Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220437194-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220437088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 17:02:00 đến ngày 2022-04-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,378,650,131 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.567975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.913595E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trờ lên.- Tính chất tương tư: Là công trình đê kè cấp IV có các hạng mục cơ bản tương tự gói thầu đang xét bao gồm thi công đào, đắp đê, mặt đê bằng BTXM, được gia cố bằng lớp cấp phối đá dăm,Chân kè bằng đá hộc, mái kè lát tấm bê tông đúc sẵn, khung kè bằng BTCT)+Số lượng hợp đồng bằng 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.465.055.000 đồng.+ Số lượng hợp đồng khác 2 trong đó ít nhất 1HĐ có giá trị tối thiểu là 4.465.055.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.930.110.000 VND. - Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh làm rõ phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh phạm vi, quy mô, giá trị công việc mà nhà thầu phụ thực hiện (nội dung xác nhận phải đầy đủ thông tin để chứng minh tính chất tương tự)+ Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.465.055.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.930.110.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên: Là Kỹ sư Thủy lợi chuyên ngành kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư Thủy lợi, Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥12tấn (Có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥9tấn (Có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ - trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 tấn (Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện ≥20KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥8m3 (Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Tu bổ, khắc phục trọng điểm xung yếu tuyến đê tả sông Càn đoạn từ Km7+480 đến Km8+720 xã Nga Điền, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản sao công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết 2021, Hợp đồng tương tự. (Ngoài ra Nhà thầu chuẩn bị 01 bộ E.HSDT bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E.HSDT). Ngoài ra đối với các thiết bị thi công như máy đào, máy ủi, máy lu, ô tô ....nếu 1 trong các thiết bị nhà thầu không cung cấp Hóa đơn, Đăng kiểm và kiểm định môi trường đáp ứng theo yêu cầu của HSMT thì coi như Hồ sơ dự thầu không đáp ứng yêu cầu và bên mời thầu sẽ không xem xét, làm rõ trong quá trình đánh giá HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Dậu - Chủ tịch UBND huyện Nga Sơn; Địa chỉ: Thị Trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn Địa chỉ: Thị Trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính huyện Nga Sơn. Địa chỉ: Thị Trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3,106 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 93,542 | 100m3 |
| 3 | Mua và vận chuyển đất cự ly 28,1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 128,638 | 100m3 |
| 4 | Rải đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 233,5 | m3 |
| 5 | Đá lát khan - Mái dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 245,7 | m3 |
| 6 | Đá hộc thả rối | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3.760,2 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 25,486 | 100m2 |
| 8 | Công tác cuốc vầng cỏ dày 5cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 51,222 | 1m3 |
| 9 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 37,942 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 37,942 | 100m2 |
| 11 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 9,874 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 9,874 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 9,874 | 100m3 |
| 14 | BTCTM250 đá 1x2 - Dầm đỉnh, chân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 41 | m3 |
| 15 | BTCTM250 đá 1x2 - Dầm dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 17,48 | m3 |
| 16 | BTTM200 đá 1x2 - Bậc đầu, cuối kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 11,4 | m3 |
| 17 | BTM250 đá 1x2 - Cấu kiện 40x40x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 262,79 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 10.389 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 579,153 | tấn |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 579,153 | tấn |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 57,915 | 10 tấn/1km |
| 22 | Ván khuôn thép - Dầm chân, đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 4,1 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép - Bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,461 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép - Cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 28,487 | 100m2 |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3,47 | m2 |
| 26 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 206,55 | m2 |
| 27 | Thép tròn cấu kiện D | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,015 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,215 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2,324 | tấn |
| 30 | BTTM250 đá 1x2 - Mặt đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 544,75 | m3 |
| 31 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 4,721 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn thép - Mặt đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 6,126 | 100m2 |
| 33 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2.725 | m2 |
| 34 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 49,9 | 10m |
| 35 | Gỗ đệm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,2 | m3 |
| 36 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 232,61 | kg |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,308 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 6,124 | 100m3 |
| 39 | Mua và vận chuyển đất cự ly 28,1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3,644 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.567975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.913595E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trờ lên.- Tính chất tương tư: Là công trình đê kè cấp IV có các hạng mục cơ bản tương tự gói thầu đang xét bao gồm thi công đào, đắp đê, mặt đê bằng BTXM, được gia cố bằng lớp cấp phối đá dăm,Chân kè bằng đá hộc, mái kè lát tấm bê tông đúc sẵn, khung kè bằng BTCT)+Số lượng hợp đồng bằng 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.465.055.000 đồng.+ Số lượng hợp đồng khác 2 trong đó ít nhất 1HĐ có giá trị tối thiểu là 4.465.055.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.930.110.000 VND. - Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh làm rõ phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh phạm vi, quy mô, giá trị công việc mà nhà thầu phụ thực hiện (nội dung xác nhận phải đầy đủ thông tin để chứng minh tính chất tương tự)+ Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.465.055.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.930.110.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên: Là Kỹ sư Thủy lợi chuyên ngành kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ Kỹ sư Thủy lợi, Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ | 1 | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | 2 | |
| 2 | Máy ủi | 1 | |
| 3 | Máy lu tĩnh | ≥12tấn (Có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh bánh hơi | ≥9tấn (Có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất 1,5 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít trở lên | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ - trọng tải | ≥7 tấn (Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn 23KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy phát điện ≥20KVA | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Ô tô tưới nước | ≥8m3 (Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi