Gói thầu: Xây lắp Trường mầm non Hòa Bắc thôn Giàn Bí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220360613-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Trường mầm non Hòa Bắc thôn Giàn Bí
Số hiệu KHLCNT 20220360571
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 19:25:00 đến ngày 2022-04-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,882,577,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.764E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.117.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.234.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2016 - 9/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2018 - 9/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện và có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện phù hợp với phần công việc đảm nhận+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2018 - 9/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 70kg; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào một gầu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,8m3; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250 lít; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang
E-CDNT 1.2 Xây lắp Trường mầm non Hòa Bắc thôn Giàn Bí
Trường mầm non Hòa Bắc thôn Giàn Bí
160 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố phân cấp cho huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Hòa Vang, Công ty CP TV và XD An Đại Phát, Công ty Cổ phần Quy hoạch Kiến trúc Đất Việt + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoà Vang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoà Vang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087. Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,14100m³
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V37,18
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V39,99
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V132,2
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,02tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,63tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,85tấn
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m²
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,99
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,68tấn
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m²
13Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,23
14Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,27
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m³
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m³
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V38,91
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,47
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,44
20Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,58tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,66tấn
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,46100m²
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V61,16
25Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m1,45tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,3tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,09tấn
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,15100m²
29Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V79,85
30Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,46tấn
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,98100m²
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,53
33Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
35Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m²
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,67
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m²
38Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,36tấn
39Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,75tấn
40Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V204,61
41Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,79
42Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6
43Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9,5x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,93
44Xây bậc cấp gạch thẻ không nung 5,5x9,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99
45Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9tấn
47Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,94100m²
48Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.054,97
49Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V765,07
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V320,72
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V550,78
52Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V761,76
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V376,62m
55Lát nền, gạch Granit 600x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V738,42
56Lát nền, sàn gạch Granit 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V45,32
57Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại12,69
58Ốp tường gạch Ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V502,8
59Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp,cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V67,12
60Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V131,78
61Quét Sikatop seal 107 chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V131,78
62Lớp Sika Bituseal T130-GSMô tả kỹ thuật theo chương V46,48m2
63Lát gạch đất nung, tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V23,46
64Đóng trần tấm thả chống ẩm ô 600x600, khung xương Vĩnh Tường nổiMô tả kỹ thuật theo chương V36,24
65Sản xuất cửa đi nhôm Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 8mm, phụ kiện KinglongMô tả kỹ thuật theo chương V115,77m2
66Sản xuất cửa sổ, vách kính nhôm Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 8mm, phụ kiện KinglongMô tả kỹ thuật theo chương V35,68m2
67SXLD khung hoa cửa sổ Inox 304, hộp 16x16x1Mô tả kỹ thuật theo chương V17,04m2
68Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm Compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V15,52m2
69Sản xuất lan can cầu thang, hành lang Inox 304, tay vịn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V34,89m2
70Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V34,89
71Nắp đậy lỗ lên mái sắt hộp mạ kẽm 30x30, bịt tôn dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,641m²
73Ốp tường đá chẻ 100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,68
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,12
75Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả1.820,04
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V1.750,26
77Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V785,19
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.515,33
79Quét 01 lớp PTW chống thấm và chống phai màu bề mặt sơnMô tả kỹ thuật theo chương V785,19
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V268,621m²
B HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
4Lắp đặt quạt điện - quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt quạt điện - quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
7Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB, 50A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB, 32A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB, 16A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt aptomat 1 pha MCB-25A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Lắp đặt aptomat 1 pha MCB-20A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Lắp đặt aptomat 1 pha MCB-16A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm240m
14Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
15Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.200m
16Lắp đặt dây đơn CU/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.800m
17Lắp đặt dây đơn CU/PVC 4mm2880m
18Lắp đặt dây đơn CU/PVC 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
19Dây điện trần 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
20Lắp đặt hộp kỹ thuật 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
21Đế âm APTOMAT tép 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
22Đế âm APTOMAT tép 2 phaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤16mmMô tả kỹ thuật theo chương V600m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤20mmMô tả kỹ thuật theo chương V500m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤32mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
27Tủ điện âm tường KT: 400x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Tủ điện âm tường 14 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đế âm mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
30Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
31Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
32Mặt nạ 1-4 lỗ đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
33Gia công và đóng cọc tiếp địa V50x50x5 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
34Lắp đặt thiết bị mạng Wifi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
35Lắp đặt rắc cắm + mặt nạ + hộp chôn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V7thiết bị
36Lắp đặt dây cáp mạng AMPCAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
37Ổ cắm thoại RJ11, đế âm, mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 8 PORT)Mô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
39Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤20mmMô tả kỹ thuật theo chương V260m
40Tủ điện nhẹ 400x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt đầu báo khói thường ( không địa chỉ )Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
42Lắp đặt đầu báo nhiệt thườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
43Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
44Lắp tổ hợp chuông, đèn, nút nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤16mmMô tả kỹ thuật theo chương V280m
47Tủ trung tâm báo cháy 2 ZONEMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
48Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
49Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
50Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
51Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
52Lắp đặt Lavabo âm, vòi lạnh, bộ thoátMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
53Lắp đặt Lavabo treo, vòi lạnh, bộ thoátMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
54Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
55Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
56Lắp đặt chậu tiểu nam, khóa bộ thoátMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
57Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
58Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
59Lắp đặt chậu rửa chén đôi, vòi nước, bộ thoátMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
60Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
61Lắp đặt vòi rửa RubineMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
62Quả cầu chắn rác D60Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
63Lắp đặt bình nước nóng 30 lítMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
64Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
70Lắp đặt Y nhựa PVC đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
71Lắp đặt Y nhựa PVC đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
72Lắp đặt lơi PVC đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
73Lắp đặt lơi PVC đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
74Lắp đặt lơi PVC đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
75Lắp đặt lơi PVC đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
76Lắp đặt tê cong PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Lắp đặt tê cong PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Lắp đặt van ren đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
79Lắp đặt van ren đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Lắp đặt van ren đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Lắp đặt nối ren ngoài PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
82Lắp đặt nối ren ngoài PVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
83Lắp đặt nối ren ngoài PVC, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
84Van 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt chậu PVC đường kính 114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt chậu PVC đường kính 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Lắp đặt chậu PVC đường kính 90/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
89Lắp đặt chậu PVC đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt chậu PVC đường kính 42/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
91Lắp đặt chậu PVC đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Lắp đặt co nhựa ren trong đồng đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
93Giếng khoan cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Máy bơm nước 1,5HPMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
95Tủ điều khiển giếng khoan máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
96Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
97Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
98Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
99Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
100Lắp đặt co PPR, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
101Lắp đặt tê PPR, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
102Lắp đặt tê ren trong PPR, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
103Lắp đặt co ren trong PPR, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
104Dây nối mềm D21-500mmMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
105Lắp đặt nút bịt nhựaPVC đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
106Lắp đặt nút bịt nhựaPVC đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
107Lắp đặt nút bịt nhựaPVC đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
108Lắp đặt nút bịt nhựaPVC đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
109Lắp đặt nút bịt nhựaPVC đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
110Lắp đặt co PVC, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
111Lắp đặt co PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
112Lắp đặt co PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
113Lắp đặt co PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
114Lắp đặt co PVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
115Lắp đặt co PVC, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
116Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m³
117Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6
118Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15
119Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
120Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m²
121Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,82
122Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,1
123Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,56
124Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V29,1
125Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9
126Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m²
127Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
128Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
C HỆ THỐNG CHỐNG SÉT + HỆ THỐNG DẪN GA BẾP
1Kim thu sét CIRPROTEC NLP bán kính bảo vệ 32mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Gia công và đóng cọc chống sét mạ thép V50x50x5, dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
3Cáp đồng trần nối đất s=70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
4Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
6Kẹp định vị cápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Tăng đơ+cáp neo cột đỡ kimMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Ống thép tráng kẽm STK D60 dài 5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
9Lắp đặt ống thép đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
10Lắp đặt tê thép đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt van khóa đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt van điều áp cấp 1 DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt van điều áp cấp 2 DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt van an toàn DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA + CỔNG TƯỜNG RÀO+HỐ THẤM.
1Đắp cát tôn nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V628,57
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V40,63
3Lát nền sân gạch Darrazzo 400x400, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V355,7
4Trồng cây Bàng Đài Loan cao 3-4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,92
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,38
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,26
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,06100m²
9Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,82
11Tấm đan nhựa Conposit kích thước 500x700Mô tả kỹ thuật theo chương V67tấm
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,98
13Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,27
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,71
15Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,86
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,68
18Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m²
21Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,38
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56
23Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m²
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,24
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48
28Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m²
31Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x22)cm, chiều dày 10,cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,75
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V154,88
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,48
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
36Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V224,46
37Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,55
38Phá dỡ xà, dầm, giằng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,27
39Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V147,3
40Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,1
41Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x22)cm, chiều dày 10,cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,18
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,27
43Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
45Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m²
46Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,01
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,75
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8m
49Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V252,06
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,11m²
51Cung cấp bản lề cửa cổng mớiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
52Lắp dựng cửa cổng sắt,Mô tả kỹ thuật theo chương V8,55
53Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m³
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3
55Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,81
56Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
58Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m²
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,52
60Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
E CẢI TẠO 2 PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Tháo dỡ vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V27,28
5Tháo dỡ khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V18,64m
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V160,51
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V215,56
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V196,9
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V43,76
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V20,51
11Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x22)cm, chiều dày 10,cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58
12Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52
13Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
15Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
16Phụ kiện vật tư lắp đặt lại thiết bị vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1
17Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch 600x600, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V150,1
18Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,28
19Nhân công sửa chữa, lắp dựng lại cửa đi và vách kính.Mô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
20Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V215,56
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V357,41
22Quét 01 lớp PTW chống thấm và chống phai màu bề mặt sơnMô tả kỹ thuật theo chương V215,56
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,761m²
24Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m²
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.764E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.117.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.234.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2016 - 9/202155
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2018 - 9/202133
3 Giám sát kỹ thuật điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện và có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện phù hợp với phần công việc đảm nhận+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2018 - 9/202133
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Công suất 1kW; còn hoạt động tốt2
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất 1,5kW; còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm đất cầm tay Công suất 70kg; còn hoạt động tốt2
4 Máy đào một gầu bánh xích Công suất 0,8m3; còn hoạt động tốt1
5 Máy hàn xoay chiều Công suất 23 kW; còn hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông Công suất 250 lít; còn hoạt động tốt2
7 Ô tô tự đổ Công suất 5T; còn hoạt động tốt1
8 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7kW; còn hoạt động tốt2
9 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5kW; còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->