Gói thầu: Mua sắm vật tư chuyên dụng sửa chữa thử PTĐ năm 2022.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220436245-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM ĐO LƯỜNG MIỀN BẮC/CKT/PKKQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư chuyên dụng sửa chữa thử PTĐ năm 2022.
Số hiệu KHLCNT 20220436141
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách BĐKT năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 17:50:00 đến ngày 2022-04-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 869,425,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,300,000 VNĐ ((Mười một triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3041375E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.608275E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 608.597.500 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.825.792.500 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự đã thực hiện với các đối tác là Quân đội như gói thầu. Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 608.597.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.825.792.500 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Yêu cầu về bảo hành:+ Thời hạn bảo hành: Hàng hóa được bảo hànhtối thiểu 12 tháng.+ Yêu cầu về bảo hành: Điều kiện bảo hành tuânthủ theo các tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện cókhả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành vàdịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội (Đính kèm tài liệuchứng minh). Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhậnđược thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhàthầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ triển khai gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện,điện tử viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM ĐO LƯỜNG MIỀN BẮC/CKT/PKKQ
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư chuyên dụng sửa chữa thử PTĐ năm 2022.
Mua sắm vật tư chuyên dụng sửa chữa thử PTĐ năm 2022.
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách BĐKT năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Đo lường miền Bắc, CKT PK-KQ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM ĐO LƯỜNG MIỀN BẮC/CKT/PKKQ , địa chỉ: Số 117 đường Trần Cung - Phường Cổ Nhuế 1 - Quận Bắc Từ Liêm - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Đo lường miền Bắc, CKT PK-KQ


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…). 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng Báo cáo tài chính năm 2019; năm 2020; năm 2021 hoặc tài liệu tương đương. 4. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến nhân sự chủ chốt. 5. Nhà thầu phải có bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Phạm vi cung cấp. Trong đó phải chỉ rõ tham chiếu đáp ứng các tính năng kỹ thuật tới các tài liệu kỹ thuật, Catalogue/Datasheet của các hàng hóa chính đi kèm E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: 1. Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ; 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không có.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Đo lường miền Bắc, CKT PK-KQ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Đo lường miền Bắc, CKT PK-KQ; Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội Điện thoại: 0.24.7542435
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Ông Phạm Hải Ninh – Chức vụ:Trưởng phòng KH-VT Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 0904514219
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Quang Quỳnh – Chức vụ: Phó phòng KH-VT Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 0393965695 Và Báo đấu thầu: Đường dây nóng: 0243.768.6611
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Biến trở kép РППН16,5 ± 1%/Н-16,5 ± 1%1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Dây trở ê may 0,051kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Dây trở ê may 0,061kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Điện trở dây 100 Ω ± 0,02 %10CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Điện trở dây 10 Ω ± 0,02 %10CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Điện trở dây 1 Ω ± 0,035 %10CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Điện trở dây 3 Ω ± 0,02 %10CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Dây trục 0,7130CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Dây trục 0,4530CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Lò xo 4x670CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Điện trở C2-33H-0,125-10 kΩ ± 1 % -A-G-B30CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Điện trở C2-33H-0,125-5,1 kΩ ± 1 % - A-G-B30CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Điện trở C2-33H-0,125-120 kΩ ± 1 % - A-G-B30CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Điện trở C2-33H-0,125-20 kΩ ± 1 % - A-G-B30CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Điện trở C2-33H-0,125-1 MΩ ± 1 % - A-G-B30CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Điện trở C2-33H-0,125-1 kΩ ± 1 % - A-G-B30CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Điện trở C2-33H-0,5-4,7 kΩ ± 1 % - A-G-B30CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Điện trở C2-33H-0,125-4,7 kΩ ± 1 % - A-G-B30CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Điện trở C2-33H-0,125-1,8 kΩ ± 1 % - A-G-B30CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Điện trở C2-33H-0,125-1,6 kΩ ± 1 % - A-G-B30CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Điện trở C2-33H-0,125-2,7 kΩ ± 1 % - A-G-B30CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Điện trở C2-33H-0,125-47 kΩ ± 1 % - A-G-B30CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Điện trở C2-10-2-10 kΩ ± 1 %30CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Điện trở C2-10-2-4,7 kΩ ± 1 %30CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Tụ điện K73-16B-0,015 µF± 5%100CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Tụ điện K73-16B-0,022 µF± 5%100CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Tụ điện KM-5Б-H30-4700 nF± 5%50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Tụ điện KM-6-H90-220 µF± 5%50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Tụ điện KM-6-H90-0,033 µF± 5%50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Tụ điện K73-16-250B-0,1 µF ± 5%100CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Tụ điện K73-16B-0,015 µF± 5%100CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Tụ điện K73-16B-0,022 µF± 5%100CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Tụ KM-6-M1500-6800 pF ± 5 %50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Tụ điện KM-6-M750-4700 pF ± 5 %50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Tụ KM-15-H70-470F ± 5 %50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Tụ KM-15-H90-1,0MF± 5 %50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Tụ KM-15-H70-220F ± 5 %50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Tụ KM-15-H90-68MF± 5 %50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Bán dẫn 2SC1565L35CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Bán dẫn 2SC641K35CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Bán dẫn 2SK 304E35CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42IC MC 14053BCP35CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43IC HD 74LS02P35CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44IC MF 411N50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Bán dẫn 2N390B35CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Bán dẫn 2N594B35CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Bán dẫn 3906B35CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Bán dẫn 2N594335CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Bán dẫn 25N12035CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50IC LVT817A35CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Tụ cao áp 4700 PF-3KV20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Tụ cao áp 1000 PF-6KV20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Đi ốt 1N493750CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Đi ốt P6KE17030CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Đi ốt N4007N50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Điốt FR30750CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57IC 74HC409430CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58IC EPM 306420CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59IC 74HC405220CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60IC LVT817A20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61IC TOP244YN20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62IC EPM 306420CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63IC VE21AB20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64IC 7665020CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Bán dẫn ZTX65120CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Bán dẫn 258145CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Tụ Hz 102100CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Đi ốt KЦ-106A-6KV20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Biến trở CП4-1-0,5B-220Ω20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Biến trở CП 4-1-0,5B-47KΩ20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Biến trở CП 4-1-0,5B-15KΩ20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Biến trở CП 4-1-0,5B-6,8KΩ20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Biến trở ПП3-43-4,7K30CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Biến trở ПП3-43-10K30CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Bán dẫn П 308B100CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Bán dẫn KT 602A100CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Bán dẫn KT 316A150CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Bán dẫn KT 306A150CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Bán dẫn KT 326A150CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Bán dẫn KT 201A150CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Núm chiết áp500CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Cụng tắc TB1-2200CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Bán dẫn KT903A60CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Vi mạch 193ИE310CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Vi mạch 190KT210CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Vi mạch 2T622A10CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Vi mạch 133ИE220CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Vi mạch 133TM220CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Đảo mạch 3П8Н9Б-I20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Đảo mạch 2 П8Н9Б13K20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Đèn hình 11Л0-2И3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Vi mạch 1HT25130CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Vi mạch 133ИP130CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Vi mạch 140 УД1A15CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Vi mạch 142EH2A10CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Vi mạch 590KH410CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Vi mạch 140 УД2A10CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Tụ KM-15-H70-470F ± 5 %50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Tụ KM-15-H90-1,0MF± 5 %50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Tụ KM-15-H70-220F ± 5 %50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Tụ KM-15-H90-68MF± 5 %50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Đi ốt ổn áp 2C156B50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Đi ốt ổn áp 2C133B50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Đi ốt ổn áp 2C168B50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Bán dẫn П308A70CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Bán dẫn KT 602Б70CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Bán dẫn KT 603A70CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Bán dẫn KT 608A70CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Bán dẫn KT 603B70CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Bán dẫn KT 608Б70CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111Bán dẫn KT 316Б100CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112Bán dẫn KT 306B100CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113Bán dẫn KT 326B100CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114Bán dẫn KT 201A100CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115Bán dẫn KT 201B100CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116Bán dẫn 1T311A100CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117Bán dẫn 1T 308A50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118Bán dẫn П214A100CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119Đi ốt 3И-306Ж30CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120Biến trở ПП3-43-3,3K30CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121Biến trở ПП3-43-2,2K30CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122Đèn phát K27A5CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123Quang trở TФ25A10CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124Tụ K15-0,015MF-3KV± 5 %20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125Dây nguồn C/D 4 chân10CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126Dây nguồn C/D 2 lỗ10CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127Chân máy CD200CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128Rơ le РЭC-10-302,00125CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129Rơ le РЭC-9-302,00120CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130Xen xin ДИД-0,5И-Д6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131Đảo mạch 1 tầng 12VT25CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
132Đảo mạch 2 tầng 12VT20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
133Chỉ thị M1690A3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
134Đi ốt 3И-306K20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
135Đi ốt 3И-306P20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
136Biến trở CП4-1-0,5B-220Ω20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
137Biến trở CП4-1-0,5B-4,7K Ω20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
138Biến trở CП4-1-0,5B-10K Ω20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
139Biến trở CП4-1-0,5B-1,0K Ω20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
140Điện trở OMЛT-0,125-1,2 K±5%50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
141Điện trở OMЛT-0,125-1,8 K±5%50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
142Điện trở OMЛT-0,125-2,2 K±5%50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
143Điện trở OMЛT-0,125-2,4 K±5%50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
144Điện trở OMЛT-0,125-1,1 K±5%50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
145Điện trở OMЛT-0,125-1,5 K±5%50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
146Điện trở OMЛT-0,125-2,1 K±5%50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
147Điện trở OMЛT-0,125-2,8 K±5%50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
148Điện trở OMЛT-0,125-5,1 K±5%50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
149Điện trở OMЛT-0,5-4,8 K±5%50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
150Điện trở OMЛT-0,5-2,2 K±5%50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
151Điện trở OMЛT-0,5-2,1 K±5%50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
152Điện trở OMЛT-0,5-3,3 K±5%50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
153Điện trở OMЛT-0,5-4,1 K±5%50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
154Điện trở OMЛT-0,5-2,7 K±5%50CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3041375E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.608275E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 608.597.500 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.825.792.500 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự đã thực hiện với các đối tác là Quân đội như gói thầu. Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 608.597.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.825.792.500 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Yêu cầu về bảo hành:+ Thời hạn bảo hành: Hàng hóa được bảo hànhtối thiểu 12 tháng.+ Yêu cầu về bảo hành: Điều kiện bảo hành tuânthủ theo các tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện cókhả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành vàdịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội (Đính kèm tài liệuchứng minh). Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhậnđược thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhàthầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ triển khai gói thầu 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin53
2 Nhân viên kỹ thật 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện,điện tử viễn thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->