Gói thầu: Nguyên vật liệu, vật tư, dụng cụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201260752-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện khoa học kỹ thuật nông nghiệp bắc trung bộ
Tên gói thầu Nguyên vật liệu, vật tư, dụng cụ
Số hiệu KHLCNT 20201257960
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-18 17:17:00 đến ngày 2020-12-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 181,090,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Giống Lạc L14, L20 96 kg Chất lượng hạt giống: theo quy chuẩn QCVN 01- 48 : 2011/BNNPTNT: Đúng giống; Độ thuần đồng ruộng ≥ 99%; Hạt cỏ dại: ≤ 5 hạt/kg; Quả khác giống cỏ thể phân biệt được ≤ 3 quả/kg; Độ sạch ≥ 99%; Tỷ lệ nảy mầm ≥ 70%; Độ ẩm ≤ 10%.
2 Giống vừng: V6V79, VĐ11; VĐ16; 2 kg Chất lượng hạt giống: theo TCVN 10908:2016 Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hạt giống vừng: Độ thuần đồng ruộng ≥ 99%; Độ sạch ≥ 97%; Tỷ lệ nảy mầm ≥ 70%; Độ ẩm ≤ 8%
3 Giống Ngô: NK7328, CP511; DK6919; DK9901, LVN14; LCH9, VN5885; HN88; CP-A88, HT119, LVN092, LVN61 17 kg Chất lượng hạt giống: theo 10 TCN 312:2006 Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hạt giống ngô: Đúng giống; Độ thuần đồng ruộng ≥ 99%; Hạt cỏ dại: ≤ 5 hạt/kg; Hạt khác giống cỏ thể phân biệt được ≤ 20 hạt/kg; Độ sạch ≥ 97%; Tỷ lệ nảy mầm ≥ 85%; Độ ẩm ≤ 11%.
4 Giống Khoai lang: Hoàng Long, Chiêm Dâu, KTB4, KL20-209, HL20-29. Giống đậu xanh: ĐX208; ĐX044; VL87-3; HL75, VN93, ĐXVN5, ĐXVN6 480 kg Chất lượng dây giống: Đúng giống; dây bánh tẻ, dài 35-40cm, đốt ngắn chưa có rễ, sạch sâu bệnh, sinh trưởng phát triển tốt.
5 Giống đậu xanh: ĐX208; ĐX044; VL87-3; HL75, VN93, ĐXVN5, ĐXVN6 36 kg Chất lượng hạt giống: theo TCVN 8659:2011 của Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hạt giống đậu xanh: Đúng giống; Độ thuần đồng ruộng ≥ 99%; khác giống cỏ thể phân biệt được ≤ 20 hạt/kg; Độ sạch ≥ 99%; Tỷ lệ nảy mầm ≥ 80%; Độ ẩm ≤ 12%.
6 Giống đậu tương: ĐT22; DDT2008; ĐT51; ĐT84 28 kg Chất lượng hạt giống: theo QCVN01-49:2011 của Bộ NN và PTNT; Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hạt giống đậu xanh: Đúng giống; Độ thuần đồng ruộng ≥ 99%; khác giống cỏ thể phân biệt được ≤ 20 hạt/kg; Độ sạch ≥ 99%; Tỷ lệ nảy mầm ≥ 80%; Độ ẩm ≤ 12%.
7 Giống đậu đen: PN3; Đậu đen xanh lòng cao sản TV số 1; giống đậu địa phương 22 kg Chất lượng hạt giống: theo QCVN93-04:2012 của Bộ NN và PTNT; Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hạt giống đậu xanh: Đúng giống; Độ thuần đồng ruộng ≥ 99%; khác giống cỏ thể phân biệt được ≤ 20 hạt/kg; Độ sạch ≥ 99%; Tỷ lệ nảy mầm ≥ 80%; Độ ẩm ≤ 12%.
8 Giống bí đỏ: Bí đỏ F1 PN-389; Bí đỏ hồ lô TN-6; Bí đỏ hạt đậu TN-332; Bí đỏ hạt đậu F1 Hoàng Kim (GFS). 18 hạt Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hạt giống bí đỏ: Đúng giống; Độ sạch ≥ 99%; Tỷ lệ nảy mầm ≥ 85%; Độ ẩm ≤ 10%.
9 Đạm Ure 1,153 kg Hàm lượng ni tơ : ≥ 46%; Biuret: ≤ 1,2%; Độ ẩm: ≤ 1%; Có cattalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật.
10 Lân 2.497,5 kg "- Hàm lượng P2O5 tự do : ≤ 4%; Hàm lượng P2O5 hữu hiệu: ≥ 16%; Hàm lượng lưu huỳnh (S): ≥ 10% ; Hàm lượng cadimi: ≤ 12%; Độ ẩm: ≤ 12% - Có cattalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật. "
11 Kali Clorua 846 kg Hàm lượng K2O nguyên chất: ≥ 60%; Độ ẩm: ≤ 0,5%; Có cattalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật.F13
12 Vôi bột 2.470 kg Vôi có độ trắng, không lẫn tạp chất, vôi đã được tơi thành bột mịn.
13 Phân vi sinh, vi lượng 10,9 tấn Độ ẩm: 30%; Hữu cơ: ≥15%; P2O5hh: 1,5%;Acid Humic: 2,5%; Trung lượng: Ca, Mg, S; Các vi lượng khác: Sắt(Fe), Bo (B), Đồng(Cu), Kẽm(Zn), Mangan(Mn), Coban(Co), Molyden(Mo). Các chủng Vi sinh vật: 1x106CPU/g; Aspergiillus sp: 1x106CPU/g; Bacillus: 1x106CPU/g; pH H2O: 5. Có cattalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật.
14 Thuốc trừ cỏ 1 lít Thành phần: Hoạt chất 300g/L Pretilachlor + 100g/L Fenclorim; Chất lượng tương đương thuốc trừ cỏ Sofit 350EC; Có cattalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật.
15 Thuốc trừ cỏ 1 lít Thành phần: Hoạt chất Acetochlor 500g/l; Chất lượng tương đương thuốc trừ sâu Antaco 500EC; Có cattalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật.
16 Thuốc chuột 0,3 kg " Thành phần: Hoạt chất Bromadiolone 0,005% w/w Chất lượng tương đương thuốc diệt chuột Broma 0,005 AB; Có cattalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật"
17 Thuốc Kích thích sinh trưởng 1 kg Thành phần: Sodium 5-nitroguaiacolate: 3g/lít; Sodium O-nitrophenolate: 6g/lít; Sodium P-nitrophenolate: 9g/lít; Chất lượng tương đương thuốc KTST Antonik 1,8SL; Có cattalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật.
18 Thuốc Kích thích sinh trưởng 1 lít Thành phần: N: 30%; P2O5: 10%; K2O: 5%; Ca: 0,035%; Mg: 0,03%; Zn: 500ppm, B: 100ppm; Cu: 500ppm; Độ ẩm 5%; Chất lượng tương đương thuốc KTST Đầu trâu 502; Có cattalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật.
19 Thuốc trừ sâu 2 kg Thành phần: Hoạt chất Thiamethoxam (250g/kg); Chất lượng tương đương thuốc trừ sâu Actara 25WG; Có cattalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật.
20 Thuốc trừ sâu 2 kg Thành phần: Hoạt chất Emamectin Benzoate 5% và phụ gia 95%; Chất lượng tương đương thuốc trừ sâu Angun 5WG; Có cattalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật.
21 Thuốc trừ bệnh 2 lít Thành phần: Hoạt chất 150g/L Difenoconazole, 150g/Lpropiconazole; Chất lượng tương đương thuốc trừ bệnh Tilt super 300EC; Có cattalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật.
22 Biển tên thí nghiệm 25 cái Bảng thí nghiệm khung bằng sắt vuông, kích thước bảng 1,2m x 0,9m; chân bảng cao 1,2m
23 Nia 68 cái Nia được đan bằng tre, vành đan bằng mây, đường kính 60cm.
24 Màng mỏng PE 40 kg Sản xuất 100% hạt nhựa, không lẫn tạp chất. Khổ rộng 70 cm, dọc trải rộng 140 cm, đục lỗ sẵn với kích thước: Cây cách cây 15-17 cm, hàng cách hàng 20 x 22cm. Màu trắng trong, độ mỏng: 0,007-0,009mm, độ truyền ánh sáng >70%, độ đàn hồi >100%. Có cattalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật.
25 Thuốc trừ bệnh 2 lít Thành phần: Hoạt chất Chlorothalonil: 75% w/w. Chất lượng tương đương thuốc trừ bệnh Daconil 75WP. Có cattalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật.
26 Mẹt 68 cái Mẹt được đan bằng tre, vành đan bằng mây, đường kính 60cm.
27 Cuốc, cào (mỗi loại) 68 cái Cuốc, Cào làm bằng thép, không rỉ, cán bằng tre hoặc gỗ chắc chắn, chiều dài cán 1,5 m
28 Thúng 68 cái Thúng được đan bằng tre, vành đan bằng mây, đường kính 40cm
29 Quang gánh, đòn gánh (bộ) 68 cái Quang gánh được làm bằng thép không gỉ, đòn gánh bắng tre
30 Bẫy chuột 375 cái Hình bán nguyệt, chất liệu: Bằng thép, không rỉ
31 Bao giấy đựng mẫu (1-3kg) 440 cái Chất liệu: Bằng giấy, đựng được 3kg
32 Bao tải đựng giống (40-50kg) 380 cái Chất liệu: Bằng nilon, Kích thước 0,6 m x 1m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->