Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220430794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220430081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 22:53:00 đến ngày 2022-04-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,412,457,415 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.120.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Bao gồm:+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng. * Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng): Bằng tốt nghiệp và các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng): Bằng tốt nghiệp và các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. * Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng): Bằng tốt nghiệp và các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện ≥ 5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng Xây dựng hệ thống nước sạch các đơn vị trực thuộc Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình (Đại đội Thiết giáp, Đại đội Công binh, Trung đội Thông tin, Trung đoàn 996 và Ban CHQS huyện Tuyên Hóa) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; và các tài liệu khác để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng...). + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến hết tháng 12 năm 2021. + Các tài liệu khác yêu cầu theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: + Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. + Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 40, Đường Trần Quang Khải, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905727898. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Đoàn Sinh Hòa, chức vụ: Chỉ huy trưởng Bộ CHQS tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 40, Đường Trần Quang Khải, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905727898. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy. Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, Đường Ngô Tuân, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0917915678. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Đấu thầu theo số điên thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH BAN CHQS HUYỆN TUYÊN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m, dày 4,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,5 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m, dày 3,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m, dày 3mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D75,6x3,0 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,56 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D59,5x3,0 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 114/63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút chếch nhựa HDPE D63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút chếch nhựa HDPE D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D63/40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D63/32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa HDPE D63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa HDPE D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa HDPE D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 165 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều HDPE D63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiểu HDPE D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2793 | 1m3 |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 55,98 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III - 50% khối lượng | Theo hồ sơ TKBVTC | 55,98 | 1m3 |
| 23 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 112 | m |
| 24 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,8 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,049 | m3 |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,094 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,94 | m2 |
| 28 | Nắp hố van KT: 0,6x0,6x0,08 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 54,06 | m3 |
| 30 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 127,6 | m2 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 57,62 | m3 |
| 32 | Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,8 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8562 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8562 | 100m3/1km |
| 35 | Chi phí khảo sát, thi công đấu nối vào hệ thống nước sạch (chi phí cho nhà máy nước đấu nối vào hệ thống nước sạch) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | điểm |
| 36 | Đào hố chôn mốc sứ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3465 | 1m3 |
| 37 | Bê tông trụ móc sứ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5198 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1386 | 100m2 |
| 39 | Mốc sứ | Theo hồ sơ TKBVTC | 77 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH ĐẠI ĐỘI CÔNG BINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,0096 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,52 | m |
| 3 | Trát má cửa - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,3472 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép uPVC, kính Chulai 6,38mm - Công ty TNHH TM&SX Hợp Lực | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,0096 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch lát nền WC | Theo hồ sơ TKBVTC | 67,5056 | m2 |
| 6 | Lát nền WC bằng gạch ceramic KT: 300x300 Đồng Tâm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 67,5056 | m2 |
| 7 | Vệ sinh nền, sàn + chân tường WC | Theo hồ sơ TKBVTC | 85,6 | m2 |
| 8 | Ngâm xi măng xử lý chống thấm WC | Theo hồ sơ TKBVTC | 85,6 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Theo hồ sơ TKBVTC | 181,224 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - phần tường ốp thêm | Theo hồ sơ TKBVTC | 77,5564 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 - trát bù phần vữa cũ đã phá | Theo hồ sơ TKBVTC | 258,7804 | m2 |
| 12 | Ốp tường WC bằng gạch ceramic KT: 300x600 Hoàn Mỹ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 258,7804 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,6412 | m2 |
| 14 | Thi công trần thạch cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,6412 | m2 |
| 15 | Khung Lavabor bằng Inox KT: 400x800x540 bằng Inox 304 KT: 30x60x1,4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên bàn Lavabor | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,88 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | trọn gói |
| 18 | Đèn ốp trần bóng LED D250-18W | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bình nước nóng 20L | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 26 | Dây cấp nước nóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | sợi |
| 27 | Dây cấp nước lạnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | sợi |
| 28 | Kẹp 2 đều ren ngoài Inox D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 29 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | trọn gói |
| 30 | Lắp đặt đèn hộp LED bán nguyệt 1x18W-1200mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 31 | Đèn ốp trần bóng LED D250-18W | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bình nước nóng 20L | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 40 | Dây cấp nước nóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | sợi |
| 41 | Dây cấp nước lạnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | sợi |
| 42 | Kẹp 2 đều ren ngoài Inox D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 43 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | trọn gói |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,02 | 100m |
| 46 | Lắp đặt co nhựa PVC ĐK 27mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa PVC ĐK 21mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 27mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cút thu PVC D21xD27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê thu PVC D21xD27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối ren trong PVC D21 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt Côn thu PVC D21xD27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt Van khóa D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 60 | Dây cấp nước lạnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | sợi |
| 61 | Kẹp 2 đều ren ngoài Inox D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH TRUNG ĐOÀN 996 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,2 | m |
| 3 | Trát má cửa - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,864 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa đi nhôm xingfa dày 1,4ly, kính cường lực - Công ty TNHH TM&SX Hợp Lực | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch lát nền WC | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,8488 | m2 |
| 6 | Lát nền WC bằng gạch ceramic KT: 300x300 Đồng Tâm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,8488 | m2 |
| 7 | Vệ sinh nền, sàn + chân tường WC | Theo hồ sơ TKBVTC | 51,8 | m2 |
| 8 | Ngâm xi măng xử lý chống thấm WC | Theo hồ sơ TKBVTC | 51,8 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Theo hồ sơ TKBVTC | 84,64 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - phần tường ốp thêm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,872 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 - trát bù phần vữa cũ đã phá | Theo hồ sơ TKBVTC | 89,512 | m2 |
| 12 | Ốp tường WC bằng gạch ceramic KT: 300x600 Hoàn Mỹ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 89,512 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,161 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,92 | m2 |
| 15 | Thi công trần thạch cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,92 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 171,312 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 171,312 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | trọn gói |
| 19 | Lắp đặt đèn hộp LED bán nguyệt 1x18W-1200mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,16 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 22 | Lắp đặt co nhựa PVC ĐK 27mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa PVC ĐK 21mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 27mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút thu PVC D21xD27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê thu PVC D21xD27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối ren trong PVC D21 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt Côn thu PVC D21xD27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt Van khóa D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt bình nước nóng 20L | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 38 | Dây cấp nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | sợi |
| 39 | Kẹp 2 đều ren ngoài Inox D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| D | HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH ĐẠI ĐỘI THIẾT GIÁP, ĐẠI ĐỘI CÔNG BINH, TRUNG ĐỘI THÔNG TIN, TRUNG ĐOÀN 996 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m, dày 4,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,04 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m, dày 3,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,04 | 100 m |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo nước DN50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo nước DN32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa HDPE D110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa HDPE D63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa HDPE D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 16 | Đào hố chôn mốc sứ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5355 | 1m3 |
| 17 | Bê tông trụ móc sứ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8034 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2142 | 100m2 |
| 19 | Mốc sứ | Theo hồ sơ TKBVTC | 144 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m, dày 3,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m, dày 3mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,38 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m, dày 3mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,64 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt van khóa HDPE D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa HDPE D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa HDPE D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi đồng D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt cút chếch nhựa HDPE D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D40/32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D40/25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D32/25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê đều nhựa HDPE D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Côn thu nhựa HDPE D40/25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Co ren trong nhựa HDPE D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5586 | 1m3 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 40,95 | 1m3 |
| 39 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 40 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,5 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,098 | m3 |
| 42 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,188 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,88 | m2 |
| 44 | Nắp hố van KT: 0,6x0,6x0,08 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 45 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,4 | m3 |
| 46 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 41,8 | m2 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,3 | m3 |
| 48 | Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,5 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7903 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7903 | 100m3/1km |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m, dày 3,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 100 m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m, dày 3mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100 m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m, dày 3mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,74 | 100 m |
| 54 | Lắp đặt van khóa HDPE D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa HDPE D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt van khóa HDPE D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi đồng D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 58 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D40/32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D40/25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê đều nhựa HDPE D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê đều nhựa HDPE D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Côn thu nhựa HDPE D40/25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Co ren trong nhựa HDPE D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8379 | 1m3 |
| 68 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,8 | 1m3 |
| 69 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 64 | m |
| 70 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,147 | m3 |
| 72 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,282 | m3 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,82 | m2 |
| 74 | Nắp hố van KT: 0,6x0,6x0,08 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 75 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,28 | m3 |
| 76 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,92 | m2 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,36 | m3 |
| 78 | Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9986 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9986 | 100m3/1km |
| 81 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bể |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m, dày 4,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9 | 100 m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m, dày 3,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,35 | 100 m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m, dày 3mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4 | 100 m |
| 85 | Lắp đặt van khóa HDPE D63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt van khóa HDPE D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt van khóa HDPE D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi đồng D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 89 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 22 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút chếch nhựa HDPE D63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D63/40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D63/25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D40/25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê đều nhựa HDPE D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt Côn thu nhựa HDPE D40/25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt Co ren trong nhựa HDPE D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8379 | 1m3 |
| 100 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 73,8 | 1m3 |
| 101 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 160 | m |
| 102 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | m3 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,147 | m3 |
| 104 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,282 | m3 |
| 105 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,82 | m2 |
| 106 | Nắp hố van KT: 0,6x0,6x0,08 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 107 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,55 | m3 |
| 108 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 77 | m2 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,85 | m3 |
| 110 | Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2484 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2484 | 100m3/1km |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m, dày 4,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,25 | 100 m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m, dày 3,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2 | 100 m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m, dày 3mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,55 | 100 m |
| 116 | Lắp đặt van khóa HDPE D63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt van khóa HDPE D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt van khóa HDPE D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt vòi đồng D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D63/32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D40/32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê đều nhựa HDPE D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt Côn thu nhựa HDPE D63/40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt Côn thu nhựa HDPE D40/32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt Co ren trong nhựa HDPE D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8379 | 1m3 |
| 130 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 64,8 | 1m3 |
| 131 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 132 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | m3 |
| 133 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,147 | m3 |
| 134 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,282 | m3 |
| 135 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,82 | m2 |
| 136 | Nắp hố van KT: 0,6x0,6x0,08 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 137 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,025 | m3 |
| 138 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 75,9 | m2 |
| 139 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 33,675 | m3 |
| 140 | Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1631 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1631 | 100m3/1km |
| 143 | Lắp đặt máy bơm nước GP 250 JKK (Panasonic) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | máy |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2 | 100m |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 147 | Lắp đặt Van khóa PVC D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt rắc co PVC D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt rọ hút PVC D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 150 | Lắp nối đầu ren ngoài PVC D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 151 | Lắp côn thu PVC D32/27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/ 2x2,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 153 | Van phao điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt automat 2P-16A (kèm đế + mặt gắn nổi) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 155 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 142,2252 | m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 142,2252 | m3 |
| 157 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 142,2252 | m3/1km |
| 158 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,2854 | m3 |
| 159 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,9237 | m3 |
| 160 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,048 | m3 |
| 161 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,6535 | m3 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,0181 | tấn |
| 163 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,114 | tấn |
| 164 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 180,48 | m2 |
| 165 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 43,2675 | m2 |
| 166 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3749 | m3 |
| 167 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,7618 | m3 |
| 168 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 + đánh lớp xi măng nguyên chất hoàn thiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 90,24 | m2 |
| 169 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,8328 | m2 |
| 170 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 37,62 | m2 |
| 171 | Nắp tôn bể nước KT: 830x830 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 172 | Nắp tôn bể bơm KT: 1420x1220 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 173 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,5 | m2 |
| 174 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 + đánh lớp xi măng nguyên chất hoàn thiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,5 | m2 |
| 175 | Chống thấm bể nước cũ đã xuống cấp bằng chống thấm chuyên dụng | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,5 | m2 |
| 176 | Chi phí khảo sát, thi công đấu nối vào hệ thống nước sạch (chi phí cho nhà máy nước đấu nối vào hệ thống nước sạch) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | điểm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.120.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | * Bao gồm:+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng. * Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng): Bằng tốt nghiệp và các tài liệu liên quan. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng): Bằng tốt nghiệp và các tài liệu liên quan. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. * Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng): Bằng tốt nghiệp và các tài liệu liên quan. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 5 | Máy phát điện ≥ 5kVA | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 8 | Máy mài | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi