Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Nam Định năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220437650-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý Đô thị thị xã Quảng Trị
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Nam Định năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220433454
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền bán, thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 17:10:00 đến ngày 2022-04-25 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,816,390,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0224585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.044E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng kèm phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.771.473.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 07 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Có tối thiểu 01 năm từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình trong đó có ít nhất 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. Thời gian xét tổng số năm kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 02 người trình độ chuyên môn: Đại học ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- 01 người trình độ chuyên môn: Đại học ngành bảo hộ lao động (Phải có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- 01 người trình độ đại học ngành xây dựng phụ trách thanh quyết toán công trình;- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Có tối thiểu 01 năm từng đảm nhiệm vị trí tương ứng trong đó có ít nhất 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. Thời gian xét tổng số năm kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥2,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥180L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức kéo ≥1,5T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý đô thị
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Nam Định năm 2022
Cải tạo, sửa chữa nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Nam Định năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền bán, thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị , địa chỉ: Số 10, Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Nam Định; Địa chỉ: Địa chỉ: số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng; Địa chỉ: 575 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 114 đường Nguyễn Đức Thuận, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Nam Định; Địa chỉ: số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng, Địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định + Đơn vị thẩm tra E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty Cổ phần Xuân Trường Nam Định, Địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị , địa chỉ: Số 10, Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Nam Định; Địa chỉ: Địa chỉ: số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT file quét (scan) các tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án để chứng minh là thực hiện hoàn thành, hoặc hoàn thành phần lớn; - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu theo yêu cầu của Mẫu số 13A – Chương IV – E-HSMT. - Tài liệu chứng minh về doanh thu từ hoạt động xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (hoá đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu hợp pháp). Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của E-HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Nam Định; Địa chỉ: Địa chỉ: số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Nam Định, Địa chỉ: số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Số điện thoại: (0228)3849224 | Fax: (0228)3831922
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thành phố Nam Định, Địa chỉ: số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Số điện thoại: (0228)3849210
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch thành phố Nam Định; Địa chỉ: Số 43 đường Lê Hồng Phong, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phường Trần Hưng Đạo
B SỐ 29 ĐƯỜNG TỐNG VĂN TRÂN (CHỦ HỘ: PHAN ĐÌNH DŨNG)
1Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,92m2
2Đục tường tại các vị trí gác thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
3Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3896m3
4Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1xe
5Bê tông chèn tường M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2072m3
6Phụ gia hóa dẻo đông kết nhanh bê tông SikamentMô tả kỹ thuật theo chương V0,6079lít
7Trát tường các lỗ chèn bê tông dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9528m2
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,9528m2
9Gia công, lắp dựng dầm thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2098tấn
10Tôn ốp sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,1181100m2
11Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo trong có chiều cao >3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1205100m2
12Thu dọn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1công
C SỐ 1 ĐƯỜNG TỐNG VĂN TRÂN (CHỦ HỘ: TRẦN NGỌC TRUNG)
1Đục tường tại các vị trí gác thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,363m3
2Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,363m3
3Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1xe
4Bê tông chèn tường M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3107m3
5Phụ gia hóa dẻo đông kết nhanh bê tông SikamentMô tả kỹ thuật theo chương V0,7805lít
6Trát tường các lỗ chèn bê tông dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6324m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,6324m2
8Gia công, lắp dựng dầm thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9218tấn
9Tôn ốp sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,1525100m2
10Bu lông nở thép D14Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
11Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo trong có chiều cao >3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4654100m2
12Thu dọn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
D SỐ 37 ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG (CHỦ HỘ: ĐÀO KHẮC SỬ, VŨ TUYÊN, VŨ VĂN BÂN)
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V62,0928m2
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V30,8045m2
3Tháo dỡ ngói bò úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V7,7m
4Phá dỡ bờ chảyMô tả kỹ thuật theo chương V16,128m
5Tháo dỡ xà gồ, cầu phong, li tô máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,7108m3
6Tháo dỡ xà gồ thép máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0525tấn
7Phá dỡ đầu tường thu hồi để làm giằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0196m3
8Tháo dỡ dầm gỗ, ván sàn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,3183m3
9Vận chuyển phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V8,1862m3
10Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V10,5045m3
11Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V2xe
12Bê tông giằng thu hồi, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5052m3
13Phụ gia hóa dẻo đông kết nhanh bê tông SikamentMô tả kỹ thuật theo chương V3,7811lít
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1224100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1658tấn
16Trát giằng tường, giằng thu hồi, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6936m2
17Quét nước xi măng 2 nước vào giằng tường, giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V23,6936m2
18Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2369tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2369tấn
20Lợp mái bằng tôn cách âm, cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6209100m2
21Tôn úp nóc, ốp góc mái rộng 600Mô tả kỹ thuật theo chương V39,228m
22Máng thu nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V15,4m
23Gia công thép đỡ máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0639tấn
24Lắp dựng thép đỡ máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0639tấn
25Cóc chống bão bằng thép bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V186cái
26Rọ chắn rác bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Mua, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
28Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Đắp vữa xi măng ke góc mái, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,128m
30Gia công, lắp dựng thép sàn tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4274tấn
31Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V38,9744m2
32Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo trong có chiều cao >3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3897100m2
33Vận chuyển Cát lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
34Vận chuyển Tấm lợp lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,7358100m2
35Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
36Thu dọn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
E SỐ NHÀ 56 ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG (CHỦ HỘ: PHẠM XUÂN HẢI)
1Tháo dỡ mái ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V36,3363m2
2Tháo dỡ ngói bò úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V7,15m
3Phá dỡ bờ chảyMô tả kỹ thuật theo chương V5,082m
4Tháo dỡ xà gồ, cầu phong, li tô máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,0179m3
5Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3,3485m3
6Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V3,3485m3
7Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1xe
8Gia công vì kèo bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0639tấn
9Lắp vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
10Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3934tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3934tấn
12Lợp mái bằng tôn cách âm, cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3634100m2
13Tôn úp nóc, ốp hồi rộng 600Mô tả kỹ thuật theo chương V17,314m
14Cóc chống bão bằng thép bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V144cái
15Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo trong có chiều cao >3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3183100m2
16Vận chuyển tấm lợp, thép kết cấu từ ngoài đường vào trong ngõ để thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6công
17Thu dọn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
F SỐ NHÀ 97 HAI BÀ TRƯNG (CHỦ HỘ: NGUYỄN THỊ KIM THANH)
1Phá dỡ lan can bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1592m3
2Phá dỡ vữa láng máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,6913m2
3Vận chuyển phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2699m3
4Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2699m3
5Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1xe
6Tưới, quét xi măng 2 nước vào mái, tường phá dỡ lớp vữa trátMô tả kỹ thuật theo chương V3,6913m2
7Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6913m2
8Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
9Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m2
10Gia công lan can thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1232tấn
11Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V12,35m2
12Vít nở thép D8, L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
13Tôn phẳng ốp trần, lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1168100m2
14Gia công sàn mái bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1267tấn
15Tháo dỡ vòi nước để lắp đặt tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt vòi rửa (tận dụng vòi đã có)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Phụ kiện kèm theo lắp đặt vòi rửa (Băng tan, cút nhựa, keo dán ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Vận chuyển Cát lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
19Vận chuyển Tấm lợp lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1384100m2
20Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0916tấn
21Thu dọn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
G SỐ NHÀ 24 ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG (CHỦ HỘ: PHẠM TRỌNG CƯƠNG)
1Đục tường kích thước 200x200 để gác dầm thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704m3
2Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1xe
3Bê tông chèn đầu dầm M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0555m3
4Phụ gia hóa dẻo đông kết nhanh bê tông SikamentMô tả kỹ thuật theo chương V0,1394lít
5Trát tường bịt đầu dầm, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XMMô tả kỹ thuật theo chương V2,8663m2
6Quét nước xi măng 2 nước vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8663m2
7Chống đỡ sàn bằng hệ thống thép ống, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1398100m2
8Vận chuyển phế thải các loại từ trong ngõ ra ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704m3
9Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704m3
10Gia công dầm mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2143tấn
11Sơn dầm thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,021m2
12Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo trong có chiều cao >3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1378100m2
13Thu dọn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1công
H SỐ 8A VĂN NHÂN (CHỦ HỘ: TRẦN XUÂN VŨ)
1Tháo dỡ mái ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V43,5424m2
2Tháo dỡ ngói bò úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V6,04m
3Tháo dỡ xà gồ, cầu phong, li tô máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2123m3
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V43,5424m2
5Tháo dỡ xà gồ thép máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0008tấn
6Phá dỡ tường chương mái, đầu tường thu hồi để làm giằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,7336m3
7Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V31,92m2
8Tháo dỡ máng nước, ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1công
9Vận chuyển phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V8,3076m3
10Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V8,3076m3
11Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V2xe
12Bê tông giằng thu hồi, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1651m3
13Phụ gia hóa dẻo đông kết nhanh bê tông SikamentMô tả kỹ thuật theo chương V2,9267lít
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1059100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1282tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0263tấn
17Trát giằng tường, giằng thu hồi, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,592m2
18Quét nước xi măng 2 nước vào giằng tường, giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V10,592m2
19Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,476tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,476tấn
21Lợp mái bằng tôn cách âm, cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4791100m2
22Tôn úp nóc, ke góc mái rộng 600Mô tả kỹ thuật theo chương V20,44m
23Máng nước rộng 1200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m
24Cóc chống bão bằng thép bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V146cái
25Rọ chắn rác bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Mua, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
27Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo trong có chiều cao >3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3192100m2
29Vận chuyển Cát lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
30Vận chuyển Tấm lợp lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,5677100m2
31Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0009tấn
32Thu dọn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
I SỐ NHÀ 39 ĐƯỜNG TỐNG VĂN TRÂN (CHỦ HỘ: VŨ THỊ NGỌ)
1Phá dỡ tấm đan bê tông tum máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,126m3
2Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,9442m3
3Vận chuyển phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,0702m3
4Vận chuyển phế thải các loại từ trong ngõ ra ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V5,0702m3
5Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V5,0702m3
6Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1xe
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1102m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5488m2
9Gia công, lắp đặt thép sàn tum máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0626tấn
10Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2487tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2487tấn
12Lợp mái bằng tôn múi vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2577100m2
13Tôn úp nóc, ốp góc mái rộng 600Mô tả kỹ thuật theo chương V14,74m
14Máng tôn thu nước rộng 1200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,74m
15Cóc chống bão bằng thép bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
16Rọ chắn rác bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Mua, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
18Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Đắp gờ xi măng ốp góc mái, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
20Vận chuyển Cát lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1375m3
21Vận chuyển Tấm lợp lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,4627100m2
22Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0457tấn
23Thu dọn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1công
J SỐ 31 ĐƯỜNG TỐNG VĂN TRÂN (CHỦ HỘ: NGUYỄN THỊ THÚY HẰNG, VŨ THỊ NA)
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V37,8432m2
2Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V16,6m
3Tháo dỡ xà gồ luồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1733m3
4Phá dỡ đỉnh tưởng để làm giằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2883m3
5Vận chuyển phế thải các loại từ trong ngõ ra ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,9621m3
6Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,9621m3
7Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1xe
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6435m3
9Phụ gia hóa dẻo đông kết nhanh bê tông SikamentMô tả kỹ thuật theo chương V1,6165lít
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0585100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0745tấn
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,409m2
13Quét nước xi măng 2 nước vào giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V11,409m2
14Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1347tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1347tấn
16Gia công thép đỡ máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
17Lắp máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
18Lợp mái bằng tôn cách âm, cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3784100m2
19Tôn úp nóc, ốp góc mái rộng 600Mô tả kỹ thuật theo chương V26,03m
20Máng nước khổ 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,76m
21Cóc chống bão bằng thép bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V106cái
22Rọ chắn rác bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Mua, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
24Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Đắp gờ xi măng ốp góc mái, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,76m
26Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo trong có chiều cao >3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2754100m2
27Vận chuyển tấm lợp, thép kết cấu từ ngoài đường vào trong ngõ để thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4công
28Thu dọn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1công
K NGÕ 9 ĐƯỜNG HUỲNH THÚC KHÁNG (CHỦ HỘ: NHÂM TẤT THẮNG)
1Phá dỡ vữa láng máiMô tả kỹ thuật theo chương V39,5827m2
2Phá dỡ 30cm vữa trát chân tường chắn máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,278m2
3Vận chuyển phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2967m3
4Vận chuyển phế thải các loại từ trong ngõ ra ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2967m3
5Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2967m3
6Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1xe
7Tưới, quét xi măng 2 nước vào mái phá dỡ lớp vữa lángMô tả kỹ thuật theo chương V46,8607m2
8Dán màng chống thấm tự dính sê nô mái + ven chân xung quanhMô tả kỹ thuật theo chương V46,8607m2
9Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,5827m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,278m2
11Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,52m3
12Vận chuyển xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6524tấn
13Vận chuyển Cát lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,52m3
14Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,6524tấn
L PHƯỜNG NGUYỄN DU
M SỐ 46 ĐƯỜNG HÀNG SẮT (CHỦ HỘ: NGÔ VĂN TRÂN)
1Tháo dỡ cót épMô tả kỹ thuật theo chương V22,904m2
2Tháo dỡ ván sàn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V22,904m2
3Tháo dỡ dầm gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,8232m3
4Đục tường gối đầu dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0616m3
5Vận chuyển phế thải từ trong ngõ ra ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3429m3
6Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3429m3
7Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3429m3
8Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1xe
9Bê tông chèn đầu dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101m3
10Phụ gia hóa dẻo đông kết nhanh bê tông SikamentMô tả kỹ thuật theo chương V0,2537lít
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Trát mở rộng xung quanh 20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9392m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,9392m2
13Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2314tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2314tấn
15Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,904m2
16Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo trong có chiều cao >3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2425100m2
17Thu dọn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
N SỐ NHÀ 168 ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ (CHỦ HỘ: TRẦN THỊ LAN, VŨ THỊ HƯNG)
1Tháo dỡ mái Fibroxi măngMô tả kỹ thuật theo chương V74,4905m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ xà gồ, dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,8687m3
3Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V50,4m2
4Phá dỡ bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V19,004m
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7927m3
6Vận chuyển phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V10,8262m3
7Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V10,8262m3
8Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V2xe
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1968m3
10Phụ gia hóa dẻo đông kết nhanh bê tông SikamentMô tả kỹ thuật theo chương V3,0064lít
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0992100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1421tấn
13Trát xà giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,616m2
14Quét nước xi măng 2 nước vào giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17,616m2
15Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7343tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7343tấn
17Sản xuất, lắp dựng máng inox dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V72,8kg
18Gia công thép đỡ máng nước D20 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162tấn
19Lắp dựng thép đỡ máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162tấn
20Lợp mái bằng tôn cách âm, cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7449100m2
21Tôn úp nóc, tôn ke góc mái rộng 600Mô tả kỹ thuật theo chương V28,844m
22Cóc chống bão bằng thép bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V242,64cái
23Rọ chắn rác bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
25Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo trong có chiều cao >3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m2
27Vận chuyển Cát lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
28Vận chuyển Tấm lợp lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,1377100m2
29Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
30Thu dọn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
O PHƯỜNG QUANG TRUNG
P SỐ NHÀ 159 ĐƯỜNG HÀNG TIỆN (CHỦ HỘ: NGUYỄN XUÂN THỦY, LÊ VĂN ĐÁP, DƯƠNG ĐOÀN MINH)
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V37,5915m2
2Tháo dỡ cót ép trên mái + li tôMô tả kỹ thuật theo chương V37,5915m2
3Vận chuyển phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2555m3
4Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1xe
5Lợp mái bằng tôn láMô tả kỹ thuật theo chương V0,3759100m2
6Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3759100m2
7Gia công thép đỡ máng tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339tấn
8Lắp dựng thép đỡ máng tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339tấn
9Máng tôn thu nước rộng 1300Mô tả kỹ thuật theo chương V9,25m
10Rọ chắn rác bằng inox D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Đai giữ ống bằng inox D110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
14Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo trong có chiều cao >3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2441100m2
15Vận chuyển ngói các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,85971000v
16Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,4455100m2
17Bốc xếp, vận chuyển ngói lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,85971000v
18Thu dọn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
Q PHƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
R SỐ NHÀ 151 ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ (CHỦ HỘ: NGUYỄN THỊ THÁI, MAI MINH NGUYỆT, NGUYỄN VĂN HÙNG, ĐOÀN THỊ HOA)
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V170,7043m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V133,5511m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,2536tấn
4Tháo dỡ dầm mái, xà gồ, cầu phong, li tô máiMô tả kỹ thuật theo chương V13,8061m3
5Tháo dỡ trần tôn để tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V82,5207m2
6Tháo dỡ ván sàn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V8,7125m2
7Tháo dỡ vách kính để tận dụng lạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,581m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V7,6261m3
9Vận chuyển phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V26,7986m3
10Vận chuyển phế thải các loại từ trong ngõ ra ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V26,7986m3
11Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V26,7986m3
12Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V5xe
13Bê tông giằng thu hồi, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9984m3
14Phụ gia hóa dẻo đông kết nhanh bê tông SikamentMô tả kỹ thuật theo chương V10,044lít
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2299100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,311tấn
17Trát giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,891m2
18Quét nước xi măng 2 nước vào giằng thu hổiMô tả kỹ thuật theo chương V42,891m2
19Gia công xà gồ thép, máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,8387tấn
20Lắp dựng xà gồ thép, máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,8387tấn
21Sản xuất, lắp dựng máng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V705,18kg
22Lợp mái bằng tôn cách âm, cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3466100m2
23Tôn úp nóc, tôn ke góc mái rộng 600Mô tả kỹ thuật theo chương V68,422m
24Cóc chống bão bằng thép bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V420cái
25Thi công trần tôn (tận dụng trần cũ đã có)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,5207m2
26Phụ kiện cho trần tôn tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V82,5207m2
27Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,7125m2
28Lắp dựng vách kính (tận dụng vách kính cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,581m2
29Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo trong có chiều cao >3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8252100m2
30Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo trong có chiều cao >3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0377100m2
31Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,99m3
32Vận chuyển sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,48m3
33Vận chuyển xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,6373tấn
34Vận chuyển sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9674tấn
35Vận chuyển gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
36Vận chuyển Cát lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
37Vận chuyển Tấm lợp lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,5957100m2
38Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,6326tấn
39Thu dọn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4công
S SỐ NHÀ 125, 127 ĐƯỜNG BẾN NGỰ
1Tháo dỡ máng tôn thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9m
2Phá lớp vữa trát cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,848m2
3Quét nước xi măng 2 nước vào cột sau khi phá dỡ lớp vữa trátMô tả kỹ thuật theo chương V5,848m2
4Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 (trát có hồ dầu 1 lớp kết dính)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,848m2
5Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,808m2
6Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình, thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0786tấn
7Ốp cột bằng tôn phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204100m2
8Gia công thép đỡ máng nước mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0707tấn
9Lắp dựng thép đỡ máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0707tấn
10Máng tôn thu nước rộng 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V9m
11Mua, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m
12Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Mua, lắp đặt mang sông nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Rọ chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Đai giữ ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16Vận chuyển phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1công
17Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0877m3
18Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1xe
19Vận chuyển Cát lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
20Vận chuyển Tấm lợp lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0242100m2
21Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0694tấn
22Thu dọn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1công
T PHƯỜNG CỬA BẮC
U SỐ NHÀ 37 ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V20,5131m2
2Tháo dỡ ngói bò úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V4,24m
3Phá dỡ bờ chảyMô tả kỹ thuật theo chương V9,676m
4Tháo dỡ xà gồ, cầu phong, li tô máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7113m3
5Phá dỡ tường chương máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3739m3
6Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V14,82m2
7Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V3,4344m3
8Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1xe
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8958m3
10Phụ gia hóa dẻo đông kết nhanh bê tông SikamentMô tả kỹ thuật theo chương V2,2502lít
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0814100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1058tấn
13Trát giằng tường, giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,226m2
14Quét nước xi măng 2 nước vào giằng tường, giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V10,226m2
15Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
17Lợp mái bằng tôn cách âm, cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2272100m2
18Máng thu nước rộng 1200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,24m
19Tôn úp nóc, ốp góc mái rộng 600Mô tả kỹ thuật theo chương V23,976m
20Cóc chống bão bằng thép bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
21Rọ chắn rác bằng inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Mua, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
23Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Đắp vữa xi măng ke góc mái, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,716m
25Lắp dựng giàn giáo trong có chiều cao >3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1479100m2
26Thu dọn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1công
V SỐ NHÀ 3/93 ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V31,7794m2
2Phá dỡ bờ chảyMô tả kỹ thuật theo chương V17,972m
3Phá dỡ đỉnh tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9596m3
4Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V24,64m2
5Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,0476m3
6Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V3,1056m3
7Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1xe
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4796m3
9Phụ gia hóa dẻo đông kết nhanh bê tông SikamentMô tả kỹ thuật theo chương V1,2203lít
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0436100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0559tấn
12Trát giằng tường, giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,944m2
13Quét nước xi măng 2 nước vào giằng tường, giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V7,944m2
14Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0869tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0869tấn
16Lợp mái bằng tôn cách âm, cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3081100m2
17Tôn úp nóc, máng thu nước, ốp góc mái rộng 600Mô tả kỹ thuật theo chương V22,41m
18Máng thu nước rộng 1200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,84m
19Cóc chống bão bằng thép bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
20Gia công thép đỡ máng nước mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0213tấn
21Lắp dựng thép đỡ máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0213tấn
22Rọ chắn rác bằng inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Mua, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
24Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Đắp vữa xi măng ke góc mái, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,57m
26Lắp dựng giàn giáo trong có chiều cao >3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2464100m2
27Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
28Vận chuyển sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
29Vận chuyển xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3026tấn
30Thu dọn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
W KHU 5 TẦNG SỐ 1 ĐƯỜNG TRẦN ĐĂNG NINH
1Chặt, dọn dẹp cây trên bề mặt tường nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3công
2Phá dỡ lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V537,976m2
3Phá dỡ tường lan canMô tả kỹ thuật theo chương V5,112m3
4Vận chuyển phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,3536m3
5Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V13,1816m3
6Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V3xe
7Quét nước xi măng 2 nước vào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V537,976m2
8Chống đỡ sàn bằng thép ống, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0978100m2
9Gia công, lắp dựng sàn bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3617tấn
10Gia công lắp dựng sàn bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2304tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,5641m2
12Vít nở thép D14, L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
13Gia công lan can thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1829tấn
14Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V85,2m2
15Vít nở thép D8, L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V608cái
16Lắp dựng giàn giáo trong có chiều cao >3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1799100m2
17Thu dọn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5công
X PHƯỜNG TRẦN ĐĂNG NINH
Y KHU 2 TẦNG SỐ 2 TRẦN HUY LIỆU
1Phá dỡ nền vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1,3253m3
2Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,035m2
3Vận chuyển phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5208m3
4Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5208m3
5Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1xe
6Dán màng chống thấm tự dính sàn vệ sinh+ ven chân xung quanhMô tả kỹ thuật theo chương V11,6903m2
7Quét xi măng 2 nước vào tường nhà trước khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V14,9903m2
8Trát tường trong dày 2 cm, vữa XM M100, PCB40, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V14,9903m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,9903m2
10Xây bệ xí bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1583m3
11Láng nền vệ sinh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7798m2
12Thay mới phễu thu nước bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Thuê xe công ty vệ sinh môi trường thông hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V3xe
14Vận chuyển Cát lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,71m3
15Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2906tấn
16Thu dọn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1công
Z KHU 3 TẦNG SỐ 5 ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V612,0902m2
2Phá dỡ gói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V45,58m
3Phá dỡ bờ chảyMô tả kỹ thuật theo chương V26,656m
4Tháo dỡ xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V2,5762m3
5Phá dỡ vữa láng máiMô tả kỹ thuật theo chương V54,168m2
6Phá lớp vữa trát tường chân máiMô tả kỹ thuật theo chương V36,112m2
7Phá dỡ vữa trát trần cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V175,7988m2
8Đục lỗ thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V24lỗ
9Vận chuyển phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V27,1561m3
10Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V27,1561m3
11Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V6xe
12Quét nước xi măng 2 nước vào tường, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V230,3242m2
13Xây tường chân mái bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,74m3
14Dán màng chống thấm tự dính sê nô mái + ven chân xung quanhMô tả kỹ thuật theo chương V90,28m2
15Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,112m2
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,168m2
17Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,228m2
18Quét nước xi măng 2 nước vào tường chân máiMô tả kỹ thuật theo chương V90,396m2
19Xử lý chống thấm tại các vị trí ống thoát nước (Đục tẩy miệng ống thoát, tháo dỡ miệng thu ống thoát cũ, thay mới miệng thu ống thoát, Xử lý chống thấm bằng Sikaflex, màng chống thấm tự dính diện tích 0,5m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
20Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m
21Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9443tấn
23Râu thép liên kết xà gồ với tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9443tấn
25Lợp mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V6,2139100m2
26Tôn úp nóc, ốp góc mái rộng 600Mô tả kỹ thuật theo chương V90,636m
27Cóc chống bão bằng thép bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1.534cái
28Chống đỡ sàn bằng cột chống, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0635100m2
29Gia công sàn bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
30Lót sàn bằng tôn phẳng dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0634100m2
31Vận chuyển Cát lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V2,74m3
32Vận chuyển Tấm lợp lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V7,9073100m2
33Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,3037tấn
34Thu dọn vệ sinh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5công
AA KHU 3 TẦNG SỐ 7 ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V607,5362m2
2Phá dỡ ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V45,58m
3Phá dỡ bờ chảyMô tả kỹ thuật theo chương V26,656m
4Tháo dỡ xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V2,5762m3
5Phá dỡ vữa láng máiMô tả kỹ thuật theo chương V54,168m2
6Phá lớp vữa trát tường chân máiMô tả kỹ thuật theo chương V36,112m2
7Phá dỡ vữa trát trần cầu thang, khu bếpMô tả kỹ thuật theo chương V21,8578m2
8Đục lỗ thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V24lỗ
9Vận chuyển phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V24,7103m3
10Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V24,8638m3
11Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V5xe
12Quét nước xi măng 2 nước vào tường, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V145,7184m2
13Xây tường chân mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,74m3
14Dán màng chống thấm tự dính sê nô mái + ven chân xung quanhMô tả kỹ thuật theo chương V90,28m2
15Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,112m2
16Trát tường chân mái dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,168m2
17Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,228m2
18Quét nước xi măng 2 nước vào tường chân máiMô tả kỹ thuật theo chương V90,396m2
19Xử lý chống thấm tại các vị trí ống thoát nước (Đục tẩy miệng ống thoát, tháo dỡ miệng thu ống thoát cũ, thay mới miệng thu ống thoát, Xử lý chống thấm bằng Sikaflex, dán màng chống thấm tự dính 0,5m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7vị trí
20Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,534100m
21Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9443tấn
23Râu thép liên kết xà gồ với tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9443tấn
25Lợp mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V6,2139100m2
26Tôn úp nóc, ốp góc mái rộng 600Mô tả kỹ thuật theo chương V90,636m
27Cóc chống bão bằng thép bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1.534cái
28Vận chuyển Cát lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
29Vận chuyển Tấm lợp lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V7,9073100m2
30Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,8397tấn
31Thu dọn vệ sinh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5công
AB KHU 5 TẦNG SỐ 2 TRẦN ĐĂNG NINH
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V406,948m2
2Phá dỡ ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V60,22m
3Phá dỡ bờ chảyMô tả kỹ thuật theo chương V13,04m
4Tháo dỡ xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V2,384m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,4877m3
6Phá dỡ tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V20,1546m3
7Phá dỡ vữa láng máiMô tả kỹ thuật theo chương V104,982m2
8Phá lớp vữa trát tường chân máiMô tả kỹ thuật theo chương V36,6m2
9Phá dỡ 70% vữa trát trần hành lang, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V252,952m2
10Đục lỗ thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ
11Vận chuyển phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V58,1071m3
12Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V58,1071m3
13Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V12xe
14Xây tường chân mái bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6385m3
15Dán màng chống thấm tự dính sê nô mái + ven chân xung quanhMô tả kỹ thuật theo chương V139,918m2
16Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V59,728m2
17Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V163,3526m2
18Quét nước xi măng 2 nước vào tường chân máiMô tả kỹ thuật theo chương V163,3526m2
19Xử lý chống thấm tại các vị trí ống thoát nước (Đục tẩy miệng ống thoát, tháo dỡ miệng thu ống thoát cũ, thay mới miệng thu ống thoát, Xử lý chống thấm bằng Sikaflex, dán màng chống thấm tự dính 0,5m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V16vị trí
20Quét nước xi măng 2 nước vào trần hành lanh, trần cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V361,36m2
21Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2831tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2831tấn
23Lắp dựng cốt thép liên kết xà gồ với tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
24Lợp mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V6,6037100m2
25Tôn úp nóc, ốp góc mái rộng 600Mô tả kỹ thuật theo chương V132m
26Cóc chống bão bằng thép bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1.700cái
27Vận chuyển Cát lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
28Vận chuyển Tấm lợp lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V8,6174100m2
29Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V2,3578tấn
30Thu dọn vệ sinh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5công
AC KHU 2 TẦNG SỐ 4 TRẦN HUY LIỆU
1Xây trụ đỡ xà gồ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0968m3
2Trát trụ đỡ xà gồ, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1472m2
3Quét nước xi măng 2 nước vào trụ đỡ xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V2,1472m2
4Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0751tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0751tấn
6Lợp mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,2506100m2
7Cóc chống bão bằng thép bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
8Vận chuyển Cát lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
9Vận chuyển Tấm lợp lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2969100m2
10Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2547tấn
11Thu dọn vệ sinh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1công
AD KHU 4 TẦNG SỐ 1 PHAN BỘI CHÂU
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V483,4368m2
2Phá dỡ gói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V46,2m
3Phá dỡ bờ chảyMô tả kỹ thuật theo chương V20,928m
4Tháo dỡ xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V2,089m3
5Phá dỡ vữa láng máiMô tả kỹ thuật theo chương V49,664m2
6Phá lớp vữa trát tường chân máiMô tả kỹ thuật theo chương V59,436m2
7Phá dỡ vữa trát trần hành langMô tả kỹ thuật theo chương V244,8m2
8Vận chuyển phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V22,744m3
9Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V23,662m3
10Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V5xe
11Quét nước xi măng 2 nước vào tường, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V304,236m2
12Dán màng chống thấm tự dính sê nô mái + ven chân xung quanhMô tả kỹ thuật theo chương V109,1m2
13Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,664m2
14Trát tường chân mái dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,436m2
15Rọ chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m
17Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D110mMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
18Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4211tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4211tấn
20Lắp dựng thép liên kết xà gồ với tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1332tấn
21Lợp mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V4,8344100m2
22Tôn úp nóc, ốp góc mái rộng 600Mô tả kỹ thuật theo chương V67,128m
23Cóc chống bão bằng thép bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1.108cái
24Chống đỡ sàn mái bằng cột chống, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3696100m2
25Gia công sàn bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9301tấn
26Vít nở thép D8, L=150Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
27Bản lề thépMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
28Lót sàn bằng tôn phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3484100m2
29Vận chuyển Cát lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V2,89m3
30Vận chuyển Tấm lợp lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V6,1416100m2
31Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,7111tấn
32Thu dọn vệ sinh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5công
AE KHU 5 TẦNG SỐ 4 TRẦN ĐĂNG NINH
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V406,9379m2
2Phá dỡ gói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V60,22m
3Phá dỡ bờ chảyMô tả kỹ thuật theo chương V13,04m
4Tháo dỡ xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V2,384m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,4877m3
6Phá dỡ tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V20,1546m3
7Phá dỡ vữa láng máiMô tả kỹ thuật theo chương V104,982m2
8Phá lớp vữa trát tường chân máiMô tả kỹ thuật theo chương V36,6m2
9Phá dỡ vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3,136m2
10Đục tường gác đầu dầm thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352m3
11Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ
12Vận chuyển phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V57,4837m3
13Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V57,4837m3
14Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V12xe
15Xây tường chân mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6385m3
16Dán màng chống thấm tự dính sê nô mái + ven chân xung quanhMô tả kỹ thuật theo chương V139,918m2
17Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V59,728m2
18Trát tường chân mái, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V162,6486m2
19Quét nước xi măng 2 nước vào tường chân máiMô tả kỹ thuật theo chương V162,6486m2
20Xử lý chống thấm tại các vị trí ống thoát nước (Đục tẩy miệng ống thoát, tháo dỡ miệng thu ống thoát cũ, thay mới miệng thu ống thoát, Xử lý chống thấm bằng Sikaflex, dán màng chống thấm tự dính 0,5m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V10vị trí
21Quét nước xi măng 2 nước vào trần hành lanh, trần cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
22Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2831tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2831tấn
24Thép liên kết xà gồ vào tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
25Lợp mái bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V6,6037100m2
26Tôn úp nóc, ốp góc mái rộng 600Mô tả kỹ thuật theo chương V132m
27Cóc chống bão bằng thép bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1.700cái
28Chống đỡ sàn bằng cột chống, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448100m2
29Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0948tấn
30Gia công dầm thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1055tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,511m2
32Gia công sàn bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0874tấn
33Bê tông bịt đâu dầm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0352m3
34Phụ gia hóa dẻo và nhanh liên kết bê tông SikamentMô tả kỹ thuật theo chương V0,0884lít
35Trát tường bịt đầu dầm dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Trát mở rộng xung quanh 20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
36Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
37Vận chuyển Cát lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V4,7m3
38Vận chuyển Tấm lợp lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V7,9261100m2
39Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V2,2964tấn
40Thu dọn vệ sinh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5công
AF PHƯỜNG VỊ XUYÊN
AG SỐ NHÀ 212, 214 ĐƯỜNG HÀN THUYÊN
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V73,9024m2
2Phá dỡ gói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m
3Phá dỡ bờ chảyMô tả kỹ thuật theo chương V19,448m
4Tháo dỡ dầm, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V4,7888m3
5Phá dỡ đầu tường làm giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2856m3
6Vận chuyển phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V8,8561m3
7Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V8,8561m3
8Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V2xe
9Bê tông giằng thu hồi, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8911m3
10Phụ gia hóa dẻo và nhanh liên kết bê tông SikamentMô tả kỹ thuật theo chương V4,7504lít
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1719100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2391tấn
13Trát giằng tường, giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6476m2
14Quét nước xi măng 2 nước vào giằng tường, giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V26,6476m2
15Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2727tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2727tấn
17Lợp mái bằng tôn cách âm, cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,739100m2
18Tôn úp nóc, máng thu nước, ốp góc mái rộng 600Mô tả kỹ thuật theo chương V57,448m
19Cóc chống bão bằng thép bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V214cái
20Rọ chắn rác bằng inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Mua, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
22Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Đắp vữa xi măng ke góc mái, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,448m
24Vận chuyển Cát lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
25Vận chuyển Tấm lợp lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,8757100m2
26Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,267tấn
27Vận chuyển Gỗ các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
28Thu dọn vệ sinh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
AH PHƯỜNG NĂNG TĨNH
AI KHU 2 TẦNG SỐ 3 QKA ĐƯỜNG HOÀNG DIỆU
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V25,12m2
2Tháo dỡ dầm gỗ, phên tre cót épMô tả kỹ thuật theo chương V1,8224m3
3Đục tường tại các vị trí gác đầu dầm thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2552m3
4Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,8312m3
5Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8312m3
6Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1xe
7Chống đỡ sàn gạch bằng hệ thống thép ống và thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2512100m2
8Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,4072tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,231m2
10Bê tông bịt lỗ gác đầu dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2552m3
11Phụ gia hóa dẻo và nhanh liên kết bê tông SikamentMô tả kỹ thuật theo chương V0,6411lít
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 (Trát mở rông xung quanh 20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,44m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10,44m2
14Vận chuyển Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
15Vận chuyển đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
16Vận chuyển xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1623tấn
17Vận chuyển sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4534tấn
18Thu dọn vệ sinh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1công
AJ KHU 2 TẦNG SỐ 1+2+3 TẬP THỂ ĐIỆN (03 KHU)
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1.290,01m2
2Phá dỡ gói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V106,86m
3Phá dỡ bờ chảyMô tả kỹ thuật theo chương V72,432m
4Tháo dỡ dầm gỗ, bán kèo gỗ, cầu phong li tôMô tả kỹ thuật theo chương V47,3008m3
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V716,9406m2
6Vận chuyển phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V111,0264m3
7Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V111,0264m3
8Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V111,0264m3
9Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V22xe
10Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10,0979tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,0979tấn
12Thép liên kết xà gồ với tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3418tấn
13Lợp mái bằng tôn cách âm, cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V12,9001100m2
14Tôn úp nóc, ốp góc mái rộng 600Mô tả kỹ thuật theo chương V393,012m
15Cóc chống bão bằng thép bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3.846cái
16Vít nở thép D14, L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V528cái
17Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
18Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
19Rọ chắn rác bằng inox D150Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
20Vận chuyển sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,69tấn
21Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V17,6457100m2
22Vận chuyển tôn trong ngõMô tả kỹ thuật theo chương V15công
23Thu dọn vệ sinh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V15công
AK KHU 3 TẦNG SỐ 13 ĐƯỜNG TRẦN HUY LIỆU
1Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V128,4m2
2Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V107,582m2
3Phá dỡ nền vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V23,2388m3
4Vận chuyển phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V26,7785m3
5Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V26,7785m3
6Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V26,7785m3
7Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V6xe
8Quét nước xi măng 2 nước vào tường nhàMô tả kỹ thuật theo chương V128,4m2
9Dán màng chống thấm tự dính sê nô mái + vén chân xung quanhMô tả kỹ thuật theo chương V118,5656m2
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V128,4m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V128,4m2
12Láng mái, nền vệ sinh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,0456m2
13Phễu thu nước sàn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
14Xử lý chống thấm tại các vị trí ống thoát nước (Đục tẩy miệng ống thoát, tháo dỡ miệng thu ống thoát cũ, thay mới miệng thu ống thoát, Xử lý chống thấm bằng Sikaflex, dán màng chống thấm tự dính 0,5m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V36vị trí
15Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
16Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
17Rọ chắn rác bằng inox D150Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18Xây bệ xí bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8404m3
19Chống đỡ sàn mái bằng thép ống, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1994100m2
20Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1734tấn
21Gia công dầm bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0471tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,091m2
23Gia công sàn bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1483tấn
24Vít nở thép D14, L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
25Lót sàn bằng tôn phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2305100m2
26Lắp dựng giàn giáo trong có chiều cao >3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9307100m2
27Vận chuyển Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,82m3
28Vận chuyển xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,1728tấn
29Vận chuyển sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3999tấn
30Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V7,82m3
31Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V3,1728tấn
32Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m2
33Vận chuyển tôn trong ngõMô tả kỹ thuật theo chương V1công
34Thu dọn vệ sinh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5công
AL KHU 3 TẦNG SỐ 17 ĐƯỜNG TRẦN HUY LIỆU
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V293,3148m2
2Phá dỡ gói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V36,97m
3Phá dỡ bờ chảyMô tả kỹ thuật theo chương V37,392m
4Tháo dỡ xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1,8806m3
5Phá dỡ vữa láng máiMô tả kỹ thuật theo chương V44,8512m2
6Phá lớp vữa trát chân máiMô tả kỹ thuật theo chương V56,861m2
7Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V128,4m2
8Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V102,617m2
9Phá dỡ nền vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V23,2388m3
10Vận chuyển phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V41,0706m3
11Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V41,0706m3
12Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V41,0706m3
13Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V9xe
14Quét nước xi măng 2 nước vào tường nhàMô tả kỹ thuật theo chương V128,4m2
15Dán màng chống thấm tự dính sê nô mái + vén chân xung quanhMô tả kỹ thuật theo chương V216,0368m2
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V128,4m2
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,62m2
18Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V181,02m2
19Láng mái, nền vệ sinh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V124,8968m2
20Phễu thu nước bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V200.0
21Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
22Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
23Rọ chắn rác bằng inox D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Xây bệ xí bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8404m3
25Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3582tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3582tấn
27Lợp mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,9843100m2
28Tôn úp nóc, ốp góc mái rộng 600Mô tả kỹ thuật theo chương V98,074m
29Cóc chống bão bằng thép bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1.048cái
30Thép liên kết xà gồ với tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1935tấn
31Chống đỡ sàn bằng thép ống, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1413100m2
32Gia công sàn bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308tấn
33Lót sàn bằng tôn phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1426100m2
34Lắp dựng giàn giáo trong có chiều cao >3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,089100m2
35Vận chuyển Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,8m3
36Vận chuyển xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,671tấn
37Vận chuyển sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
38Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V9,8m3
39Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V3,671tấn
40Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V4,125100m2
41Vận chuyển tônMô tả kỹ thuật theo chương V5công
42Thu dọn vệ sinh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5công
AM KHU 3 TẦNG SỐ 21 ĐƯỜNG TRẦN HUY LIỆU
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V293,3148m2
2Phá dỡ gói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V36,97m
3Phá dỡ bờ chảyMô tả kỹ thuật theo chương V37,392m
4Tháo dỡ xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1,8806m3
5Phá dỡ vữa láng máiMô tả kỹ thuật theo chương V44,8512m2
6Phá lớp vữa trát tường chân máiMô tả kỹ thuật theo chương V56,861m2
7Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V128,4m2
8Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V199,25m2
9Phá dỡ nền vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V23,2388m3
10Vận chuyển phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V41,1746m3
11Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V41,1746m3
12Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V41,1746m3
13Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V9xe
14Quét nước xi măng 2 nước vào tường nhàMô tả kỹ thuật theo chương V128,4m2
15Dán màng chống thấm tự dính sê nô mái + vén chân xung quanhMô tả kỹ thuật theo chương V216,0368m2
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V128,4m2
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,62m2
18Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V181,02m2
19Láng mái, nền vệ sinh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V124,8968m2
20Phễu thu nước bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V200.0
21Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
22Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
23Rọ chắn rác bằng inox D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Xây bệ xí bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3588m3
25Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3582tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3582tấn
27Lợp mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,9843100m2
28Tôn úp nóc, ốp góc mái rộng 600Mô tả kỹ thuật theo chương V98,074m
29Cóc chống bão bằng thép bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1.048cái
30Thép liên kết xà gồ với tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1935tấn
31Chống đỡ sàn bằng thép ống, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0713100m2
32Gia công sàn bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0269tấn
33Lót sàn bằng tôn phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1648100m2
34Lắp dựng giàn giáo trong có chiều cao >3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3774100m2
35Vận chuyển Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,98m3
36Vận chuyển xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,724tấn
37Vận chuyển sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
38Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V9,98m3
39Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V3,724tấn
40Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V4,125100m2
41Vận chuyển tônMô tả kỹ thuật theo chương V5công
42Thu dọn vệ sinh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5công
AN 3A - 2 TẦNG SỐ 1 QKA ĐƯỜNG HOÀNG DIỆU
1Đục tường gác đầu dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,132m3
2Chống đỡ sàn bằng thép ống, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0966100m2
3Gia công sàn bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2541tấn
4Bê tông bịt đầu dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113m3
5Phụ gia hóa dẻo và nhanh liên kết bê tông SikamentMô tả kỹ thuật theo chương V0,2653lít
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 (Trát mở rộng xung quanh 20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2336m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,2336m2
8Thu dọn vệ sinh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1công
AO KHU 3 TẦNG SỐ 9 ĐƯỜNG TRẦN HUY LIỆU
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
2Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V89,287m2
3Vận chuyển phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1629m3
4Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,6093m3
5Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6093m3
6Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1xe
7Lợp mái che tường bằng fibrô xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
8Quét nước xi măng 2 nước vào trần hành lang, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V297,6233m2
9Xử lý chống thấm vị trí thoát nước khu vệ sinh (Đục tẩy miệng ống thoát, tháo dỡ miệng thu ống thoát cũ, thay mới miệng thu ống thoát, Xử lý chống thấm bằng Sikaflex)Mô tả kỹ thuật theo chương V12vị trí
10Lắp dựng giàn giáo trong có chiều cao >3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4881100m2
11Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0117100m2
12Vận chuyển tônMô tả kỹ thuật theo chương V1công
13Thu dọn vệ sinh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1công
AP KHU 2 TẦNG ROMANO VĂN CAO
1Tháo dỡ dầm gỗ, ván sànMô tả kỹ thuật theo chương V3,1092m3
2Đục tường tại các vị trí gác dầm thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7128m3
3Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,822m3
4Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,822m3
5Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1xe
6Chống đỡ sàn bằng thép ống, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3978100m2
7Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,6864tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,851m2
9Gia công sàn bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3959tấn
10Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V39,7814m2
11Bê tông bịt đầu dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7128m3
12Phụ gia hóa dẻo và nhanh liên kết bê tông SikamentMô tả kỹ thuật theo chương V1,7906lít
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 (Trát mở rộng xung quang 20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,52m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23,52m2
15Vận chuyển Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
16Vận chuyển xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4099tấn
17Vận chuyển sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1561tấn
18Vận chuyển gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,39m3
19Thu dọn vệ sinh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
AQ 2A - 2 TẦNG SỐ 1 QKA ĐƯỜNG HOÀNG DIỆU
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8,5779m2
2Tháo dỡ dầm thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0577tấn
3Tháo dỡ đường ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Đục tường tại các vị trí gác dầm thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1408m3
5Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3981m3
6Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3981m3
7Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1xe
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,161m2
9Chống đỡ sàn bằng thép ống, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0893100m2
10Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0621tấn
11Gia công sàn bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2103tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,181m2
13Gia công sàn bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1119tấn
14Bê tông bịt đầu dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1408m3
15Phụ gia hóa dẻo và nhanh liên kết bê tông SikamentMô tả kỹ thuật theo chương V0,3537lít
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40(Trát mở rộng xung quanh 20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
18Vận chuyển Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
19Vận chuyển xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0785tấn
20Vận chuyển sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4058tấn
21Thu dọn vệ sinh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1công
AR PHƯỜNG NGÔ QUYỀN
AS SỐ NHÀ 17, 18, 19/63 ĐƯỜNG CỬA TRƯỜNG
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V64,339m2
2Phá dỡ gói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V7,58m
3Phá dỡ bờ chảyMô tả kỹ thuật theo chương V16,976m
4Tháo dỡ xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,2999m3
5Phá dỡ 20cm tường thu hồi làm giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7095m3
6Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,4495m3
7Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1xe
8Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4495m3
9Bê tông giằng thu hồi, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7075m3
10Phụ gia hóa dẻo và nhanh liên kết bê tông SikamentMô tả kỹ thuật theo chương V1,7772lít
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0643100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1236tấn
13Trát giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9696m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,9696m2
15Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2913tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2913tấn
17Lợp mái bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,7081100m2
18Tôn úp nóc, ốp góc mái rộng 600Mô tả kỹ thuật theo chương V56,584m
19Cóc chống bão bằng thép bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V212cái
20Đắp gờ vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V16,124m
21Rọ chắn rác bằng inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Mua, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
23Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Vận chuyển Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
25Vận chuyển xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3762tấn
26Vận chuyển sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4478tấn
27Vận chuyển tôn trong ngõMô tả kỹ thuật theo chương V3công
28Thu dọn công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
AT PHƯỜNG VĂN MIẾU
AU SỐ I12P2 TẬP THỂ VĂN MIẾU
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21,5514m2
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V43,2783m2
3Phá dỡ gói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V3,51m
4Phá dỡ bờ chảyMô tả kỹ thuật theo chương V28,17m
5Tháo dỡ xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,2777m3
6Phá dỡ 10cm tường thu hồi làm giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0305m3
7Vận chuyển phế thải trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,936m3
8Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,936m3
9Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,936m3
10Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1xe
11Bê tông giằng thu hồi, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5152m3
12Phụ gia hóa dẻo và nhanh liên kết bê tông SikamentMô tả kỹ thuật theo chương V1,2942lít
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0631tấn
15Trát giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8364m2
16Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,8364m2
17Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2299tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2299tấn
19Lợp mái bằng tôn cách âm, cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4096100m2
20Tôn úp nóc, ốp góc mái rộng 600Mô tả kỹ thuật theo chương V47,91m
21Cóc chống bão bằng thép bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
22Rọ chắn rác bằng inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Mua, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
24Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Vận chuyển Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
26Vận chuyển xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1742tấn
27Vận chuyển sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
28Vận chuyển tônMô tả kỹ thuật theo chương V2công
29Thu dọn công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1công
AV I4P9B TẬP THỂ VĂN MIẾU
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30,94m2
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V43,0234m2
3Phá dỡ bờ chảyMô tả kỹ thuật theo chương V23,03m
4Tháo dỡ xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,1845m3
5Phá dỡ 10cm tường thu hồi làm giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1827m3
6Vận chuyển phế thải trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0928m3
7Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,0928m3
8Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0928m3
9Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1xe
10Bê tông giằng thu hồi, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5914m3
11Phụ gia hóa dẻo và nhanh liên kết bê tông SikamentMô tả kỹ thuật theo chương V1,4856lít
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0538100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0713tấn
14Trát giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2896m2
15Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,2896m2
16Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
18Lợp mái bằng tôn cách âm, cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4302100m2
19Tôn úp nóc, ốp góc mái rộng 600Mô tả kỹ thuật theo chương V30,72m
20Cóc chống bão bằng thép bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
21Rọ chắn rác bằng inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Mua, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
23Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Vận chuyển Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
25Vận chuyển xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2813tấn
26Vận chuyển sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1769tấn
27Vận chuyển tôn trong ngõMô tả kỹ thuật theo chương V2công
28Thu dọn công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1công
AW Đ12P13 TẬP THỂ VĂN MIẾU
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V35,1898m2
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V20,3866m2
3Phá dỡ bờ nócMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m
4Phá dỡ bờ chảyMô tả kỹ thuật theo chương V31,586m
5Tháo dỡ xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V2,2945m3
6Phá dỡ 20cm tường thu hồi làm giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,063m3
7Vận chuyển phế thải trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,8042m3
8Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,8042m3
9Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,8042m3
10Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V2xe
11Bê tông giằng thu hồi, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5315m3
12Phụ gia hóa dẻo và nhanh liên kết bê tông SikamentMô tả kỹ thuật theo chương V1,3351lít
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0483100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0852tấn
16Trát giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1472m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10,1472m2
18Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3414tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3414tấn
20Thép đỡ máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0259tấn
21Lợp mái bằng tôn cách âm, cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5142100m2
22Tôn úp nóc, ốp góc mái rộng 600Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m
23Máng thu nước rộng 1200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m
24Máng thu nước bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V73,0829kg
25Cóc chống bão bằng thép bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V146cái
26Rọ chắn rác bằng inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Mua, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
28Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Vận chuyển Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
30Vận chuyển xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2529tấn
31Vận chuyển sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3792tấn
32Vận chuyển tônMô tả kỹ thuật theo chương V3công
33Thu dọn công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
AX Đ13P8 TẬP THỂ VĂN MIẾU
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V10,8338m2
2Phá dỡ bờ nócMô tả kỹ thuật theo chương V9,502m
3Tháo dỡ xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,0537m3
4Phá dỡ 20cm tường thu hồi làm giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1672m3
5Vận chuyển phế thải trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0208m3
6Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,755m3
7Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,755m3
8Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1xe
9Xây tường chân mái, xây chèn tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7999m3
10Trát tường thu hồi ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9737m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,9737m2
12Bê tông giằng thu hồi, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2165m3
13Phụ gia hóa dẻo và nhanh liên kết bê tông SikamentMô tả kỹ thuật theo chương V0,5438lít
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0197100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0287tấn
16Trát giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1328m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,1328m2
18Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0584tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0584tấn
20Lợp mái bằng tôn cách âm, cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1909100m2
21Tôn úp nóc, ốp góc mái rộng 600Mô tả kỹ thuật theo chương V13,848m
22Cóc chống bão bằng thép bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
23Vận chuyển Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
24Vận chuyển xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2426tấn
25Vận chuyển sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0769tấn
26Vận chuyển tôn từ ngoài đường vào trong công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1công
27Thu dọn công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1công
AY G5P6 TẬP THỂ VĂN MIẾU
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V19,6075m2
2Phá dỡ bờ nócMô tả kỹ thuật theo chương V15,75m
3Tháo dỡ xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,1478m3
4Vận chuyển phế thải trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0825m3
5Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0825m3
6Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0825m3
7Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1xe
8Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1797tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1797tấn
10Lợp mái bằng tôn cách âm, cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1992100m2
11Tôn úp nóc, ốp góc mái rộng 600Mô tả kỹ thuật theo chương V19,05m
12Cóc chống bão bằng thép bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
13Bu lông nở thép D12, L=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
14Rọ chắn rác bằng inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Mua, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
16Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Vận chuyển sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1478tấn
18Vận chuyển tôn từ ngoài đường vào trong công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1công
19Thu dọn công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1công
AZ B3P1 TẬP THỂ VĂN MIẾU
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V65,0728m2
2Phá dỡ bờ nócMô tả kỹ thuật theo chương V22,826m
3Tháo dỡ xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,2818m3
4Phá dỡ 20cm tường thu hồi làm giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,349m3
5Vận chuyển phế thải trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0852m3
6Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0852m3
7Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1xe
8Bê tông giằng thu hồi, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6745m3
9Phụ gia hóa dẻo và nhanh liên kết bê tông SikamentMô tả kỹ thuật theo chương V1,6943lít
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0613100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0727tấn
12Trát giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8772m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,8772m2
14Gia công vì kèo thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1766tấn
15Lắp vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1766tấn
16Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1988tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1988tấn
18Lợp mái bằng tôn cách âm, cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6507100m2
19Tôn úp nóc, ốp góc mái rộng 600Mô tả kỹ thuật theo chương V42,24m
20Cóc chống bão bằng thép bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V154cái
21Rọ chắn rác bằng inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Mua, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
23Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Thu dọn công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
BA B16P5 TẬP THỂ VĂN MIẾU
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V49,137m2
2Phá dỡ bờ nócMô tả kỹ thuật theo chương V32,878m
3Tháo dỡ xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,2528m3
4Phá dỡ 20cm tường thu hồi làm giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7987m3
5Vận chuyển phế thải trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2489m3
6Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,2489m3
7Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2489m3
8Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1xe
9Bê tông giằng thu hồi, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8994m3
10Phụ gia hóa dẻo và nhanh liên kết bê tông SikamentMô tả kỹ thuật theo chương V2,2593lít
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0818100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1119tấn
13Trát giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1696m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,1696m2
15Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2148tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2148tấn
17Lợp mái bằng tôn cách âm, cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4947100m2
18Tôn úp nóc, ốp góc mái rộng 600Mô tả kỹ thuật theo chương V52,844m
19Máng nước inoxMô tả kỹ thuật theo chương V59,04kg
20Cóc chống bão bằng thép bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V144cái
21Rọ chắn rác bằng inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Mua, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
23Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Vận chuyển Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
25Vận chuyển xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,419tấn
26Vận chuyển sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,325tấn
27Vận chuyển tôn trong ngõMô tả kỹ thuật theo chương V3công
28Thu dọn công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
BB SỐ 13/7/29 ĐƯỜNG NGUYỄN TRI PHƯƠNG
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V25,11m2
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V49,794m2
3Phá dỡ bờ nócMô tả kỹ thuật theo chương V39,27m
4Tháo dỡ xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,243m3
5Phá dỡ 10cm tường thu hồi làm giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8374m3
6Phá dỡ vữa láng chân máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,032m2
7Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,032m2
8Vận chuyển phế thải trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2379m3
9Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,2379m3
10Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2379m3
11Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1xe
12Bê tông giằng thu hồi, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9187m3
13Phụ gia hóa dẻo và kéo dài thời gian liên kết bê tông SikamentMô tả kỹ thuật theo chương V2,3078lít
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0835100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1126tấn
16Trát giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5392m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,5392m2
18Chống thấm máng thu nước bằng 3 lớp Sikatop Seal 107Mô tả kỹ thuật theo chương V1,032m2
19Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,032m2
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,032m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,032m2
22Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2024tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2024tấn
24Lợp mái bằng tôn cách âm, cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4979100m2
25Tôn úp nóc, ốp góc mái rộng 600Mô tả kỹ thuật theo chương V73,67m
26Cóc chống bão bằng thép bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V138cái
27Rọ chắn rác bằng inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Mua, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
29Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Vận chuyển Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
31Vận chuyển xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4587tấn
32Vận chuyển sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2796tấn
33Vận chuyển tôn trong ngõMô tả kỹ thuật theo chương V4công
34Thu dọn công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0224585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.044E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng kèm phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.771.473.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 07 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Có tối thiểu 01 năm từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình trong đó có ít nhất 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. Thời gian xét tổng số năm kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.71
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 4 - 02 người trình độ chuyên môn: Đại học ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- 01 người trình độ chuyên môn: Đại học ngành bảo hộ lao động (Phải có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- 01 người trình độ đại học ngành xây dựng phụ trách thanh quyết toán công trình;- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Có tối thiểu 01 năm từng đảm nhiệm vị trí tương ứng trong đó có ít nhất 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. Thời gian xét tổng số năm kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất ≥23KW2
2 Máy khoan Công suất ≥1,5KW4
3 Máy mài Công suất ≥2,7kw2
4 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250L2
5 Máy trộn vữa Dung tích ≥180L2
6 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥5KW2
7 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥5T2
8 Máy tời điện Sức kéo ≥1,5T2
9 Giàn giáo Còn sử dụng tốt50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->