Gói thầu: Thuê dịch vụ bảo trì hệ thống điện, nước tại Cơ quan Tổng công ty
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220376196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công Ty Điện Lực Miền Nam TNHH |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ bảo trì hệ thống điện, nước tại Cơ quan Tổng công ty |
| Số hiệu KHLCNT | 20220376188 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 18:59:00 đến ngày 2022-04-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 430,381,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,455,000 VNĐ ((Sáu triệu bốn trăm năm mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là322.786.200(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 53.797.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng. ;+Trường hợp Bên mời thầu yêu cầu, Nhà thầu phải cung cấp các bản chính tài liệu nêu trên để đối chiếu. * Chủ đầu tư (hoặc Bên mời thầu) có thể đi kiểm tra các hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai. * Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.633.560 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 301.267.120 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành điện, đọc hiểu bản vẽ điện nước công trình nhà cao tầng, đọc hiểu đặc tính kỹ thuật và nguyên lý hoạt độngcủa các thiết bị điện.- Có chứng chỉ huấn luyện công tác an toàn lao động nhóm 2. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đối với điện: 02 hoặc 03 người:+ Có chứng chỉ nghề thi công điện.+ Có chứng chỉ huấn luyện công tác an toàn lao động nhóm 3.- Đối với nước: 01 hoặc 02 người.+ Có chứng chỉ nghề thi công điện/nước.+ Đã được huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công Ty Điện Lực Miền Nam TNHH |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ bảo trì hệ thống điện, nước tại Cơ quan Tổng công ty Thuê dịch vụ bảo trì hệ thống điện, nước tại Cơ quan Tổng công ty 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. - Có tiến độ thực hiện phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. - Có danh sách nhân sự, thiết bị phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.455.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công Ty Điện Lực Miền Nam TNHH; Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Số điện thoại: (84 028) 3822 1934 - Fax: (84 028) 3822 1751 - 3939 0138 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công Ty Điện Lực Miền Nam TNHH; Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Số điện thoại: (84 028) 3822 1934 - Fax: (84 028) 3822 1751 - 3939 0138 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công Ty Điện Lực Miền Nam TNHH; Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Số điện thoại: (84 028) 3822 1934 - Fax: (84 028) 3822 1751 - 3939 0138 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công Ty Điện Lực Miền Nam TNHH; Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Số điện thoại: (84 028) 3822 1934 - Fax: (84 028) 3822 1751 - 3939 0138 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ điện tổng MSB 2, ACB, tụ bù; Tủ DB1; Tủ DB2; Tủ DB3; Tủ DB4; Tủ DB5; Tủ DB6; Tủ DB7 | - Vệ sinh tủ điện; - Kiểm tra cách điện giữa các pha; - Kiểm tra và siết lại ốc cho các thiết bị đóng cắt. - Kiểm tra mạch điều khiển. | Tủ | 8 | Hạng mục tủ điện từ tầng trệt đến tầng 5 |
| 2 | Đèn downlight âm trần ø210, 2x26W | - Kiểm tra và vệ sinh bóng đèn; - Kiểm tra các điểm đấu nối vào công tắc, ổ cắm. | Bộ | 94 | Hạng mục thiết bị điện (đèn, quạt, ổ cắm, công tắc) từ tầng trệt đến tầng 5 |
| 3 | Đèn downlight âm trần ø147, 18W | - Kiểm tra và vệ sinh bóng đèn; - Kiểm tra các điểm đấu nối vào công tắc, ổ cắm. | Bộ | 70 | Hạng mục thiết bị điện (đèn, quạt, ổ cắm, công tắc) từ tầng trệt đến tầng 5 |
| 4 | Đèn downlight âm trần ø115, 13W | - Kiểm tra và vệ sinh bóng đèn; - Kiểm tra các điểm đấu nối vào công tắc, ổ cắm. | Bộ | 162 | Hạng mục thiết bị điện (đèn, quạt, ổ cắm, công tắc) từ tầng trệt đến tầng 5 |
| 5 | Đèn bán cầu ốp trần D220mm bóng compact 15W | - Kiểm tra và vệ sinh bóng đèn; - Kiểm tra các điểm đấu nối vào công tắc, ổ cắm. | Bộ | 11 | Hạng mục thiết bị điện (đèn, quạt, ổ cắm, công tắc) từ tầng trệt đến tầng 5 |
| 6 | Quạt hút 1 chiều âm tường đế nhựa 22W loại có màn che, 25cmx25cm | - Kiểm tra và vệ sinh quạt hút bụi bẩn ; - Kiểm tra các điểm đấu nối vào công tắc, ổ cắm. | Cái | 50 | Hạng mục thiết bị điện (đèn, quạt, ổ cắm, công tắc) từ tầng trệt đến tầng 5 |
| 7 | Quạt hút âm trần 23W, 23cmx23cm | - Kiểm tra và vệ sinh quạt hút bụi bẩn ; - Kiểm tra các điểm đấu nối vào công tắc, ổ cắm. | Cái | 17 | Hạng mục thiết bị điện (đèn, quạt, ổ cắm, công tắc) từ tầng trệt đến tầng 5 |
| 8 | Đèn Led 1,2m | - Kiểm tra và vệ sinh bóng đèn; - Kiểm tra các điểm đấu nối vào công tắc, ổ cắm. | Cái | 1.937 | Hạng mục thiết bị điện (đèn, quạt, ổ cắm, công tắc) từ tầng trệt đến tầng 5 |
| 9 | Đèn Led 0,6m | - Kiểm tra và vệ sinh bóng đèn; - Kiểm tra các điểm đấu nối vào công tắc, ổ cắm. | Cái | 15 | Hạng mục thiết bị điện (đèn, quạt, ổ cắm, công tắc) từ tầng trệt đến tầng 5 |
| 10 | Đèn pha bảng hiệu | - Kiểm tra và vệ sinh bóng đèn; - Kiểm tra các điểm đấu nối vào công tắc, ổ cắm. | Bộ | 3 | Hạng mục thiết bị điện (đèn, quạt, ổ cắm, công tắc) từ tầng trệt đến tầng 5 |
| 11 | Hạng mục cửa cổng | - Kiểm tra mô tơ; - Tra dầu vào các trục; - Kiểm tra bảng điều khiển. | Trọn gói | 1 | - Cổng 72 Hai Bà Trưng; - Cổng 13 Thi Sách; - 4 cổng nhà xe đường Cao Bá Quát; - 4 cổng nhà xe đường Nguyễn Siêu; - 3 cổng nhà xe đường Thái Văn Lung. |
| 12 | Lavabo | - Kiểm tra các điểm đấu nối cấp nước vào thiết bị; - Vệ sinh và thông nghẹt đường ống nước. | Bộ | 25 | Hạng mục thiết bị vệ sinh từ tầng trệt đến tầng 5 |
| 13 | Vòi rửa lavobo | - Kiểm tra các điểm đấu nối cấp nước vào thiết bị; - Vệ sinh và thông nghẹt đường ống nước. | Bộ | 25 | Hạng mục thiết bị vệ sinh từ tầng trệt đến tầng 5 |
| 14 | Bồn tiểu nam | - Kiểm tra các điểm đấu nối cấp nước vào thiết bị; - Vệ sinh và thông nghẹt đường ống nước. | Bộ | 21 | Hạng mục thiết bị vệ sinh từ tầng trệt đến tầng 5 |
| 15 | Xí bệt | - Kiểm tra các điểm đấu nối cấp nước vào thiết bị; - Vệ sinh và thông nghẹt đường ống nước. | Bộ | 27 | Hạng mục thiết bị vệ sinh từ tầng trệt đến tầng 5 |
| 16 | Vòi xịt vệ sinh | - Kiểm tra các điểm đấu nối cấp nước vào thiết bị; - Vệ sinh và thông nghẹt đường ống nước. | Bộ | 27 | Hạng mục thiết bị vệ sinh từ tầng trệt đến tầng 5 |
| 17 | Hạng mục cấp thoát nước (máy bơm, bồn nước) | - Kiểm tra các điểm đấu nối của các trục đứng; - Kiểm tra các vị trí van khóa; - Kiểm tra vệ sinh máy bơm, bồn nước. | Trọn gói | 1 | - 2 máy bơm nước;- 5 bồn nước. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.227862E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 53.797.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là322.786.200(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 53.797.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng. ;+Trường hợp Bên mời thầu yêu cầu, Nhà thầu phải cung cấp các bản chính tài liệu nêu trên để đối chiếu. * Chủ đầu tư (hoặc Bên mời thầu) có thể đi kiểm tra các hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai. * Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.633.560 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 301.267.120 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành điện, đọc hiểu bản vẽ điện nước công trình nhà cao tầng, đọc hiểu đặc tính kỹ thuật và nguyên lý hoạt độngcủa các thiết bị điện.- Có chứng chỉ huấn luyện công tác an toàn lao động nhóm 2. | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 4 | - Đối với điện: 02 hoặc 03 người:+ Có chứng chỉ nghề thi công điện.+ Có chứng chỉ huấn luyện công tác an toàn lao động nhóm 3.- Đối với nước: 01 hoặc 02 người.+ Có chứng chỉ nghề thi công điện/nước.+ Đã được huấn luyện an toàn lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi