Gói thầu: Xây lắp Nâng cấp cải tạo Trường mầm non Hòa Châu thôn Phong Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220364161-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Nâng cấp cải tạo Trường mầm non Hòa Châu thôn Phong Nam
Số hiệu KHLCNT 20220363899
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 16:59:00 đến ngày 2022-04-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,065,451,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.19E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.290.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với gói thầu- Đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng công trình của hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về quy mô (giá trị hợp đồng không nhỏ hơn 2.145.000.000 vnđ) và tính chất (công trình dân dụng cấp III)- Bản kê khai quá trình kinh nghiệm công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với gói thầu lĩnh vực phụ trách- Đã từng tham gia vị trí kỹ thuật công trình của hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về quy mô (giá trị hợp đồng không nhỏ hơn 2.145.000.000 vnđ) và tính chất (công trình dân dụng cấp III)- Bản kê khai quá trình kinh nghiệm công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học và Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với gói thầu lĩnh vực phụ trách- Đã từng tham gia vị trí kỹ thuật điện công trình của hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về quy mô (giá trị hợp đồng không nhỏ hơn 2.145.000.000 vnđ) và tính chất (công trình dân dụng cấp III)- Bản kê khai quá trình kinh nghiệm công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1kW còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW còn hoạt động
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 còn hoạt động
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ 5T còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5T còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang
E-CDNT 1.2 Xây lắp Nâng cấp cải tạo Trường mầm non Hòa Châu thôn Phong Nam
Nâng cấp cải tạo Trường mầm non Hòa Châu thôn Phong Nam
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, UBND huyện Hòa Vang, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. SĐT: 02363.696.087
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Hòa Vang, Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Cát Tân Đà Nẵng, Công ty CP Quy hoạch Kiến trúc Đất Việt + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoà Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hòa Vang + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoà Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hòa Vang Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Hòa Vang, Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, UBND huyện Hòa Vang, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. SĐT: 02363.696.087


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, UBND huyện Hòa Vang, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. SĐT: 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Tôn. UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. SĐT 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính UBND huyện Hòa Vang, địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. SĐT :0236.3846792
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Bá Tâm. Chức vụ: Giám đốc. Số điện thoại: 0905.625.112; Ông Võ Văn Thống - Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087/0906.559.908. Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục công việc
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học3,78m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học0,648m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học6,48m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học1.319,31m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học935,0785m2
6Quét 02 lớp PTW chống thấm và phủ bề mặt tường đã sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học935,0785m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học2.371,3885m2
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học1.630,4885m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học740,9m2
10Vẽ tranh tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học117m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học55,39m2
12Lát nền, sàn, gạch granite kích thước 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học55,39m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite kích thước 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học175,805m2
14Đóng trùm tôn phẳng ngăn thấm nước qua khe lún trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học0,13100m2
15Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học393,2m
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học144,82m2
17Trát chành cửa, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học290m
18GLCD cửa sổ nhôm xingfa kính cường lực 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học80,88m2
19GLCD cửa đi nhôm xingfa kính cường lực 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học61,24m2
20GCLD khung hoa bảo vệ 14x14x1,4ly Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học63,6m2
21Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học33,01m
22GCLD lan can Inox hành lang tầng 1, cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học40,9m
23GCLD lan can Inox hành lang tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học41,2m
24Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học27cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học380m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học380m
27Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học27cái
28Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học32cái
29Lắp đặt đèn led áp trần 12W D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học25bộ
30Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học6cái
31Chống thấm cổ ống thoát nước nền vệ sinh, trục 10-C tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học1vị trí
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học0,4248100m2
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học6,2776100m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học114,68m2
35Cầu chắn rác sê nô, D100 inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học16cái
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ899,6275m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ912,6704m2
38Quét 02 lớp PTW chống thấm và phủ bề mặt tường đã sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ912,6704m2
39Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ1.812,2979m2
40Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ1.307,9379m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ504,36m2
42Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ81,1425m2
43Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ81,14251m2
44Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ145,8025m2
45Lát nền, sàn, gạch granite kích thước 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ145,8025m2
46Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ2,6305m3
47Xây bậc cấp bằng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ2,557m3
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ22,9365m2
49Tháo dỡ mái thủ công cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ263,2098m2
50Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ1,0559tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ1,0559tấn
52Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 0,45 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ2,6321100m2
53Tôn phẳng đỉnh mái dày 0,45 ly khổ 60 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ12,966m2
54Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ320cái
55Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ85,982m2
56Quét dung dịch chống thấm mái sikaproof membrain, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ85,982m2
57Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ257,946m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ55,692m2
59Cầu chắn rác sê nô, D100 inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ12cái
60Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ1bộ
61Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ1bộ
62Bộ thoát Lavabor + vòi cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ1bộ
63Bộ phụ kiện gương, kệ, mócMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ1bộ
64Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ42,6m
65GCLD lan can Inox hành lang tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ11m
66GCLD lan can cầu thang Inox nâng thêmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ10,5m
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ0,4248100m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ3,481100m2
69Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ15cái
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ120m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ240m
72Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ240m
73Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ4cái
74Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ15cái
75Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ4bộ
76Lắp đặt đèn led áp trần 12W D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ10bộ
77Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tháo dỡ nhà bếp138,64m2
78Tháo dỡ các kết cấu khác của mái - Li tôMô tả kỹ thuật theo Chương V Tháo dỡ nhà bếp138,64m2
79Tháo dỡ trần cót ép, tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V Tháo dỡ nhà bếp54,72m2
80Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V Tháo dỡ nhà bếp17,655m2
81Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V Tháo dỡ nhà bếp24,825m3
82Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V Tháo dỡ nhà bếp72,72m2
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp52,392m3
84Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp12,5623m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp6,474m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp0,3495100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp0,0095tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp0,6152tấn
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp10,5258m3
90Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp8,72m3
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp0,0578tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp0,5575tấn
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp0,3924100m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp31,032m3
95Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp0,3535100m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp2,52m3
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp0,0639tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp0,3734tấn
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp0,0252100m2
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp1,0023100m2
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp1,0664100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp0,1279tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp1,2369tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp1,4668tấn
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp26,0818m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp10,6641m3
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp0,1671100m2
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp1,0919m3
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp0,1193tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp0,1648tấn
111Xây tường thẳng gạch bê tông (9.5x13.5x19)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp26,7817m3
112Xây tường thẳng gạch bê tông (9.5x13.5x19)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp1,0965m3
113Xây gạch bê tông (5,5x9x19)cm, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp0,495m3
114Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp108,195m2
115Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp175,5635m2
116Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp116,94m2
117Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp106,64m2
118Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp56,1m
119Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp108,195m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp399,1435m2
121Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp507,3385m2
122Quét 02 lớp PTW chống thấm và phủ bề mặt tường đã sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp108,195m2
123Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp56,24m2
124Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp23,68m2
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp10,934m3
126Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp115,09m2
127Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp39,9m2
128Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp6,69m2
129Xây gạch bê tông 5.5x9x19cm, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp0,36m3
130Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp4,1m2
131Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp0,6262tấn
132Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp0,6262tấn
133Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp1,3552100m2
134GCLD cửa nhôm xingfa, kính cường lực 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp22,68m2
135GCLD cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp7,56m2
136GCLD khung inox 15x15x2 mm bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp18,525m2
137Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp1,2128100m2
138Lắp đặt tủ điện kim loại 2 lớp cửa sơn tĩnh điện 30X20X14Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp1hộp
139Lắp đặt tủ điện kim loại 2 lớp cửa sơn tĩnh điện 20x12,5x6,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp2hộp
140Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, 25aMô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp1cái
141Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, 20aMô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp4cái
142Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10aMô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp4cái
143Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp9hộp
144Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp6bộ
145Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp5bộ
146Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp15cái
147Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp2cái
148Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp25hộp
149Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp5cái
150Lắp đặt CU/PVC 2(1X6)MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp70m
151Lắp đặt CU/PVC 2(1X2.5)MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp100m
152Lắp đặt CU/PVC 2(1X1.5)MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp140m
153Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp120m
154Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp100m
155Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp140m
156Ống nhựa PVC: D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp0,02100m
157Ống nhựa PVC: D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp0,15100m
158Ống nhựa uPVC: D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp0,6100m
159Ống nhựa uPVC: D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp0,3100m
160Ống nhựa PVC: D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp0,2100m
161Co 90' PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp10cái
162Lơ 90' PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp12cái
163Co 90' PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp5cái
164Co 90' PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp10cái
165Y 45' uPVC D114/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp5cái
166Ga chắn rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp10cái
167Co răng trong - nhựa ren đồng D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp5cái
168Khóa D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp1cái
169Khóa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp2cái
170Con thỏ ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp4con
171Vòi rửa 1 vòi + Bộ thoátMô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp1bộ
172Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp1bộ
173Máy bơm 2hpMô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp1cái
174Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp1bể
175Van + phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp1bộ
176Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp4,8674m3
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp0,181m3
178Xây gạch đất sét nung 5.5X9X19, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp0,609m3
179Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp1,12m2
180Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp0,16m2
181Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp0,0072100m2
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp0,0085tấn
183Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp0,2029m3
184Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp2cái
185Đắt đất giếng thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp0,5m3
186Đắp cát giếng thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp0,5m3
187Đắp đá 1x2 giếng thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp0,6m3
188Đắp đá 4x6 giếng thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp1m3
189Đắp đá hộc thiếng thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp0,4m3
190Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp0,0762tấn
191Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp0,0762tấn
192Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp0,1284100m2
193Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh32,28m3
194Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh3,405m2
195Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh1,1044m2
196Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19), chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh0,55m3
197Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh1,12m3
198Xây gạch bê tông 5.5x9x19cm, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh0,144m3
199Xây gạch bông gió 30x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh2,522m2
200Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước gạch 60x60 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh27,68m2
201Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh42,44m2
202Công tác ốp gạch vào tường gạch Granite 30x60 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh37,65m2
203Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh1,44m2
204Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh69,793m2
205Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh93,71m2
206Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh163,503m2
207Quét 02 lớp PTW chống thấm và phủ bề mặt tường đã sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh93,71m2
208GCLD vách ngăn compactMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh13,2m2
209Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh27,68m2
210GCLD cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh4,5m2
211GCLD cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh4,32m2
212Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh1,36m2
213Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh2bộ
214Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh4bộ
215Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh4cái
216Vòi rửa 1 vòi + Bộ thoátMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh1bộ
217Gương treo tường, phụ kiện, kệ mócMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh2bộ
218Ống nhựa PVC: uD114Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh0,22100m
219Ống nhựa uPVC: D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh0,18100m
220Ống nhựa PVC: D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh0,2100m
221Co 90' uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh4cái
222Lơ uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh5cái
223Co 90' uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh10cái
224Co 90' PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh10cái
225Y 45' uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh5cái
226Co răng trong - nhựa ren đồng D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh2cái
227lơ 90' uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh5cái
228Tê 90' PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh5cái
229Co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh10cái
230Van đồng tay vặn D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh2cái
231Con thỏ ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh4con
232Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh2cái
233Hút hầm cầu, hầm vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh1gói
234Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh1bộ
235Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh6bộ
236Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh3cái
237Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh80m
238Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh80m
239Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh1cái
240Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh4hộp
241Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can11,337m3
242Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can0,1134100m3
243Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can0,1134100m3
244Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can14,542m3
245Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can7,956m3
246Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can2,879m3
247Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can0,096tấn
248Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can0,1976tấn
249Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can0,161100m2
250Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can10,147m3
251Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can7,266m3
252Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can0,0465tấn
253Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can0,2355tấn
254Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can0,2356100m2
255Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can3,9175m3
256Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can0,0025100m3
257Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can0,2225100m3
258Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can0,2584100m2
259Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can1,292m3
260Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19), chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can9,1395m3
261Xây gạch bê tông (5,5x9x19)cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can1,824m3
262Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can87,35m2
263Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can110,8m
264Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can87,35m2
265Vẽ tranh trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can64,2m2
266Quét 02 lớp PTW chống thấm và phủ bề mặt tường đã sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can151,55m2
267Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can3,885m3
268Sơn tường rào cũ, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can659,295m2
269Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can659,295m2
270Quét 02 lớp PTW chống thấm và phủ bề mặt tường đã sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can659,295m2
271Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ3,366m3
272Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ1,0675m3
273Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ0,0218100m3
274Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ0,635m3
275Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ0,021tấn
276Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ0,0793tấn
277Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ0,0392100m2
278Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ0,54m3
279Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ0,705m3
280Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ0,0376100m2
281Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ0,0115tấn
282Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ0,0732tấn
283Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ0,376m3
284Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ0,0848100m2
285Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ0,424m3
286Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ0,0782100m2
287Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ0,5914m3
288Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19), chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ2,4222m3
289Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ28,278m2
290Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ21,3198m2
291Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ3,606m2
292Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ48,1478m2
293Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ28,278m2
294Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ21,3198m2
295Quét 02 lớp PTW chống thấm và phủ bề mặt tường đã sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ28,278m2
296Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ1,6885m2
297Quét sikaproof membrani chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ10,5353m2
298Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ0,042tấn
299Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ0,042tấn
300Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ0,0829100m2
301Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ0,6953m3
302GCLD cửa sổ nhôm Xingfa kính cường lực 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ2,835m2
303GCLD cửa đi nhôm Xingfa kính cường lực 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ3,24m2
304Khung inox 14x14x2 mm bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ4,185m2
305Công tác ốp đá xẻ vào chân bồn hoa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ1,32m2
306Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ1cái
307Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ2cái
308Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ2hộp
309Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ2bộ
310Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ2cái
311Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ2cái
312Lắp đặt CU/PVC 2(1X4)MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ100m
313Lắp đặt CU/PVC 2(1X2.5)MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ30m
314Lắp đặt CU/PVC 2(1X1.5)MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ10m
315Ống bảo vệ dây dẫn PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ40m
316Ống nhựa PVC: D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ0,1100m
317Co 90' PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ4cái
318Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V lan can bể cá31,6m
319GCLD lan can Inox bể cáMô tả kỹ thuật theo Chương V lan can bể cá31,6m
320Công tác ốp đá chẻ đa quy cách, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V lan can bể cá16,748m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.19E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.290.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với gói thầu- Đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng công trình của hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về quy mô (giá trị hợp đồng không nhỏ hơn 2.145.000.000 vnđ) và tính chất (công trình dân dụng cấp III)- Bản kê khai quá trình kinh nghiệm công tác55
2 Giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với gói thầu lĩnh vực phụ trách- Đã từng tham gia vị trí kỹ thuật công trình của hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về quy mô (giá trị hợp đồng không nhỏ hơn 2.145.000.000 vnđ) và tính chất (công trình dân dụng cấp III)- Bản kê khai quá trình kinh nghiệm công tác33
3 Kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp đại học và Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với gói thầu lĩnh vực phụ trách- Đã từng tham gia vị trí kỹ thuật điện công trình của hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về quy mô (giá trị hợp đồng không nhỏ hơn 2.145.000.000 vnđ) và tính chất (công trình dân dụng cấp III)- Bản kê khai quá trình kinh nghiệm công tác33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW còn hoạt động tốt Máy cắt gạch đá 1,7kW còn hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm bàn 1kW còn hoạt động tốt Máy đầm bàn 1kW còn hoạt động tốt2
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW còn hoạt động Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW còn hoạt động2
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động Máy đầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động2
6 Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 còn hoạt động Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 còn hoạt động1
7 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW còn hoạt động tốt Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW còn hoạt động tốt2
8 Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt2
9 Ô tô tự đổ 5T còn hoạt động tốt Ô tô tự đổ 5T còn hoạt động tốt1
10 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
11 Máy bơm nước Máy bơm nước2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->