Gói thầu: Công trình sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Cai Lậy năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220437008-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Công trình sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Cai Lậy năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220436139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn do Tổng công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Tiền Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-16 05:58:00 đến ngày 2022-04-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,764,913,261 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.647369892E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.29473978E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.235.439.283 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình trong khoảng thời gian 05 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công).
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng có bậc thợ ≥ 3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu (vận chuyển VTTB, vận chuyển trụ BTLT, dựng trụ BTLT).
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải (khối lượng hàng chuyên chở) cho phép của xe tải ≥ 04 tấn, tải trọng cho phép của cẩu ≥ 03 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tời quay tay hoặc tời máy.
- Đặc điểm thiết bị Lực kéo tối đa ≥ 900 kgf.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Tó 3 chân.
- Đặc điểm thiết bị Dựng được trụ BTLT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất bằng tay.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=70 kg.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Kích căng dây.
- Đặc điểm thiết bị Lực kéo cho phép ≥ 01 tấn.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy ép đầu cosse thủy lực hoặc kềm ép đầu cosse thủy lực.
- Đặc điểm thiết bị Lực ép lớn nhất ≥ 10 tấn.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Công trình sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Cai Lậy năm 2022
Công trình sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Cai Lậy năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sửa chữa lớn do Tổng công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Tiền Giang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: : Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Tư vấn lập E-HSMT: Phòng KT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Phòng KT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: : Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+Bảo lãnh dự thầu (scan màu). +Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. + Biên bản kiểm tra thuế hoặc xác nhận số tiền thuế đã nộp năm 2018, 2019, 2020 (đính kèm tờ khai thuế GTGT) hoặc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được xác nhận của đơn vị kiểm toán độc lập. + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh nêu tại mục 3 số 03 (webform trên hệ thống) bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. + Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tượng tự nêu tại mục 3 số 03 (webform trên hệ thống) bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên Người có thẩm quyền: Ông Lê Hữu Đức – Giám đốc Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). Số Fax: 0273 3876233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KT - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). Số Fax: 0273 3876233.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Đấu thầu: Điện thoại (024) 3768 6611. Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email [email protected]). Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam-Địa chỉ: Số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TPHCM - Điện thoại: 028 3829 0980 – 3829 0866 -Fax: 028 3829 0388
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Huyện Cai Lậy
B Móng trụ M12ba (9 bộ)
1Đà cản 1,2m9Cái
2Đà cản 1,5m9Cái
3Boulon 22x600 VR 2 đầu (2 tán +2 LĐV 6x60), NK18Bộ
4Đào lổ để dựng trụ (3,911m3/móng)Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
5Đắp đất lổ trụ (3,591m3/móng)Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
6Lắp đà cản 1,2m; công nhóm II bậc 4,0/79Cái
7Lắp đà cản 1,5m; công nhóm II bậc 4,0/79Cái
8Máy đầm cầm tay 70KgNhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
C Móng trụ MĐ2x12 mác 200 (17 bộ)
1Ximăng PC407.650Kg
2Đá 1x222,763M3
3Cát12,291M3
4Boulon VRS 16x450 + 2LĐV 50x3, NK17Bộ
5Bu lông VR 2Đ 16x60017Bộ
6Boulon 22x800 VR 2 đầu (2 tán +2 LĐV 6x60), NK17Bộ
7Nước sạchNhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
8Đào móng cột thủ công đất cấp I, công nhóm 1 bậc 3,0/7Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
9Đắp đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85, công nhóm 1 bậc 3,0/7Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
10Máy trộn bê tông 250 lítNhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
11Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
D Móng neo chằng xuống
1Ty chằng 16x2400117Bộ
2Móng neo 200x1200117Cái
3Sắt V63x63x6-100 ĐK 18 làm ron neo117Cái
4Đào đất cấp I để lắp móng chằng (1,462m3/móng) (TC)Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
5Đấp đất móng chằng (1,578m3/móng) (CG, K=0,85)Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
6Máy đầm cầm tay 70KgNhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
7Đặt neo chằng 1,2m117Cái
E Móng neo chằng lệch
1Ty chằng 16x240025Bộ
2Móng neo 200x120025Cái
3Sắt V63x63x6-100 ĐK 18 làm ron neo25Cái
4Đào đất cấp I để lắp móng chằng (1,462m3/móng) (TC)Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
5Đấp đất móng chằng (1,578m3/móng) (CG, K=0,85)Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
6Máy đầm cầm tay 70KgNhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
7Đặt neo chằng 1,2m25Cái
F Trụ BTLT dự ứng lực 12m đơn
1Trụ BTLT dự ứng lực 12m - 350kgf43Trụ
2Dựng trụ bê tông 12m43Trụ
3Cẩu 10 tấn43Ca
G Bộ đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đôi (15 bộ)
1Đà sắt L75x8-2400mm (4 cóc)30Cây
2Thanh chống sắt I6x60-92060Thanh
3Boulon M16x50 + rondell60Bộ
4Boulon M16x250 + rondell30Bộ
5Boulon VRS M16x300 + rondell30Bộ
6Lắp xà trọng lượng 96kg; công nhóm II bậc 3,5/715Bộ
H Bộ đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đơn (4 bộ)
1Đà sắt L75x8-2400mm (4 cóc)4Cây
2Thanh chống sắt I6x60-9208Thanh
3Boulon M16x50 + rondell8Bộ
4Boulon M16x250 + rondell8Bộ
5Lắp xà trọng lượng 96kg; công nhóm II bậc 3,5/74Bộ
I Bộ đà lệch L75x8-2000 (3 cóc) đôi (4 bộ)
1Đà sắt lệch L75x8-2000mm (3 cóc)8Cây
2Thanh chống sắt L50x5-19908Thanh
3Boulon M16x50 + rondell8Bộ
4Boulon M16x250 + rondell8Bộ
5Boulon VRS M16x300 + rondell8Bộ
6Lắp xà trọng lượng 96kg; công nhóm II bậc 3,5/74Bộ
J Bộ đà sắt U160-3000 đôi tháp đầu trụ (9 bộ)
1Đà sắt U160x300018Cây
2Boulon M16x250 + rondell36Bộ
3Boulon VRS M16x300 + rondell27Bộ
4Lắp đà đỡ U160-3m đơn (42,6kg)9Bộ
K Bộ dây chằng xuống trụ 12m (117 bộ)
1Boulon mắt M16x250 + rondell117Bộ
2Kẹp chằng 3 boulon936Cái
3Sứ chằng lớn117Cái
4Cable thép chằng 5/81.755Mét
5Yếm cáp chằng234Cái
6Máng che dây chằng117Cái
7Thay dây néo cột117Bộ
L Bộ dây chằng lệch trụ 12m (25 bộ)
1Boulon mắt M16x250 + rondell25Bộ
2Kẹp chằng 3 boulon200Cái
3Sứ chằng lớn25Cái
4Cable thép chằng 5/8300Mét
5Yếm cáp chằng50Cái
6Máng che dây chằng25Cái
7Thanh chống chằng lệch dài 1,2m25Bộ
8Boulon M16x300 + rondell25Bộ
9Thay dây néo cột25Bộ
10Lắp thanh chóng chằng lệch25Bộ
M PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2Công ty Điện lực Tiền Giang cấp17,458Km
2Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 70mm2Công ty Điện lực Tiền Giang cấp13,969Km
3Toppin V63x63x6-500108Cây
4Sứ đứng 24kV + ty (PINPOST)176Bộ
5Chuỗi cách điện polymer 24kV165Cái
6Boulon M16x50 + rondell24Bộ
7Boulon M16x250 + rondell110Bộ
8Boulon M16x300 + rondell102Bộ
9Boulon mắt M16x250 + rondell86Bộ
10Boulon VR 2Đ M16x500 + rondell15Bộ
11Khoen neo368Cái
12Giáp níu dây nhôm bọc lõi thép ACX 24kV 50 - 70mm2184Cái
13Giáp buộc sứ đơn287Cái
14Giáp buộc sứ đôi136Cái
15Ống nối ép AC 50mm228Cái
16Ống nối ép AC 70mm230Cái
17Ống nối ép AC 95mm23Cái
18Ống co nhiệt61Mét
19Kẹp IPC trung thế 25-70/70-24057Cái
20Kẹp 02 rãnh đồng nhôm 35-240/35-300 (3botl)22Cái
21Kẹp nối ép WR 83534Cái
22Kẹp nối ép WR 37960Cái
23Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm215Mét
24Kẹp quai dạng ép 50-70mm252Cái
25Kẹp quai dạng ép 120-240mm21Cái
26Băng keo cách điện trung thế18Cuồn
27Đầu Coss ép đồng nhôm 70mm234Cái
28Compound electric14Tuýp
29Thuốc xịt chống côn trùng14Chai
30Thuốc xịt tróc rỉ sét (RP7)14Chai
31Nắp chụp kẹp quai133Cái
32Nắp chụp đầu cực LA56Cái
33Nắp chụp đầu cực TT MBA 1 pha56Cái
34Nắp chụp đầu cực trên FCO58Cái
35Nắp chụp đầu cực dưới FCO58Cái
N THÁO GỠ SỬ DỤNG LẠI
1Bộ xà lệch toàn phần1Bộ
2Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 25mm26Mét
3Sứ đứng 24kV9Cái
4Chuỗi cách điện polymer 24kV23Cái
5Tháo, lắp lại bộ xà lệch toàn phần1Bộ
6Tháo, lắp lại cáp đấu trạm 25 mm26Mét
7Tháo, lắp lại sứ đứng 24kV9Cái
8Tháo, lắp lại chuỗi polymer 24kV đơn23Cái
9Tháo gỡ, lắp lại MBA 25 kVA2Bộ
10Tháo gỡ, lắp lại bộ LBFCO đầu nhánh2Bộ
O THÁO GỠ THU HỒI
1Trụ BTLT 12m cắt gốc thu hồiThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang24Trụ
2Trụ BTLT 8,5m cắt gốc thu hồiThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang2Trụ
3Đà U160x3000Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang2Cây
4Đà V60x60x6-2000Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang23Cây
5Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 25mm2Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang61Mét
6Chân sứ đỉnhThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang82Cái
7Khóa néo 5 boulonThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang29Cái
8Khóa néo 3 boulonThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang60Cái
9Kẹp quai, kẹp SLThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang43Cái
10Dây chằngThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang125Sợi
11Sứ đứng 24kVThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang41Cái
12Sứ chuỗi (sứ thủy tinh)Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang30Bộ
13Chuỗi polymerThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang53Cái
14Cáp nhôm trần AC50Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang3.327,285Kg
15Cáp nhôm trần AC70Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang3.779,82Kg
16Nhổ trụ BTLT 12m cắt gốc thu hồi24Trụ
17Nhổ trụ BTLT 8,5m cắt gốc thu hồi2Trụ
18Tháo đà U160-3000 (42,6kg)2Cây
19Tháo đà kép V60x6-2000 (25,366kg)5Bộ
20Tháo đà đơn V60x6-2000 (12,683kg)13Bộ
21Tháo dây cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 25mm261Mét
22Tháo toppin 60x6-500 (3,43kg)82Bộ
23Tháo khóa néo89Cái
24Tháo kẹp các loại trên cột 43Cái
25Tháo dây chằng125Sợi
26Tháo sứ đứng 24kV41Cái
27Tháo sứ chuỗi83Cái
28Tháo dây trung thế cáp nhôm AC50 (TC+CG)17,063Km
29Tháo dây trung thế cáp đồng AC70 (TC+CG)13,695Km
P Thị xã Cai Lậy
Q Móng trụ M12ba
1Đà cản 1,2m7Cái
2Đà cản 1,5m7Cái
3Boulon 22x600 VR 2 đầu (2 tán +2 LĐV 6x60), NK14Bộ
4Đào lổ để dựng trụ (3,911m3/móng)Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
5Đắp đất lổ trụ (3,591m3/móng)Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
6Lắp đà cản 1,2m; công nhóm II bậc 4,0/77
7Lắp đà cản 1,5m; công nhóm II bậc 4,0/77
8Máy đầm cầm tay 70KgNhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
R Móng trụ MĐ2x12 mác 200
1Ximăng PC405.850Kg
2Đá 1x217,407M3
3Cát9,399M3
4Boulon VRS 16x450 + 2LĐV 50x3, NK13Bộ
5Bu lông VR 2Đ 16x60013Bộ
6Boulon 22x800 VR 2 đầu (2 tán +2 LĐV 6x60), NK13Bộ
7Nước sạchNhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
8Đào móng cột thủ công đất cấp I, công nhóm 1 bậc 3,0/7Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
9Đắp đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85, công nhóm 1 bậc 3,0/7Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
10Máy trộn bê tông 250 lítNhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
11Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
S Móng neo chằng xuống
1Ty chằng 16x240072Bộ
2Móng neo 200x120072Cái
3Sắt V63x63x6-100 ĐK 18 làm ron neo72Cái
4Đào đất cấp I để lắp móng chằng (1,462m3/móng) (TC)Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
5Đấp đất móng chằng (1,578m3/móng) (CG, K=0,85)Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
6Máy đầm cầm tay 70KgNhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
7Đặt neo chằng 1,2m72Cái
T Móng neo chằng lệch
1Ty chằng 16x24002Bộ
2Móng neo 200x12002Cái
3Sắt V63x63x6-100 ĐK 18 làm ron neo2Cái
4Đào đất cấp I để lắp móng chằng (1,462m3/móng) (TC)Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
5Đấp đất móng chằng (1,578m3/móng) (CG, K=0,85)Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
6Máy đầm cầm tay 70KgNhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
7Đặt neo chằng 1,2m2Cái
U Trụ BTLT dự ứng lực 12m đơn
1Trụ BTLT dự ứng lực 12m - 350kgf34Trụ
2Dựng trụ bê tông 12m34Trụ
3Cẩu 10 tấn34Ca
V Bộ đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đôi (14 bộ)
1Đà sắt L75x8-2400mm (4 cóc)28Cây
2Thanh chống sắt I6x60-92056Thanh
3Boulon M16x50 + rondell56Bộ
4Boulon M16x250 + rondell28Bộ
5Boulon VRS M16x300 + rondell28Bộ
6Lắp xà trọng lượng 96kg; công nhóm II bậc 3,5/714Bộ
W Bộ đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đơn (2 bộ)
1Đà sắt L75x8-2400mm (4 cóc)2Cây
2Thanh chống sắt I6x60-9204Thanh
3Boulon M16x50 + rondell4Bộ
4Boulon M16x250 + rondell4Bộ
5Lắp xà trọng lượng 96kg; công nhóm II bậc 3,5/72Bộ
X Bộ đà lệch L75x8-2000 (3 cóc) đôi (1 bộ)
1Đà sắt lệch L75x8-2000mm (3 cóc)2Cây
2Thanh chống sắt L50x5-19902Thanh
3Boulon M16x50 + rondell2Bộ
4Boulon M16x250 + rondell2Bộ
5Boulon VRS M16x300 + rondell2Bộ
6Lắp xà trọng lượng 96kg; công nhóm II bậc 3,5/72Bộ
Y Bộ dây chằng xuống trụ 12m (72 bộ)
1Boulon mắt M16x250 + rondell72Bộ
2Kẹp chằng 3 boulon576Cái
3Sứ chằng lớn72Cái
4Cable thép chằng 5/81.080Mét
5Yếm cáp chằng144Cái
6Máng che dây chằng72Cái
7Thay dây néo cột72Bộ
Z Bộ dây chằng lệch trụ 12m (2 bộ)
1Boulon mắt M16x250 + rondell2Bộ
2Kẹp chằng 3 boulon16Cái
3Sứ chằng lớn2Cái
4Cable thép chằng 5/824Mét
5Yếm cáp chằng4Cái
6Máng che dây chằng2Cái
7Thanh chống chằng lệch dài 1,2m2Bộ
8Boulon M16x300 + rondell2Bộ
9Thay dây néo cột2Bộ
10Lắp thanh chóng chằng lệch2Bộ
AA PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2Công ty Điện lực Tiền Giang cấp19,765Km
2Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 70mm2Công ty Điện lực Tiền Giang cấp4,075Km
3Toppin V60x6-500118Cây
4Sứ đứng 24kV + ty (PINPOST)183Bộ
5Chuỗi cách điện polymer 24kV141Cái
6Boulon M16x250 + rondell224Bộ
7Boulon M16x300 + rondell58Bộ
8Boulon mắt M16x250 + rondell39Bộ
9Boulon VRS M16x450 + rondell5Bộ
10Boulon VR 2Đ M16x500 + rondell16Bộ
11Khoen neo296Cái
12Giáp níu dây nhôm bọc lõi thép ACX 24kV 50 - 70mm2143Cái
13Giáp buộc sứ đơn244Cái
14Giáp buộc sứ đôi76Cái
15Ống nối ép AC 50mm259Cái
16Ống co nhiệt59Mét
17Kẹp IPC trung thế 25-70/70-12041Cái
18Kẹp 02 rãnh đồng nhôm 35-240/35-300 (3botl)10Cái
19Kẹp nối ép WR 83516Cái
20Kẹp nối ép WR 37948Cái
21Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm215Mét
22Kẹp quai dạng ép 50-70mm230Cái
23Băng keo cách điện trung thế13Cuồn
24Đầu Coss ép đồng nhôm 70mm222Cái
25Compound electric8Tuýp
26Thuốc xịt chống côn trùng8Chai
27Thuốc xịt tróc rỉ sét (RP7)8Chai
28Nắp chụp kẹp quai80Cái
29Nắp chụp đầu cực LA46Cái
30Nắp chụp đầu cực TT MBA 1 pha43Cái
31Nắp chụp đầu cực trên FCO43Cái
32Nắp chụp đầu cực dưới FCO43Cái
AB THÁO GỠ SỬ DỤNG LẠI
1Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 25mm22Mét
2Chuỗi cách điện polymer 24kV10Cái
3Tháo, lắp lại cáp đấu trạm 25 mm22Mét
4Tháo, lắp lại chuỗi polymer 24kV đơn10Cái
5Tháo gỡ lắp lại MBA 100 kVA1Bộ
6Tháo gỡ lắp lại MBA 50 kVA2Bộ
7Tháo gỡ lắp lại MBA 37,5 kVA1Bộ
8Tháo gỡ lắp lại MBA 25 kVA2Bộ
9Tháo, lắp lại bộ LBFCO đầu nhánh1Bộ
AC THÁO GỠ THU HỒI
1Trụ BTLT 12m cắt gốc thu hồiThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang18Trụ
2Trụ BTLT 8,5m cắt gốc thu hồiThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang1Trụ
3Đà V60x60x6-2000Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang18Cây
4Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 25mm2Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang9Mét
5Chân sứ đỉnhThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang114Cái
6Khóa néo 5 boulonThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang89Cái
7Khóa néo 3 boulonThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang5Cái
8Kẹp quai, kẹp SLThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang37Cái
9Dây chằngThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang67Sợi
10Sứ đứng 24kVThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang42Cái
11Sứ chuỗi (sứ thủy tinh)Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang15Bộ
12Chuỗi polymerThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang62Cái
13Cáp nhôm trần AC50Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang3.778,515Kg
14Cáp nhôm trần AC70Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang1.102,62Kg
15Nhổ trụ BTLT 12m cắt gốc thu hồi18Trụ
16Nhổ trụ BTLT 8,5m cắt gốc thu hồi1Trụ
17Tháo đà kép V60x6-2000 (25,366kg)5Bộ
18Tháo đà đơn V60x6-2000 (12,683kg)8Bộ
19Tháo dây cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 25mm29Mét
20Tháo toppin 60x6-500 (3,43kg)114Bộ
21Tháo khóa néo94Cái
22Tháo kẹp các loại trên cột 37Cái
23Tháo dây chằng67Sợi
24Tháo sứ đứng 24kV42Cái
25Tháo sứ chuỗi77Cái
26Tháo dây trung thế cáp nhôm AC50 (TC+CG)19,377Km
27Tháo dây trung thế cáp đồng AC70 (TC+CG)3,995Km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.647369892E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.29473978E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.235.439.283 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình trong khoảng thời gian 05 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai.55
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công). 2 Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai.33
3 Đội trưởng thi công. 2 Hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng có bậc thợ ≥ 3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu (vận chuyển VTTB, vận chuyển trụ BTLT, dựng trụ BTLT). Trọng tải (khối lượng hàng chuyên chở) cho phép của xe tải ≥ 04 tấn, tải trọng cho phép của cẩu ≥ 03 tấn.1
2 Tời quay tay hoặc tời máy. Lực kéo tối đa ≥ 900 kgf.2
3 Tó 3 chân. Dựng được trụ BTLT 2
4 Máy đầm đất bằng tay. Trọng lượng >=70 kg.1
5 Kích căng dây. Lực kéo cho phép ≥ 01 tấn.4
6 Máy ép đầu cosse thủy lực hoặc kềm ép đầu cosse thủy lực. Lực ép lớn nhất ≥ 10 tấn.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->