Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220437136-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220418520
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-16 07:22:00 đến ngày 2022-04-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,907,768,080 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9861E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.972E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Vận thăng (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng
Trường tiểu học Thụy An
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỌ KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG - KHU A
1Cung cấp Cọc BTCT 250x250 mác 250#Chương V1.606,102md
2Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Chương V15,755100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Chương V1,188100m
4Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Chương V0,02100m
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V128mối nối
6Gia công, chế tạo đoạn cọc dẫn bằng thép hìnhChương V1đoạn cọc
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V2,7m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,027100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,027100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V20,563m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V16,338m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,322100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V19,345m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng cộtChương V0,269100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng dàiChương V0,374100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V58,596m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương V34,058m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móngChương V2,285100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,43100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V4,228tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Chương V1,363tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Chương V0,076tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V7,559tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V4,931m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,673100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,313tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,386tấn
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,247100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V6,829m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngChương V0,985100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,478tấn
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V76,914m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,31100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V38,566m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,166100m3
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,843m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V1,134m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,014100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V2,133m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,05100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,033tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,359tấn
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V1,905m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,006tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,044tấn
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,039100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,213m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,049100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,004tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,064tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,202m3
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,864m3
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,097tấn
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,035100m2
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V61 cấu kiện
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24,752m2
57Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V6,88m2
58Quét nước xi măng 2 nướcChương V31,632m2
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,068100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,116100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,116100m3
62Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V32,699m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V1,94tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V7,449tấn
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V4,751100m2
66Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V70,537m3
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V8,83100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,023tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,281tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V12,834tấn
71Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V149,755m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V21,764tấn
73Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V10,949100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V12,754m3
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V2,046tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,765tấn
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V1,411100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V8,123m3
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,797tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,135tấn
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,133100m2
82Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, khoan lỗ cấy râu thép, chiều sâu khoan Chương V3.2731 lỗ khoan
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V210,725m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V44,27m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V29,118m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V7,048m3
87Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V621,447m2
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V829,093m2
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.541,013m2
90Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V476,652m2
91Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V141,1m2
92Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V76,175m2
93Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V615,945m2
94Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.133,363m2
95Đắp bậu trang trí lan canChương V72chi tiết
96Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V362,392m
97Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V27,98m
98Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V205,9m
99Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V8,544m2
100Soi rãnh cắt nướcChương V9,6md
101Gia công hệ khung đỡ chậu rửaChương V0,084tấn
102Lắp đặt hệ khung đỡ chậuChương V0,084tấn
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,757m2
104Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhChương V76,989m2
105Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75Chương V958,755m2
106Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75Chương V63,57m2
107Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75Chương V184,086m2
108Lát đá qua cửa, vữa XM mác 75Chương V20,045m2
109Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V103,707m2
110Lan can innox 304 cho cầu thang, lan canChương V347,674kg
111Chụp chân inox304 D22.2Chương V986cái
112Chụp chân inox304 D60.5Chương V78cái
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V3,549m3
114Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,033100m2
115Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V31,412m3
116Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V59,757m2
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V0,378m3
118Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,018100m2
119Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,587m3
120Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,018100m2
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,198m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,201m3
123Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Chương V13,998m2
124Công tác ốp đá bóc, vữa XM mác 75Chương V2,925m2
125Sản xuất lắp dựng lan can innox cho đường dốcChương V80,064kg
126Chụp chân trụ lan can inox 304, D60,5Chương V7cái
127Xử lý bề mặt khe lún bằng nẹp nhômChương V77,72md
128Xử lý khe lún trên mái bằng tônChương V1,42md
129Gia công xà gồ thépChương V1,949tấn
130Lắp dựng xà gồ thépChương V1,949tấn
131Sơn chống gỉ các vị trí hànChương V266vị trí
132Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.45mmChương V4,619100m2
133Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V143,544m2
134Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V181,176m2
135Chống thấm cổ ống cấp thoát nước trong nhàChương V32vị trí
136Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.984,248m2
137Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V753,963m2
138Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,635tấn
139Lắp dựng hoa sắt cửaChương V82,08m2
140Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V59,512m2
141Sản xuất Cửa đi 2 cánh nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiChương V71,82m2
142Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiChương V19,125m2
143Sản xuất Cửa sổ 2 cánh nhôm mở quay hoặc mở trượt, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, chốt cảnh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài thanh đa điểm, vấu nắmChương V82,08m2
144Sản xuất Cửa sổ 1 cánh nhôm mở hất, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, chốt cảnh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài thanh đa điểm, vấu nắmChương V7,38m2
145Sản xuất vách nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V23,88m2
146Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V180,405m2
147Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V23,88m2
148Thi công trần bằng tấm nhựaChương V63,57m2
149Vách ngăn compack dầy 12mm phụ kiện đồng bộChương V48,561m2
150Kẹp góc Inox:Chương V120cái
151Chân đế InoxChương V15cái
152Tay nắm cửaChương V6cái
153KhóaChương V6cái
154Bản lề cửaChương V12cái
155Thang thép lên thăm mái + Lắp đặtChương V1bộ
156Nắp mái tôn vị trí cửa thăm mái + Lắp đặtChương V1bộ
157Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V14,019100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) - KHU A
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V5,448m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V5,448m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V14m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6)Chương V3cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa M50Chương V13,62m
6Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậyChương V1hộp
7Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x200Chương V1hộp
8Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 4 -8 modulChương V2hộp
9Hộp điện phòng ( tủ điện nhựa đế nhựa chứa 3-6 modul )Chương V13hộp
10Aptomat MCCB 3P-60A-18KAChương V1cái
11Aptomat MCCB 3P-30A-18KAChương V4cái
12Aptomat MCB 2C-40A-6KAChương V2cái
13Aptomat MCB 2C-32A-6KAChương V4cái
14Aptomat MCB 2C-25A-6KAChương V2cái
15Aptomat MCB 2C-16A-6KAChương V7cái
16Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V2cái
17Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V45cái
18Bộ đèn 1,2m 2C/42WChương V57bộ
19Bộ đèn chiếu sáng bảng, 18WChương V8bộ
20Bộ đèn 1,2m 1C/18WChương V10bộ
21Đèn LED ốp trần hành lang 12WChương V42bộ
22Đèn LED ốp trần vệ sinh 9WChương V24bộ
23ổ cắm đôi 2 chấu có đế âm chống cháyChương V34cái
24ổ cắm đôi 2 chấu có đế âm chống cháy (loại âm sàn)Chương V22cái
25Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V12cái
26Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V13cái
27Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V8cái
28Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
29Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V4cái
30Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V43cái
31Móc treo quạt trầnChương V43bộ
32Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300Chương V6cái
33Dây CU/PVC/PVC 2(1x10)mm2Chương V729,3m
34Dây CU/PVC/PVC 2(1x4)mm2Chương V610,13m
35Dây CU/PVC/PVC 2(1x2.5)mm2Chương V1.989m
36Dây CU/PVC/PVC 2(1x1.5)mm2Chương V1.336,73m
37Ống nhựa luồn dây chống cháy SP D32Chương V364,65m
38Ống nhựa luồn dây chống cháy SP D20Chương V1.967m
39Dây CU/PVC/PVC 1x6mm2 (dây E)Chương V364,65m
40Dây CU/PVC/PVC 1x4mm2 (dây E)Chương V305,06m
41Dây CU/PVC/PVC 1x2.5mm2 (dây E)Chương V994,5m
42Nối thẳng nhựa luồn dây chống cháy sp D32Chương V125cái
43Nối thẳng nhựa luồn dây chống cháy sp D20Chương V673cái
44Hộp chia 3Chương V330cái
45Hộp chia 2Chương V570cái
46Cầu đấu dây 2C-125AChương V3cái
47Cần treo đèn inox d20 dày 1.5mmChương V80,079kg
48Bộ công son cho đèn chiếu sáng bảngChương V20bộ
49Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,154100m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,154100m3
51Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V7cái
52Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V7cái
53Quả cầu sứChương V7cái
54Dây dẫn trên mái D10Chương V164,26m
55Ống nhựa PVC D20Chương V163,58m
56Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V38,5m
57Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V8cọc
58Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
59Tủ rack 10U D500Chương V1hộp
60Tủ bảo vệ switch bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
61Thiết bị định tuyến (router)Chương V1bộ
62Switch 12 cổngChương V1bộ
63Cáp mạng cat5eChương V1.916,04m
64Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tườngChương V34cái
65Đế âm tườngChương V127hộp
66Đầu bấm dây mạngChương V34cái
67Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V483,08m
68Dây CU/PVC 2(1x1.5)mm2Chương V16,2m
69Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 (bể ngang)Chương V1bể
70Lắp đặt chậu xí bệtChương V18bộ
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V18cái
72Dây cấp nước cho xí bệtChương V18bộ
73Lắp đặt chậu tiểu namChương V12bộ
74Van xả tiểu namChương V12bộ
75Xi phông thoát tiểuChương V12bộ
76Lắp đặt chậu rửa lavabo loại đặt bànChương V12bộ
77Lắp đặt gương soiChương V12cái
78Xi phông cho chậu rửaChương V12bộ
79Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V12bộ
80Dây cấp nước cho chậu rửaChương V12bộ
81Lắp đặt phễu thu sàn inox D76Chương V12cái
82Lắp đặt van xả cặn D40Chương V1cái
83Ống nhựa PPR xả cặn D40Chương V0,024100m
84Lắp đặt hộp đựng giấyChương V12cái
85Ống PPR D40 PN10Chương V0,238100m
86Co nhựa PPR D40Chương V7cái
87Van khóa nhựa PPR D40Chương V2cái
88Ống PPR D40 PN10Chương V0,118100m
89Van khóa nhựa PPR D40Chương V6cái
90Nối giảm PPR D40/25Chương V6cái
91Ống PPR D25 PN10 2.8mmChương V0,354100m
92Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V36cái
93Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V6cái
94Ống PPR D20 PN10 2.3mmChương V0,462100m
95Co nhựa PPR D40Chương V8cái
96Co nhựa PPR D20Chương V52cái
97Tê nhựa PPR D20Chương V6cái
98Nút bịt nhựa PPR D20Chương V52cái
99Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Chương V52cái
100Tê đồng ren ngoài D20Chương V52cái
101Chếch nhựa Upvc D110Chương V73cái
102Chếch nhựa Upvc D76Chương V51cái
103Chếch nhựa Upvc D60Chương V11cái
104Chếch nhựa Upvc D42Chương V70cái
105Y nhựa Upvc D110Chương V26cái
106Y nhựa Upvc D76Chương V39cái
107Y thăm nhựa Upvc D110Chương V3cái
108Y thăm nhựa Upvc D76Chương V3cái
109Côn thu D110/60Chương V1cái
110Côn thu D90/76Chương V3cái
111Côn thu D90/60Chương V1cái
112Côn thu D76/42Chương V12cái
113Măng sông D110Chương V9cái
114Măng sông D76Chương V17cái
115Măng sông D60Chương V3cái
116Măng sông D42Chương V4cái
117Bịt thông tắc D110Chương V3cái
118Bịt thông tắc D76Chương V9cái
119Xi phông D76Chương V12cái
120Nút bịt D110Chương V18cái
121Nút bịt D76Chương V12cái
122Nút bịt D60Chương V2cái
123Nút bịt D42Chương V24cái
124Ống nhựa Upvc D110 PN8Chương V0,716100m
125Ống nhựa Upvc D76 PN8Chương V0,904100m
126Ống nhựa Upvc D60 PN8Chương V0,275100m
127Ống nhựa Upvc D42 PN8Chương V0,442100m
128Rọ chắn rác inox D120Chương V16cái
129Phễu thu D90Chương V16cái
130Chống thấm cổ ống vị trí thu nước máiChương V16vị trí
131Măng sông D90Chương V20cái
132Chếch nhựa D90Chương V64cái
133Ống nhựa Upvc D90 PN8Chương V2,077100m
134Ống nhựa Upvc D34 PN8Chương V0,092100m
135Ống nhựa Upvc D27 PN8Chương V0,116100m
136Cô lê sắtChương V104cái
C HẠNG MỤC: NHÀ TRÚ MƯA- KHU A
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V5,054m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,017100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,648m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng cộtChương V0,043100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,25m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,18100m2
7Bu long M18x450Chương V72cái
8Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,484tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,728tấn
10Gia công xà gồ thépChương V0,537tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V53,175m2
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,728tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,484tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,371100m2
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V3,774m3
16Rải nilon lớp cách lyChương V0,754100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V7,547m3
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SẠCH - KHU A
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V1,07m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,203100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,07100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,144100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,144100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,821m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,012100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,038m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,041100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,072tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,056tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V1,834m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V41,6m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,948m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,71m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,053100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,054tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,33m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,03100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,014tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,056tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,07m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,008tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,004100m2
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V21 cấu kiện
26Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V23,936m2
27Quét nước xi măng 2 nướcChương V14,068m2
E HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT- KHU A
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V12cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V12gốc cây
3Thu gom phế thải do chặt câyChương V5công
4Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IChương V2,071100m3
5Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương V2,996100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,867100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V2,131100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,131100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V2,071100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,071100m3
11Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V6,445m3
12Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,321tấn
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V0,064100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,064100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,064100m3
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V13,258100m3
17Mua đất san nềnChương V1.036,054m3
18Phá dỡ nền sân gach Tazzero hiện trạngChương V2.140,44m2
19Đào xúc phế thải máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V1,07100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,07100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,07100m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V49,177m3
23Rải nilon cách lyChương V16,392100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V163,924m3
25Cắt khe 2x4Chương V65,55810m
26Chèn khe co gian bằng cao su tấmChương V655,58md
27Lát nền sân bằng gạch tezzaro 400x400, vữa XM mác 75Chương V3.779,68m2
28Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V4,646m3
29Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V0,046100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,046100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,046100m3
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,324m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,062100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,042100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,96m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V0,025100m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,3m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,6m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V18,6m2
40Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V20,915m3
41Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V1,906m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,717100m3
43Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V2,115100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V2,115100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,115100m3
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,196100m3
47Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V1001m
48Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V7,407m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,074100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,074100m3
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,785m3
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V0,245m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,102100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,104100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,104100m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,97m3
57Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,098100m2
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V2,904m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V1,182m3
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V30,207m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V13,827m2
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,742m3
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,16tấn
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,1100m2
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V46cấu kiện
66Ống u.pvc D200Chương V0,092100m
67Ống u.pvc D110Chương V0,099100m
68Ống u.pvc D90Chương V0,8100m
69Chếch Upvc D200Chương V5cái
70Chếch Upvc D110Chương V6cái
71Chếch Upvc D90Chương V36cái
72Tê Upvc D90Chương V5cái
73Nút bịt Upvc D200Chương V2cái
74Nút bịt Upvc D110Chương V2cái
75Nút bịt Upvc D90Chương V18cái
76Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V12,557m3
77Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V8,952m3
78Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V3,542m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,036100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,036100m3
81Xếp gạch không nung khoảng cách 2m/1 viênChương V42viên
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V2,45m3
83Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V376,741m
84Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V19,635m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,196100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,196100m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V12,962m3
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V12,672m3
89Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V38,078m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V6,106m3
91Gạch không nung bảo vệ ốngChương V634viên
92Băng báo hiệu cáp ngầmChương V634,64m
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,071100m3
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,056100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,056100m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,512m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V0,026100m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V5,12m3
99Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,256100m2
100Bộ khung móng M16x240x240Chương V8cái
101Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE gân xoắn D32/25Chương V7,574100m
102Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE gân xoắn D85/65Chương V4,811100m
103Cáp treo hạ thế 0,6/1kv cu/xlpe/pvc 4x70mm2Chương V120m
104CU/XLPE/pvc 3x16mm2 +1x10mm2Chương V420,4m
105Dây cu/pvc 2(1x1,5) mm2Chương V1.150m
106APTOMAT MCCB 3P-225A-30kaChương V1cái
107APTOMAT MCCB 3p-60A-22kaChương V1cái
108APTOMAT MCCB 3P-40A-18kaChương V1cái
109APTOMAT MCB 2C-16A-6kaChương V2cái
110Dây dẫn đồng bọc M25Chương V11m
111Cọc tiếp địa L63x63x6, l=2,5m, L=2,5mChương V3cọc
112Dây tiếp địa đồng trần M50Chương V8m
113Tủ điện điều khiển hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà 800x600x250Chương V1hộp
114Công tơ điện 3 phaChương V1cái
115Cầu đấu dây 3P-125AChương V1cái
116Lắp dựng cột đèn bát giác 7mChương V8cột
117Lắp choá đèn ở độ cao Chương V8bộ
118Cu/pvc/pvc 2(1x2,5) cấp điện cho máy bơmChương V51,83m
119APTOMAT MCB 2C-16A - 6kaChương V1cái
120APTOMAT MCB 1C-10A - 6kaChương V2cái
121Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE gân xoắn D32/25Chương V0,502100m
122Cung cấp máy bơm nước cấp nước sinh hoạt (Q= 4.5M3/H, H=20M, P=0.4KW) chạy bằng điệnChương V2bộ
123Lắp đặt máy bơm nước cấp nước sinh hoạt (q= 3.5m3/h, h=26m, p=0.5kwQ= 4.5M3/H, H=20M, P=0.4KW) chạy bằng điệnChương V21 máy
124Lắp đặt rọ hút bơm D40Chương V2cái
125Cút nhựa PPR D40Chương V10cái
126Tê nhựa PPR D40Chương V5cái
127Van cổng kiểu vô lăng PPR D40Chương V4cái
128Van khóa 1 chiều PPR D40 lắp renChương V2cái
129Khớp nốI mềm D40Chương V4cái
130Đồng hồ đo áp trên đường ống đẩyChương V2cái
131Rắc co hàn nhiệt ren trong PPR D40Chương V8cái
132Rắc co hàn nhiệt ren ngoài PPR D40Chương V4cái
133Y lọc PPR D40Chương V2cái
134Ống nhựa PPR D40Chương V1,565100m
135Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V8,539m3
136Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,696m3
137Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V3,736m3
138Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,038100m3
139Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,038100m3
140Xếp gạch không nung khoảng cách 2m/1 viênChương V71viên
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE-KHU A
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V2,527m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,008100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,324m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng cộtChương V0,022100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,125m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,09100m2
7Bu long M18x500Chương V36cái
8Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,148tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,258tấn
10Gia công xà gồ thépChương V0,461tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V40,8m2
12Lắp dựng xà gồ thépChương V0,461tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,258tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,148tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,18100m2
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V5,85m3
17Rải nilon lớp cách lyChương V1,17100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V11,7m3
19Lắp đặt đèn thả chuôi văn 12WChương V8bộ
20Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2(1x1.5)mm2Chương V42,9m
21Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống cháy sp d20Chương V40,5m
22Nối thẳng nhựa luồn dây chống cháy sp d20Chương V13cái
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V2,527m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,008100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,324m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,022100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,125m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,09100m2
29Bu long M18x500Chương V52cái
30Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,189tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,364tấn
32Gia công xà gồ thépChương V0,666tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V74,8m2
34Lắp dựng xà gồ thépChương V0,666tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,364tấn
36Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,189tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,961100m2
38Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V9,724m3
39Rải nilon lớp cách lyChương V1,945100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V19,448m3
41Lắp đặt đèn thả chuôi văn 12WChương V12bộ
42Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2(1x1.5)mm2Chương V72,6m
43Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống cháy sp d20Chương V70,4m
44Nối thẳng nhựa luồn dây chống cháy sp d20Chương V24cái
G HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG 10 PHÒNG HỌC NHÀ SỐ 1- KHU A
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V947,082m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V1.990,171m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V13,259m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V1,211m3
5Phá dỡ nền gạch lá nemChương V835,305m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V236,771m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V497,543m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V280,97m2
9Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V37,588m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V69,891m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V69,891m3
