Gói thầu: Xây lắp Nâng cấp cải tạo Trường mầm non Hòa Châu thôn Phong Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220364161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Nâng cấp cải tạo Trường mầm non Hòa Châu thôn Phong Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220363899 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 16:59:00 đến ngày 2022-04-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,065,451,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.19E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.290.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với gói thầu- Đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng công trình của hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về quy mô (giá trị hợp đồng không nhỏ hơn 2.145.000.000 vnđ) và tính chất (công trình dân dụng cấp III)- Bản kê khai quá trình kinh nghiệm công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với gói thầu lĩnh vực phụ trách- Đã từng tham gia vị trí kỹ thuật công trình của hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về quy mô (giá trị hợp đồng không nhỏ hơn 2.145.000.000 vnđ) và tính chất (công trình dân dụng cấp III)- Bản kê khai quá trình kinh nghiệm công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học và Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với gói thầu lĩnh vực phụ trách- Đã từng tham gia vị trí kỹ thuật điện công trình của hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về quy mô (giá trị hợp đồng không nhỏ hơn 2.145.000.000 vnđ) và tính chất (công trình dân dụng cấp III)- Bản kê khai quá trình kinh nghiệm công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW còn hoạt động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW còn hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 còn hoạt động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 còn hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ 5T còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp cải tạo Trường mầm non Hòa Châu thôn Phong Nam Nâng cấp cải tạo Trường mầm non Hòa Châu thôn Phong Nam 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, UBND huyện Hòa Vang, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. SĐT: 02363.696.087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Tôn. UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. SĐT 02363.696.087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính UBND huyện Hòa Vang, địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. SĐT :0236.3846792 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Bá Tâm. Chức vụ: Giám đốc. Số điện thoại: 0905.625.112; Ông Võ Văn Thống - Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087/0906.559.908. Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục công việc | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học | 3,78 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học | 0,648 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học | 6,48 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học | 1.319,31 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học | 935,0785 | m2 |
| 6 | Quét 02 lớp PTW chống thấm và phủ bề mặt tường đã sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học | 935,0785 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học | 2.371,3885 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học | 1.630,4885 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học | 740,9 | m2 |
| 10 | Vẽ tranh tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học | 117 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học | 55,39 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học | 55,39 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học | 175,805 | m2 |
| 14 | Đóng trùm tôn phẳng ngăn thấm nước qua khe lún trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học | 0,13 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học | 393,2 | m |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học | 144,82 | m2 |
| 17 | Trát chành cửa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học | 290 | m |
| 18 | GLCD cửa sổ nhôm xingfa kính cường lực 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học | 80,88 | m2 |
| 19 | GLCD cửa đi nhôm xingfa kính cường lực 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học | 61,24 | m2 |
| 20 | GCLD khung hoa bảo vệ 14x14x1,4ly Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học | 63,6 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học | 33,01 | m |
| 22 | GCLD lan can Inox hành lang tầng 1, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học | 40,9 | m |
| 23 | GCLD lan can Inox hành lang tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học | 41,2 | m |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học | 27 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học | 380 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học | 380 | m |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học | 27 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học | 32 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn led áp trần 12W D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học | 25 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học | 6 | cái |
| 31 | Chống thấm cổ ống thoát nước nền vệ sinh, trục 10-C tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học | 1 | vị trí |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học | 0,4248 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học | 6,2776 | 100m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học | 114,68 | m2 |
| 35 | Cầu chắn rác sê nô, D100 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà lớp học | 16 | cái |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ | 899,6275 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ | 912,6704 | m2 |
| 38 | Quét 02 lớp PTW chống thấm và phủ bề mặt tường đã sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ | 912,6704 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ | 1.812,2979 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ | 1.307,9379 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ | 504,36 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ | 81,1425 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ | 81,1425 | 1m2 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ | 145,8025 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ | 145,8025 | m2 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ | 2,6305 | m3 |
| 47 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ | 2,557 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ | 22,9365 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ mái thủ công cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ | 263,2098 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ | 1,0559 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ | 1,0559 | tấn |
| 52 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 0,45 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ | 2,6321 | 100m2 |
| 53 | Tôn phẳng đỉnh mái dày 0,45 ly khổ 60 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ | 12,966 | m2 |
| 54 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ | 320 | cái |
| 55 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ | 85,982 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái sikaproof membrain, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ | 85,982 | m2 |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ | 257,946 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ | 55,692 | m2 |
| 59 | Cầu chắn rác sê nô, D100 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ | 1 | bộ |
| 62 | Bộ thoát Lavabor + vòi cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ | 1 | bộ |
| 63 | Bộ phụ kiện gương, kệ, móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ | 1 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ | 42,6 | m |
| 65 | GCLD lan can Inox hành lang tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ | 11 | m |
| 66 | GCLD lan can cầu thang Inox nâng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ | 10,5 | m |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ | 0,4248 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ | 3,481 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ | 120 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ | 240 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ | 240 | m |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn led áp trần 12W D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối nhà hiệu bộ | 10 | bộ |
| 77 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tháo dỡ nhà bếp | 138,64 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ các kết cấu khác của mái - Li tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tháo dỡ nhà bếp | 138,64 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ trần cót ép, tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tháo dỡ nhà bếp | 54,72 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tháo dỡ nhà bếp | 17,655 | m2 |
| 81 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tháo dỡ nhà bếp | 24,825 | m3 |
| 82 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tháo dỡ nhà bếp | 72,72 | m2 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 52,392 | m3 |
| 84 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 12,5623 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 6,474 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 0,3495 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 0,0095 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 0,6152 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 10,5258 | m3 |
| 90 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 8,72 | m3 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 0,0578 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 0,5575 | tấn |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 0,3924 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 31,032 | m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 0,3535 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 2,52 | m3 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 0,0639 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 0,3734 | tấn |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 0,0252 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 1,0023 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 1,0664 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 0,1279 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 1,2369 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 1,4668 | tấn |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 26,0818 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 10,6641 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 0,1671 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 1,0919 | m3 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 0,1193 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 0,1648 | tấn |
| 111 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9.5x13.5x19)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 26,7817 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9.5x13.5x19)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 1,0965 | m3 |
| 113 | Xây gạch bê tông (5,5x9x19)cm, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 0,495 | m3 |
| 114 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 108,195 | m2 |
| 115 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 175,5635 | m2 |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 116,94 | m2 |
| 117 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 106,64 | m2 |
| 118 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 56,1 | m |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 108,195 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 399,1435 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 507,3385 | m2 |
| 122 | Quét 02 lớp PTW chống thấm và phủ bề mặt tường đã sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 108,195 | m2 |
| 123 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 56,24 | m2 |
| 124 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 23,68 | m2 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 10,934 | m3 |
| 126 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 115,09 | m2 |
| 127 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 39,9 | m2 |
| 128 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 6,69 | m2 |
| 129 | Xây gạch bê tông 5.5x9x19cm, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 0,36 | m3 |
| 130 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 4,1 | m2 |
| 131 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 0,6262 | tấn |
| 132 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 0,6262 | tấn |
| 133 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 1,3552 | 100m2 |
| 134 | GCLD cửa nhôm xingfa, kính cường lực 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 22,68 | m2 |
| 135 | GCLD cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 7,56 | m2 |
| 136 | GCLD khung inox 15x15x2 mm bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 18,525 | m2 |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 1,2128 | 100m2 |
| 138 | Lắp đặt tủ điện kim loại 2 lớp cửa sơn tĩnh điện 30X20X14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 1 | hộp |
| 139 | Lắp đặt tủ điện kim loại 2 lớp cửa sơn tĩnh điện 20x12,5x6,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 2 | hộp |
| 140 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, 25a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, 20a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 9 | hộp |
| 144 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 6 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 5 | bộ |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 15 | cái |
| 147 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 25 | hộp |
| 149 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt CU/PVC 2(1X6)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 70 | m |
| 151 | Lắp đặt CU/PVC 2(1X2.5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 100 | m |
| 152 | Lắp đặt CU/PVC 2(1X1.5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 140 | m |
| 153 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 120 | m |
| 154 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 100 | m |
| 155 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 140 | m |
| 156 | Ống nhựa PVC: D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 0,02 | 100m |
| 157 | Ống nhựa PVC: D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 0,15 | 100m |
| 158 | Ống nhựa uPVC: D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 0,6 | 100m |
| 159 | Ống nhựa uPVC: D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 0,3 | 100m |
| 160 | Ống nhựa PVC: D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 0,2 | 100m |
| 161 | Co 90' PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 10 | cái |
| 162 | Lơ 90' PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 12 | cái |
| 163 | Co 90' PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 5 | cái |
| 164 | Co 90' PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 10 | cái |
| 165 | Y 45' uPVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 5 | cái |
| 166 | Ga chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 10 | cái |
| 167 | Co răng trong - nhựa ren đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 5 | cái |
| 168 | Khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 1 | cái |
| 169 | Khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 2 | cái |
| 170 | Con thỏ ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 4 | con |
| 171 | Vòi rửa 1 vòi + Bộ thoát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 1 | bộ |
| 173 | Máy bơm 2hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 1 | bể |
| 175 | Van + phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 1 | bộ |
| 176 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 4,8674 | m3 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 0,181 | m3 |
| 178 | Xây gạch đất sét nung 5.5X9X19, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 0,609 | m3 |
| 179 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 1,12 | m2 |
| 180 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 0,16 | m2 |
| 181 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 0,0072 | 100m2 |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 0,0085 | tấn |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 0,2029 | m3 |
| 184 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 2 | cái |
| 185 | Đắt đất giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 0,5 | m3 |
| 186 | Đắp cát giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 0,5 | m3 |
| 187 | Đắp đá 1x2 giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 0,6 | m3 |
| 188 | Đắp đá 4x6 giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 1 | m3 |
| 189 | Đắp đá hộc thiếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 0,4 | m3 |
| 190 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 0,0762 | tấn |
| 191 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 0,0762 | tấn |
| 192 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xây mới nhà bếp | 0,1284 | 100m2 |
| 193 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 32,28 | m3 |
| 194 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 3,405 | m2 |
| 195 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 1,1044 | m2 |
| 196 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19), chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 0,55 | m3 |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 1,12 | m3 |
| 198 | Xây gạch bê tông 5.5x9x19cm, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 0,144 | m3 |
| 199 | Xây gạch bông gió 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 2,522 | m2 |
| 200 | Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước gạch 60x60 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 27,68 | m2 |
| 201 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 42,44 | m2 |
| 202 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Granite 30x60 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 37,65 | m2 |
| 203 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 1,44 | m2 |
| 204 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 69,793 | m2 |
| 205 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 93,71 | m2 |
| 206 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 163,503 | m2 |
| 207 | Quét 02 lớp PTW chống thấm và phủ bề mặt tường đã sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 93,71 | m2 |
| 208 | GCLD vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 13,2 | m2 |
| 209 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 27,68 | m2 |
| 210 | GCLD cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 4,5 | m2 |
| 211 | GCLD cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 4,32 | m2 |
| 212 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 1,36 | m2 |
| 213 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 2 | bộ |
| 214 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 4 | bộ |
| 215 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 4 | cái |
| 216 | Vòi rửa 1 vòi + Bộ thoát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 1 | bộ |
| 217 | Gương treo tường, phụ kiện, kệ móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 2 | bộ |
| 218 | Ống nhựa PVC: uD114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 0,22 | 100m |
| 219 | Ống nhựa uPVC: D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 0,18 | 100m |
| 220 | Ống nhựa PVC: D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 0,2 | 100m |
| 221 | Co 90' uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 4 | cái |
| 222 | Lơ uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 5 | cái |
| 223 | Co 90' uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 10 | cái |
| 224 | Co 90' PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 10 | cái |
| 225 | Y 45' uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 5 | cái |
| 226 | Co răng trong - nhựa ren đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 2 | cái |
| 227 | lơ 90' uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 5 | cái |
| 228 | Tê 90' PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 5 | cái |
| 229 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 10 | cái |
| 230 | Van đồng tay vặn D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 2 | cái |
| 231 | Con thỏ ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 4 | con |
| 232 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 2 | cái |
| 233 | Hút hầm cầu, hầm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 1 | gói |
| 234 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 1 | bộ |
| 235 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 6 | bộ |
| 236 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 3 | cái |
| 237 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 80 | m |
| 238 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 80 | m |
| 239 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà vệ sinh | 4 | hộp |
| 241 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can | 11,337 | m3 |
| 242 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can | 0,1134 | 100m3 |
| 243 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can | 0,1134 | 100m3 |
| 244 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can | 14,542 | m3 |
| 245 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can | 7,956 | m3 |
| 246 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can | 2,879 | m3 |
| 247 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can | 0,096 | tấn |
| 248 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can | 0,1976 | tấn |
| 249 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can | 0,161 | 100m2 |
| 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can | 10,147 | m3 |
| 251 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can | 7,266 | m3 |
| 252 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can | 0,0465 | tấn |
| 253 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can | 0,2355 | tấn |
| 254 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can | 0,2356 | 100m2 |
| 255 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can | 3,9175 | m3 |
| 256 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can | 0,0025 | 100m3 |
| 257 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can | 0,2225 | 100m3 |
| 258 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can | 0,2584 | 100m2 |
| 259 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can | 1,292 | m3 |
| 260 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19), chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can | 9,1395 | m3 |
| 261 | Xây gạch bê tông (5,5x9x19)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can | 1,824 | m3 |
| 262 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can | 87,35 | m2 |
| 263 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can | 110,8 | m |
| 264 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can | 87,35 | m2 |
| 265 | Vẽ tranh trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can | 64,2 | m2 |
| 266 | Quét 02 lớp PTW chống thấm và phủ bề mặt tường đã sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can | 151,55 | m2 |
| 267 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can | 3,885 | m3 |
| 268 | Sơn tường rào cũ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can | 659,295 | m2 |
| 269 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can | 659,295 | m2 |
| 270 | Quét 02 lớp PTW chống thấm và phủ bề mặt tường đã sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V tường rào lan can | 659,295 | m2 |
| 271 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 3,366 | m3 |
| 272 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 1,0675 | m3 |
| 273 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 0,0218 | 100m3 |
| 274 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 0,635 | m3 |
| 275 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 0,021 | tấn |
| 276 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 0,0793 | tấn |
| 277 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 0,0392 | 100m2 |
| 278 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 0,54 | m3 |
| 279 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 0,705 | m3 |
| 280 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 0,0376 | 100m2 |
| 281 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 0,0115 | tấn |
| 282 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 0,0732 | tấn |
| 283 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 0,376 | m3 |
| 284 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 0,0848 | 100m2 |
| 285 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 0,424 | m3 |
| 286 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 0,0782 | 100m2 |
| 287 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 0,5914 | m3 |
| 288 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19), chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 2,4222 | m3 |
| 289 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 28,278 | m2 |
| 290 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 21,3198 | m2 |
| 291 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 3,606 | m2 |
| 292 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 48,1478 | m2 |
| 293 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 28,278 | m2 |
| 294 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 21,3198 | m2 |
| 295 | Quét 02 lớp PTW chống thấm và phủ bề mặt tường đã sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 28,278 | m2 |
| 296 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 1,6885 | m2 |
| 297 | Quét sikaproof membrani chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 10,5353 | m2 |
| 298 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 0,042 | tấn |
| 299 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 0,042 | tấn |
| 300 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 0,0829 | 100m2 |
| 301 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 0,6953 | m3 |
| 302 | GCLD cửa sổ nhôm Xingfa kính cường lực 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 2,835 | m2 |
| 303 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa kính cường lực 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 3,24 | m2 |
| 304 | Khung inox 14x14x2 mm bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 4,185 | m2 |
| 305 | Công tác ốp đá xẻ vào chân bồn hoa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 1,32 | m2 |
| 306 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 1 | cái |
| 307 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 2 | cái |
| 308 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 2 | hộp |
| 309 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 2 | bộ |
| 310 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 2 | cái |
| 311 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 2 | cái |
| 312 | Lắp đặt CU/PVC 2(1X4)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 100 | m |
| 313 | Lắp đặt CU/PVC 2(1X2.5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 30 | m |
| 314 | Lắp đặt CU/PVC 2(1X1.5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 10 | m |
| 315 | Ống bảo vệ dây dẫn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 40 | m |
| 316 | Ống nhựa PVC: D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 0,1 | 100m |
| 317 | Co 90' PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V nhà bảo vệ | 4 | cái |
| 318 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V lan can bể cá | 31,6 | m |
| 319 | GCLD lan can Inox bể cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V lan can bể cá | 31,6 | m |
| 320 | Công tác ốp đá chẻ đa quy cách, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V lan can bể cá | 16,748 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.290.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với gói thầu- Đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng công trình của hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về quy mô (giá trị hợp đồng không nhỏ hơn 2.145.000.000 vnđ) và tính chất (công trình dân dụng cấp III)- Bản kê khai quá trình kinh nghiệm công tác | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với gói thầu lĩnh vực phụ trách- Đã từng tham gia vị trí kỹ thuật công trình của hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về quy mô (giá trị hợp đồng không nhỏ hơn 2.145.000.000 vnđ) và tính chất (công trình dân dụng cấp III)- Bản kê khai quá trình kinh nghiệm công tác | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học và Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với gói thầu lĩnh vực phụ trách- Đã từng tham gia vị trí kỹ thuật điện công trình của hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về quy mô (giá trị hợp đồng không nhỏ hơn 2.145.000.000 vnđ) và tính chất (công trình dân dụng cấp III)- Bản kê khai quá trình kinh nghiệm công tác | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW còn hoạt động tốt | Máy cắt gạch đá 1,7kW còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt | Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW còn hoạt động tốt | Máy đầm bàn 1kW còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW còn hoạt động | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW còn hoạt động | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động | Máy đầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động | 2 |
| 6 | Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 còn hoạt động | Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 còn hoạt động | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW còn hoạt động tốt | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt | Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ 5T còn hoạt động tốt | Ô tô tự đổ 5T còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi