Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220419631-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220419293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà bước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 17:17:00 đến ngày 2022-04-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,907,290,972 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.300.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công công trình phù hợp với gói thầu đang xét(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch, đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Khoan cầm tay ≤ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay ≤ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 3T5
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 3T5
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Sửa chữa các trường học trên địa bàn xã Phước Lộc
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà bước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG , địa chỉ: Số 6, Khu phố 5A, Thị trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Huoai - TDP9, thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.875166 – fax: 02633.875166
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TKXD Phúc Đạt; + Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đạ Huoai + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Trúc Lâm Đồng; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVĐTXD Hoàng Linh


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG , địa chỉ: Số 6, Khu phố 5A, Thị trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Huoai - TDP9, thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.875166 – fax: 02633.875166


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Huoai - TDP9, thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.875166 – fax: 02633.875166
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Huoai - TDP 4 thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.874338 – fax: 02633.874338
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Tầng 2 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 0263 3822311.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đạ Huoai; Số điện thoại: 0263 3874511; Số điện thoại: 0263 3874363
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA- SỬA CHỮA KHỐI 04 PHÒNG HỌC + MƯƠNG NƯỚC PHÍA SAU
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụchương V, phần 2 của E-HSMT137,568m2
2Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT137,568m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,...)chương V, phần 2 của E-HSMT28bộ
4Lắp đặt vòi rửa lavabochương V, phần 2 của E-HSMT24bộ
5Lắp đặt bộ nhấn xả bồn cầuchương V, phần 2 của E-HSMT4bộ
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT3,721m3 đất nguyên thổ
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT0,726m3 đất nguyên thổ
8Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6chương V, phần 2 của E-HSMT0,693m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT2,035m3
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90chương V, phần 2 của E-HSMT0,008100 m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,06100 m
12Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220mmchương V, phần 2 của E-HSMT4cái
13Dọn cỏ rác trên đoạn mương hiện trạng sân dưới, vét mươngchương V, phần 2 của E-HSMT2công
B SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA- SỬA CHỮA NHÀ BẾP
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụchương V, phần 2 của E-HSMT11,16m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhàchương V, phần 2 của E-HSMT112,512m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhàchương V, phần 2 của E-HSMT121,989m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàchương V, phần 2 của E-HSMT28,33m2
5Đục nhám mặt bê tôngchương V, phần 2 của E-HSMT23,01m2
6Đóng lưới mắt cáo chống nứt tườngchương V, phần 2 của E-HSMT11,16m2
7Đóng nỉa chống nứt tường (khoan lỗ sẵn sau đó gắn nỉa gia công sẵn l=400)chương V, phần 2 của E-HSMT24Cái
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT11,16m2
9Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàchương V, phần 2 của E-HSMT123,672m2
10Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàchương V, phần 2 của E-HSMT121,989m2
11Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhàchương V, phần 2 của E-HSMT28,33m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT121,989m2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT152,002m2
14Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2 cm) vữa XM Mác 100 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT23,01m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngchương V, phần 2 của E-HSMT23,01m2
16Bếp ga công nghiệp 3 lò, thân inox, kiềng gang chiệu nhiệtchương V, phần 2 của E-HSMT1bộ
17Bàn inox 1.8x0.8x0.75chương V, phần 2 của E-HSMT8Cái
18Bồn rửa inox 3 hộc + ống cấp nước D27 (lắp hoàn thiện)chương V, phần 2 của E-HSMT1bộ
19Tủ hấp cơmchương V, phần 2 của E-HSMT1bộ
C SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA- MÁI CHE NỐI NHÀ BẾP VỚI KHỐI 04 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ nền gạch terrazzo hiện trạng để đào móng trụ mái chechương V, phần 2 của E-HSMT0,49m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT1,82m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6chương V, phần 2 của E-HSMT0,21m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT1,344m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngchương V, phần 2 của E-HSMT0,364m3
6Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,101m3
7Lát gạch nền gạch terrazzo ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT2,94m2
8Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽmchương V, phần 2 của E-HSMT0,158tấn
9Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mchương V, phần 2 của E-HSMT0,278tấn
10Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmchương V, phần 2 của E-HSMT0,271tấn
11Lắp dựng cấu kiện thép mạ kẽm, lắp cột thépchương V, phần 2 của E-HSMT0,158tấn
12Lắp dựng cấu kiện thép mạ kẽm, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mchương V, phần 2 của E-HSMT0,278tấn
13Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽmchương V, phần 2 của E-HSMT0,271tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT59,714m2
15Bulong neo 8,8, D14, L=300chương V, phần 2 của E-HSMT56Cái
16Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4 mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,834100 m2
17Máng tôn âm đoạn giao máichương V, phần 2 của E-HSMT4m
18Gia công lắp dựng máng xối inoxchương V, phần 2 của E-HSMT24,5m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,09100 m
20Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmchương V, phần 2 của E-HSMT6cái
21Lắp đặt cầu chắn rác inox D60chương V, phần 2 của E-HSMT3cái
D SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA- LAVABO RỬA TAY
1Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,259m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngchương V, phần 2 của E-HSMT0,029100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 2 của E-HSMT0,026tấn
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT1,037m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT0,192m3
6Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT5,242m2
7Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánchương V, phần 2 của E-HSMT6,384m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT5,716m2
9Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT0,62m2
10Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàchương V, phần 2 của E-HSMT5,716m2
11Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhàchương V, phần 2 của E-HSMT0,62m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT6,336m2
13Lắp đặt chậu rửa lavabochương V, phần 2 của E-HSMT8bộ
14Lắp đặt vòi rửa lavabochương V, phần 2 của E-HSMT8bộ
15Zaco lavabochương V, phần 2 của E-HSMT8sợi
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,2100 m
17Van khóa bướm đồng D34/27chương V, phần 2 của E-HSMT2Cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,112100 m
19Lắp đặt tê nhựa ren trong đồng, đường kính 27/21mmchương V, phần 2 của E-HSMT6cái
20Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, đường kính 27/21mmchương V, phần 2 của E-HSMT2cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,12100 m
22Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmchương V, phần 2 của E-HSMT8cái
23Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmchương V, phần 2 của E-HSMT6cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,04100 m
25Lắp đặt xi phong + bộ ấn xả lavabochương V, phần 2 của E-HSMT8bộ
E SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA- SỬA CHỮA HÀNG RÀO, LÁT GẠCH TERRAZZO ĐƯỜNG VÀO CỔNG
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhàchương V, phần 2 của E-HSMT69,385m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhàchương V, phần 2 của E-HSMT613,965m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàchương V, phần 2 của E-HSMT72,542m2
4Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàchương V, phần 2 của E-HSMT85,696m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạichương V, phần 2 của E-HSMT115,271m2
6Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàchương V, phần 2 của E-HSMT69,385m2
7Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhàchương V, phần 2 của E-HSMT72,542m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT141,927m2
9Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT699,661m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT115,271m2
11Vệ sinh mặt sân hiện trạng, tưới nước hồ dầuchương V, phần 2 của E-HSMT2công
12Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT6,505m3
13Lát nền gạch terrazzo tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT130,1m2
F SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC VÕ THỊ SÁU - SỬA CHỮA 08 PHÒNG HỌC - ĐIỂM CHÍNH
1Vệ sinh bề mặt tường, cột, trụ sơn nước ngoài nhà (=30% đơn giá nhân công)chương V, phần 2 của E-HSMT406,224m2
2Vệ sinh bề mặt tường, cột, trụ sơn nước trong nhà (=10% đơn giá nhân công)chương V, phần 2 của E-HSMT922,258m2
3Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (=30% đơn giá nhân công)chương V, phần 2 của E-HSMT227,528m2
4Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (=10% đơn giá nhân công)chương V, phần 2 của E-HSMT671,888m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT1.594,146m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT633,752m2
7Đục nhám mặt bê tôngchương V, phần 2 của E-HSMT128,52m2
8Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2 cm) vữa XM Mác 100 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT128,52m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngchương V, phần 2 của E-HSMT128,52m2
10Hàn, gia cố lại các nẹp cửachương V, phần 2 của E-HSMT1,5Công
11Cắt và gắn kính trong dày 5mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,449m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,88100 m
13Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmchương V, phần 2 của E-HSMT11cái
14Lắp đặt cầu chắn rác D90chương V, phần 2 của E-HSMT11cái
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mchương V, phần 2 của E-HSMT6,841100 m2
16Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trầnchương V, phần 2 của E-HSMT16cái
17Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngchương V, phần 2 của E-HSMT64bộ
18Lắp đặt đèn tròn áp trần D220, 9wchương V, phần 2 của E-HSMT19bộ
19Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 1 chiềuchương V, phần 2 của E-HSMT34cái
20Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 2 chiềuchương V, phần 2 của E-HSMT2cái
21Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơnchương V, phần 2 của E-HSMT48cái
22Lắp đặt mặt nạ từ 1 - 3 thiết bịchương V, phần 2 của E-HSMT26cái
23Lắp đặt dimer quạt trầnchương V, phần 2 của E-HSMT16cái
G SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC VÕ THỊ SÁU - SỬA CHỮA 08 PHÒNG HỌC ĐIỂM TRƯỜNG THÔN BÌNH AN
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (Tính 50% DT)chương V, phần 2 của E-HSMT307,043m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (Tính 50% DT)chương V, phần 2 của E-HSMT521,629m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (Tính 50% DT)chương V, phần 2 của E-HSMT205,024m2
4Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (Tính 50% DT)chương V, phần 2 của E-HSMT435,039m2
5Đục nhám mặt bê tôngchương V, phần 2 của E-HSMT132,28m2
6Tháo kính, ron kính, vệ sinh kính. Sau khi sơn khung cửa lắp lại kính, ron mớichương V, phần 2 của E-HSMT85,013m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạichương V, phần 2 của E-HSMT142,4m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngchương V, phần 2 của E-HSMT22,44m2
9Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà (Tính 50% DT)chương V, phần 2 của E-HSMT307,043m2
10Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà (Tính 50% DT)chương V, phần 2 của E-HSMT521,63m2
11Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhà (Tính 50% DT)chương V, phần 2 của E-HSMT205,024m2
12Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhà (Tính 50% DT)chương V, phần 2 của E-HSMT435,039m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT1.913,337m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT1.024,134m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT142,4m2
16Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2 cm) vữa XM Mác 100 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT132,28m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngchương V, phần 2 của E-HSMT132,28m2
18Ron kínhchương V, phần 2 của E-HSMT686,88m
19Cắt và gắn kính dày 5mmchương V, phần 2 của E-HSMT25,504m2
20Gia công lắp dựng cửa nhôm kéo Đài Loanchương V, phần 2 của E-HSMT22,44m2
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT47,207m3 đất nguyên thổ
22Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT3,722m3 đất nguyên thổ
23Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6chương V, phần 2 của E-HSMT6,754m3
24Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT22,342m3
25Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT2,383m3
26Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT145,755m2
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,596m3
28Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,052tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanchương V, phần 2 của E-HSMT0,036100 m2
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 75 kgchương V, phần 2 của E-HSMT16cấu kiện
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,106100 m
32Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220mmchương V, phần 2 của E-HSMT2cái
H SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC VÕ THỊ SÁU - NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN ĐIỂM TRƯỜNG THÔN BÌNH AN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT0,754m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6chương V, phần 2 của E-HSMT0,087m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,547m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngchương V, phần 2 của E-HSMT0,151m3
5Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT6,707m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT84,8m2
7Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽmchương V, phần 2 của E-HSMT0,069tấn
8Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mchương V, phần 2 của E-HSMT0,238tấn
9Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmchương V, phần 2 của E-HSMT0,278tấn
10Lắp dựng cấu kiện thép mạ kẽm, lắp cột thépchương V, phần 2 của E-HSMT0,069tấn
11Lắp dựng cấu kiện thép mạ kẽm, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mchương V, phần 2 của E-HSMT0,238tấn
12Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽmchương V, phần 2 của E-HSMT0,278tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT51,573m2
14Bulong neo 8,8, D14, L=300chương V, phần 2 của E-HSMT24Cái
15Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4 mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,664100 m2
16Gia công lắp dựng máng xối inoxchương V, phần 2 của E-HSMT21,2m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,12100 m
18Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmchương V, phần 2 của E-HSMT8cái
19Lắp đặt cầu chắn rác inox D60chương V, phần 2 của E-HSMT4cái
I SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS XÃ PHƯỚC LỘC- PHẦN THÁO DỠ + CẠO BỎ (KHỐI 08 PHÒNG HỌC)
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhàchương V, phần 2 của E-HSMT436,097m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhàchương V, phần 2 của E-HSMT752,833m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàchương V, phần 2 của E-HSMT286,95m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàchương V, phần 2 của E-HSMT607,711m2
5Tháo dỡ thiết bị điệnchương V, phần 2 của E-HSMT2công
6Phá dỡ nền lát gạch hiện trạngchương V, phần 2 của E-HSMT9,217m3
7Phá lớp gạch ốp chân tườngchương V, phần 2 của E-HSMT23,4m2
8Tháo dỡ kính cửa, ron cửa, vệ sinh kính lắp lại ron, kính sau khi sơn cửachương V, phần 2 của E-HSMT86,036m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạichương V, phần 2 của E-HSMT140,16m2
J SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS XÃ PHƯỚC LỘC- PHẦN SỬA CHỮA (KHỐI 08 PHÒNG HỌC)
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT1.943,634m2
2Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT1.032,924m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT140,16m2
4Ron cửa kínhchương V, phần 2 của E-HSMT640,48m
5Gia công lắp dựng cửa nhôm kéo Đài Loanchương V, phần 2 của E-HSMT22,44m2
6Cắt và gắn kính trong dày 5 mm (thay thế 10% diện tích kính)chương V, phần 2 của E-HSMT8,604m2
7Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT307,18m2
8Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2chương V, phần 2 của E-HSMT23,4m2
9Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mchương V, phần 2 của E-HSMT6,898100 m2
K SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS XÃ PHƯỚC LỘC- SỬA CHỮA ĐIỆN CHIẾU SÁNG (KHỐI 08 PHÒNG HỌC)
1Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần D600, 55Wchương V, phần 2 của E-HSMT16cái
2Lắp đặt các loại đèn sát trần bóng LED 9W, loại đèn vuôngchương V, phần 2 của E-HSMT22bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED,2x18Wchương V, phần 2 của E-HSMT64bộ
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2chương V, phần 2 của E-HSMT300m
5Lắp đặt Mặt nạ, bản đế, công tắc gắng 1 - 3 thiết bịchương V, phần 2 của E-HSMT34cái
6Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 1 chiềuchương V, phần 2 của E-HSMT18cái
7Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 2 chiềuchương V, phần 2 của E-HSMT2cái
8Lắp đặt ổ cắm, loại ổ bachương V, phần 2 của E-HSMT8cái
9Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại máng 10x20 mmchương V, phần 2 của E-HSMT150m
10Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampechương V, phần 2 của E-HSMT1cái
11Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampechương V, phần 2 của E-HSMT16cái
12Lắp đặt dimer quạt đảochương V, phần 2 của E-HSMT16cái
L SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS XÃ PHƯỚC LỘC- SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhàchương V, phần 2 của E-HSMT49,309m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhàchương V, phần 2 của E-HSMT45,997m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngchương V, phần 2 của E-HSMT9,68m2
4Tháo dỡ thiết bị điệnchương V, phần 2 của E-HSMT0,5công
5Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàchương V, phần 2 của E-HSMT49,309m2
6Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàchương V, phần 2 của E-HSMT45,997m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT57,496m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT61,636m2
9Gia công lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa Việt Nam, thanh nhôm dày 2 mm, kính cường lực dày 8 ly, phụ kiện cửa Kinglongchương V, phần 2 của E-HSMT9,68m2
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngchương V, phần 2 của E-HSMT2bộ
M SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS XÃ PHƯỚC LỘC- THÁP NƯỚC + HỆ THỐNG LỌC NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT20,736m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6chương V, phần 2 của E-HSMT1,296m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT3,968m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtchương V, phần 2 của E-HSMT0,077100 m2
5Bê tông cổ móng tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,59m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngchương V, phần 2 của E-HSMT0,079100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,015tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,183tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,648m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngchương V, phần 2 của E-HSMT0,086100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 2 của E-HSMT0,016tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 2 của E-HSMT0,065tấn
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90chương V, phần 2 của E-HSMT0,138100 m3
14Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dànchương V, phần 2 của E-HSMT1,86tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, tháp nướcchương V, phần 2 của E-HSMT1,86tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT94,674m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,2100 m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,2100 m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,1100 m
20Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mmchương V, phần 2 của E-HSMT3cái
21Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmchương V, phần 2 của E-HSMT5cái
22Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mmchương V, phần 2 của E-HSMT3cái
23Lắp đặt van khoá bằng nhựa PVC D27mmchương V, phần 2 của E-HSMT2bộ
24Lắp đặt van khoá bằng nhựa PVC D21mmchương V, phần 2 của E-HSMT1bộ
25Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3chương V, phần 2 của E-HSMT2bể
26Lắp bộ lọc nước 2 cột inox nhập khẩu, lưu lượng 800l/h (trọn gói lắp đặt)chương V, phần 2 của E-HSMT1Bộ
27Van phao điện lắp bồn chứa nước (trọn gói lắp đặt)chương V, phần 2 của E-HSMT2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.300.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công công trình phù hợp với gói thầu đang xét(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kw Đầm bàn 1kw1
2 Đầm dùi 1,5kW Đầm dùi 1,5kW1
3 Đầm cóc 70kg Đầm cóc 70kg2
4 Máy cắt gạch, đá 1,7KW Máy cắt gạch, đá 1,7KW2
5 Máy cắt uốn thép 5KW Máy cắt uốn thép 5KW1
6 Máy hàn 23 kW Máy hàn 23 kW1
7 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l2
8 Khoan cầm tay ≤ 1,5kW Khoan cầm tay ≤ 1,5kW1
9 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
10 Ô tô tự đổ 3T5 Ô tô tự đổ 3T51
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->