Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220437887-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220437802 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước: Vốn ngành Hải quan |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 17:09:00 đến ngày 2022-04-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,308,196,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ> 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Sửa chữa Trụ sở làm việc Chi cục Hải quan Bắc Kạn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước: Vốn ngành Hải quan |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Khu đô thị Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 02063.852.551; Fax: 02063.852.595 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Khu đô thị Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 02063.852.551; Fax: 02063.852.595 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Cao Bằng, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Cao Bằng, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Dọn thải rãnh sau nhà công vụ (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 83,7783 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 131,541 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 184,0526 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch nền vệ sinh cũ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,656 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh cũ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 172,188 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.230,2486 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 354,861 | m2 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,8091 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,8091 | m3 |
| 11 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 287,0924 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 240,157 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.311,8357 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 800,5233 | m2 |
| 15 | SX cửa kính khuôn nhôm hệ 55, kính dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,6 | m2 |
| 16 | SX vách kính khuôn nhôm hệ 55, kính dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,293 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm trước khi ốp lát nền vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,672 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,656 | m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 172,188 | m2 |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 128 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 152 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 152 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 152 | m |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 28 | Mặt đựng sino (hoặc tương đương) 1 át + đế âm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 29 | Điều hòa tủ đứng Daikin inverter 2 chiều 18000BTU FVA50AMVM/RZA50DV2V (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 30 | Điều hòa Daikin 2 chiều Inverter 11900 BTU FTHF35RAVMV (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | máy |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn L-2396V (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 đường nước LFV-21S (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 34 | Ống xả chậu rửa xi phông Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 35 | Dây cấp bọc Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi inax CFV-102A (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt xí bệt INAX C-504VAN (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 39 | Bộ phụ kiện vệ sinh H-AC480V6 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 40 | Móc Inox đặc treo đồ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt 1 Vòi Sen Tắm Inax BFV-2013S (hoặc tương đương) Nóng Lạnh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,4904 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 285,9843 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 261,2847 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 244,2801 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 303,0772 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2.554,128 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 780,7778 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh cũ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 195,18 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh cũ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 405,7788 | m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,929 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,929 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4374 | m3 |
| 13 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 791,5491 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 303,0772 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3.419,275 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.010,2573 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70,266 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 195,18 | m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 405,7788 | m2 |
| 20 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 405,1078 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 112,6968 | m2 |
| 22 | Làm trần vệ sinh bằng tấm nhôm Austrong (hoặc tương đương) loại 600*600 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,21 | m2 |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 28 | Mặt đựng sino (hoặc tương đương) 1 át + đế nổi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 29 | Đèn led panel 600*600 rạng đông (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39 | cái |
| 30 | Điều hòa tủ đứng Daikin inverter 2 chiều 18000BTU FVA50AMVM/RZA50DV2V (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn L-2396V (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 đường nước LFV-21S (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 33 | Ống xả chậu rửa xi phông Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 34 | Dây cấp bọc Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax CFV-102A (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt xí bệt INAX C-504VAN (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax-U-440v (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 39 | Van xả tiểu Nam nút ấn UF-5v (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 40 | Bộ phụ kiện vệ sinh H-AC480V6 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 42 | Gương soi 900*900*5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 43 | Gương soi 1200*900*5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 44 | Gương soi 2100*900*5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,44 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25*15mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài nối bằng p/p hàn - Đường kính 25*15mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32*25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40*32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32*32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32*25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,22 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 101mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 68 | Bàn đá màu đen ánh kim dày 2cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,66 | m2 |
| 69 | Vách ngăn Compac HPL (hoặc tương đương) dày 12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,72 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,595 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,9 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,3 | 100 m |
| 5 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59,5 | m3 |
| 6 | Khóa đèn cao áp led-150w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | Bộ |
| 7 | Bóng sudium 70w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | Bộ |
| 8 | Ống nhựa xoắn D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 430 | m |
| 9 | Cáp ngầm cu/xlpe/PVC/dsta/pvc 2x4 mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 430 | m |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,9 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 101,3801 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 236,5538 | m2 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5207 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5207 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 101,3802 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 337,934 | m2 |
| 18 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,3193 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,3193 | m2 |
| 20 | SX cửa kính khuôn nhôm hệ 55, kính dày 6,38ly (tại nhà bảo vệ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,02 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào 0.4m3 | Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ> 7 Tấn | Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi