Gói thầu: Gói số 1: Điện nhẹ+Chi phí thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220436693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tòa án nhân dân huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Điện nhẹ+Chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220436535 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 17:59:00 đến ngày 2022-04-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 527,259,577 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Tòa án nhân dân huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Điện nhẹ+Chi phí thiết bị Xây dựng mới trụ sở Tòa án nhân dân huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐIỆN THOẠI + INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt bộ chuyển mạch trung tâm 24 cổng CORE SWITCH | Việt Nam hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 2 | Bộ chuyển mạch trung tâm 24 cổng CORE SWITCH | Cisco-C2960 hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ chuyển mạch truy cập 48 cổng SWITCH | Việt Nam hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 4 | Bộ chuyển mạch truy cập 48 cổng Access Switch L2 Fast Ethernet 48 Ports, Gigabit Coper Uplink. | Cisco 48 port hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ chuyển mạch truy cập 24 cổng SWITCH L2 | Việt Nam hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 6 | Bộ chuyển mạch truy cập 24 cổng Access Switch L2 Fast Ethernet 24 Ports, Gigabit Coper Uplink. | Cisco-SG220-26-K9-EU hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Bộ chuyển mạch truy cập 5 cổng SWITCH 5 Port | TL-SG1005D hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây quang 16fo (trong nhà) | ODF-RF-16 hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây quang 8fo (trong nhà) | ODF-RF-17 hoặc tương đương | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt converter quang- điện 2 sợi 10/100/1000Mbps | Việt Nam hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 11 | Converter quang- điện 2 sợi 10/100/1000Mbps | G-NET HHD-220G-20 hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cáp quang 8 FO | Việt Nam hoặc tương đương | 140 | m |
| 13 | Cáp quang 8 FO | SSS hoặc tương đương | 140 | m |
| 14 | Lắp đặt bộ phát Wifi Tenda F9 | Tenda hoặc tương đương | 7 | bộ |
| 15 | Giá đỡ bổ sung cho tủ Rack | TMC SlideTray 19 Inh hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ RACK 22U đựng thiết bị thông tin | R22U-D600d hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ RACK 6U đựng thiết bị thông tin | Việt Nam hoặc tương đương | 7 | hộp |
| 18 | Bộ lưu điện UPS 2KVA (cho SWITCH CORE) | Hyundai 2000VA hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ đấu dây điện thoại IDF 30 đôi. | IDF-30 PAIR hoặc tương đương | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ đấu dây điện thoại IDF 10 đôi. | IDF-10 PAIR hoặc tương đương | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn âm tường RJ11 | SINO-S18 hoặc tương đương | 36 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính âm tường RJ45 | SINO-S18 hoặc tương đương | 102 | hộp |
| 23 | Hộp chứa ổ cắm điện thoại, mạng âm tường | SINO hoặc tương đương | 138 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT 6 - 4đôi | TEASUNG hoặc tương đương | 2.024 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | CADISUN hoặc tương đương | 126 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | CADISUN hoặc tương đương | 66 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0.75mm2 | CADISUN hoặc tương đương | 55 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp điện thoại | SINO/teasung hoặc tương đương | 137,7 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp điện thoại | SINO/teasung hoặc tương đương | 75,6 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cáp điện thoại | SINO/teasung hoặc tương đương | 992 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn SP D20 chìm tường, chìm trần | TIỀN PHONG hoặc tương đương | 1.203,2 | m |
| 32 | Lắp đặt máng cáp nhựa KT 200x100x100mm | Việt Nam hoặc tương đương | 135 | m |
| 33 | Lắp đặt máng cáp KT 300x50x1,5mm | VIỆT NAM hoặc tương đương | 11 | m |
| 34 | Lắp đặt máng cáp KT 100x50x1,5mm | VIỆT NAM hoặc tương đương | 12 | m |
| 35 | Phụ kiện lắp đặt máng cáp (ty treo, đỡ máng, bulông,...) 1,5m/1vị trí | VIỆT NAM hoặc tương đương | 1 | HT |
| 36 | Phụ kiện lắp đặt(hạt mạng, đầu nối, dây nhảy quang,….) | VIỆT NAM hoặc tương đương | 1 | HT |
| B | PHẦN CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt Màn hình hiển thị 55 INCH | ASANZO 55 INCH 55AU8000 hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ máy tính PC | Máy tính lắp ráp hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 3 | Dây HDMI 3m | Unitek hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu ghi hình Camera hỗn hợp 16 kênh (bộ nhớ ngoài ổ cứng 4TB) | Việt Nam hoặc tương đương | 2 | thiết bị |
| 5 | Đầu ghi hình Camera hỗn hợp 16 kênh (kèm bộ nhớ ngoài ổ cứng 4TB) | HIKVISION-DS-7632NI-K2/16P hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Camera IP - DOM chữ nhật cố định ngày đêm có hồng ngoại | Việt Nam hoặc tương đương | 10 | thiết bị |
| 7 | Camera IP - DOM chữ nhật cố định ngày đêm có hồng ngoại | DS-2CD1023G0E-ID hoặc tương đương | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Camera IP - hình cầu, bán cầu có hồng ngoại | Việt Nam hoặc tương đương | 3 | thiết bị |
| 9 | Camera IP - hình cầu, bán cầu có hồng ngoại | DS-2CD1323G0E-ID hoặc tương đương | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Camera IP bán cầu 2MP cố định ngày đêm có hồng ngoại (có tiếng) | LĐ hoặc tương đương | 6 | thiết bị |
| 11 | Camera IP bán cầu 2MP cố định ngày đêm có hồng ngoại (có tiếng) | DS-2CD1323G0-IU hoặc tương đương | 6 | cái |
| 12 | Nguồn ADAPTER 12V- 1.5A | DSA-12PFG-12FEU120100 hoặc tương đương | 19 | bộ |
| 13 | Dây truyền tín hiệu CAMERA cáp UTP CAT 6 - 4đôi | TEASUNG hoặc tương đương | 560 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0.75mm2 | CADISUN hoặc tương đương | 560 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP D20 | TIỀN PHONG hoặc tương đương | 520 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa HDPE D65mm | OSPEN hoặc tương đương | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật, hộp box nhựa 11x11cm | VIỆT NAM hoặc tương đương | 19 | hộp |
| 18 | Phụ kiện lắp đặt khác( giá đỡ, bulông, vít, nở...) | VIỆT NAM hoặc tương đương | 15 | bộ |
| 19 | Nhân công tích hợp (hệ thống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi