Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220434670-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220434646
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các vốn do chủ đầu tư huy động từ các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 17:06:00 đến ngày 2022-04-25 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,233,611,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là ≥01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.663.000.000 VND (Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật; Có các hạng mục: Nền, mặt đường, hệ thống rãnh thoát nước, vỉa hè);Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: Tài liệu của cơ quan có thẩm quyền nêu quy mô của công trình; Hợp đồng (Nếu hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì Nhà thầu phải cung cấp thêm hợp đồng của thầu chính với chủ đầu tư); Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng hợp đồng kèm theo để chứng minh (Nếu hợp đồng tương tự là thầu phụ thì Nhà thầu phụ phải có tên trong hợp đồng của thầu chính với chủ đầu tư hoặc được chủ đầu tư xác nhận);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.663.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Chỉ huy trưởng công trình:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc cầu đường hoặc xây dựng công trình, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ kỹ thuật thi côngTốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc cầu đường hoặc xây dựng công trình.Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công/ kỹ thuật giám sát ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc, gàu
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển trọng tải
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, vữa
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm lèn đất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đầm lèn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi (bánh lốp)
- Đặc điểm thiết bị Đầm lèn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép (hoặc gồm 01 máy cắt sắt và 01 máy uốn sắt thép)
- Đặc điểm thiết bị Cắt sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kim loại
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp các hạng mục phụ trợ khu VHTT và sân sau nhà trụ sở UBND xã Lũng Hòa
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các vốn do chủ đầu tư huy động từ các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ủy ban nhân dân xã Lũng Hòa. Địa chỉ: Xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113855058
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Phú An Phát; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng Vĩnh Tường Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT; Tư vấn thẩm tra HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ủy ban nhân dân xã Lũng Hòa. Địa chỉ: Xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113855058


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). Ghi chú: Nhà thầu bắt buộc phải xuất trình được chứng chỉ năng lực xây dựng công trình theo yêu cầu của HSMT khi E-HSDT của nhà thầu được lựa chọn và trước thời điểm thương thảo hợp đồng thi công xây dựng. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế (văn bản đóng dấu đỏ cơ quan thuế) về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết ngày 31/12/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội (văn bản đóng dấu đỏ của cơ quan bảo hiểm) về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết ngày 31/12/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ủy ban nhân dân xã Lũng Hòa. Địa chỉ: Xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113855058
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lũng Hòa. Địa chỉ: Xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113855058
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG + HÀNG RÀO
1Đào móng cổng, đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V7,28m3
2Đắp đất chân móng cổng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả tại Chương V4,4m3
3Đá dăm đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả tại Chương V0,4666m3
4Xây gạch bằng gạch BTKN đăch 6,5x10,5x22, xây móng cổng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo mô tả tại Chương V2,4062m3
5Xây bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ cổng, chiều cao Theo mô tả tại Chương V3,8592m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo mô tả tại Chương V25,728m2
7Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo mô tả tại Chương V61,6m
8Đắp phào kép, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo mô tả tại Chương V9,6m
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo mô tả tại Chương V2,1904m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả tại Chương V27,9184m2
11Sản xuất Inox 304 cổngTheo mô tả tại Chương V349,41kg
12Lắp đặt cánh cổngTheo mô tả tại Chương V14,805m2
13Bản lề cửaTheo mô tả tại Chương V22cái
14Then và chốt cửa điTheo mô tả tại Chương V3cái
15Mũi giáo + cầu sắtTheo mô tả tại Chương V124cái
16Bánh xe thépTheo mô tả tại Chương V6bộ
17Khóa cổngTheo mô tả tại Chương V3bộ
18Đào móng kè đá, đất cấp IITheo mô tả tại Chương V1.129,12m3
19Đắp đất chân kè, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả tại Chương V119,51m3
20Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IITheo mô tả tại Chương V892,71m3
21Đào nền, đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V94,38m3
22Mua đất K90 (đắp san nền sân phần tiếp giáp kè đá mới xây)Theo mô tả tại Chương V1.307,9738m3
23Đắp đất sân tiếp giáp kè, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả tại Chương V1.609,58m3
24Đá dăm đệm móng kè đá, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả tại Chương V39,5561m3
25Xây kè đá hộc, xây móng, vữa XM PCB30 mác 100Theo mô tả tại Chương V406,4076m3
26Xây kè đá hộc, xây tường, vữa XM PCB30 mác 100Theo mô tả tại Chương V105,6496m3
27Xây kè đá hộc, xây tường, vữa XM PCB30 mác 100Theo mô tả tại Chương V340,48m3
28Ống thoát nước kè, ống nhựa PVC D60Theo mô tả tại Chương V120,46m
29Bê tông mũ tường kè đá, đá 1x2, mác 200Theo mô tả tại Chương V16,5064m3
30Cốt thép mũ tường kè, ĐK ≤10mmTheo mô tả tại Chương V2.936,1kg
31Ván khuôn mũ tường kèTheo mô tả tại Chương V82,53m2
32Đào móng hàng rào thoáng, đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V128,17m3
33Đắp đất chân móng tường rào thoáng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả tại Chương V58,23m3
34Đá dăm đệm móng hàng rào thoáng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả tại Chương V10,955m3
35Bê tông móng giằng móng hàng rào thoáng, M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả tại Chương V5,9265m3
36Ván khuôn giằng móng hàng rào thoángTheo mô tả tại Chương V35,92m2
37Lắp dựng cốt thép giằng móng hàng rào thoáng, ĐK ≤10mmTheo mô tả tại Chương V55,8kg
38Lắp dựng cốt thép giằng móng hàng rào thoáng, ĐK ≤18mmTheo mô tả tại Chương V492,3kg
39Xây bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, xây móng hàng rào thoáng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo mô tả tại Chương V32,3083m3
40Xây bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, xây móng hàng rào thoáng, chiều dày Theo mô tả tại Chương V20,7426m3
41Xây bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22, xây tường hàng rào thoáng, chiều dày Theo mô tả tại Chương V5,9638m3
42Xây bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22, xây tường hàng rào thoáng, chiều dày Theo mô tả tại Chương V9,2965m3
43Xây bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22, xây trụ hàng rào thoáng, chiều cao Theo mô tả tại Chương V14,2453m3
44Trát tường hàng rào thoáng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo mô tả tại Chương V293,4064m2
45Trát trụ hàng rào thoáng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo mô tả tại Chương V196,2675m2
46Đắp phào kép, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo mô tả tại Chương V637,84m
47Sơn dầm, trần, cột, tường hàng rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả tại Chương V489,6739m2
48Gia công hoa sắt hàng ràoTheo mô tả tại Chương V3.985,5kg
49Sản xuất + lắp dựng mũi giáoTheo mô tả tại Chương V1.313cái
50Sơn tĩnh điện hàng rào sắtTheo mô tả tại Chương V3.985,5Kg
51Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo mô tả tại Chương V214,6352m2
52Phá dỡ kết cấu gạch hàng rào cũTheo mô tả tại Chương V13,0083m3
53Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo mô tả tại Chương V13,01m3
54Đào móng hàng rào kín, đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V38,49m3
55Đắp đất chân móng hàng rào kín, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả tại Chương V17,49m3
56Đá dăm đệm móng hàng rào kín, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả tại Chương V3,2897m3
57Bê tông giằng móng hàng rào kín, M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả tại Chương V1,7797m3
58Ván khuôn giằng móng hàng rào kínTheo mô tả tại Chương V10,79m2
59Lắp dựng cốt thép móng hàng rào kín, ĐK ≤10mmTheo mô tả tại Chương V1,87kg
60Lắp dựng cốt thép móng hàng rào kín, ĐK ≤18mmTheo mô tả tại Chương V16,44kg
61Xây bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, xây móng hàng rào kín, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo mô tả tại Chương V9,702m3
62Xây bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, xây móng hàng rào kín, chiều dày Theo mô tả tại Chương V6,2289m3
63Xây bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22, xây tường hàng rào kín, chiều dày Theo mô tả tại Chương V11,5437m3
64Xây bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22, xây tường hàng rào kín, chiều dày Theo mô tả tại Chương V39,9218m3
65Xây bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22, xây trụ hàng rào kín, chiều cao Theo mô tả tại Chương V19,6165m3
66Trát tường hàng rào kín, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo mô tả tại Chương V951,0405m2
67Trát trụ, cột hàng rào kín, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo mô tả tại Chương V246,8004m2
68Đắp phào kép, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo mô tả tại Chương V1.311,78m
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG + VỈA HÈ + SÂN VƯỜN PHÍA SAU + RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường, đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V171,54m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả tại Chương V94,23m3
3Mua đất cấp 3 để đắp nền đường K98Theo mô tả tại Chương V143,1532m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả tại Chương V101,99m3
5Cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả tại Chương V63,27m3
6Cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%Theo mô tả tại Chương V52,49m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2Theo mô tả tại Chương V349,95m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Theo mô tả tại Chương V1.920,48m2
9Rải lưới cốt sợi thủy tinhTheo mô tả tại Chương V1.709,94m2
10Mua bê tông nhựa C12.5 hàm lượng nhựa 5,5%Theo mô tả tại Chương V326,1601tấn
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5Theo mô tả tại Chương V1.920,48m2
12Vải bạt lót nền lát vỉa hèTheo mô tả tại Chương V566,2984m2
13Bê tông nền vỉa hè, M150, đá 2x4, PCB30Theo mô tả tại Chương V56,6298m3
14Lát gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại Chương V889,6984m2
15Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 1x2, PCB30Theo mô tả tại Chương V4,97m3
16Ván khuôn bó vỉaTheo mô tả tại Chương V347,44m2
17Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại Chương V0,17m3
18Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo mô tả tại Chương V318m
19Lắp đặt bó vỉa đoạn congTheo mô tả tại Chương V50m
20Đào hố trồng câyTheo mô tả tại Chương V4,8352m3
21Xây bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, xây hố trồng cây, vữa XM PCB30 mác 75Theo mô tả tại Chương V4,0293m3
22Trát thành hố trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, XM PCB30Theo mô tả tại Chương V16,1172m2
23Trồng cây sang đường kính cách gốc 1 mét là >=12cm, chiều cao cây >= 3 m (thời gian chăm sóc sau khi trồng tối thiểu 90 ngày)Theo mô tả tại Chương V51cây
24Đắp đất nền đường, nền sân sau trụ sở UBND xã, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả tại Chương V116,9m3
25Vải bạt lót nềnTheo mô tả tại Chương V334m2
26Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo mô tả tại Chương V50,1m3
27Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V331,91m3
28Đá dăm đệm móng rãnh thoát nước, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả tại Chương V34,692m3
29Ván khuôn móng rãnhTheo mô tả tại Chương V394,2m2
30Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 150Theo mô tả tại Chương V52,038m3
31Xây bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75Theo mô tả tại Chương V77,88m3
32Bê tông mũ tường rãnh, đá 1x2, mác 200Theo mô tả tại Chương V25,188m3
33Trát rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo mô tả tại Chương V354m2
34Cốt thép tấm đan rãnhTheo mô tả tại Chương V1.756,7kg
35Ván khuôn tấm đan rãnhTheo mô tả tại Chương V124,44m2
36Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo mô tả tại Chương V25,62m3
37Lắp đặt tấm đan rãnhTheo mô tả tại Chương V354cái
38Đào móng hố ga, đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V68,09m3
39Đắp đất chân móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả tại Chương V36,86m3
40Đá dăm đệm móng hố ga, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả tại Chương V3,03m3
41Ván khuôn móngTheo mô tả tại Chương V139,96m2
42Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả tại Chương V16,11m3
43Cốt thép tấm đanTheo mô tả tại Chương V75,8kg
44Ván khuôn tấm đanTheo mô tả tại Chương V5,76m2
45Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250Theo mô tả tại Chương V1,152m3
46Lắp đặt tấm đanTheo mô tả tại Chương V16cái
47Tấm nắp Composit 43x86cmTheo mô tả tại Chương V8tấm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là ≥01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.663.000.000 VND (Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật; Có các hạng mục: Nền, mặt đường, hệ thống rãnh thoát nước, vỉa hè);Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: Tài liệu của cơ quan có thẩm quyền nêu quy mô của công trình; Hợp đồng (Nếu hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì Nhà thầu phải cung cấp thêm hợp đồng của thầu chính với chủ đầu tư); Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng hợp đồng kèm theo để chứng minh (Nếu hợp đồng tương tự là thầu phụ thì Nhà thầu phụ phải có tên trong hợp đồng của thầu chính với chủ đầu tư hoặc được chủ đầu tư xác nhận);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.663.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 Chỉ huy trưởng công trình:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc cầu đường hoặc xây dựng công trình, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất.55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 01 Cán bộ kỹ thuật thi côngTốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc cầu đường hoặc xây dựng công trình.Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công/ kỹ thuật giám sát ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc, gàu Đào, xúc đất đá1
2 Máy ủi San ủi đất1
3 Ô tô vận chuyển trọng tải Vận chuyển3
4 Máy trộn bê tông Trộn bê tông, vữa2
5 Đầm cóc Đầm lèn đất2
6 Máy lu bánh thép Đầm lèn1
7 Máy lu bánh hơi (bánh lốp) Đầm lèn1
8 Máy cắt uốn thép (hoặc gồm 01 máy cắt sắt và 01 máy uốn sắt thép) Cắt sắt thép1
9 Máy hàn Hàn kim loại1
10 Đầm bàn Đầm bê tông2
11 Đầm dùi Đầm bê tông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->