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V769,82m2
13Cạo rỉ các kết cấu thépChương V92,944m2
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V132,037m2
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,831m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,023m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,145m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,282100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,211tấn
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V80,868m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V76,71m2
22Trát giăng lan can, vữa XM mác 75Chương V45,438m2
23Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V769,82m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V92,944m2
25Cửa đi 2 cánh gỗ phụ kiện đồng bộChương V4,59m2
26Cửa đi 1 cánh gỗ phụ kiện đồng bộChương V2,295m2
27Cửa sổ 2 cánh gỗ phụ kiện đồng bộChương V1,54m2
28Lan can inox 304Chương V111,178
29Chụp chân inox304 D22.2Chương V60cái
30Chụp chân inox304 D60,5Chương V30cái
31Lắp dựng cửa vào khuônChương V279,71m2 cấu kiện
32Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Chương V497,543m2
33Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75Chương V236,771m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V3m2
35Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V2.879,541m2
36Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V917,1751m2
37Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V80,8681m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V39,962m3
39Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75Chương V752,791m2
40Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V49,08m2
41Lát đá qua cửa, tam cấp, vữa XM mác 75Chương V32,848m2
42Quét dung dịch chống thấm máiChương V225,697m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V11,202100m2
H HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG 10 PHÒNG HỌC NHÀ SỐ 2 - KHU A
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V947,082m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V1.976,636m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V7,238m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V2,276m3
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,645tấn
6Phá dỡ nền gạch lá nemChương V834,952m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V236,771m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V494,159m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V281,1m2
10Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V23,092m3
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V132,037m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V783,44m2
13Cạo rỉ các kết cấu thépChương V92,32m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V79,702m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V79,702m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,831m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,023m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,145m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,282100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,211tấn
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V80,868m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V76,71m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V45,438m2
24Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V783,44m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V92,32m2
26Cửa sổ 2 cánh gỗ phụ kiện đồng bộChương V2,97m2
27Cửa sổ 2 cánh gỗ pano kính dày 5mmChương V5,18m2
28Lan can inox 304Chương V111,178 kg
29Chụp chân inox304 D22.2Chương V60cái
30Chụp chân inox304 D60,5Chương V30cái
31Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Chương V494,159m2
32Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75Chương V236,771m2
33Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V2.859,6211m2
34Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V917,1751m2
35Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V80,8681m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V39,962m3
37Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600m2, vữa XM M75Chương V752,791m2
38Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V49,08m2
39Lát đá qua cửa, tam cấp, vữa XM mác 75Chương V32,848m2
40Quét dung dịch chống thấm máiChương V231,865m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V11,202100m2
I HẠNG MỤC: BỂ PCCC VÀ NHÀ TRẠM BƠM- KHU A
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V17,232m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,274100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,814100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V55,613100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,974m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,038100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V19,648m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,092100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,121tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,827tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,556m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,017100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,005tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,042tấn
15Băng cản nước (sika waterbars hoặc tương đương)Chương V36md
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V31,923m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V2,797100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,218tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V5,039tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V12,187m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,711100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,373tấn
23Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V180,716m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V180,716m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V78,287m2
26Quét nước xi măng 2 nướcChương V259,003m2
27Ngâm nước xi măng chống thấm bểChương V230,113m3
28Cửa tôn đậy lỗ thăm bểChương V1Cái
29Thang sắt xuống thăm bểChương V1bộ
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,447m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,066100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,008tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,216m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,039100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,028tấn
36Gia công xà gồ thépChương V0,057tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChương V0,057tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,498m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,122100m2
40Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V3,73m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V36,058m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V46,365m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,904m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V35,058m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V46,365m2
46SX,LĐ cửa đi 2 cánh bằng khung sắt bịt tôn bao gồm cả sơn hoàn thiệnChương V2,88m2
47Hộp điện tôn 300x200x150Chương V1hộp
48Thanh dân điện MT-50x4Chương V0,2m
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V1bộ
50Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiChương V1cái
52Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (3X16+1X10MM2)Chương V2,5m
53Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2X6)+EChương V8m
54Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xple/cu(2x1.5)+eChương V5m
55Lắp đặt Aptomat MCB 2C-32AChương V1cái
56Ống bảo hộ dây dẫn D20Chương V13m
J HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI - KHU A
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,061100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V0,14m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,181m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,288m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,024100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,042100m2
7Bulong M16x400Chương V40cái
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,12100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,8m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,882m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,484m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,042100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,007tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,035tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,042100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,076100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V1,261m3
18Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,992tấn
19Gia công dầm máiChương V0,688tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,294tấn
21Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V1,322tấn
22Gia công xà gồ thépChương V0,128tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V0,128tấn
24Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,992tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,294tấn
26Lắp dựng dầm tườngChương V0,688tấn
27Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V1,322tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V140,585m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,235100m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V18,688m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75Chương V18,688m2
32Gia công lan canChương V0,292tấn
33Lắp dựng lan can sắtChương V81,984m2
K HẠNG MỤC: PHÁ DỠ KHU A- KHU A
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V322,144m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V2,232m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V31,904m3
4Đào xúc phế thải bằng máy đào dung tích gầu 1.25m3Chương V0,357100m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V35,7m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V35,7m3
L HẠNG MỤC: THANG SẮT- KHU A
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,324m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,061100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,056m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,025100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,212m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,915tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,073tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,073tấn
9Bu long M18x1200Chương V32bộ]
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,242100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,026100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,038100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,038100m3
14Gia công thang thépChương V3,986tấn
15Lắp dựng thang thépChương V39,865tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V155,361m2
17Bu lông M18x80Chương V72cái
18Bu lông M12Chương V112cái
M HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ THƯỜNG TRỰC- KHU A
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V80,741m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V16,896m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V7,487m2
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V14,549m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemChương V11,849m2
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V0,773m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V1,58m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V1,58m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V1,58m3
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V33,6171m2
11Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V54,8521m2
12Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Chương V7,487m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V12,0051m2
14Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V14,5491m2
15Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Chương V0,773m3
16Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm2, vữa XM M75Chương V7,728m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V4,121m2
N HẠNG MỤC : NHÀ 3 TẦNG BỘ MÔN LÝ THUYẾT KẾT HỢP BẾP -KHU B
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V16,432m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,122100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,717m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngChương V0,318100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V104,725m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,917100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,127tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,297tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V3,989tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,711m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,403100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,514tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,284tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,104100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,182100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,182100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương V4,101m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngChương V0,393100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,275tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,118tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,361m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V44,689m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,716100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V22,945m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,128100m3
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,418m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V1,134m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,014100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V2,133m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,05100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,033tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,359tấn
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V1,905m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,006tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,044tấn
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,039100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,213m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,049100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,004tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,064tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,202m3
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,864m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,097tấn
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,035100m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V61 cấu kiện
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24,752m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V6,88m2
48Quét nước xi măng 2 nướcChương V31,632m2
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,026100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,116100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,116100m3
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V19,825m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V1,033tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,198tấn
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,887100m2
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Chương V0,07100m2
57Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V45,712m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V5,665100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,612tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,943tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,597tấn
62Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V97,664m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V14,457tấn
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V7,156100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V5,795m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,254tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,347tấn
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V1,24100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V5,606m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,434tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,094tấn
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,819100m2
73Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V2.4201 lỗ khoan
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V148,6m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V27,204m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V7,698m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V21,191m3
78Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V373,738m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V485,573m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.007,989m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V504,223m2
82Trát trần, vữa XM mác 75Chương V652,033m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V376,56m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V114,92m
85Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V256,807m
86Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V52,56m
87Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinhChương V76,989m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm2, vữa XM mác 75Chương V578,895m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm2, vữa XM mác 75Chương V63,57m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75Chương V184,086m2
91Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V8,544m2
92Soi rãnh cắt nướcChương V9,6md
93Gia công hệ khung đỡ chậu rửaChương V0,084tấn
94Lắp đặt hệ khung đỡ chậuChương V0,084tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,757m2
96Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V48,518m2
97Lan can innox 304 cho cầu thang, lan canChương V209,22kg
98Chụp chân inox304 D22.2Chương V186cái
99Chụp chân inox304 D60.5Chương V49cái
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V2,456m3
101Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngChương V0,044100m2
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V11,324m3
103Lát đá qua cửa, vữa XM mác 75Chương V23,315m2
104Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V41,39m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V0,378m3
106Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngChương V0,018100m2
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,587m3
108Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,018100m2
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,198m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,201m3
111Lát nền gạch lá dừa, vữa XM mác 75Chương V13,998m2
112Công tác ốp đá bóc, vữa XM mác 75Chương V2,925m2
113Sản xuất lắp dựng lan can innox cho đường dốcChương V68,567kg
114Chụp chân trụ lan can D76Chương V7cái
115Gia công xà gồ thépChương V1,261tấn
116Lắp dựng xà gồ thépChương V1,261tấn
117Sơn chống gỉ các vị trí hànChương V112vị trí
118Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V2,959100m2
119Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V78,568m2
120Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V109,444m2
121Chống thấm cổ ống cấp thoát nước trong nhàChương V26vị trí
122Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.540,805m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V465,209m2
124Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,291tấn
125Lắp dựng hoa sắt cửaChương V64,8m2
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V46,983m2
127Sản xuất Cửa đi 2 cánh nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiChương V49,14m2
128Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiChương V11,34m2
129Sản xuất Cửa sổ 2 cánh nhôm mở quay hoặc mở trượt, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, chốt cảnh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài thanh đa điểm, vấu nắmChương V64,8m2
130Sản xuất Cửa sổ 1 cánh nhôm hất, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, chốt cảnh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài thanh đa điểm, vấu nắmChương V7,38m2
131Sản xuất Vách kính, nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V11,94 m2
132Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V132,66m2
133Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V11,94m2
134Thi công trần bằng tấm nhựaChương V63,57m2
135Vách ngăn campack dầy 12mm phụ kiện đồng bộChương V54,546m2
136Kẹp góc Inox:Chương V120cái
137Chân đế InoxChương V15cái
138Tay nắm cửaChương V6cái
139KhóaChương V6cái
140Bản lề cửaChương V12cái
141Lắp dựng vách compackChương V54,546m2
142Thang thép lên thăm máiChương V1bộ
143Nắp mái tôn vị trí cửa thăm máiChương V1bộ
144Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V8,949100m2
O HẠNG MỤC: NHÀ 3 TẦNG BỘ MÔN LÝ THUYẾT KẾT HỢP VỚI BẾP (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) -KHU B
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V5,448m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V5,448m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V8,8m
4Đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6)Chương V3cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa M50Chương V13,62m
6Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậyChương V1hộp
7Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x200Chương V1hộp
8Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 4 -8 modulChương V2hộp
9Hộp điện phòng ( tủ điện nhựa đế nhựa chứa 3-6 modul )Chương V7hộp
10Aptomat MCCB 3P-150A-30KAChương V1cái
11Aptomat MCCB 3P-60A-18KAChương V1cái
12Aptomat MCCB 3P-50A-18KAChương V1cái
13Aptomat MCCB 3P-30A-18KAChương V1cái
14Aptomat MCCB 3P-20A-18KAChương V4cái
15Aptomat MCB 2C-32A-6KAChương V2cái
16Aptomat MCB 2C-25A-6KAChương V3cái
17Aptomat MCB 2C-20A-6KAChương V1cái
18Aptomat MCB 2C-16A-6KAChương V7cái
19Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V28cái
20Bộ đèn 1,2m 2C/42WChương V42bộ
21Bộ đèn chiếu sáng bảng, 18WChương V10bộ
22Bộ đèn 1,2m 1C/18WChương V2bộ
23Đèn LED ốp trần hành lang 12WChương V24bộ
24Đèn LED ốp trần vệ sinh 9WChương V24bộ
25ổ cắm đôi 2 chấu có đế âm chống cháyChương V19cái
26ổ cắm đôi 2 chấu có đế âm chống cháy (loại âm sàn)Chương V22cái
27Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V12cái
28Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V3cái
29Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V7cái
30Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V3cái
31Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V7cái
32Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V29cái
33Móc treo quạt trầnChương V29bộ
34Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300Chương V6cái
35Dây CU/XLPE/PVC 3x16mm2 +1x10E mm2Chương V40,26m
36Dây CU/XLPE/PVC 3x10mm2 +1x6E mm2Chương V20,13m
37Dây CU/XLPE/PVC 3x6mm2 +1x4E mm2Chương V20,13m
38Dây CU/PVC/PVC 2(1x6)mm2Chương V482,6m
39Dây CU/PVC/PVC 2(1x4)mm2Chương V408,75m
40Dây CU/PVC/PVC 2(1x2.5)mm2Chương V1.325,98m
41Dây CU/PVC/PVC 2(1x1.5)mm2Chương V891,15m
42Ống nhựa luồn dây chống cháy SP D50Chương V27,45m
43Ống nhựa luồn dây chống cháy SP D32Chương V10m
44Ống nhựa luồn dây chống cháy SP D20Chương V1.108,76m
45Dây CU/PVC/PVC 1x6mm2 (dây E)Chương V241,3m
46Dây CU/PVC/PVC 1x4mm2 (dây E)Chương V203,37m
47Dây CU/PVC/PVC 1x2.5mm2 (dây E)Chương V624,19m
48Nối thẳng nhựa luồn dây chống cháy sp D50Chương V9 cái
49Nối thẳng nhựa luồn dây chống cháy sp D32Chương V3cái
50Nối thẳng nhựa luồn dây chống cháy sp D20Chương V380cái
51Hộp chia 3Chương V220cái
52Hộp chia 2Chương V380cái
53Cầu đấu dây 2C-125AChương V1cái
54Cần treo đèn inox d20 dày 1.5mmChương V52,589kg
55Bộ công son cho đèn chiếu sáng bảngChương V20bộ
56Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,11100m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,11100m3
58Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V5cái
59Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V5cái
60Quả cầu sứChương V5cái
61Dây dẫn trên mái D10Chương V82,13m
62Ống nhựa PVC D20Chương V78,4m
63Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V27,5m
64Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V6cọc
65Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
66Tủ rack 10U D500Chương V1hộp
67Tủ bảo vệ switch bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V2hộp
68Thiết bị định tuyến (router)Chương V1bộ
69Switch 12 cổngChương V3bộ
70Cáp mạng cat5eChương V958,02m
71Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tườngChương V21cái
72Đế âm tườngChương V87hộp
73Đầu bấm dây mạngChương V42cái
74Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V483,08m
75Dây CU/PVC/PVC 2(1x1.5)mm2Chương V8,1m
76Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 (bể ngang)Chương V1bể
77Lắp đặt chậu xí bệtChương V18bộ
78Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V18cái
79Dây cấp nước cho xí bệtChương V18bộ
80Lắp đặt chậu tiểu namChương V12bộ
81Van xả tiểu namChương V12bộ
82Xi phông thoát tiểuChương V12bộ
83Lắp đặt chậu rửa lavabo loại đặt bànChương V12bộ
84Lắp đặt gương soiChương V12cái
85Xi phông cho chậu rửaChương V12bộ
86Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V12bộ
87Dây cấp nước cho chậu rửaChương V12bộ
88Lắp đặt phễu thu sàn inox D76Chương V12cái
89Lắp đặt van xả cặn D40Chương V1cái
90Ống nhựa PPR xả cặn D40Chương V0,024100m
91Lắp đặt hộp đựng giấyChương V12cái
92Ống PPR D40 PN10Chương V0,238100m
93Co nhựa PPR D40Chương V7cái
94Van khóa nhựa PPR D40Chương V2cái
95Ống PPR D40 PN10Chương V0,118100m
96Van khóa nhựa PPR D40Chương V6cái
97Nối giảm PPR D40/25Chương V6cái
98Ống PPR D25 PN10Chương V0,354100m
99Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V36cái
100Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V6cái
101Ống PPR D20 PN10 2.3mmChương V0,462100m
102Co nhựa PPR D40Chương V8cái
103Co nhựa PPR D20Chương V52cái
104Tê nhựa PPR D20Chương V6cái
105Nút bịt nhựa PPR D20Chương V52cái
106Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Chương V52cái
107Tê đồng ren ngoài D20Chương V52cái
108Chếch nhựa Upvc D110Chương V73cái
109Chếch nhựa Upvc D76Chương V51cái
110Chếch nhựa Upvc D60Chương V11cái
111Chếch nhựa Upvc D42Chương V70cái
112Y nhựa Upvc D110Chương V26cái
113Y nhựa Upvc D76Chương V39cái
114Y thăm nhựa Upvc D110Chương V3cái
115Y thăm nhựa Upvc D76Chương V3cái
116Côn thu D110/60Chương V1cái
117Côn thu D90/76Chương V3cái
118Côn thu D90/60Chương V1cái
119Côn thu D76/42Chương V12cái
120Măng sông D110Chương V9cái
121Măng sông D76Chương V17cái
122Măng sông D60Chương V3cái
123Măng sông D42Chương V4cái
124Bịt thông tắc D110Chương V3cái
125Bịt thông tắc D76Chương V9cái
126Xi phông D76Chương V12cái
127Nút bịt D110Chương V18cái
128Nút bịt D76Chương V12cái
129Nút bịt D60Chương V2cái
130Nút bịt D42Chương V24cái
131Ống nhựa Upvc D110 PN8Chương V0,716100m
132Ống nhựa Upvc D76 PN8Chương V0,904100m
133Ống nhựa Upvc D60 PN8Chương V0,275100m
134Ống nhựa Upvc D42 PN8Chương V0,442100m
135Rọ chắn rác inox D120Chương V9cái
136Phễu thu D90Chương V9cái
137Chống thấm cổ ống vị trí thu nước máiChương V9vị trí
138Măng sông D90Chương V20cái
139Chếch nhựa D90Chương V54cái
140Ống nhựa Upvc D90 PN8Chương V1,168100m
141Ống nhựa Upvc D34 PN8Chương V0,08100m
142Ống nhựa Upvc D27 PN8Chương V0,07100m
143Cô lê sắtChương V58cái
P HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT - KHU B
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V8,648m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V2,589m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V0,112100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,112100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,112100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V3,831m3
7Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương V1,065100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,003100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,003100m3
10Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V34,21m
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V6,438m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V2,414m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,459100m3
14Đào xúc phế thải máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V0,314100m3
15Phá dỡ nền gạch lá nemChương V610m2
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,314100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,314100m3
18Rải nilon cách lyChương V5,938100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V59,378m3
20Lát gạch Terrazzo sânChương V765,38m2
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,347m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,256100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,167100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,678m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V0,271100m2
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V28,844m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V130,756m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V130,756m2
29Lan can an toàn inox 304Chương V185,22kg
30Chụp chân inox 304 D60,5Chương V14cái
31Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V54,877m3
32Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,37tấn
33Đào xúc phế thải máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V0,55100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,549100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,549100m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,895100m3
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V7,672m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,003100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,969100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,969100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V14,616m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,381100m2
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V53,814m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V31,947m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V6,264m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,381100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,465tấn
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V18,113m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V27,16m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V23,67m3
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V854,7m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V186,246m2
53Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V654,62m
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V1.026,5m
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.040,946m2
56Gia công hàng ràoChương V0,93tấn
57Mũi mác trang tríChương V120cái
58Quả cầu trang tríChương V260cái
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V33,834m2
60Lắp dựng hàng rào song sắtChương V44,207m2
61Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V1,924m3
62Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,05100m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,019100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,019100m3
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,172100m3
66Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,536m3
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V0,368m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,151100m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,135100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,134100m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,223m3
72Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,074100m2
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V1,98m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V1,774m3
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23,711m2
76Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V9,941m2
77Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,302m3
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,119tấn
79Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,072100m2
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V33cấu kiện
81Ống u.pvc D110Chương V0,238100m
82Ống u.pvc D90Chương V0,36100m
83Chếch Upvc D110Chương V4cái
84Chếch Upvc D90Chương V20cái
85Tê Upvc D90Chương V2cái
86Nút bịt Upvc D110Chương V1cái
87Nút bịt Upvc D90Chương V6cái
88Măng xông Upvc D110Chương V3cái
89Măng xông Upvc D90Chương V6cái
90Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V13,076m3
91Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V9,335m3
92Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V3,042m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,038100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,038100m3
95Xếp gạch không nung khoảng cách 2m/1 viênChương V44viên
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V34,336m3
97Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V18,149m3
98Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V13,175m3
99Gạch không nung bảo vệ ốngChương V179viên
100Băng báo hiệu cáp ngầmChương V179,25m
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,255100m3
102Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,12100m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,408m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V0,043100m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V7,384m3
106Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,313100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,026tấn
108Bộ khung móng M16x240x240Chương V4cái
109Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE gân xoắn D32/25Chương V1,893100m
110Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE gân xoắn D86/65Chương V0,372100m
111Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE gân xoắn D260/200Chương V0,368100m
112Cáp treo hạ thế 0,6/1kv Cu/Xlpe/pvc 4x70mmChương V30,17m
113Cu/Xlpe/pvc 3x50mm2 + 1x25mm2Chương V37,4m
114Cu/Xlpe/pvc 3x16mm2 + 1x10mm2Chương V40m
115Dây cu/pvc 2(1x1,5) mm2Chương V383,12m
116Aptomat Mccb 3P-200A - 30KAChương V1cái
117Aptomat Mccb 3P-150A - 30KAChương V1cái
118Aptomat Mccb 3P-150A - 18KAChương V1cái
119Aptomat Mcb 2P-16A - 6KAChương V2cái
120Dây dẫn đồng trần bọc M25Chương V10,12m
121Cọc tiếp địa thép mạ đồng L63x63x6, L=2,5mChương V3cọc
122Dây tiếp địa đồng trần M50Chương V8m
123Tủ điện điều khiển đèn chiếu sáng ngoài trời 800x600x250Chương V1hộp
124Công tơ tổng 3 phaChương V1cái
125Cầu đấu dây 3P-125AChương V1cái
126Lắp dựng cột đèn bát giác 7mChương V4cột
127Cột điện tròn BTCT ly tâm đúc sẵn cao 8mChương V2cột
128Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột Chương V2cột
129Kẹp + đai inoxChương V4cái
130Tấm ốp 180x85x3.5mmChương V2cái
131Lắp choá đèn ở độ cao Chương V4bộ
132Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/pvc 2(1x2.5)mm2Chương V48,4m
133Aptomat Mcb 2P-16A - 6KAChương V1cái
134Aptomat Mcb 1P-10A - 6KAChương V2cái
135Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE gân xoắn D32/25Chương V0,227100m
136Cung cấp máy bơm nước cấp nước sinh hoạt (Q= 4.5M3/H, H=20M, P=0.4KW) chạy bằng điệnChương V2bộ
137Lắp đặt máy bơm nước cấp nước sinh hoạt (Q= 4.5M3/H, H=20M, P=0.4KW) chạy bằng điệnChương V21 máy
138Lắp đặt rọ hút bơm D40Chương V1cái
139Cút nhựa PPR D40Chương V10cái
140Tê PPR D40Chương V5cái
141Van khóa D40 kiểu vô lăng PPRChương V4cái
142Van khóa 1 chiều PPR D40 lắp renChương V2cái
143Khớp nối mềm bằng nhựa PPR D40Chương V4cái
144Đồng hồ đo áp trên đường ống đẩy máy bơm +( van nhựa PPR)Chương V2cái
145Lắp đặt rắc co hàn nhiệt ren trong PPR D40Chương V8cái
146Lắp đặt rắc co hàn nhiệt ren ngoài PPR D40Chương V4cái
147Y lọc PPR D40Chương V2cái
148Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V0,774100m
149Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V117,11m
150Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V2,635m3
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,635m3
152Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V0,026100m3
153Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,026100m3
154Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V5,928m3
155Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,347m3
156Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V1,463m3
157Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,016100m3
158Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,016100m3
159Xếp gạch không nung khoảng cách 2m/1 viênChương V29viên
Q HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC - KHU B
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,103100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,692m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,054100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,056100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,056100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,936m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,03100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V3,394m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,792m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,264m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,024100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,029tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,773m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V0,074100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,015tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,086tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,528m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiChương V0,187100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,216tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,954m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,138m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,002100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,007tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,012tấn
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,932m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,292m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,225m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,005100m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,435m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V34,566m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V29,885m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,5m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V4,8m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Chương V18,052m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V35,36m
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V19,536m2
37Quét dung dịch chống thấm máiChương V22,188m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75Chương V14,97m2
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V3,202m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V45,102m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V42,502m2
42Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiChương V2,115m2
43Sản xuất Cửa sổ 1 cánh nhôm mở hất, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, tay nắmChương V3,84m2
44Lắp dựng cửa khung nhômChương V5,955m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,077tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửaChương V0,077m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,812m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,164m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,015100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
51Gia công xà gồ thépChương V0,088tấn
52Lắp dựng xà gồ thépChương V0,088tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V8,986m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,152100m2
55Lắp đặt dây 2x1.5mm2Chương V15m
56Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V30m
57Lắp đặt công tắc + mặt 1 hạtChương V1cái
58Lắp đặt ổ cắm đơnChương V2cái
59Lắp đặt đèn lốp chụp nhựa trong D300 220V/60WChương V1bộ
60Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V1cái
61Lắp đặt bộ đèn led mã hiệu ML 60/18WChương V1bộ
62Lắp đặt hộp điện tôn 200x150x100Chương V1hộp
63Lắp đặt các aptomat loại 1P 220v/10AChương V1cái
R HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SẠCH- KHU B
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V1,07m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,203100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,07100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,144100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,144100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,821m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,012100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,038m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,041100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,072tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,056tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V1,834m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V41,6m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,948m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,71m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,053100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,054tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,33m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,03100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,014tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,056tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,07m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,008tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,004100m2
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V21 cấu kiện
26Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V23,936m2
27Quét nước xi măng 2 nướcChương V14,068m2
S HẠNG MỤC: PHÁ DỠ - KHU B
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V67,027m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,39tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V9,39m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V22,384m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V20,849m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V0,308100m3
7Đào xúc phế thải lên xe bằng máy đào 1.25m3Chương V0,745100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V74,5m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V74,5m3
10Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V101,218m2
11Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,493tấn
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V10,98m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V20,192m3
14Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V41,983m3
15Đào xúc phế thải bằng máy đào dung tích gầu 1.25m3Chương V0,481100m3
16Tháo dỡ trầnChương V84,619m2
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V0,963100m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V96,3m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V96,3m3
20Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V121,096m2
21Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,436tấn
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V21,18m2
23Tháo dỡ trầnChương V101,984m2
24Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V40,293m3
25Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V55,725m3
26Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V0,6100m3
27Đào xúc phế thải bằng máy đào dung tích gầu 1.25m3Chương V1,316100m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V131,6m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V131,6m3
30Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V23,59m2
31Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,132tấn
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V6m2
33Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V8,52m3
34Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V13,087m3
35Đào xúc phế thải bằng máy đào dung tích gầu 1.25m3Chương V0,22100m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V22m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V22m3
38Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V69,482m2
39Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,385tấn
40Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V11,64m2
41Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V10,4m3
42Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V17m3
43Đào xúc phế thải bằng máy đào dung tích gầu 1.25m3Chương V0,493100m3
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V49,3m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V49,3m3
46Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V119,563m2
47Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,088tấn
48Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V9,96m2
49Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V9,611m3
50Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V44,615m3
51Đào xúc phế thải bằng máy đào dung tích gầu 1.25m3Chương V0,762100m3
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V76,2m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V76,2m3
54Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V2bộ
55Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V2bộ
56Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V16,8m2
57Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V0,047m3
58Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,088tấn
59Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V5,96m2
60Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V3,851m3
61Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V15,076m3
62Đào xúc phế thải bằng máy đào dung tích gầu 1.25m3Chương V0,404100m3
63Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V40,4m3
64Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V40,4m3
65Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V4bộ
66Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V10,28m2
67Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V9,986m3
68Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V20,139m3
69Đào xúc phế thải bằng máy đào dung tích gầu 1.25m3Chương V0,306100m3
70Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V30,6m3
71Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V30,6m3
T HẠNG MỤC: CỔNG - KHU B
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,066100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V0,701m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,047100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,613m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,025100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,407m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,083100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,038tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,08tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,523m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,095100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,012tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,068tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V2,177m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V22,35m2
16Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V19,88m
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V12m
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V22,35m2
19Gia công cổng sắtChương V0,2tấn
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V14,85m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V22,619m2
22Tay nắm cổngChương V3cái
23Bộ bản lề cối xoayChương V9cái
24Bộ khoá cửaChương V2bộ
25Bảng hiệu tên trườngChương V1bộ
U HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI - KHU B
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,035100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V0,112m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,072m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,656m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,019100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,017100m2
7Bulong M16x400Chương V32cái
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,096100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,44m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,615m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,273m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,025100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,007tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,029tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,024100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,038100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,638m3
18Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,793tấn
19Gia công dầm máiChương V0,562tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,182tấn
21Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V1,157tấn
22Gia công xà gồ thépChương V0,128tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V0,128tấn
24Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,793tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,182tấn
26Lắp dựng dầmChương V0,562tấn
27Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V1,157tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V115,892m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,105100m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V8,86m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75Chương V8,86m2
32Gia công lan canChương V0,118tấn
33Lắp dựng lan can sắtChương V48,384m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9861E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.972E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
4 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
5 Cán bộ trắc đạc 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
6 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
7 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4m31
3 Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
4 Máy bơm bê tông 50m3/h 50m3/h1
5 Vận thăng (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,8T1
6 Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 150T1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
8 Máy trộn vữa ≥ 150L2
9 Đầm dùi Sử dụng tốt2
10 Đầm bàn Sử dụng tốt2
11 Đầm cóc Sử dụng tốt2
12 Máy hàn Sử dụng tốt2
13 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
14 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->