Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220419631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220419293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà bước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 17:17:00 đến ngày 2022-04-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,907,290,972 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.300.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công công trình phù hợp với gói thầu đang xét(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch, đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Khoan cầm tay ≤ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay ≤ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 3T5 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 3T5 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Sửa chữa các trường học trên địa bàn xã Phước Lộc 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà bước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Huoai - TDP9, thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.875166 – fax: 02633.875166 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Huoai - TDP 4 thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.874338 – fax: 02633.874338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Tầng 2 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 0263 3822311. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đạ Huoai; Số điện thoại: 0263 3874511; Số điện thoại: 0263 3874363 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA- SỬA CHỮA KHỐI 04 PHÒNG HỌC + MƯƠNG NƯỚC PHÍA SAU | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 137,568 | m2 |
| 2 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 137,568 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,...) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ nhấn xả bồn cầu | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,721 | m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,726 | m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,693 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,035 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,008 | 100 m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Dọn cỏ rác trên đoạn mương hiện trạng sân dưới, vét mương | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | công |
| B | SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA- SỬA CHỮA NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 11,16 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 112,512 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 121,989 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 28,33 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | chương V, phần 2 của E-HSMT | 23,01 | m2 |
| 6 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt tường | chương V, phần 2 của E-HSMT | 11,16 | m2 |
| 7 | Đóng nỉa chống nứt tường (khoan lỗ sẵn sau đó gắn nỉa gia công sẵn l=400) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 24 | Cái |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 11,16 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 123,672 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 121,989 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 28,33 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 121,989 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 152,002 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2 cm) vữa XM Mác 100 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 23,01 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 23,01 | m2 |
| 16 | Bếp ga công nghiệp 3 lò, thân inox, kiềng gang chiệu nhiệt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Bàn inox 1.8x0.8x0.75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 18 | Bồn rửa inox 3 hộc + ống cấp nước D27 (lắp hoàn thiện) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Tủ hấp cơm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| C | SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA- MÁI CHE NỐI NHÀ BẾP VỚI KHỐI 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch terrazzo hiện trạng để đào móng trụ mái che | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,82 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,364 | m3 |
| 6 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,101 | m3 |
| 7 | Lát gạch nền gạch terrazzo ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thép mạ kẽm, lắp cột thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép mạ kẽm, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 59,714 | m2 |
| 15 | Bulong neo 8,8, D14, L=300 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 56 | Cái |
| 16 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4 mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,834 | 100 m2 |
| 17 | Máng tôn âm đoạn giao mái | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | m |
| 18 | Gia công lắp dựng máng xối inox | chương V, phần 2 của E-HSMT | 24,5 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,09 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D60 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| D | SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA- LAVABO RỬA TAY | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,259 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,029 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,037 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 6 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,242 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6,384 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,716 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,62 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,716 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,62 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6,336 | m2 |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Zaco lavabo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | sợi |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 17 | Van khóa bướm đồng D34/27 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,112 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa ren trong đồng, đường kính 27/21mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, đường kính 27/21mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,04 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt xi phong + bộ ấn xả lavabo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| E | SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA- SỬA CHỮA HÀNG RÀO, LÁT GẠCH TERRAZZO ĐƯỜNG VÀO CỔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 69,385 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 613,965 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 72,542 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 85,696 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 115,271 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 69,385 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 72,542 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 141,927 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 699,661 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 115,271 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt sân hiện trạng, tưới nước hồ dầu | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | công |
| 12 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6,505 | m3 |
| 13 | Lát nền gạch terrazzo tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 130,1 | m2 |
| F | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC VÕ THỊ SÁU - SỬA CHỮA 08 PHÒNG HỌC - ĐIỂM CHÍNH | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt tường, cột, trụ sơn nước ngoài nhà (=30% đơn giá nhân công) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 406,224 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt tường, cột, trụ sơn nước trong nhà (=10% đơn giá nhân công) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 922,258 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (=30% đơn giá nhân công) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 227,528 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (=10% đơn giá nhân công) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 671,888 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1.594,146 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 633,752 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | chương V, phần 2 của E-HSMT | 128,52 | m2 |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2 cm) vữa XM Mác 100 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 128,52 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 128,52 | m2 |
| 10 | Hàn, gia cố lại các nẹp cửa | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,5 | Công |
| 11 | Cắt và gắn kính trong dày 5mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,449 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,88 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6,841 | 100 m2 |
| 16 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần | chương V, phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 64 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn tròn áp trần D220, 9w | chương V, phần 2 của E-HSMT | 19 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 1 chiều | chương V, phần 2 của E-HSMT | 34 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 2 chiều | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | chương V, phần 2 của E-HSMT | 48 | cái |
