Gói thầu: Trang trí khuôn viên 3-2 và ga quốc tế Đồng Đăng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220438325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG VĂN HÓA VÀ THÔNG TIN HUYỆN CAO LỘC |
| Tên gói thầu | Trang trí khuôn viên 3-2 và ga quốc tế Đồng Đăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220345693 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 23:10:00 đến ngày 2022-04-23 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 535,867,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là803.800.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 133.966.750VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 375.106.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.125.320.700 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cử nhân tốt nghiệp đại học chuyên nghành nông, lâm nghiệp hoặc tương đương. Đã quản lý ít nhất 02 dự án tương tự về duy trì, chăm sóc trồng cây xanh, vườn hoaNhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B)Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, xác minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG VĂN HÓA VÀ THÔNG TIN HUYỆN CAO LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Trang trí khuôn viên 3-2 và ga quốc tế Đồng Đăng Trang trí khuôn viên 3-2 và ga quốc tế Đồng Đăng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí của đơn vị được bổ sung tại Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 21/01/2022 của UBND huyện Cao Lộc và Nguồn vốn ngân sách huyện bổ sung năm 2022. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ ISO 3. Giải pháp và phương pháp luận để thực hiện gói thầu 4. Danh sách nhân viên vệ sinh chính thức và dự phòng để thực hiện gói thầu 5. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh (đính kèm file nếu có); 6.Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Giấy tờ chứng minh năng lực, kinh nghiệm, văn bằng, giấy tờ thiết bị, máy móc (bản photo được chứng thực hợp lệ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
chủ đầu tư: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Cao Lộc.
Địa chỉ Khối 6, Thị trấn Cao Lộc, Huyện Cao Lộc, Lạng Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng văn hóa và thông tin huyện Cao Lộc Địa chỉ Khối 6, Thị trấn Cao Lộc, Huyện Cao Lộc, Lạng Sơn - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Phòng văn hóa và thông tin huyện Cao Lộc Địa chỉ Khối 6, Thị trấn Cao Lộc, Huyện Cao Lộc, Lạng Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng văn hóa và thông tin huyện Cao Lộc Địa chỉ Khối 6, Thị trấn Cao Lộc, Huyện Cao Lộc, Lạng Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng văn hóa và thông tin huyện Cao Lộc Địa chỉ Khối 6, Thị trấn Cao Lộc, Huyện Cao Lộc, Lạng Sơn |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoa dạ yến thảo trồng chậu bán nguyệt to ( 3 bầu/chậu) | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bầu cây | 264 | |
| 2 | Chậu nhựa hoa nổi bán nguyệt to | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chậu | 88 | |
| 3 | Trạng Nguyên cao 30-50cm xếp hầm ánh sáng ( 11 khoảng 1 bên- 1 khoảng 2,5m) 4 chậu/m+ Trang Nguyên xếp ngoài 2 đầu cổng ánh sáng | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bầu cấy | 260 | |
| 4 | Chậu Cúc Mâm Xôi cao từ 30-35cm xếp hầm ánh sáng ( 12 khoảng 2 bên) 1 khoảng 2,5m (1m- 3 chậu cây)+ Cúc Mâm Xôi 2 đầu cổng ánh sáng | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | chậu cây | 120 | |
| 5 | Xếp bầu hoa cúc vạn thọ cao 15-20cm xếp hầm ánh sáng ( 10 khoảng 2 bên) 1 khoảng 2,5m (1m2- 35 bầu cây) | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bầu cây | 480 | |
| 6 | Bộ chữ " CHÀO MỪNG NGÀY GIẢI PHÓNG MIỀN NAM 30/4 VÀ QUỐC TẾ LAO ĐỘNG 1/5"led cắt cnc lọng Alu, nền mika đài loan uốn chân nổi 5cm, cao 30cm- dài 3m gắn led hắt 3 bóng 5050, bên trong gắn bóng led tròn treo cổng ánh sáng | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 7 | Bộ chữ " KỶ NIỆM 132 NĂM NGÀY SINH CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH ( 19/05/1890- 19/05/2022" led cắt cnc lọng Alu, nền mika đài loan uốn chân nổi 5cm, cao 30cm- dài 3m gắn led hắt 3 bóng 5050, bên trong gắn bóng led tròn treo cổng ánh sáng | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 8 | Biểu trưng 2 bên cổng vòm in decan ngoài trời cán fomex + khung sắt dựng ( hình linh vật hổ+ hình tết) in 1 mặt | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | cái | 4 | |
| 9 | Trồng cây hoa phong lữ cao từ 25-30cm vào chậu, kích thước chậu 30x30cm (16b/m2) | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bầu cây | 72 | |
| 10 | Xếp bầu hoa cúc vạn thọ cao từ 15-20cm ( 16 chậu/m2) vào đảo tròn + xung quanh cung bồn cây | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bầu cây | 707 | |
| 11 | Trạng Nguyên cao 30-50cm xếp xung quanh cung bồn cây (4 cây/m) | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bầu cây | 138 | |
| 12 | Trồng cây Trạng Nguyên vào ang xi măng sơn trắng , kích thước 1,2x1,2m; cao 1,0m (28 bầu/ang, 2 ang) | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bầu cây | 56 | |
| 13 | Trồng cây hoa cúc saphia cao từ 20-25cm vào chậu, kích thước chậu25x25cm xếp chân ly ( 13 chậu/ly- chậu 7 cây)- 30 chậu | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | cây | 210 | |
| 14 | Hoa trạng nguyên vào chậu, kích thước chậu 30x30cm xếp chân gốc cây- 10 cây (8b/cây) | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bầu cây | 80 | |
| 15 | Dạ yến thảo treo hầm ánh sáng ( 1 bầu/ 1 chậu) | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bầu cây | 50 | |
| 16 | Chậu bán nguyệt treo cây | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | chậu cây | 50 | |
| 17 | Cây ánh sang uốn kết cấu hàn giằng theo bản vẽ. chất liệu sắt hộp 25x25x1mm sơn màu theo thiết kế. gắn led hắt 3 bóng 5050 tạo hiệu ứng đêm. | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 18 | Bộ chữ led cắt cnc lọng Alu, nền mika đài loan uốn chân nổi 5cm, cao 30cm- dài 3m gắn led hắt 3 bóng 5050, bên trong gắn bóng led tròn bulb 3W-LBT3W vòng quanh cây ánh sáng xếp quanh đảo hoa | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 19 | Linh vật + biểu tượng in decan ngoài trời cán fomex khung sắt theo thiết kế in 2 mặt | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | cái | 6 | |
| 20 | Trang trí các chậu hoa giấy đỏ cao từ 0,6-0,8m (4 cây/m2) vào đảo hoa | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | cây | 18 | |
| 21 | Hoa trạng nguyên vào chậu, kích thước chậu 30x30cm xếp chân gốc cây- 16 chậu/m2 | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | chậu cây | 39 | |
| 22 | Xếp bầu hoa xác pháo ( 70 bầu/m2) vào đảo hoa | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bầu cây | 721 | |
| 23 | "Xếp bầu hoa Ngọc Thảo(16 chậu/m2) vào đảo hoa" | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bầu cây | 212 | |
| 24 | Chậu nhựa ĐK 25cm trồng ngọc thảo | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | chậu nhựa | 212 | |
| 25 | Trồng bầu cúc mâm xôi vào chậu, kích thước chậu 30x30cm vào đảo hoa ( 9 chậu/m2) | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | chậu cây | 41 | |
| 26 | Trồng cây hoa cúc saphia cao từ 20-25cm vào chậu, kích thước chậu25x25cm xếp đảo hoa ( 16 chậu/m2- chậu 7 cây)- 32 chậu | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | cây | 2.361 | |
| 27 | Rào nhưa trang trí | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | mét | 100 | |
| 28 | Bộ chậu xứ ( bộ 3 chậu to): tròn trắng chậu to ĐK 43cm, cao 45cm | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 29 | Bộ chậu sứ ( 1 to, 2 nhỡ)- tròn trắng chậu to ĐK 43cm, cao 45cm, chậu nhỡ ĐK 40cm, cao 43cm | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 30 | Hoa trạng nguyên vào chậu, kích thước chậu 30x30cm xếp chân gốc cây- 16 bầu/m2 | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | chậu cây | 68 | |
| 31 | Trồng cây hoa cúc saphia cao từ 20-25cm vào chậu, kích thước chậu25x25cm ( 16 chậu/m2- chậu 7 cây)- 93 chậu | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | cây | 652 | |
| 32 | Cúc Mâm Xôi cao từ 30-35cm( không tính giá chậu nhựa) trồng vào bộ chậu xứ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | chậu cây | 6 | |
| 33 | Hoa Trạng Nguyễn 30-35cm( trồng vào bộ chậu xứ ( chậu to 3 cây/ chậu)- chậu nhỡ ( 1 cây/chậu) | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | chậu cây | 12 | |
| 34 | Nhân công vận chuyển hoa từ xe xuống, kê xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu >20cm | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | chậu | 4.076 | |
| 35 | Xe tải vận chuyển chậu cây đến vị trí trang trí và vận chuyển đổ đi | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | xe | 5 | |
| 36 | Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 chậu/lần | 366 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.038005E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 133.966.750VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là803.800.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 133.966.750VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 375.106.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.125.320.700 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Kỹ sư, cử nhân tốt nghiệp đại học chuyên nghành nông, lâm nghiệp hoặc tương đương. Đã quản lý ít nhất 02 dự án tương tự về duy trì, chăm sóc trồng cây xanh, vườn hoaNhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B)Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, xác minh | 7 | 6 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi