Gói thầu: Trang thiết bị nghiên cứu, kiểm định vắc xin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201245830-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN VẮC XIN VÀ SINH PHẨM Y TẾ |
| Tên gói thầu | Trang thiết bị nghiên cứu, kiểm định vắc xin |
| Số hiệu KHLCNT | 20201245628 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 17:40:00 đến ngày 2020-12-24 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,800,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bơm nhu động, lưu lượng ≥3 lít/phút | 2 | cái | I. YÊU CẦU CHUNG: - Thiết bị mới 100% - Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sau - Có chứng chỉ chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương. - Nguồn điện: 220V/380V, 50Hz - Điều kiện môi trường: + Nhiệt độ tối đa: ≥ 30oC + Độ ẩm tối đa: ≥ 80% II. CẤU HÌNH: - Máy chính: 01 Cái - Ống sillicon đường kính 8mm, 5m/cuộn: 01 Cuộn III. CHỈ TIÊU KỸ THUẬT: - Hiển thị số trên màn hình màu (tốc độ hoặc lưu lượng) - Lưu lượng bơm: ≥3 lít/phút - Tốc độ của bơm: từ 0,1 đến ≥220 vòng/phút, bước tăng 0,1 vòng/phút - Cấp độ an toàn của bơm: IP31 - Có ≥ 3 mức bảo mật - Vật liệu chế tạo: + Bàn phím: Polyester + Bảng điều khiển: Kính phủ nhựa ABS + Phía sau: Thép không gỉ 304 + Cánh mô tơ: Thép cacbon mạ nickel + Vỏ bảo vệ: Polycacbonate + Tâm rotor: Thép không gỉ 316 + Con quay: Thép không gỉ 316 + Vòng bi con quay: Thép không gỉ phủ PTFE | ||
| 2 | Máy ly tâm lạnh tốc độ ≥ 15.000 vòng/phút kèm rotor dòng chảy liên tục | 1 | cái | I. YÊU CẦU CHUNG: - Thiết bị mới 100% - Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sau - Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương. - Nguồn điện: 220V/380V, 50Hz - Điều kiện môi trường: + Nhiệt độ tối đa: ≥ 30oC + Độ ẩm tối đa: ≥ 80% II. CẤU HÌNH: Máy ly tâm lạnh tốc độ ≥ 15.000 vòng/phút kèm rotor dòng chảy liên tục kèm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn 01 máy, bao gồm: - Máy chính kèm phụ kiện tiêu chuẩn: 01 Cái - Rotor liên tục: 01 Cái III. CHỈ TIÊU KỸ THUẬT: - Tốc độ ly tâm tối đa: ≥15.000 vòng/phút - Lực gia tốc tối đa (RCF): ≥34.000xG - Dung tích tối đa: ≥1.000ml - Dải tốc độ điều khiển: từ ≤300 đến ≥15.000 vòng/phút - Dải nhiệt độ điều chỉnh: ≤ -20oC đến nhiệt độ môi trường - Thay đổi thời gian tăng/giảm tốc với ≥9 cấp độ - Bộ phận làm lạnh: + Máy nén khí dạng quay kiểu kín + Tác nhân lạnh: R410A hoặc tương đương - Sử dụng động cơ cảm ứng biến tần - An toàn: + Khóa cửa bên trong khi máy hoạt động + Bảo vệ quá tốc độ + Phát hiện mất cân bằng + Bảo vệ quá nhiệt - Các chức năng khác: + Tự động nhận diện rotor + Chạy tiền làm lạnh + Quản lý nhật ký của máy + Phân quyền, phân cấp người sử dụng, đặt và truy cập bằng mã PIN - Màn hình điều khiển: màn hình màu cảm ứng LCD ≥5,0” - Số chương trình lưu trữ: ≥30 chương trình - Rotor liên tục: + Tốc độ tối đa: ≥15.000 vòng/phút + Lực ly tâm tối đa: ≥34.000 xG + Dung tích: ≥1.000ml | ||
| 3 | Tủ sấy hai cửa, dung tích ≥740 lít | 1 | cái | Tủ sấy hai cửa, dung tích ≥740 lít kèm theo phụ kiện tiêu chuẩn: 01 Cái, bao gồm: - Tủ chính: 01 Cái - Khay lưới bằng thép không gỉ: 02 Cái - Dung tích: ≥740 lít - Khả năng để tối đa/khay: ≥30 kg - Khả năng để tối đa của tủ: ≥300 kg - Dải nhiệt độ hoạt động: Từ nhiệt độ môi trường +10oC đến ≥250oC - Bước cài đặt: + 0,1oC lên đến 99,9oC + 0,5°C ≥ 100oC - Độ phân giải hiển thị: ≤0,1oC - Sử dụng ít nhất 2 đầu dò nhiệt độ Pt100 theo tiêu chuẩn DIN Class A - Sử dụng bộ điều khiển vi xử lý PID với hai màn hình màu TFT - Cài đặt thời gian: Từ 1 phút đến ≥99 ngày. - Có chức năng cân bằng nhiệt - Có chức năng cài đặt thời gian được kích hoạt khi nhiệt độ đạt đến nhiệt độ cài đặt - Hiệu chuẩn: có thể lựa chọn lên tới 3 giá trị nhiệt độ - Đối lưu không khí bằng quạt, bước cài đặt 10% - Có chức năng điều chỉnh hỗn hợp không khí ở giai đoạn tiền gia nhiệt - Chương trình được lưu trữ trong trường hợp mất điện - Có phần mềm dùng để lập trình, quản lý và truyền chương trình qua giao diện mạng Ethernet hoặc cổng USB - Kiểm soát nhiệt độ: + Có bộ giới hạn nhiệt độ bằng cơ, cấp bảo vệ class 1 theo tiêu chuẩn DIN 12880 tự ngắt gia nhiệt khi vượt quá 20oC. - An toàn: + Báo động trong trường hợp quá nhiệt + Cảnh báo bằng âm thanh và hình ảnh - Khả năng hiển thị dữ liệu đã lưu: ≥10.000 giá trị - Giao diện Ethernet phía sau thiết bị để đọc dữ liệu ghi, tải các chương trình và ghi trực tuyến + Vỏ bằng thép không gỉ, phía sau bằng thép mạ kẽm. + Cửa bằng thép không gỉ | ||
| 4 | Bình đựng nitơ lỏng bảo quản chủng tế bào, dung tích ≥180 lít | 1 | cái | I. YÊU CẦU CHUNG: - Thiết bị mới 100% - Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sau - Có chứng chỉ chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương. - Điều kiện môi trường: + Nhiệt độ tối đa: ≥ 30oC + Độ ẩm tối đa: ≥ 80% II. CẤU HÌNH: - Bình đựng nitơ lỏng: 01 Cái - Giá chứa hộp mẫu bằng thép không rỉ: 06 Cái - Bộ theo dõi mức nitơ: 01 Bộ III. CHỈ TIÊU KỸ THUẬT: - Cấu trúc bình bằng nhôm - Nắp có khóa đảm bảo an toàn cho mẫu. - Hút chân không ở mức tối đa đảm bảo cho thời gian hoạt động là lâu nhất. - Dung tích bình: ≥180lít - Đường kính cổ bình: khoảng 215mm - Số giá tối đa/bình: ≥6 giá loại chứa 10 hộp 100 vị trí/giá - Khả năng lưu giữ: ≥6.000 ống mẫu loại 2ml - Thời gian lưu trữ tĩnh tối đa: ≥185 ngày - Đường kính ngoài của bình: khoảng 660mm - Chiều cao bình: khoảng 953mm | ||
| 5 | Tủ ấm lạnh, dung tích ≥740 lít | 1 | cái | - Tủ chính: 01 Cái - Khay lưới bằng thép không gỉ: 02 Cái - Dung tích: ≥740 lít - Khả năng để tối đa/khay: ≥30 kg - Khả năng để tối đa của tủ: ≥300 kg - Dải nhiệt độ hoạt động: + Khi tắt đèn: từ ≤0 đến ≥70oC + Khi bật đèn: từ ≤10 đến ≥ 40oC - Sử dụng bộ điều khiển vi xử lý PID với hai màn hình màu TFT - Cài đặt thời gian: Từ 1 phút đến ≥99 ngày. - Các thông số điều chỉnh: nhiệt độ (0C hoặc 0F), chương trình thời gian, múi giờ - Đối lưu không khí bằng quạt Peltier - Chương trình được lưu trữ trong trường hợp mất điện - Có phần mềm trên thẻ nhớ USB dùng để lập trình, quản lý và truyền chương trình qua giao diện mạng Ethernet hoặc cổng USB - Bảng điều khiển có cổng USB để tải chương trình, đọc các giá trị, kích hoạt chức năng cài đặt chỉ số cho người sử dụng - Khả năng hiển thị dữ liệu đã lưu: ≥10.000 giá trị - Giao diện Ethernet phía sau thiết bị để đọc dữ liệu ghi, tải các chương trình và ghi trực tuyến - Kiểm soát nhiệt: Kiểm soát quá nhiệt, cấp bảo vệ 3.3 hoặc điều chỉnh bộ giới hạn nhiệt, cấp bảo vệ 2 - Tích hợp bộ kiểm soát quá nhiệt độ, báo động trong trường hợp quá nhiệt - Cảnh báo: hình ảnh và âm thanh - Cổng kết nối qua mạng Ethernet, USB - Phân bố khả năng gia nhiệt và làm lạnh bằng cách điều khiển độc lập các Peltier ở hàng trên và dưới - Bộ gia nhiệt/làm lạnh bằng công nghệ Peltier + Vỏ bằng thép không gỉ, phía sau bằng thép mạ kẽm + Cửa: cửa bằng thép không gỉ với 2 điểm khóa, cửa trong bằng kính, cửa 2 cánh | ||
| 6 | Tủ lạnh âm sâu (-86oC), dung tích ≥380 lít | 1 | cái | I. YÊU CẦU CHUNG: - Thiết bị mới 100% - Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sau - Có chứng chỉ chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương. - Nguồn điện: 220V, 50Hz - Điều kiện môi trường: + Nhiệt độ tối đa: ≥ 30oC + Độ ẩm tối đa: ≥ 80% II. CẤU HÌNH: - Tủ chính: 01 Cái - Giá để mẫu: 03 Cái III. CHỈ TIÊU KỸ THUẬT: - Kiểu tủ đứng - Dung tích: ≥ 380 Lít - Dải nhiệt độ điều chỉnh: ≥-40 đến ≤-86oC - Tác nhân lạnh: HC hoặc tương đương - Điều khiển vi xử lý, hiển thị số bằng đèn LED - Các chức năng cảnh báo: + Nhiệt độ cao/thấp + Lỗi nguồn + Lỗi đầu dò + Pin yếu + Cửa mở | ||
| 7 | Buồng hấp sấy tiệt trùng chân không, dung tích ≥ 600 lít | 1 | cái | Nồi hấp tiệt trùng chân không dung tích ≥600 lít kèm theo phụ kiện tiêu chuẩn: 01 Cái, bao gồm: - Máy chính kèm bộ điều khiển và máy in: 01 Cái - Giỏ đựng sản phẩm bằng thép không gỉ 316L : 01 Cái - Xe đẩy bằng Inox 304: 02 Cái III. CHỈ TIÊU KỸ THUẬT: - Buồng làm việc: + Làm bằng thép không gỉ SS316L + Độ dày: ≥8mm + Khả năng đánh bóng: ≤0,4μm + Khả năng chịu áp: ≥ 0,245MPa + Vật liệu cách nhiệt: Nhôm silicat - Cửa: + Thiết kế dưới dạng cửa đơn. + Cửa có kiểu bản lề, khóa khí nén tự động. + Gioăng cửa là loại bơm hơi, được điều áp bằng khí nén và có thể chịu được nhiệt độ và áp suất trong buồng làm việc + Chu kỳ khử trùng chỉ có thể bắt đầu sau khi cửa được đóng và khóa hoàn toàn + An toàn: Cơ chế khóa liên động điện và điện tử được điều khiển bằng vi xử lý - Hệ thống phụ trợ: + Van: sử dụng van khí nén. + Bộ lọc không khí: Sử dụng màng lọc PTFE hoặc tương đương, kích thước lọc ≤0,22μm + Bơm chân không: Sử dụng bơm chân không dạng vòng nước, có thể điều chỉnh được ngay cả trong giai đoạn phun hơi và khử trùng. - Bộ điều khiển + Tích hợp: Bộ điều khiển PLC và HMI, máy in và bộ ghi dữ liệu + Có thể đặt tên người dùng, mật khẩu và thiết lập quyền truy cập người dùng khác nhau. + Màn hình cảm ứng: ≥7 inch, hiển thị các thông số quá trình làm việc - Nhiệt độ thiết kế: ≥135oC - Áp suất thiết kế: ≥ 0,245MPa - Dung tích làm việc: ≥600 lít | ||
| 8 | Máy ly tâm tốc độ ≥12.000 vòng/phút, dung tích ≥12 vị trí cho ống 0,2ml | 1 | cái | I. YÊU CẦU CHUNG: - Thiết bị mới 100% - Năm sản xuất: Từ năm 2019 trở về sau - Có chứng chỉ chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương. - Nguồn điện: 220V, 50Hz - Điều kiện môi trường: + Nhiệt độ tối đa: ≥ 30oC + Độ ẩm tối đa: ≥ 80% II. CẤU HÌNH: - Máy chính: 01 Cái - Rotor góc 12 vị trí cho ống 2,0ml: 01 Cái III. CHỈ TIÊU KỸ THUẬT: - Hiển thị trên màn hình tinh thể lỏng thời gian và vận tốc ly tâm - Rotor, bên trong nắp máy được làm bằng kim loại - Tự động mở nắp sau khi ly tâm - Có phím short cho phép ly tâm nhanh - Rotor có thể khử trùng ở 120oC, 20 phút - Dung tích: ≥12x2,0ml - Lực ly tâm tối đa: ≥11.500 x g - Tốc độ tối đa: ≥12.000 vòng/phút - Thời gian cài đặt: từ ≤15 giây đến ≥ 30 phút |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi