Gói thầu: Xây lắp Nâng cấp, cải tạo Trường Tiểu học số 2 Hòa Sơn thôn An Ngãi Tây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220320667-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Nâng cấp, cải tạo Trường Tiểu học số 2 Hòa Sơn thôn An Ngãi Tây
Số hiệu KHLCNT 20220319389
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 18:27:00 đến ngày 2022-04-26 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,124,590,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.186E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.237E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.886.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu + Bảng kê khai quá trình công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu+ Bảng kê khai quá trình công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện và có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện phù hợp với phần công việc đảm nhận+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu+ Bảng kê khai quá trình công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 70kg; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào một gầu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,5m3; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250 lít; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang
E-CDNT 1.2 Xây lắp Nâng cấp, cải tạo Trường Tiểu học số 2 Hòa Sơn thôn An Ngãi Tây
Nâng cấp, cải tạo Trường Tiểu học số 2 Hòa Sơn thôn An Ngãi Tây
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Hòa Vang, Công ty TNHH MTV TVTK và XD Thiên Mã Long; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng ARCH-DRAG. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoà Vang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoà Vang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087. Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ 2 TẦNG 06 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V104,76m2
2Tháo dỡ khuôn ngoại cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V195,6m
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V327,748m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,773m3
5Tháo dỡ vách kính cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V10,88m2
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m3
8Trát chành cửa, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V195,6m
9Lát nền, sàn gạch Granit-tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V247,063m2
10Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V259,2m2
11Lát đá bậc tam cấp, bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V57,735m2
12Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V24,686m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Bằng 50% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V511,53m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Bằng 50% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V225,416m2
15Trát dặm vá tường dày 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng 3% diện tích cạo dạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,217m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V767,312m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V745,7m2
18GC&LD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 10mm, bao gồm PKKKMô tả kỹ thuật theo chương V22,68
19GC&LD cửa sổ 4 cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKKMô tả kỹ thuật theo chương V82,08m2
20GCLD khung hoa bảo vệ 20x20x1,4ly Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V82,08m2
21GCLD lan can hành lang, cầu thang Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V11,599m2
22Xây tường thẳng bằng gạch thông gió bánh ú, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,56m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,572100m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,309100m2
B KHỐI NHÀ 2 TẦNG 06 PHÒNG HỌC
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Bằng 50% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V491,715m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Bằng 50% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,76m2
3Trát dặm vá tường dày 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng 3% diện tích cạo dạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,049m2
4Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V258m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.129,19m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,572100m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,85100m2
C KHỐI NHÀ 2 TẦNG 03 PHÒNG CHỨC NĂNG VÀ 05 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V98,88m2
2Tháo dỡ khuôn ngoại cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V224,8m
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V550,62m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,773m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,283100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,283100m3
7Trát chành cửa, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V224,8m
8Lát nền, sàn gạch Granit-tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V487,408m2
9Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V326,16m2
10Lát đá bậc tam cấp, bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V40,433m2
11Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V24,686m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Bằng 50% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V666,895m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Bằng 50% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V290,356m2
14Trát dặm vá tường dày 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng 3% diện tích cạo dạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,435m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V947,752m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.011,71m2
17GC&LD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 10mm, bao gồm PKKKMô tả kỹ thuật theo chương V21,12
18GC&LD cửa sổ 4 cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKKMô tả kỹ thuật theo chương V77,76m2
19GCLD khung hoa bảo vệ 20x20x1,4ly Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V77,76m2
20GCLD lan can hành lang, cầu thang Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V11,599m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,572100m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,978100m2
D KHỐI NHÀ 2 TẦNG 03 PHÒNG HIỆU BỘ VÀ 01 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V37,278m2
2Tháo dỡ khuôn ngoại cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V103,26m
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V4,216m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
6Trát chành cửa, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,26m
7Lát nền, sàn gạch Granit-tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,72m2
8Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V55,866m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25m2
10GC&LD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 10mm, bao gồm PKKKMô tả kỹ thuật theo chương V11,178
11GC&LD cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKKMô tả kỹ thuật theo chương V26,1m2
12GCLD khung hoa bảo vệ 20x20x1,4ly Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1m2
13GCLD lan can hành lang Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2md
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V116,676m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134100m2
E KHỐI NHÀ 2 TẦNG 02 PHÒNG CHỨC NĂNG VÀ 03 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V74,16m2
2Tháo dỡ khuôn ngoại cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V168,6m
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V424,21m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,773m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m3
7Trát chành cửa, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V168,6m
8Lát nền, sàn gạch Granit-tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V367,673m2
9Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V239,76m2
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,758m2
11Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V24,686m2
12GC&LD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 10mm, bao gồm PKKKMô tả kỹ thuật theo chương V15,84
13GC&LD cửa sổ 4 cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKKMô tả kỹ thuật theo chương V58,32m2
14GCLD khung hoa bảo vệ 20x20x1,4ly Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V58,32m2
15GCLD lan can hành lang, cầu thang Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V23,029m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V152,46m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,361100m2
F TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Bằng 50% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V664,085m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,845m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.328,17m2
G CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V74,48m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,3476tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V49,2m2
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V60,6m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,8615m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V6,19m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,75m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V72,01m2
9Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
10Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2539100m3
12Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2539100m3/1km
13Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2539100m3/1km
14Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5679100m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,3361m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,039m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4552m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9928m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,152m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1068100m2
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1265100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7992100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4555tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3545tấn
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,94m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4667100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1646100m3
30Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1646100m3/1km
31Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1646100m3/1km
32Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V41 lỗ khoan
33Sika cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V4ck
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0983tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8239tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,86m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2219100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2561tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7571tấn
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,58m3
44Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,058100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5659tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0104tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1872m3
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2828100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1149tấn
50Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,0751m3
51Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3222m3
52Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5575m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V206,41m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V222,65m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,67m2
56Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,542m2
57Trát trần, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V132,14m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,6m
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V135,88m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,96m2
61Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V29,52m2
62Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6359tấn
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6359tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,3236100m2
65Xử lý chống thấm khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V1,8md
66Nep nhôn chữ T40 che khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V26md
67Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V212,4m2
68Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V331,76m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V426,87m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V325,542m2
72Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa hệ 93 dày 1,4mm kính cường lực 8mm + phụ kiện kinglong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V12,32m2
73Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm kính cường lực 8mm + phụ kiện kinglong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
74Lắp dựng vách compact (tận dụng vách hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,6m2
75Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 1,2mm, phụ kiện inox sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V136m2
76Gia công lắp dựng lan can hành lang inox sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V16,17m2
77Đóng trần thạch cao tấm thả khung nổi kích thước 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V81,78m2
78Lắp đặt đèn ốp trần KT 250x250 bóng compact 220v-22wMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
79Lắp đặt đèn led 1,2m ốp trần bóng led 220v-16wMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
80Lắp đặt công tắc 1 hạt 220v-10AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
81Mặt nạ 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
82Mặt nạ 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
83Lắp đặt ô cắm đôi 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
84Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
85Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
86Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
87Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
88Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
89Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mMô tả kỹ thuật theo chương V50m
90Lắp đặt Đế âm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
91Lắp đặt hộp nối 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
92Tủ điện loại EMC 4 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
93Lắp đặt MCB 1 pha 32A-4,5kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt MCB 1 pha 25A-4,5kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt MCB 1 pha 16A-4,5kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
97Lắp đặt ống nhựa D114x3,8mm nối miệng bátMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
98Lắp đặt ống nhựa D60x2,8mm nối miệng bátMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
99Lắp đặt ống nhựa D34x2,0mm nối miệng bátMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
100Lắp đặt ống nhựa D27x1,8mm nối miệng bátMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
101Lắp đặt cút, lơi nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
102Lắp đặt cút, lơi nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
103Lắp đặt cút, lơi nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
104Lắp đặt cút, lơi nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
105Lắp đặt Tê nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
106Lắp đặt Tê nhựa PVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
107Lắp đặt Y nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
108Lắp đặt Y nhựa PVC D114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
109Lắp đặt nối giảm nhựa PVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt nối nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
111Lắp đặt nối nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
112Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
113Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
114Lắp đặt cút ren trong PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
115Lắp đặt van khóa 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
117Con thỏ ngăn mùi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
118Cầu chắn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
119Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
120Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
121Lắp đặt chậu LAVABO + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
122Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
123Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
124Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
125Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
126Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
127Máy bơm nước N=2HP(Phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
129Ty treo ống nướng mạ kẽm D8, L=600Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
130Cùm ống nước mạ kẽm d60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
131Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
132Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1126100m3
133Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
134Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184100m2
135Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,824m3
136Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,24m2
137Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
138Ốp tường gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
139Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2688m3
140Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0397100m2
141Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1174tấn
142Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,046m3
143Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666100m3
144Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666100m3/1km
145Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666100m3/1km
146Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2362100m3
147Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,096m3
148Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0332100m2
149Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,088m3
150Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,76m2
151Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V31,76m2
152Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5376m3
153Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211100m2
154Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
155Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0954m3
156Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1408100m3
157Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1408100m3/1km
158Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1408100m3/1km
159Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m3
160Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
161Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
162Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
163Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
164Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2016m3
165Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
166Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
167Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
168Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0368m3
169Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0582100m3
170Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0582100m3/1km
171Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0582100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.186E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.237E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.886.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu + Bảng kê khai quá trình công tác55
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu+ Bảng kê khai quá trình công tác33
3 Giám sát kỹ thuật điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện và có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện phù hợp với phần công việc đảm nhận+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu+ Bảng kê khai quá trình công tác33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Công suất 1kW; còn hoạt động tốt2
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất 1,5kW; còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm đất cầm tay Công suất 70kg; còn hoạt động tốt2
4 Máy đào một gầu bánh xích Công suất 0,5m3; còn hoạt động tốt1
5 Máy hàn xoay chiều Công suất 23 kW; còn hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông Công suất 250 lít; còn hoạt động tốt2
7 Ô tô tự đổ Công suất 5T; còn hoạt động tốt1
8 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7kW; còn hoạt động tốt2
9 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5kW; còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->