Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220437077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Giao Thịnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220414646 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ từ kinh phí thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu, điểm dân cư tập trung trên địa bàn, nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 18:03:00 đến ngày 2022-04-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,785,991,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3178986E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.635E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng ( hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành;3)Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3)Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên về lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ; công trình dân dụng; công trình thủy lợi.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên về lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ; công trình dân dụng; công trình thủy lợi.+ Có chứng nhận huấn luyện luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp III trở lên trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 500L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 500L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70 kg, lực ≥1000kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo đúng tiêu chuẩn về thí nghiệm hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Giao Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp, cải tạo tuyến đường trái thôn Bỉnh Di kết hợp phòng, chống lụt bão đê sông Sò Đoạn từ Tỉnh lộ 489B đến trạm biến áp Thịnh Thắng xã Giao Thịnh, huyện Giao Thủy 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ từ kinh phí thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu, điểm dân cư tập trung trên địa bàn, nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy uỷ quyền (nếu có); 2. Thỏa thuận liên danh (nếu có); 3. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Xây dựng công trình giao thông (bản sao được chứng thực); 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực theo quy định; 5. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019,2020,2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 31/12/2021; 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu; 7. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó; 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 9. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 10. Bảng tổng hợp giá dự thầu; 11. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 12. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cho nhà thầu để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính bằng cam kết tín dụng); 13. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Giao Thịnh, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định.
Địa chỉ: UBND xã Giao Thịnh, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định.
Số điện thoại: 02283 893 089 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người nhận: Lê Ngọc Đóa. Địa chỉ: xã Giao Thịnh, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 893 089 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định Địa chỉ: Xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0976 034 666 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 895 014 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG - ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bùn bùn đặc | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.290,2 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ, đánh cấp | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 471,411 | m3 |
| 3 | Đào nền đường | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3.895,944 | m3 |
| 4 | Đào đất móng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4.071,155 | m3 |
| 5 | Đào mặt đường cũ, đất cấp IV | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,0503 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 46,5524 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27,6161 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28,4633 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,0503 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA - ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,5588 | 100m3 |
| 2 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,0834 | 100m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 39,04 | m3 |
| 4 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,93 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31,3294 | 100m3 |
| 6 | Móng đường đá thải, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 67,8549 | 100m2 |
| 7 | Móng đường đá 4x6 dày 20cm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 67,8549 | 100m2 |
| 8 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 70,2956 | 100m2 |
| 9 | Mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 70,2956 | 100m2 |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 88,45 | m3 |
| 11 | Mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,4227 | 100m2 |
| C | VUỐT BÊ TÔNG - ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá thải dày 15cm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,0821 | 100m2 |
| 2 | Nilong chống mất nước khi đổ bê tông | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 208,21 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31,23 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1549 | 100m2 |
| D | KÈ ĐÁ XÂY - ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp I | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 319,175 | 100m |
| 2 | Lớp đá dăm đệm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 63,84 | m3 |
| 3 | Lớp đá 2x4 đệm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 475,84 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 319,18 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.794,34 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 81,76 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 209,16 | m2 |
| 8 | Vải địa kĩ thuật | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 161,92 | m2 |
| 9 | Lớp đá 1x2 đệm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,33 | m3 |
| 10 | Lớp đá 2x4 đệm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,65 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm thoát nước | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,506 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm thoát nước đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,33 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 253 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt gờ chắn bánh KT(220x300x1000) | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 505 | m |
| 15 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 151,5 | m2 |
| E | ĐẬP NGĂN NƯỚC - ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,08 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | ca |
| 3 | Mua đất | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 436,56 | m3 |
| 4 | Đào móng, đất cấp II | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,08 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,08 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m, đất cấp I | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31,2 | 100m |
| 7 | Phên nứa 1m | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 208 | m2 |
| 8 | Tre nẹp ngang | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 832 | m |
| 9 | Thép buộc 3 ly | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22,04 | kg |
| F | ĐÀO BỎ GỐC CÂY THÔNG - ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 303 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 303 | gốc cây |
| G | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2712 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1823 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0707 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m vào đất cấp I | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,196 | 100m |
| 5 | Lớp đá 2x4 đệm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 6 | Ván khuôn dế cống | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4472 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0699 | tấn |
| 8 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,16 | m3 |
| 9 | Lắp đặt đế cống | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | mối nối |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0694 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,27 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường đầu tường cánh | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1964 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường đầu tường cánh, đá 2x4, mác 250 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,58 | m3 |
| H | LÒNG CẦU - CẦU BẢN MỐ NHẸ | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,3 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây lòng cầu, chiều dày | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,89 | m3 |
| I | MỐ CẦU - CẦU BẢN MỐ NHẸ | |||
| 1 | Cọc tre L=3m | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25,74 | 100m |
| 2 | BT lót móng M150 (B | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,43 | m3 |
| 3 | Ván khuôn BT móng mố cầu trên cạn | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 4 | BT móng mố cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn BT thân mố cầu trên cạn | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,104 | 100m2 |
| 6 | BT thân mố cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m3 |
| 7 | Ván khuôn BT mũ mố cầu trên cạn | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 8 | BT mũ mố cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,22 | m3 |
| 9 | Cốt thép mũ mố cầu trên cạn, đường kính | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2795 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố cầu trên cạn, đường kính | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0232 | tấn |
| J | TƯỜNG CÁNH - CẦU BẢN MỐ NHẸ | |||
| 1 | Cọc tre L=3m | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,1992 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3653 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,73 | m3 |
| 5 | Ván khuôn BT tường | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3444 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,19 | m3 |
| K | BẢN MẶT CẦU - CẦU BẢN MỐ NHẸ | |||
| 1 | Ván khuôn BT bản mặt cầu | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2664 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,63 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép > 10mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,2628 | tấn |
| L | LỚP PHỦ BẢN MẶT CẦU - CẦU BẢN MỐ NHẸ | |||
| 1 | Ván khuôn bản mặt cầu | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,26 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0615 | tấn |
| M | LAN CAN - CẦU BẢN MỐ NHẸ | |||
| 1 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lan can | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0751 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, đường kính cốt thép > 10mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1043 | tấn |
| 4 | Thép bản | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 144,9315 | kg |
| 5 | Thép ống | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 136,542 | kg |
| 6 | Sản xuất lan can | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2681 | tấn |
| 7 | Lắp đặt lan can | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2681 | tấn |
| 8 | Bulong | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| N | BẢN GIẢM TẢI - CẦU BẢN MỐ NHẸ | |||
| 1 | Đá 2x4 đệm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản giảm tải | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1112 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,072 | tấn |
| 6 | Bi tum chèn khe | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| O | CỘT GIÀN VAN - CẦU BẢN MỐ NHẸ | |||
| 1 | Ván khuôn cột giàn van | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1258 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0279 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1408 | tấn |
| P | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU - CẦU BẢN MỐ NHẸ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1582 | 100m3 |
| 2 | Móng đá thải dày 20cm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4957 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá 4x6 dày 20 cm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4957 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4957 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4957 | 100m2 |
| Q | PHÁ DỠ CẦU - CẦU BẢN MỐ NHẸ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,45 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,82 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2427 | 100m3 |
| R | ĐÀO ĐẮP - CẦU BẢN MỐ NHẸ | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 270,156 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1315 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,5609 | 100m3 |
| 4 | Đắp đá thải | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,9118 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3178986E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.635E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng ( hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành;3)Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3)Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình. | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) | 3 | 1 |
| 3 | Thanh quyết toán công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên về lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ; công trình dân dụng; công trình thủy lợi.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) | 3 | 1 |
| 4 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên về lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ; công trình dân dụng; công trình thủy lợi.+ Có chứng nhận huấn luyện luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp III trở lên trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 8,5 tấn | 2 |
| 3 | Thiết bị nấu nhựa | Công suất ≥ 500L | 1 |
| 4 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 500L | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất ≥ 108CV | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất 5kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất 1kW | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất 1,5kW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Trọng lượng 70 kg, lực ≥1000kg | 3 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5T | 4 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Công suất ≥5m3 | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | Dung tích 150 lít | 2 |
| 14 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Theo đúng tiêu chuẩn về thí nghiệm hiện hành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi