Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng):Đường giao thông và phụ trợ thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220434083-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng):Đường giao thông và phụ trợ thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20220404088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 17:16:00 đến ngày 2022-04-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,804,873,051 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Công trình tương tự: Là công trình thi công đường giao thông với mặt đường là bê tông nhựa nóng có giá trị ≥ 1.800.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng:Bản sao y hoặc chứng thực của hợp đồng và một trong các tài liệu dưới đây bằng bản sao y hoặc chứng thực:+ Hoặc Biên bản nghiệm thu sản phẩm xây lắp hoàn thành để đưa vào sử dụng.+ Hoặc thanh lý hợp đồng xây lắp;Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và nhân sự chủ chốt trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu (mục 2.1 và mục 2.2, chương này) và các tài liệu liên quan để đối chiếu với E- HSDT khi cần xem xét làm rõ E- HSDT (nếu có). Nhà thầu có trách nhiệm huy động nhân sự trong danh sách đề xuất của nhà thầu trực tiếp tham gia quá trình làm rõ E-HSDT để chứng minh khả năng huy động nhân sự (nếu có yêu cầu của bên mời thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường; hoặc Xây dựng đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm trở lênCó thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự trở lên quy định tại mục 3 tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường; hoặc Xây dựng đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự trở lên quy định tại mục 3 tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế; tài chính; kế toán; Xây dựng đường bộ; hoặc Xây dựng cầu đường bộ+Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự trở lên quy định tại mục 3 tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm (có xác nhận của chủ đầu tư);- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong số các chuyên ngành sau: Xây dựng đường bộ, Xây dựng cầu đường, Hạ tầng kỹ thuật.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên+ Có kinh nghiệm làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự trở lên quy định tại mục. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của cần cẩu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của cần cẩu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của cần cẩu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của cần cẩu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của cần cẩu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của cần cẩu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của cần cẩu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san tự hành - công suất : 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của cần cẩu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi - công suất : 110,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của cần cẩu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của cần cẩu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của cần cẩu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông - công suất : 12 CV (MCD 218) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy cắt bê tông trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy cắt bê tông trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy cắt bê tông trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy cắt bê tông trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy khoan đứng - công suất : 2,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy cắt bê tông trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn bê tông - dung tích ≥250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy cắt bê tông trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị nấu nhựa 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy cắt bê tông trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (xây dựng):Đường giao thông và phụ trợ thi công Sửa chữa nâng cấp mặt đường, xây dựng hệ thống thoát nước 3 tuyến đường tại khu phố 3, thị trấn Gia Ray 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giao thông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liểu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của nhân sự cán bộ chủ chốt, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên theo yêu cầu của E-HSMT các tài liệu thuộc đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai.
+Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Trình Phúc Thịnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.822.501 - Số Fax: 02513.823.854. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện hữu | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,827 | 100m |
| 2 | Đào bóc lớp BTXM (Do người dân tự đổ trước nhà để tạo mặt bằng) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,8267 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2569 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,7626 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,5297 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,2329 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4807 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 39 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4807 | 100tấn |
| B | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | m3 |
| 4 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | biển |
| 5 | Cung cấp trụ biển báo D90 cao 2,9m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | trụ |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0211 | tấn |
| 8 | Thép tấm dày 8mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0961 | tấn |
| 9 | Thép tấm dày 6mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 10 | Cung cấp Bulong D16 dài 50cm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 11 | Cung cấp bulong D10 dài 10cm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| C | PHẦN TÁI LẬP VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè lát gạch Terrazo hiện trạng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,563 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0156 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,521 | m3 |
| 4 | Cung cấp gạch Terrazo vỉa hè | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,2621 | m2 |
| 5 | Lát gạch vỉa hè | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,21 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,608 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,0248 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,8475 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,179 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0222 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép D≤10 đổ tại chỗ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2455 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép D≤18 đổ tại chỗ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0298 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép D≤10 đúc sẵn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0921 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép D≤18 đúc sẵn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5787 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hình V50x50x5 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1689 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hình V30x30x2,8 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0779 | tấn |
| 14 | Lắp đặt khuôn hầm hố ga | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110 | cái |
| 17 | Cung cấp cống BTĐS D800 H10 đốt dài 3m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 173 | m |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59 | đoạn ống |
| 19 | Cung cấp cống BTĐS D800 H30 đốt dài 3m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 21 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,65 | 10 tấn |
| 22 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,65 | 10 tấn |
| 23 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,65 | 10 tấn |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55 | mối nối |
| 25 | Trát vữa joint cống M100 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,9982 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | 100m3 |
| E | MƯƠNG ĐAN THÉP KT40X50 | |||
| 1 | Đào mương xây gạch hiện hữu KT40x50 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,2795 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1964 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông (0,4-1)m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4828 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4828 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,752 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,504 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,3018 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9168 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4838 | 100m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép D | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6141 | tấn |
| 11 | Gia công thép hình thành mương | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6777 | tấn |
| 12 | Gia công thép hình mạ kẽm tấm đan thép | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,4294 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan thép | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 191 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Công trình tương tự: Là công trình thi công đường giao thông với mặt đường là bê tông nhựa nóng có giá trị ≥ 1.800.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng:Bản sao y hoặc chứng thực của hợp đồng và một trong các tài liệu dưới đây bằng bản sao y hoặc chứng thực:+ Hoặc Biên bản nghiệm thu sản phẩm xây lắp hoàn thành để đưa vào sử dụng.+ Hoặc thanh lý hợp đồng xây lắp;Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và nhân sự chủ chốt trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu (mục 2.1 và mục 2.2, chương này) và các tài liệu liên quan để đối chiếu với E- HSDT khi cần xem xét làm rõ E- HSDT (nếu có). Nhà thầu có trách nhiệm huy động nhân sự trong danh sách đề xuất của nhà thầu trực tiếp tham gia quá trình làm rõ E-HSDT để chứng minh khả năng huy động nhân sự (nếu có yêu cầu của bên mời thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường; hoặc Xây dựng đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm trở lênCó thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự trở lên quy định tại mục 3 tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường; hoặc Xây dựng đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự trở lên quy định tại mục 3 tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm (có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | +Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế; tài chính; kế toán; Xây dựng đường bộ; hoặc Xây dựng cầu đường bộ+Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự trở lên quy định tại mục 3 tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm (có xác nhận của chủ đầu tư);- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | +Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong số các chuyên ngành sau: Xây dựng đường bộ, Xây dựng cầu đường, Hạ tầng kỹ thuật.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên+ Có kinh nghiệm làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự trở lên quy định tại mục. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 T | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). | 1 |
| 2 | Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của cần cẩu trên) | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3 | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của cần cẩu trên) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 T | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của cần cẩu trên) | 3 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥10,0 T | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của cần cẩu trên) | 3 |
| 6 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của cần cẩu trên) | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của cần cẩu trên) | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của cần cẩu trên) | 1 |
| 9 | Máy san tự hành - công suất : 110 CV | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của cần cẩu trên) | 1 |
| 10 | Máy ủi - công suất : 110,0 CV | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của cần cẩu trên) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10,0 T | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của cần cẩu trên) | 2 |
| 12 | Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3 | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của cần cẩu trên) | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông - công suất : 12 CV (MCD 218) | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy cắt bê tông trên) | 1 |
| 15 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy cắt bê tông trên) | 1 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy cắt bê tông trên) | 1 |
| 17 | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy cắt bê tông trên) | 1 |
| 18 | Máy khoan đứng - công suất : 2,5 kW | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy cắt bê tông trên) | 1 |
| 19 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥250,0 lít | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy cắt bê tông trên) | 1 |
| 20 | Thiết bị nấu nhựa 500 lít | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy cắt bê tông trên) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi