Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Nam Định năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220437650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô thị thị xã Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Nam Định năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220433454 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền bán, thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 17:10:00 đến ngày 2022-04-25 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,816,390,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0224585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.044E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng kèm phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.771.473.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 07 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Có tối thiểu 01 năm từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình trong đó có ít nhất 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. Thời gian xét tổng số năm kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người trình độ chuyên môn: Đại học ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- 01 người trình độ chuyên môn: Đại học ngành bảo hộ lao động (Phải có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- 01 người trình độ đại học ngành xây dựng phụ trách thanh quyết toán công trình;- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Có tối thiểu 01 năm từng đảm nhiệm vị trí tương ứng trong đó có ít nhất 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. Thời gian xét tổng số năm kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥2,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥180L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức kéo ≥1,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Nam Định năm 2022 Cải tạo, sửa chữa nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Nam Định năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền bán, thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT file quét (scan) các tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án để chứng minh là thực hiện hoàn thành, hoặc hoàn thành phần lớn; - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu theo yêu cầu của Mẫu số 13A – Chương IV – E-HSMT. - Tài liệu chứng minh về doanh thu từ hoạt động xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (hoá đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu hợp pháp). Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của E-HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Nam Định; Địa chỉ: Địa chỉ: số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Nam Định, Địa chỉ: số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Số điện thoại: (0228)3849224 | Fax: (0228)3831922 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thành phố Nam Định, Địa chỉ: số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Số điện thoại: (0228)3849210 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch thành phố Nam Định; Địa chỉ: Số 43 đường Lê Hồng Phong, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phường Trần Hưng Đạo | |||
| B | SỐ 29 ĐƯỜNG TỐNG VĂN TRÂN (CHỦ HỘ: PHAN ĐÌNH DŨNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m2 |
| 2 | Đục tường tại các vị trí gác thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 3 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3896 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| 5 | Bê tông chèn tường M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | m3 |
| 6 | Phụ gia hóa dẻo đông kết nhanh bê tông Sikament | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6079 | lít |
| 7 | Trát tường các lỗ chèn bê tông dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9528 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9528 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng dầm thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2098 | tấn |
| 10 | Tôn ốp sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1205 | 100m2 |
| 12 | Thu dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| C | SỐ 1 ĐƯỜNG TỐNG VĂN TRÂN (CHỦ HỘ: TRẦN NGỌC TRUNG) | |||
| 1 | Đục tường tại các vị trí gác thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 2 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| 4 | Bê tông chèn tường M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3107 | m3 |
| 5 | Phụ gia hóa dẻo đông kết nhanh bê tông Sikament | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7805 | lít |
| 6 | Trát tường các lỗ chèn bê tông dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6324 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6324 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng dầm thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9218 | tấn |
| 9 | Tôn ốp sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1525 | 100m2 |
| 10 | Bu lông nở thép D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4654 | 100m2 |
| 12 | Thu dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| D | SỐ 37 ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG (CHỦ HỘ: ĐÀO KHẮC SỬ, VŨ TUYÊN, VŨ VĂN BÂN) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,0928 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8045 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ ngói bò úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m |
| 4 | Phá dỡ bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,128 | m |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ, cầu phong, li tô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7108 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ xà gồ thép mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | tấn |
| 7 | Phá dỡ đầu tường thu hồi để làm giằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0196 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ dầm gỗ, ván sàn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3183 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1862 | m3 |
| 10 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5045 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | xe |
| 12 | Bê tông giằng thu hồi, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5052 | m3 |
| 13 | Phụ gia hóa dẻo đông kết nhanh bê tông Sikament | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7811 | lít |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1658 | tấn |
| 16 | Trát giằng tường, giằng thu hồi, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6936 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước vào giằng tường, giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6936 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2369 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2369 | tấn |
| 20 | Lợp mái bằng tôn cách âm, cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6209 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc, ốp góc mái rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,228 | m |
| 22 | Máng thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m |
| 23 | Gia công thép đỡ máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 24 | Lắp dựng thép đỡ máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 25 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | cái |
| 26 | Rọ chắn rác bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Mua, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 28 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Đắp vữa xi măng ke góc mái, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,128 | m |
| 30 | Gia công, lắp dựng thép sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4274 | tấn |
| 31 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9744 | m2 |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3897 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển Cát lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 34 | Vận chuyển Tấm lợp lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7358 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 36 | Thu dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| E | SỐ NHÀ 56 ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG (CHỦ HỘ: PHẠM XUÂN HẢI) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3363 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ngói bò úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m |
| 3 | Phá dỡ bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,082 | m |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ, cầu phong, li tô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0179 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3485 | m3 |
| 6 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3485 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| 8 | Gia công vì kèo bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3934 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3934 | tấn |
| 12 | Lợp mái bằng tôn cách âm, cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3634 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc, ốp hồi rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,314 | m |
| 14 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3183 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển tấm lợp, thép kết cấu từ ngoài đường vào trong ngõ để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 17 | Thu dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| F | SỐ NHÀ 97 HAI BÀ TRƯNG (CHỦ HỘ: NGUYỄN THỊ KIM THANH) | |||
| 1 | Phá dỡ lan can bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1592 | m3 |
| 2 | Phá dỡ vữa láng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6913 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2699 | m3 |
| 4 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2699 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| 6 | Tưới, quét xi măng 2 nước vào mái, tường phá dỡ lớp vữa trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6913 | m2 |
| 7 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6913 | m2 |
| 8 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 9 | Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 10 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,35 | m2 |
| 12 | Vít nở thép D8, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 13 | Tôn phẳng ốp trần, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | 100m2 |
| 14 | Gia công sàn mái bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ vòi nước để lắp đặt tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa (tận dụng vòi đã có) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Phụ kiện kèm theo lắp đặt vòi rửa (Băng tan, cút nhựa, keo dán ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Vận chuyển Cát lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 19 | Vận chuyển Tấm lợp lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1384 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | tấn |
| 21 | Thu dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| G | SỐ NHÀ 24 ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG (CHỦ HỘ: PHẠM TRỌNG CƯƠNG) | |||
| 1 | Đục tường kích thước 200x200 để gác dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| 3 | Bê tông chèn đầu dầm M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | m3 |
| 4 | Phụ gia hóa dẻo đông kết nhanh bê tông Sikament | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1394 | lít |
| 5 | Trát tường bịt đầu dầm, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8663 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8663 | m2 |
| 7 | Chống đỡ sàn bằng hệ thống thép ống, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1398 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải các loại từ trong ngõ ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | m3 |
| 9 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | m3 |
| 10 | Gia công dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2143 | tấn |
| 11 | Sơn dầm thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1378 | 100m2 |
| 13 | Thu dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| H | SỐ 8A VĂN NHÂN (CHỦ HỘ: TRẦN XUÂN VŨ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5424 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ngói bò úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | m |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ, cầu phong, li tô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2123 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5424 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ thép mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | tấn |
| 6 | Phá dỡ tường chương mái, đầu tường thu hồi để làm giằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7336 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ máng nước, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 9 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3076 | m3 |
| 10 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3076 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | xe |
| 12 | Bê tông giằng thu hồi, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1651 | m3 |
| 13 | Phụ gia hóa dẻo đông kết nhanh bê tông Sikament | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9267 | lít |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1059 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1282 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 17 | Trát giằng tường, giằng thu hồi, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,592 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước vào giằng tường, giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,592 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | tấn |
| 21 | Lợp mái bằng tôn cách âm, cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4791 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc, ke góc mái rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,44 | m |
| 23 | Máng nước rộng 1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 24 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cái |
| 25 | Rọ chắn rác bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Mua, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 27 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3192 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển Cát lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 30 | Vận chuyển Tấm lợp lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5677 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0009 | tấn |
| 32 | Thu dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| I | SỐ NHÀ 39 ĐƯỜNG TỐNG VĂN TRÂN (CHỦ HỘ: VŨ THỊ NGỌ) | |||
| 1 | Phá dỡ tấm đan bê tông tum mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9442 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0702 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại từ trong ngõ ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0702 | m3 |
| 5 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0702 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1102 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5488 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép sàn tum mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2487 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2487 | tấn |
| 12 | Lợp mái bằng tôn múi vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2577 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc, ốp góc mái rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,74 | m |
| 14 | Máng tôn thu nước rộng 1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m |
| 15 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 16 | Rọ chắn rác bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Mua, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 18 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Đắp gờ xi măng ốp góc mái, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 20 | Vận chuyển Cát lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1375 | m3 |
| 21 | Vận chuyển Tấm lợp lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4627 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0457 | tấn |
| 23 | Thu dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| J | SỐ 31 ĐƯỜNG TỐNG VĂN TRÂN (CHỦ HỘ: NGUYỄN THỊ THÚY HẰNG, VŨ THỊ NA) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8432 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ luồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1733 | m3 |
| 4 | Phá dỡ đỉnh tưởng để làm giằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2883 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải các loại từ trong ngõ ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9621 | m3 |
| 6 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9621 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6435 | m3 |
| 9 | Phụ gia hóa dẻo đông kết nhanh bê tông Sikament | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6165 | lít |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | tấn |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,409 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước vào giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,409 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1347 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1347 | tấn |
| 16 | Gia công thép đỡ máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 17 | Lắp máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 18 | Lợp mái bằng tôn cách âm, cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3784 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc, ốp góc mái rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,03 | m |
| 20 | Máng nước khổ 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m |
| 21 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 22 | Rọ chắn rác bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Mua, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 24 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Đắp gờ xi măng ốp góc mái, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2754 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển tấm lợp, thép kết cấu từ ngoài đường vào trong ngõ để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 28 | Thu dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| K | NGÕ 9 ĐƯỜNG HUỲNH THÚC KHÁNG (CHỦ HỘ: NHÂM TẤT THẮNG) | |||
| 1 | Phá dỡ vữa láng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5827 | m2 |
| 2 | Phá dỡ 30cm vữa trát chân tường chắn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,278 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2967 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại từ trong ngõ ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2967 | m3 |
| 5 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2967 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| 7 | Tưới, quét xi măng 2 nước vào mái phá dỡ lớp vữa láng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8607 | m2 |
| 8 | Dán màng chống thấm tự dính sê nô mái + ven chân xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8607 | m2 |
| 9 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5827 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,278 | m2 |
| 11 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 12 | Vận chuyển xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6524 | tấn |
| 13 | Vận chuyển Cát lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 14 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6524 | tấn |
| L | PHƯỜNG NGUYỄN DU | |||
| M | SỐ 46 ĐƯỜNG HÀNG SẮT (CHỦ HỘ: NGÔ VĂN TRÂN) | |||
| 1 | Tháo dỡ cót ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,904 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ván sàn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,904 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ dầm gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8232 | m3 |
| 4 | Đục tường gối đầu dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải từ trong ngõ ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3429 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3429 | m3 |
| 7 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3429 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| 9 | Bê tông chèn đầu dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | m3 |
| 10 | Phụ gia hóa dẻo đông kết nhanh bê tông Sikament | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2537 | lít |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Trát mở rộng xung quanh 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9392 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9392 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2314 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2314 | tấn |
| 15 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,904 | m2 |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2425 | 100m2 |
| 17 | Thu dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| N | SỐ NHÀ 168 ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ (CHỦ HỘ: TRẦN THỊ LAN, VŨ THỊ HƯNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4905 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ xà gồ, dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8687 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,004 | m |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7927 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8262 | m3 |
| 7 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8262 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | xe |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1968 | m3 |
| 10 | Phụ gia hóa dẻo đông kết nhanh bê tông Sikament | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0064 | lít |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1421 | tấn |
| 13 | Trát xà giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,616 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước vào giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,616 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7343 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7343 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng máng inox dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8 | kg |
| 18 | Gia công thép đỡ máng nước D20 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thép đỡ máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 20 | Lợp mái bằng tôn cách âm, cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7449 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc, tôn ke góc mái rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,844 | m |
| 22 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,64 | cái |
| 23 | Rọ chắn rác bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 25 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển Cát lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 28 | Vận chuyển Tấm lợp lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1377 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 30 | Thu dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| O | PHƯỜNG QUANG TRUNG | |||
| P | SỐ NHÀ 159 ĐƯỜNG HÀNG TIỆN (CHỦ HỘ: NGUYỄN XUÂN THỦY, LÊ VĂN ĐÁP, DƯƠNG ĐOÀN MINH) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5915 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cót ép trên mái + li tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5915 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2555 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| 5 | Lợp mái bằng tôn lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3759 | 100m2 |
| 6 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3759 | 100m2 |
| 7 | Gia công thép đỡ máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thép đỡ máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 9 | Máng tôn thu nước rộng 1300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | m |
| 10 | Rọ chắn rác bằng inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Đai giữ ống bằng inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2441 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển ngói các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8597 | 1000v |
| 16 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4455 | 100m2 |
| 17 | Bốc xếp, vận chuyển ngói lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8597 | 1000v |
| 18 | Thu dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| Q | PHƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | |||
| R | SỐ NHÀ 151 ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ (CHỦ HỘ: NGUYỄN THỊ THÁI, MAI MINH NGUYỆT, NGUYỄN VĂN HÙNG, ĐOÀN THỊ HOA) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,7043 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,5511 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2536 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ dầm mái, xà gồ, cầu phong, li tô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8061 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần tôn để tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5207 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ ván sàn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7125 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách kính để tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,581 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6261 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7986 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải các loại từ trong ngõ ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7986 | m3 |
| 11 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7986 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | xe |
| 13 | Bê tông giằng thu hồi, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9984 | m3 |
| 14 | Phụ gia hóa dẻo đông kết nhanh bê tông Sikament | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,044 | lít |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2299 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 17 | Trát giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,891 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước vào giằng thu hổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,891 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép, máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8387 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép, máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8387 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng máng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705,18 | kg |
| 22 | Lợp mái bằng tôn cách âm, cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3466 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc, tôn ke góc mái rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,422 | m |
| 24 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | cái |
| 25 | Thi công trần tôn (tận dụng trần cũ đã có) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5207 | m2 |
| 26 | Phụ kiện cho trần tôn tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5207 | m2 |
| 27 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7125 | m2 |
| 28 | Lắp dựng vách kính (tận dụng vách kính cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,581 | m2 |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8252 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0377 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m3 |
| 32 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 33 | Vận chuyển xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6373 | tấn |
| 34 | Vận chuyển sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9674 | tấn |
| 35 | Vận chuyển gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 36 | Vận chuyển Cát lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 37 | Vận chuyển Tấm lợp lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5957 | 100m2 |
| 38 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6326 | tấn |
| 39 | Thu dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| S | SỐ NHÀ 125, 127 ĐƯỜNG BẾN NGỰ | |||
| 1 | Tháo dỡ máng tôn thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 2 | Phá lớp vữa trát cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,848 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng 2 nước vào cột sau khi phá dỡ lớp vữa trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,848 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 (trát có hồ dầu 1 lớp kết dính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,848 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,808 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình, thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0786 | tấn |
| 7 | Ốp cột bằng tôn phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 8 | Gia công thép đỡ máng nước mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0707 | tấn |
| 9 | Lắp dựng thép đỡ máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0707 | tấn |
| 10 | Máng tôn thu nước rộng 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 11 | Mua, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m |
| 12 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Mua, lắp đặt mang sông nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Rọ chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Đai giữ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 17 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| 19 | Vận chuyển Cát lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 20 | Vận chuyển Tấm lợp lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | tấn |
| 22 | Thu dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| T | PHƯỜNG CỬA BẮC | |||
| U | SỐ NHÀ 37 ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5131 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ngói bò úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m |
| 3 | Phá dỡ bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,676 | m |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ, cầu phong, li tô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7113 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường chương mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3739 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,82 | m2 |
| 7 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4344 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8958 | m3 |
| 10 | Phụ gia hóa dẻo đông kết nhanh bê tông Sikament | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2502 | lít |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0814 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | tấn |
| 13 | Trát giằng tường, giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,226 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước vào giằng tường, giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,226 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 17 | Lợp mái bằng tôn cách âm, cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2272 | 100m2 |
| 18 | Máng thu nước rộng 1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m |
| 19 | Tôn úp nóc, ốp góc mái rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,976 | m |
| 20 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 21 | Rọ chắn rác bằng inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Mua, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 23 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Đắp vữa xi măng ke góc mái, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,716 | m |
| 25 | Lắp dựng giàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1479 | 100m2 |
| 26 | Thu dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| V | SỐ NHÀ 3/93 ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7794 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,972 | m |
| 3 | Phá dỡ đỉnh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9596 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0476 | m3 |
| 6 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1056 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4796 | m3 |
| 9 | Phụ gia hóa dẻo đông kết nhanh bê tông Sikament | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2203 | lít |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | tấn |
| 12 | Trát giằng tường, giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,944 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước vào giằng tường, giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,944 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0869 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0869 | tấn |
| 16 | Lợp mái bằng tôn cách âm, cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3081 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc, máng thu nước, ốp góc mái rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,41 | m |
| 18 | Máng thu nước rộng 1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m |
| 19 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 20 | Gia công thép đỡ máng nước mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 21 | Lắp dựng thép đỡ máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 22 | Rọ chắn rác bằng inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Mua, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 24 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Đắp vữa xi măng ke góc mái, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,57 | m |
| 26 | Lắp dựng giàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 28 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 29 | Vận chuyển xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3026 | tấn |
| 30 | Thu dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| W | KHU 5 TẦNG SỐ 1 ĐƯỜNG TRẦN ĐĂNG NINH | |||
| 1 | Chặt, dọn dẹp cây trên bề mặt tường nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,976 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,112 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3536 | m3 |
| 5 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1816 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | xe |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,976 | m2 |
| 8 | Chống đỡ sàn bằng thép ống, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0978 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng sàn bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3617 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng sàn bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,564 | 1m2 |
| 12 | Vít nở thép D14, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 13 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1829 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2 | m2 |
| 15 | Vít nở thép D8, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608 | cái |
| 16 | Lắp dựng giàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1799 | 100m2 |
| 17 | Thu dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| X | PHƯỜNG TRẦN ĐĂNG NINH | |||
| Y | KHU 2 TẦNG SỐ 2 TRẦN HUY LIỆU | |||
| 1 | Phá dỡ nền vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3253 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,035 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5208 | m3 |
| 4 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5208 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| 6 | Dán màng chống thấm tự dính sàn vệ sinh+ ven chân xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6903 | m2 |
| 7 | Quét xi măng 2 nước vào tường nhà trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9903 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2 cm, vữa XM M100, PCB40, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9903 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9903 | m2 |
| 10 | Xây bệ xí bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1583 | m3 |
| 11 | Láng nền vệ sinh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7798 | m2 |
| 12 | Thay mới phễu thu nước bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Thuê xe công ty vệ sinh môi trường thông hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | xe |
| 14 | Vận chuyển Cát lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 15 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2906 | tấn |
| 16 | Thu dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| Z | KHU 3 TẦNG SỐ 5 ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,0902 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,58 | m |
| 3 | Phá dỡ bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,656 | m |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5762 | m3 |
| 5 | Phá dỡ vữa láng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,168 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường chân mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,112 | m2 |
| 7 | Phá dỡ vữa trát trần cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,7988 | m2 |
| 8 | Đục lỗ thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | lỗ |
| 9 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1561 | m3 |
| 10 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1561 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | xe |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,3242 | m2 |
| 13 | Xây tường chân mái bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 14 | Dán màng chống thấm tự dính sê nô mái + ven chân xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,28 | m2 |
| 15 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,112 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,168 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,228 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường chân mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,396 | m2 |
| 19 | Xử lý chống thấm tại các vị trí ống thoát nước (Đục tẩy miệng ống thoát, tháo dỡ miệng thu ống thoát cũ, thay mới miệng thu ống thoát, Xử lý chống thấm bằng Sikaflex, màng chống thấm tự dính diện tích 0,5m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 20 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m |
| 21 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9443 | tấn |
| 23 | Râu thép liên kết xà gồ với tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9443 | tấn |
| 25 | Lợp mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2139 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc, ốp góc mái rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,636 | m |
| 27 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.534 | cái |
| 28 | Chống đỡ sàn bằng cột chống, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0635 | 100m2 |
| 29 | Gia công sàn bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 30 | Lót sàn bằng tôn phẳng dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển Cát lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 32 | Vận chuyển Tấm lợp lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9073 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3037 | tấn |
| 34 | Thu dọn vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| AA | KHU 3 TẦNG SỐ 7 ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,5362 | m2 |
| 2 | Phá dỡ ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,58 | m |
| 3 | Phá dỡ bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,656 | m |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5762 | m3 |
| 5 | Phá dỡ vữa láng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,168 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường chân mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,112 | m2 |
| 7 | Phá dỡ vữa trát trần cầu thang, khu bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8578 | m2 |
| 8 | Đục lỗ thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | lỗ |
| 9 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7103 | m3 |
| 10 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8638 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | xe |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,7184 | m2 |
| 13 | Xây tường chân mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 14 | Dán màng chống thấm tự dính sê nô mái + ven chân xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,28 | m2 |
| 15 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,112 | m2 |
| 16 | Trát tường chân mái dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,168 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,228 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường chân mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,396 | m2 |
| 19 | Xử lý chống thấm tại các vị trí ống thoát nước (Đục tẩy miệng ống thoát, tháo dỡ miệng thu ống thoát cũ, thay mới miệng thu ống thoát, Xử lý chống thấm bằng Sikaflex, dán màng chống thấm tự dính 0,5m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | vị trí |
| 20 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m |
| 21 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9443 | tấn |
| 23 | Râu thép liên kết xà gồ với tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9443 | tấn |
| 25 | Lợp mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2139 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc, ốp góc mái rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,636 | m |
| 27 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.534 | cái |
| 28 | Vận chuyển Cát lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 29 | Vận chuyển Tấm lợp lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9073 | 100m2 |
| 30 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8397 | tấn |
| 31 | Thu dọn vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| AB | KHU 5 TẦNG SỐ 2 TRẦN ĐĂNG NINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,948 | m2 |
| 2 | Phá dỡ ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,22 | m |
| 3 | Phá dỡ bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,04 | m |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,384 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4877 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1546 | m3 |
| 7 | Phá dỡ vữa láng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,982 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường chân mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | m2 |
| 9 | Phá dỡ 70% vữa trát trần hành lang, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,952 | m2 |
| 10 | Đục lỗ thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | lỗ |
| 11 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1071 | m3 |
| 12 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1071 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | xe |
| 14 | Xây tường chân mái bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6385 | m3 |
| 15 | Dán màng chống thấm tự dính sê nô mái + ven chân xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,918 | m2 |
| 16 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,728 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,3526 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường chân mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,3526 | m2 |
| 19 | Xử lý chống thấm tại các vị trí ống thoát nước (Đục tẩy miệng ống thoát, tháo dỡ miệng thu ống thoát cũ, thay mới miệng thu ống thoát, Xử lý chống thấm bằng Sikaflex, dán màng chống thấm tự dính 0,5m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | vị trí |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước vào trần hành lanh, trần cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,36 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2831 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2831 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép liên kết xà gồ với tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6037 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc, ốp góc mái rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 26 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700 | cái |
| 27 | Vận chuyển Cát lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 28 | Vận chuyển Tấm lợp lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6174 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3578 | tấn |
| 30 | Thu dọn vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| AC | KHU 2 TẦNG SỐ 4 TRẦN HUY LIỆU | |||
| 1 | Xây trụ đỡ xà gồ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | m3 |
| 2 | Trát trụ đỡ xà gồ, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1472 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng 2 nước vào trụ đỡ xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1472 | m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | tấn |
| 6 | Lợp mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2506 | 100m2 |
| 7 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 8 | Vận chuyển Cát lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 9 | Vận chuyển Tấm lợp lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2969 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2547 | tấn |
| 11 | Thu dọn vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| AD | KHU 4 TẦNG SỐ 1 PHAN BỘI CHÂU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,4368 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m |
| 3 | Phá dỡ bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,928 | m |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,089 | m3 |
| 5 | Phá dỡ vữa láng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,664 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường chân mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,436 | m2 |
| 7 | Phá dỡ vữa trát trần hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,8 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,744 | m3 |
| 9 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,662 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | xe |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,236 | m2 |
| 12 | Dán màng chống thấm tự dính sê nô mái + ven chân xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,1 | m2 |
| 13 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,664 | m2 |
| 14 | Trát tường chân mái dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,436 | m2 |
| 15 | Rọ chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 17 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D110m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4211 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4211 | tấn |
| 20 | Lắp dựng thép liên kết xà gồ với tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | tấn |
| 21 | Lợp mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8344 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc, ốp góc mái rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,128 | m |
| 23 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.108 | cái |
| 24 | Chống đỡ sàn mái bằng cột chống, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3696 | 100m2 |
| 25 | Gia công sàn bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9301 | tấn |
| 26 | Vít nở thép D8, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 27 | Bản lề thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 28 | Lót sàn bằng tôn phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3484 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển Cát lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m3 |
| 30 | Vận chuyển Tấm lợp lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1416 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7111 | tấn |
| 32 | Thu dọn vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| AE | KHU 5 TẦNG SỐ 4 TRẦN ĐĂNG NINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,9379 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,22 | m |
| 3 | Phá dỡ bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,04 | m |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,384 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4877 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1546 | m3 |
| 7 | Phá dỡ vữa láng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,982 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường chân mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | m2 |
| 9 | Phá dỡ vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,136 | m2 |
| 10 | Đục tường gác đầu dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | m3 |
| 11 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | lỗ |
| 12 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4837 | m3 |
| 13 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4837 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | xe |
| 15 | Xây tường chân mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6385 | m3 |
| 16 | Dán màng chống thấm tự dính sê nô mái + ven chân xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,918 | m2 |
| 17 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,728 | m2 |
| 18 | Trát tường chân mái, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,6486 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường chân mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,6486 | m2 |
| 20 | Xử lý chống thấm tại các vị trí ống thoát nước (Đục tẩy miệng ống thoát, tháo dỡ miệng thu ống thoát cũ, thay mới miệng thu ống thoát, Xử lý chống thấm bằng Sikaflex, dán màng chống thấm tự dính 0,5m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | vị trí |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước vào trần hành lanh, trần cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2831 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2831 | tấn |
| 24 | Thép liên kết xà gồ vào tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 25 | Lợp mái bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6037 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc, ốp góc mái rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 27 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700 | cái |
| 28 | Chống đỡ sàn bằng cột chống, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 29 | Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0948 | tấn |
| 30 | Gia công dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1055 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,51 | 1m2 |
| 32 | Gia công sàn bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | tấn |
| 33 | Bê tông bịt đâu dầm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | m3 |
| 34 | Phụ gia hóa dẻo và nhanh liên kết bê tông Sikament | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | lít |
| 35 | Trát tường bịt đầu dầm dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Trát mở rộng xung quanh 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 37 | Vận chuyển Cát lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m3 |
| 38 | Vận chuyển Tấm lợp lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9261 | 100m2 |
| 39 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2964 | tấn |
| 40 | Thu dọn vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| AF | PHƯỜNG VỊ XUYÊN | |||
| AG | SỐ NHÀ 212, 214 ĐƯỜNG HÀN THUYÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9024 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m |
| 3 | Phá dỡ bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,448 | m |
| 4 | Tháo dỡ dầm, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7888 | m3 |
| 5 | Phá dỡ đầu tường làm giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2856 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8561 | m3 |
| 7 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8561 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | xe |
| 9 | Bê tông giằng thu hồi, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8911 | m3 |
| 10 | Phụ gia hóa dẻo và nhanh liên kết bê tông Sikament | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7504 | lít |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1719 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2391 | tấn |
| 13 | Trát giằng tường, giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6476 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước vào giằng tường, giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6476 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2727 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2727 | tấn |
| 17 | Lợp mái bằng tôn cách âm, cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc, máng thu nước, ốp góc mái rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,448 | m |
| 19 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | cái |
| 20 | Rọ chắn rác bằng inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Mua, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 22 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Đắp vữa xi măng ke góc mái, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,448 | m |
| 24 | Vận chuyển Cát lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 25 | Vận chuyển Tấm lợp lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8757 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 27 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 28 | Thu dọn vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| AH | PHƯỜNG NĂNG TĨNH | |||
| AI | KHU 2 TẦNG SỐ 3 QKA ĐƯỜNG HOÀNG DIỆU | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ dầm gỗ, phên tre cót ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8224 | m3 |
| 3 | Đục tường tại các vị trí gác đầu dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2552 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8312 | m3 |
| 5 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8312 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| 7 | Chống đỡ sàn gạch bằng hệ thống thép ống và thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2512 | 100m2 |
| 8 | Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4072 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,23 | 1m2 |
| 10 | Bê tông bịt lỗ gác đầu dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2552 | m3 |
| 11 | Phụ gia hóa dẻo và nhanh liên kết bê tông Sikament | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6411 | lít |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 (Trát mở rông xung quanh 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m2 |
| 14 | Vận chuyển Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 16 | Vận chuyển xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1623 | tấn |
| 17 | Vận chuyển sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4534 | tấn |
| 18 | Thu dọn vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| AJ | KHU 2 TẦNG SỐ 1+2+3 TẬP THỂ ĐIỆN (03 KHU) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290,01 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,86 | m |
| 3 | Phá dỡ bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,432 | m |
| 4 | Tháo dỡ dầm gỗ, bán kèo gỗ, cầu phong li tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3008 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716,9406 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,0264 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,0264 | m3 |
| 8 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,0264 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | xe |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0979 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0979 | tấn |
| 12 | Thép liên kết xà gồ với tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3418 | tấn |
| 13 | Lợp mái bằng tôn cách âm, cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9001 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc, ốp góc mái rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,012 | m |
| 15 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.846 | cái |
| 16 | Vít nở thép D14, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528 | cái |
| 17 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 18 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 19 | Rọ chắn rác bằng inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Vận chuyển sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,69 | tấn |
| 21 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6457 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển tôn trong ngõ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 23 | Thu dọn vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| AK | KHU 3 TẦNG SỐ 13 ĐƯỜNG TRẦN HUY LIỆU | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,4 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,582 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2388 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7785 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7785 | m3 |
| 6 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7785 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | xe |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,4 | m2 |
| 9 | Dán màng chống thấm tự dính sê nô mái + vén chân xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,5656 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,4 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,4 | m2 |
| 12 | Láng mái, nền vệ sinh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,0456 | m2 |
| 13 | Phễu thu nước sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Xử lý chống thấm tại các vị trí ống thoát nước (Đục tẩy miệng ống thoát, tháo dỡ miệng thu ống thoát cũ, thay mới miệng thu ống thoát, Xử lý chống thấm bằng Sikaflex, dán màng chống thấm tự dính 0,5m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | vị trí |
| 15 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 16 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 17 | Rọ chắn rác bằng inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Xây bệ xí bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8404 | m3 |
| 19 | Chống đỡ sàn mái bằng thép ống, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1994 | 100m2 |
| 20 | Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1734 | tấn |
| 21 | Gia công dầm bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,09 | 1m2 |
| 23 | Gia công sàn bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1483 | tấn |
| 24 | Vít nở thép D14, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 25 | Lót sàn bằng tôn phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2305 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng giàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9307 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,82 | m3 |
| 28 | Vận chuyển xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1728 | tấn |
| 29 | Vận chuyển sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3999 | tấn |
| 30 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,82 | m3 |
| 31 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1728 | tấn |
| 32 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển tôn trong ngõ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 34 | Thu dọn vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| AL | KHU 3 TẦNG SỐ 17 ĐƯỜNG TRẦN HUY LIỆU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,3148 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,97 | m |
| 3 | Phá dỡ bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,392 | m |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8806 | m3 |
| 5 | Phá dỡ vữa láng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8512 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát chân mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,861 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,4 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,617 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2388 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0706 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0706 | m3 |
| 12 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0706 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | xe |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,4 | m2 |
| 15 | Dán màng chống thấm tự dính sê nô mái + vén chân xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,0368 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,4 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,62 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,02 | m2 |
| 19 | Láng mái, nền vệ sinh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8968 | m2 |
| 20 | Phễu thu nước bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 0.0 |
| 21 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 22 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 23 | Rọ chắn rác bằng inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Xây bệ xí bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8404 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3582 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3582 | tấn |
| 27 | Lợp mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9843 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc, ốp góc mái rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,074 | m |
| 29 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.048 | cái |
| 30 | Thép liên kết xà gồ với tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1935 | tấn |
| 31 | Chống đỡ sàn bằng thép ống, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1413 | 100m2 |
| 32 | Gia công sàn bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 33 | Lót sàn bằng tôn phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1426 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng giàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m3 |
| 36 | Vận chuyển xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,671 | tấn |
| 37 | Vận chuyển sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 38 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m3 |
| 39 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,671 | tấn |
| 40 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,125 | 100m2 |
| 41 | Vận chuyển tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 42 | Thu dọn vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| AM | KHU 3 TẦNG SỐ 21 ĐƯỜNG TRẦN HUY LIỆU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,3148 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,97 | m |
| 3 | Phá dỡ bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,392 | m |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8806 | m3 |
| 5 | Phá dỡ vữa láng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8512 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường chân mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,861 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,4 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,25 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2388 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1746 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1746 | m3 |
| 12 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1746 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | xe |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,4 | m2 |
| 15 | Dán màng chống thấm tự dính sê nô mái + vén chân xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,0368 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,4 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,62 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,02 | m2 |
| 19 | Láng mái, nền vệ sinh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8968 | m2 |
| 20 | Phễu thu nước bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 0.0 |
| 21 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 22 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 23 | Rọ chắn rác bằng inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Xây bệ xí bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3588 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3582 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3582 | tấn |
| 27 | Lợp mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9843 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc, ốp góc mái rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,074 | m |
| 29 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.048 | cái |
| 30 | Thép liên kết xà gồ với tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1935 | tấn |
| 31 | Chống đỡ sàn bằng thép ống, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0713 | 100m2 |
| 32 | Gia công sàn bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | tấn |
| 33 | Lót sàn bằng tôn phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1648 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng giàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3774 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,98 | m3 |
| 36 | Vận chuyển xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,724 | tấn |
| 37 | Vận chuyển sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 38 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,98 | m3 |
| 39 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,724 | tấn |
| 40 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,125 | 100m2 |
| 41 | Vận chuyển tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 42 | Thu dọn vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| AN | 3A - 2 TẦNG SỐ 1 QKA ĐƯỜNG HOÀNG DIỆU | |||
| 1 | Đục tường gác đầu dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 2 | Chống đỡ sàn bằng thép ống, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | 100m2 |
| 3 | Gia công sàn bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2541 | tấn |
| 4 | Bê tông bịt đầu dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 5 | Phụ gia hóa dẻo và nhanh liên kết bê tông Sikament | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2653 | lít |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 (Trát mở rộng xung quanh 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2336 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2336 | m2 |
| 8 | Thu dọn vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| AO | KHU 3 TẦNG SỐ 9 ĐƯỜNG TRẦN HUY LIỆU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,287 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1629 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6093 | m3 |
| 5 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6093 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| 7 | Lợp mái che tường bằng fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước vào trần hành lang, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,6233 | m2 |
| 9 | Xử lý chống thấm vị trí thoát nước khu vệ sinh (Đục tẩy miệng ống thoát, tháo dỡ miệng thu ống thoát cũ, thay mới miệng thu ống thoát, Xử lý chống thấm bằng Sikaflex) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | vị trí |
| 10 | Lắp dựng giàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4881 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 13 | Thu dọn vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| AP | KHU 2 TẦNG ROMANO VĂN CAO | |||
| 1 | Tháo dỡ dầm gỗ, ván sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1092 | m3 |
| 2 | Đục tường tại các vị trí gác dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7128 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,822 | m3 |
| 4 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,822 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| 6 | Chống đỡ sàn bằng thép ống, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3978 | 100m2 |
| 7 | Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6864 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,85 | 1m2 |
| 9 | Gia công sàn bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3959 | tấn |
| 10 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7814 | m2 |
| 11 | Bê tông bịt đầu dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7128 | m3 |
| 12 | Phụ gia hóa dẻo và nhanh liên kết bê tông Sikament | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7906 | lít |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 (Trát mở rộng xung quang 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| 15 | Vận chuyển Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 16 | Vận chuyển xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4099 | tấn |
| 17 | Vận chuyển sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1561 | tấn |
| 18 | Vận chuyển gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 19 | Thu dọn vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| AQ | 2A - 2 TẦNG SỐ 1 QKA ĐƯỜNG HOÀNG DIỆU | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5779 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ đường ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đục tường tại các vị trí gác dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3981 | m3 |
| 6 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3981 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 1m2 |
| 9 | Chống đỡ sàn bằng thép ống, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0893 | 100m2 |
| 10 | Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0621 | tấn |
| 11 | Gia công sàn bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2103 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,18 | 1m2 |
| 13 | Gia công sàn bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | tấn |
| 14 | Bê tông bịt đầu dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | m3 |
| 15 | Phụ gia hóa dẻo và nhanh liên kết bê tông Sikament | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3537 | lít |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40(Trát mở rộng xung quanh 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 18 | Vận chuyển Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 19 | Vận chuyển xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | tấn |
| 20 | Vận chuyển sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4058 | tấn |
| 21 | Thu dọn vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| AR | PHƯỜNG NGÔ QUYỀN | |||
| AS | SỐ NHÀ 17, 18, 19/63 ĐƯỜNG CỬA TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,339 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,58 | m |
| 3 | Phá dỡ bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,976 | m |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2999 | m3 |
| 5 | Phá dỡ 20cm tường thu hồi làm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7095 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4495 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| 8 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4495 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng thu hồi, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7075 | m3 |
| 10 | Phụ gia hóa dẻo và nhanh liên kết bê tông Sikament | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7772 | lít |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1236 | tấn |
| 13 | Trát giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9696 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9696 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2913 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2913 | tấn |
| 17 | Lợp mái bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7081 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc, ốp góc mái rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,584 | m |
| 19 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | cái |
| 20 | Đắp gờ vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,124 | m |
| 21 | Rọ chắn rác bằng inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Mua, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 23 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Vận chuyển Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 25 | Vận chuyển xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3762 | tấn |
| 26 | Vận chuyển sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4478 | tấn |
| 27 | Vận chuyển tôn trong ngõ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 28 | Thu dọn công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| AT | PHƯỜNG VĂN MIẾU | |||
| AU | SỐ I12P2 TẬP THỂ VĂN MIẾU | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5514 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2783 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m |
| 4 | Phá dỡ bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,17 | m |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2777 | m3 |
| 6 | Phá dỡ 10cm tường thu hồi làm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0305 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,936 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,936 | m3 |
| 9 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,936 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| 11 | Bê tông giằng thu hồi, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5152 | m3 |
| 12 | Phụ gia hóa dẻo và nhanh liên kết bê tông Sikament | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2942 | lít |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0631 | tấn |
| 15 | Trát giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8364 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8364 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2299 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2299 | tấn |
| 19 | Lợp mái bằng tôn cách âm, cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4096 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc, ốp góc mái rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,91 | m |
| 21 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 22 | Rọ chắn rác bằng inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Mua, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 24 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Vận chuyển Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 26 | Vận chuyển xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1742 | tấn |
| 27 | Vận chuyển sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 28 | Vận chuyển tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 29 | Thu dọn công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| AV | I4P9B TẬP THỂ VĂN MIẾU | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,94 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0234 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,03 | m |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1845 | m3 |
| 5 | Phá dỡ 10cm tường thu hồi làm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1827 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0928 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0928 | m3 |
| 8 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0928 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| 10 | Bê tông giằng thu hồi, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5914 | m3 |
| 11 | Phụ gia hóa dẻo và nhanh liên kết bê tông Sikament | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4856 | lít |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0713 | tấn |
| 14 | Trát giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2896 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2896 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 18 | Lợp mái bằng tôn cách âm, cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4302 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc, ốp góc mái rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m |
| 20 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 21 | Rọ chắn rác bằng inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Mua, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 23 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Vận chuyển Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 25 | Vận chuyển xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2813 | tấn |
| 26 | Vận chuyển sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1769 | tấn |
| 27 | Vận chuyển tôn trong ngõ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 28 | Thu dọn công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| AW | Đ12P13 TẬP THỂ VĂN MIẾU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1898 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3866 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m |
| 4 | Phá dỡ bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,586 | m |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2945 | m3 |
| 6 | Phá dỡ 20cm tường thu hồi làm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,063 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8042 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8042 | m3 |
| 9 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8042 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | xe |
| 11 | Bê tông giằng thu hồi, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5315 | m3 |
| 12 | Phụ gia hóa dẻo và nhanh liên kết bê tông Sikament | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3351 | lít |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | tấn |
| 16 | Trát giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1472 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1472 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3414 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3414 | tấn |
| 20 | Thép đỡ máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 21 | Lợp mái bằng tôn cách âm, cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5142 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc, ốp góc mái rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m |
| 23 | Máng thu nước rộng 1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m |
| 24 | Máng thu nước bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,0829 | kg |
| 25 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cái |
| 26 | Rọ chắn rác bằng inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Mua, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 28 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Vận chuyển Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 30 | Vận chuyển xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2529 | tấn |
| 31 | Vận chuyển sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3792 | tấn |
| 32 | Vận chuyển tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 33 | Thu dọn công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| AX | Đ13P8 TẬP THỂ VĂN MIẾU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8338 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,502 | m |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | m3 |
| 4 | Phá dỡ 20cm tường thu hồi làm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0208 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | m3 |
| 7 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| 9 | Xây tường chân mái, xây chèn tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7999 | m3 |
| 10 | Trát tường thu hồi ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9737 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9737 | m2 |
| 12 | Bê tông giằng thu hồi, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2165 | m3 |
| 13 | Phụ gia hóa dẻo và nhanh liên kết bê tông Sikament | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5438 | lít |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0287 | tấn |
| 16 | Trát giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1328 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1328 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0584 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0584 | tấn |
| 20 | Lợp mái bằng tôn cách âm, cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1909 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc, ốp góc mái rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,848 | m |
| 22 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 23 | Vận chuyển Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 24 | Vận chuyển xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2426 | tấn |
| 25 | Vận chuyển sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | tấn |
| 26 | Vận chuyển tôn từ ngoài đường vào trong công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 27 | Thu dọn công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| AY | G5P6 TẬP THỂ VĂN MIẾU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6075 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0825 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0825 | m3 |
| 6 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0825 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| 8 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1797 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1797 | tấn |
| 10 | Lợp mái bằng tôn cách âm, cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1992 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc, ốp góc mái rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,05 | m |
| 12 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 13 | Bu lông nở thép D12, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 14 | Rọ chắn rác bằng inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Mua, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Vận chuyển sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | tấn |
| 18 | Vận chuyển tôn từ ngoài đường vào trong công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 19 | Thu dọn công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| AZ | B3P1 TẬP THỂ VĂN MIẾU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,0728 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,826 | m |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2818 | m3 |
| 4 | Phá dỡ 20cm tường thu hồi làm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,349 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0852 | m3 |
| 6 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0852 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| 8 | Bê tông giằng thu hồi, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6745 | m3 |
| 9 | Phụ gia hóa dẻo và nhanh liên kết bê tông Sikament | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6943 | lít |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0613 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | tấn |
| 12 | Trát giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8772 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8772 | m2 |
| 14 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1766 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1766 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1988 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1988 | tấn |
| 18 | Lợp mái bằng tôn cách âm, cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6507 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc, ốp góc mái rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m |
| 20 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | cái |
| 21 | Rọ chắn rác bằng inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Mua, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 23 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Thu dọn công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| BA | B16P5 TẬP THỂ VĂN MIẾU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,137 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,878 | m |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2528 | m3 |
| 4 | Phá dỡ 20cm tường thu hồi làm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7987 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2489 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2489 | m3 |
| 7 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2489 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| 9 | Bê tông giằng thu hồi, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8994 | m3 |
| 10 | Phụ gia hóa dẻo và nhanh liên kết bê tông Sikament | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2593 | lít |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | tấn |
| 13 | Trát giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1696 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1696 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2148 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2148 | tấn |
| 17 | Lợp mái bằng tôn cách âm, cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4947 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc, ốp góc mái rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,844 | m |
| 19 | Máng nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,04 | kg |
| 20 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 21 | Rọ chắn rác bằng inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Mua, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 23 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Vận chuyển Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 25 | Vận chuyển xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | tấn |
| 26 | Vận chuyển sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 27 | Vận chuyển tôn trong ngõ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 28 | Thu dọn công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| BB | SỐ 13/7/29 ĐƯỜNG NGUYỄN TRI PHƯƠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,11 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,794 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,27 | m |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 5 | Phá dỡ 10cm tường thu hồi làm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8374 | m3 |
| 6 | Phá dỡ vữa láng chân mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2379 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2379 | m3 |
| 10 | Bốc xếp phế thải lên xe vận chuyển ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2379 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| 12 | Bê tông giằng thu hồi, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9187 | m3 |
| 13 | Phụ gia hóa dẻo và kéo dài thời gian liên kết bê tông Sikament | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3078 | lít |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1126 | tấn |
| 16 | Trát giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5392 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5392 | m2 |
| 18 | Chống thấm máng thu nước bằng 3 lớp Sikatop Seal 107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | m2 |
| 19 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2024 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2024 | tấn |
| 24 | Lợp mái bằng tôn cách âm, cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4979 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc, ốp góc mái rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,67 | m |
| 26 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 27 | Rọ chắn rác bằng inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Mua, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 29 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Vận chuyển Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 31 | Vận chuyển xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4587 | tấn |
| 32 | Vận chuyển sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2796 | tấn |
| 33 | Vận chuyển tôn trong ngõ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 34 | Thu dọn công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0224585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.044E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng kèm phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.771.473.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 07 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Có tối thiểu 01 năm từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình trong đó có ít nhất 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. Thời gian xét tổng số năm kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | - 02 người trình độ chuyên môn: Đại học ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- 01 người trình độ chuyên môn: Đại học ngành bảo hộ lao động (Phải có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- 01 người trình độ đại học ngành xây dựng phụ trách thanh quyết toán công trình;- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Có tối thiểu 01 năm từng đảm nhiệm vị trí tương ứng trong đó có ít nhất 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. Thời gian xét tổng số năm kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Công suất ≥23KW | 2 |
| 2 | Máy khoan | Công suất ≥1,5KW | 4 |
| 3 | Máy mài | Công suất ≥2,7kw | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250L | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥180L | 2 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≥5KW | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥5T | 2 |
| 8 | Máy tời điện | Sức kéo ≥1,5T | 2 |
| 9 | Giàn giáo | Còn sử dụng tốt | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi