Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220423267-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220419422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 17:31:00 đến ngày 2022-04-25 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,127,051,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Giao thông cấp IV trở lên, cùng loại kết cấu áo đường
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng cầu - đường bộ hoặc xây dựng đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng cầu - đường bộ hoặc xây dựng đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thí nghiệm (01 người): Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu ≥10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vỹ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng tuyến đường giao thông ĐH17 đi tổ dân phố Hồng Thái, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn , địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thiết kế Tín Thành (Địa chỉ: Tổ 16, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán, báo cáo kinh tế - kỹ thuật: phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Sơn (Địa chỉ: Thị Trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang). - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Khởi Vũ (Địa chỉ: Số nhà 29, đường Tôn Đức Thắng, tổ 3 phường Hưng Thành, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn , địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, bảo đảm cung cấp vốn tín dụng, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; bản sao báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020, các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp tài liệu được chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 và Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Yên Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,9245100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V74,5832100m3
3Đào rãnh đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0545100m3
4Vét bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V23,4042100m3
5Đánh cấp đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4885100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V119,6553100m3
7Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V54,2794100m3
8Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V54,2794100m3
9Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V23,4042100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V22,5291100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (TT bỏ gỗ+ nhựa đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.517,7m3
3Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V205,35100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V32,856100m3
5Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V21,9146tấn
6Thép D28 khe co (đã gồm cước vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9.571,32kg
7Thép D28 khe giãn (đã gồm cước vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.552,35kg
8Thép D12 khe giãn (đã gồm cước vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.450,84kg
9Thép D10 khe giãn (đã gồm cước vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.565,49kg
10Thép D14 khe dọc (đã gồm cước vận chuyển):Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.774,57kg
11Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.031,38m2
12Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V80,304100m
13Ván khuôn thép mặt đường bê tông ( tính luân chuyển VL 2 lần , hệ số vật liệu 0.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,5017100m2
14Matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V8.302,5kg
15Gỗ đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m3
16Mạt cưa tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V36kg
17Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,056100m
C CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8861100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9435100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5599100m3
4Xây cống, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V172,75m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V161 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1221 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14mối nối
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V110mối nối
9Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,542m3
11Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,604100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7812100m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V13,82m3
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m3
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,192m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0125tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0104100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
21Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m3
22Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,632m3
23Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8966tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V5,508100m2
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V216cái
26Vữa XM 100# (triết tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
27Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,736m3
28Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1427tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3522tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1232100m2
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V216cái
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V44,81m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,448100m3
34Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8656100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8656100m3
36Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,76m3
37Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,478m3
38Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,23m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7364100m2
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo Chương V5.0401 cấu kiện
41Vữa XM 100# (triết tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,638m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,71m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4725m3
4Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,332m3
5Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,91m2
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0504100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0498100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V51cấu kiện
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V54,441m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,44m3
11Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,02m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9706tấn
13Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2411m2
14Sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54,74m2
15Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6214100m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo Chương V7551 cấu kiện
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3761m3
18Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5376100m2
19Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5608tấn
20Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5608tấn
21Biển báo tam giác mua sẵn theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
22Biển báo hình chữ nhật mua sẵn theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm; XM M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: (tính bằng 2 lần biển vuông); XM M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
E KÈ ỐP MÁI TALUY ÂM:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,2485100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9553100m3
3Vận chuyển đất đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6549100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,01m3
5Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V944,65m3
F DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V78,41m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5386100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0511100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,612m3
5Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V411 cột
6Cột vuông H6,5B mua sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V11cột
7Cột vuông H7,5B mua sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V27cột
8Cột tròn 8.5C mua sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
9Cột tròn 10B mua sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V821 cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V821 cấu kiện
12Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (tính trung bình 500kg/cột, cự ly 10km đường loại 4, hệ số 1.35 và 2km đường loại 5, hệ số 1.5 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,110 tấn/1km
13Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,110 tấn/1km
14Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,110 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Giao thông cấp IV trở lên, cùng loại kết cấu áo đường
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng cầu - đường bộ hoặc xây dựng đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng cầu - đường bộ hoặc xây dựng đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông.53
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Cán bộ phụ trách thí nghiệm (01 người): Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ).33
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 1,25m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công3
2 Máy ủi 110 CV Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công3
3 Máy lu ≥10 Tấn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công3
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công5
5 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công3
6 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công1
7 Máy cắt uốn cốt thép 5Kw Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công1
8 Máy đầm bàn 1Kw Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công3
9 Máy đầm dùi 1,5Kw Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công3
10 Đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công3
11 Máy hàn 23 KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công2
12 Máy kinh vỹ hoặc thuỷ bình Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->