Gói thầu: Xây lắp Nhà văn hóa thôn Phú Sơn Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220429141-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Nhà văn hóa thôn Phú Sơn Nam
Số hiệu KHLCNT 20220429111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 17:28:00 đến ngày 2022-04-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,028,233,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.042E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.08E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.420.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô, giá trị (không nhỏ hơn 1.419.000.000 vnđ).+ Bảng kê khai quá trình công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực đảm nhận+ Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô, giá trị (không nhỏ hơn 1.419.000.000 vnđ). + Bảng kê khai quá trình công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Tốt nghiệp đại học ngành điện và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực đảm nhận+ Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô, giá trị (không nhỏ hơn 1.419.000.000 vnđ).+ Bảng kê khai quá trình công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 70kg; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào một gầu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,8m3; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250 lít; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang
E-CDNT 1.2 Xây lắp Nhà văn hóa thôn Phú Sơn Nam
Nhà văn hóa thôn Phú Sơn Nam
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Hòa Vang, Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây dựng An Đại Phát + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoà Vang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoà Vang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087. Báo đấu thầu: 0243.768.6611. Ông Nguyễn Bá Tâm, Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang 0905625112
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục công việc
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp2,49100m³
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp6,97
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp20,27
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp30,83
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp0,05tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp1,46tấn
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp0,75100m²
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp9,79
9Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp0,2tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp1,03tấn
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp0,65100m²
12Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp20,06
13Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp7,24
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp1,85100m³
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp0,22100m³
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp28,18
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp5,66
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp0,22tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp1,14tấn
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp1,09100m²
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp21,56
22Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp0,51tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp2,71tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp1,07tấn
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp2,16100m²
26Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp28,93
27Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp3,38tấn
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp2,98100m²
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp3,18
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp0,46100m²
31Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp0,09tấn
32Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp0,27tấn
33Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp65,93
34Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp4,5
35Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp15,2
36Xây ốp trụ gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp4,54
37Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp1,21tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp1,21tấn
39Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp2,67100m²
40Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp379,02
41Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp164,85
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp117,48
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp252,64
44Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp281,5
45Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp266
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp170,48m
47Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp266,4m
48Lát nền, sàn gạch Granit 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp192,61
49Lát nền, sàn gạch Granit 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp17,1
50Lát nền, sàn gạch Granit giả gỗ 150x800Mô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp31,79
51Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp16,24
52Ốp tường gạch Ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp167,34
53Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp34,43
54Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp109,4
55Quét Sikatop seal 107 chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp109,4
56Lát gạch đất nung, tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp35,7
57Lát sân gạch Terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp25,59
58Đóng trần tấm thả chống ẩm ô 600x600, khung xương Vĩnh Tường nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp16,5
59Sản xuất cửa đi nhôm Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 8mm, phụ kiện KinglongMô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp48,8m2
60Sản xuất cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 8mm, phụ kiện KinglongMô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp24,07m2
61SXLD khung hoa cửa sổ Inox 304, hộp 16x16x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp24,07m2
62Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm Compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp15,38m2
63Sản xuất lan can Inox 304, tay vịn D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp2,1md
64Chữ Alu " NHÀ VĂN HÓA THÔN PHÚ SƠN NAM" cao 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp22chữ
65Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp0,02tấn
66Nắp đậy lỗ lên mái sắt hộp mạ kẽm 30x30, bịt tôn dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp1cái
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp1,151m²
68Ốp tường đá chẻ 100x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp6,96
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp16,76
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp698,99
71Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp559,3
72Quét 01 lớp PTW chống thấm và chống phai màu bề mặt sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp559,3
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp171,721m²
74Đất màu đổ vào bồn trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp2,36m3
75Trồng cây lá màu, cây cô tòng vàng anhMô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp0,07100 m2
76Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 20x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V Xây lắp2cây
77Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng12bộ
78Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng1bộ
79Lắp đặt các loại đèn áp trần bóng Led 120x120, 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng11bộ
80Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A đế âm mặt nạMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng17cái
81Lắp đặt quạt điện - quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng9cái
82Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng3cái
83Lắp đặt các loại đèn bán cầu áp trần D200-15WMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng9bộ
84Lắp đặt quạt điện - quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng13cái
85Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng10cái
86Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đơn 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng2cái
87Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đôi 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng12cái
88Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc ba 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng1cái
89Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 ruột ≤10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng100m
90Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng270m
91Lắp đặt dây đơn CU/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng320m
92Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng50m
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng120m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng100m
95Lắp đặt tủ điện 12MODULMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng1hộp
96Lắp đặt aptomat 1 pha MCB-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng3cái
97Lắp đặt aptomat 2 pha-MCB-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng1cái
98Lắp đặt aptomat 1 pha MCB-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng2cái
99Lắp đặt aptomat 1 pha MCB-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng1cái
100Lắp đặt aptomat 2 pha-MCB-50A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng1cái
101Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 - 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống nối đất1cọc
102Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống nối đất12m
103Giếng khoan D60, sâu 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống nối đất1cái
104Mối hàn CADWELDMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống nối đất2mối
105Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống nối đất0,05100m
106Lắp đặt thiết bị mạng Wifi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống mạng1thiết bị
107Lắp đặt rắc cắm + mặt nạ + hộp chôn ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống mạng1thiết bị
108Lắp đặt dây cáp mạng AMPCAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống mạng100m
109Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị đầu cuối modemMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống mạng1thiết bị
110Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 12 PORT 10/100/1000)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống mạng1thiết bị
111Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống mạng90m
112Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống mạng1
113Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước0,45100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước0,08100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước0,75100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước0,14100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước0,25100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước0,12100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước0,55100m
120Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước0,3100m
121Lắp đặt co PVC đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước20cái
122Lắp đặt co PVC đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước8cái
123Lắp đặt co PVC đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước7cái
124Lắp đặt co PVC đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước20cái
125Lắp đặt co PVC đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước23cái
126Lắp đặt lơi PVC đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước13cái
127Lắp đặt lơi PVC đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước5cái
128Lắp đặt lơi PVC đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước38cái
129Lắp đặt lơi PVC đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước12cái
130Thông tắc PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước1cái
131Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước5cái
132Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 42/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước3cái
133Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước2cái
134Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước16cái
135Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước5cái
136Lắp đặt Y nhựa PVC đường kính 114/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước4cái
137Lắp đặt Y nhựa PVC đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước5cái
138Lắp đặt nối giảm PVC đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước4cái
139Lắp đặt nối giảm PVC đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước10cái
140Lắp đặt nối PVC đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước4cái
141Lắp đặt nối PVC đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước3cái
142Lắp đặt nối PVC đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước5cái
143Lắp đặt nối PVC đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước7cái
144Lắp đặt nối PVC đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước4cái
145Lắp đặt nối PVC đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước8cái
146Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước14cái
147Lắp đặt co nhựa PVC ren trong đồng đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước14cái
148Lắp đặt van ren đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước4cái
149Lắp đặt van ren đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước1cái
150Lắp đặt van ren đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước3cái
151Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước1bộ
152Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước3cái
153Con thỏ ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước3cái
154Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước4bộ
155Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước4cái
156Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước2bộ
157Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước3bộ
158Khung thép đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước3bộ
159Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước3bộ
160Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước3cái
161Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống cấp thoát nước1bể
162Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V hầm tự hoại0,22100m³
163Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V hầm tự hoại1,6
164Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V hầm tự hoại1,15
165Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V hầm tự hoại0,06tấn
166Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V hầm tự hoại0,04100m²
167Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V hầm tự hoại4,65
168Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V hầm tự hoại25,74
169Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V hầm tự hoại6,56
170Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V hầm tự hoại25,74
171Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V hầm tự hoại0,86
172Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V hầm tự hoại0,03100m²
173Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V hầm tự hoại0,12tấn
174Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V hầm tự hoại8cấu kiện
175Kim thu sét CIRPROTEC NLP bán kính bảo vệ 32mMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống chống sét1bộ
176Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16-12mMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống chống sét2cọc
177Cáp đồng trần nối đất s=70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống chống sét40m
178Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống chống sét1hộp
179Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống chống sét0,4100m
180Kẹp định vị cápMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống chống sét10cái
181Mối nối cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống chống sét8cái
182Tăng đơ+cáp neo cột đỡ kimMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống chống sét4bộ
183Ống thép tráng kẽm STK D60 dài 5mMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống chống sét1cây
184Giếng khoan D60, sâu 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống chống sét2cái
185San dọn mặt bằng trước khi đổ bê tông nền sânMô tả kỹ thuật theo Chương V Sân bê tông, bồn hoa, cổng tường rào587m2
186Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V Sân bê tông, bồn hoa, cổng tường rào58,7
187Lăn gai hoàn thiện mặt sânMô tả kỹ thuật theo Chương V Sân bê tông, bồn hoa, cổng tường rào587m2
188Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Sân bê tông, bồn hoa, cổng tường rào23,07
189Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V Sân bê tông, bồn hoa, cổng tường rào6,69
190Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Sân bê tông, bồn hoa, cổng tường rào8,92
191Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Sân bê tông, bồn hoa, cổng tường rào6,92
192Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V Sân bê tông, bồn hoa, cổng tường rào6
193Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V Sân bê tông, bồn hoa, cổng tường rào7,69
194Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V Sân bê tông, bồn hoa, cổng tường rào0,73
195Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Sân bê tông, bồn hoa, cổng tường rào0,06tấn
196Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V Sân bê tông, bồn hoa, cổng tường rào0,09100m²
197Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Sân bê tông, bồn hoa, cổng tường rào172,64
198Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Sân bê tông, bồn hoa, cổng tường rào29,32
199Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Sân bê tông, bồn hoa, cổng tường rào80,96m
200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V Sân bê tông, bồn hoa, cổng tường rào0,84
201Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V Sân bê tông, bồn hoa, cổng tường rào0,08100m²
202SXLD Ray cửa cổng thép V40x40x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V Sân bê tông, bồn hoa, cổng tường rào39,56kg
203SXLD cửa cổng sắt thép hộp mạ kẽm 40x80x2, song hộp mạ kẽm 20x20x1,2 (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Sân bê tông, bồn hoa, cổng tường rào6,38m2
204Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V Sân bê tông, bồn hoa, cổng tường rào201,96
205Quét 01 lớp PTW chống thấm và chống phai màu bề mặt sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V Sân bê tông, bồn hoa, cổng tường rào201,96
206Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V Sân bê tông, bồn hoa, cổng tường rào8,46
207Đất màu đổ vào bồn trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V Sân bê tông, bồn hoa, cổng tường rào8,56m3
208Trồng cây ngâu kích thước bầu 20x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V Sân bê tông, bồn hoa, cổng tường rào8cây
209Trồng cây cau trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V Sân bê tông, bồn hoa, cổng tường rào6cây
210Trồng cây bàng Đài LoanMô tả kỹ thuật theo Chương V Sân bê tông, bồn hoa, cổng tường rào2cây
211Trồng cỏ đậu phụngMô tả kỹ thuật theo Chương V Sân bê tông, bồn hoa, cổng tường rào24,12m2
212Trồng cây cô tòng vàng anhMô tả kỹ thuật theo Chương V Sân bê tông, bồn hoa, cổng tường rào0,02100 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.042E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.08E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.420.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 +Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô, giá trị (không nhỏ hơn 1.419.000.000 vnđ).+ Bảng kê khai quá trình công tác55
2 Giám sát kỹ thuật dân dụng 1 +Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực đảm nhận+ Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô, giá trị (không nhỏ hơn 1.419.000.000 vnđ). + Bảng kê khai quá trình công tác33
3 Giám sát kỹ thuật điện 1 +Tốt nghiệp đại học ngành điện và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực đảm nhận+ Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô, giá trị (không nhỏ hơn 1.419.000.000 vnđ).+ Bảng kê khai quá trình công tác33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Công suất 1kW; còn hoạt động tốt2
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất 1,5kW; còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm đất cầm tay Công suất 70kg; còn hoạt động tốt2
4 Máy đào một gầu bánh xích Công suất 0,8m3; còn hoạt động tốt1
5 Máy hàn xoay chiều Công suất 23 kW; còn hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông Công suất 250 lít; còn hoạt động tốt2
7 Ô tô tự đổ Công suất 5T; còn hoạt động tốt1
8 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7kW; còn hoạt động tốt2
9 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5kW; còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->