Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220437918-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường cao đẳng giao thông vận tải Trung ương II
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220428292
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Ngân sách nhà nước và Nguồn thu hợp pháp của Nhà trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 17:33:00 đến ngày 2022-04-25 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,824,015,327 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.736022E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.747204E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xác định cấp và loại công trình hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.076.810.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.230.430.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình xây dựngb. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhc. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.d. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự hoặc làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật xây dựng:Tối thiểu 01 (một) người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựngb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối đa 7 tấn, vận chuyển vật liệu, phế thải, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài sắt thép , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan, đục, phá dỡ , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển lên xuống, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện phục vụ thi công, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường cao đẳng giao thông vận tải Trung ương II
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nhà lớp học 3 tầng - A5
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Ngân sách nhà nước và Nguồn thu hợp pháp của Nhà trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư là: Trường Cao đẳng GTVT Trung ương II. Địa chỉ: Xã Hồng Thái, huyện An Dương, TP Hải Phòng Số hiệu tài khoản: 3712.1.1055625.00000 tại Kho bạc Nhà nước Kiến An – Hải Phòng Số hiệu tài khoản: 9527.1.1055625 tại Kho bạc Nhà nước Kiến An – Hải Phòng Điện thoại: 02256.505.597 Fax: 02253. 670 794
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Quang Đông; + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng công trình Thành Đạt; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và phát triển xây dựng Hưng Phong; Địa chỉ: thôn Chợ Mơ, xã Vạn Thắng, H. Ba Vì, Tp. Hà Nội; + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả LCNT: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển 168 Việt Nam; Địa chỉ: thôn Nam An, xã Cam Thượng, H. Ba Vì, Tp. Hà Nội;


- Bên mời thầu: Trường cao đẳng giao thông vận tải Trung ương II , địa chỉ: Hồng Thái, An Dương, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Trường Cao đẳng GTVT Trung ương II. Địa chỉ: Xã Hồng Thái, huyện An Dương, TP Hải Phòng Số hiệu tài khoản: 3712.1.1055625.00000 tại Kho bạc Nhà nước Kiến An – Hải Phòng Số hiệu tài khoản: 9527.1.1055625 tại Kho bạc Nhà nước Kiến An – Hải Phòng Điện thoại: 02256.505.597 Fax: 02253. 670 794


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và tài liệu quy định tại Mẫu số 13A và Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 của cơ quan thuế trước thời điểm đóng thầu (bắt buộc) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. - Văn bản xác nhận kết quả đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp: Nhà thầu không có nợ đọng bảo hiểm bắt buộc đến hết ngày 31/12/2021. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14, 15. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03 Chương IV). - Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A Chương IV). - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: Nhà thầu cung cấp tài liệu của thiết bị thi công theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04B Chương IV) - Đề xuất về kỹ thuật đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá tại Mục 3 Chương III. - Việc khảo sát hiện trường thực hiện sau ngày phát hành HSMT (bao bồm cả ngày lễ và thứ 7, chủ nhật). Nhà thầu có nhu cầu tham gia liên hệ: Trường Cao đẳng GTVT Trung ương II, địa chỉ: Xã Hồng Thái, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Trường Cao đẳng GTVT Trung ương II. Địa chỉ: Xã Hồng Thái, huyện An Dương, TP Hải Phòng Số hiệu tài khoản: 3712.1.1055625.00000 tại Kho bạc Nhà nước Kiến An – Hải Phòng Số hiệu tài khoản: 9527.1.1055625 tại Kho bạc Nhà nước Kiến An – Hải Phòng Điện thoại: 02256.505.597 Fax: 02253. 670 794
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng GTVT Trung ương II; Địa chỉ: Xã Hồng Thái, huyện An Dương, TP. Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.225.490
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng GTVT Trung ương II. Địa chỉ: Xã Hồng Thái, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Cao đẳng GTVT Trung ương II. Địa chỉ: Xã Hồng Thái, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TẦNG 1
1Tháo dỡ thiết bị điện, bàn ghế trong phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V20công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V102,915m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,98m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.069,6175m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V499,5672m2
6Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,8493m3
7Gạch hoa thoáng trang trí lan can hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V176viên
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V429,7312m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V702,027m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,504m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V446,0632m2
12Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,05m
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,6175m2
14Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,795m2
15Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V34,2865m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9856m3
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V762,318m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V621,5972m2
19Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.271,2947m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V434,7697m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.458,1222m2
22Gia công lắp dựng cửa sổ bằng nhựa lõi thép kính an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V18,96m2
23Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhựa lõi thép kính an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V39,445m2
24Gia công lắp dựng vách bằng khung nhựa lõi thép kính an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5104m2
25Gia công lắp dựng hoa thoáng cửa sổ, lan can bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V840,553kg
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại trong phạm vi công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V68,5702m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V68,5702m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V68,5702m3
B TẦNG 2
1Tháo dỡ thiết bị điện, bàn ghế trong phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V50công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V104,085m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,381m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.151,98m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V568,4712m2
6Phá dỡ nền gạch hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V515,8252m2
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,6514m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V431,362m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V783,208m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,816m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V499,6552m2
12Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,344m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9856m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V515,8252m2
15Lát nền, sàn, kích thước600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V515,8252m2
16Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.105,807m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V682,8452m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.335,1812m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V453,471m2
20Gia công lắp dựng cửa sổ bằng nhựa lõi thép kính an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V24,84m2
21Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhựa lõi thép kính an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V24,01m2
22Gia công lắp dựng vách bằng khung nhựa lõi thép kính an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V21,2198m2
23Gia công lắp dựng hoa thoáng cửa sổ, lan can bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.729,859kg
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V84,3925m3
25Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V84,3925m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V84,3925m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V84,3925m3
C TẦNG 3
1Tháo dỡ thiết bị điện, bàn ghế trong phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V50công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V104,085m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,8276m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.151,98m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V568,1852m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V515,8252m2
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,9342m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V431,362m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V783,208m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,816m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V515,8252m2
12Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9856m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V515,8252m2
15Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V515,8252m2
16Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.102,485m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V720,0952m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.490,8372m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V446,403m2
20Gia công lắp dựng cửa sổ bằng nhựa lõi thép kính an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V24,84m2
21Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhựa lõi thép kính an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V24,01m2
22Gia công lắp dựng vách bằng khung nhựa lõi thép kính an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V20,0732m2
23Gia công lắp dựng hoa thoáng cửa sổ, lan can bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.371,179kg
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V82,8334m3
25Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V82,8334m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V82,8334m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V82,8334m3
D TẦNG MÁI
1Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống thoát nước mái, chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V20công
2Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V469,54m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,7204m3
4Phá dỡ nền gạch đất nung lát chống nóng mái và lớp vữa láng máiMô tả kỹ thuật theo Chương V607,64m2
5Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,2256m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V692,96m2
7Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,05m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1001m3
9Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V249,12m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V249,12m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V607,64m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc nền sàn mái dày trung bình 7cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,5348m3
13Chống thấm máng vét thu nước mưa bằng cách khò nhiệt màng chống thấm HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V138,1m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,1m2
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0017tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0017tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8424100m2
18Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
19Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
20Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
21Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
22Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
23Trô bật sắt fi 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
24Bản mã 150x200x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
25Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
26Bu lông, vành đệm M12x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27Đệm chì lá 40x120 dày 3 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V158,3522m3
29Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V158,3522m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V158,3522m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V158,3522m3
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2100m
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
34SXLD cầu chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
35Đai ôm ống inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V200Cái
E PHẦN ĐIỆN, NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
2Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V84bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
5Lắp đặt đèn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V26hộp
9Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 3X10+1X6MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
10Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 2X10MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
11Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x4MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.100m
12Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,0MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.400m
13Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V350cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
16Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Đế âm chống cháy và mặt hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V350bộ
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
19Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
20Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
21Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lấp bể chứa trong phòng vệ sinh namMô tả kỹ thuật theo Chương V10m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3193m3
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5966m2
25Làm vách ngăn bằng tấm compacMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
26Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
F DÀN GIÁO THI CÔNG, DỌN VỆ SINH VẬT LIỆU PHẾ THẢI
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,26100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V18,63100m2
3Mua bạt che bụi xung quanh nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2.062m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng đầu tường thu hồi cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,817tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.736022E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.747204E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xác định cấp và loại công trình hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.076.810.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.230.430.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình xây dựngb. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhc. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.d. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự hoặc làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động53
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 Cán bộ kỹ thuật xây dựng:Tối thiểu 01 (một) người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựngb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện 1 a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động32
5 Cán bộ thanh toán, quyết toán 1 a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng tối đa 7 tấn, vận chuyển vật liệu, phế thải, có đăng ký, đăng kiểm1
2 Máy hàn điện Hàn sắt thép , còn sử dụng tốt1
3 Máy mài Mài sắt thép , còn sử dụng tốt1
4 Máy khoan bê tông Khoan, đục, phá dỡ , còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt gạch, đá Cắt gạch, đá, còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm bàn Đầm bê tông , còn sử dụng tốt1
9 Máy tời điện Vận chuyển lên xuống, còn sử dụng tốt1
10 Máy bơm nước Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình Đo cao độ, còn sử dụng tốt1
12 Máy phát điện Phát điện phục vụ thi công, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->