Gói thầu: Gói thầu số 2: Lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220437478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ BẮC NINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20220418014 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu khám chữa bệnh và nguồn thu khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 17:53:00 đến ngày 2022-04-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 520,549,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.80823725E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0410983E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao, hóa đơn, thanh lý hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 364.384.405 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.093.153.215 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết trong thời gian bảo hành của nhà thầu và thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất việc sửa chữa, khắc phục sự cố được thực hiện trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Trung tâm Y tế TP Bắc Ninh.- Cam kết trong thời gian bảo hành của nhà thầu cũng như thời gian bảo hành của nhà sản xuất yêu cầu nhà thầu đến kiểm tra định kỳ 6 tháng/lần (1 năm 2 lần) và có lập biên bản kiểm tra và xác nhận của Trung tâm Y tế TP Bắc Ninh |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên hoặc tương đương về các lĩnh vực Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Tài chính gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo về tài chính/ kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt, sửa chữa |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo về các lĩnh vực Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ BẮC NINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin Mua sắm thiết bị nâng cấp hạ tầng công nghệ thông tin năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu khám chữa bệnh và nguồn thu khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu; - Các bản cam kết theo các nội dung theo yêu cầu của HSMT tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT - Catalogue hoặc các tài liệu kỹ thuật chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu một số các giấy tờ sau: + Giấy phép lưu hành sản phẩm hợp pháp tại Việt Nam đối với danh mục hàng hóa yêu cầu giấy phép lưu hành của cơ quan có thẩm quyền. + Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu. + Giấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền. + Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO) đối với hàng hóa nhập khẩu theo qui định hiện hành. + Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ). - Các tài liệu, thông tin để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: + Theo yêu cầu của HSMT tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này, đảm bảo chất lượng như đăng ký với cơ quan có thẩm quyền. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa là giá Chủ đầu tư phải thanh toán cho Nhà thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí theo quy định của Pháp luật (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí theo quy định của Pháp luật (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | ít nhất 10 năm đối với thiết bị chính |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc: Bảo lãnh dự thầu, các cam kết của nhà thầu - Bản sao: + Báo cáo tài chính (đóng dấu xác thực của nhà thầu) + Hợp đồng tương tự kèm xác nhận của chủ đầu tư (đã được chứng thực) + Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt (đã được chứng thực) + Các tài liệu khác để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Ghi chú: * Các tài liệu nêu trên phải nộp khi được mời thương thảo Hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế thành phố Bắc Ninh; địa chỉ: 36A, Lê Phụng Hiểu, phường Vệ An, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Số điên thoại: 0222.3.821.397 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thành phố Bắc Ninh; 36A, Lê Phụng Hiểu, phường Vệ An, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222 3.821.397. - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế thành phố Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức - Hành chính , Trung tâm Y tế thành phố Bắc Ninh; 36A, Lê Phụng Hiểu, phường Vệ An, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 037.451.7761 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; Số 6, Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 0222.382.3141; Số fax/email: [email protected] 2. Báo đấu thầu, SĐT: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ | CNTT01 | 1 | Chiếc | Form Factor/Height: 2U rack/serverWidth: 445 mm (17.5 in.), height: 87 mm (3.4 in.), depth: 764 mm (30.1 in.) ÷ 10%Processors: Intel ≥ 2,2GHz, ≥ 10 CoresUp to 2 second-generation Intel® Xeon® Platinum processor, up to 125WMemory: ≥64GB DDR4-2666MHzUp to 768GB in 12x slots, using 64GB DIMMs; 2666MHz / 2933MHz DDR4Expansion Slots: Up to 6x PCIe 3.0 (with 2x processors) via multiple riser options (PCIe-only or PCIe + ML2)Drive Bays: Total ≥ 6TB RAW.Up to 16x hot-swap 2.5" or 12x hot-swap 3.5” or 8x simple-swap 3.5"; plus up to 2x mirrored M.2 boot (optional RAID 1)HBA/RAID Support: Software RAID standard (up to 8 ports); up to 16-port HBAs/or HW RAID with flash cache. Support RAID 0,1,5,10Security and Availability Features: Shield, TPM 1.2/2.0; PFA; Hot-swap/redundant drives and PSUs; front-access diagnostics via dedicated USB port; optional redundant coolingNetwork Interface: 2x 1GbE ports + 1x dedicated 1GbE management port (standard); 1x optional 10GbE LOMPower: 2x hot-swap/redundant (Energy Star 2.1): 550W/750W 80 PLUS Platinum; or 750W 80 PLUS TitaniumSystems Management: Controller, Administrator, Integrator plugins, Energy ManagerOSes Supported: Microsoft, Open OS, VMwareLimited Warranty: 3-year onsite service, next business day | |
| 2 | Bộ lưu trữ NAS | CNTT02 | 1 | Chiếc | NAS: Support ≥ 2bay 3,5"CPU: Dual Core 2.0GHz upto 2.9GHz 64bitRAM: 2 GB DDR4 non-ECC up to 6GBHDD: ≥ 8TB RAW RAID 1Wake on LAN / WAN: yesFile System: Support Btrfs, EXT4, EXT3, FAT, NTFS, HFS+, exFATNetwork: Dual LAN 1Gb: USB copy button, USB 3.0 port, Kensington Security SlotScheduled Power On / Off: yes | |
| 3 | Bộ lưu điện | CNTT03 | 1 | Chiếc | Bộ lưu điện Online Có LCD hiển thịCông suất: 3 KVA / 2,7 KW.Sóng sin chuẩn.Tần số: Đồng bộ với nguồn vào 50/60Hz ± 4Hz hoặc 50/60 Hz ±0,05 Hz (chế độ ắc quy).Giao tiếp : RS232Điện áp đầu vào: 220/230/240 VACHiệu suất đạt: 91% (97% - ECO Mode)Tương thích VMware, windows, linuxBảo hành chính hãng 36 tháng tại nơi sử dụng trên toàn quốc. | |
| 4 | Bộ định tuyến | CNTT06 | 1 | Chiếc | Router BOARD with Annapurna Alpine AL21400Cortex A15 CPU (4-cores, 1.4GHz per core), 1GB RAM, 13xGbit LAN, RouterOS L6, 1U rackmount case | |
| 5 | Access Point loại 1 | CNTT07 | 2 | Chiếc | AC1350 Wireless Dual Band Gigabit Ceiling Mount Access Point,Qualcomm, 300Mbps at 2.4GHz + 867Mbps at 5GHz,802.11a/b/g/n/ac, Beamforming, 1 Gigabit LAN, 802.3af PoESupported, Centralized Management, Captive Portal, Multi-SSID, 4 internal antennas, Ceiling/Wall Mount | |
| 6 | Access Point loại 2 | CNTT08 | 1 | Chiếc | - 16 SSID, 200 client đồng thời, Cự ly 175 mét- Tính năng mesh kết nối không dây, Cloud controller và hardware controller, roaming tự động- Hỗ trợ Wifi Marketing, Voucher, landing page, Radius- 2 băng tần 2,4 và 5Ghz, Công nghệ MU-MIMO 4x4 anten ngầm, 2 cổng LAN (1 PoE 48V),- Auto controller - Quản lý tập chung 30+ thiết bị | |
| 7 | Module quang | CNTT09 | 6 | Chiếc | Module quang 10Gb SFP+, 1310nm, Dual fiber 10km, DDM | |
| 8 | Cáp mạng đồng | CNTT10 | 8 | Cuộn | Commscope cat6 UTP chính hãng hoặc tương đương | |
| 9 | Máng nhựa luồn dây 24x14 | CNTT11 | 450 | Cây | - Ghen nhựa tổng hợp ( các loại ghen) Sino hoặc tương đương | |
| 10 | Máng nhựa luồn dây 100x60 | CNTT12 | 225 | Cây | - Ghen nhựa tổng hợp ( các loại ghen) Sino hoặc tương đương | |
| 11 | Hộp mạng nổi | CNTT13 | 80 | Bộ | - Hộp mạng nổi lắp đặt trên tường bao gồm mặt và nhân mạng | |
| 12 | Cáp quang | CNTT14 | 1 | Cuộn | Cable Quang Single Mode Vinacable 4FO hoặc tương đương | |
| 13 | Dây nhảy quang | CNTT15 | 12 | Sợ | Dây nhảy quang 3m | |
| 14 | Hộp nối quang 24 FO | CNTT16 | 1 | Chiếc | - ODF 24FO Hộp phối quang 24FO đủ phụ kiện- Bảo hành ≥ 12 tháng (theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất) | |
| 15 | Hộp nối quang 4 FO | CNTT17 | 4 | Chiếc | - ODF 4FO Hộp phối quang 4FO đủ phụ kiện- Bảo hành ≥ 12 tháng (theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất) | |
| 16 | Tủ mạng 6U | CNTT18 | 4 | Chiếc | Tủ mạng 6U-D600. 01 cửa trước, 2 * 01 Khoá, 01 Quạt thông gió, 03 Ổ cắm điện đa năng. Chịu tải 300Kg320 * 550 * 600 mm ( Cao (H) * Rộng (W) * Sâu (D) ÷ 10% | |
| 17 | Tủ mạng 32U | CNTT19 | 1 | Chiếc | Tủ mạng 32U-D800 04 cánh, mở bốn bên, có khóa an toàn, dễ tháo lắp, 02 quạt gió, 06 ổ cắm điện, mặt trước dạng lưới. Thép tấm có độ dày 1,2mm-1,8mm, sơn tĩnhđiện.Chịu tải 300kg | |
| 18 | Công triển khai, vật tư phụ mạng LAN | CNTT20 | 1 | Gói | Công triển khai, cấu hình thiết bị, quy hoạch IP, gỡ dây cũ. Dịch vụ hỗ trợ miễn phí xử lý sự cố máy chủ 06 tháng sau khi bàn giao.Vật tư , Phụ kiện thi công | |
| 19 | Bộ chia mạng layer 2, 48 cổng | CNTT04 | 3 | Chiếc | Các cổng kết nối: 48 cổng 10/100/1000BASE-T, 4x 10GBASE-R SFP+/1000BASE-X SFP, 1x Console port - RS-232/RJ-45Hiệu năng: 176 Gbps, Throughput : 130.9 MPPS 64 bytes, bộ đệm 3MB, RAM/ROM: 512MBMAC table - 16KVLAN table - 4KL2 Multicast groups - 2K, ARP table - 820, LAG 16, ECMP Group 8, Jumbo 10240byte, Stacking 8 Device, Các chức năng: HOL, MDI/MDIX, IEEE 802.3X, Port mirroring, Stacking, Back pressureVLAN: Voice VLAN, 802.1Q , Q-in-Q, Selective Q-in-Q, GVRP Tính năng L2: Multicast profilesPrivate VLANLayer 2 Protocol TunnelingTính năng L3: Static IP routesDynamic routing protocols RIPv2, OSPFv2, OSPFv3IPV6: IPv6 Host, Dual-stackBảo mật: DHCP snoopingAccess Control list: L2-L3-L4 ACL | |
| 20 | Bộ chia mạng layer 2, 24 cổng | CNTT05 | 1 | Chiếc | Số cổng kết nối: 10/100/1000BASE-T (RJ-45) - 2410GBASE-R (SFP+)/1000BASE-X (SFP) - 4Console port - RS-232/RJ-45Hiệu năng: Bandwidth - 128 GbpsThroughput for 64 bytes - 92.1 MPPSBuffer memory – 1.5 MBRAM (DDR3) - 512 MBROM (RAW NAND) - 512 MBMAC table - 16KVLAN table - 4KL2 Multicast groups - 2KARP table - 820Link Aggregation Groups (LAG) - 16, up to 8 ports per LAGMaximum size of ECMP groups - 8Quality of Services (QoS) - 8 egress queues per portТСАМ:Jumbo frames size - 10240 bytesStacking - 8 devicesTính năng: Head-of-line blocking (HOL) protectionBack pressureAuto MDI/MDIXJumbo framesFlow control (IEEE 802.3X)Port mirroringStackingVoice VLAN802.1Q Q-in-Q Selective Q-in-QGVRP L2 Support: Multicast profilesPrivate VLANLayer 2 Protocol TunnelingHỗ trợ tính năng L3: Static IP routesIPv6: IPv6 HostDual-stackTính năng bảo mật: DHCP snoopingACL based on: Physical port number |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.80823725E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0410983E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao, hóa đơn, thanh lý hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 364.384.405 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.093.153.215 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết trong thời gian bảo hành của nhà thầu và thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất việc sửa chữa, khắc phục sự cố được thực hiện trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Trung tâm Y tế TP Bắc Ninh.- Cam kết trong thời gian bảo hành của nhà thầu cũng như thời gian bảo hành của nhà sản xuất yêu cầu nhà thầu đến kiểm tra định kỳ 6 tháng/lần (1 năm 2 lần) và có lập biên bản kiểm tra và xác nhận của Trung tâm Y tế TP Bắc Ninh | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học trở lên hoặc tương đương về các lĩnh vực Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách Tài chính gói thầu | 1 | Có chứng chỉ đào tạo về tài chính/ kế toán | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ lắp đặt, sửa chữa | 3 | Có chứng chỉ đào tạo về các lĩnh vực Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi