(1X2.5)MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới290m
98Lắp đặt CU/PVC 2(1X1.5)MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới430m
99Ống HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới70m
100Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới80m
101Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới50m
102Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới420m
103Ống nhựa PVC: D114 dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới0,1100m
104Ống nhựa PVC: D60 dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới1,8100m
105Ống nhựa PVC: D49 dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới0,15100m
106Ống nhựa PVC: D34 dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới0,2100m
107Ống nhựa PVC: D27 dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới0,2100m
108Co 90' PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới5cái
109Co 90' PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới17cái
110Co 90' PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới5cái
111Co 90' PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới7cái
112Co 45' PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới58cái
113Tê 90' PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới1cái
114Tê 90' PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới2cái
115Y 45' PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới2cái
116Y 45' PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới10cái
117Nối PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới5cái
118Nối PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới5cái
119Nối PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới5cái
120Nối PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới5cái
121Nối PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới5cái
122Cầu chắn rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới18cái
123Co răng trong - nhựa ren đồng D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới5cái
124Nối giảm PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới5cái
125Đầu chuyển ren trong - ngoài đồng D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới5cái
126Van đồng tay vặn D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới1cái
127Van đồng tay vặn D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới1cái
128Phễu thu Inox KT150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới10cái
129Con thỏ ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới10con
130Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới7bộ
131Máy bơm 2hpMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới1cái
132Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới2bể
133Van + phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới201 bộ
134Bộ phát sóng Wifi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới2bộ
135Rack cắm Internet + mặt nạ + hộp chôn ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới44bộ
136Cáp HDMI 15mMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới30m
137Cáp mạng (Ampcat6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới70m
138ModumMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới1bộ
139Swich 24 port 10/100/1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới1bộ
140Swich 48 port 10/100/1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới1bộ
141Ống luồn cáp PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới70m
142Ống luồn cáp PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới20m
143Dây 2x1x2,5mm2 + E2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới70m
144Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới28cái
145Kim thu sét (Bán kính bảo vệ 50m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới1cái
146Trụ đỡ thép mạ kẽm D66/D76 cao 6,8m + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới1trụ
147Cọc tiếp địa đồng D16 dài 12 mMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới2cọc
148Kéo rải dây Cu/PVC S=50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới50m
149Lỗ khoan sâu D100 L=12m, bằng PP khoan giếngMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới24m
150Hoá chất giảm điện trở Terrfill (USA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới2bao
151Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới1hộp
152Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới50m
153Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới1toàn bộ
154Bính chữa cháy xách tay C02 MT3 và MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới4bình
155Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy 470x320Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới2cái
156Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng7,833m3
157Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng42,17m2
158Bả bằng bột bả vào tường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng2.043,9302m2
159Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng902,7392m2
160Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng1.141,191m2
161Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng2.043,9302m2
162Quét 02 lớp PTW chống thấm và phủ bề mặt tường đã sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng902,7392m2
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng1,3944m3
164Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng2,01m2
165Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng13,944m2
166Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng10,304m2
167Aptomat 1 pha 10aMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng1cái
168Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng3cái
169Lắp đặt CU/PVC 2(1X1.5)MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng90m
170Lắp đặt CU/PVC 2(1X2.5)MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng30m
171Ống luồn cáp PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng90m
172Lắp đặt dimer tốc độ quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng4bộ
173Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng1,054m3
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng1,054m3
175Lát nền vệ sinh tầng 1, trục C-D giao 1-2, gạch chống trượt 400x400, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng10,54m2
176GCLD vách ngăn compact phòng wc tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng3,2167m2
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng0,1100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng0,2100m
179Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng2bộ
180Lắp đặt lại chậu rửa đã cóMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng2bộ
181Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng1bộ
182Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ46,3871m3
183Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ0,01100m3
184Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ0,01100m3
185Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ39,5711m3
186Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ0,1943100m3
187Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ7,1456m3
188Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ41,3738m3
189Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ0,147100m2
190Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ0,2433tấn
191Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ0,638tấn
192Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ2,5842m3
193Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ0,8224100m2
194Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ0,1973tấn
195Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ0,7742tấn
196Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ11,3071m3
197Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ0,988100m2
198Khoan cấy thépMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ8lỗ
199Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ5,3m3
200Xây gạch bê tông 5x9x19cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ7,1357m3
201Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ33,7847m3
202Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ381,7459m2
203Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ31,9736m2
204Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ89,6m2
205Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ508,876m
206Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ39,0168m2
207Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ816,7127m2
208Sữa chữa cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ1bộ
209Chữ bản tên theo thiết kế , chữ Alu đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ1bảng
210Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ15,763m2
211Xây tường thẳng gạch bê tông (9.5x13.5x19))cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ5,149m3
212Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ0,135100m3
213Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ0,8684m3
214Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ0,8844100m2
215Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ13,7467m3
216Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ27,0795m2
217Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V Bồn cây sân nền5,7344m3
218Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bồn cây sân nền4,125m3
219Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bồn cây sân nền2,2168m3
220Xây tường thẳng gạch bê tông (9.5x13.5x19)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bồn cây sân nền5,2312m3
221Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bồn cây sân nền48,3246m2
222Công tác ốp đá granit màu xám vào bồn câyMô tả kỹ thuật theo Chương V Bồn cây sân nền24,1152m2
223trồng cây xanh kích thước bầu 0.7x0.7x0.7mMô tả kỹ thuật theo Chương V Bồn cây sân nền101 cây
224Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện 1.5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V Bồn cây sân nền101 cây
225Đắp đất đồi sân nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V Bồn cây sân nền292,23m3
226Chi phí vận chuyển đất đắp 5 kmMô tả kỹ thuật theo Chương V Bồn cây sân nền292,23m3
227San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bồn cây sân nền2,9223100m3
228Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V Bồn cây sân nền7,0488100m2
229Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bồn cây sân nền70,488m3
230Lát gạch sân, bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bồn cây sân nền1.343,3013m2
231Phát dọn cây bụiMô tả kỹ thuật theo Chương V Bồn cây sân nền6công
232Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bồn cây sân nền18,1628m3
233Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V Bồn cây sân nền2,5947100m2
234Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V Bồn cây sân nền9,432m2
235Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe0,88m3
236Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe0,105m3
237Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe0,0285100m2
238Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe0,315m3
239Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe0,68100m2
240Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe13,6m3
241Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe0,0706tấn
242GCLD bu lông neo M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe40cái
243Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe0,7994tấn
244Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe49,1754m2
245Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe0,7994tấn
246Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe0,6794100m2
247Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bể nước ngầm0,1395m3
248Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bể nước ngầm0,0154100m3
249Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bể nước ngầm1,116m3
250Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bể nước ngầm1,972m3
251Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bể nước ngầm4,656m3
252Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bể nước ngầm0,714m3
253Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bể nước ngầm0,2115tấn
254Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bể nước ngầm0,863tấn
255Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bể nước ngầm0,4456100m2
256Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V Bể nước ngầm0,0714100m2
257Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bể nước ngầm0,0512m3
258Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V Bể nước ngầm0,0058100m2
259Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bể nước ngầm7,5m2
260Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bể nước ngầm19,36m2
261Quét chống thấm sika Top seal 107 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V Bể nước ngầm19,36m2
262Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bể nước ngầm1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.267E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.453E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.391.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.173.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 +Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô, giá trị (không nhỏ hơn 3.391.000.000 vnđ).+ Bảng kê khai quá trình công tác55
2 Giám sát kỹ thuật dân dụng 1 +Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực đảm nhận+ Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô, giá trị (không nhỏ hơn 3.391.000.000 vnđ).+ Bảng kê khai quá trình công tác33
3 Giám sát kỹ thuật điện 1 +Tốt nghiệp đại học ngành điện và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực đảm nhận+ Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô, giá trị (không nhỏ hơn 3.391.000.000 vnđ).+ Bảng kê khai quá trình công tác33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Công suất 1kW; còn hoạt động tốt2
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất 1,5kW; còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm đất cầm tay Công suất 70kg; còn hoạt động tốt2
4 Máy đào một gầu bánh xích Công suất 0,8m3; còn hoạt động tốt1
5 Máy hàn xoay chiều Công suất 23 kW; còn hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông Công suất 250 lít; còn hoạt động tốt4
7 Ô tô tự đổ Công suất 5T; còn hoạt động tốt2
8 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7kW; còn hoạt động tốt2
9 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5kW; còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->