Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua hóa chất và vật tư sử dụng trong xét nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201260420-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế thành phố Nam Định
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua hóa chất và vật tư sử dụng trong xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20201259731
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu viện phí, Bảo hiểm y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-18 13:06:00 đến ngày 2020-12-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,757,730,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Hóa chất chuẩn sinh hóa đa năng 25 Lọ Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Hóa chất kiểm tra mức bình thường (mức 1) 50 Lọ Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Hóa chất kiểm tra mức bình thường (mức 2) 50 Lọ Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Hóa chất chuẩn đa nồng độ HbA1C 2 Bộ Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Hóa chất kiểm tra HbA1C (mức 1) 3 Lọ Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Hóa chất kiểm tra HbA1C (mức 2) 3 Lọ Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Hóa chất kiểm tra ASO/RF/CRP mức bình thường (mức 1) 1 Lọ Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Hóa chất kiểm tra ASO/RF/CRP mức bệnh lý (mức 2) 1 Lọ Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Hóa chất chuẩn đa nồng độ CRP 1 Bộ Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Hóa chất chuẩn CK/ CK MB 1 Lọ Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Hóa chất kiểm tra CK/CKMB mức bình thường (mức 1) 2 Lọ Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Hóa chất kiểm tra CK/CKMB mức bình thường (mức 2) 2 Lọ Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Hóa chất định lượng nồng độ HbA1C trong máu 15 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Hóa chất định lượng nồng độ Glucose trong máu 120 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Hóa chất định lượng nồng độ Amylase trong máu 10 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Hóa chất định lượng nồng độ Calcium trong máu 4 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Hóa chất định lượng nồng độ Cholesterol trong máu 60 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Hóa chất định lượng nồng độ HDL trong máu 10 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Hóa chất định lượng nồng độ LDL trong máu 10 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Hóa chất định lượng nồng độ Triglyceride trong máu 60 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Hóa chất định lượng nồng độ Gamma GT trong máu 8 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Hóa chất định lượng nồng độ AST/SGOT trong máu 30 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Hóa chất định lượng nồng độ ALT/SGPT trong máu 30 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Hóa chất định lượng nồng độ Bilirubin Total trong máu 3 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Hóa chất định lượng nồng độ Bilirubin Direct trong máu 3 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Hóa chất định lượng nồng độ Creatinine trong máu 12 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Hóa chất định lượng nồng độ Urea trong máu 35 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Hóa chất định lượng nồng độ Uric Acid trong máu 8 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Hóa chất định lượng nồng độ CK MB trong máu 3 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Hóa chất định lượng nồng độ Albumin trong máu 3 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Hóa chất định lượng nồng độ Total Protein trong máu 3 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Hóa chất ly giải hồng cầu sử dụng cho máy phân tích huyết học của hãng Drew Scientific 2 Chai Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Hóa chất rửa máy sử dụng cho máy phân tích huyết học của hãng Drew Scientific 3 Chai Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Hóa chất pha loãng mẫu sử dụng cho máy phân tích huyết học của hãng Drew Scientific 8 Can Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Hóa chất ly giải hồng cầu sử dụng cho máy phân tích huyết học của hãng Nihon Kohden 25 Chai Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Hóa chất rửa máy sử dụng cho máy phân tích huyết học của hãng Nihon Kohden 25 Can Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Hóa chất rửa máy đậm đặc sử dụng cho máy phân tích huyết học của hãng Nihon Kohden 1 Can Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Hóa chất pha loãng mẫu sử dụng cho máy phân tích huyết học của hãng Nihon Kohden 25 Thùng Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Hóa chất kiểm tra 3 mức sử dụng cho máy phân tích huyết học 3 Bộ Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Hóa chất xét nghiệm điện giải 5 thông số 12 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 Điện cực tham chiếu Ref sử dụng cho điện giải đồ 5 thông số 2 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 Điện cực Ca2+ sử dụng cho điện giải đồ 5 thông số 3 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 Điện cực Na+ sử dụng cho điện giải đồ 5 thông số 2 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44 Điện cực K+ sử dụng cho điện giải đồ 5 thông số 2 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45 Điện cực Cl- sử dụng cho điện giải đồ 5 thông số 2 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46 Bộ ống hút mẫu/ hóa chất sử dụng cho điện giải đồ 5 thông số 1 Túi Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Dung dịch rửa hàng ngày sử dụng cho điện giải đồ 5 thông số 4 Lọ Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48 Dung dịch chuẩn QC sử dụng cho điện giải đồ 5 thông số 2 Lọ Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49 Dung dịch bổ sung điện cực K+ sử dụng cho điện giải đồ 5 thông số 1 Lọ Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50 Dung dịch bổ sung điện cực Na+, Cl-, PH sử dụng cho điện giải đồ 5 thông số 1 Lọ Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51 Hóa chất xét nghiệm nồng độ PT Hs trong máu 4 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52 Hóa chất xét nghiệm nồng độ APTT trong máu 2 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53 Hóa chất xét nghiệm nồng độ Fibrinogen trong máu 4 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54 Hóa chất chuẩn sử dụng cho xét nghiệm đông máu 1 Lọ Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55 Hóa chất kiểm tra mức bình thường Plasma Level 1 sử dụng cho xét nghiệm đông máu 2 Lọ Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56 Hóa chất kiểm tra mức bình thường Plasma Level 2 sử dụng cho xét nghiệm đông máu 2 Lọ Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57 Hóa chất rửa sử dụng cho xét nghiệm đông máu 2 Lọ Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58 Tip phản ứng mẫu sử dụng cho xét nghiệm đông máu 1.000 Cái Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59 Hóa chất xét nghiệm ASO 2 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60 Hóa chất xác định nhóm máu 2 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61 Hóa chất đậm đặc sử dụng rửa Cuvette hàng ngày cho máy sinh hóa 10 Chai Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62 Hóa chất khử khuẩn nước buồng ủ cho máy sinh hóa 3 Chai Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63 Que xét nghiệm nước tiểu 11 thông số 500 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64 Que xét nghiệm nước tiểu 10 thông số 50 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65 Bóng đèn sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động Dirui 2 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66 Bóng đèn sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động Tokyo Boeki Medisis 1 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67 Bộ Cuvette sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động Dirui 1 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68 Bộ Cuvette sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động Tokyo Boeki Medisis 1 Bộ Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69 Test thử đường huyết sử dụng cho máy xét nghiệm đường huyết Johnson 1.100 Test Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70 Kim chích máu đường huyết 1.100 Cái Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71 Sample cup đựng mẫu bệnh phẩm xét nghiệm sinh hóa 1.000 Cái Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72 Test thử nhanh MOP/ Heroin Rapid Test 1.000 Test Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73 Test thử nhanh viêm gan HBsAg Rapid Test 500 Test Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74 Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên (NS1) virus sốt xuất huyết 200 Test Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75 Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C 80 Test Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76 Kit thử nhanh phát hiện kháng thể HIV 100 Test Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77 Test thử định tính phát hiện kháng nguyên 100 Test Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78 Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút cúm A/B 50 Test Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79 Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ sắt huyết thanh trong máu 2 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80 Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ K-ASSAY CRP Reagent trong máu 2 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81 Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ Lipase trong máu 3 Hộp Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->