| 22 | Lắp đặt mặt nạ từ 1 - 3 thiết bị | chương V, phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| 23 | Lắp đặt dimer quạt trần | chương V, phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| G | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC VÕ THỊ SÁU - SỬA CHỮA 08 PHÒNG HỌC ĐIỂM TRƯỜNG THÔN BÌNH AN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (Tính 50% DT) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 307,043 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (Tính 50% DT) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 521,629 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (Tính 50% DT) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 205,024 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (Tính 50% DT) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 435,039 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | chương V, phần 2 của E-HSMT | 132,28 | m2 |
| 6 | Tháo kính, ron kính, vệ sinh kính. Sau khi sơn khung cửa lắp lại kính, ron mới | chương V, phần 2 của E-HSMT | 85,013 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 142,4 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | chương V, phần 2 của E-HSMT | 22,44 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà (Tính 50% DT) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 307,043 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà (Tính 50% DT) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 521,63 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhà (Tính 50% DT) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 205,024 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhà (Tính 50% DT) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 435,039 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1.913,337 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1.024,134 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 142,4 | m2 |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2 cm) vữa XM Mác 100 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 132,28 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 132,28 | m2 |
| 18 | Ron kính | chương V, phần 2 của E-HSMT | 686,88 | m |
| 19 | Cắt và gắn kính dày 5mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 25,504 | m2 |
| 20 | Gia công lắp dựng cửa nhôm kéo Đài Loan | chương V, phần 2 của E-HSMT | 22,44 | m2 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 47,207 | m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,722 | m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6,754 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 22,342 | m3 |
| 25 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,383 | m3 |
| 26 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 145,755 | m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,596 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,036 | 100 m2 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 75 kg | chương V, phần 2 của E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,106 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| H | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC VÕ THỊ SÁU - NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN ĐIỂM TRƯỜNG THÔN BÌNH AN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,754 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,087 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,547 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,151 | m3 |
| 5 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6,707 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 84,8 | m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,238 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép mạ kẽm, lắp cột thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thép mạ kẽm, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,238 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 51,573 | m2 |
| 14 | Bulong neo 8,8, D14, L=300 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 24 | Cái |
| 15 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4 mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,664 | 100 m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng máng xối inox | chương V, phần 2 của E-HSMT | 21,2 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D60 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| I | SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS XÃ PHƯỚC LỘC- PHẦN THÁO DỠ + CẠO BỎ (KHỐI 08 PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 436,097 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 752,833 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 286,95 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 607,711 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | công |
| 6 | Phá dỡ nền lát gạch hiện trạng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 9,217 | m3 |
| 7 | Phá lớp gạch ốp chân tường | chương V, phần 2 của E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kính cửa, ron cửa, vệ sinh kính lắp lại ron, kính sau khi sơn cửa | chương V, phần 2 của E-HSMT | 86,036 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 140,16 | m2 |
| J | SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS XÃ PHƯỚC LỘC- PHẦN SỬA CHỮA (KHỐI 08 PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1.943,634 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1.032,924 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 140,16 | m2 |
| 4 | Ron cửa kính | chương V, phần 2 của E-HSMT | 640,48 | m |
| 5 | Gia công lắp dựng cửa nhôm kéo Đài Loan | chương V, phần 2 của E-HSMT | 22,44 | m2 |
| 6 | Cắt và gắn kính trong dày 5 mm (thay thế 10% diện tích kính) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8,604 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 307,18 | m2 |
| 8 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6,898 | 100 m2 |
| K | SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS XÃ PHƯỚC LỘC- SỬA CHỮA ĐIỆN CHIẾU SÁNG (KHỐI 08 PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần D600, 55W | chương V, phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn sát trần bóng LED 9W, loại đèn vuông | chương V, phần 2 của E-HSMT | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED,2x18W | chương V, phần 2 của E-HSMT | 64 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt Mặt nạ, bản đế, công tắc gắng 1 - 3 thiết bị | chương V, phần 2 của E-HSMT | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 1 chiều | chương V, phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 2 chiều | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại máng 10x20 mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | chương V, phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt dimer quạt đảo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| L | SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS XÃ PHƯỚC LỘC- SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 49,309 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 45,997 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | chương V, phần 2 của E-HSMT | 9,68 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,5 | công |
| 5 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 49,309 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 45,997 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 57,496 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 61,636 | m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa Việt Nam, thanh nhôm dày 2 mm, kính cường lực dày 8 ly, phụ kiện cửa Kinglong | chương V, phần 2 của E-HSMT | 9,68 | m2 |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| M | SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS XÃ PHƯỚC LỘC- THÁP NƯỚC + HỆ THỐNG LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 20,736 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,968 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,077 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông cổ móng tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,079 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,086 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,138 | 100 m3 |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,86 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, tháp nước | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,86 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 94,674 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khoá bằng nhựa PVC D27mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt van khoá bằng nhựa PVC D21mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | bể |
| 26 | Lắp bộ lọc nước 2 cột inox nhập khẩu, lưu lượng 800l/h (trọn gói lắp đặt) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Van phao điện lắp bồn chứa nước (trọn gói lắp đặt) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.300.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công công trình phù hợp với gói thầu đang xét(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1kw | Đầm bàn 1kw | 1 |
| 2 | Đầm dùi 1,5kW | Đầm dùi 1,5kW | 1 |
| 3 | Đầm cóc 70kg | Đầm cóc 70kg | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá 1,7KW | Máy cắt gạch, đá 1,7KW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5KW | Máy cắt uốn thép 5KW | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn 23 kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 2 |
| 8 | Khoan cầm tay ≤ 1,5kW | Khoan cầm tay ≤ 1,5kW | 1 |
| 9 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 3T5 | Ô tô tự đổ 3T5 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi