Gói thầu: Vệ sinh môi trường, duy trì, chăm sóc hệ thống cây xanh, cây cảnh tại khuôn viên trụ sở Khối II, Trụ sở tiếp công dân, Hồ sinh thái và Trung tâm hội nghị tỉnh Lào Cai năm 2022-2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220437581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Vệ sinh môi trường, duy trì, chăm sóc hệ thống cây xanh, cây cảnh tại khuôn viên trụ sở Khối II, Trụ sở tiếp công dân, Hồ sinh thái và Trung tâm hội nghị tỉnh Lào Cai năm 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220437473 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2022 + 2023 (Trong đó năm 2022 đã được giao dự toán tại Quyết định số 4399/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 17:45:00 đến ngày 2022-04-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,597,694,858 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 390.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ phi tư vấn về lĩnh vực duy trì chăm sóc cây xanh và công tác duy trì vệ sinh môi trường. Hoặc hợp đồng cung cấp dịch vụ phi tư vấn về lĩnh vực duy trì chăm sóc cây xanh (hạng mục chính của gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.240.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Lâm nghiệp(Kèm theo bản sao có chứng thực: + Bằng cấp chuyên môn; + Hợp đồng lao động thể hiện sẵn sàng huy động cho gói thầu; + Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ tương tự gói thầu (tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư); + Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu. (thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật dịch vụ vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Môi trường(Kèm theo bản sao có chứng thực: + Bằng cấp chuyên môn; + Hợp đồng lao động thể hiện sẵn sàng huy động cho gói thầu; + Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu. (thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật dịch vụ chăm sóc cây xanh, cây cảnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Nông, Lâm nghiệp(Kèm theo bản sao có chứng thực: + Bằng cấp chuyên môn; + Hợp đồng lao động thể hiện sẵn sàng huy động cho gói thầu; + Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu. (thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Từ Cao đẳng trở lên(Kèm theo bản sao có chứng thực: + Bằng cấp chuyên môn; + Hợp đồng lao động thể hiện sẵn sàng huy động cho gói thầu; + Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu. (thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Vệ sinh môi trường, duy trì, chăm sóc hệ thống cây xanh, cây cảnh tại khuôn viên trụ sở Khối II, Trụ sở tiếp công dân, Hồ sinh thái và Trung tâm hội nghị tỉnh Lào Cai năm 2022-2023 Vệ sinh môi trường, duy trì, chăm sóc hệ thống cây xanh, cây cảnh tại khuôn viên trụ sở Khối II, Trụ sở tiếp công dân, Hồ sinh thái và Trung tâm hội nghị tỉnh Lào Cai năm 2022-2023 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2022 + 2023 (Trong đó năm 2022 đã được giao dự toán tại Quyết định số 4399/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác tương đương; - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư các hợp đồng tương tự nhà thầu đã kê khai. - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019; 200 và 2021) và các tài liệu khác kèm theo chứng minh; - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt và tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Quyết định tuyển dụng hoặc Hợp đồng lao động hoặc Sổ bảo hiểm….); - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt bằng quyết định giao nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương; - Máy móc, thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu: Giấy tờ đăng ký, giấy tờ đăng kiểm còn hiệu lực. Riêng với máy công cụ phải cung cấp bản sao chứng thực hóa đơn mua. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Trụ sở khối II, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143 840 424 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Trụ sở khối II, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143 840 424 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Trụ sở khối II, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143 840 424 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh cầu thang bộ, bậc tam cấp có lan can | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2 | 39,4 | |
| 2 | Vệ sinh cầu thang bộ, bậc tam cấp không có lan can | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2 | 71,81 | |
| 3 | Vệ sinh Hành lang, ban công, lô gia không có lan can | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2 | 433,41 | |
| 4 | Vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | bệ xí | 1.560 | |
| 5 | Vệ sinh châu rửa, bồn tiều | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | Chậu, bồn | 3.432 | |
| 6 | Vệ sinh sàn, tường nhà vệ sinh | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | m2 | 75.739,56 | |
| 7 | Vệ sinh cửa kính, vách kính ( Độ cao cốt nền, sàn từ 0,4m trở xuống) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2 | 38,13 | |
| 8 | Vệ sinh tường, trụ ốp gạch, đá ( Độ cao cốt nền, sàn ≤ 0,4m) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2 | 15,9 | |
| 9 | Vệ sinh Đường giao thông nội bộ, ga ra ô tô, xe máy | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10.000m2 | 4,23 | |
| 10 | Vệ sinh Đường giao thông nội bộ, ga ra ô tô, xe máy | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10.000m2 | 63,9 | |
| 11 | Vệ sinh Đường giao thông nội bộ, ga ra ô tô, xe máy | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10.000m2 | 125,05 | |
| 12 | Vệ sinh cầu thang bộ, bậc tam cấp có lan can | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2 | 204,67 | |
| 13 | Vệ sinh Hành lang, ban công, lô gia không có lan can | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2 | 866,67 | |
| 14 | Duy trì chăm sóc thảm cỏ lá lạc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2 | 9,89 | |
| 15 | Duy trì chăm sóc thảm cỏ cúc thái | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2 | 70,19 | |
| 16 | Duy trì thảm cảnh ( dâm bụt) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2 | 4,83 | |
| 17 | Duy trì cây cảnh | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | cây | 46 | |
| 18 | Nhổ cỏ gạch Block | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2 | 92,69 | |
| 19 | Duy trì chăm sóc thảm cỏ nhung | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2 | 1,06 | |
| 20 | Duy trì chăm sóc thảm cỏ lạc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2 | 3,09 | |
| 21 | Duy trì thảm cảnh | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2 | 0,71 | |
| 22 | Duy trì cây cảnh | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | cây | 28 | |
| 23 | Duy trì cây bóng mát, ăn quả…(loại 2) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | cây | 7 | |
| 24 | Duy trì chăm sóc thảm cỏ nhung | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2 | 15,97 | |
| 25 | Duy trì thảm cảnh | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2 | 14,34 | |
| 26 | Duy trì cây cảnh | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | cây | 182 | |
| 27 | Duy trì chậu cảnh | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | cây | 8 | |
| 28 | Duy trì cây bóng mát, ăn quả… (loại 2) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | cây | 84 | |
| 29 | Duy trì chăm sóc thảm cỏ nhung | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2 | 10,96 | |
| 30 | Duy trì chăm sóc thảm cỏ lạc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2 | 19,15 | |
| 31 | Duy trì thảm cảnh | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2 | 3,67 | |
| 32 | Duy trì cây cảnh | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | cây | 145 | |
| 33 | Duy trì chậu cảnh | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | cây | 6 | |
| 34 | Duy trì cây bóng mát, ăn quả… | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | cây | 90 | |
| 35 | Duy trì chăm sóc thảm cỏ nhung | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2 | 5,27 | |
| 36 | Duy trì chăm sóc thảm cỏ lạc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2 | 25,81 | |
| 37 | Duy trì thảm cảnh | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2 | 3,31 | |
| 38 | Duy trì cây cảnh | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | cây | 300 | |
| 39 | Duy trì chậu cảnh | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | cây | 40 | |
| 40 | Duy trì cây bóng mát, ăn quả… loại 1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | cây | 258 | |
| 41 | Duy trì cây bóng mát, ăn quả… loại 2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | cây | 101 | |
| 42 | Cắt cỏ dại khu vực sân Tennis ( TB 02 lần/ tháng) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2 | 12,5 | |
| 43 | Thay hoa quanh đài phun nước (4 lần/năm) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100m2 | 1,56 | |
| 44 | Xếp đặt chậu cây hoa thời vụ (4 lần/năm) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | chậu | 360 | |
| 45 | Trồng cây Hoa hồng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | cây | 250 | |
| 46 | Thay chậu cây Hoa giấy | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | chậu | 30 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 390.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 390.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ phi tư vấn về lĩnh vực duy trì chăm sóc cây xanh và công tác duy trì vệ sinh môi trường. Hoặc hợp đồng cung cấp dịch vụ phi tư vấn về lĩnh vực duy trì chăm sóc cây xanh (hạng mục chính của gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.240.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Lâm nghiệp(Kèm theo bản sao có chứng thực: + Bằng cấp chuyên môn; + Hợp đồng lao động thể hiện sẵn sàng huy động cho gói thầu; + Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ tương tự gói thầu (tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư); + Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu. (thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật dịch vụ vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành Môi trường(Kèm theo bản sao có chứng thực: + Bằng cấp chuyên môn; + Hợp đồng lao động thể hiện sẵn sàng huy động cho gói thầu; + Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu. (thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật dịch vụ chăm sóc cây xanh, cây cảnh | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Nông, Lâm nghiệp(Kèm theo bản sao có chứng thực: + Bằng cấp chuyên môn; + Hợp đồng lao động thể hiện sẵn sàng huy động cho gói thầu; + Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu. (thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – vệ sinh lao động | 1 | Trình độ: Từ Cao đẳng trở lên(Kèm theo bản sao có chứng thực: + Bằng cấp chuyên môn; + Hợp đồng lao động thể hiện sẵn sàng huy động cho gói thầu; + Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu. (thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi