Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220405218-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẢO AN BẠC LIÊU
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220405183
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-16 07:00:00 đến ngày 2022-04-26 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,024,509,034 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục cây xanh, hệ thống chiếu sáng và lát gạch vỉa hè)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tang hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; 4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động; 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng; 2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 18
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề phải qua lớp đào nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, đáp ứng số lượng như sau: Thợ điện (05 người); Thợ cây xanh (06 người); Thợ nề hoặc thợ xây dựng (07 người);
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, đáp ứng số lượng như sau: Công nhân vận hành xe cẩu tải (01 người), Công nhân vận hành xe thang (01 người).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải (có mui) ≥ 4,5T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 3,5T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe thang hoặc xe nâng người làm việc trên cao, chiều cao nâng ≥12m
- Đặc điểm thiết bị (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị (còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài lieu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe bồn ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cưa máy cầm tay
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Bảo An Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công toàn bộ công trình
Nâng cấp vỉa hè ngoài hàng rào, lát đá lối đi xung quanh ao sen và lối vào nhà tưởng niệm, cây xanh, hệ thống chiếu sáng Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Bảo An Bạc Liêu , địa chỉ: Ấp Tân Tạo, Thị Trấn Châu Hưng, Huyện Vĩnh Lợi, Tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bạc Liêu, Địa chỉ: Số 52/3 đường Hùng Vương, Khóm 5, Phường 1, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3696469.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH thiết kế xây dựng cảnh quan An Gia Phát (Địa chỉ: W15, đường Châu Văn Đặng, khóm 7, phường 1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu); Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường Trần Văn Sớm, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu); Sở Xây dựng tỉnh Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1 ,Thành Phố Bạc Lieu, tỉnh Bạc Liêu). + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV XD Nguyên Khang Bạc Liêu (Địa chỉ: N8, Khu dân cư Hoàng Phát, Phường 1, Thành phố Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu). + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV TV và ĐTXD Bảo An Bạc Liêu (Địa chỉ: Ấp Tân Tạo, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu ).


- Bên mời thầu: Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Bảo An Bạc Liêu , địa chỉ: Ấp Tân Tạo, Thị Trấn Châu Hưng, Huyện Vĩnh Lợi, Tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bạc Liêu, Địa chỉ: Số 52/3 đường Hùng Vương, Khóm 5, Phường 1, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3696469.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư,.....). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh với đơn vị liên quan để xác minh, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bạc Liêu, Địa chỉ: Số 52/3 đường Hùng Vương, Khóm 5, Phường 1, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3696469.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bạc Liêu, Địa chỉ: Số 5D, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 02912.210 677
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NÂNG CẤP SÂN TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 1A (PHẦN XÂY DỰNG)
1Dọn mặt bằng trước khi san lắpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,454100m2
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,782100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,782100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt64,94m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,144m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18,908m3
7Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,687m3
8Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,116m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt171,409m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,648100m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2.432,3m2
12Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Terrazzo Tráng Men kích thước 40x40x5cm , vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2.432,3m2
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,972100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,225100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt17,331m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,796tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,026tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,502100m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,383100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,668m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,251m3
22Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,96m3
23Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16,776m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt506,88m2
25Lắp đặt ống nhựa HDPE D200; 18,2mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,16100m
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2401 cấu kiện
27Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cấu kiện
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,22m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,081100m2
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,025100m2
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,076tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,796m3
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,635m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt61 cấu kiện
B HẠNG MỤC 2: NÂNG CẤP SÂN TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 1A (PHẦN CÂY XANH)
1Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, Cây loại 1Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt161cây
2Đốn hạ cây sâu bệnh, Cây loại 1Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21cây
3Cung cấp giá thể phân đất cho bồn trồng câyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt194,79m3
4Trồng cây Dương cao ≥4m, ĐK gốc ≥ 20cm, KT bầu đất 0,6 x 0,6 x 0,6 mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cây
5Trồng cây Hồng Lộc cắt col hình trụ cao ≥1,6m, ĐK tán ≥ 0.6m, KT bầu 40x40cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt39cây
6Trồng cây Mai Vạn Phúc cao ≥0.8m, ĐK tán ≥ 0.5m, - KT bầu 40x40cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt38cây
7Trồng cây Thiên Tuế cao lóng ≥,0.5m, Hoành gốc ≥45cm, - KT bầu 60x60cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cây
8Trồng cây Agao cao ≥0.3m - KT bầu 40x40cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cây
9Trồng cây Bụp Thái cao ≥25cm (25 cây/m2)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,5772100m2
10Trồng cây Ắc ó cao ≥25cm (52 cây/m2)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,508100m2
11Trồng cây Trang Thái cao ≥25cm (25 cây/m2)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,196100m2
12Trồng cỏ lá gừng tháiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,1056100m2
13Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan - Bơm điện (Hao phí được tính cho 3 tháng)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,387100m2
14Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, dùng bơm điện (3 tháng)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt97cây/90 ngày
C HẠNG MỤC 3: LÁT ĐÁ TỰ NHIÊN LỐI ĐI XUNG QUANH AO SEN VÀ LỐI ĐI VÀO NHÀ TƯỞNG NIỂM
1Vệ sinh nền đá trước khi láng vữa (công tác tương tự)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt656,7m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt656,7m2
3Lát đá ghi sáng khò mặt KT 300x600x30Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt619,3m2
4Lát đá Granite màu đỏTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt36,276m2
D HẠNG MỤC 4: XÂY BỒN HOA KHU VỰC HÀNG CAU (PHẦN XÂY DỰNG)
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,922100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,264m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,264m3
4Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,976m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,243100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,448m3
7Công tác Ốp tường, trụ, cột tiết diện Gạch đất nung 10x20cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40,08m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt84,64m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt32,64m2
E HẠNG MỤC 5: XÂY BỒN HOA KHU VỰC HÀNG CAU (PHẦN CÂY XANH)
1Cung cấp giá thể phân đất cho bồn trồng câyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt41,8m3
2Trồng cỏ Nhung nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,6016100m2
3Trồng cây Ắc ó cao ≥25cm (52 cây/m2)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,158100m2
4Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan - Bơm điện (Hao phí được tính cho 3 tháng)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,76100m2
F HẠNG MỤC 6: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ QUẢN TRANG
1Vệ sinh bề mặt sàn sê nôTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt151,281m2
2Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt73,28m2
3Tháo dỡ lục bình đúc sẵn (hiện trạng)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt287cấu kiện
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt349,57m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt224,02m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt117,693m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt186,977m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt151,281m2
9Cung cấp trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt73,28m2
10Cung cấp và lắp đặt lục bình đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt287trụ
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt573,59m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt304,67m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt349,57m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt528,69m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,32100m
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,968100m2
G HẠNG MỤC 7: TRỒNG CÂY XANH, THẢM CỎ TRONG KHUÔN VIÊN (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt111 cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn bát giác mạ kẽm, chiều cao L=5mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11cột
3Lắp cần đèn D60, cần cao 2m, vươn 1,5m, cần đơnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cần đèn
4Lắp cần đèn D60, cần cao 2m, vươn 1,5m, cần đôiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9cần đèn
5Lắp choá đèn - Đèn Led 100W (Dimming 5 cấp công suất)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20bộ
6Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, ĐK ống 40mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt291m
7Làm cọc tiếp địa cột đèn, loại cọc D16 dài 1,8mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11bộ
8Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt111 đầu cáp
9Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt111 bảng
10Lắp đặt Domino 2P-60ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11Cái
11Lắp cầu chì nhựaTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11Cái
12Luồn cáp cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt111 đầu cáp
13Đánh số cột thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,110 cột
14Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây cáp đồng CU/CXV/2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,99100m
15Rải cáp ngầm cáp đồng bọc PVC/CXV 4 ruột 4x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,146100m
16Kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 10mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt22m
17Kiểm tra thông số sáng của lưới đènTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11 km/1lần kiểm tra
18Sản xuất khung thép trụ móng đèn chiếu sángTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11bộ
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,237m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,044100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,704m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,282100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,136m3
24Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,48m2
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,848m3
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt33,492m3
27Lát gạch tàu 300x300 làm dấu (chỉ tính nhân công + gạch lót)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt83,73m2
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,335100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,848m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,455m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,002100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,07m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,01100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,16m3
35Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1tủ
36Kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 10mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2m
37Làm cọc tiếp địa cột đèn, loại cọc D16 dài 1,8m:Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
38Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, Dây Duplex Du-CV-2x10Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,41100m
39Lắp dựng cột đèn trang trí nhôm đúcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13cột
40Lắp dựng chùm đèn trang trí 4 bóng (bao gồm đèn led và cầu trắng trong hình búp sen)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13bộ
41Lắp cầu chì nhựaTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt131 cầu chì
42Luồn cáp cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt261 đầu cáp
43Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt131 bảng
44Lắp cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt131 cửa
45Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, ĐK ống 40mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,981m
46Rải cáp ngầm cáp đồng bọc PVC/CXV 3 ruột 3x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,981100m
47Kéo dây cáp lên đèn 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,52100m
48Sản xuất khung thép trụ móng đèn trang tríTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13bộ
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,259m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,025100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,468m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,137100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,323m3
54Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,432m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,432m3
56Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,752m3
57Lát gạch tàu 300x300 làm dấu (chỉ tính nhân công + gạch lót)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt46,08m2
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,108100m3
H HẠNG MỤC 8: TRỒNG CÂY XANH, THẢM CỎ TRONG KHUÔN VIÊN (PHẦN CÂY XANH)
1Cung cấp giá thể phân đất cho bồn trồng câyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2.200,79m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt22,008100m3
3Trồng cây Sao đen cao ≥3,5m, đường kính gốc 8cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt180cây
4Trồng cây Tha la cao ≥3m, hoành gốc ≥45cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt46cây
5Trồng cây Sứ đại cao ≥2,5m, hoành gốc ≥20cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt31cây
6Trồng cây Kè bạc cao ≥2m, hoành gốc ≥60cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cây
7Trồng cây Bướm bạc cao ≥ 0,5mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18cây
8Trồng cây Lộc vừng tam đa cao ≥4m, hoành gốc ≥ 160cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cây
9Trồng cây Sanh thế trực cao 1,6m, hoành gốc ≥45cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cây
10Trồng cây Sanh lục bình cao 1,5m, hoành bụng ≥ 1,7m - KT bầu 70x70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15cây
11Trồng hoa Mười giờ thái cao ≥ 20cm (25 giỏ/m2)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,271100m2
12Trồng cỏ Nhung nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt22,382100m2
13Trồng cây Ắc ó cao ≥25cm (52 cây/m2)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,621100m2
14Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan - Bơm điện (Hao phí được tính cho 3 tháng)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24,275100m2
15Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, dùng bơm điện (3 tháng)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt305cây/90 ngày
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục cây xanh, hệ thống chiếu sáng và lát gạch vỉa hè)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tang hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; 4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện chiếu sáng 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cây xanh 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 1. Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động; 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).53
6 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng; 2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).53
7 Đội trưởng thi công phần xây dựng 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).31
8 Đội trưởng thi công phần cây xanh 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).31
9 Đội trưởng thi công phần điện chiếu sáng 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).31
10 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 18 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề phải qua lớp đào nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, đáp ứng số lượng như sau: Thợ điện (05 người); Thợ cây xanh (06 người); Thợ nề hoặc thợ xây dựng (07 người);11
11 Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu 2 Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, đáp ứng số lượng như sau: Công nhân vận hành xe cẩu tải (01 người), Công nhân vận hành xe thang (01 người).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải (có mui) ≥ 4,5T (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh)1
2 Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 3,5T (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh)1
3 Xe thang hoặc xe nâng người làm việc trên cao, chiều cao nâng ≥12m (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh)1
4 Máy toàn đạc điện tử (còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài lieu chứng minh)1
5 Máy trộn bê tông 250 lít (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)2
6 Xe lu bánh thép ≥ 10T (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh)1
7 Xe bồn ≥5m3 (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh)1
8 Máy đào ≥0,4m3 (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh)1
9 Đầm dùi (Kèm theo tài liệu chứng minh)1
10 Đầm bàn (Kèm theo tài liệu chứng minh)1
11 Máy hàn (Kèm theo tài liệu chứng minh)1
12 Cưa máy cầm tay (Kèm theo tài liệu chứng minh)1
13 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg (Kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->