Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220438142-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220377169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ĐTC phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 17:53:00 đến ngày 2022-04-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,963,147,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.888E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.500.000.000 VNDTrong đó:2 x 9.100.000.000 = 18.200.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động: (Số lượng: 01 người).- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm đất cầm tay (đầm cóc) (Trọng lượng máy ≥ 70kg)
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 120 lit
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn sắt thép ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước ≥ 0,35KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng nhà lớp học Trường Mầm non trung tâm xã Cấp Tiến
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ĐTC phân cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253683205
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần thiết kế kiến trúc Hoàng Phát; địa chỉ: Số 20 Phạm Hữu Điều, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Lãng; địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra HS thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần kiên  trúc xây dựng Viễn Đông; Địa chỉ: Khu 8 thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Xưởng Kiến trúc tạo hình. Địa chỉ: Số 176-178 Phố Chợ Lũng, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253683205


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Cung cấp hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về nguồn lực tài chính: Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Đề xuất kỹ thuật : Theo mục 14 - Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (Thuyết minh biện pháp thi công + Bản vẽ BPTC và các tài liệu phù hợp với đề xuất kỹ thuật của nhà thầu) * Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi Bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253683205
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253883108.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253943271
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3943271.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, đất cấp IITCVN và hồ sơ thiết kế BVTC1.112,31m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITCVN và hồ sơ thiết kế BVTC706,713100m
3Vét bùn đầu cọcTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC84,1325m3
4Đệm cát đen đầu cọc (tận dụng cát san lấp - chỉ tính nhân công)TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC84,1325m3
5Đổ bê tông đá 4x6, mác 100TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC87,2304m3
6Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC352,7966m3
7Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC5,4041m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC18,4169m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC3,2237100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC0,8656100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC1,1591100m2
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC4,605tấn
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC20,486tấn
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC11,7235tấn
15Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC0,1356tấn
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC2,6777tấn
17Cốt thép giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC0,5253tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC2,0149tấn
19Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC137,2752m3
20Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC3,2739m3
21Láng bể, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC44,1057m2
22Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC138,746m2
23Quét nước xi măng 2 nướcTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC182,8517m2
24Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm thoát bể phốtTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC0,3100m
25Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC5,384100m3
26Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC5,274100m3
27Đổ bê tông , bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC69,5505m3
28Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lỏngTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC84,1325m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC0,8413100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC4,2066100m3/1km
B PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC0,4836tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC4,6987tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC0,4836tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC4,1746tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC1,2905tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC0,6076tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC10,6413tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC1,2523tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC0,409tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC8,9853tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC1,7207tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC0,6582tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC15,8806tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC1,2076tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC1,3456tấn
16Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC18,3269m3
17Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC18,3269m3
18Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC92,253m3
19Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC114,9682m3
20Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC16,0871m3
21Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC14,8204m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC5,8718100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC9,1642100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC11,497100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC2,5458100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC1,5132100m2
27Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC153,5594m3
28Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch không nungTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC68,67810m
29Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC206,034m2
30Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC4,187m3
31Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC32,658m3
32Xây tường tầng 2 gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC135,9567m3
33Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch không nungTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC64,25210m
34Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC192,756m2
35Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC4,187m3
36Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC12,4473m3
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300*450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 - Tường trong nhàTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC684,048m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC296,65m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC1.220,1485m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC1.095,194m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC675,3986m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC912,8256m2
43Trát trần, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC1.149,7m2
44Đắp phào kép, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC1.491,44m
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC165,3m
46Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đanTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC24cái
47Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC55,748m2
48Tôn nền bằng bê tông xốpTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC19,9188m3
49Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC282,1152m2
50Lát nền, sàn WC gạch chống trơn, kích thước gạch TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC101,2208m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC678,1176m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC1.201,7851m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC11,1936m2
54Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC103,3344m2
55Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC2.315,3425m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC2.737,9242m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC3.157,7196m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC1.895,5481m2
59Dán tấm Aluminium màu trang trí hội trườngTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC19,018m2
60Khung xương thép mạ kẽm V22*20TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC32,96m
61Gắn chữ khẩu hiệu: Đảng cộng sản Việt Nam vinh quang muôn nămTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC1bộ
62Bộ Quốc huy Búa liềm & Sao vàng bằng Inox màu vàngTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC1bộ
63Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt đặc 14*14 (TT bằng 21.5kg/m2)TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC1,6064tấn
64Lắp dựng hoa sắt cửaTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC75,48m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC150,96m2
66Cửa nhôm cuốn kéo tay - công nghệ Đức (trọn bộ)TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC6,08m2
67Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC6,08m2
68Gia công cửa nhôm Việt Pháp panô dưới, kính trắng dày 6,38mmTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC132,888m2
69Gia công cửa nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38mmTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC88,56m2
70Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC471bộ
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC221,448m2
72Lắp chốt ngang, dọc - chốt inoxTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC751bộ
73Vách ngăn WC compact chống nước cả phụ kiện I nốc 304TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC37,14m2
74Tủ ngầm bếp pano nhôm sơn tĩnh điệnTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC20,1m
75Hút mùi Inox 3 quạt hút công nghiệp (trọn bộ)TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC1bộ
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC14,3143100m2
77Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC30bộ
78Lắp đặt chậu xí bệt - liền khốiTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC3bộ
79Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC33cái
80Lắp đặt tiểu nam - trẻ emTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC12bộ
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - lavabo có chân đứngTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC32bộ
82Lắp đặt chậu rửa inox 600*600TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC8bộ
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi gật gùTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC32bộ
84Lắp đặt vòi rửa 2 vòi - vòi gật gùTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC4bộ
85Lắp đặt gương soiTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC2cái
86Lắp đặt kệ kínhTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC2cái
87Lắp đặt giá treo InoxTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC8cái
88Lắp đặt hộp đựngTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC22cái
89Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC7bộ
90Lắp đặt bình nóng lạnhTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC7bộ
91Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC3bể
92Máy bơm tăng áp Pentax CM160TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC2cái
93Lắp đặt ống nhựa nước nóng d=20mmTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC1,6100m
94Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC120cái
95Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mmTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC90cái
96Lắp đặt van ren, đường kính van TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC6cái
97Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC6cái
98Lắp đặt van ren, đường kính van TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC7cái
99Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm (cấp từ nguồn - TT)TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC0,8100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm (lên xuống téc)TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC0,4100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC1,2100m
102Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC32cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC80cái
104Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC150cái
105Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mmTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC90cái
106Lắp đặt tê ren trong PPR, d=20mmTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC60cái
107Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm thoát nước mái (đi ngầm trong cột) từ tầng 2 xuốngTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC1,2825100m
108Lắp đặt côn, cút PVC D90mmTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC30cái
109Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC1100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC1,2100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC0,8100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC0,48100m
113Lắp đặt côn, cút PVC D110mmTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC60cái
114Lắp đặt côn, cút PVC D76mmTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC60cái
115Lắp đặt côn, cút PVC D42mmTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC50cái
116Lắp đặt côn, cút PVC D27mmTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC16cái
117Lắp đặt ga thoát sàn Inoc 100mmTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC10cái
118Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm (thoát từ ga vào hệ thống thoát nước)TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC0,3100m
119Lắp đặt côn, cút PVC D200mmTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC6cái
120Lắp đặt tủ điện vỏ tônTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC2bộ
121Tủ điện nhựa âm tường chứa 4-8 cựcTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC10hộp
122Lắp đặt các aptomat - 100AmpeTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC2cái
123Lắp đặt các aptomat - 50AmpeTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC8cái
124Lắp đặt các aptomat - 32AmpeTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC2cái
125Lắp đặt các aptomat -20AmpeTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC38cái
126Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC31bộ
127Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC42bộ
128Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC59bộ
129Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn âm trần máng phản quang)TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC16bộ
130Lắp đặt công tắc 2 chiềuTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC4cái
131Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC24cái
132Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC28cái
133Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC8cái
134Hạt đèn báo SinoTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC24hạt
135Lắp đặt ổ cắm đơnTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC9cái
136Lắp đặt ổ cắm đôiTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC63cái
137Lắp đặt hộp nối, đế âmTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC200hộp
138Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC42cái
139Gia công móc quạt trần bằng thép fi12, đế thép bản vuông 120*120TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC42cái
140Lắp đặt bu lông treo quạt trầnTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC168cái
141Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC48cái
142Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC8cái
143Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mmTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC90m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC150m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC300m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC400m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC600m
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC1.150m
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC1.500m
150Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC1.500m
151Vật tư phụTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC1
C PHÁ DỠ VÀ SAN LẤP MẶT BẰNG
1Dẫy cỏ khu vườn trốngTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC87,2310m2
2Đào xúc lớp bùn hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITCVN và hồ sơ thiết kế BVTC2,6554100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I (dọc theo mương xây)TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC6,7013100m
4Ghép phên tre chắn đất quanh bờ baoTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC57,44m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC16,5401100m3
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC16bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC8bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC24bộ
9Tháo dỡ đường ống các loạiTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC2công
10Tháo dỡ các thiết bị nước trên mái (téc nước,...)TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC2công
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC70,08m2
12Tháo dỡ ô thoáng bê tôngTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC5,04m2
13Tháo dỡ thiết bị điện hiện có (đèn, điều hòa, quạt treo trường,...)TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC4Công
14Tháo tấm lợp tônTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC2,5538100m2
15Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC2,7025tấn
16Bốc xếp vận chuyển cửa & mái tôn, kèo thépTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC3công
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC19,5994m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC101,7484m3
19Phá dỡ nền nhà đến cốt sânTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC143,6606m3
20Thuê hút bể phốtTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC2bể
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC265,0084m3
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC1bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC5bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC11bộ
25Tháo dỡ đường ống các loạiTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC2công
26Tháo dỡ các thiết bị nước trên mái (téc nước,...)TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC2công
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC23,2392m2
28Tháo dỡ thiết bị điện hiện có ( đèn, dây diện , quạt treo tường,....)TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC2công
29Tháo tấm lợp tônTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC0,3946100m2
30Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC33,15m2
31Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC0,4071tấn
32Bốc xếp vận chuyển cửa & mái tônTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC2công
33Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC14,8233m3
34Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC52,0618m3
35Phá dỡ nền nhà đến cốt sânTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC44,0744m3
36Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC110,9595m3
37Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC19,7601m3
38Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC19,7601m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTCVN và hồ sơ thiết kế BVTC661,268m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 5km)TCVN và hồ sơ thiết kế BVTC3.306,34m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.888E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.500.000.000 VNDTrong đó:2 x 9.100.000.000 = 18.200.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)104
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu.52
3 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động 1 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động: (Số lượng: 01 người).- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm đất cầm tay (đầm cóc) (Trọng lượng máy ≥ 70kg) Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu2
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu2
4 Máy trộn vữa ≥ 120 lit Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu2
6 Máy hàn sắt thép ≥ 23KW Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu1
7 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu1
8 Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thủy bình) Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu1
9 Máy bơm nước ≥ 0,35KW Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu1
10 Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu1
11 Máy khoan bê tông ≥ 0,62KW Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu1
12 Máy mài ≥ 1,7 KW Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu1
13 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu2
14 Máy đào ≥ 0,5m3 Sẵn sàng sử dụng cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->