Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220431253-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH UCE
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220431245
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 21:21:00 đến ngày 2022-04-25 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,444,378,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.666567E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.333134E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.Hợp đồng tự là:- Tương tự về bản chất: là công trình dân dụng và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu là từ Cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.711.064.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.844.258.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư ngành hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư ngành hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm thước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH UCE
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng nhà 2 tầng 5 phòng chức năng trạm y tế xã Yên Phú
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH UCE , địa chỉ: Thôn Trung Đạo, xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH UCE, địa chỉ: Thôn Trung Đạo, xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên; Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Phú, địa chỉ: Xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần công nghệ và đầu tư xây dựng DELTA, địa chỉ: Đường Nguyễn Thiện Thuật, Phường Bần Yên Nhân, Thị xã Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên. Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Mỹ, địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên. Công ty TNHH UCE, địa chỉ: Thôn Trung Đạo, xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên. Công ty cổ phần tập đoàn xây dựng và công nghệ Việt, địa chỉ: Ngã tư Cầu Treo, thị trấn Yên Mỹ, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH UCE , địa chỉ: Thôn Trung Đạo, xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH UCE, địa chỉ: Thôn Trung Đạo, xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên; Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Phú, địa chỉ: Xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy uỷ quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. - Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính. - Văn bằng chứng chỉ nhân sự chủ chốt. - Hợp đồng mua máy móc, thiết bị phục vụ thi công hoặc hóa đơn máy móc thiết bị. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. - Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) gói thầu thi công tương tự đã thực hiện. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bản chụp giấy tờ chứng minh khối lượng hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. - Các tài liệu nêu trên (trừ Bảo đảm dự thầu là bản chụp gốc) còn lại là bản chụp gốc hoặc bản sao có chứng thực. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH UCE, địa chỉ: Thôn Trung Đạo, xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên; Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Phú, địa chỉ: Xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Quang Nghiệp, Chức vụ: Chủ tịch, địa chỉ: Xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính xã, cán bộ Địa chính - Xây dựng xã, địa chỉ: Xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cán bộ Tài chính xã, địa chỉ: Xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ BỂ NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông sàn bể nước, thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt2,7m3
2Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt8,8m3
3Phá dỡ kết cấu móng bể nước có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1,92m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,1342100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,1342100m3/1km
B NHÀ CHỨC NĂNG 2T5P
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt2,7569100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt30,6321m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt3,0632100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt3,0632100m3/1km
5Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt118,5100m
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,1896100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt9,877m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,6927100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1,8401tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1,2598tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt36,4658m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,1358100m2
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,0564tấn
14Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,3915tấn
15Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,8703m3
16Xây móng bằng gạch không nung, dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt31,6962m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt2,5024100m3
18Đắp cát tôn nền nhà, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1,1897100m3
19SXLD cốt thép dầm, giằng móng d Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,3435tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,2142100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt2,3568m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt10,824m3
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,3572tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1,2864tấn
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1,1376100m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt7,2864m3
27SXLD cốt thép dầm, D Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,6483tấn
28SXLD cốt thép dầm, D Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt2,0803tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1,3769tấn
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt2,3676100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt12,9145m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt2,6901100m2
33SXLD cốt thép sàn mái, D Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt5,839tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt28,4727m3
35SXLD cốt thép lanh tô, ô văng lam chắn nắng, DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,1688tấn
36SXLD cốt tthép lanh tô ô văng lam BT, giằng lan can , D >10 mm, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,1505tấn
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,5754100m2
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt3,3371m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt53,5665m3
40Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt9,686m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,0454m3
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,2491100m2
43SXLD cốt thép cầu thang, D Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,3157tấn
44SXLD cốt thép cầu thang, D >10 mm,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,0978tấn
45Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt2,3627m3
46Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,693m3
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt37,5032m2
48Sản xuất lan can sắt cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,1404tấn
49Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt8,262m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt5,15791m2
51Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt9,72m
52Sản xuất tay vịn inox cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,0261tấn
53Lắp dựng tay vịn Inox cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,0261tấn
54Lát đá bậc cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt18,172m2
55Nắp tôn cửa lên mái KT 600x600 + khoáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1bộ
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,0715tấn
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,0909100m2
58Bê tông giằng lan can , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,9084m3
59Xây tường lan can bằng gạch không nung, dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt3,6933m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt64,3m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt103,72m
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt2,0298m3
63Xây tam cấp bằng gạch không nung, vữa XM M100#Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt8,5221m3
64Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt31,0388m2
65Lát đá bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt31,0388m2
66Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi mái: ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,1766tấn
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,2808100m2
68Bê tông giằng tường thu hồi,SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1,9932m3
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt12,1375m3
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1,943m3
71Sản xuất xà gồ thép hình U80x40x3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,6347tấn
72Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,6347tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt60,351m2
74Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1,902100m2
75Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt42,04m
76Trát tường sê nô, thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt36,21m2
77Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt53,43m2
78Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt51m
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt51m
80Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt269,01m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt236,76m2
82Trát má cửa, ô văng cửa số vữa xi măng cát mịn mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt23,8392m2
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt562,234m2
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt225,034m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt136,2696m2
86Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt183,28m
87Ốp đá bóc chân cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,966m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt438,7576m2
89Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1.129,3464m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt438,7576m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1.129,3464m2
92Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,372tấn
93Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt24,624m2
94Cửa đi, khung nhôm hệ màu đen, độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính mờ an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt19,44m2
95Hệ cửa sổ lùa, hai cánh, khung nhôm hệ màu đen, độ dày thanh nhôm 1,0-1,5mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt24,624m2
96Khóa cửa điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt8bộ
97Sản xuất, lắp đặt vách kính cố định, kính an toànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt8,3m2
98Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt291,4162m2
99Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt3,6157100m2
100Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2X16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt50m
101Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2X10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt80m
102Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2X1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt550m
103Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2X2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt140m
104Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt130m
105Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt690m
106Lắp đặt đèn cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt2bộ
107Lắp đặt đèn lốp gắn trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt18bộ
108Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt12bộ
109Lắp đặt công tắc 10A-250V-2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt17cái
110Lắp đặt công tắc 10A-250V-3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt2cái
111Lắp đặt công tắc 10A-250V - 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt2cái
112Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A-250VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt2cái
113Ổ cắm đôi 250V, 10A (2 chấu cắm âm tường)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt38cái
114Lắp đặt móc treo quạt, sắt D14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt6cái
115Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt6cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt4cái
117Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt4cái
118Lắp đặt các automat 2 pha 50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1cái
119Lắp đặt các automat 2 pha 40AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt2cái
120Lắp đặt tủ điện kim loại có cửa và khóa KT300x450Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt2cái
121Hộp điện âm tường, kính trong suốt chứa 4 cực MCBChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt8cái
122Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt36hộp
123Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt2cái
124Kiểm tra điện trởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt2điểm
125Nậm sứ gắn với kim thu sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt2cái
126Gia công, đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt4cọc
127Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt60m
128Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt30m
129Đào mương chôn dây nối đất, thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt6,6241m3
130Đắp đất mương chôn dây nối đất thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt6,624m3
131Cầu chắn rác inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt5cái
132Ống uPVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,42100m
133Cút nhựa D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt10cái
134Phễu thu nước máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt5cái
135Đai giữ ống D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt24cái
136Hộp đựng cứu hỏaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt2cái
137Bình MFZ8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt2bình
138Bình khí CO2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt4bình
139Tiêu lệnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt6cái
140Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 hè rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt0,0452100m3
141Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt1,356m3
142Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Báo cáo KTKT đã phê duyệt4,52m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.666567E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.333134E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.Hợp đồng tự là:- Tương tự về bản chất: là công trình dân dụng và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu là từ Cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.711.064.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.844.258.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư ngành hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư ngành hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Còn hoạt động tốt1
2 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt1
4 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm đầm dùi Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm thước Còn hoạt động tốt1
8 Máy khoan Còn hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
10 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
11 Máy đào Còn hoạt động tốt1
12 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->