Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220438142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220377169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ĐTC phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 17:53:00 đến ngày 2022-04-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,963,147,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.888E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.500.000.000 VNDTrong đó:2 x 9.100.000.000 = 18.200.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động: (Số lượng: 01 người).- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm đất cầm tay (đầm cóc) (Trọng lượng máy ≥ 70kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 120 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn sắt thép ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước ≥ 0,35KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông ≥ 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Xây dựng nhà lớp học Trường Mầm non trung tâm xã Cấp Tiến 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ĐTC phân cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Cung cấp hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về nguồn lực tài chính: Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Đề xuất kỹ thuật : Theo mục 14 - Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (Thuyết minh biện pháp thi công + Bản vẽ BPTC và các tài liệu phù hợp với đề xuất kỹ thuật của nhà thầu) * Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi Bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253683205 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253883108. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253943271 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3943271. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 1.112,31 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 706,713 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 84,1325 | m3 |
| 4 | Đệm cát đen đầu cọc (tận dụng cát san lấp - chỉ tính nhân công) | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 84,1325 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 87,2304 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 352,7966 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 5,4041 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 18,4169 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 3,2237 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8656 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 1,1591 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 4,605 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 20,486 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 11,7235 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1356 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 2,6777 | tấn |
| 17 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5253 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 2,0149 | tấn |
| 19 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 137,2752 | m3 |
| 20 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 3,2739 | m3 |
| 21 | Láng bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 44,1057 | m2 |
| 22 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 138,746 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 182,8517 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm thoát bể phốt | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3 | 100m |
| 25 | Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 5,384 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 5,274 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông , bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 69,5505 | m3 |
| 28 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lỏng | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 84,1325 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8413 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 4,2066 | 100m3/1km |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4836 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 4,6987 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4836 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 4,1746 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 1,2905 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6076 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 10,6413 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 1,2523 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,409 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 8,9853 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 1,7207 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6582 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 15,8806 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 1,2076 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 1,3456 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 18,3269 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 18,3269 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 92,253 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 114,9682 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 16,0871 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 14,8204 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 5,8718 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 9,1642 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 11,497 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 2,5458 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 1,5132 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 153,5594 | m3 |
| 28 | Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch không nung | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 68,678 | 10m |
| 29 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 206,034 | m2 |
| 30 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 4,187 | m3 |
| 31 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 32,658 | m3 |
| 32 | Xây tường tầng 2 gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 135,9567 | m3 |
| 33 | Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch không nung | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 64,252 | 10m |
| 34 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 192,756 | m2 |
| 35 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 4,187 | m3 |
| 36 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 12,4473 | m3 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300*450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 - Tường trong nhà | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 684,048 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 296,65 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 1.220,1485 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 1.095,194 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 675,3986 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 912,8256 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 1.149,7 | m2 |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 1.491,44 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 165,3 | m |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 55,748 | m2 |
| 48 | Tôn nền bằng bê tông xốp | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 19,9188 | m3 |
| 49 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 282,1152 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn WC gạch chống trơn, kích thước gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 101,2208 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 678,1176 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 1.201,7851 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 11,1936 | m2 |
| 54 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 103,3344 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 2.315,3425 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 2.737,9242 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 3.157,7196 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 1.895,5481 | m2 |
| 59 | Dán tấm Aluminium màu trang trí hội trường | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 19,018 | m2 |
| 60 | Khung xương thép mạ kẽm V22*20 | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 32,96 | m |
| 61 | Gắn chữ khẩu hiệu: Đảng cộng sản Việt Nam vinh quang muôn năm | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 62 | Bộ Quốc huy Búa liềm & Sao vàng bằng Inox màu vàng | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt đặc 14*14 (TT bằng 21.5kg/m2) | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 1,6064 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 75,48 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 150,96 | m2 |
| 66 | Cửa nhôm cuốn kéo tay - công nghệ Đức (trọn bộ) | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 6,08 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 6,08 | m2 |
| 68 | Gia công cửa nhôm Việt Pháp panô dưới, kính trắng dày 6,38mm | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 132,888 | m2 |
| 69 | Gia công cửa nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38mm | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 88,56 | m2 |
| 70 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 47 | 1bộ |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 221,448 | m2 |
| 72 | Lắp chốt ngang, dọc - chốt inox | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 75 | 1bộ |
| 73 | Vách ngăn WC compact chống nước cả phụ kiện I nốc 304 | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 37,14 | m2 |
| 74 | Tủ ngầm bếp pano nhôm sơn tĩnh điện | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 20,1 | m |
| 75 | Hút mùi Inox 3 quạt hút công nghiệp (trọn bộ) | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 14,3143 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt - liền khối | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 33 | cái |
| 80 | Lắp đặt tiểu nam - trẻ em | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - lavabo có chân đứng | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 32 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa inox 600*600 | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi gật gù | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 32 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi - vòi gật gù | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt kệ kính | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt giá treo Inox | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 22 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | bộ |
| 90 | Lắp đặt bình nóng lạnh | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | bộ |
| 91 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | bể |
| 92 | Máy bơm tăng áp Pentax CM160 | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa nước nóng d=20mm | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 1,6 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 120 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mm | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 90 | cái |
| 96 | Lắp đặt van ren, đường kính van | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren, đường kính van | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm (cấp từ nguồn - TT) | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm (lên xuống téc) | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 1,2 | 100m |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 32 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 80 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 150 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mm | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 90 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê ren trong PPR, d=20mm | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 60 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm thoát nước mái (đi ngầm trong cột) từ tầng 2 xuống | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 1,2825 | 100m |
| 108 | Lắp đặt côn, cút PVC D90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 1,2 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,48 | 100m |
| 113 | Lắp đặt côn, cút PVC D110mm | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 60 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút PVC D76mm | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 60 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút PVC D42mm | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 50 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút PVC D27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt ga thoát sàn Inoc 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm (thoát từ ga vào hệ thống thoát nước) | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3 | 100m |
| 119 | Lắp đặt côn, cút PVC D200mm | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 121 | Tủ điện nhựa âm tường chứa 4-8 cực | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | hộp |
| 122 | Lắp đặt các aptomat - 100Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat - 50Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat - 32Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat -20Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 38 | cái |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 31 | bộ |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 42 | bộ |
| 128 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 59 | bộ |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn âm trần máng phản quang) | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | bộ |
| 130 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 28 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 134 | Hạt đèn báo Sino | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 24 | hạt |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đơn | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 63 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 200 | hộp |
| 138 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 42 | cái |
| 139 | Gia công móc quạt trần bằng thép fi12, đế thép bản vuông 120*120 | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 42 | cái |
| 140 | Lắp đặt bu lông treo quạt trần | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 168 | cái |
| 141 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 48 | cái |
| 142 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 90 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 150 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 300 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 400 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 600 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 1.150 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 1.500 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 1.500 | m |
| 151 | Vật tư phụ | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | lô |
| C | PHÁ DỠ VÀ SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dẫy cỏ khu vườn trống | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 87,23 | 10m2 |
| 2 | Đào xúc lớp bùn hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 2,6554 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I (dọc theo mương xây) | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 6,7013 | 100m |
| 4 | Ghép phên tre chắn đất quanh bờ bao | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 57,44 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 16,5401 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 24 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ đường ống các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | công |
| 10 | Tháo dỡ các thiết bị nước trên mái (téc nước,...) | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | công |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 70,08 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ ô thoáng bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 5,04 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện có (đèn, điều hòa, quạt treo trường,...) | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Công |
| 14 | Tháo tấm lợp tôn | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 2,5538 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 2,7025 | tấn |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển cửa & mái tôn, kèo thép | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | công |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 19,5994 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 101,7484 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền nhà đến cốt sân | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 143,6606 | m3 |
| 20 | Thuê hút bể phốt | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bể |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 265,0084 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ đường ống các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | công |
| 26 | Tháo dỡ các thiết bị nước trên mái (téc nước,...) | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | công |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 23,2392 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện có ( đèn, dây diện , quạt treo tường,....) | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | công |
| 29 | Tháo tấm lợp tôn | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3946 | 100m2 |
| 30 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 33,15 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4071 | tấn |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển cửa & mái tôn | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | công |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 14,8233 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 52,0618 | m3 |
| 35 | Phá dỡ nền nhà đến cốt sân | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 44,0744 | m3 |
| 36 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 110,9595 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 19,7601 | m3 |
| 38 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 19,7601 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 661,268 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 5km) | TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC | 3.306,34 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.888E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.500.000.000 VNDTrong đó:2 x 9.100.000.000 = 18.200.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 10 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động | 1 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động: (Số lượng: 01 người).- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm đất cầm tay (đầm cóc) (Trọng lượng máy ≥ 70kg) | Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 120 lit | Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy hàn sắt thép ≥ 23KW | Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW | Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thủy bình) | Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy bơm nước ≥ 0,35KW | Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW | Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62KW | Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy mài ≥ 1,7 KW | Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi