Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220437918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao đẳng giao thông vận tải Trung ương II |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220428292 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách nhà nước và Nguồn thu hợp pháp của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 17:33:00 đến ngày 2022-04-25 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,824,015,327 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.736022E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.747204E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xác định cấp và loại công trình hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.076.810.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.230.430.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình xây dựngb. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhc. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.d. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự hoặc làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật xây dựng:Tối thiểu 01 (một) người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựngb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối đa 7 tấn, vận chuyển vật liệu, phế thải, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép , còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài sắt thép , còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan, đục, phá dỡ , còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông , còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển lên xuống, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện phục vụ thi công, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường cao đẳng giao thông vận tải Trung ương II |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà lớp học 3 tầng - A5 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Ngân sách nhà nước và Nguồn thu hợp pháp của Nhà trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và tài liệu quy định tại Mẫu số 13A và Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 của cơ quan thuế trước thời điểm đóng thầu (bắt buộc) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. - Văn bản xác nhận kết quả đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp: Nhà thầu không có nợ đọng bảo hiểm bắt buộc đến hết ngày 31/12/2021. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14, 15. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03 Chương IV). - Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A Chương IV). - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: Nhà thầu cung cấp tài liệu của thiết bị thi công theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04B Chương IV) - Đề xuất về kỹ thuật đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá tại Mục 3 Chương III. - Việc khảo sát hiện trường thực hiện sau ngày phát hành HSMT (bao bồm cả ngày lễ và thứ 7, chủ nhật). Nhà thầu có nhu cầu tham gia liên hệ: Trường Cao đẳng GTVT Trung ương II, địa chỉ: Xã Hồng Thái, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Trường Cao đẳng GTVT Trung ương II.
Địa chỉ: Xã Hồng Thái, huyện An Dương, TP Hải Phòng
Số hiệu tài khoản: 3712.1.1055625.00000 tại Kho bạc Nhà nước Kiến An – Hải Phòng
Số hiệu tài khoản: 9527.1.1055625 tại Kho bạc Nhà nước Kiến An – Hải Phòng
Điện thoại: 02256.505.597 Fax: 02253. 670 794 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng GTVT Trung ương II; Địa chỉ: Xã Hồng Thái, huyện An Dương, TP. Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.225.490 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng GTVT Trung ương II. Địa chỉ: Xã Hồng Thái, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng GTVT Trung ương II. Địa chỉ: Xã Hồng Thái, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TẦNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện, bàn ghế trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,915 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,98 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.069,6175 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 499,5672 | m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8493 | m3 |
| 7 | Gạch hoa thoáng trang trí lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | viên |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429,7312 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 702,027 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,504 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 446,0632 | m2 |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,05 | m |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6175 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,795 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2865 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9856 | m3 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 762,318 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 621,5972 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.271,2947 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434,7697 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.458,1222 | m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng cửa sổ bằng nhựa lõi thép kính an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,96 | m2 |
| 23 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhựa lõi thép kính an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,445 | m2 |
| 24 | Gia công lắp dựng vách bằng khung nhựa lõi thép kính an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5104 | m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng hoa thoáng cửa sổ, lan can bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 840,553 | kg |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại trong phạm vi công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,5702 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,5702 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,5702 | m3 |
| B | TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện, bàn ghế trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,085 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,381 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.151,98 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 568,4712 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515,8252 | m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6514 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 431,362 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 783,208 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,816 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 499,6552 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,344 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9856 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515,8252 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515,8252 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.105,807 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 682,8452 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.335,1812 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453,471 | m2 |
| 20 | Gia công lắp dựng cửa sổ bằng nhựa lõi thép kính an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,84 | m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhựa lõi thép kính an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,01 | m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng vách bằng khung nhựa lõi thép kính an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2198 | m2 |
| 23 | Gia công lắp dựng hoa thoáng cửa sổ, lan can bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.729,859 | kg |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,3925 | m3 |
| 25 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,3925 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,3925 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,3925 | m3 |
| C | TẦNG 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện, bàn ghế trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,085 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8276 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.151,98 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 568,1852 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515,8252 | m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9342 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 431,362 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 783,208 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,816 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515,8252 | m2 |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9856 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515,8252 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515,8252 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.102,485 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720,0952 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.490,8372 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 446,403 | m2 |
| 20 | Gia công lắp dựng cửa sổ bằng nhựa lõi thép kính an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,84 | m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhựa lõi thép kính an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,01 | m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng vách bằng khung nhựa lõi thép kính an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0732 | m2 |
| 23 | Gia công lắp dựng hoa thoáng cửa sổ, lan can bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.371,179 | kg |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,8334 | m3 |
| 25 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,8334 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,8334 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,8334 | m3 |
| D | TẦNG MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống thoát nước mái, chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 469,54 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,7204 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch đất nung lát chống nóng mái và lớp vữa láng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 607,64 | m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,2256 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 692,96 | m2 |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,05 | m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1001 | m3 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,12 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,12 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 607,64 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc nền sàn mái dày trung bình 7cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,5348 | m3 |
| 13 | Chống thấm máng vét thu nước mưa bằng cách khò nhiệt màng chống thấm HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,1 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,1 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0017 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0017 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8424 | 100m2 |
| 18 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 22 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 23 | Trô bật sắt fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 24 | Bản mã 150x200x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Bu lông, vành đệm M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Đệm chì lá 40x120 dày 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,3522 | m3 |
| 29 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,3522 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,3522 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,3522 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 34 | SXLD cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 35 | Đai ôm ống inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Cái |
| E | PHẦN ĐIỆN, NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 3X10+1X6MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 2X10MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x4MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,0MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400 | m |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Đế âm chống cháy và mặt hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lấp bể chứa trong phòng vệ sinh nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3193 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5966 | m2 |
| 25 | Làm vách ngăn bằng tấm compac | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| F | DÀN GIÁO THI CÔNG, DỌN VỆ SINH VẬT LIỆU PHẾ THẢI | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,26 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,63 | 100m2 |
| 3 | Mua bạt che bụi xung quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.062 | m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng đầu tường thu hồi cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,817 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.736022E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.747204E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xác định cấp và loại công trình hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.076.810.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.230.430.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình xây dựngb. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhc. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.d. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự hoặc làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng:Tối thiểu 01 (một) người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựngb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện | 1 | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ thanh toán, quyết toán | 1 | a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối đa 7 tấn, vận chuyển vật liệu, phế thải, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Hàn sắt thép , còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy mài | Mài sắt thép , còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Khoan, đục, phá dỡ , còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | Cắt gạch, đá, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông , còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy tời điện | Vận chuyển lên xuống, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Đo cao độ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Phát điện phục vụ thi công, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi