Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220430794-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220430081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 22:53:00 đến ngày 2022-04-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,412,457,415 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.120.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Bao gồm:+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng. * Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng): Bằng tốt nghiệp và các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng): Bằng tốt nghiệp và các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. * Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng): Bằng tốt nghiệp và các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện ≥ 5kVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng
Xây dựng hệ thống nước sạch các đơn vị trực thuộc Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình (Đại đội Thiết giáp, Đại đội Công binh, Trung đội Thông tin, Trung đoàn 996 và Ban CHQS huyện Tuyên Hóa)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy , địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, đường Ngô Tuân, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 40, Đường Trần Quang Khải, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905727898.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH xây dựng Phú Gia Hưng. Địa chỉ: Số 64, đường Nguyễn Dụng, phường Bắc Lý, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy. Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, Đường Ngô Tuân, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy , địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, đường Ngô Tuân, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 40, Đường Trần Quang Khải, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905727898.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; và các tài liệu khác để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng...). + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến hết tháng 12 năm 2021. + Các tài liệu khác yêu cầu theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: + Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. + Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 40, Đường Trần Quang Khải, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905727898.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Đoàn Sinh Hòa, chức vụ: Chỉ huy trưởng Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 40, Đường Trần Quang Khải, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905727898.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy. Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, Đường Ngô Tuân, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0917915678.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Đấu thầu theo số điên thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH BAN CHQS HUYỆN TUYÊN HÓA
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m, dày 4,7mmTheo hồ sơ TKBVTC6,5100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m, dày 3,7mmTheo hồ sơ TKBVTC1100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m, dày 3mmTheo hồ sơ TKBVTC0,2100 m
4Lắp đặt ống thép mạ kẽm D75,6x3,0Theo hồ sơ TKBVTC0,56100m
5Lắp đặt ống thép mạ kẽm D59,5x3,0Theo hồ sơ TKBVTC0,12100m
6Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 114/63mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
7Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
8Lắp đặt cút chếch nhựa HDPE D63mmTheo hồ sơ TKBVTC18cái
9Lắp đặt cút chếch nhựa HDPE D40mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
10Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D63mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
11Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D63/40mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
12Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D63/32mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
13Lắp đặt van khóa HDPE D63mmTheo hồ sơ TKBVTC3cái
14Lắp đặt van khóa HDPE D40mmTheo hồ sơ TKBVTC3cái
15Lắp đặt van khóa HDPE D32mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
16Lắp đặt nối thẳng HDPE D63mmTheo hồ sơ TKBVTC165cái
17Lắp đặt nối thẳng HDPE D40mmTheo hồ sơ TKBVTC25cái
18Lắp đặt van 1 chiều HDPE D63mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
19Lắp đặt van 1 chiểu HDPE D40mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,27931m3
21Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC55,98m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III - 50% khối lượngTheo hồ sơ TKBVTC55,981m3
23Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo hồ sơ TKBVTC112m
24Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ TKBVTC2,8m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC0,049m3
26Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,094m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,94m2
28Nắp hố van KT: 0,6x0,6x0,08Theo hồ sơ TKBVTC1cái
29Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC54,06m3
30Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC127,6m2
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC57,62m3
32Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,8m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,8562100m3
34Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,8562100m3/1km
35Chi phí khảo sát, thi công đấu nối vào hệ thống nước sạch (chi phí cho nhà máy nước đấu nối vào hệ thống nước sạch)Theo hồ sơ TKBVTC1điểm
36Đào hố chôn mốc sứ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,34651m3
37Bê tông trụ móc sứ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,5198m3
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,1386100m2
39Mốc sứTheo hồ sơ TKBVTC77cái
B NHÀ VỆ SINH ĐẠI ĐỘI CÔNG BINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC11,0096m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ TKBVTC39,52m
3Trát má cửa - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC4,3472m2
4Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép uPVC, kính Chulai 6,38mm - Công ty TNHH TM&SX Hợp LựcTheo hồ sơ TKBVTC11,0096m2
5Tháo dỡ gạch lát nền WCTheo hồ sơ TKBVTC67,5056m2
6Lát nền WC bằng gạch ceramic KT: 300x300 Đồng Tâm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC67,5056m2
7Vệ sinh nền, sàn + chân tường WCTheo hồ sơ TKBVTC85,6m2
8Ngâm xi măng xử lý chống thấm WCTheo hồ sơ TKBVTC85,6m2
9Tháo dỡ gạch ốp tường WCTheo hồ sơ TKBVTC181,224m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - phần tường ốp thêmTheo hồ sơ TKBVTC77,5564m2
11Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 - trát bù phần vữa cũ đã pháTheo hồ sơ TKBVTC258,7804m2
12Ốp tường WC bằng gạch ceramic KT: 300x600 Hoàn Mỹ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC258,7804m2
13Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ TKBVTC11,6412m2
14Thi công trần thạch caoTheo hồ sơ TKBVTC11,6412m2
15Khung Lavabor bằng Inox KT: 400x800x540 bằng Inox 304 KT: 30x60x1,4Theo hồ sơ TKBVTC4bộ
16Ốp đá granit tự nhiên bàn LavaborTheo hồ sơ TKBVTC2,88m2
17Tháo dỡ thiết bị điện, nước cũTheo hồ sơ TKBVTC1trọn gói
18Đèn ốp trần bóng LED D250-18WTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
19Lắp đặt bình nước nóng 20LTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
20Lắp đặt LavaboTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
22Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBVTC2cái
23Lắp đặt vòi tắm hương senTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
24Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
25Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
26Dây cấp nước nóngTheo hồ sơ TKBVTC2sợi
27Dây cấp nước lạnhTheo hồ sơ TKBVTC6sợi
28Kẹp 2 đều ren ngoài Inox D20Theo hồ sơ TKBVTC14cái
29Tháo dỡ thiết bị điện, nước cũTheo hồ sơ TKBVTC1trọn gói
30Lắp đặt đèn hộp LED bán nguyệt 1x18W-1200mmTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
31Đèn ốp trần bóng LED D250-18WTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
32Lắp đặt bình nước nóng 20LTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
33Lắp đặt LavaboTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
35Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBVTC2cái
36Lắp đặt vòi tắm hương senTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
37Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC10cái
38Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
39Lắp đặt chậu tiểu nam treoTheo hồ sơ TKBVTC6bộ
40Dây cấp nước nóngTheo hồ sơ TKBVTC2sợi
41Dây cấp nước lạnhTheo hồ sơ TKBVTC8sợi
42Kẹp 2 đều ren ngoài Inox D20Theo hồ sơ TKBVTC24cái
43Tháo dỡ thiết bị điện, nước cũTheo hồ sơ TKBVTC1trọn gói
44Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo hồ sơ TKBVTC0,06100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo hồ sơ TKBVTC0,02100m
46Lắp đặt co nhựa PVC ĐK 27mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
47Lắp đặt co nhựa PVC ĐK 21mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
48Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 27mmTheo hồ sơ TKBVTC3cái
49Lắp đặt Cút thu PVC D21xD27Theo hồ sơ TKBVTC1cái
50Lắp đặt Tê thu PVC D21xD27Theo hồ sơ TKBVTC2cái
51Lắp đặt nối ren trong PVC D21Theo hồ sơ TKBVTC4cái
52Lắp đặt Côn thu PVC D21xD27Theo hồ sơ TKBVTC3cái
53Lắp đặt Van khóa D27Theo hồ sơ TKBVTC1cái
54Lắp đặt LavaboTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
56Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBVTC1cái
57Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
58Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
59Lắp đặt chậu tiểu nam treoTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
60Dây cấp nước lạnhTheo hồ sơ TKBVTC2sợi
61Kẹp 2 đều ren ngoài Inox D20Theo hồ sơ TKBVTC3cái
C NHÀ VỆ SINH TRUNG ĐOÀN 996
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC17,2m2
2Tháo dỡ khuôn cửa képTheo hồ sơ TKBVTC31,2m
3Trát má cửa - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC6,864m2
4Lắp dựng cửa đi nhôm xingfa dày 1,4ly, kính cường lực - Công ty TNHH TM&SX Hợp LựcTheo hồ sơ TKBVTC17,2m2
5Tháo dỡ gạch lát nền WCTheo hồ sơ TKBVTC22,8488m2
6Lát nền WC bằng gạch ceramic KT: 300x300 Đồng Tâm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC22,8488m2
7Vệ sinh nền, sàn + chân tường WCTheo hồ sơ TKBVTC51,8m2
8Ngâm xi măng xử lý chống thấm WCTheo hồ sơ TKBVTC51,8m2
9Tháo dỡ gạch ốp tường WCTheo hồ sơ TKBVTC84,64m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - phần tường ốp thêmTheo hồ sơ TKBVTC4,872m2
11Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 - trát bù phần vữa cũ đã pháTheo hồ sơ TKBVTC89,512m2
12Ốp tường WC bằng gạch ceramic KT: 300x600 Hoàn Mỹ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC89,512m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TKBVTC0,161m3
14Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ TKBVTC25,92m2
15Thi công trần thạch caoTheo hồ sơ TKBVTC25,92m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ TKBVTC171,312m2
17Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC171,312m2
18Tháo dỡ thiết bị điện, nước cũTheo hồ sơ TKBVTC1trọn gói
19Lắp đặt đèn hộp LED bán nguyệt 1x18W-1200mmTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
20Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo hồ sơ TKBVTC0,16100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo hồ sơ TKBVTC0,04100m
22Lắp đặt co nhựa PVC ĐK 27mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
23Lắp đặt co nhựa PVC ĐK 21mmTheo hồ sơ TKBVTC10cái
24Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 27mmTheo hồ sơ TKBVTC14cái
25Lắp đặt Cút thu PVC D21xD27Theo hồ sơ TKBVTC4cái
26Lắp đặt Tê thu PVC D21xD27Theo hồ sơ TKBVTC10cái
27Lắp đặt nối ren trong PVC D21Theo hồ sơ TKBVTC16cái
28Lắp đặt Côn thu PVC D21xD27Theo hồ sơ TKBVTC8cái
29Lắp đặt Van khóa D27Theo hồ sơ TKBVTC2cái
30Lắp đặt bình nước nóng 20LTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
31Lắp đặt vòi tắm hương senTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
32Lắp đặt LavaboTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
33Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
34Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBVTC4cái
35Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
36Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
37Lắp đặt chậu tiểu nam treoTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
38Dây cấp nướcTheo hồ sơ TKBVTC14sợi
39Kẹp 2 đều ren ngoài Inox D20Theo hồ sơ TKBVTC20cái
D HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH ĐẠI ĐỘI THIẾT GIÁP, ĐẠI ĐỘI CÔNG BINH, TRUNG ĐỘI THÔNG TIN, TRUNG ĐOÀN 996
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo hồ sơ TKBVTC0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m, dày 4,7mmTheo hồ sơ TKBVTC0,04100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m, dày 3,7mmTheo hồ sơ TKBVTC0,04100 m
4Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/110mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
5Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/63mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
6Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/40mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
7Lắp đặt đồng hồ đo nước DN50Theo hồ sơ TKBVTC2cái
8Lắp đặt đồng hồ đo nước DN32Theo hồ sơ TKBVTC2cái
9Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
10Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D40mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
11Lắp đặt van khóa HDPE D110mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
12Lắp đặt van khóa HDPE D63mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
13Lắp đặt van khóa HDPE D40mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
14Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D63mmTheo hồ sơ TKBVTC9cái
15Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D40mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
16Đào hố chôn mốc sứ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,53551m3
17Bê tông trụ móc sứ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,8034m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,2142100m2
19Mốc sứTheo hồ sơ TKBVTC144cái
20Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m, dày 3,7mmTheo hồ sơ TKBVTC1,5100 m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m, dày 3mmTheo hồ sơ TKBVTC0,38100 m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m, dày 3mmTheo hồ sơ TKBVTC0,64100 m
23Lắp đặt van khóa HDPE D40mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
24Lắp đặt van khóa HDPE D32mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
25Lắp đặt van khóa HDPE D25mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
26Lắp đặt vòi đồng D27Theo hồ sơ TKBVTC4bộ
27Lắp đặt cút chếch nhựa HDPE D40mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
28Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D40mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
29Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D32mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
30Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D25mmTheo hồ sơ TKBVTC9cái
31Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D40/32mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
32Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D40/25mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
33Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D32/25mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
34Lắp đặt Tê đều nhựa HDPE D40mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
35Lắp đặt Côn thu nhựa HDPE D40/25mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
36Lắp đặt Co ren trong nhựa HDPE D25mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,55861m3
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC40,951m3
39Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo hồ sơ TKBVTC100m
40Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ TKBVTC2,5m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC0,098m3
42Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,188m3
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,88m2
44Nắp hố van KT: 0,6x0,6x0,08Theo hồ sơ TKBVTC2cái
45Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC20,4m3
46Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC41,8m2
47Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC20,3m3
48Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,5m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,7903100m3
50Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,7903100m3/1km
51Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m, dày 3,7mmTheo hồ sơ TKBVTC1100 m
52Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m, dày 3mmTheo hồ sơ TKBVTC0,3100 m
53Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m, dày 3mmTheo hồ sơ TKBVTC0,74100 m
54Lắp đặt van khóa HDPE D40mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
55Lắp đặt van khóa HDPE D32mmTheo hồ sơ TKBVTC3cái
56Lắp đặt van khóa HDPE D25mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
57Lắp đặt vòi đồng D27Theo hồ sơ TKBVTC5bộ
58Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D40mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
59Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D32mmTheo hồ sơ TKBVTC5cái
60Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D25mmTheo hồ sơ TKBVTC10cái
61Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D40/32mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
62Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D40/25mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
63Lắp đặt Tê đều nhựa HDPE D40mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
64Lắp đặt Tê đều nhựa HDPE D25mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
65Lắp đặt Côn thu nhựa HDPE D40/25mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
66Lắp đặt Co ren trong nhựa HDPE D25mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,83791m3
68Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC28,81m3
69Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo hồ sơ TKBVTC64m
70Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ TKBVTC1,6m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC0,147m3
72Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,282m3
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,82m2
74Nắp hố van KT: 0,6x0,6x0,08Theo hồ sơ TKBVTC3cái
75Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC14,28m3
76Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC29,92m2
77Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC14,36m3
78Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,6m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,9986100m3
80Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,9986100m3/1km
81Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ TKBVTC1bể
82Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m, dày 4,7mmTheo hồ sơ TKBVTC1,9100 m
83Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m, dày 3,7mmTheo hồ sơ TKBVTC1,35100 m
84Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m, dày 3mmTheo hồ sơ TKBVTC1,4100 m
85Lắp đặt van khóa HDPE D63mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
86Lắp đặt van khóa HDPE D40mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
87Lắp đặt van khóa HDPE D25mmTheo hồ sơ TKBVTC7cái
88Lắp đặt vòi đồng D27Theo hồ sơ TKBVTC5bộ
89Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D63mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
90Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D40mmTheo hồ sơ TKBVTC5cái
91Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D32mmTheo hồ sơ TKBVTC22cái
92Lắp đặt cút chếch nhựa HDPE D63mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
93Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D63/40mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
94Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D63/25mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
95Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D40/25mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
96Lắp đặt Tê đều nhựa HDPE D25mmTheo hồ sơ TKBVTC3cái
97Lắp đặt Côn thu nhựa HDPE D40/25mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
98Lắp đặt Co ren trong nhựa HDPE D25mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
99Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,83791m3
100Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC73,81m3
101Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo hồ sơ TKBVTC160m
102Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ TKBVTC4m3
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC0,147m3
104Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,282m3
105Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,82m2
106Nắp hố van KT: 0,6x0,6x0,08Theo hồ sơ TKBVTC3cái
107Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC36,55m3
108Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC77m2
109Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC36,85m3
110Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC4m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC1,2484100m3
112Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC1,2484100m3/1km
113Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m, dày 4,7mmTheo hồ sơ TKBVTC1,25100 m
114Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m, dày 3,7mmTheo hồ sơ TKBVTC1,2100 m
115Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m, dày 3mmTheo hồ sơ TKBVTC1,55100 m
116Lắp đặt van khóa HDPE D63mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
117Lắp đặt van khóa HDPE D40mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
118Lắp đặt van khóa HDPE D32mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
119Lắp đặt vòi đồng D27Theo hồ sơ TKBVTC2bộ
120Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D63mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
121Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D40mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
122Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D32mmTheo hồ sơ TKBVTC11cái
123Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D63/32mmTheo hồ sơ TKBVTC3cái
124Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D40/32mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
125Lắp đặt Tê đều nhựa HDPE D32mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
126Lắp đặt Côn thu nhựa HDPE D63/40mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
127Lắp đặt Côn thu nhựa HDPE D40/32mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
128Lắp đặt Co ren trong nhựa HDPE D25mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
129Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,83791m3
130Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC64,81m3
131Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo hồ sơ TKBVTC40m
132Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ TKBVTC1m3
133Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC0,147m3
134Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,282m3
135Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,82m2
136Nắp hố van KT: 0,6x0,6x0,08Theo hồ sơ TKBVTC3cái
137Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC31,025m3
138Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC75,9m2
139Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC33,675m3
140Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1m3
141Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC1,1631100m3
142Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC1,1631100m3/1km
143Lắp đặt máy bơm nước GP 250 JKK (Panasonic)Theo hồ sơ TKBVTC4máy
144Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo hồ sơ TKBVTC1,2100m
145Lắp đặt tê nhựa PVC D27Theo hồ sơ TKBVTC4cái
146Lắp đặt cút nhựa PVC D27Theo hồ sơ TKBVTC20cái
147Lắp đặt Van khóa PVC D27Theo hồ sơ TKBVTC8cái
148Lắp đặt rắc co PVC D27Theo hồ sơ TKBVTC8cái
149Lắp đặt rọ hút PVC D27Theo hồ sơ TKBVTC4cái
150Lắp nối đầu ren ngoài PVC D27Theo hồ sơ TKBVTC8cái
151Lắp côn thu PVC D32/27Theo hồ sơ TKBVTC8cái
152Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/ 2x2,5mmTheo hồ sơ TKBVTC60m
153Van phao điệnTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
154Lắp đặt automat 2P-16A (kèm đế + mặt gắn nổi)Theo hồ sơ TKBVTC4cái
155Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC142,2252m3
156Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC142,2252m3
157Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC142,2252m3/1km
158Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC6,2854m3
159Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC11,9237m3
160Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC18,048m3
161Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC8,6535m3
162Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC3,0181tấn
163Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC1,114tấn
164Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC180,48m2
165Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC43,2675m2
166Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,3749m3
167Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,7618m3
168Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 + đánh lớp xi măng nguyên chất hoàn thiệnTheo hồ sơ TKBVTC90,24m2
169Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC22,8328m2
170Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC37,62m2
171Nắp tôn bể nước KT: 830x830Theo hồ sơ TKBVTC3cái
172Nắp tôn bể bơm KT: 1420x1220Theo hồ sơ TKBVTC2cái
173Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ TKBVTC22,5m2
174Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 + đánh lớp xi măng nguyên chất hoàn thiệnTheo hồ sơ TKBVTC22,5m2
175Chống thấm bể nước cũ đã xuống cấp bằng chống thấm chuyên dụngTheo hồ sơ TKBVTC22,5m2
176Chi phí khảo sát, thi công đấu nối vào hệ thống nước sạch (chi phí cho nhà máy nước đấu nối vào hệ thống nước sạch)Theo hồ sơ TKBVTC1điểm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.120.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.53
2 Kỹ thuật thi công 2 * Bao gồm:+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng. * Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng): Bằng tốt nghiệp và các tài liệu liên quan.53
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng): Bằng tốt nghiệp và các tài liệu liên quan.53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. * Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng): Bằng tốt nghiệp và các tài liệu liên quan.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)1
2 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)1
3 Máy cắt gạch đá Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)1
5 Máy phát điện ≥ 5kVA Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)1
6 Máy khoan bê tông Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)2
7 Máy bơm nước Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)1
8 Máy mài Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->