Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Đường vào trung tâm xã Lưu Vĩnh Sơn theo đúng bản vẽ thiết kế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220437760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng Đường vào trung tâm xã Lưu Vĩnh Sơn theo đúng bản vẽ thiết kế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220434189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Lưu Vĩnh Sơn và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 17:42:00 đến ngày 2022-04-25 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,148,164,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9722246E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9444492E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 9.203.714.800VND Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp III+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công trình giao thông cấp III hoặc công trình khác cấp III trở lên có hạng mục chính như sau.a. Thi công đường giao thông có hạng mục là kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc Carboncor Asphalt. Có giá trị ≥ 7.302.383.200 VND .b. Thi công hạng mục điện có giá trị ≥ 1.100.257.005 VNĐLưu ý: i. Các hạng mục a,b nêu trên có thể nằm trong một hoặc nhiều hợp đồng khác nhau và ii, giá trị mỗi hạng mục a,b nêu trên chỉ được tính tại một hợp đồng duy nhất có giá trị lớn nhất và giá trị các hạng mục a,b này trong hợp đồng đó phải đáp ứng giá trị, tính chất, quy mô tối thiểu như trên và iii, nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 9.203.714.800đồng ( Hợp đồng này phải chứa một trong các hạng mục a,b nêu trên)Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.203.714.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này (hạng mục “a”) đã nêu ở nội dung phần mời thầu của hợp đồng tương tự) với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có hạng mục tương tự như hạng mục “a” đã nêu ở nội dung phần mời thầu của hợp đồng tương tự với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình giao thông loại công trình khác có hạng mục chính là thi công đường điện với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10T- 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi - trọng lượng tĩnh: 16 T – 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi - công suất ≥ 110,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây dựng Đường vào trung tâm xã Lưu Vĩnh Sơn theo đúng bản vẽ thiết kế Đường vào trung tâm xã Lưu Vĩnh Sơn 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Lưu Vĩnh Sơn và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. +Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Lưu Vĩnh Sơn;
Địa chỉ: Xã Lưu Vĩnh Sơn, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Vét hữu cơ, Đào xúc đất không thích hợp bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 39,83 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ, Đào xúc đất không thích hợp bằng máy, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 7,57 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đánh cấp bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 24,63 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đánh cấp bằng máy, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 4,68 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, vỉa hè, đan rãnh bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 26,59 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, vỉa hè, đan rãnh bằng máy, đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 5,05 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 7,97 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 1,48 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 5,32 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,93 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 17,62 | 100m3 |
| 12 | Đất đắp K95 trên phương tiện vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 1.929,16 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc gia cố vuốt nối 10m đầu cầu, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 52,8 | m3 |
| 14 | Trồng và vận chuyền cỏ mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 10,02 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 2,08 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp bạt ngăn nước | Mô tả KT theo chương V | 13,83 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả KT theo chương V | 345,73 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả KT theo chương V | 4,84 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 229,79 | m |
| 6 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả KT theo chương V | 57,72 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.63cm | Mô tả KT theo chương V | 21,78 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 75x75 cm | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 200x320 cm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đổ bê tông móng biển báo, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 7,4 | m3 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả KT theo chương V | 74,83 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả KT theo chương V | 18,69 | m2 |
| 14 | Di dời hàng cọc tiêu ra sau bó vỉa | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| C | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, VỈA HÈ TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa+đan rãnh mác 250# đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 101,63 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 1.081,6 | m2 |
| 3 | Bê tông móng đan rãnh+bó vỉa mác 150 đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 162,74 | m3 |
| 4 | Cốt thép bò vỉa tại hố thu f≤10mm, đổ lắp ghép | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa đổ lắp ghép | Mô tả KT theo chương V | 13,76 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn đan rãnh đổ lắp ghép | Mô tả KT theo chương V | 3,09 | 100m2 |
| 7 | Bốc xếp và vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả KT theo chương V | 223,58 | tấn |
| 8 | Mua lươi chắn rác bằng gang đúc sẵn loại 800x250x20 | Mô tả KT theo chương V | 37 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đặt lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn Q≤50 kg | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | tấn |
| 10 | Lắp đặt Bó vỉa hè đường đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 1.709 | m |
| 11 | Lắp đặt tấm đan rãnh Q | Mô tả KT theo chương V | 3.867 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bê tông M150#, đá 2x4 gờ chắn vỉa hè. | Mô tả KT theo chương V | 25,82 | m3 |
| 13 | Bê tông M150#, đá 2x4 móng vỉa hè | Mô tả KT theo chương V | 402,5 | m3 |
| 14 | Bê tông viền ụ cây, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 12,48 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép móng u cay, gờ chắn | Mô tả KT theo chương V | 5,04 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất ụ cây xanh g≤1.45 T/m3 (tận dụng đất đào) | Mô tả KT theo chương V | 34,56 | m3 |
| 17 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazoo dày 3,0 cm vữa lót M75 dày 2cm | Mô tả KT theo chương V | 4.717,6 | m2 |
| 18 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả KT theo chương V | 100 | gốc cây |
| 19 | Vận chuyển cây bằng cơ giới 0,7x0,7x0,7(m) | Mô tả KT theo chương V | 100 | cây |
| 20 | Trồng cây xanh- Kích thước bầu 0,7x0,7x0,7(m) | Mô tả KT theo chương V | 100 | cây |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 167,44 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 27,67 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả KT theo chương V | 1,95 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng làm bãi đúc cấu kiện, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả KT theo chương V | 1 | 100m2 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả KT theo chương V | 11,22 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mác 150 đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 7,09 | m3 |
| 3 | Bê tông mác 200 đá 1x2 hố thu (TC) | Mô tả KT theo chương V | 39,76 | m3 |
| 4 | Bê tông mác 200 đá 1x2 nắp | Mô tả KT theo chương V | 7,31 | m3 |
| 5 | Cốt thép f | Mô tả KT theo chương V | 0,91 | tấn |
| 6 | Cốt thép 18 >=f>10 mm bậc thang hố thu tráng kẽm (hs:1.2) | Mô tả KT theo chương V | 0,11 | tấn |
| 7 | Cốt thép f | Mô tả KT theo chương V | 1,16 | tấn |
| 8 | Thép hình tấm nắp đậy | Mô tả KT theo chương V | 1,07 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đổ tấm nắp | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả KT theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn hố thu | Mô tả KT theo chương V | 2,93 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm nắp đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả KT theo chương V | 110 | cấu kiện |
| 13 | Đào đất hố móng, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 18,7788 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 7,51 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 10,11 | 100m3 |
| 16 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả KT theo chương V | 82,72 | m3 |
| 17 | Bê tông móng mác 150 đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 88,87 | m3 |
| 18 | Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 312,71 | m3 |
| 19 | Bê tông mác 200 đá 1x2 nắp | Mô tả KT theo chương V | 50,15 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm nắp đường kính | Mô tả KT theo chương V | 6,52 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh dọc, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 5,57 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 1,96 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn tường rãnh dọc | Mô tả KT theo chương V | 30,5 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn đổ tấm nắp | Mô tả KT theo chương V | 2,63 | 100m2 |
| 25 | Khe phòng lúc bằng Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 18,3 | m2 |
| 26 | Lắp đặt nắp rãnh dọc trọng lượng Q>50 kg | Mô tả KT theo chương V | 796 | cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | mối nối |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 906 | cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả KT theo chương V | 12,04 | 10 tấn |
| E | NỀN ĐƯỜNG TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Vét hữu cơ, Đào xúc đất không thích hợp bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 30,93 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ, Đào xúc đất không thích hợp bằng máy, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 5,88 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, nền đường, đánh cấp bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 21,28 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, nền đường, đánh cấp bằng máy, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 4,04 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 6,19 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 1,28 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,95 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 18,13 | 100m3 |
| 9 | Đầm nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (hs0.5) | Mô tả KT theo chương V | 2,67 | 100m3 |
| 10 | Đất đắp K95 trên phương tiện vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 2.161,06 | m3 |
| 11 | Trồng và vận chuyển cỏ mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 8,38 | 100m2 |
| F | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 3,11 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả KT theo chương V | 4,15 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 22,28 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông bê tông nhựa bằng trạm trộn | Mô tả KT theo chương V | 2,64 | 100tấn |
| 5 | Vận bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả KT theo chương V | 2,64 | 100tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả KT theo chương V | 22,28 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông mặt đường vuốt nối dân sinh, chiều dày mặt đường 18 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 48,32 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả KT theo chương V | 0,68 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 75x75 cm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87.5 cm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Đổ bê tông bê tông móng biển báo, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 1,4 | m3 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả KT theo chương V | 15,55 | m2 |
| G | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, VỈA HÈ TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa+đan rãnh mác 250# đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 8,77 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng M100# lót viên bó vỉa+đan rãnh, dày 2 cm | Mô tả KT theo chương V | 89,71 | m2 |
| 3 | Bê tông móng đan rãnh+bó vỉa mác 150 đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 13,51 | m3 |
| 4 | Cốt thép bò vỉa tại hố thu f≤10mm, đổ lắp ghép | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa đổ lắp ghép | Mô tả KT theo chương V | 1,24 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn đan rãnh đổ lắp ghép | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 7 | Bốc xếp và vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả KT theo chương V | 19,29 | tấn |
| 8 | Mua lươi chắn rác bằng gang đúc sẵn loại 1000x300x20 | Mô tả KT theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đặt lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn Q≤50 kg | Mô tả KT theo chương V | 0,09 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 154 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt tấm đan rãnh Q | Mô tả KT theo chương V | 299 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bê tông M150#, đá 2x4 móng vỉa hè | Mô tả KT theo chương V | 41,4 | m3 |
| 13 | Bê tông viền ụ cây M200,đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,31 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép móng u cay | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất ụ cây xanh g≤1.45 T/m3 (tận dụng đất đào) | Mô tả KT theo chương V | 0,86 | m3 |
| 16 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazoo dày 3,0 cm vữa lót M75 dày 2cm | Mô tả KT theo chương V | 518,44 | m2 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả KT theo chương V | 1,08 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mác 150 đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 1,5 | m3 |
| 3 | Bê tông mác 200 đá 1x2 hố thu (TC) | Mô tả KT theo chương V | 5,28 | m3 |
| 4 | Bê tông mác 200 đá 1x2 nắp | Mô tả KT theo chương V | 0,66 | m3 |
| 5 | Cốt thép f | Mô tả KT theo chương V | 0,11 | tấn |
| 6 | Cốt thép 18 >=f>10 mm bậc thang hố thu tráng kẽm (hs:1.2) | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | tấn |
| 7 | Cốt thép f | Mô tả KT theo chương V | 0,28 | tấn |
| 8 | Thép hình tấm nắp đậy | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả KT theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn hố thu | Mô tả KT theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt nắp giếng thu trọng lượng Q>50 kg | Mô tả KT theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 12 | Đào đất hố móng, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 3,7369 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 3,74 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 1,69 | 100m3 |
| 16 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả KT theo chương V | 73,28 | m3 |
| 17 | Bê tông móng mác 150 đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 58,28 | m3 |
| 18 | Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 101,23 | m3 |
| 19 | Bê tông mác 200 đá 1x2 nắp | Mô tả KT theo chương V | 44,55 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm nắp đổ lắp ghép | Mô tả KT theo chương V | 6,7 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh dọc, đường kính >= 10mm | Mô tả KT theo chương V | 9,04 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng rãnh dọc | Mô tả KT theo chương V | 1,02 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn tường rãnh dọc | Mô tả KT theo chương V | 16,7 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn đổ tấm nắp | Mô tả KT theo chương V | 1,93 | 100m2 |
| 25 | Khe phòng lún bằng 02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đường | Mô tả KT theo chương V | 5,9 | m2 |
| 26 | Lắp đặt nắp rãnh dọc trọng lượng Q>50 kg | Mô tả KT theo chương V | 509 | cấu kiện |
| 27 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả KT theo chương V | 2,52 | m3 |
| 28 | Bê tông móng mác 150 đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 5,04 | m3 |
| 29 | Bê tông thân cống mác 250 đá 1x2, đổ LG | Mô tả KT theo chương V | 13,48 | m3 |
| 30 | Cốt thép f | Mô tả KT theo chương V | 1,99 | tấn |
| 31 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn đổ thân cống | Mô tả KT theo chương V | 1,66 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | đoạn cống |
| 34 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả KT theo chương V | 71,8 | m2 |
| 35 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | mối nối |
| 36 | Cốt thép f | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | tấn |
| 37 | Bê tông bản vượt mác 200 đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 4 | m3 |
| 38 | Ván khuôn đổ bản vượt | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 39 | Đá dăm 2x4 đệm giảm tải 2 bên cống | Mô tả KT theo chương V | 5,4 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả KT theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 521 | cấu kiện |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 44 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả KT theo chương V | 9,95 | 10 tấn |
| 45 | Vận chuyển ống cống bê tông | Mô tả KT theo chương V | 3,85 | 10 tấn |
| I | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 2,27 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 2,27 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 1,39 | 100m3 |
| 4 | Đất đắp K95 trên phương tiện vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 178,58 | m3 |
| 5 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả KT theo chương V | 13,77 | m3 |
| 6 | Bê tông móng mác 150 đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 46,37 | m3 |
| 7 | Bê tông tường M200#, đá 1x2, đổ tại chổ | Mô tả KT theo chương V | 9,8 | m3 |
| 8 | Bê tông bản vượt mác 200 đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 5,6 | m3 |
| 9 | Bê tông thân cống mác 250 đá 1x2, đổ LG | Mô tả KT theo chương V | 12,98 | m3 |
| 10 | Cốt thép f | Mô tả KT theo chương V | 0,56 | tấn |
| 11 | Cốt thép f | Mô tả KT theo chương V | 1,92 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 1,77 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh cống đổ TC | Mô tả KT theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bản giảm tải, đổ LG | Mô tả KT theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn đổ ống cống | Mô tả KT theo chương V | 1,57 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mm | Mô tả KT theo chương V | 17 | đoạn cống |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả KT theo chương V | 68,9 | m2 |
| 18 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | mối nối |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 26 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 17 | cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển ống cống bê tông | Mô tả KT theo chương V | 4,46 | 10 tấn |
| J | TIỂU CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 940 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (tạm tính phần tường xây chiếm 30% diện tích bồn hoa và tường xây cao 40cm) | Mô tả KT theo chương V | 31,44 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 5,3244 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Mô tả KT theo chương V | 532,44 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 22,8205 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 18,7054 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 20,2717 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,0426 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,216 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 152,2211 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả KT theo chương V | 289,9758 | m2 |
| 12 | Rải bạt lót | Mô tả KT theo chương V | 4,17 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 41,7 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,100m2, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 417 | m2 |
| 15 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 104 | m |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 7,1828 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,9625 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả KT theo chương V | 0,1886 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0319 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1846 | tấn |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,2847 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,0406 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 30,8078 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm | Mô tả KT theo chương V | 0,7958 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cánh sen, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1407 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cánh sen, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,3256 | tấn |
| 27 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,5006 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 79,58 | m2 |
| 29 | Sơn đài sen không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 110,3878 | m2 |
| 30 | Đất trồng cây | Mô tả KT theo chương V | 122,8 | m3 |
| 31 | Cây Long não, đường kính than 20cm, cao 4m | Mô tả KT theo chương V | 2 | cây |
| 32 | Cây Giáng Hương, đường kính 20-25cm, cao 4m | Mô tả KT theo chương V | 2 | cây |
| 33 | Cây Nguyệt quế Côn, cao 0,8m, tán rộng 0,8m | Mô tả KT theo chương V | 6 | cây |
| 34 | Cây Huỳnh Liên, đường kính tán 1m, cao 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cây |
| 35 | Cây Hồng Lộc, cao 1,2m | Mô tả KT theo chương V | 31 | cây |
| 36 | Cây ngâu, cao 0,6m | Mô tả KT theo chương V | 38 | cây |
| 37 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả KT theo chương V | 6,14 | 100m2 |
| K | HM: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép tròn côn 7m gắn cần đèn đơn cao 2,0m CD-04 vươn 1,5m (TC7-78 + CD-04) chiều cao lắp đèn 9m. | Mô tả KT theo chương V | 32 | cột |
| 2 | Cột đèn led trang trí HG-11 cao 3.0m lắp đèn led kani 40W (đèn thân nhôm đúc) | Mô tả KT theo chương V | 8 | cột |
| 3 | Đèn chiếu sáng đường phố led 150W độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương), tạm tính theo giá đèn đường LED Acura 150W. Dim 5 cấp công suất | Mô tả KT theo chương V | 32 | bộ |
| 4 | Đèn cầu Malaysia chiếu sáng vĩa hè D400 + tháp son, lắp bóng đèn led công suất 25W, chụp kính trong (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 32 | bộ |
| 5 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 3*1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 372 | m |
| 6 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 2*1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 96 | m |
| 7 | Bảng điện cửa cột (cột đèn chiếu sáng 9m) | Mô tả KT theo chương V | 40 | bộ |
| 8 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả KT theo chương V | 80 | đầu cáp |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Mô tả KT theo chương V | 80 | đầu cáp |
| 10 | Đánh số cột | Mô tả KT theo chương V | 40 | cột |
| 11 | Tủ điều khiển CS tự động thiết bị ngoại 50A | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 12 | Móng cột đèn cao áp MC-1: M24*300*300*675 | Mô tả KT theo chương V | 32 | móng |
| 13 | Móng cột đèn cao áp MC-1B-150: M16*150*150*500 | Mô tả KT theo chương V | 8 | móng |
| 14 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng MT-1 | Mô tả KT theo chương V | 2 | móng |
| 15 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x35mm2-0,6/1kV cấp nguồn tủ điều khiển | Mô tả KT theo chương V | 15,73 | m |
| 16 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x16+1x10mm2-0,6/1kV | Mô tả KT theo chương V | 1.109,9 | m |
| 17 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x4+1x2.5mm2-0,6/1kV | Mô tả KT theo chương V | 162,4 | m |
| 18 | Dây đồng M10 nối tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 1.272,3 | m |
| 19 | Bộ tiếp địa chân cột RC-1 mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 36 | bộ |
| 20 | Bộ tiếp địa lặp lại RLL-4 mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Bộ tiếp địa RT-6 (dùng cho tủ điều khiển) | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên vĩa hè đường (HC-1VH-0,4kV) - Phần xây dựng | Mô tả KT theo chương V | 864 | m |
| 23 | Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên nền đất (HC-NĐ-0,4kV) - Phần xây dựng | Mô tả KT theo chương V | 138 | m |
| 24 | Hào cáp ngầm 1 sợi cắt qua mặt đường nhựa (HC-1BTN-0,4kV) - Phần xây dựng | Mô tả KT theo chương V | 72 | m |
| 25 | Ống nhựa xoắn D65/50 dẫn cáp | Mô tả KT theo chương V | 968,14 | m |
| 26 | Ống nhựa xoắn D50/40 dẫn cáp | Mô tả KT theo chương V | 137,4 | m |
| 27 | Ống thép tráng kẽm luồn cáp D60 (3,0 ly) | Mô tả KT theo chương V | 72 | m |
| 28 | Đai thép Inox không rỉ + khóa đai thép | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 29 | Ghíp răng cưa IPC 2 bu lông đấu cáp cấp nguồn | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên vĩa hè đường (HC-1VH-0,4kV) - Phần lắp đặt | Mô tả KT theo chương V | 864 | m |
| 31 | Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên nền đất (HC-NĐ-0,4kV) - Phần lắp đặt | Mô tả KT theo chương V | 138 | m |
| 32 | Hào cáp ngầm 1 sợi cắt qua mặt đường nhựa (HC-1BTN-0,4kV) - Phần lắp đặt | Mô tả KT theo chương V | 72 | m |
| 33 | Đầu cốt đồng M4 - 1 bulong | Mô tả KT theo chương V | 64 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng M10 - 1 bulong | Mô tả KT theo chương V | 144 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng M16 - 1 bulong | Mô tả KT theo chương V | 192 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng M35 - 1 bulong | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Thí nghiệm tiếp địa chân cột | Mô tả KT theo chương V | 42 | bộ |
| 38 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 4 ruột | Mô tả KT theo chương V | 2 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9722246E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9444492E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 9.203.714.800VND Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp III+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công trình giao thông cấp III hoặc công trình khác cấp III trở lên có hạng mục chính như sau.a. Thi công đường giao thông có hạng mục là kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc Carboncor Asphalt. Có giá trị ≥ 7.302.383.200 VND .b. Thi công hạng mục điện có giá trị ≥ 1.100.257.005 VNĐLưu ý: i. Các hạng mục a,b nêu trên có thể nằm trong một hoặc nhiều hợp đồng khác nhau và ii, giá trị mỗi hạng mục a,b nêu trên chỉ được tính tại một hợp đồng duy nhất có giá trị lớn nhất và giá trị các hạng mục a,b này trong hợp đồng đó phải đáp ứng giá trị, tính chất, quy mô tối thiểu như trên và iii, nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 9.203.714.800đồng ( Hợp đồng này phải chứa một trong các hạng mục a,b nêu trên)Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.203.714.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này (hạng mục “a”) đã nêu ở nội dung phần mời thầu của hợp đồng tương tự) với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có hạng mục tương tự như hạng mục “a” đã nêu ở nội dung phần mời thầu của hợp đồng tương tự với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình giao thông loại công trình khác có hạng mục chính là thi công đường điện với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công; | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10T- 16T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi - trọng lượng tĩnh: 16 T – 25T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 10 | Máy ủi - công suất ≥ 110,0 CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi