Gói thầu: Xây lắp Trường Tiểu học Hòa Bắc điểm trường thôn Tà Lang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220401901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Trường Tiểu học Hòa Bắc điểm trường thôn Tà Lang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220401392 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 18:04:00 đến ngày 2022-04-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,845,828,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.267E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.453E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.391.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.173.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô, giá trị (không nhỏ hơn 3.391.000.000 vnđ).+ Bảng kê khai quá trình công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực đảm nhận+ Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô, giá trị (không nhỏ hơn 3.391.000.000 vnđ).+ Bảng kê khai quá trình công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Tốt nghiệp đại học ngành điện và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực đảm nhận+ Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô, giá trị (không nhỏ hơn 3.391.000.000 vnđ).+ Bảng kê khai quá trình công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 70kg; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào một gầu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,8m3; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 250 lít; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường Tiểu học Hòa Bắc điểm trường thôn Tà Lang Trường Tiểu học Hòa Bắc điểm trường thôn Tà Lang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087. Báo đấu thầu: 0243.768.6611. Ông Nguyễn Bá Tâm, Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang 0905625112 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục công việc | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 0,693 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 0,4101 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 14,67 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 28,99 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 1 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 0,2414 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 0,2414 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 159,696 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 22,4 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 14,548 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 0,2037 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 0,101 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 0,9475 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 1,019 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 27,9777 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 16,8 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 0,5064 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 1,4539 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 1,1382 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 11,382 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 1,1139 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 0,7304 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 24,346 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 2,2787 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 17,3728 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 0,2182 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 0,2227 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 1,7904 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 3,8024 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 4,9468 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 84,743 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 1,4421 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 4,444 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 0,9588 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 6,414 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 0,2805 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 3,1916 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 0,5002 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 0,308 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 0,6908 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 15,972 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 0,6456 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 84,5371 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm , chiều dày 15cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 9,4365 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19), chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 9,1855 | m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông 5x9x19cm, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 3,8993 | m3 |
| 47 | Đắp cát bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 0,672 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 427,0955 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 633,2705 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 162,21 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 380,24 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 457,23 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 114,75 | m2 |
| 54 | Trát viền khung cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 47,195 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 130,85 | m |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 2.174,796 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 463,4955 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 1.711,3005 | m2 |
| 59 | Quét 02 lớp PTW chống thấm và phủ bề mặt tường đã sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 463,4955 | m2 |
| 60 | Quét sikaproof membrani chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 177,316 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 177,316 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 481,092 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 52,32 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 18,31 | m2 |
| 65 | Lát đá granite bậc tam cấp, cầu thang vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 48,165 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 1,6765 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 1,6765 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm sóng vuông 5 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 3,456 | 100m2 |
| 69 | GLCD lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 60,71 | m2 |
| 70 | GLCD lam nhôm che năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 30,24 | m2 |
| 71 | GCLD cửa nhôm xingfa, kính cường lực 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 59,32 | m2 |
| 72 | GCLD cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 114,66 | m2 |
| 73 | GCLD khung inox bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 114,66 | m2 |
| 74 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 320,25 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 8,1536 | 100m2 |
| 76 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bồn hoa sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 10,95 | m2 |
| 77 | Đắp đất trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 3,9 | m3 |
| 78 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 0,0975 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt tủ điện kim loại 2 lớp cửa sơn tĩnh điện 40x50x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, 32a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, 25a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 25a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 6a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 20 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 15 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 56 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 6 | cái |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 80 | m |
| 95 | Lắp đặt CU/PVC 4(4X6)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 95 | m |
| 96 | Lắp đặt CU/PVC 3(1X4)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 110 | m |
| 97 | Lắp đặt CU/PVC 2(1X2.5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 290 | m |
| 98 | Lắp đặt CU/PVC 2(1X1.5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 430 | m |
| 99 | Ống HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 70 | m |
| 100 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 80 | m |
| 101 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 50 | m |
| 102 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 420 | m |
| 103 | Ống nhựa PVC: D114 dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 0,1 | 100m |
| 104 | Ống nhựa PVC: D60 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 1,8 | 100m |
| 105 | Ống nhựa PVC: D49 dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 0,15 | 100m |
| 106 | Ống nhựa PVC: D34 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 0,2 | 100m |
| 107 | Ống nhựa PVC: D27 dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 0,2 | 100m |
| 108 | Co 90' PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 5 | cái |
| 109 | Co 90' PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 17 | cái |
| 110 | Co 90' PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 5 | cái |
| 111 | Co 90' PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 7 | cái |
| 112 | Co 45' PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 58 | cái |
| 113 | Tê 90' PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 1 | cái |
| 114 | Tê 90' PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 2 | cái |
| 115 | Y 45' PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 2 | cái |
| 116 | Y 45' PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 10 | cái |
| 117 | Nối PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 5 | cái |
| 118 | Nối PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 5 | cái |
| 119 | Nối PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 5 | cái |
| 120 | Nối PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 5 | cái |
| 121 | Nối PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 5 | cái |
| 122 | Cầu chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 18 | cái |
| 123 | Co răng trong - nhựa ren đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 5 | cái |
| 124 | Nối giảm PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 5 | cái |
| 125 | Đầu chuyển ren trong - ngoài đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 5 | cái |
| 126 | Van đồng tay vặn D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 1 | cái |
| 127 | Van đồng tay vặn D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 1 | cái |
| 128 | Phễu thu Inox KT150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 10 | cái |
| 129 | Con thỏ ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 10 | con |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 7 | bộ |
| 131 | Máy bơm 2hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 2 | bể |
| 133 | Van + phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 2 | 01 bộ |
| 134 | Bộ phát sóng Wifi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 2 | bộ |
| 135 | Rack cắm Internet + mặt nạ + hộp chôn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 44 | bộ |
| 136 | Cáp HDMI 15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 30 | m |
| 137 | Cáp mạng (Ampcat6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 70 | m |
| 138 | Modum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 1 | bộ |
| 139 | Swich 24 port 10/100/1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 1 | bộ |
| 140 | Swich 48 port 10/100/1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 1 | bộ |
| 141 | Ống luồn cáp PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 70 | m |
| 142 | Ống luồn cáp PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 20 | m |
| 143 | Dây 2x1x2,5mm2 + E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 70 | m |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 28 | cái |
| 145 | Kim thu sét (Bán kính bảo vệ 50m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 1 | cái |
| 146 | Trụ đỡ thép mạ kẽm D66/D76 cao 6,8m + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 1 | trụ |
| 147 | Cọc tiếp địa đồng D16 dài 12 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 2 | cọc |
| 148 | Kéo rải dây Cu/PVC S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 50 | m |
| 149 | Lỗ khoan sâu D100 L=12m, bằng PP khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 24 | m |
| 150 | Hoá chất giảm điện trở Terrfill (USA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 2 | bao |
| 151 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 1 | hộp |
| 152 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 50 | m |
| 153 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 1 | toàn bộ |
| 154 | Bính chữa cháy xách tay C02 MT3 và MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 4 | bình |
| 155 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy 470x320 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 2 | cái |
| 156 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng | 7,833 | m3 |
| 157 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng | 42,17 | m2 |
| 158 | Bả bằng bột bả vào tường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng | 2.043,9302 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng | 902,7392 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng | 1.141,191 | m2 |
| 161 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng | 2.043,9302 | m2 |
| 162 | Quét 02 lớp PTW chống thấm và phủ bề mặt tường đã sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng | 902,7392 | m2 |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng | 1,3944 | m3 |
| 164 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng | 2,01 | m2 |
| 165 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng | 13,944 | m2 |
| 166 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng | 10,304 | m2 |
| 167 | Aptomat 1 pha 10a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt CU/PVC 2(1X1.5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng | 90 | m |
| 170 | Lắp đặt CU/PVC 2(1X2.5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng | 30 | m |
| 171 | Ống luồn cáp PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng | 90 | m |
| 172 | Lắp đặt dimer tốc độ quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng | 4 | bộ |
| 173 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng | 1,054 | m3 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng | 1,054 | m3 |
| 175 | Lát nền vệ sinh tầng 1, trục C-D giao 1-2, gạch chống trượt 400x400, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng | 10,54 | m2 |
| 176 | GCLD vách ngăn compact phòng wc tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng | 3,2167 | m2 |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng | 0,1 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng | 0,2 | 100m |
| 179 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt lại chậu rửa đã có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng | 2 | bộ |
| 181 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiện trạng | 1 | bộ |
| 182 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ | 46,3871 | m3 |
| 183 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ | 0,01 | 100m3 |
| 184 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ | 0,01 | 100m3 |
| 185 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ | 39,5711 | m3 |
| 186 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ | 0,1943 | 100m3 |
| 187 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ | 7,1456 | m3 |
| 188 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ | 41,3738 | m3 |
| 189 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ | 0,147 | 100m2 |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ | 0,2433 | tấn |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ | 0,638 | tấn |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ | 2,5842 | m3 |
| 193 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ | 0,8224 | 100m2 |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ | 0,1973 | tấn |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ | 0,7742 | tấn |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ | 11,3071 | m3 |
| 197 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ | 0,988 | 100m2 |
| 198 | Khoan cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ | 8 | lỗ |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ | 5,3 | m3 |
| 200 | Xây gạch bê tông 5x9x19cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ | 7,1357 | m3 |
| 201 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ | 33,7847 | m3 |
| 202 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ | 381,7459 | m2 |
| 203 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ | 31,9736 | m2 |
| 204 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ | 89,6 | m2 |
| 205 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ | 508,876 | m |
| 206 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ | 39,0168 | m2 |
| 207 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ | 816,7127 | m2 |
| 208 | Sữa chữa cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ | 1 | bộ |
| 209 | Chữ bản tên theo thiết kế , chữ Alu đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ | 1 | bảng |
| 210 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ | 15,763 | m2 |
| 211 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9.5x13.5x19))cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ | 5,149 | m3 |
| 212 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ | 0,135 | 100m3 |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ | 0,8684 | m3 |
| 214 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ | 0,8844 | 100m2 |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ | 13,7467 | m3 |
| 216 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào cổng ngõ | 27,0795 | m2 |
| 217 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bồn cây sân nền | 5,7344 | m3 |
| 218 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bồn cây sân nền | 4,125 | m3 |
| 219 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bồn cây sân nền | 2,2168 | m3 |
| 220 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9.5x13.5x19)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bồn cây sân nền | 5,2312 | m3 |
| 221 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bồn cây sân nền | 48,3246 | m2 |
| 222 | Công tác ốp đá granit màu xám vào bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bồn cây sân nền | 24,1152 | m2 |
| 223 | trồng cây xanh kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bồn cây sân nền | 10 | 1 cây |
| 224 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện 1.5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bồn cây sân nền | 10 | 1 cây |
| 225 | Đắp đất đồi sân nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bồn cây sân nền | 292,23 | m3 |
| 226 | Chi phí vận chuyển đất đắp 5 km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bồn cây sân nền | 292,23 | m3 |
| 227 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bồn cây sân nền | 2,9223 | 100m3 |
| 228 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bồn cây sân nền | 7,0488 | 100m2 |
| 229 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bồn cây sân nền | 70,488 | m3 |
| 230 | Lát gạch sân, bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bồn cây sân nền | 1.343,3013 | m2 |
| 231 | Phát dọn cây bụi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bồn cây sân nền | 6 | công |
| 232 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bồn cây sân nền | 18,1628 | m3 |
| 233 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bồn cây sân nền | 2,5947 | 100m2 |
| 234 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bồn cây sân nền | 9,432 | m2 |
| 235 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe | 0,88 | m3 |
| 236 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe | 0,105 | m3 |
| 237 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe | 0,0285 | 100m2 |
| 238 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe | 0,315 | m3 |
| 239 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe | 0,68 | 100m2 |
| 240 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe | 13,6 | m3 |
| 241 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe | 0,0706 | tấn |
| 242 | GCLD bu lông neo M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe | 40 | cái |
| 243 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe | 0,7994 | tấn |
| 244 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe | 49,1754 | m2 |
| 245 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe | 0,7994 | tấn |
| 246 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe | 0,6794 | 100m2 |
| 247 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bể nước ngầm | 0,1395 | m3 |
| 248 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bể nước ngầm | 0,0154 | 100m3 |
| 249 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bể nước ngầm | 1,116 | m3 |
| 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bể nước ngầm | 1,972 | m3 |
| 251 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bể nước ngầm | 4,656 | m3 |
| 252 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bể nước ngầm | 0,714 | m3 |
| 253 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bể nước ngầm | 0,2115 | tấn |
| 254 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bể nước ngầm | 0,863 | tấn |
| 255 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bể nước ngầm | 0,4456 | 100m2 |
| 256 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bể nước ngầm | 0,0714 | 100m2 |
| 257 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bể nước ngầm | 0,0512 | m3 |
| 258 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bể nước ngầm | 0,0058 | 100m2 |
| 259 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bể nước ngầm | 7,5 | m2 |
| 260 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bể nước ngầm | 19,36 | m2 |
| 261 | Quét chống thấm sika Top seal 107 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bể nước ngầm | 19,36 | m2 |
| 262 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bể nước ngầm | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.267E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.453E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.391.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.173.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | +Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô, giá trị (không nhỏ hơn 3.391.000.000 vnđ).+ Bảng kê khai quá trình công tác | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật dân dụng | 1 | +Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực đảm nhận+ Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô, giá trị (không nhỏ hơn 3.391.000.000 vnđ).+ Bảng kê khai quá trình công tác | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật điện | 1 | +Tốt nghiệp đại học ngành điện và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực đảm nhận+ Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô, giá trị (không nhỏ hơn 3.391.000.000 vnđ).+ Bảng kê khai quá trình công tác | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Công suất 1kW; còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất 1,5kW; còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất 70kg; còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đào một gầu bánh xích | Công suất 0,8m3; còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều | Công suất 23 kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Công suất 250 lít; còn hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Công suất 5T; còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7kW; còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất 5kW; còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi