Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220438234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220408130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã (bố trí từ nguồn đấu giá trị quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 21:10:00 đến ngày 2022-04-26 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,026,087,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư-Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu. (Bản sao Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công… của cấp có đủ thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài ≥ 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 0,6kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép cọc ≥150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu tự hành ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học xã Ân Hòa khu B 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã (bố trí từ nguồn đấu giá trị quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Ân Hòa. Địa chỉ: Xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kim Sơn - Xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kim Sơn - Xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 240,3375 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 20,1231 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 9,6674 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 24,4591 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3115 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8245 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8245 | tấn |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5321 | 100m3 |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của HSTK | 38,019 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,87 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu của HSTK | 522 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu của HSTK | 5,4375 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 18,1998 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 49,0136 | m3 |
| 15 | Mua BT thương phẩm M250 | Theo yêu cầu của HSTK | 49,7488 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 37,4855 | m3 |
| 17 | Mua BT thương phẩm M250 | Theo yêu cầu của HSTK | 38,0478 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 15,1776 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8441 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5015 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,216 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4522 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2727 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 4,1585 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3584 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6322 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4898 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3339 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 54,6419 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1373 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,66 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4418 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2398 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0342 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,076 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,011 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1284 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8814 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,56 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0216 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0536 | tấn |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | 1 cấu kiện |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,32 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,8264 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2048 | m2 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4642 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8854 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2492 | 100m3 |
| 49 | Mua đất đá hỗn hợp | Theo yêu cầu của HSTK | 102,7789 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 35,772 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 24,6471 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 45,8156 | m3 |
| 53 | Mua BT thương phẩm M250 | Theo yêu cầu của HSTK | 46,5028 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7958 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 94,1964 | m3 |
| 56 | Mua BT thương phẩm M250 | Theo yêu cầu của HSTK | 95,6093 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0277 | m3 |
| 58 | Mua BT thương phẩm M250 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0731 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,7692 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 4,0694 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9592 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3265 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 8,0202 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2691 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8147 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0907 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6637 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,113 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6506 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 9,1087 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 15,5435 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0113 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6592 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2137 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3633 | tấn |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,168 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,168 | tấn |
| 78 | Lợp tôn dày 0.42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,6964 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của HSTK | 73,8825 | m |
| 80 | Ke chống bão | Theo yêu cầu của HSTK | 1.438 | cái |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 95,7525 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 20,0786 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 17,4561 | m3 |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0273 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0273 | 100m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7322 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,84 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 6,4329 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5067 | m3 |
| 90 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu của HSTK | 3,7794 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 610,9562 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 684,0258 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 484,2318 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 802,02 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 330,1076 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,0674 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.100,679 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.816,1534 | m2 |
| 99 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 47,63 | m |
| 100 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 34,03 | m |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 267,0255 | m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 252,18 | m |
| 103 | Đắp trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 104 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 98,3546 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSTK | 130,4572 | m2 |
| 106 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,244 | m2 |
| 107 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,498 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 640,9872 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 men chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 64,2046 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 223,9764 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch thẻ | Theo yêu cầu của HSTK | 9,944 | m2 |
| 112 | Thi công vách ngăn compact | Theo yêu cầu của HSTK | 55,731 | m2 |
| 113 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 64,2736 | m2 |
| 114 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,81 | m2 |
| 115 | Khung inox làm giá đỡ bệ chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 116 | Mua lan can inox | Theo yêu cầu của HSTK | 530,87 | kg |
| 117 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 51,8503 | m2 |
| 118 | Mua cửa nhôm Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK | 163,88 | m2 |
| 119 | Bản lề chữ 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 264 | cái |
| 120 | Mua khóa cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 121 | Mua tay gạt sơn đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK | 46 | cái |
| 122 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 163,88 | m2 |
| 123 | Mua vách kính nhôm Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK | 10,26 | m2 |
| 124 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK | 10,26 | m2 |
| 125 | Mua xiên hoa inox | Theo yêu cầu của HSTK | 549,29 | kg |
| 126 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 103,4317 | m2 |
| 127 | Cầu chắn rác D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 8,9429 | 100m2 |
| 129 | Lắp đặt đèn Neon 1,2m (1x40W) | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 130 | Lắp đặt các loại đèn đèn Neon kép có chao 2x40W | Theo yêu cầu của HSTK | 72 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn ốp trần 24W D300 | Theo yêu cầu của HSTK | 29 | bộ |
| 132 | Lắp đặt quạt treo tường 50W | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt quạt trần Vinavind 80W | Theo yêu cầu của HSTK | 48 | cái |
| 134 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 48 | cái |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE 2x10 | Theo yêu cầu của HSTK | 75 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 115 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 315 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.800 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5 | Theo yêu cầu của HSTK | 410 | m |
| 140 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 100A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 50A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 30A | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm kép 1 pha 6A | Theo yêu cầu của HSTK | 52 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 6A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc kép 6A | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc đơn 6A | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc xoay chiều cầu thang 6A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp đấu dây PVC (100x150) | Theo yêu cầu của HSTK | 48 | hộp |
| 150 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | hộp |
| 151 | Băng dính PVC | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | cuộn |
| 152 | Lắp đặt ống gen PVC D20+18+16 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.640 | m |
| 153 | Tủ điện tôn 600x300x150 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 154 | Tủ điện tôn 300x200x150 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 155 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 157 | Sứ ốp chân kim | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 158 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | m |
| 159 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 160 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 - 2,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cọc |
| 161 | Chân bật | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 162 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van bấm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 166 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt thoát sàn inox D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 169 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 170 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 171 | Lăp đặt ống PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,56 | 100m |
| 172 | Lăp đặt ống PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,15 | 100m |
| 173 | Lắp đặt van xoay D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt van xoay D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê đều D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê đều D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 140 | cái |
| 177 | Lắp đặt zacco D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt zacco D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 179 | Lắp đặt măng sông D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt măng sông D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút ren trong D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút ren ngoài D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút trơn D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút trơn D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 106 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút ren trong D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 140 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút ren ngoài D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 187 | Lắp đặt chếch PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt chếch PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn thu D32-25 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt nối ren ngoài D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 191 | Dây mềm | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 192 | Xi phông | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống PVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,25 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống PVC D76 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống PVC D42 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | 100m |
| 196 | Lắp đặt cút D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 58 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút D76 | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút D42 | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 199 | Lắp đặt chếch D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt chếch D76 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 201 | Lắp đặt chếch D42 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt Y D110-110 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 203 | Lắp đặt Y D76-76 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn thu D110-76 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn thu D110-42 | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| B | NHÀ HIỆU BỘ 1 TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 93,925 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 7,8642 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 3,7781 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 9,5588 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1217 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4946 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4946 | tấn |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2414 | 100m3 |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của HSTK | 14,858 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,34 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu của HSTK | 204 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu của HSTK | 2,125 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 9,8812 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 23,6627 | m3 |
| 15 | Mua BT thương phẩm M250 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,0176 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,6893 | m3 |
| 17 | Mua BT thương phẩm M250 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,9696 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 10,1216 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3446 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6992 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7943 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2137 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,127 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5029 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7404 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0072 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1061 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 32,7774 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1373 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,66 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4418 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2398 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0342 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,076 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,011 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1284 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9292 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,56 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0216 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0536 | tấn |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | 1 cấu kiện |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,32 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,626 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2048 | m2 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6833 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3926 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5576 | 100m3 |
| 48 | Mua đất đá hỗn hợp | Theo yêu cầu của HSTK | 30,8892 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,0123 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 5,9242 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,5306 | m3 |
| 52 | Mua BT thương phẩm M250 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,6886 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8564 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,7017 | m3 |
| 55 | Mua BT thương phẩm M250 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,0722 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4267 | m3 |
| 57 | Mua BT thương phẩm M250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4631 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5247 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9504 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7836 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1556 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1448 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2181 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,051 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2663 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0618 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4074 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3769 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9485 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0097 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5383 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0076 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,042 | tấn |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0382 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0382 | tấn |
| 76 | Lợp tôn dày 0.42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2881 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của HSTK | 31,2443 | m |
| 78 | Ke chống bão | Theo yêu cầu của HSTK | 709 | cái |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 47,0358 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 13,5588 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 5,3797 | m3 |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0121 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0121 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2156 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,5244 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 201,2082 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 312,0022 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 123,8519 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 214,48 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 78,36 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,2765 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 341,3366 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 604,8422 | m2 |
| 94 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 31,99 | m |
| 95 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,86 | m |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 122,4214 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 52,58 | m |
| 98 | Đắp trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 99 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 70,7648 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSTK | 70,7648 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,35 | m2 |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,8118 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 170,1598 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 men chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,1169 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 67,758 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 6,6645 | m2 |
| 107 | Thi công vách ngăn compact | Theo yêu cầu của HSTK | 2,535 | m2 |
| 108 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,66 | m2 |
| 109 | Khung inox làm giá đỡ bệ chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 110 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 15,1169 | m2 |
| 111 | Mua lan can inox | Theo yêu cầu của HSTK | 67,82 | kg |
| 112 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 7,1613 | m2 |
| 113 | Mua cửa nhôm Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK | 51,56 | m2 |
| 114 | Bản lề chữ 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 70 | cái |
| 115 | Mua khóa cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 116 | Mua tay gạt sơn đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 117 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 51,56 | m2 |
| 118 | Mua vách kính nhôm Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK | 1,76 | m2 |
| 119 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK | 1,76 | m2 |
| 120 | Mua xiên hoa inox | Theo yêu cầu của HSTK | 77,98 | kg |
| 121 | Cầu chắn rác D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,909 | 100m2 |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn đèn Neon kép có chao 2x40W | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn ốp trần 24W D300 | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt treo tường 50W | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt quạt trần Vinavind 80W | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 127 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE 2x16 | Theo yêu cầu của HSTK | 65 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 120 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5 | Theo yêu cầu của HSTK | 425 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5 | Theo yêu cầu của HSTK | 145 | m |
| 133 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 100A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 50A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 30A | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm kép 1 pha 6A | Theo yêu cầu của HSTK | 23 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc kép 6A | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc đơn 6A | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp đấu dây PVC (100x150) | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | hộp |
| 141 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | hộp |
| 142 | Băng dính PVC | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cuộn |
| 143 | Lắp đặt ống gen PVC D20+18+16 | Theo yêu cầu của HSTK | 730 | m |
| 144 | Tủ điện tôn 600x300x150 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van bấm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt thoát sàn inox D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 154 | Lăp đặt ống PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,45 | 100m |
| 155 | Lăp đặt ống PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7 | 100m |
| 156 | Lắp đặt van xoay D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt van xoay D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê đều D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê đều D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 70 | cái |
| 160 | Lắp đặt zacco D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt zacco D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt măng sông D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt măng sông D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút ren trong D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút ren ngoài D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút trơn D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút trơn D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 58 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút ren trong D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 64 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút ren ngoài D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt chếch PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt chếch PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn thu D32-25 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt nối ren ngoài D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 174 | Dây mềm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 175 | Xi phông | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống PVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống PVC D76 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,05 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống PVC D42 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,42 | 100m |
| 179 | Lắp đặt cút D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút D76 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút D42 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt chếch D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt chếch D76 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt chếch D42 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt Y D110-110 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt Y D76-76 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn thu D110-76 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn thu D110-42 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0938 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1096 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6918 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3317 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3344 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0304 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0065 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0276 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0403 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0064 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đá hỗn hợp | Theo yêu cầu của HSTK | 101,8553 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2776 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 6,7672 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1925 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0294 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0215 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6688 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0222 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0783 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0942 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7208 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2596 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2624 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4251 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1492 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0136 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0117 | tấn |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,768 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 61,9972 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,202 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,9524 | m2 |
| 32 | Kẻ phân vị lõm | Theo yêu cầu của HSTK | 30,59 | m |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,656 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 7,656 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 49,7464 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 61,9972 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, gạch granit 500x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,9744 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0916 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0916 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 6,0768 | m2 |
| 41 | Lợp mái tôn dày 0.42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2211 | 100m2 |
| 42 | Ke chống bão | Theo yêu cầu của HSTK | 63 | cái |
| 43 | Mua cửa nhôm Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK | 8,76 | m2 |
| 44 | Bản lề chữ 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 45 | Mua khóa cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 46 | Mua tay gạt sơn đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn neon đơn 1x40W | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt trần vinavind 80W | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5 | Theo yêu cầu của HSTK | 65 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 25A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm 1 pha 6A | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc đơn 6A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đấu dây PVC 100x150 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | hộp |
| 55 | Lắp đặt hộp âm tường PVC các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 56 | Móc quạt trần D14 L300 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 57 | Băng dính PVC | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cuộn |
| 58 | Lắp đặt ống gen PVC D18 | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | m |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0328 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,36 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4714 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0163 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2295 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đá hỗn hợp | Theo yêu cầu của HSTK | 26,265 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0284 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,175 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2388 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2388 | tấn |
| 12 | Gia công thép hộp 40x20x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1669 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thép hộp 40x20x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1669 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4371 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4371 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6082 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6082 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 6,5522 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn dày 0.42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2783 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của HSTK | 14,2 | m |
| 21 | Ke chống bão | Theo yêu cầu của HSTK | 420 | cái |
| E | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN CÓ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 64,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu của HSTK | 119,3966 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu của HSTK | 136,1413 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4281 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 107,7861 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5823 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu của HSTK | 13,1032 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu của HSTK | 39,5119 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4961 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu của HSTK | 12,6289 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu của HSTK | 0,306 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0959 | 100m3 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 27,207 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0832 | tấn |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu của HSTK | 11,1168 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4308 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1355 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5148 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0051 | 100m3 |
| 23 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cây |
| 24 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | gốc cây |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0064 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0201 | 100m3 |
| F | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bơm nước ao | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | ca |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,382 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,7193 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đá hỗn hợp | Theo yêu cầu của HSTK | 2.431,5869 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6949 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 34,1663 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 5,4666 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 109,1802 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1259 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1215 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0368 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2876 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3001 | 100m3 |
| G | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0731 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3727 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6318 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3591 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0367 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0962 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,01 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0696 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4911 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0469 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0263 | 100m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,4949 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 61,0956 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 23,4949 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6404 | tấn |
| 16 | Gia công cổng sắt (phần tôn) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1978 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,357 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa (phần tôn) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1978 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 15,886 | m2 |
| 20 | Mũi giáo gang | Theo yêu cầu của HSTK | 51 | cái |
| 21 | Mua bánh xe thép | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 22 | Mua bản lề | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | bộ |
| 23 | Mua khóa cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 24 | Gia công biển tên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0658 | tấn |
| 25 | Lắp dựng biển tên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0658 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3552 | m2 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9406 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 13,4554 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 38,1082 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 11,2283 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3126 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,628 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 17,9361 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5859 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,303 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8541 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 5,2272 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0454 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1353 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6514 | tấn |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 44,9535 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 725,4136 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 170,4107 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 462 | m |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 894,4265 | m2 |
| 46 | Gia công tường rào thép hộp 20x40x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0957 | tấn |
| 47 | Gia công tường rào thép hộp 40x80x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0957 | tấn |
| 48 | Lắp dựng tường rào song thoáng | Theo yêu cầu của HSTK | 32,88 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 51,2784 | m2 |
| H | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5968 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 22,66 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 33,99 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6295 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,41 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 12,93 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5107 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9631 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,75 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,551 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7105 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 210 | 1 cấu kiện |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 83,93 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 176,89 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8796 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7172 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6627 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0845 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,08 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,17 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1362 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0965 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,62 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0444 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1227 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | 1 cấu kiện |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,96 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,08 | m2 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5177 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,145 | 100m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu của HSTK | 6,98 | m3 |
| 34 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8686 | 100m3 |
| 35 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 6,0192 | 100m |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 1,12 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,48 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1912 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3644 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0917 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | 1 cấu kiện |
| 43 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu của HSTK | 20,6 | m2 |
| 44 | Nối ống bê tông bằng gạch không nung (6,5x10,5x22cm), đường kính 500mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | mối nối |
| 45 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | mối nối |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2634 | 100m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 0,54 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0098 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,26 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,32 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0428 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0168 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0146 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1523 | tấn |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | 1 cấu kiện |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,3 | m2 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,23 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,902 | 100m3 |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 5,86 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 5,86 | m3 |
| I | SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,044 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3132 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 125,28 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | 10m |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.044 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0637 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1328 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,5312 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0184 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0453 | 100m3 |
| 12 | Mua đất trông cây | Theo yêu cầu của HSTK | 6,8141 | m3 |
| J | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0275 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,192 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0064 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0211 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn lên bóng đèn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 9 | Cọc nối đất - Sắt mạ đồn, f16 dài 2,4m | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 10 | Kẹp cọc nối đất | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 11 | Dây tiếp địa -Dây đồng trần M16 | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | m |
| 12 | Đầu cosse tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 13 | Bulong đai ốc, long đền | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 8m | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cột |
| 15 | Lắp đèn cao áp bóng led 150W | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 16 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 17 | Lắp cần đèn D56, chiều dài cần đèn 1.5m | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cần đèn |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1661 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch không. nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0212 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu của HSTK | 15,4755 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đường kính 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| K | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5344 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 9,8813 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,581 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7187 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,168 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,824 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,928 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,036 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5168 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1372 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1516 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0024 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3212 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0446 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1582 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5487 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,285 | tấn |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,8 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 40,76 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1436 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3908 | 100m3 |
| L | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Thi công giếng khoan 90m | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư-Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu. (Bản sao Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công… của cấp có đủ thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 1 | - Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng ≥ 0,8T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 4 | Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 8 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 10 | Máy mài ≥ 2,7kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 14 | Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 0,6kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 15 | Máy đào ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 16 | Máy ép cọc ≥150 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 17 | Máy lu tự hành ≥10 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi