Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Đường vào trung tâm xã Lưu Vĩnh Sơn theo đúng bản vẽ thiết kế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220437760-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng Đường vào trung tâm xã Lưu Vĩnh Sơn theo đúng bản vẽ thiết kế
Số hiệu KHLCNT 20220434189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Lưu Vĩnh Sơn và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 17:42:00 đến ngày 2022-04-25 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,148,164,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9722246E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9444492E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 9.203.714.800VND Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp III+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công trình giao thông cấp III hoặc công trình khác cấp III trở lên có hạng mục chính như sau.a. Thi công đường giao thông có hạng mục là kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc Carboncor Asphalt. Có giá trị ≥ 7.302.383.200 VND .b. Thi công hạng mục điện có giá trị ≥ 1.100.257.005 VNĐLưu ý: i. Các hạng mục a,b nêu trên có thể nằm trong một hoặc nhiều hợp đồng khác nhau và ii, giá trị mỗi hạng mục a,b nêu trên chỉ được tính tại một hợp đồng duy nhất có giá trị lớn nhất và giá trị các hạng mục a,b này trong hợp đồng đó phải đáp ứng giá trị, tính chất, quy mô tối thiểu như trên và iii, nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 9.203.714.800đồng ( Hợp đồng này phải chứa một trong các hạng mục a,b nêu trên)Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.203.714.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này (hạng mục “a”) đã nêu ở nội dung phần mời thầu của hợp đồng tương tự) với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có hạng mục tương tự như hạng mục “a” đã nêu ở nội dung phần mời thầu của hợp đồng tương tự với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình giao thông loại công trình khác có hạng mục chính là thi công đường điện với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10T- 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi - trọng lượng tĩnh: 16 T – 25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi - công suất ≥ 110,0 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng Đường vào trung tâm xã Lưu Vĩnh Sơn theo đúng bản vẽ thiết kế
Đường vào trung tâm xã Lưu Vĩnh Sơn
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã Lưu Vĩnh Sơn và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lưu Vĩnh Sơn; Địa chỉ: Xã Lưu Vĩnh Sơn, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Ngọc Hà HT; Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Thạch Hà; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh; Địa chỉ: Số 28, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lưu Vĩnh Sơn; Địa chỉ: Xã Lưu Vĩnh Sơn, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. +Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lưu Vĩnh Sơn; Địa chỉ: Xã Lưu Vĩnh Sơn, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH
1Vét hữu cơ, Đào xúc đất không thích hợp bằng thủ công, đất cấp IMô tả KT theo chương V39,83m3
2Vét hữu cơ, Đào xúc đất không thích hợp bằng máy, đất cấp IMô tả KT theo chương V7,57100m3
3Đào khuôn đường, đánh cấp bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V24,63m3
4Đào khuôn đường, đánh cấp bằng máy, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V4,68100m3
5Đào nền đường, vỉa hè, đan rãnh bằng thủ công, đất cấp IVMô tả KT theo chương V26,59m3
6Đào nền đường, vỉa hè, đan rãnh bằng máy, đất cấp IVMô tả KT theo chương V5,05100m3
7Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IMô tả KT theo chương V7,97100m3
8Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V1,48100m3
9Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IVMô tả KT theo chương V5,32100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,93100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V17,62100m3
12Đất đắp K95 trên phương tiện vận chuyểnMô tả KT theo chương V1.929,16m3
13Xây đá hộc gia cố vuốt nối 10m đầu cầu, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V52,8m3
14Trồng và vận chuyền cỏ mái taluy nền đườngMô tả KT theo chương V10,02100m2
B MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V2,08100m3
2Rải lớp bạt ngăn nướcMô tả KT theo chương V13,83100m2
3Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả KT theo chương V345,73m3
4Ván khuôn mặt đườngMô tả KT theo chương V4,84100m2
5Thi công khe mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V229,79m
6Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả KT theo chương V57,72100m2
7Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.63cmMô tả KT theo chương V21,78100m2
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 75x75 cmMô tả KT theo chương V14cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cmMô tả KT theo chương V21cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 200x320 cmMô tả KT theo chương V1cái
11Đổ bê tông móng biển báo, đá 2x4, mác 150Mô tả KT theo chương V7,4m3
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmMô tả KT theo chương V74,83m2
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả KT theo chương V18,69m2
14Di dời hàng cọc tiêu ra sau bó vỉaMô tả KT theo chương V20cái
C BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, VỈA HÈ TUYẾN CHÍNH
1Bê tông bó vỉa+đan rãnh mác 250# đá 1x2Mô tả KT theo chương V101,63m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V1.081,6m2
3Bê tông móng đan rãnh+bó vỉa mác 150 đá 1x2Mô tả KT theo chương V162,74m3
4Cốt thép bò vỉa tại hố thu f≤10mm, đổ lắp ghépMô tả KT theo chương V0,12tấn
5Ván khuôn bó vỉa đổ lắp ghépMô tả KT theo chương V13,76100m2
6Ván khuôn đan rãnh đổ lắp ghépMô tả KT theo chương V3,09100m2
7Bốc xếp và vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả KT theo chương V223,58tấn
8Mua lươi chắn rác bằng gang đúc sẵn loại 800x250x20Mô tả KT theo chương V37Cái
9Lắp đặt đặt lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn Q≤50 kgMô tả KT theo chương V0,8tấn
10Lắp đặt Bó vỉa hè đường đúc sẵnMô tả KT theo chương V1.709m
11Lắp đặt tấm đan rãnh QMô tả KT theo chương V3.8671 cấu kiện
12Bê tông M150#, đá 2x4 gờ chắn vỉa hè.Mô tả KT theo chương V25,82m3
13Bê tông M150#, đá 2x4 móng vỉa hèMô tả KT theo chương V402,5m3
14Bê tông viền ụ cây, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V12,48m3
15Ván khuôn thép móng u cay, gờ chắnMô tả KT theo chương V5,04100m2
16Đắp đất ụ cây xanh g≤1.45 T/m3 (tận dụng đất đào)Mô tả KT theo chương V34,56m3
17Lát vỉa hè bằng gạch Terazoo dày 3,0 cm vữa lót M75 dày 2cmMô tả KT theo chương V4.717,6m2
18Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả KT theo chương V100gốc cây
19Vận chuyển cây bằng cơ giới 0,7x0,7x0,7(m)Mô tả KT theo chương V100cây
20Trồng cây xanh- Kích thước bầu 0,7x0,7x0,7(m)Mô tả KT theo chương V100cây
21Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V167,44m3
22Phá dỡ kết cấu gạchMô tả KT theo chương V27,67m3
23Vận chuyển phế thải đi đổMô tả KT theo chương V1,95100m3
24Thi công móng làm bãi đúc cấu kiện, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả KT theo chương V1100m2
D RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN CHÍNH
1Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả KT theo chương V11,22m3
2Bê tông móng mác 150 đá 2x4Mô tả KT theo chương V7,09m3
3Bê tông mác 200 đá 1x2 hố thu (TC)Mô tả KT theo chương V39,76m3
4Bê tông mác 200 đá 1x2 nắpMô tả KT theo chương V7,31m3
5Cốt thép fMô tả KT theo chương V0,91tấn
6Cốt thép 18 >=f>10 mm bậc thang hố thu tráng kẽm (hs:1.2)Mô tả KT theo chương V0,11tấn
7Cốt thép fMô tả KT theo chương V1,16tấn
8Thép hình tấm nắp đậyMô tả KT theo chương V1,07tấn
9Ván khuôn đổ tấm nắpMô tả KT theo chương V0,2100m2
10Ván khuôn móng hố thuMô tả KT theo chương V0,43100m2
11Ván khuôn hố thuMô tả KT theo chương V2,93100m2
12Lắp đặt tấm nắp đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả KT theo chương V110cấu kiện
13Đào đất hố móng, đất C3Mô tả KT theo chương V18,7788100m3
14Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V7,51100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V10,11100m3
16Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả KT theo chương V82,72m3
17Bê tông móng mác 150 đá 2x4Mô tả KT theo chương V88,87m3
18Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V312,71m3
19Bê tông mác 200 đá 1x2 nắpMô tả KT theo chương V50,15m3
20Cốt thép tấm nắp đường kính Mô tả KT theo chương V6,52tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh dọc, đường kính Mô tả KT theo chương V5,57tấn
22Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V1,96100m2
23Ván khuôn tường rãnh dọcMô tả KT theo chương V30,5100m2
24Ván khuôn đổ tấm nắpMô tả KT theo chương V2,63100m2
25Khe phòng lúc bằng Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả KT theo chương V18,3m2
26Lắp đặt nắp rãnh dọc trọng lượng Q>50 kgMô tả KT theo chương V796cấu kiện
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả KT theo chương V4đoạn ống
28Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả KT theo chương V3mối nối
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả KT theo chương V906cấu kiện
30Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả KT theo chương V12,0410 tấn
E NỀN ĐƯỜNG TUYẾN NHÁNH
1Vét hữu cơ, Đào xúc đất không thích hợp bằng thủ công, đất cấp IMô tả KT theo chương V30,93m3
2Vét hữu cơ, Đào xúc đất không thích hợp bằng máy, đất cấp IMô tả KT theo chương V5,88100m3
3Đào khuôn đường, nền đường, đánh cấp bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V21,28m3
4Đào khuôn đường, nền đường, đánh cấp bằng máy, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V4,04100m3
5Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IMô tả KT theo chương V6,19100m3
6Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V1,28100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,95100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V18,13100m3
9Đầm nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (hs0.5)Mô tả KT theo chương V2,67100m3
10Đất đắp K95 trên phương tiện vận chuyểnMô tả KT theo chương V2.161,06m3
11Trồng và vận chuyển cỏ mái taluy nền đườngMô tả KT theo chương V8,38100m2
F MẶT ĐƯỜNG TUYẾN NHÁNH
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V3,11100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả KT theo chương V4,15100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả KT theo chương V22,28100m2
4Sản xuất bê tông bê tông nhựa bằng trạm trộnMô tả KT theo chương V2,64100tấn
5Vận bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả KT theo chương V2,64100tấn
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả KT theo chương V22,28100m2
7Đổ bê tông mặt đường vuốt nối dân sinh, chiều dày mặt đường 18 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V48,32m3
8Ván khuôn mặt đườngMô tả KT theo chương V0,68100m2
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 75x75 cmMô tả KT theo chương V2cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87.5 cmMô tả KT theo chương V5cái
11Đổ bê tông bê tông móng biển báo, đá 2x4, mác 150Mô tả KT theo chương V1,4m3
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmMô tả KT theo chương V15,55m2
G BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, VỈA HÈ TUYẾN NHÁNH
1Bê tông bó vỉa+đan rãnh mác 250# đá 1x2Mô tả KT theo chương V8,77m3
2Vữa xi măng M100# lót viên bó vỉa+đan rãnh, dày 2 cmMô tả KT theo chương V89,71m2
3Bê tông móng đan rãnh+bó vỉa mác 150 đá 1x2Mô tả KT theo chương V13,51m3
4Cốt thép bò vỉa tại hố thu f≤10mm, đổ lắp ghépMô tả KT theo chương V0,01tấn
5Ván khuôn bó vỉa đổ lắp ghépMô tả KT theo chương V1,24100m2
6Ván khuôn đan rãnh đổ lắp ghépMô tả KT theo chương V0,24100m2
7Bốc xếp và vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả KT theo chương V19,29tấn
8Mua lươi chắn rác bằng gang đúc sẵn loại 1000x300x20Mô tả KT theo chương V4Cái
9Lắp đặt đặt lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn Q≤50 kgMô tả KT theo chương V0,09tấn
10Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V154cấu kiện
11Lắp đặt tấm đan rãnh QMô tả KT theo chương V2991 cấu kiện
12Bê tông M150#, đá 2x4 móng vỉa hèMô tả KT theo chương V41,4m3
13Bê tông viền ụ cây M200,đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,31m3
14Ván khuôn thép móng u cayMô tả KT theo chương V0,04100m2
15Đắp đất ụ cây xanh g≤1.45 T/m3 (tận dụng đất đào)Mô tả KT theo chương V0,86m3
16Lát vỉa hè bằng gạch Terazoo dày 3,0 cm vữa lót M75 dày 2cmMô tả KT theo chương V518,44m2
H RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN NHÁNH
1Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả KT theo chương V1,08m3
2Bê tông móng mác 150 đá 2x4Mô tả KT theo chương V1,5m3
3Bê tông mác 200 đá 1x2 hố thu (TC)Mô tả KT theo chương V5,28m3
4Bê tông mác 200 đá 1x2 nắpMô tả KT theo chương V0,66m3
5Cốt thép fMô tả KT theo chương V0,11tấn
6Cốt thép 18 >=f>10 mm bậc thang hố thu tráng kẽm (hs:1.2)Mô tả KT theo chương V0,03tấn
7Cốt thép fMô tả KT theo chương V0,28tấn
8Thép hình tấm nắp đậyMô tả KT theo chương V0,24tấn
9Ván khuôn móng hố thuMô tả KT theo chương V0,07100m2
10Ván khuôn hố thuMô tả KT theo chương V0,47100m2
11Lắp đặt nắp giếng thu trọng lượng Q>50 kgMô tả KT theo chương V12cấu kiện
12Đào đất hố móng, đất C2Mô tả KT theo chương V3,7369100m3
13Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIMô tả KT theo chương V3,74100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,19100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V1,69100m3
16Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả KT theo chương V73,28m3
17Bê tông móng mác 150 đá 2x4Mô tả KT theo chương V58,28m3
18Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V101,23m3
19Bê tông mác 200 đá 1x2 nắpMô tả KT theo chương V44,55m3
20Cốt thép tấm nắp đổ lắp ghépMô tả KT theo chương V6,7tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh dọc, đường kính >= 10mmMô tả KT theo chương V9,04tấn
22Ván khuôn móng rãnh dọcMô tả KT theo chương V1,02100m2
23Ván khuôn tường rãnh dọcMô tả KT theo chương V16,7100m2
24Ván khuôn đổ tấm nắpMô tả KT theo chương V1,93100m2
25Khe phòng lún bằng 02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đườngMô tả KT theo chương V5,9m2
26Lắp đặt nắp rãnh dọc trọng lượng Q>50 kgMô tả KT theo chương V509cấu kiện
27Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả KT theo chương V2,52m3
28Bê tông móng mác 150 đá 2x4Mô tả KT theo chương V5,04m3
29Bê tông thân cống mác 250 đá 1x2, đổ LGMô tả KT theo chương V13,48m3
30Cốt thép fMô tả KT theo chương V1,99tấn
31Ván khuôn móngMô tả KT theo chương V0,05100m2
32Ván khuôn đổ thân cốngMô tả KT theo chương V1,66100m2
33Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mmMô tả KT theo chương V18đoạn cống
34Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả KT theo chương V71,8m2
35Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmMô tả KT theo chương V16mối nối
36Cốt thép fMô tả KT theo chương V0,3tấn
37Bê tông bản vượt mác 200 đá 1x2Mô tả KT theo chương V4m3
38Ván khuôn đổ bản vượtMô tả KT theo chương V0,16100m2
39Đá dăm 2x4 đệm giảm tải 2 bên cốngMô tả KT theo chương V5,4m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả KT theo chương V20cấu kiện
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả KT theo chương V521cấu kiện
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả KT theo chương V20cấu kiện
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả KT theo chương V18cấu kiện
44Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả KT theo chương V9,9510 tấn
45Vận chuyển ống cống bê tôngMô tả KT theo chương V3,8510 tấn
I CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG QUA ĐƯỜNG
1Đào đất hố móng, đất C2Mô tả KT theo chương V2,27100m3
2Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIMô tả KT theo chương V2,27100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V1,39100m3
4Đất đắp K95 trên phương tiện vận chuyểnMô tả KT theo chương V178,58m3
5Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả KT theo chương V13,77m3
6Bê tông móng mác 150 đá 2x4Mô tả KT theo chương V46,37m3
7Bê tông tường M200#, đá 1x2, đổ tại chổMô tả KT theo chương V9,8m3
8Bê tông bản vượt mác 200 đá 1x2Mô tả KT theo chương V5,6m3
9Bê tông thân cống mác 250 đá 1x2, đổ LGMô tả KT theo chương V12,98m3
10Cốt thép fMô tả KT theo chương V0,56tấn
11Cốt thép fMô tả KT theo chương V1,92tấn
12Ván khuôn móngMô tả KT theo chương V1,77100m2
13Ván khuôn tường đầu, tường cánh cống đổ TCMô tả KT theo chương V0,21100m2
14Ván khuôn bản giảm tải, đổ LGMô tả KT theo chương V0,21100m2
15Ván khuôn đổ ống cốngMô tả KT theo chương V1,57100m2
16Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mmMô tả KT theo chương V17đoạn cống
17Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả KT theo chương V68,9m2
18Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmMô tả KT theo chương V15mối nối
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả KT theo chương V26cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả KT theo chương V17cấu kiện
21Vận chuyển ống cống bê tôngMô tả KT theo chương V4,4610 tấn
J TIỂU CÔNG VIÊN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V940m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (tạm tính phần tường xây chiếm 30% diện tích bồn hoa và tường xây cao 40cm)Mô tả KT theo chương V31,44m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả KT theo chương V5,3244100m3
4Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V532,44m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V22,82051m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V18,7054m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V20,2717m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,0426m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,216m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V152,2211m2
11Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả KT theo chương V289,9758m2
12Rải bạt lótMô tả KT theo chương V4,17100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V41,7m3
14Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,100m2, vữa XM M100, PCB30Mô tả KT theo chương V417m2
15Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, PCB40Mô tả KT theo chương V104m
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V7,18281m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,9625m3
18Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả KT theo chương V0,1886100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0319tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,1846tấn
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V9,2847m3
22Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,0406m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V30,8078m2
24Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cmMô tả KT theo chương V0,7958100m2
25Lắp dựng cốt thép cánh sen, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1407tấn
26Lắp dựng cốt thép cánh sen, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,3256tấn
27Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,5006m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V79,58m2
29Sơn đài sen không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V110,3878m2
30Đất trồng câyMô tả KT theo chương V122,8m3
31Cây Long não, đường kính than 20cm, cao 4mMô tả KT theo chương V2cây
32Cây Giáng Hương, đường kính 20-25cm, cao 4mMô tả KT theo chương V2cây
33Cây Nguyệt quế Côn, cao 0,8m, tán rộng 0,8mMô tả KT theo chương V6cây
34Cây Huỳnh Liên, đường kính tán 1m, cao 1,5mMô tả KT theo chương V5cây
35Cây Hồng Lộc, cao 1,2mMô tả KT theo chương V31cây
36Cây ngâu, cao 0,6mMô tả KT theo chương V38cây
37Trồng cỏ lá gừngMô tả KT theo chương V6,14100m2
K HM: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột thép tròn côn 7m gắn cần đèn đơn cao 2,0m CD-04 vươn 1,5m (TC7-78 + CD-04) chiều cao lắp đèn 9m.Mô tả KT theo chương V32cột
2Cột đèn led trang trí HG-11 cao 3.0m lắp đèn led kani 40W (đèn thân nhôm đúc)Mô tả KT theo chương V8cột
3Đèn chiếu sáng đường phố led 150W độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương), tạm tính theo giá đèn đường LED Acura 150W. Dim 5 cấp công suấtMô tả KT theo chương V32bộ
4Đèn cầu Malaysia chiếu sáng vĩa hè D400 + tháp son, lắp bóng đèn led công suất 25W, chụp kính trong (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V32bộ
5Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 3*1.5mm2Mô tả KT theo chương V372m
6Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 2*1.5mm2Mô tả KT theo chương V96m
7Bảng điện cửa cột (cột đèn chiếu sáng 9m)Mô tả KT theo chương V40bộ
8Luồn cáp cửa cộtMô tả KT theo chương V80đầu cáp
9Làm đầu cáp khôMô tả KT theo chương V80đầu cáp
10Đánh số cộtMô tả KT theo chương V40cột
11Tủ điều khiển CS tự động thiết bị ngoại 50AMô tả KT theo chương V1tủ
12Móng cột đèn cao áp MC-1: M24*300*300*675Mô tả KT theo chương V32móng
13Móng cột đèn cao áp MC-1B-150: M16*150*150*500Mô tả KT theo chương V8móng
14Móng tủ điều khiển chiếu sáng MT-1Mô tả KT theo chương V2móng
15Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x35mm2-0,6/1kV cấp nguồn tủ điều khiểnMô tả KT theo chương V15,73m
16Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x16+1x10mm2-0,6/1kVMô tả KT theo chương V1.109,9m
17Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x4+1x2.5mm2-0,6/1kVMô tả KT theo chương V162,4m
18Dây đồng M10 nối tiếp địaMô tả KT theo chương V1.272,3m
19Bộ tiếp địa chân cột RC-1 mạ kẽmMô tả KT theo chương V36bộ
20Bộ tiếp địa lặp lại RLL-4 mạ kẽmMô tả KT theo chương V4bộ
21Bộ tiếp địa RT-6 (dùng cho tủ điều khiển)Mô tả KT theo chương V2bộ
22Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên vĩa hè đường (HC-1VH-0,4kV) - Phần xây dựngMô tả KT theo chương V864m
23Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên nền đất (HC-NĐ-0,4kV) - Phần xây dựngMô tả KT theo chương V138m
24Hào cáp ngầm 1 sợi cắt qua mặt đường nhựa (HC-1BTN-0,4kV) - Phần xây dựngMô tả KT theo chương V72m
25Ống nhựa xoắn D65/50 dẫn cápMô tả KT theo chương V968,14m
26Ống nhựa xoắn D50/40 dẫn cápMô tả KT theo chương V137,4m
27Ống thép tráng kẽm luồn cáp D60 (3,0 ly)Mô tả KT theo chương V72m
28Đai thép Inox không rỉ + khóa đai thépMô tả KT theo chương V5bộ
29Ghíp răng cưa IPC 2 bu lông đấu cáp cấp nguồnMô tả KT theo chương V4cái
30Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên vĩa hè đường (HC-1VH-0,4kV) - Phần lắp đặtMô tả KT theo chương V864m
31Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên nền đất (HC-NĐ-0,4kV) - Phần lắp đặtMô tả KT theo chương V138m
32Hào cáp ngầm 1 sợi cắt qua mặt đường nhựa (HC-1BTN-0,4kV) - Phần lắp đặtMô tả KT theo chương V72m
33Đầu cốt đồng M4 - 1 bulongMô tả KT theo chương V64cái
34Đầu cốt đồng M10 - 1 bulongMô tả KT theo chương V144cái
35Đầu cốt đồng M16 - 1 bulongMô tả KT theo chương V192cái
36Đầu cốt đồng M35 - 1 bulongMô tả KT theo chương V8cái
37Thí nghiệm tiếp địa chân cộtMô tả KT theo chương V42bộ
38Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 4 ruộtMô tả KT theo chương V2sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9722246E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9444492E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 9.203.714.800VND Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp III+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công trình giao thông cấp III hoặc công trình khác cấp III trở lên có hạng mục chính như sau.a. Thi công đường giao thông có hạng mục là kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc Carboncor Asphalt. Có giá trị ≥ 7.302.383.200 VND .b. Thi công hạng mục điện có giá trị ≥ 1.100.257.005 VNĐLưu ý: i. Các hạng mục a,b nêu trên có thể nằm trong một hoặc nhiều hợp đồng khác nhau và ii, giá trị mỗi hạng mục a,b nêu trên chỉ được tính tại một hợp đồng duy nhất có giá trị lớn nhất và giá trị các hạng mục a,b này trong hợp đồng đó phải đáp ứng giá trị, tính chất, quy mô tối thiểu như trên và iii, nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 9.203.714.800đồng ( Hợp đồng này phải chứa một trong các hạng mục a,b nêu trên)Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.203.714.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này (hạng mục “a”) đã nêu ở nội dung phần mời thầu của hợp đồng tương tự) với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có hạng mục tương tự như hạng mục “a” đã nêu ở nội dung phần mời thầu của hợp đồng tương tự với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông;53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình giao thông loại công trình khác có hạng mục chính là thi công đường điện với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công;53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đào ≥ 1,25 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10T- 16T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy lu bánh hơi - trọng lượng tĩnh: 16 T – 25T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
9 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
10 Máy ủi - công suất ≥ 110,0 CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
11 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->