Gói thầu: Phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220437680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220315778 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTP hỗ trợ và NSH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 17:37:00 đến ngày 2022-04-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,410,852,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.23E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng cấp III): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng =>5T(Có đăng ký, đăng đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng khi gia tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây dựng Nhà văn hóa thôn Tân Dân I, xã Phương Trung 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSTP hỗ trợ và NSH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ dân dụng/ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên. Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. + Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2021. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,882 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,97 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,803 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,386 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,386 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,942 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,177 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 37,664 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,265 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,67 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,484 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,505 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,228 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,59 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,664 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,197 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29,426 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,518 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,986 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,006 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,343 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,114 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,309 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,338 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,718 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,285 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,114 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,362 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,678 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,344 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,931 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,601 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,334 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,142 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,396 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 44,28 | m |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,123 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,123 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,739 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,739 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 189,736 | m2 |
| 42 | Tăng đơ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 52 | cái |
| 43 | Bu lông M20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 64 | cái |
| 44 | Bu lông M12 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 112 | cái |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,425 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,403 | m3 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40,4 | m2 |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,854 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,19 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,59 | m3 |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,796 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,145 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 77,06 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,257 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,304 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 428,817 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 352,003 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 57,623 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 136,2 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 49,542 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31,787 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,054 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 460,604 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 616,422 | m2 |
| 67 | Đắp chữ " NHÀ VĂN HÓA THÔN TÂN DÂN 1" (Nhân công 4/7) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | công |
| 68 | Sơn chống thấm sika | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 71,723 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 44,363 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 94,3 | m |
| 71 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,16 | m2 |
| 72 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,954 | m2 |
| 73 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18,402 | m2 |
| 74 | Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,334 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 42,516 | m2 |
| 76 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,334 | m2 |
| 77 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,46 | tấn |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,46 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,46 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 200,62 | m2 |
| 81 | Thi công trần sọc muti-B | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 172,404 | m2 |
| 82 | Biển hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" nền ALUMINIUM dày 3mm, chữ nổi màu đồng dày 3mm, font AVANTH cao 230 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,799 | 100m2 |
| 84 | Kim thu sét D16, H=1,2m tráng thiếc 0,2mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 85 | Hồ lô sứ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 86 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cọc |
| 87 | Dây thu sét mái D10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 88 | Dây dẫn sét thép tròn D12 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | m |
| 89 | Thanh thép tiếp địa 40x4mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23 | m |
| 90 | Chân bật gắn tường thép D10, L=150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 91 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 92 | Bu lông đai ốc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 93 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 94 | Bộ đèn 3 bóng Tuyp led Tube T8 dài 1,2m CS:3x(1x18)W, 220V + máng tán quang lắp âm trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | bộ |
| 95 | Bộ đèn 1 bóng Tuyp led Tube T8 dài 1,2m CS:1x(1x18)W, 220V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 96 | Đèn LED ốp trần D LN03L 270/14W-220V lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 97 | Quạt treo tường D450, CS 1x50W/220V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 98 | Quạt trần cánh nhôm DK1.4m-1x75W+ hộp số điều chỉnh tốc độ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 99 | Bộ đèn Innu bóng compact 80W(gồm bầu đèn+bóng+ chấn lưu) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 100 | Cần đèn đơn D49 vươn dài 1m, phụ kiện lắp đặt (gắn tường) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cần đèn |
| 101 | Công tắc đôi 250V-10A (Mặt + đế + hạt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 102 | Công tắc đơn 250V-10A (Mặt + đế + hạt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 103 | Công tắc ba 250V-10A (Mặt + đế + hạt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 104 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A ,đặt âm tường (Mặt + đế) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 105 | Aptomat MCB 1C-10A -4.5KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 106 | Aptomat MCB 1C-16A-4.5KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 107 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 108 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 109 | Aptomat MCB 2C-63A-6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 110 | Tủ điện kim loại chứa aptomat, KT450x300x150mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 111 | Bulong + nở M10x100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | bộ |
| 112 | Đai thép 50x4mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 113 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 70 | m |
| 114 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 530 | m |
| 115 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 900 | m |
| 116 | Dây CU/PVC 1x4mm2 - dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 35 | m |
| 117 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 - dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 265 | m |
| 118 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 230 | m |
| 119 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 350 | m |
| 120 | Ống gen nhựa mềm D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 121 | Phụ kiện nối ống gen nhựa D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 75 | cái |
| 122 | Phụ kiện nối ống gen nhựa D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 135 | cái |
| 123 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 124 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 58 | cái |
| 125 | Hộp đấu nối nhựa KT: 110x110x50 lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 126 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,199 | tấn |
| 127 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,199 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,328 | m2 |
| 129 | Ống thoát uPVC Class 1 D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 130 | Ống thoát uPVC Class 1 D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 131 | Cút 45 độ uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 132 | Chếch 135 độ uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 133 | Phễu thu nước + rọ chắn rác inox D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 134 | Măng xông uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 135 | Bình khí CO2 (MT3) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bình |
| 136 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bình |
| 137 | Nội quy PCCC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 138 | Tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 139 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,213 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,109 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,076 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,076 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,662 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,927 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,289 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,059 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,848 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,589 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,034 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,228 | tấn |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,097 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,081 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,068 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,068 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,594 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,078 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,063 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,929 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,632 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cấu kiện |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,179 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,85 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,973 | m2 |
| 38 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,976 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33,584 | m2 |
| 40 | Ngâm nước xi măng bể phốt 3.761m3 (5kg xi măng/1m3) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | công |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,405 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,095 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,221 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,879 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,228 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,252 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,183 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,931 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,586 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,386 | m3 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,429 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,54 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 59,705 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31,993 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,099 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,8 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,962 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,86 | m |
| 62 | Quét sika chống thấm sê nô mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 42,408 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,204 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18,673 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45,187 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch viền 120x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,433 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60,245 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 69,854 | m2 |
| 69 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,82 | m2 |
| 70 | Cửa sổ hất, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,8 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,62 | m2 |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,036 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,26 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,26 | m2 |
| 75 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,015 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,705 | 100m2 |
| 77 | Đèn LED ốp trần D300 1x15W 220V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 78 | Công tắc đơn 250V-10A (Mặt + đế + hạt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 79 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25 | m |
| 80 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23 | m |
| 81 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 84 | Dây cấp nước xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 85 | Móc giấy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 86 | Chậu tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 87 | Bộ xả tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 88 | Xi phông thoát tiểu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 89 | Chậu rửa loại 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 90 | Xi phông lavabo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 92 | Dây cấp nước lavabo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt kệ inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu nước inox DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 97 | Van phao điện D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 98 | Ống PPR D40 PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 99 | Ống PPR D32 PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 100 | Ống PPR D25 PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 101 | Ống PPR D20 PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 102 | Van khóa nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 103 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 104 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 105 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 106 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 107 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 108 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 109 | Cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 110 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 111 | Chếch nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 112 | Tê nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 113 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 114 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 115 | Tê thu nhựa PPR ren trong D25/20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 116 | Tê đều thép tráng kẽm D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 117 | Răc co nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 118 | Răc co nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 119 | Nút bịt nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 120 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 121 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 122 | Kép đúc thép tráng kẽm D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 123 | Kép đúc thép tráng kẽm D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 124 | Kép đúc thép tráng kẽm D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 125 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 126 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 127 | Măng sông PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 128 | Măng sông PPR ren trong D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 129 | Măng sông PPR ren trong D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 130 | Ống U.PVC D110 C1 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 131 | Ống U.PVC D90 C1 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 132 | Ống U.PVC D60 C1 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 133 | Ống U.PVC D42 C1 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 134 | Cút nhựa chếch 135 độ UPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 135 | Cút nhựa chếch 135 độ UPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 136 | Cút nhựa chếch 135 độ UPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 137 | Cút nhựa chếch 135 độ UPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 138 | Cút nhựa 90 độ UPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 139 | Cút nhựa 90 độ UPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 140 | Cút nhựa 90 độ UPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 141 | Cút nhựa 90 độ UPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 142 | Y nhựa UPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 143 | Tê nhựa UPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 144 | Tê thu nhựa UPVC D90/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 145 | Rọ chắn rác inox DN100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 146 | Cút nhựa UPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 147 | Ống U.PVC D90 C1 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 232,7 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,327 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,327 | 100m3 |
| 4 | Mua đât san nền | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 761,053 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,069 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,438 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,027 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,027 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,713 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,041 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,769 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,329 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,973 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,882 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,882 | m2 |
| 25 | Gia công cổng sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,157 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cổng sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,24 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18,48 | m2 |
| 28 | Bản lề cối | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 29 | Chốt cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Gia công hệ khung biển hiệu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 31 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung biển hiệu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,72 | m2 |
| 33 | Chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN TÂN DÂN 1" phông chữ VNAVANTH cao 250mm sơn màu vàng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,023 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,902 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,367 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,635 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,635 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,704 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18,281 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,362 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,838 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,247 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,497 | tấn |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,887 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,171 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,512 | m3 |
| 50 | Trát tường bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 265,381 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 110,198 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 375,579 | m2 |
| 53 | Gia công hoa sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,103 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45,662 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45,662 | m2 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,028 | m3 |
| 57 | Trát tường bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,962 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,962 | m2 |
| 59 | Đổ đất màu vào bồn hoa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,226 | m3 |
| 60 | Đất màu trồng cây | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,226 | m3 |
| 61 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,755 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,501 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,373 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,175 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32,63 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32,63 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,021 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,295 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,295 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,128 | m2 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,803 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33,015 | m3 |
| 77 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO 400x400, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 450 | m2 |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,869 | m3 |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,168 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,068 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,119 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,119 | 100m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,864 | m3 |
| 84 | Trát tường bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 44,22 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,154 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,134 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,439 | m3 |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,143 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,276 | tấn |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 67 | cấu kiện |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,737 | m3 |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,066 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,049 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,363 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,334 | m3 |
| 99 | Trát tường bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,889 | m2 |
| 100 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,21 | m3 |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: BỂ LỌC+GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,179 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,99 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,073 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,126 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,126 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,134 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,1 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,25 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,366 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,071 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,16 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,106 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,198 | m3 |
| 17 | Trát tường bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,676 | m2 |
| 18 | Trát tường bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 57,588 | m2 |
| 19 | Trát tường bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 57,588 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,084 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,334 | m2 |
| 22 | Vật liệu cát đen, cát vàng , sỏi, than hoạt tính của bể lọc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | gói |
| 23 | Ống nhựa UPVC D34 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 24 | Ống nhựa UPVC D27 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 25 | Ống nhựa UPVC D21 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 26 | Van chặn nhựa D34 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Van chặn nhựa D27 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Cút nhựa UPVC D34 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 29 | Cút nhựa UPVC D27 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Rắc co nhựa UPVC D27 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Đầu bịt nhựa ren ngoài UPVC D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 32 | Đầu bịt nhựa ren ngoài UPVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Đầu bịt nhựa ren ngoài UPVC D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 34 | Tê nhựa UPVC D27 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Tê nhựa UPVC D27/21 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp điện hạ thế CU/XLPE/PVC 0.6/1KV 2x16mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38 | m |
| 2 | Aptomat 1 pha 2 cực 63A, Icu = 6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp công tơ 1 pha 20/80A-220V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 5 | Giếng khoan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=2 m3/h, h=25m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Máy bơm nước giếng khoan Q=2 m3/h, h=25m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Rọ hút máy bơm nước D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Van phao điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Van phao cơ D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Ống PPR D40 PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 12 | Ống PPR D32 PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 13 | Ống PPR D25 PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 14 | Cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 15 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 16 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 17 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Van khóa 1 chiều D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Van khóa 2 chiều D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Van khóa 2 chiều D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Răc co nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Răc co nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Nút bịt nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 24 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Măng sông PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Nối thẳng PPR ren ngoài D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Nối thẳng PPR ren ngoài D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | m |
| 32 | Ống gen nhựa PVC D20 luồn dây | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng cấp III): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5T | Tải trọng =>5T(Có đăng ký, đăng đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy xúc | Dung tích gầu | 1 |
| 3 | Máy lu rung | Khối lượng khi gia tải | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi