Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây dựng): Đường giao thông và phụ trợ thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220432897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (Xây dựng): Đường giao thông và phụ trợ thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20220404004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 17:06:00 đến ngày 2022-04-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,519,316,348 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.278E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.055E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Công trình tương tự: Là công trình thi công sửa chữa đường giao thông, quy mô chiều dài tuyến đường ≥2,0 km với mặt đường là bê tông nhựa nóng và có giá trị ≥ 2.463.500.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.463.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường; hoặc Xây dựng đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường; hoặc Xây dựng đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế; tài chính; kế toán; hoặc kinh tế xây dựng; Xây dựng đường bộ; hoặc Xây dựng cầu đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong số các chuyên ngành sau: Xây dựng đường bộ, Xây dựng cầu đường, Hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,9 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 25,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào nêu trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 12,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào nêu trên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào nêu trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san tự hành - công suất ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào nêu trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi - công suất ≥ 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào nêu trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào nêu trên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy cắt uốn thép nêu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bàn - công suất ≥ 3,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy cắt uốn thép nêu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy cắt uốn thép nêu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 6,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy cắt uốn thép nêu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy cắt uốn thép nêu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy cắt uốn thép nêu trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (Xây dựng): Đường giao thông và phụ trợ thi công Sửa chữa đường 2 ấp 1, xã Xuân Hòa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giao thông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của nhân sự cán bộ chủ chốt, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên theo yêu cầu của E-HSMT các tài liệu thuộc đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai.
+Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Trình Phúc Thịnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.822.501 - Số Fax: 02513.823.854. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng 2 bên tuyến | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70,3998 | 100m2 |
| 2 | Vét hữu cơ lề đường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4234 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ trong phạm vi 1km | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4234 | 100m3 |
| 4 | Đào lề, taluy, vét mương, đất cấp III | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,2539 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào đi đổ trong phạm vi 1km | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,2539 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất lề, taluy, K=0,95 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,8247 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất sỏi đỏ đắp lề đường, K=0,95 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80,42 | m3 |
| B | II. KẾT CẤU LÀM MỚI | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 6cm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,22 | m3 |
| 4 | Đào bỏ kết cấu móng đường cũ đất cấp III | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,5343 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đi đổ trong phạm vi 1km | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,5343 | 100m3 |
| 6 | Đào lớp bê tông nhựa cũ, cấp IV | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,935 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đi đổ trong phạm vi 1km | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,935 | 100m3 |
| 8 | Lu nguyên thổ nền đường (bao gồm cả lề) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,2651 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,3202 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất sỏi đỏ đắp nền đường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 726,82 | m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,2941 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,2941 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,1903 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,1903 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0811 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 58km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | 3,0811 | 100tấn | |
| C | III. KẾT CẤU TĂNG CƯỜNG | |||
| 1 | Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,5259 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,5259 | 100m2 |
| 3 | Thảm Bê tông nhựa chặt BTNC C12,5 tạo dốc dày TB 3cm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,2533 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,08 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,08 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,8726 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 58km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,8726 | 100tấn |
| D | IV. THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,454 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,521 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,662 | 100m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4154 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1472 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1728 | 100m3 |
| E | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,51 | 100m |
| 2 | Giấy phản quang | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,24 | M2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2718 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,04 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0134 | tấn |
| 6 | Dây cuộn công trình | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.690 | m |
| 7 | Đèn tín hiệu chớp nháy | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Biển báo chữ nhật 300x800mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Biển báo chữ nhật 1400x800mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Biển thông tin công trình 1000x2000mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Biển báo tam giác | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Biển báo hình tròn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Giá đỡ biển báo | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Cột đỡ biển báo thông tin công trình | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | trụ |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.278E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.055E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Công trình tương tự: Là công trình thi công sửa chữa đường giao thông, quy mô chiều dài tuyến đường ≥2,0 km với mặt đường là bê tông nhựa nóng và có giá trị ≥ 2.463.500.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.463.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường; hoặc Xây dựng đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường; hoặc Xây dựng đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế; tài chính; kế toán; hoặc kinh tế xây dựng; Xây dựng đường bộ; hoặc Xây dựng cầu đường bộ | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong số các chuyên ngành sau: Xây dựng đường bộ, Xây dựng cầu đường, Hạ tầng kỹ thuật | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,9 m3 | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). | 2 |
| 2 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 25,0 T | Tài liệu chứng minh: Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào nêu trên | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 12,0 T | Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào nêu trên | 3 |
| 4 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất ≥ 130 CV | Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào nêu trên | 1 |
| 5 | Máy san tự hành - công suất ≥ 108 CV | Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào nêu trên | 1 |
| 6 | Máy ủi - công suất ≥ 140 CV | Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào nêu trên | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7,0 T | Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào nêu trên | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW | - Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy cắt uốn thép nêu trên) | 3 |
| 10 | Máy đầm bàn - công suất ≥ 3,0 kW | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy cắt uốn thép nêu trên) | 3 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy cắt uốn thép nêu trên) | 2 |
| 12 | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 6,0 kW | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy cắt uốn thép nêu trên) | 3 |
| 13 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy cắt uốn thép nêu trên) | 2 |
| 14 | Máy phát điện ≥ 5 KW | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy cắt uốn thép nêu trên) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi