Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp các hạng mục thuộc đoạn tuyến từ lý trình Km6+376 - Km8+650 và hệ thống điện chiếu sáng cho toàn tuyến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220431001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây lắp các hạng mục thuộc đoạn tuyến từ lý trình Km6+376 - Km8+650 và hệ thống điện chiếu sáng cho toàn tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20201141634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 18:39:00 đến ngày 2022-05-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 100,832,109,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.814325276E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.512481635E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Công trình giao thông đường bộ ( trong đó gồm: thi công nền, mặt đường, công trình trên tuyến và hệ thống chiếu sáng) cấp II trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 67.221.406.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)* Trường hợp trong mỗi hợp đồng đảm bảo yêu cầu như trên không có hạng mục hệ thống chiếu sáng mà nhà thầu có hợp đồng hoặc hạng mục thuộc hợp đồng trong đó có hạng mục hệ thống chiếu sáng thì được gộp lại tính tương đương 01 hợp đồng tương tự. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Đối với các Hợp đồng tương tự và kinh nghiệm thực hiện: Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu để chứng minh loại, cấp, qui mô công trình, giá trị thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế...), các tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/Biên bản thanh lý hợp đồng/Giấy xác nhận có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc các tài liệu khác tương đương – Tất cả các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 67.221.406.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ/đường bộ.- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP hoặc Nghị định 100/2018/NĐ-CP:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (có nội dung điện chiếu sáng) hạng II trở lên, hoặc+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (có hạng mục điện chiếu sáng) cấp II trở lên. Trường hợp công trình trên không có hạng mục điện chiếu sáng mà nhân sự đề xuất đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án công trình hoặc hạng mục thuộc công trình cấp II (có hạng mục điện chiếu sáng) thì được tính gộp tương đương.Tương ứng với các nội dung trên 02 công trình từ cấp III trở lên được tính tương đương.Trường hợp một nhân sự không đồng thời thỏa mãn các nội dung trên mà nhà thầu đề xuất 02 nhân sự mỗi nhân sự theo từng nội dung tương ứng gộp lại đủ các yêu cầu trên thì được tính đạt yêu cầu này.* Trường hợp nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng hoặc giám đốc dự án của từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận.Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần đường: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường;- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp II trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống chiếu sáng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công trình hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực điện công trình;- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình chiếu sáng công cộng: công trình giao thông cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên.Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công phần đường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công phần chiếu sáng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công trình hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực điện công trình;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng thi công ít nhất 01 công trình chiếu sáng công cộng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường/kinh tế xây dựng;- Đã từng phụ trách công tác nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc địa: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa/kỹ thuật địa hình;- Đã từng phụ trách trắc địa/kỹ thuật địa hình ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc đường bộ từ cấp II trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ từ cấp II trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi công suất ≥ 90 CV (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp, trọng lượng 9T-16T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu rung, lực rung lớn nhất ≥ 25T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Có trạm trộn Bê tông nhựa hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có trạm phù hợp (cung cấp hồ sơ năng lực trạm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dây chuyền thiết bị thi công bê tông nhựa: máy phun nhựa đường, máy rải 130-140CV, máy lu bánh thép 6-8T, máy lu bánh hơi 16-25T, máy lu bánh thép 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Có trạm trộn Bê tông xi măng hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có trạm phù hợp (cung cấp hồ sơ năng lực trạm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục tải trọng làm việc ≥ 6T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 17-Có phòng thí nghiệm kiểm tra chất lượng công trình hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đủ điều kiện năng lực (kèm theo quyết định công nhận phép thử của Bộ Xây dựng, hồ sơ năng lực phòng thí nghiệm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Xe nâng chiều cao làm việc ≥ 12m (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy toàn đạc (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Xây lắp các hạng mục thuộc đoạn tuyến từ lý trình Km6+376 - Km8+650 và hệ thống điện chiếu sáng cho toàn tuyến ĐTXD đường ĐT.287 đoạn từ xã Hoàn Sơn đến nút giao đường dẫn phía Bắc cầu Phật Tích - Đại Đồng Thành (lý trình Km5+00÷ Km8+650), huyện Tiên Du 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 29. Ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Giấy đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) hoặc có Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật; - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: “Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II” trở lên. - File Excel chiết tính đơn giá dự thầu (Trong trường hợp Nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật). - Các tài liệu khác chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án xây dựng giao thông – Sở Giao thông vận tải Bắc Ninh. Số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 10 Phù Đổng Thiên Vương, Suối Hoa, Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Ninh. + Địa chỉ: Số 6 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Số điện thoại: 02223.856789; 02223.823141. - Báo Đấu thầu + Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024. 3768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ nền đường + vận chuyển | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 18.203,92 | m3 |
| 2 | Đào cấp nền đường + vận chuyển | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 294,92 | m3 |
| 3 | Đào khuôn nền đường + vận chuyển | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 13.084,88 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 45.774,36 | m3 |
| 5 | Đắp đất DPC giữa, độ chặt K90 bằng đất tận dụng. | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 17.496,504 | m3 |
| 6 | Đắp đất DPC giữa, độ chặt K90 bằng đất mua | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1.520,586 | m3 |
| 7 | Đắp lề đường, bao taluy nền đường bằng đất tận dụng độ chặt yêu cầu K90 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 12.806,56 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông + vận chuyển | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 141,95 | m3 |
| 9 | Ép, nhổ cọc cừ larsen (chiều sâu ngập cọc 5m) | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 26.875 | m |
| 10 | Xây gạch xi măng,tường đầu cống hộp vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 3,5 | m3 |
| 11 | Xếp đá khan có chít mạch, mái taluy, vữa XM mác 100 dày 35cm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 60,4 | m3 |
| 12 | Đệm mái taluy và chân khay bằng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 18,8 | m3 |
| 13 | Bê tông chân khay mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 37,6 | m3 |
| 14 | Rải thảm mặt đường BTN chặt C12.5, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 70.424,14 | m2 |
| 15 | Tưới nhựa dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 70.424,14 | m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường BTN chặt C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 58.658,29 | m2 |
| 17 | Tưới nhựa dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 58.658,29 | m2 |
| 18 | Cấp phối đá dăm lớp trên, chiều dày 15cm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 7.810,98 | m3 |
| 19 | Cấp phối đá dăm lớp dưới chiều dày 40cm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 20.829,27 | m3 |
| 20 | Đắp cát nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98, dày 30cm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 15.621,96 | m3 |
| 21 | Cấp phối đá dăm loại I dày 18cm (kết cấu vuốt nối với các đường ngang) | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 455,94 | m3 |
| 22 | Bù vênh mặt đường cũ bằng BTN chặt C19 chiều dày trung bình 8cm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 19.898,38 | m2 |
| 23 | Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại I, chiều dày trung bình 17cm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 852,56 | m3 |
| B | DẢI PHÂN CÁCH VÀ ĐẢO TRÒN NÚT GIAO | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT20x53x100cm. | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 6.312 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT20x53x50cm. | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 109 | m |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa tại vị trí hố ga, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng KT20x30x100cm. | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 74 | m |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng vỉa | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1.284,2 | m2 |
| 5 | Bê tông móng vỉa mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 160,53 | m3 |
| 6 | Trồng cây đường viền Cẩm tú mai, chiều cao H=0.25, chiều rộng b=0.2m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 3.495 | m |
| 7 | Trồng thảm cỏ lá tre | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 7.863,75 | m2 |
| 8 | Trồng cây cau đẻ, cây đơn, khoảng cách 6 cây/m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 583 | cây |
| 9 | Trồng cây ngâu tán, khoảng cách 6m/khóm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 583 | cây |
| C | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng cống dọc D1250TTA + vận chuyển | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 15.599,37 | m3 |
| 2 | Đắp đất bù móng cống bằng đất tận dung, độ chặt K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 11.447,46 | m3 |
| 3 | Đêm cát móng cống D1250TTA | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 93,16 | m3 |
| 4 | Lắp đặt Đế cống D1250mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 822 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cống D1250mm, TTA | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 685 | m |
| 6 | Mối nối cống, D1250mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 272 | mối nối |
| 7 | Đệm cát móng cống D1250TTC | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 22,71 | m3 |
| 8 | Lắp đặt Đế cống D1250mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 200,4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cống D1250mmTTC | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 167 | m |
| 10 | Mối nối cống, D1250mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 64 | mối nối |
| 11 | Đệm cát móng cống D1000 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 110,16 | m3 |
| 12 | Lắp đặt Đế cống D1000mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 972 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cống D1000mm, TTA | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 810 | m |
| 14 | Mối nối cống, D1000mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 322 | mối nối |
| 15 | Đệm cát móng cống D1000TTC | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 41,75 | m3 |
| 16 | Lắp đặt Đế cống D1000mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 368,4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cống D1000mm TTC | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 307 | m |
| 18 | Mối nối cống, D1000mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 120 | mối nối |
| 19 | Đệm cát móng cống D800TTA | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 43,06 | m3 |
| 20 | Lắp đặt Đế cống D800mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 717,6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cống D800mm, TTA | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 598 | m |
| 22 | Mối nối cống, D800mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 237 | mối nối |
| D | CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG D800 | |||
| 1 | Đào móng cống + vận chuyển | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 193,12 | m3 |
| 2 | Đệm cát móng cống | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 9,79 | m3 |
| 3 | Lắp đặt Đế cống D800mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 163,2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cống D800mm, TTC | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 136 | m |
| 5 | Mối nối cống, D800mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 52 | mối nối |
| 6 | Đắp đất bù móng cống D800 bằng đất tận dung, độ chặt K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 63,92 | m3 |
| E | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào móng cửa xả cống D1250 + vận chuyển | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 14,94 | m3 |
| 2 | Đệm cát móng cửa xả cống D1250mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 3,58 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 14,94 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 9,84 | m3 |
| 5 | Đắp đất bù móng cửa xả cộng D1250 bằng đất tận dụng, độ chặt K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4,98 | m3 |
| 6 | Đào móng cửa xả cống D1000 + vận chuyển | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 5,68 | m3 |
| 7 | Đệm cát móng cửa xả cống D1000mm. | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1,4 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móngvữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 5,68 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 3,29 | m3 |
| 10 | Đắp đất bù móng cửa xả cống D1000 bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1,89 | m3 |
| F | HỐ GA XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào móng hố ga + vận chuyển | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 3.364,82 | m3 |
| 2 | Đắp cát bù móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2.495,17 | m3 |
| 3 | Đệm cát móng hố ga | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 41,13 | m3 |
| 4 | Bê tông móng mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 82,26 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng ga | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 139,72 | m2 |
| 6 | Xây gạch xi măng, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 419,76 | m3 |
| 7 | Trát tường hố ga vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1.036,35 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố hố ga, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 26,21 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 193,51 | m2 |
| 10 | Cốt thép cầu thang hố ga đường kính D16mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 795,74 | kg |
| 11 | Bê tông tấm đan T1, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 20,46 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan T1 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 81,2 | m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan đường kính D | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1.167,3 | kg |
| 14 | Cốt thép tấm đan đường kính D>10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2.949,7 | kg |
| 15 | Lắp đặt tấm đan T1 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 148 | cấu kiện |
| 16 | Lưới chắn rác bằng gang (KT 430x860mm), lắp đặt. | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 74 | bộ |
| G | HỐ GA BTCT | |||
| 1 | Đào móng ga, vận chuyển | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 593,94 | m3 |
| 2 | Đắp đất bù móng hố ga BTCT bằng đất tận dụng, độ chặt K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 479,23 | m3 |
| 3 | Đệm cát móng ga. | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 3,59 | m3 |
| 4 | Bê tông móng hố ga mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 5,38 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng ga | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 8,82 | m2 |
| 6 | Xây gạch xi măng hố ga vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 5 | m3 |
| 7 | Trát tường hố ga, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 10,3 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1,26 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 9,89 | m2 |
| 10 | Bê tông thân ga, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 26,75 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông thân ga | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 458,3 | m2 |
| 12 | Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 371 | kg |
| 13 | Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép D>=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2.728,5 | kg |
| 14 | Bê tông tấm đan D3, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4,91 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông tấm đan D3 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 12,74 | m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan đường kính D | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 268,4 | kg |
| 17 | Cốt thép tấm đan đường kính D>10mm, tấm đan D3 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 415,2 | kg |
| 18 | Lắp đặt tấm đan D3 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 6 | cấu kiện |
| 19 | Nắp ga gang D70cm, lắp đặt | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 6 | cấu kiện |
| H | CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống, vận chuyển | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1.480,8 | m3 |
| 2 | Đệm cát đen móng cống, độ chặt K=0,9 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 46,01 | m3 |
| 3 | Lắp đặt Đế cống D2000mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cống D2000mm, TTC | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 5 | Mối nối cống, D2000mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 10 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt Đế cống D1000mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cống D1000mm, TTC | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 25 | m |
| 8 | Mối nối cống, D1000mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 8 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt Đế cống D800mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 102 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cống D800mm, TTC | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 85 | m |
| 11 | Mối nối cống, D800mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 32 | mối nối |
| I | CỐNG HỘP BXH=80X80CM | |||
| 1 | Cống BxH=(80x80)cm TTC, lắp đặt | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng đầu cống, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 22,8 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 12,95 | m3 |
| 4 | Lát đá sân cống, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 5,83 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng ga | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 14,23 | m2 |
| 6 | Bê tông móng ga, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 8,61 | m3 |
| 7 | Xây gạch xi măng, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 12,05 | m3 |
| 8 | Trát tường hố ga, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 27,63 | m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 11,96 | m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1,56 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4,44 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1,1 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan đường kính D | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 62,1 | kg |
| 14 | Cốt thép tấm đan đường kính D=12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 148,1 | kg |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 6 | cấu kiện |
| 16 | Đắp cát bù móng, độ chặt K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 475,45 | m3 |
| 17 | Đắp bù mang cống bằng cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 670,59 | m3 |
| J | CỐNG HỘP BxH=3x(2.1x2.5)M LÝ TRÌNH KM6+547.6 | |||
| 1 | Đào móng cống, vận chuyển | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 473,3 | m3 |
| 2 | Đắp bờ vây bằng đất tận dụng, phá dỡ, vận chuyển | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 400 | m3 |
| 3 | Cống tạm thời D1000, lắp đặt, tháo dỡ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt, dỡ bỏ cống thoát nước tạm thời bằng cống tận dụng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 120 | m |
| 5 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m, 25 cọc/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 17.718,75 | m |
| 6 | Đệm cát móng cống. | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 28,35 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 56,7 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng cống | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 14 | m2 |
| 9 | Cốt thép thân cống đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1.468,77 | kg |
| 10 | Cốt thép thân cống đường kính >=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 28.062,77 | kg |
| 11 | Ván khuôn thân cống | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 745,5 | m2 |
| 12 | Bê tông thân cống, mác 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 357,53 | m3 |
| 13 | Đắp bù mang cống bằng CPĐD loại I, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1.200,15 | m3 |
| 14 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, 25 cọc/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1.928,16 | m |
| 15 | Đêm cát sân cống, tường cánh | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 3,61 | m3 |
| 16 | Bê tông sân cống, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 9,26 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông sân cống | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 6,99 | m2 |
| 18 | Ván khuôn bê tông tường cánh cống | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 26,28 | m2 |
| 19 | Bê tông tường cánh cống, mác 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 5,7 | m3 |
| 20 | Cốt thép tường cánh cống, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 20 | kg |
| 21 | Cốt thép tường, đường kính >10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 165,8 | kg |
| 22 | Ván khuôn bê tông gờ lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 9,36 | m2 |
| 23 | Cốt thép gờ lan can, đường kính >10 mm, | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 95,1 | kg |
| 24 | Bê tông lan can, gờ chắn, mác 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1,33 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông bản quá độ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 120 | m2 |
| 26 | Bê tông bản quá độ mác 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 45 | m3 |
| 27 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 433,2 | kg |
| 28 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép >10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 5.119,8 | kg |
| 29 | Đá đệm móng, dày 15cm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 27 | m3 |
| 30 | Bê tông mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 27 | m3 |
| 31 | Ván khuôn đổ bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 105 | m2 |
| 32 | Đá dăm đệm gia cố mái kênh, dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 102,88 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc vữa XM mác 100, gia cố mái kênh và đáy kênh | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 272,6 | m3 |
| K | CỐNG HỘP BXH=3x(3x3)M LÝ TRÌNH KM8+576.85 | |||
| 1 | Đào móng cống, vận chuyển | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 198,69 | m3 |
| 2 | Đắp bờ vây bằng đất tận dụng, phá dỡ, vận chuyển | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 400 | m3 |
| 3 | Cống tạm thời D1000, lắp đặt, tháo dỡ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 40 | |
| 4 | Lắp đặt, dỡ bỏ cống thoát nước tạm thời bằng cống tận dụng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 120 | m |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, 25 cọc/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 6.750 | m |
| 6 | Đệm cát móng cống | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 16,2 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 21,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng cống | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4 | m2 |
| 9 | Cốt thép thân cống đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 845,94 | kg |
| 10 | Cốt thép thân cống, đường kính >=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 12.761,15 | kg |
| 11 | Ván khuôn bê tông thân cống | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 314,64 | m2 |
| 12 | Bê tông thân cống hình hộp, mác 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 129,4 | m3 |
| 13 | Đắp bù mang cống bằng CPĐD loại I, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 664,5 | m3 |
| 14 | Đóng cọc tre gia cố cửa cống, chiều dài cọc 2,5m, 25 cọc/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 3.342,49 | m |
| 15 | Đệm cát sân cống, độ chặt K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4,29 | m3 |
| 16 | Bê tông sân cống, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 16,04 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông sân cống | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 9,95 | m2 |
| 18 | Ván khuôn bê tông tường cánh cống | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 34,68 | m2 |
| 19 | Bê tông tường cánh cống, mác 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 7,72 | m3 |
| 20 | Cốt thép tường cánh cống, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 23,3 | kg |
| 21 | Cốt thép tường, đường kính >10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 219,3 | kg |
| 22 | Ván khuôn gờ lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 19,45 | m2 |
| 23 | Cốt thép gờ lan can, đường kính >10 mm, | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 225,6 | kg |
| 24 | Bê tông lan can mác 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2,84 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông bản quá độ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 40 | m2 |
| 26 | Bê tông bản quá độ, mác 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 15 | m3 |
| 27 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 144,4 | kg |
| 28 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép >10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1.829,2 | kg |
| 29 | Đệm đá dăm móng chiều dày 15cm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 9 | m3 |
| 30 | Bê tông mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 7 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 35 | m2 |
| 32 | Đá dăm đệm gia cố mái kênh, đá 1x2, dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 107,48 | m3 |
| 33 | Đá hộc vữa XM mác 100, gia cố mái kênh và đáy kênh | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 311,1 | m3 |
| L | ĐÀO ĐẮP MƯƠNG CỨNG | |||
| 1 | Đào móng mương + vận chuyển | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 3.618,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất bù móng bằng đất tận dụng, độ chặt K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1.342,04 | m3 |
| M | MƯƠNG CỨNG KT(180x200) CM | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố móng chiều dài cọc 2,5m, 25 cọc/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 78.187,5 | m |
| 2 | Đệm cát móng mương | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 125,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng mương | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 135 | m2 |
| 4 | Bê tông móng mác 150, dày 15cm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 187,65 | m3 |
| 5 | Xây tường mương bằng gạch xi măng vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 603,9 | m3 |
| 6 | Trát tường mương vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1.800 | m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông thanh giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 135 | m2 |
| 8 | Cốt thép thanh giằng, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 429,6 | kg |
| 9 | Cốt thép thanh giằng, đường kính 14mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 912 | kg |
| 10 | Bê tông thanh giằng, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 6,75 | m3 |
| 11 | Lắp đặt thanh giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 120 | cấu kiện |
| 12 | Giấy dầu khe phòng lún 2 lớp, 15m/khe | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 71,22 | m2 |
| N | MƯƠNG CỨNG KT(180x200)CM, QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre mương cứng vị trí qua đường, chiều dài cọc 2,5m, 25 cọc/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 3.475 | m |
| 2 | Đệm cát móng mương | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 5,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng mương | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 6 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, mác 150, dày 15cm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 8,34 | m3 |
| 5 | Xây tường mương bằng gạch xi măng, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 26,84 | m3 |
| 6 | Trát tường mương xây gạch vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 72,8 | m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông nắp đan | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 21,6 | m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan đường kính D=8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 320,8 | kg |
| 9 | Cốt thép tấm đan đường kính D=12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 570 | kg |
| 10 | Bê tông tấm đan, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 7,2 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 20 | cấu kiện |
| 12 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 24 | m2 |
| 13 | Bê tông mũ mố, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 3,02 | m3 |
| 14 | Giấy dầu khe phòng lún 2 lớp,15m/khe | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 3,21 | m2 |
| O | MƯƠNG CỨNG KT(70x100)CM | |||
| 1 | Đệm cát móng mương, độ chặt K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 26,78 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 64,8 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 40,18 | m3 |
| 4 | Xây tường mương bằng gạch xi măng vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 85,54 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 388,8 | m2 |
| 6 | Bê tông thanh giằng, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông thanh giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 23,04 | m2 |
| 8 | Cốt thép thanh giằng, đường kính 8 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 131,3 | kg |
| 9 | Cốt thép thanh giằng, đường kính 12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 212,54 | kg |
| 10 | Lắp đặt thanh giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 57,6 | cấu kiện |
| P | MƯƠNG CỨNG KT(60x80)CM | |||
| 1 | Đệm cát móng mương, độ chặt K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 18,85 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 45,6 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 25,99 | m3 |
| 4 | Xây tường mương bằng gạch xi măng vữa XM mác 75, dày 22cm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 53,5 | m3 |
| 5 | Trát tường mương xây gạch vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 243,2 | m2 |
| 6 | Bê tông thanh giằng, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,81 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông thanh giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 15,4 | m2 |
| 8 | Cốt thép thanh giằng, đường kính 8 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 92,4 | kg |
| 9 | Cốt thép thanh giằng, đường kính 12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 135,4 | kg |
| 10 | Lắp đặt thanh giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 40,53 | cấu kiện |
| Q | GA, CỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng cống + vận chuyển | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1.070 | m3 |
| 2 | Đệm cát móng cống độ chặt K=0,9 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 62 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 93 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 150 | m2 |
| 5 | Lắp đặt Hào kỹ thuật BxH= 80x80cm, TTC | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 500 | m |
| 6 | Mối nối Hào kỹ thuật BxH= 80x80cm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 414 | mối nối |
| 7 | Giá đỡ bằng thép góc (150x150x10x100) | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 8.500 | kg |
| 8 | Bu lông (INOX) gắn giá đỡ thân hào (M12x170) | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4.000 | cái |
| 9 | Đắp cát bù móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 835 | m3 |
| 10 | Đào móng hố ga + vận chuyển | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 610,16 | m3 |
| 11 | Đắp đất bù móng ga, độ chặt K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 369,46 | m3 |
| 12 | Đệm móng cát, độ chặt K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 18,27 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 36,54 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng ga | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 58,87 | m2 |
| 15 | Xây gạch hố ga băng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 125,52 | m3 |
| 16 | Trát tường hố ga, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 289,27 | m2 |
| 17 | Bê tông mũ mố hố ga mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 16,24 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 164,43 | m2 |
| 19 | Cốt thép cầu thang hố ga, đường kính 16mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 116,3 | kg |
| 20 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 48,02 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 11,48 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan D=8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 912,6 | kg |
| 23 | Cốt thép tấm đan D=12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 827,4 | kg |
| 24 | Lắp đặt tấm đan TL | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 87 | cấu kiện |
| 25 | Ống nhựa PVC D100 thoát nước đọng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 6,38 | m |
| 26 | Ống HDPE D130/100 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 84 | m |
| 27 | Bê tông móng, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,91 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông móng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 5,12 | m2 |
| R | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển tam giác (70x70x70)cm, lắp đặt | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 16 | biển |
| 2 | Biển hình vuông KT(70x70)cm, lắp đặt | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 10 | biển |
| 3 | Biển báo tròn D=70cm, lắp đặt | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 10 | biển |
| 4 | Biển báo chỉ dẫn KT(1x1.6)m, lắp đặt | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 5 | biển |
| 5 | Cột biển báo đường kính D90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 151,8 | m |
| 6 | Lắp đặt cột biển báo đường kính D90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 46 | cái |
| 7 | Bê tông móng cột, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 5,75 | m3 |
| 8 | Đào hố móng cột Km | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1,96 | m3 |
| 9 | Bê tông cột Km, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,24 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cột Km, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,19 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột Km | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 3,62 | m2 |
| 12 | Cốt thép cột Km đường kính 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2,8 | kg |
| 13 | Ống thép D=60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 6,38 | m |
| 14 | Thép bản dày 6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,42 | m2 |
| 15 | Tôn mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 3 | m2 |
| 16 | Sơn phản quang xanh phản quang | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,94 | m2 |
| 17 | Sơn phản quang màu trắng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2,36 | m2 |
| 18 | Bu lông M12 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 8 | con |
| 19 | Sơn chống rỉ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1,2 | m2 |
| 20 | Vít M10 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 40 | chiếc |
| 21 | Đá dăm 1x2 đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,19 | m3 |
| 22 | Đào hố móng cọc H | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,96 | m3 |
| 23 | Bê tông cọc H, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,56 | m3 |
| 24 | Bê tông móng cọc H, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,77 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông cọc H | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 6,9 | m2 |
| 26 | Sơn cọc H bằng bê tông, sơn màu trắng (sơn 2 lần) | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 3,99 | m2 |
| 27 | Sơn cọc H bằng bê tông, sơn màu đỏ ( sơn 2 lần) | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,75 | m2 |
| 28 | Màn phản quang đầu cọc | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1,2 | m2 |
| 29 | Tôn mạ kẽm dày 1.2mm đầu cọc | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1,2 | m2 |
| 30 | Màn phản quang phần thân | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1,62 | m2 |
| 31 | Vít phần thân | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 120 | bộ |
| 32 | Vít đầu cọc | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 60 | bộ |
| 33 | Đào đất hố móng cọc tiêu | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 7,49 | m3 |
| 34 | Bê tông móng cọc tiêu, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 6,44 | m3 |
| 35 | Bê tông cọc tiêu, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2,9 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bê tông cọc | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 43,88 | m2 |
| 37 | Thép D=6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 767,5 | kg |
| 38 | Thép D=8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 174,7 | kg |
| 39 | Sơn phản quang màu đỏ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 40,37 | m2 |
| 40 | Sơn phản quang màu trắng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 43,88 | m2 |
| 41 | Tôn mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1,76 | m2 |
| 42 | Màn phản quang phần thân | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1,76 | m2 |
| 43 | Vít 10 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 468 | chiếc |
| 44 | Lắp đặt cọc tiêu | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 217 | cái |
| 45 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm, | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1.261,59 | m2 |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0 mm, vạch người đi bộ, màu trắng rộng 0.4m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 216 | m2 |
| 47 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0 mm, vạch gờ giảm tốc, vạch màu trắng rộng 0.15m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 279 | m2 |
| S | ĐIỆN CHIẾU SÁNG PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 315,93 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 977,79 | m2 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 243,076 | m3 |
| 4 | Khung móng cột M24x300x300, | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 202 | bộ |
| 5 | Khung móng tủ M16x200x500x500, | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 6 | Đào móng rãnh cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2.328,2 | m3 |
| 7 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.3m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 8.315 | m |
| 8 | Đắp đất rãnh cáp bằng đất tận dụng độ chặt K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2.328,2 | m3 |
| 9 | Đào móng tiếp địa | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 201,41 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng tiếp địa bằng đất tận dụng, độ chặt K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 201,41 | m3 |
| 11 | Mốc báo cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 415 | cái |
| 12 | Phá dỡ phần móng cột cũ, thu dọn ống, cáp điện ảnh hưởng đến kết cấu mặt đường | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 65 | bộ |
| T | ĐIỆN CHIẾU SÁNG PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn trên cột hiện trạng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 65 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cột đèn hiện trạng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 65 | cột |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 3 | tủ |
| 4 | Lắp dựng cột thép liền cần cao 11m cột tận dụng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 65 | cột |
| 5 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 137 | cột |
| 6 | Cần đèn đơn D60, lắp đặt | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 137 | cần đèn |
| 7 | Lắp choá đèn ở độ cao 11m, tận dụng vật liệu tận dụng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 65 | bộ |
| 8 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 137 | bộ |
| 9 | Rải cáp ngầm 4x35 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 780 | m |
| 10 | Rải cáp ngầm 4x25 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 8.308 | m |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2.424 | m |
| 12 | Rải dây đồng trần M10 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 8.308 | m |
| 13 | Làm tiếp địa đơn cho cột điện | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 162 | bộ |
| 14 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 43 | bộ |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2.494,5 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp D65/50 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 9.369 | m |
| 17 | Làm đầu cáp khô M10 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 404 | đầu cáp |
| 18 | Làm đầu cáp khô M35 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 6 | đầu cáp |
| 19 | Làm đầu cáp khô M25 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 404 | đầu cáp |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 404 | đầu cáp |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 202 | bảng |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.814325276E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.512481635E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Công trình giao thông đường bộ ( trong đó gồm: thi công nền, mặt đường, công trình trên tuyến và hệ thống chiếu sáng) cấp II trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 67.221.406.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)* Trường hợp trong mỗi hợp đồng đảm bảo yêu cầu như trên không có hạng mục hệ thống chiếu sáng mà nhà thầu có hợp đồng hoặc hạng mục thuộc hợp đồng trong đó có hạng mục hệ thống chiếu sáng thì được gộp lại tính tương đương 01 hợp đồng tương tự. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Đối với các Hợp đồng tương tự và kinh nghiệm thực hiện: Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu để chứng minh loại, cấp, qui mô công trình, giá trị thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế...), các tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/Biên bản thanh lý hợp đồng/Giấy xác nhận có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc các tài liệu khác tương đương – Tất cả các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 67.221.406.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ/đường bộ.- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP hoặc Nghị định 100/2018/NĐ-CP:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (có nội dung điện chiếu sáng) hạng II trở lên, hoặc+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (có hạng mục điện chiếu sáng) cấp II trở lên. Trường hợp công trình trên không có hạng mục điện chiếu sáng mà nhân sự đề xuất đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án công trình hoặc hạng mục thuộc công trình cấp II (có hạng mục điện chiếu sáng) thì được tính gộp tương đương.Tương ứng với các nội dung trên 02 công trình từ cấp III trở lên được tính tương đương.Trường hợp một nhân sự không đồng thời thỏa mãn các nội dung trên mà nhà thầu đề xuất 02 nhân sự mỗi nhân sự theo từng nội dung tương ứng gộp lại đủ các yêu cầu trên thì được tính đạt yêu cầu này.* Trường hợp nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng hoặc giám đốc dự án của từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận.Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện). | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần đường: | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường;- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp II trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hệ thống chiếu sáng: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công trình hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực điện công trình;- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình chiếu sáng công cộng: công trình giao thông cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên.Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công phần đường: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công phần chiếu sáng: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công trình hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực điện công trình;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng thi công ít nhất 01 công trình chiếu sáng công cộng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường/kinh tế xây dựng;- Đã từng phụ trách công tác nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách trắc địa: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa/kỹ thuật địa hình;- Đã từng phụ trách trắc địa/kỹ thuật địa hình ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc đường bộ từ cấp II trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ từ cấp II trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (*) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực. | 4 |
| 2 | Máy ủi công suất ≥ 90 CV (*) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực. | 3 |
| 3 | Máy san | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp, trọng lượng 9T-16T (*) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực. | 3 |
| 5 | Máy lu rung, lực rung lớn nhất ≥ 25T (*) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực. | 4 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm (*) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước (*) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Có trạm trộn Bê tông nhựa hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có trạm phù hợp (cung cấp hồ sơ năng lực trạm) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Dây chuyền thiết bị thi công bê tông nhựa: máy phun nhựa đường, máy rải 130-140CV, máy lu bánh thép 6-8T, máy lu bánh hơi 16-25T, máy lu bánh thép 12T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Bơm bê tông | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Có trạm trộn Bê tông xi măng hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có trạm phù hợp (cung cấp hồ sơ năng lực trạm) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Cần trục tải trọng làm việc ≥ 6T (*) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 14 | Máy trộn dung tích ≥ 250 lít | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ (*) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực. | 6 |
| 17 | Có phòng thí nghiệm kiểm tra chất lượng công trình hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đủ điều kiện năng lực (kèm theo quyết định công nhận phép thử của Bộ Xây dựng, hồ sơ năng lực phòng thí nghiệm) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 18 | Máy nén khí | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 19 | Thiết bị sơn đường | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 20 | Xe nâng chiều cao làm việc ≥ 12m (*) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 21 | Máy toàn đạc (*) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi