Gói thầu: Gói thầu số 67: Cung cấp vật tư, dụng cụ phục vụ sản xuất.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201260891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 67: Cung cấp vật tư, dụng cụ phục vụ sản xuất. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201242008 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 14:51:00 đến ngày 2020-12-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 348,829,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Vặn vít 10, L=250 | 19 | Cái | Tô vít 2 cạnh chuyên dụng | ||
| 2 | Vặn vít 10, L=320 | 3 | Cái | Tô vít 2 cạnh chuyên dụng | ||
| 3 | Vặn vít B 200x0,5 | 3 | Cái | Tô vít 2 cạnh chuyên dụng | ||
| 4 | Vặn vít B 200x0,6 | 14 | Cái | Tô vít 2 cạnh chuyên dụng | ||
| 5 | Vặn vít B 200x1,6 | 14 | Cái | Tô vít 2 cạnh chuyên dụng | ||
| 6 | Vặn vít B 200x2,5 | 14 | Cái | Tô vít 2 cạnh chuyên dụng | ||
| 7 | Vặn vít B 250x0,6 | 5 | Cái | Tô vít 2 cạnh chuyên dụng | ||
| 8 | Vặn vít B 280x1,0 | 16 | Cái | Tô vít 2 cạnh chuyên dụng | ||
| 9 | Vặn vít B 320x1,2 | 5 | Cái | Tô vít 2 cạnh chuyên dụng | ||
| 10 | Vặn vít B 450x1,6 | 11 | Cái | Tô vít 2 cạnh chuyên dụng | ||
| 11 | Vặn vít D3 L = 250 | 2 | Cái | Tô vít 2 cạnh chuyên dụng | ||
| 12 | Vặn vít D5 L = 150 | 2 | Cái | Tô vít 2 cạnh chuyên dụng | ||
| 13 | Vặn vít D5, L=250 | 3 | Cái | Tô vít 2 cạnh chuyên dụng | ||
| 14 | Vặn vít đồng hồ 3mm | 5 | Cái | Tô vít 2 cạnh chuyên dụng | ||
| 15 | Vặn vít đồng hồ 5mm | 5 | Cái | Tô vít 2 cạnh chuyên dụng | ||
| 16 | Vặn vít đồng hồ KH:T4-17 | 28 | Cái | Tô vít 2 cạnh chuyên dụng | ||
| 17 | Vặn vít L210 | 11 | Cái | Tô vít 2 cạnh chuyên dụng | ||
| 18 | Vặn vít L280 | 11 | Cái | Tô vít 2 cạnh chuyên dụng | ||
| 19 | Vặn vít L480 | 11 | Cái | Tô vít 2 cạnh chuyên dụng | ||
| 20 | Vặn vít ren Cb42-8 | 37 | Cái | Tay vặn chuyên dụng đầu có ren | ||
| 21 | Van xả inox D60 | 6 | Cái | Van lắp điều chỉnh nước | ||
| 22 | Viên chì niêm phong | 11 | Viên | Dùng trong niêm phong sản phẩm | ||
| 23 | Vít bắt tôn D5x30 | 1.050 | Cái | Vít bắt tôn dùng trong môi trường ăn mòn cao | ||
| 24 | Vít chỏm cầu M5x10 | 4 | Cái | Dùng để lắp ghép các sản phẩm dùng trong môi trường ăn mòn cao | ||
| 25 | Vịt đầu 200ml | 24 | Cái | Vịt đựng dầu nhựa PE 200ml | ||
| 26 | Vít gỗ D2,5x8 | 24 | Cái | Dùng để lắp ghép các chi tiết gỗ của sản phẩm | ||
| 27 | Vít gỗ D3x10 | 16 | Cái | Dùng để lắp ghép các chi tiết gỗ của sản phẩm | ||
| 28 | Vít gỗ D3x40 | 114 | Cái | Dùng để lắp ghép các chi tiết gỗ của sản phẩm | ||
| 29 | Vít gỗ D5x22 | 12 | Cái | Dùng để lắp ghép các chi tiết gỗ của sản phẩm | ||
| 30 | Vít gỗ đầu chìm D2,5x8 | 80 | Cái | Dùng để lắp ghép các chi tiết gỗ của sản phẩm dùng trong môi trường ăn mòn cao | ||
| 31 | Vít gỗ đầu chìm D3,5x15 | 220 | Cái | Dùng để lắp ghép các chi tiết gỗ của sản phẩm dùng trong môi trường ăn mòn cao | ||
| 32 | Vít gỗ đầu chìm D3x15 | 88 | Cái | Dùng để lắp ghép các chi tiết gỗ của sản phẩm dùng trong môi trường ăn mòn cao | ||
| 33 | Vít gỗ đầu chìm D4x20 | 80 | Cái | Dùng để lắp ghép các chi tiết gỗ của sản phẩm dùng trong môi trường ăn mòn cao | ||
| 34 | Vít thép đầu chìm D4x10 | 720 | Cái | Vít bắn thép tự khoan đầu chìm | ||
| 35 | Vòng đệm D14 | 22 | Cái | Sử dụng cho thiết bị trong môi trường có hóa chất | ||
| 36 | Vòng đệm da D10 | 84 | Cái | Chi tiết dùng làm kín, chống thấm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 37 | Vòng đệm đồng D18 | 154 | Cái | Sử dụng cho thiết bị trong môi trường có hóa chất | ||
| 38 | Bàn chải lông 160x60x40 | 24 | Cái | Bàn chải thân bằng gỗ, sợi lông ngựa | ||
| 39 | Bàn chải sắt, kt: 120x60x60 | 40 | Cái | Bàn chải thân bằng gỗ, sợi thép hợp kim | ||
| 40 | Bàn chải sợi đồng, cán gỗ | 7 | Cái | Bàn chải thân bằng gỗ, sợi đồng hợp kim | ||
| 41 | Bàn chải tẩy gỉ D100 | 44 | Cái | Bàn chải tròn, sợi đồng hợp kim | ||
| 42 | Bản lề B20, chốt lò xo D4 | 144 | Bộ | Bản lề inox có chốt lò xo Ø4 | ||
| 43 | Bản lề INOX 304, 100x50 | 12 | Bộ | Bản lề lá inox | ||
| 44 | Bánh nỉ đánh bóng D100 | 24 | Viên | Dùng để đánh bóng sản phẩm kim loại | ||
| 45 | Tăng đơ INOX 304, M10x200 | 9 | Cái | Sử dụng để căng dây cáp néo | ||
| 46 | Tay kéo inox L180 | 36 | Cái | Tay kéo INOX lắp đặt trên các sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 47 | Bầu cặp mũi khoan 0-12mm | 1 | Cái | Bầu cặp dùng cho máy khoan chuyên dụng | ||
| 48 | Bép hàn MIG | 1 | Cái | Lắp sử dụng cho máy hàn MIG | ||
| 49 | Bìa amiăng dày 1mm | 387 | m2 | Bìa amiăng dùng làm doăng máy, chịu nhiệt, chịu dầu | ||
| 50 | Biển nhôm 150 x100 | 3 | Cái | Biển nhôm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 51 | Biển nhôm 80x100 (in ăn mòn) | 3 | Cái | Biển nhôm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 52 | Biển nhôm kt: 90 x45 | 12 | Cái | Biển nhôm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 53 | Bình ga mini 250g | 13 | Bình | Dùng để gia nhiệt | ||
| 54 | Bình xịt silicon VT416 | 6 | Cái | Dùng để chống dính khuôn ép phun nhựa | ||
| 55 | Bộ dây cấp khí hàn máy hàn MIG CH-350PS | 1 | Bộ | Dùng cho máy hàn MIG | ||
| 56 | Bộ dây dẫn khí D12;10bar | 3 | Bộ | Dùng cho máy hàn MIG | ||
| 57 | Bộ dây hàn máy hàn biến thế | 5 | Bộ | Sử dụng cho máy hàn biến thế 500A | ||
| 58 | Bộ dây mỏ hàn máy hàn TIG 350PT | 3 | Bộ | Dùng cho máy hàn TIG | ||
| 59 | Bộ dây, kẹp hàn máy hàn TIG | 1 | Bộ | Dùng cho máy hàn TIG | ||
| 60 | Bộ kéo dây hàn tự động máy hàn MIG | 1 | Bộ | Dùng cho máy hàn TIG | ||
| 61 | Bộ tô vít đóng | 1 | Bộ | Bộ tô vít đóng chuyên dụng 15 chi tiết | ||
| 62 | Bu lông INOX 304, M8x25 | 195 | Bộ | Dùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 63 | Bu lông M6 x25+đệm | 72 | Bộ | Dùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 64 | Búa 1 đầu mềm | 5 | Cái | Dụng cụ sử dụng chuyên dụng | ||
| 65 | Búa nguội 0,5kg | 35 | Cái | Dụng cụ sử dụng cho nghề nguội | ||
| 66 | Bulong các loại M8 - M12 | 150 | Bộ | Dùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 67 | Bulong M14x30 | 2 | Cái | Dùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 68 | Bulong M14x34 | 4 | Cái | Dùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 69 | Bulong M14x150 | 72 | Bộ | Dùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 70 | Bút lấy dấu | 17 | Cái | Dùng để lấy dấu trên kim loại, nhựa, gỗ | ||
| 71 | Bút lông L=200 | 5 | Cái | Bút lông ngựa dùng tô vẽ | ||
| 72 | Ca inox đong dầu 1 lít | 29 | Cái | Dùng đong chất lỏng | ||
| 73 | Cần gạt mưa xe innova | 2 | Cái | Lắp cho xe innova đời 2013 | ||
| 74 | Cáp INOX 304, D8 | 108 | m | Cáp lụa INOX theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 75 | Cáp lụa D3,5 | 638 | m | Cáp lụa INOX theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 76 | Chìa vặn 11x14 | 41 | Cái | Cờ lê dẹt 2 đầu chuyên dụng | ||
| 77 | Chìa vặn 17x32 | 37 | Cái | Cờ lê dẹt 2 đầu chuyên dụng | ||
| 78 | Chìa vặn 22-27 | 19 | Kg | Cờ lê dẹt 2 đầu chuyên dụng | ||
| 79 | Chìa vặn dẹt 10-12 | 3 | Cái | Cờ lê dẹt 2 đầu chuyên dụng | ||
| 80 | Chìa vặn dẹt 11-14 | 17 | Cái | Cờ lê dẹt 2 đầu chuyên dụng | ||
| 81 | Chìa vặn dẹt 12-14 | 5 | Cái | Cờ lê dẹt 2 đầu chuyên dụng | ||
| 82 | Chìa vặn dẹt 14-17 | 3 | Cái | Cờ lê dẹt 2 đầu chuyên dụng | ||
| 83 | Chìa vặn dẹt 17-19 | 14 | Cái | Cờ lê dẹt 2 đầu chuyên dụng | ||
| 84 | Chìa vặn dẹt 17x22 | 19 | Cái | Cờ lê dẹt 2 đầu chuyên dụng | ||
| 85 | Chìa vặn dẹt 22-27 | 3 | Cái | Cờ lê dẹt 2 đầu chuyên dụng | ||
| 86 | Chìa vặn dẹt 27-30 | 5 | Cái | Cờ lê dẹt 2 đầu chuyên dụng | ||
| 87 | Chìa vặn dẹt 32-36 | 3 | Cái | Cờ lê dẹt 2 đầu chuyên dụng | ||
| 88 | Chìa vặn điều chỉnh 24 L=200 | 22 | Cái | Chiều dài: 200mm | ||
| 89 | Chìa vặn điều chỉnh cỡ 36 | 3 | Cái | Chiều dài: 360mm | ||
| 90 | Chìa vặn điều chỉnh cỡ 46 | 14 | Cái | Chiều dài: 460mm | ||
| 91 | Chìa vặn điều cữ T47 KH:64-9 | 11 | Cái | Chìa vặn chuyên dụng | ||
| 92 | Chổi lông L=200 | 5 | Cái | Chổi quét dầu | ||
| 93 | Chổi quét mỡ L=200 | 6 | Cái | Chổi quét mỡ | ||
| 94 | Chổi quét sơn B70 | 11 | Cái | Chổi quét sơn dầu | ||
| 95 | Chốt chẻ D3x16 | 129 | Cái | Chi tiết lắp trong các sản phẩm chuyên dụng | ||
| 96 | Chốt chẻ D3x40 | 22 | Cái | Chi tiết lắp trong các sản phẩm chuyên dụng | ||
| 97 | Chốt chẻ D5,5x85 | 110 | Cái | Chi tiết lắp trong các sản phẩm chuyên dụng | ||
| 98 | Chốt dọc inox D8 | 48 | Bộ | Chi tiết lắp trong các sản phẩm chuyên dụng | ||
| 99 | Chốt INOX 304, D8x100 | 6 | Bộ | Chi tiết lắp trong các sản phẩm chuyên dụng | ||
| 100 | Clê tuýp khẩu 8-32 | 4 | Bộ | Bộ tuýp khảu đa năng dùng trong tháo lắp các chi tiết máy | ||
| 101 | Đá cắt D100x3 | 241 | Viên | Dùng để cắt các sản phẩm thép | ||
| 102 | Đá cắt D350 | 21 | Viên | Dùng để cắt các sản phẩm thép | ||
| 103 | Đá mài D100x6 | 457 | Viên | Lắp cho máy mài cầm tay | ||
| 104 | Đá mài D250 | 25 | Viên | Lắp cho máy mài 2 đá, mài thô sản phẩm | ||
| 105 | Đá mài hơi D10 | 213 | Viên | Lắp cho máy mài hơi cầm tay | ||
| 106 | Đá mài nước: 180x60x30 | 25 | Viên | Dùng để mài sản phẩm | ||
| 107 | Đá mài từ D250 | 8 | Viên | Lắp cho máy mài từ, mài mặt phẳng các sản phẩm | ||
| 108 | Đá nỉ đỏ D100 | 83 | Viên | Dùng lắp cho máy đánh bóng sản phẩm | ||
| 109 | Đá ráp xếp D100x3 | 718 | Viên | Dùng đánh bóng bề mặt kim loại, các yêu cầu do bên mời thầu cung cấp | ||
| 110 | Đai ốc M16 inox | 9 | Cái | Dùng để lắp ghép chi tiết cơ khí | ||
| 111 | Đai ốc tai hồng M8 inox | 9 | Cái | Đai ốc INOX theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 112 | Quả đào máy may CN 1 kim | 2 | Cái | Dùng để lắp suốt chỉ vào ổ thoi | ||
| 113 | Dao dán kép (HK đồng) kt: 300 x40 x10 | 13 | Cái | Dao dán đồng hợp kim, lắp trên máy dán cao tần J107 | ||
| 114 | Dao inox L=170 | 1.124 | Cái | Dao theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 115 | Dao máy cắt 12 inch | 28 | Cái | Lắp cho máy cắt vải KM đứng | ||
| 116 | Dao móc lỗ HKC | 2 | Cái | Tiện các sản phẩm có độ cứng cao | ||
| 117 | Dao phay cao tốc HKC | 2 | Cái | Dao phay cao tốc gắn mảnh hợp kim cứng | ||
| 118 | Dao phay gỗ cốt 1/2" D10÷ D56 | 2 | Bộ | Lắp cho máy chuốt gỗ | ||
| 119 | Tem sản phẩm | 161 | Cái | Nội dung in trên tem sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 120 | Than đá | 1.254 | Kg | Sử dụng đốt lò rèn dập | ||
| 121 | Xà phòng bột | 91 | Kg | Xà phòng bột | ||
| 122 | Dao tiện lỗ HKC | 2 | Cái | Dao tiện lỗ, gia công thép có độ cứng cao | ||
| 123 | Dao tiện ngoài HKC | 4 | Cái | Tiện các sản phẩm có độ cứng cao | ||
| 124 | Dao tiện rãnh HKC | 2 | Cái | Dao tiện rãnh, mảnh dao có ba lưỡi cắt cho các sản phẩm có độ cứng cao | ||
| 125 | Dây cước D1 | 218 | m | Dây PP Ø1 | ||
| 126 | Dây đai nhựa 20 | 26 | Kg | Dây đai PP dùng bao gói sản phẩm | ||
| 127 | Dây dù 3 búi D15 | 160 | m | Dây bện sợi nilon Ø15 | ||
| 128 | Dây hàn INOX D1,5 | 172 | Kg | Sử dụng cho máy hàn TIG | ||
| 129 | Dây hàn MIG D0,8 | 145 | Kg | Sử dụng cho máy hàn MIG | ||
| 130 | Dây nilon D16 | 342 | m | Dây bện sợi nilon Ø16 | ||
| 131 | Dây nilon D8 | 340 | m | Dây bện sợi nilon Ø8 | ||
| 132 | Dây sợi gai D15 | 2 | m | Dây bện sợi gai Ø15 | ||
| 133 | Dũa dẹt lòng mo 200 + Chuôi gỗ | 7 | Cái | Dũa hợp kim lòng mo | ||
| 134 | Dũa dẹt 250 chuôi gỗ | 11 | Cái | Dũa hợp kim dẹt có tay cầm | ||
| 135 | Dũa tam giác 250 | 3 | Cái | Dũa hợp kim tam giác có tay cầm | ||
| 136 | Dũa tròn thô số N°1 | 3 | Cái | Dũa hợp kim tròn thô có tay cầm | ||
| 137 | Dũa tròn tinh số N°2 | 3 | Cái | Dũa hợp kim tròn tinh có tay cầm | ||
| 138 | Đục nguội L=200 | 11 | Cái | Đục kim loại cầm tay | ||
| 139 | Ke góc có nam châm | 2 | Cái | Ke góc nam châm hàn 3 góc | ||
| 140 | Kéo cắt chỉ 100mm | 7 | Cái | Kéo cắt chỉ, bấm chỉ thừa | ||
| 141 | Kéo cắt vải 300mm | 9 | Cái | Kéo cắt vải KT 300mm | ||
| 142 | Keo dán đá 150ml | 3 | Lọ | Keo Epoxy hai thành phần | ||
| 143 | Kẹp đai nhựa 20 | 1.439 | Cái | Khóa đai bọ nhựa PP KT 20mm | ||
| 144 | Kẹp thép inox, kt: 250x40 | 29 | Cái | Dùng để kẹp các lớp vải | ||
| 145 | Phễu inox rót dầu | 51 | Cái | Phễu cong rót dầu bằng inox có lưới lọc cặn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi