Gói thầu: Xây lắp Nâng cấp, cải tạo Trường Tiểu học số 2 Hòa Sơn thôn An Ngãi Tây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220320667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Nâng cấp, cải tạo Trường Tiểu học số 2 Hòa Sơn thôn An Ngãi Tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20220319389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 18:27:00 đến ngày 2022-04-26 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,124,590,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.186E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.237E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.886.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu + Bảng kê khai quá trình công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu+ Bảng kê khai quá trình công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện và có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện phù hợp với phần công việc đảm nhận+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu+ Bảng kê khai quá trình công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 70kg; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào một gầu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,5m3; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 250 lít; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp, cải tạo Trường Tiểu học số 2 Hòa Sơn thôn An Ngãi Tây Nâng cấp, cải tạo Trường Tiểu học số 2 Hòa Sơn thôn An Ngãi Tây 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087. Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ 2 TẦNG 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn ngoại cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,6 | m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,748 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ vách kính cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m3 |
| 8 | Trát chành cửa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,6 | m |
| 9 | Lát nền, sàn gạch Granit-tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,063 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,2 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,735 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,686 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Bằng 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,53 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Bằng 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,416 | m2 |
| 15 | Trát dặm vá tường dày 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng 3% diện tích cạo dạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,217 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767,312 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,7 | m2 |
| 18 | GC&LD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 10mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m² |
| 19 | GC&LD cửa sổ 4 cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,08 | m2 |
| 20 | GCLD khung hoa bảo vệ 20x20x1,4ly Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,08 | m2 |
| 21 | GCLD lan can hành lang, cầu thang Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,599 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió bánh ú, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,56 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,309 | 100m2 |
| B | KHỐI NHÀ 2 TẦNG 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Bằng 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,715 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Bằng 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,76 | m2 |
| 3 | Trát dặm vá tường dày 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng 3% diện tích cạo dạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,049 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.129,19 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | 100m2 |
| C | KHỐI NHÀ 2 TẦNG 03 PHÒNG CHỨC NĂNG VÀ 05 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn ngoại cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,8 | m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,62 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m3 |
| 7 | Trát chành cửa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,8 | m |
| 8 | Lát nền, sàn gạch Granit-tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,408 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,16 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,433 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,686 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Bằng 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,895 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Bằng 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,356 | m2 |
| 14 | Trát dặm vá tường dày 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng 3% diện tích cạo dạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,435 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 947,752 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.011,71 | m2 |
| 17 | GC&LD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 10mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m² |
| 18 | GC&LD cửa sổ 4 cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 19 | GCLD khung hoa bảo vệ 20x20x1,4ly Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 20 | GCLD lan can hành lang, cầu thang Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,599 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,978 | 100m2 |
| D | KHỐI NHÀ 2 TẦNG 03 PHÒNG HIỆU BỘ VÀ 01 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,278 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn ngoại cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,26 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,216 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 6 | Trát chành cửa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,26 | m |
| 7 | Lát nền, sàn gạch Granit-tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,866 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m2 |
| 10 | GC&LD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 10mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,178 | m² |
| 11 | GC&LD cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | m2 |
| 12 | GCLD khung hoa bảo vệ 20x20x1,4ly Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | m2 |
| 13 | GCLD lan can hành lang Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | md |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,676 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | 100m2 |
| E | KHỐI NHÀ 2 TẦNG 02 PHÒNG CHỨC NĂNG VÀ 03 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn ngoại cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,6 | m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,21 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 7 | Trát chành cửa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,6 | m |
| 8 | Lát nền, sàn gạch Granit-tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,673 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,76 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,758 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,686 | m2 |
| 12 | GC&LD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 10mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m² |
| 13 | GC&LD cửa sổ 4 cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m2 |
| 14 | GCLD khung hoa bảo vệ 20x20x1,4ly Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m2 |
| 15 | GCLD lan can hành lang, cầu thang Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,029 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,46 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,361 | 100m2 |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Bằng 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664,085 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,845 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.328,17 | m2 |
| G | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3476 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8615 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,19 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,75 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,01 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2539 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2539 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2539 | 100m3/1km |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5679 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,039 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4552 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9928 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,152 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1068 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1265 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7992 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4555 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3545 | tấn |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,94 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4667 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1646 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1646 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1646 | 100m3/1km |
| 32 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 lỗ khoan |
| 33 | Sika cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ck |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0983 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8239 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,86 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2219 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2561 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7571 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,058 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5659 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1872 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2828 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1149 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0751 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3222 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5575 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,41 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,65 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,67 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,542 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,14 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6 | m |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,88 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6359 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6359 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3236 | 100m2 |
| 65 | Xử lý chống thấm khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | md |
| 66 | Nep nhôn chữ T40 che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | md |
| 67 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,4 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,76 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,87 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,542 | m2 |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa hệ 93 dày 1,4mm kính cường lực 8mm + phụ kiện kinglong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm kính cường lực 8mm + phụ kiện kinglong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 74 | Lắp dựng vách compact (tận dụng vách hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6 | m2 |
| 75 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 1,2mm, phụ kiện inox sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m2 |
| 76 | Gia công lắp dựng lan can hành lang inox sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,17 | m2 |
| 77 | Đóng trần thạch cao tấm thả khung nổi kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,78 | m2 |
| 78 | Lắp đặt đèn ốp trần KT 250x250 bóng compact 220v-22w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn led 1,2m ốp trần bóng led 220v-16w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 220v-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 81 | Mặt nạ 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 82 | Mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 83 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt Đế âm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 91 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 92 | Tủ điện loại EMC 4 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 93 | Lắp đặt MCB 1 pha 32A-4,5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCB 1 pha 25A-4,5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A-4,5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,8mm nối miệng bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa D60x2,8mm nối miệng bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa D34x2,0mm nối miệng bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa D27x1,8mm nối miệng bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút, lơi nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút, lơi nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút, lơi nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút, lơi nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt nối nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt nối nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 112 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 113 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút ren trong PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 115 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 117 | Con thỏ ngăn mùi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 118 | Cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu LAVABO + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 122 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 123 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 124 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 126 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 127 | Máy bơm nước N=2HP(Phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 129 | Ty treo ống nướng mạ kẽm D8, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 130 | Cùm ống nước mạ kẽm d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 131 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 132 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1126 | 100m3 |
| 133 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 134 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 135 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 136 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 137 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 138 | Ốp tường gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 139 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0397 | 100m2 |
| 141 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1174 | tấn |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | m3 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m3/1km |
| 145 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m3/1km |
| 146 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2362 | 100m3 |
| 147 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,096 | m3 |
| 148 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 149 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,088 | m3 |
| 150 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,76 | m2 |
| 151 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,76 | m2 |
| 152 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5376 | m3 |
| 153 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | 100m2 |
| 154 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0954 | m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | 100m3/1km |
| 158 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | 100m3/1km |
| 159 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 160 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 161 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 162 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 163 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 164 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | m3 |
| 165 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 166 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 167 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 168 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | m3 |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | 100m3/1km |
| 171 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.186E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.237E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.886.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu + Bảng kê khai quá trình công tác | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu+ Bảng kê khai quá trình công tác | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện và có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện phù hợp với phần công việc đảm nhận+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu+ Bảng kê khai quá trình công tác | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Công suất 1kW; còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất 1,5kW; còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất 70kg; còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đào một gầu bánh xích | Công suất 0,5m3; còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều | Công suất 23 kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Công suất 250 lít; còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Công suất 5T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7kW; còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất 5kW; còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi