Gói thầu: Gói thầu số 138: Cung cấp, lắp đặt hệ thống cung cấp nước trong lò (giai đoạn 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201259264-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THAN NÚI BÉO VINACOMIN
Tên gói thầu Gói thầu số 138: Cung cấp, lắp đặt hệ thống cung cấp nước trong lò (giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20190524963
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và các nguồn huy động hợp pháp khác của Công ty cổ phần than Núi Béo - Vinacomin
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-18 16:30:00 đến ngày 2021-01-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,142,922,554 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Ống thép đen đúc, tiêu chuẩn SCH40 2.132 m Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
2 Ống thép đen đúc, tiêu chuẩn SCH40 (ở lò DVTTG LC 1102 và vị trí ống vòng lên nóc lò qua ngã ba) 12 m Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
3 Ống thép đen đúc, tiêu chuẩn SCH80 (ở họng cứu hỏa) 6 m Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
4 Ống vải gai cứu hỏa (sợi tổng hợp trán cao su, 40m ống/1 họng cứu hỏa) 880 m Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
5 Van hai chiều nối bích (ở các vị trí có khóa và 4 cái/ 1 cụm van giảm áp) 22 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
6 Van hai chiều nối bích 3 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
7 Van góc chữa cháy + ngàm nối (ở họng cứu hỏa) 22 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
8 Tê nối bích bằng thép (ở vị trí rẽ ba hướng và 2 cái/ 1 cụm van giảm áp) 11 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
9 Tê nối bích bằng thép (ở họng cứu hỏa đường ống DN150) 22 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
10 Tê nối bích bằng thép (ở đồng hồ) 5 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
11 Mặt bích thép; tiêu chuẩn DIN (hoặc tương đương); bích xoay 1.180 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
12 Bạc hàn bằng thép 1.180 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
13 Mặt bích bịt thép; tiêu chuẩn DIN 4 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
14 Mặt bích thép; tiêu chuẩn DIN ; bích xoay 44 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
15 Bạc hàn bằng thép 44 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
16 Mặt bích thép; tiêu chuẩn DIN ; xoay 10 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
17 Bạc hàn bằng thép 10 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
18 Bu lông, đai ốc, vòng đệm 5.210 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
19 Bu lông, đai ốc, vòng đệm 200 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
20 Bu lông, đai ốc, vòng đệm 240 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
21 Van hai chiều nối bích (ở đồng hồ) 5 cái Van hai chiều nối bích (ở đồng hồ)
22 Nơ thu bằng đồng (ở đồng hồ) 5 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
23 Đồng hồ đo áp lực 5 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
24 Đoạn ống nối: một đầu bích, một đầu hàn (ở đồng hồ) 5 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
25 Côn: một đầu hàn, một đầu ren trong (ở đồng hồ) 5 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
26 Hộp đựng phương tiện PCCC 22 hộp Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
27 Lăng phun chữa cháy 22 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
28 Bình bọt chữa cháy 22 bình Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
29 Bộ nội quy và tiêu lệnh chữa cháy 22 bộ Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
30 Sơn phủ epoxy 909 kg Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
31 Gioăng thép xoắn 648 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
32 Gioăng thép xoắn 25 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
33 Gioăng thép xoắn 10 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
34 Van giảm áp nối bích (2 cái/ 1 cụm van giảm áp) 6 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
35 Van giảm áp nối bích (ở họng cứu hỏa có van giảm áp) 3 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
36 Cút nối bằng thép (ở vị trí rẽ 2 hướng; 2 cái/ 1 cụm van giảm áp và 2 cái vị trí ống vòng lên nóc lò ở nga ba) 45 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
37 Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT 112 cái Chếnh nối bằng thép (ở vị trí rẽ 2 hướng và 4 cái vị trí ống vòng lên nóc lò ở nga ba)
38 Cút nối bằng thép (ở vị trí ống DN100 rẽ 2 hướng và 2 cái vị trí ống DN100 vòng lên nóc lò ở ngã ba) 4 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
39 Chếch nối bằng thép (ở vị trí ống DN100 rẽ 2 hướng và 4 cái vị trí ống DN100 vòng lên nóc lò ở ngã ba) 12 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
40 Tê nối bằng thép (ở vị trí rẽ ba hướng và chuyển bậc DN150 sang DN100) 4 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
41 Tê nối bằng thép (ở họng cứu hỏa đường ống DN100 lò DVTTG LC 1102) 1 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
42 Mặt bích thép; tiêu chuẩn DIN (hoặc tương đương); bích xoay 40 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
43 Bạc hàn bằng thép 40 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
44 Mặt bích bịt thép; tiêu chuẩn DIN 1 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
45 Gioăng thép xoắn 25 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
46 Móc treo hộp PCCC 22 bộ Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
47 Giá đỡ ống (lò chống thép) 1.046 bộ Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
48 Giá đỡ ống (lò chống bê tông) 143 bộ Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
49 Giá đỡ ống (lò chống neo) 160 bộ Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
50 Treo ống vòng qua nóc lò ở ngã ba (lò chống thép) 11 bộ Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
51 Treo ống vòng qua nóc lò ở ngã ba (lò chống bê tông) 1 bộ Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
52 Treo ống vòng qua nóc lò ở ngã ba (lò chống neo) 2 bộ Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
53 Ống thép đen đúc, tiêu chuẩn SCH40 276 m Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
54 Van hai chiều nối bích 3 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
55 Tê nối bích bằng thép 2 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
56 Mặt bích thép; tiêu chuẩn DIN ; bích xoay 122 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
57 Bạc hàn bằng thép 122 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
58 Bu lông, đai ốc, vòng đệm 520 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
59 Sơn phủ epoxy 117 kg Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
60 Gioăng thép xoắn 65 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
61 Cút nối bích 6 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
62 Chếch nối bích 6 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
63 Ống thép đen đúc, tiêu chuẩn SCH40 174 m Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
64 Van hai chiều nối bích 2 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
65 Tê nối bích bằng thép 1 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
66 Mặt bích thép; tiêu chuẩn DIN ; bích xoay 75 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
67 Bạc hàn bằng thép 75 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
68 Bu lông, đai ốc, vòng đệm 320 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
69 Sơn phủ epoxy 74 kg Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
70 Gioăng thép xoắn 40 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
71 Cút nối bích 4 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
72 Chếch nối bích 3 cái Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->