Gói thầu: Trang trí khuôn viên 3-2 và ga quốc tế Đồng Đăng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220438325-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG VĂN HÓA VÀ THÔNG TIN HUYỆN CAO LỘC
Tên gói thầu Trang trí khuôn viên 3-2 và ga quốc tế Đồng Đăng
Số hiệu KHLCNT 20220345693
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 23:10:00 đến ngày 2022-04-23 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 535,867,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là803.800.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 133.966.750VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 375.106.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.125.320.700 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư, cử nhân tốt nghiệp đại học chuyên nghành nông, lâm nghiệp hoặc tương đương. Đã quản lý ít nhất 02 dự án tương tự về duy trì, chăm sóc trồng cây xanh, vườn hoaNhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B)Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, xác minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
E-CDNT 1.1 PHÒNG VĂN HÓA VÀ THÔNG TIN HUYỆN CAO LỘC
E-CDNT 1.2 Trang trí khuôn viên 3-2 và ga quốc tế Đồng Đăng
Trang trí khuôn viên 3-2 và ga quốc tế Đồng Đăng
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí của đơn vị được bổ sung tại Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 21/01/2022 của UBND huyện Cao Lộc và Nguồn vốn ngân sách huyện bổ sung năm 2022.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: chủ đầu tư: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Cao Lộc. Địa chỉ Khối 6, Thị trấn Cao Lộc, Huyện Cao Lộc, Lạng Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Lam Minh Địa chỉ: D04 – L14, khu A – Khu đô thị mới Dương Nội, Phường Dương Nội, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội Điện thoại : 0915325959. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phẩn Thương mại và Tư vấn Giải pháp Thiết bị Nguyễn Trần Địa chỉ : Số 97 Lạc Hồng, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân - Hà Nội


- Bên mời thầu: PHÒNG VĂN HÓA VÀ THÔNG TIN HUYỆN CAO LỘC , địa chỉ: Khối 6, TT Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: chủ đầu tư: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Cao Lộc. Địa chỉ Khối 6, Thị trấn Cao Lộc, Huyện Cao Lộc, Lạng Sơn


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ ISO 3. Giải pháp và phương pháp luận để thực hiện gói thầu 4. Danh sách nhân viên vệ sinh chính thức và dự phòng để thực hiện gói thầu 5. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh (đính kèm file nếu có); 6.Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Giấy tờ chứng minh năng lực, kinh nghiệm, văn bằng, giấy tờ thiết bị, máy móc (bản photo được chứng thực hợp lệ)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: chủ đầu tư: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Cao Lộc. Địa chỉ Khối 6, Thị trấn Cao Lộc, Huyện Cao Lộc, Lạng Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng văn hóa và thông tin huyện Cao Lộc Địa chỉ Khối 6, Thị trấn Cao Lộc, Huyện Cao Lộc, Lạng Sơn - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Phòng văn hóa và thông tin huyện Cao Lộc Địa chỉ Khối 6, Thị trấn Cao Lộc, Huyện Cao Lộc, Lạng Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng văn hóa và thông tin huyện Cao Lộc Địa chỉ Khối 6, Thị trấn Cao Lộc, Huyện Cao Lộc, Lạng Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng văn hóa và thông tin huyện Cao Lộc Địa chỉ Khối 6, Thị trấn Cao Lộc, Huyện Cao Lộc, Lạng Sơn
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Hoa dạ yến thảo trồng chậu bán nguyệt to ( 3 bầu/chậu) Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Bầu cây 264
2 Chậu nhựa hoa nổi bán nguyệt to Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Chậu 88
3 Trạng Nguyên cao 30-50cm xếp hầm ánh sáng ( 11 khoảng 1 bên- 1 khoảng 2,5m) 4 chậu/m+ Trang Nguyên xếp ngoài 2 đầu cổng ánh sáng Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Bầu cấy 260
4 Chậu Cúc Mâm Xôi cao từ 30-35cm xếp hầm ánh sáng ( 12 khoảng 2 bên) 1 khoảng 2,5m (1m- 3 chậu cây)+ Cúc Mâm Xôi 2 đầu cổng ánh sáng Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT chậu cây 120
5 Xếp bầu hoa cúc vạn thọ cao 15-20cm xếp hầm ánh sáng ( 10 khoảng 2 bên) 1 khoảng 2,5m (1m2- 35 bầu cây) Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT bầu cây 480
6 Bộ chữ " CHÀO MỪNG NGÀY GIẢI PHÓNG MIỀN NAM 30/4 VÀ QUỐC TẾ LAO ĐỘNG 1/5"led cắt cnc lọng Alu, nền mika đài loan uốn chân nổi 5cm, cao 30cm- dài 3m gắn led hắt 3 bóng 5050, bên trong gắn bóng led tròn treo cổng ánh sáng Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Bộ 1
7 Bộ chữ " KỶ NIỆM 132 NĂM NGÀY SINH CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH ( 19/05/1890- 19/05/2022" led cắt cnc lọng Alu, nền mika đài loan uốn chân nổi 5cm, cao 30cm- dài 3m gắn led hắt 3 bóng 5050, bên trong gắn bóng led tròn treo cổng ánh sáng Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Bộ 1
8 Biểu trưng 2 bên cổng vòm in decan ngoài trời cán fomex + khung sắt dựng ( hình linh vật hổ+ hình tết) in 1 mặt Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cái 4
9 Trồng cây hoa phong lữ cao từ 25-30cm vào chậu, kích thước chậu 30x30cm (16b/m2) Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT bầu cây 72
10 Xếp bầu hoa cúc vạn thọ cao từ 15-20cm ( 16 chậu/m2) vào đảo tròn + xung quanh cung bồn cây Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT bầu cây 707
11 Trạng Nguyên cao 30-50cm xếp xung quanh cung bồn cây (4 cây/m) Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT bầu cây 138
12 Trồng cây Trạng Nguyên vào ang xi măng sơn trắng , kích thước 1,2x1,2m; cao 1,0m (28 bầu/ang, 2 ang) Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT bầu cây 56
13 Trồng cây hoa cúc saphia cao từ 20-25cm vào chậu, kích thước chậu25x25cm xếp chân ly ( 13 chậu/ly- chậu 7 cây)- 30 chậu Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cây 210
14 Hoa trạng nguyên vào chậu, kích thước chậu 30x30cm xếp chân gốc cây- 10 cây (8b/cây) Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT bầu cây 80
15 Dạ yến thảo treo hầm ánh sáng ( 1 bầu/ 1 chậu) Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT bầu cây 50
16 Chậu bán nguyệt treo cây Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT chậu cây 50
17 Cây ánh sang uốn kết cấu hàn giằng theo bản vẽ. chất liệu sắt hộp 25x25x1mm sơn màu theo thiết kế. gắn led hắt 3 bóng 5050 tạo hiệu ứng đêm. Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Bộ 1
18 Bộ chữ led cắt cnc lọng Alu, nền mika đài loan uốn chân nổi 5cm, cao 30cm- dài 3m gắn led hắt 3 bóng 5050, bên trong gắn bóng led tròn bulb 3W-LBT3W vòng quanh cây ánh sáng xếp quanh đảo hoa Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Bộ 1
19 Linh vật + biểu tượng in decan ngoài trời cán fomex khung sắt theo thiết kế in 2 mặt Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cái 6
20 Trang trí các chậu hoa giấy đỏ cao từ 0,6-0,8m (4 cây/m2) vào đảo hoa Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cây 18
21 Hoa trạng nguyên vào chậu, kích thước chậu 30x30cm xếp chân gốc cây- 16 chậu/m2 Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT chậu cây 39
22 Xếp bầu hoa xác pháo ( 70 bầu/m2) vào đảo hoa Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT bầu cây 721
23 "Xếp bầu hoa Ngọc Thảo(16 chậu/m2) vào đảo hoa" Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT bầu cây 212
24 Chậu nhựa ĐK 25cm trồng ngọc thảo Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT chậu nhựa 212
25 Trồng bầu cúc mâm xôi vào chậu, kích thước chậu 30x30cm vào đảo hoa ( 9 chậu/m2) Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT chậu cây 41
26 Trồng cây hoa cúc saphia cao từ 20-25cm vào chậu, kích thước chậu25x25cm xếp đảo hoa ( 16 chậu/m2- chậu 7 cây)- 32 chậu Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cây 2.361
27 Rào nhưa trang trí Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT mét 100
28 Bộ chậu xứ ( bộ 3 chậu to): tròn trắng chậu to ĐK 43cm, cao 45cm Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT bộ 2
29 Bộ chậu sứ ( 1 to, 2 nhỡ)- tròn trắng chậu to ĐK 43cm, cao 45cm, chậu nhỡ ĐK 40cm, cao 43cm Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Bộ 2
30 Hoa trạng nguyên vào chậu, kích thước chậu 30x30cm xếp chân gốc cây- 16 bầu/m2 Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT chậu cây 68
31 Trồng cây hoa cúc saphia cao từ 20-25cm vào chậu, kích thước chậu25x25cm ( 16 chậu/m2- chậu 7 cây)- 93 chậu Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT cây 652
32 Cúc Mâm Xôi cao từ 30-35cm( không tính giá chậu nhựa) trồng vào bộ chậu xứ Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT chậu cây 6
33 Hoa Trạng Nguyễn 30-35cm( trồng vào bộ chậu xứ ( chậu to 3 cây/ chậu)- chậu nhỡ ( 1 cây/chậu) Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT chậu cây 12
34 Nhân công vận chuyển hoa từ xe xuống, kê xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu >20cm Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT chậu 4.076
35 Xe tải vận chuyển chậu cây đến vị trí trang trí và vận chuyển đổ đi Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT xe 5
36 Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 100 chậu/lần 366
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.038005E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 133.966.750VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là803.800.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 133.966.750VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 375.106.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.125.320.700 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Kỹ sư, cử nhân tốt nghiệp đại học chuyên nghành nông, lâm nghiệp hoặc tương đương. Đã quản lý ít nhất 02 dự án tương tự về duy trì, chăm sóc trồng cây xanh, vườn hoaNhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B)Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, xác minh76
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->