Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220434670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220434646 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các vốn do chủ đầu tư huy động từ các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 17:06:00 đến ngày 2022-04-25 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,233,611,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là ≥01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.663.000.000 VND (Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật; Có các hạng mục: Nền, mặt đường, hệ thống rãnh thoát nước, vỉa hè);Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: Tài liệu của cơ quan có thẩm quyền nêu quy mô của công trình; Hợp đồng (Nếu hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì Nhà thầu phải cung cấp thêm hợp đồng của thầu chính với chủ đầu tư); Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng hợp đồng kèm theo để chứng minh (Nếu hợp đồng tương tự là thầu phụ thì Nhà thầu phụ phải có tên trong hợp đồng của thầu chính với chủ đầu tư hoặc được chủ đầu tư xác nhận); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.663.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Chỉ huy trưởng công trình:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc cầu đường hoặc xây dựng công trình, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ kỹ thuật thi côngTốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc cầu đường hoặc xây dựng công trình.Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công/ kỹ thuật giám sát ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc, gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận chuyển trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm lèn đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi (bánh lốp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép (hoặc gồm 01 máy cắt sắt và 01 máy uốn sắt thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp các hạng mục phụ trợ khu VHTT và sân sau nhà trụ sở UBND xã Lũng Hòa 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các vốn do chủ đầu tư huy động từ các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). Ghi chú: Nhà thầu bắt buộc phải xuất trình được chứng chỉ năng lực xây dựng công trình theo yêu cầu của HSMT khi E-HSDT của nhà thầu được lựa chọn và trước thời điểm thương thảo hợp đồng thi công xây dựng. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế (văn bản đóng dấu đỏ cơ quan thuế) về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết ngày 31/12/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội (văn bản đóng dấu đỏ của cơ quan bảo hiểm) về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết ngày 31/12/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ủy ban nhân dân xã Lũng Hòa.
Địa chỉ: Xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
Điện thoại: 02113855058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lũng Hòa. Địa chỉ: Xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113855058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cổng, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V | 7,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng cổng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V | 4,4 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo mô tả tại Chương V | 0,4666 | m3 |
| 4 | Xây gạch bằng gạch BTKN đăch 6,5x10,5x22, xây móng cổng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 2,4062 | m3 |
| 5 | Xây bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ cổng, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V | 3,8592 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 25,728 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 61,6 | m |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 9,6 | m |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 2,1904 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V | 27,9184 | m2 |
| 11 | Sản xuất Inox 304 cổng | Theo mô tả tại Chương V | 349,41 | kg |
| 12 | Lắp đặt cánh cổng | Theo mô tả tại Chương V | 14,805 | m2 |
| 13 | Bản lề cửa | Theo mô tả tại Chương V | 22 | cái |
| 14 | Then và chốt cửa đi | Theo mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 15 | Mũi giáo + cầu sắt | Theo mô tả tại Chương V | 124 | cái |
| 16 | Bánh xe thép | Theo mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Khóa cổng | Theo mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Đào móng kè đá, đất cấp II | Theo mô tả tại Chương V | 1.129,12 | m3 |
| 19 | Đắp đất chân kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V | 119,51 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp II | Theo mô tả tại Chương V | 892,71 | m3 |
| 21 | Đào nền, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V | 94,38 | m3 |
| 22 | Mua đất K90 (đắp san nền sân phần tiếp giáp kè đá mới xây) | Theo mô tả tại Chương V | 1.307,9738 | m3 |
| 23 | Đắp đất sân tiếp giáp kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V | 1.609,58 | m3 |
| 24 | Đá dăm đệm móng kè đá, loại đá có đường kính Dmax | Theo mô tả tại Chương V | 39,5561 | m3 |
| 25 | Xây kè đá hộc, xây móng, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo mô tả tại Chương V | 406,4076 | m3 |
| 26 | Xây kè đá hộc, xây tường, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo mô tả tại Chương V | 105,6496 | m3 |
| 27 | Xây kè đá hộc, xây tường, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo mô tả tại Chương V | 340,48 | m3 |
| 28 | Ống thoát nước kè, ống nhựa PVC D60 | Theo mô tả tại Chương V | 120,46 | m |
| 29 | Bê tông mũ tường kè đá, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 16,5064 | m3 |
| 30 | Cốt thép mũ tường kè, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại Chương V | 2.936,1 | kg |
| 31 | Ván khuôn mũ tường kè | Theo mô tả tại Chương V | 82,53 | m2 |
| 32 | Đào móng hàng rào thoáng, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V | 128,17 | m3 |
| 33 | Đắp đất chân móng tường rào thoáng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V | 58,23 | m3 |
| 34 | Đá dăm đệm móng hàng rào thoáng, loại đá có đường kính Dmax | Theo mô tả tại Chương V | 10,955 | m3 |
| 35 | Bê tông móng giằng móng hàng rào thoáng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 5,9265 | m3 |
| 36 | Ván khuôn giằng móng hàng rào thoáng | Theo mô tả tại Chương V | 35,92 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép giằng móng hàng rào thoáng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại Chương V | 55,8 | kg |
| 38 | Lắp dựng cốt thép giằng móng hàng rào thoáng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả tại Chương V | 492,3 | kg |
| 39 | Xây bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, xây móng hàng rào thoáng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 32,3083 | m3 |
| 40 | Xây bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, xây móng hàng rào thoáng, chiều dày | Theo mô tả tại Chương V | 20,7426 | m3 |
| 41 | Xây bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22, xây tường hàng rào thoáng, chiều dày | Theo mô tả tại Chương V | 5,9638 | m3 |
| 42 | Xây bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22, xây tường hàng rào thoáng, chiều dày | Theo mô tả tại Chương V | 9,2965 | m3 |
| 43 | Xây bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22, xây trụ hàng rào thoáng, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V | 14,2453 | m3 |
| 44 | Trát tường hàng rào thoáng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 293,4064 | m2 |
| 45 | Trát trụ hàng rào thoáng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 196,2675 | m2 |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 637,84 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường hàng rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V | 489,6739 | m2 |
| 48 | Gia công hoa sắt hàng rào | Theo mô tả tại Chương V | 3.985,5 | kg |
| 49 | Sản xuất + lắp dựng mũi giáo | Theo mô tả tại Chương V | 1.313 | cái |
| 50 | Sơn tĩnh điện hàng rào sắt | Theo mô tả tại Chương V | 3.985,5 | Kg |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo mô tả tại Chương V | 214,6352 | m2 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu gạch hàng rào cũ | Theo mô tả tại Chương V | 13,0083 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo mô tả tại Chương V | 13,01 | m3 |
| 54 | Đào móng hàng rào kín, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V | 38,49 | m3 |
| 55 | Đắp đất chân móng hàng rào kín, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V | 17,49 | m3 |
| 56 | Đá dăm đệm móng hàng rào kín, loại đá có đường kính Dmax | Theo mô tả tại Chương V | 3,2897 | m3 |
| 57 | Bê tông giằng móng hàng rào kín, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 1,7797 | m3 |
| 58 | Ván khuôn giằng móng hàng rào kín | Theo mô tả tại Chương V | 10,79 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng hàng rào kín, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại Chương V | 1,87 | kg |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng hàng rào kín, ĐK ≤18mm | Theo mô tả tại Chương V | 16,44 | kg |
| 61 | Xây bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, xây móng hàng rào kín, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 9,702 | m3 |
| 62 | Xây bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, xây móng hàng rào kín, chiều dày | Theo mô tả tại Chương V | 6,2289 | m3 |
| 63 | Xây bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22, xây tường hàng rào kín, chiều dày | Theo mô tả tại Chương V | 11,5437 | m3 |
| 64 | Xây bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22, xây tường hàng rào kín, chiều dày | Theo mô tả tại Chương V | 39,9218 | m3 |
| 65 | Xây bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22, xây trụ hàng rào kín, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V | 19,6165 | m3 |
| 66 | Trát tường hàng rào kín, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 951,0405 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột hàng rào kín, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 246,8004 | m2 |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 1.311,78 | m |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG + VỈA HÈ + SÂN VƯỜN PHÍA SAU + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V | 171,54 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại Chương V | 94,23 | m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 để đắp nền đường K98 | Theo mô tả tại Chương V | 143,1532 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo mô tả tại Chương V | 101,99 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả tại Chương V | 63,27 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Theo mô tả tại Chương V | 52,49 | m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Theo mô tả tại Chương V | 349,95 | m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Theo mô tả tại Chương V | 1.920,48 | m2 |
| 9 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh | Theo mô tả tại Chương V | 1.709,94 | m2 |
| 10 | Mua bê tông nhựa C12.5 hàm lượng nhựa 5,5% | Theo mô tả tại Chương V | 326,1601 | tấn |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 | Theo mô tả tại Chương V | 1.920,48 | m2 |
| 12 | Vải bạt lót nền lát vỉa hè | Theo mô tả tại Chương V | 566,2984 | m2 |
| 13 | Bê tông nền vỉa hè, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 56,6298 | m3 |
| 14 | Lát gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 889,6984 | m2 |
| 15 | Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 4,97 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bó vỉa | Theo mô tả tại Chương V | 347,44 | m2 |
| 17 | Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V | 0,17 | m3 |
| 18 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo mô tả tại Chương V | 318 | m |
| 19 | Lắp đặt bó vỉa đoạn cong | Theo mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 20 | Đào hố trồng cây | Theo mô tả tại Chương V | 4,8352 | m3 |
| 21 | Xây bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, xây hố trồng cây, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 4,0293 | m3 |
| 22 | Trát thành hố trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, XM PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 16,1172 | m2 |
| 23 | Trồng cây sang đường kính cách gốc 1 mét là >=12cm, chiều cao cây >= 3 m (thời gian chăm sóc sau khi trồng tối thiểu 90 ngày) | Theo mô tả tại Chương V | 51 | cây |
| 24 | Đắp đất nền đường, nền sân sau trụ sở UBND xã, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V | 116,9 | m3 |
| 25 | Vải bạt lót nền | Theo mô tả tại Chương V | 334 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 50,1 | m3 |
| 27 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V | 331,91 | m3 |
| 28 | Đá dăm đệm móng rãnh thoát nước, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo mô tả tại Chương V | 34,692 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng rãnh | Theo mô tả tại Chương V | 394,2 | m2 |
| 30 | Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V | 52,038 | m3 |
| 31 | Xây bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 77,88 | m3 |
| 32 | Bê tông mũ tường rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 25,188 | m3 |
| 33 | Trát rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 354 | m2 |
| 34 | Cốt thép tấm đan rãnh | Theo mô tả tại Chương V | 1.756,7 | kg |
| 35 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo mô tả tại Chương V | 124,44 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại Chương V | 25,62 | m3 |
| 37 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo mô tả tại Chương V | 354 | cái |
| 38 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V | 68,09 | m3 |
| 39 | Đắp đất chân móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V | 36,86 | m3 |
| 40 | Đá dăm đệm móng hố ga, loại đá có đường kính Dmax | Theo mô tả tại Chương V | 3,03 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng | Theo mô tả tại Chương V | 139,96 | m2 |
| 42 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 16,11 | m3 |
| 43 | Cốt thép tấm đan | Theo mô tả tại Chương V | 75,8 | kg |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả tại Chương V | 5,76 | m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại Chương V | 1,152 | m3 |
| 46 | Lắp đặt tấm đan | Theo mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 47 | Tấm nắp Composit 43x86cm | Theo mô tả tại Chương V | 8 | tấm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là ≥01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.663.000.000 VND (Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật; Có các hạng mục: Nền, mặt đường, hệ thống rãnh thoát nước, vỉa hè);Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: Tài liệu của cơ quan có thẩm quyền nêu quy mô của công trình; Hợp đồng (Nếu hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì Nhà thầu phải cung cấp thêm hợp đồng của thầu chính với chủ đầu tư); Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng hợp đồng kèm theo để chứng minh (Nếu hợp đồng tương tự là thầu phụ thì Nhà thầu phụ phải có tên trong hợp đồng của thầu chính với chủ đầu tư hoặc được chủ đầu tư xác nhận); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.663.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 Chỉ huy trưởng công trình:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc cầu đường hoặc xây dựng công trình, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 01 Cán bộ kỹ thuật thi côngTốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc cầu đường hoặc xây dựng công trình.Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công/ kỹ thuật giám sát ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc, gàu | Đào, xúc đất đá | 1 |
| 2 | Máy ủi | San ủi đất | 1 |
| 3 | Ô tô vận chuyển trọng tải | Vận chuyển | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông, vữa | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Đầm lèn đất | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Đầm lèn | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi (bánh lốp) | Đầm lèn | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép (hoặc gồm 01 máy cắt sắt và 01 máy uốn sắt thép) | Cắt sắt thép | 1 |
| 9 | Máy hàn | Hàn kim loại | 1 |
| 10 | Đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi