Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220437887-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220437802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước: Vốn ngành Hải quan
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 17:09:00 đến ngày 2022-04-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,308,196,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ> 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Sửa chữa Trụ sở làm việc Chi cục Hải quan Bắc Kạn
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước: Vốn ngành Hải quan
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Khu đô thị Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 02063.852.551; Fax: 02063.852.595
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tổ 11, phường Ngọc Xuân, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Khu đô thị Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 02063.852.551; Fax: 02063.852.595


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Khu đô thị Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 02063.852.551; Fax: 02063.852.595
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Khu đô thị Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 02063.852.551; Fax: 02063.852.595
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Cao Bằng, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Cao Bằng, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ
1Dọn thải rãnh sau nhà công vụ (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1)Chương V - Yêu cầu về xây lắp5công
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp83,7783m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp131,541m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp184,0526m2
5Phá dỡ nền gạch nền vệ sinh cũChương V - Yêu cầu về xây lắp22,656m2
6Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh cũChương V - Yêu cầu về xây lắp172,188m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp1.230,2486m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp354,861m2
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp11,8091m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp11,8091m3
11Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp287,0924m2
12Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp240,157m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp1.311,8357m2
14Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp800,5233m2
15SX cửa kính khuôn nhôm hệ 55, kính dày 6,38lyChương V - Yêu cầu về xây lắp12,6m2
16SX vách kính khuôn nhôm hệ 55, kính dày 6,38lyChương V - Yêu cầu về xây lắp6,293m2
17Quét dung dịch chống thấm trước khi ốp lát nền vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp28,672m2
18Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,656m2
19Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp172,188m2
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp128m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp152m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp152m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về xây lắp152m
24Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
25Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về xây lắp22bộ
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp12bộ
27Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp15bộ
28Mặt đựng sino (hoặc tương đương) 1 át + đế âmChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
29Điều hòa tủ đứng Daikin inverter 2 chiều 18000BTU FVA50AMVM/RZA50DV2V (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
30Điều hòa Daikin 2 chiều Inverter 11900 BTU FTHF35RAVMV (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
31Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Chương V - Yêu cầu về xây lắp8máy
32Lắp đặt chậu rửa âm bàn L-2396V (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
33Lắp đặt vòi rửa 1 đường nước LFV-21S (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
34Ống xả chậu rửa xi phông InoxChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
35Dây cấp bọc InoxChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
36Lắp đặt vòi inax CFV-102A (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
37Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
38Lắp đặt xí bệt INAX C-504VAN (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
39Bộ phụ kiện vệ sinh H-AC480V6 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
40Móc Inox đặc treo đồChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
41Lắp đặt 1 Vòi Sen Tắm Inax BFV-2013S (hoặc tương đương) Nóng LạnhChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
42Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về xây lắp7,4904m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp285,9843m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp261,2847m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp244,2801m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp303,0772m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp2.554,128m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp780,7778m2
8Phá dỡ nền gạch vệ sinh cũChương V - Yêu cầu về xây lắp195,18m2
9Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh cũChương V - Yêu cầu về xây lắp405,7788m2
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp35,929m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp35,929m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,4374m3
13Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp791,5491m2
14Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp303,0772m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp3.419,275m2
16Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp1.010,2573m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V - Yêu cầu về xây lắp70,266m2
18Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp195,18m2
19Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp405,7788m2
20Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về xây lắp405,1078m2
21Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp112,6968m2
22Làm trần vệ sinh bằng tấm nhôm Austrong (hoặc tương đương) loại 600*600Chương V - Yêu cầu về xây lắp42,21m2
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp22m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp20m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về xây lắp20m
26Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về xây lắp23bộ
27Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp10bộ
28Mặt đựng sino (hoặc tương đương) 1 át + đế nổiChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
29Đèn led panel 600*600 rạng đông (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp39cái
30Điều hòa tủ đứng Daikin inverter 2 chiều 18000BTU FVA50AMVM/RZA50DV2V (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
31Lắp đặt chậu rửa âm bàn L-2396V (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp9bộ
32Lắp đặt vòi rửa 1 đường nước LFV-21S (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp9bộ
33Ống xả chậu rửa xi phông InoxChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
34Dây cấp bọc InoxChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
35Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax CFV-102A (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
36Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
37Lắp đặt xí bệt INAX C-504VAN (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp9bộ
38Lắp đặt chậu tiểu nam Inax-U-440v (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp9bộ
39Van xả tiểu Nam nút ấn UF-5v (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
40Bộ phụ kiện vệ sinh H-AC480V6 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
41Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
42Gương soi 900*900*5Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
43Gương soi 1200*900*5Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
44Gương soi 2100*900*5Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
45Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,44100m
47Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
49Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25*15mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
50Lắp đặt cút nhựa ren ngoài nối bằng p/p hàn - Đường kính 25*15mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
51Lắp đặt côn, thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32*25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
52Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
53Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40*32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
54Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32*32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
55Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32*25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
56Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
57Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,22100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,14100m
62Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp21cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 48mmChương V - Yêu cầu về xây lắp34cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp26cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp29cái
66Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp23cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 101mmChương V - Yêu cầu về xây lắp17cái
68Bàn đá màu đen ánh kim dày 2cmChương V - Yêu cầu về xây lắp7,66m2
69Vách ngăn Compac HPL (hoặc tương đương) dày 12mmChương V - Yêu cầu về xây lắp35,72m2
C HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,595100m3
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp11,9m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp11,9m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4,3100 m
5Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp59,5m3
6Khóa đèn cao áp led-150wChương V - Yêu cầu về xây lắp8Bộ
7Bóng sudium 70wChương V - Yêu cầu về xây lắp4Bộ
8Ống nhựa xoắn D50Chương V - Yêu cầu về xây lắp430m
9Cáp ngầm cu/xlpe/PVC/dsta/pvc 2x4 mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp430m
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
11Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,9m3
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp101,3801m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp236,5538m2
14Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp1,5207m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp1,5207m3
16Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp101,3802m2
17Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp337,934m2
18Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu về xây lắp17,3193m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp17,3193m2
20SX cửa kính khuôn nhôm hệ 55, kính dày 6,38ly (tại nhà bảo vệ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,02m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào 0.4m3 Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
2 Ô tô tự đổ> 7 Tấn Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
4 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dụng tốt1
6 Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->