Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220437136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220418520 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-16 07:22:00 đến ngày 2022-04-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,907,768,080 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9861E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.972E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận thăng (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng Trường tiểu học Thụy An 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỌ KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG - KHU A | |||
| 1 | Cung cấp Cọc BTCT 250x250 mác 250# | Chương V | 1.606,102 | md |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Chương V | 15,755 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Chương V | 1,188 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Chương V | 0,02 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 128 | mối nối |
| 6 | Gia công, chế tạo đoạn cọc dẫn bằng thép hình | Chương V | 1 | đoạn cọc |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V | 2,7 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 20,563 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 16,338 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,322 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 19,345 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng cột | Chương V | 0,269 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng dài | Chương V | 0,374 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 58,596 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 34,058 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng | Chương V | 2,285 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,43 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,228 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,363 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,076 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 7,559 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 4,931 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,673 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,313 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,386 | tấn |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,247 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 6,829 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,985 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,478 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 76,914 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,31 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 38,566 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,166 | 100m3 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,843 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,134 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,133 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,033 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,359 | tấn |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,905 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,006 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,044 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,213 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,004 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,064 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,202 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,864 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,097 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,752 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,88 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 31,632 | m2 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,116 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,116 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 32,699 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 1,94 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 7,449 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 4,751 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 70,537 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 8,83 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,023 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,281 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 12,834 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 149,755 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 21,764 | tấn |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 10,949 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 12,754 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 2,046 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,765 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,411 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,123 | m3 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,797 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,135 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,133 | 100m2 |
| 82 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, khoan lỗ cấy râu thép, chiều sâu khoan | Chương V | 3.273 | 1 lỗ khoan |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 210,725 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 44,27 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 29,118 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 7,048 | m3 |
| 87 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 621,447 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 829,093 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.541,013 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 476,652 | m2 |
| 91 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 141,1 | m2 |
| 92 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 76,175 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 615,945 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.133,363 | m2 |
| 95 | Đắp bậu trang trí lan can | Chương V | 72 | chi tiết |
| 96 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 362,392 | m |
| 97 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,98 | m |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 205,9 | m |
| 99 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,544 | m2 |
| 100 | Soi rãnh cắt nước | Chương V | 9,6 | md |
| 101 | Gia công hệ khung đỡ chậu rửa | Chương V | 0,084 | tấn |
| 102 | Lắp đặt hệ khung đỡ chậu | Chương V | 0,084 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7,757 | m2 |
| 104 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Chương V | 76,989 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 958,755 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,57 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 184,086 | m2 |
| 108 | Lát đá qua cửa, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,045 | m2 |
| 109 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 103,707 | m2 |
| 110 | Lan can innox 304 cho cầu thang, lan can | Chương V | 347,674 | kg |
| 111 | Chụp chân inox304 D22.2 | Chương V | 986 | cái |
| 112 | Chụp chân inox304 D60.5 | Chương V | 78 | cái |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 3,549 | m3 |
| 114 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 31,412 | m3 |
| 116 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 59,757 | m2 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,378 | m3 |
| 118 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,587 | m3 |
| 120 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,198 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,201 | m3 |
| 123 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,998 | m2 |
| 124 | Công tác ốp đá bóc, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,925 | m2 |
| 125 | Sản xuất lắp dựng lan can innox cho đường dốc | Chương V | 80,064 | kg |
| 126 | Chụp chân trụ lan can inox 304, D60,5 | Chương V | 7 | cái |
| 127 | Xử lý bề mặt khe lún bằng nẹp nhôm | Chương V | 77,72 | md |
| 128 | Xử lý khe lún trên mái bằng tôn | Chương V | 1,42 | md |
| 129 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,949 | tấn |
| 130 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,949 | tấn |
| 131 | Sơn chống gỉ các vị trí hàn | Chương V | 266 | vị trí |
| 132 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.45mm | Chương V | 4,619 | 100m2 |
| 133 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 143,544 | m2 |
| 134 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 181,176 | m2 |
| 135 | Chống thấm cổ ống cấp thoát nước trong nhà | Chương V | 32 | vị trí |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.984,248 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 753,963 | m2 |
| 138 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,635 | tấn |
| 139 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 82,08 | m2 |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 59,512 | m2 |
| 141 | Sản xuất Cửa đi 2 cánh nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Chương V | 71,82 | m2 |
| 142 | Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Chương V | 19,125 | m2 |
| 143 | Sản xuất Cửa sổ 2 cánh nhôm mở quay hoặc mở trượt, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, chốt cảnh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài thanh đa điểm, vấu nắm | Chương V | 82,08 | m2 |
| 144 | Sản xuất Cửa sổ 1 cánh nhôm mở hất, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, chốt cảnh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài thanh đa điểm, vấu nắm | Chương V | 7,38 | m2 |
| 145 | Sản xuất vách nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V | 23,88 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 180,405 | m2 |
| 147 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 23,88 | m2 |
| 148 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 63,57 | m2 |
| 149 | Vách ngăn compack dầy 12mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 48,561 | m2 |
| 150 | Kẹp góc Inox: | Chương V | 120 | cái |
| 151 | Chân đế Inox | Chương V | 15 | cái |
| 152 | Tay nắm cửa | Chương V | 6 | cái |
| 153 | Khóa | Chương V | 6 | cái |
| 154 | Bản lề cửa | Chương V | 12 | cái |
| 155 | Thang thép lên thăm mái + Lắp đặt | Chương V | 1 | bộ |
| 156 | Nắp mái tôn vị trí cửa thăm mái + Lắp đặt | Chương V | 1 | bộ |
| 157 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 14,019 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) - KHU A | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,448 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 5,448 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 14 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6) | Chương V | 3 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa M50 | Chương V | 13,62 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 4 -8 modul | Chương V | 2 | hộp |
| 9 | Hộp điện phòng ( tủ điện nhựa đế nhựa chứa 3-6 modul ) | Chương V | 13 | hộp |
| 10 | Aptomat MCCB 3P-60A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCCB 3P-30A-18KA | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 2C-40A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Chương V | 7 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 45 | cái |
| 18 | Bộ đèn 1,2m 2C/42W | Chương V | 57 | bộ |
| 19 | Bộ đèn chiếu sáng bảng, 18W | Chương V | 8 | bộ |
| 20 | Bộ đèn 1,2m 1C/18W | Chương V | 10 | bộ |
| 21 | Đèn LED ốp trần hành lang 12W | Chương V | 42 | bộ |
| 22 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Chương V | 24 | bộ |
| 23 | ổ cắm đôi 2 chấu có đế âm chống cháy | Chương V | 34 | cái |
| 24 | ổ cắm đôi 2 chấu có đế âm chống cháy (loại âm sàn) | Chương V | 22 | cái |
| 25 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 12 | cái |
| 26 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 13 | cái |
| 27 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 8 | cái |
| 28 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 43 | cái |
| 31 | Móc treo quạt trần | Chương V | 43 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 | Chương V | 6 | cái |
| 33 | Dây CU/PVC/PVC 2(1x10)mm2 | Chương V | 729,3 | m |
| 34 | Dây CU/PVC/PVC 2(1x4)mm2 | Chương V | 610,13 | m |
| 35 | Dây CU/PVC/PVC 2(1x2.5)mm2 | Chương V | 1.989 | m |
| 36 | Dây CU/PVC/PVC 2(1x1.5)mm2 | Chương V | 1.336,73 | m |
| 37 | Ống nhựa luồn dây chống cháy SP D32 | Chương V | 364,65 | m |
| 38 | Ống nhựa luồn dây chống cháy SP D20 | Chương V | 1.967 | m |
| 39 | Dây CU/PVC/PVC 1x6mm2 (dây E) | Chương V | 364,65 | m |
| 40 | Dây CU/PVC/PVC 1x4mm2 (dây E) | Chương V | 305,06 | m |
| 41 | Dây CU/PVC/PVC 1x2.5mm2 (dây E) | Chương V | 994,5 | m |
| 42 | Nối thẳng nhựa luồn dây chống cháy sp D32 | Chương V | 125 | cái |
| 43 | Nối thẳng nhựa luồn dây chống cháy sp D20 | Chương V | 673 | cái |
| 44 | Hộp chia 3 | Chương V | 330 | cái |
| 45 | Hộp chia 2 | Chương V | 570 | cái |
| 46 | Cầu đấu dây 2C-125A | Chương V | 3 | cái |
| 47 | Cần treo đèn inox d20 dày 1.5mm | Chương V | 80,079 | kg |
| 48 | Bộ công son cho đèn chiếu sáng bảng | Chương V | 20 | bộ |
| 49 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,154 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,154 | 100m3 |
| 51 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 7 | cái |
| 53 | Quả cầu sứ | Chương V | 7 | cái |
| 54 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 164,26 | m |
| 55 | Ống nhựa PVC D20 | Chương V | 163,58 | m |
| 56 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 38,5 | m |
| 57 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 8 | cọc |
| 58 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Tủ rack 10U D500 | Chương V | 1 | hộp |
| 60 | Tủ bảo vệ switch bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 61 | Thiết bị định tuyến (router) | Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Switch 12 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Cáp mạng cat5e | Chương V | 1.916,04 | m |
| 64 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường | Chương V | 34 | cái |
| 65 | Đế âm tường | Chương V | 127 | hộp |
| 66 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 34 | cái |
| 67 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 483,08 | m |
| 68 | Dây CU/PVC 2(1x1.5)mm2 | Chương V | 16,2 | m |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 (bể ngang) | Chương V | 1 | bể |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 18 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 18 | cái |
| 72 | Dây cấp nước cho xí bệt | Chương V | 18 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 74 | Van xả tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 75 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa lavabo loại đặt bàn | Chương V | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 12 | cái |
| 78 | Xi phông cho chậu rửa | Chương V | 12 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 80 | Dây cấp nước cho chậu rửa | Chương V | 12 | bộ |
| 81 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D76 | Chương V | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt van xả cặn D40 | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Ống nhựa PPR xả cặn D40 | Chương V | 0,024 | 100m |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 12 | cái |
| 85 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V | 0,238 | 100m |
| 86 | Co nhựa PPR D40 | Chương V | 7 | cái |
| 87 | Van khóa nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 88 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V | 0,118 | 100m |
| 89 | Van khóa nhựa PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 90 | Nối giảm PPR D40/25 | Chương V | 6 | cái |
| 91 | Ống PPR D25 PN10 2.8mm | Chương V | 0,354 | 100m |
| 92 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 36 | cái |
| 93 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 6 | cái |
| 94 | Ống PPR D20 PN10 2.3mm | Chương V | 0,462 | 100m |
| 95 | Co nhựa PPR D40 | Chương V | 8 | cái |
| 96 | Co nhựa PPR D20 | Chương V | 52 | cái |
| 97 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 98 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 52 | cái |
| 99 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Chương V | 52 | cái |
| 100 | Tê đồng ren ngoài D20 | Chương V | 52 | cái |
| 101 | Chếch nhựa Upvc D110 | Chương V | 73 | cái |
| 102 | Chếch nhựa Upvc D76 | Chương V | 51 | cái |
| 103 | Chếch nhựa Upvc D60 | Chương V | 11 | cái |
| 104 | Chếch nhựa Upvc D42 | Chương V | 70 | cái |
| 105 | Y nhựa Upvc D110 | Chương V | 26 | cái |
| 106 | Y nhựa Upvc D76 | Chương V | 39 | cái |
| 107 | Y thăm nhựa Upvc D110 | Chương V | 3 | cái |
| 108 | Y thăm nhựa Upvc D76 | Chương V | 3 | cái |
| 109 | Côn thu D110/60 | Chương V | 1 | cái |
| 110 | Côn thu D90/76 | Chương V | 3 | cái |
| 111 | Côn thu D90/60 | Chương V | 1 | cái |
| 112 | Côn thu D76/42 | Chương V | 12 | cái |
| 113 | Măng sông D110 | Chương V | 9 | cái |
| 114 | Măng sông D76 | Chương V | 17 | cái |
| 115 | Măng sông D60 | Chương V | 3 | cái |
| 116 | Măng sông D42 | Chương V | 4 | cái |
| 117 | Bịt thông tắc D110 | Chương V | 3 | cái |
| 118 | Bịt thông tắc D76 | Chương V | 9 | cái |
| 119 | Xi phông D76 | Chương V | 12 | cái |
| 120 | Nút bịt D110 | Chương V | 18 | cái |
| 121 | Nút bịt D76 | Chương V | 12 | cái |
| 122 | Nút bịt D60 | Chương V | 2 | cái |
| 123 | Nút bịt D42 | Chương V | 24 | cái |
| 124 | Ống nhựa Upvc D110 PN8 | Chương V | 0,716 | 100m |
| 125 | Ống nhựa Upvc D76 PN8 | Chương V | 0,904 | 100m |
| 126 | Ống nhựa Upvc D60 PN8 | Chương V | 0,275 | 100m |
| 127 | Ống nhựa Upvc D42 PN8 | Chương V | 0,442 | 100m |
| 128 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 16 | cái |
| 129 | Phễu thu D90 | Chương V | 16 | cái |
| 130 | Chống thấm cổ ống vị trí thu nước mái | Chương V | 16 | vị trí |
| 131 | Măng sông D90 | Chương V | 20 | cái |
| 132 | Chếch nhựa D90 | Chương V | 64 | cái |
| 133 | Ống nhựa Upvc D90 PN8 | Chương V | 2,077 | 100m |
| 134 | Ống nhựa Upvc D34 PN8 | Chương V | 0,092 | 100m |
| 135 | Ống nhựa Upvc D27 PN8 | Chương V | 0,116 | 100m |
| 136 | Cô lê sắt | Chương V | 104 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ TRÚ MƯA- KHU A | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,054 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,648 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng cột | Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 7 | Bu long M18x450 | Chương V | 72 | cái |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,484 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,728 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,537 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 53,175 | m2 |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,728 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,484 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,371 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 3,774 | m3 |
| 16 | Rải nilon lớp cách ly | Chương V | 0,754 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,547 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SẠCH - KHU A | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 1,07 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,203 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,821 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,038 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,072 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,056 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,834 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,6 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,948 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,71 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,054 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,33 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,014 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,056 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,07 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,008 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 23,936 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 14,068 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT- KHU A | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 12 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V | 12 | gốc cây |
| 3 | Thu gom phế thải do chặt cây | Chương V | 5 | công |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương V | 2,071 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V | 2,996 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,867 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,131 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,131 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,071 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,071 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 6,445 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,321 | tấn |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 13,258 | 100m3 |
| 17 | Mua đất san nền | Chương V | 1.036,054 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền sân gach Tazzero hiện trạng | Chương V | 2.140,44 | m2 |
| 19 | Đào xúc phế thải máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V | 1,07 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,07 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,07 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 49,177 | m3 |
| 23 | Rải nilon cách ly | Chương V | 16,392 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 163,924 | m3 |
| 25 | Cắt khe 2x4 | Chương V | 65,558 | 10m |
| 26 | Chèn khe co gian bằng cao su tấm | Chương V | 655,58 | md |
| 27 | Lát nền sân bằng gạch tezzaro 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 3.779,68 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 4,646 | m3 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,324 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,96 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,3 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,6 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 18,6 | m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 20,915 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,906 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,717 | 100m3 |
| 43 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V | 2,115 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,115 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,115 | 100m3 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,196 | 100m3 |
| 47 | Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 100 | 1m |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 7,407 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,785 | m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,245 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,97 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,904 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,182 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,207 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,827 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,742 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,16 | tấn |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 46 | cấu kiện |
| 66 | Ống u.pvc D200 | Chương V | 0,092 | 100m |
| 67 | Ống u.pvc D110 | Chương V | 0,099 | 100m |
| 68 | Ống u.pvc D90 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 69 | Chếch Upvc D200 | Chương V | 5 | cái |
| 70 | Chếch Upvc D110 | Chương V | 6 | cái |
| 71 | Chếch Upvc D90 | Chương V | 36 | cái |
| 72 | Tê Upvc D90 | Chương V | 5 | cái |
| 73 | Nút bịt Upvc D200 | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Nút bịt Upvc D110 | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Nút bịt Upvc D90 | Chương V | 18 | cái |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 12,557 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 8,952 | m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 3,542 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 81 | Xếp gạch không nung khoảng cách 2m/1 viên | Chương V | 42 | viên |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,45 | m3 |
| 83 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 376,74 | 1m |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 19,635 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,196 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,196 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 12,962 | m3 |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 12,672 | m3 |
| 89 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 38,078 | m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 6,106 | m3 |
| 91 | Gạch không nung bảo vệ ống | Chương V | 634 | viên |
| 92 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 634,64 | m |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,512 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,12 | m3 |
| 99 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 100 | Bộ khung móng M16x240x240 | Chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE gân xoắn D32/25 | Chương V | 7,574 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE gân xoắn D85/65 | Chương V | 4,811 | 100m |
| 103 | Cáp treo hạ thế 0,6/1kv cu/xlpe/pvc 4x70mm2 | Chương V | 120 | m |
| 104 | CU/XLPE/pvc 3x16mm2 +1x10mm2 | Chương V | 420,4 | m |
| 105 | Dây cu/pvc 2(1x1,5) mm2 | Chương V | 1.150 | m |
| 106 | APTOMAT MCCB 3P-225A-30ka | Chương V | 1 | cái |
| 107 | APTOMAT MCCB 3p-60A-22ka | Chương V | 1 | cái |
| 108 | APTOMAT MCCB 3P-40A-18ka | Chương V | 1 | cái |
| 109 | APTOMAT MCB 2C-16A-6ka | Chương V | 2 | cái |
| 110 | Dây dẫn đồng bọc M25 | Chương V | 11 | m |
| 111 | Cọc tiếp địa L63x63x6, l=2,5m, L=2,5m | Chương V | 3 | cọc |
| 112 | Dây tiếp địa đồng trần M50 | Chương V | 8 | m |
| 113 | Tủ điện điều khiển hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà 800x600x250 | Chương V | 1 | hộp |
| 114 | Công tơ điện 3 pha | Chương V | 1 | cái |
| 115 | Cầu đấu dây 3P-125A | Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp dựng cột đèn bát giác 7m | Chương V | 8 | cột |
| 117 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V | 8 | bộ |
| 118 | Cu/pvc/pvc 2(1x2,5) cấp điện cho máy bơm | Chương V | 51,83 | m |
| 119 | APTOMAT MCB 2C-16A - 6ka | Chương V | 1 | cái |
| 120 | APTOMAT MCB 1C-10A - 6ka | Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE gân xoắn D32/25 | Chương V | 0,502 | 100m |
| 122 | Cung cấp máy bơm nước cấp nước sinh hoạt (Q= 4.5M3/H, H=20M, P=0.4KW) chạy bằng điện | Chương V | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt máy bơm nước cấp nước sinh hoạt (q= 3.5m3/h, h=26m, p=0.5kwQ= 4.5M3/H, H=20M, P=0.4KW) chạy bằng điện | Chương V | 2 | 1 máy |
| 124 | Lắp đặt rọ hút bơm D40 | Chương V | 2 | cái |
| 125 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 10 | cái |
| 126 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 5 | cái |
| 127 | Van cổng kiểu vô lăng PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 128 | Van khóa 1 chiều PPR D40 lắp ren | Chương V | 2 | cái |
| 129 | Khớp nốI mềm D40 | Chương V | 4 | cái |
| 130 | Đồng hồ đo áp trên đường ống đẩy | Chương V | 2 | cái |
| 131 | Rắc co hàn nhiệt ren trong PPR D40 | Chương V | 8 | cái |
| 132 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 133 | Y lọc PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 134 | Ống nhựa PPR D40 | Chương V | 1,565 | 100m |
| 135 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 8,539 | m3 |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,696 | m3 |
| 137 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 3,736 | m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 140 | Xếp gạch không nung khoảng cách 2m/1 viên | Chương V | 71 | viên |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE-KHU A | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,527 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,324 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng cột | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,125 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 7 | Bu long M18x500 | Chương V | 36 | cái |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,148 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,258 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,461 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 40,8 | m2 |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,461 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,258 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,148 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,18 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 5,85 | m3 |
| 17 | Rải nilon lớp cách ly | Chương V | 1,17 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,7 | m3 |
| 19 | Lắp đặt đèn thả chuôi văn 12W | Chương V | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2(1x1.5)mm2 | Chương V | 42,9 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống cháy sp d20 | Chương V | 40,5 | m |
| 22 | Nối thẳng nhựa luồn dây chống cháy sp d20 | Chương V | 13 | cái |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,527 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,324 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,125 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 29 | Bu long M18x500 | Chương V | 52 | cái |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,189 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,364 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,666 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 74,8 | m2 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,666 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,364 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,189 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,961 | 100m2 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 9,724 | m3 |
| 39 | Rải nilon lớp cách ly | Chương V | 1,945 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 19,448 | m3 |
| 41 | Lắp đặt đèn thả chuôi văn 12W | Chương V | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2(1x1.5)mm2 | Chương V | 72,6 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống cháy sp d20 | Chương V | 70,4 | m |
| 44 | Nối thẳng nhựa luồn dây chống cháy sp d20 | Chương V | 24 | cái |
| G | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG 10 PHÒNG HỌC NHÀ SỐ 1- KHU A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 947,082 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 1.990,171 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 13,259 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,211 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 835,305 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 236,771 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 497,543 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 280,97 | m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 37,588 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 69,891 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 69,891 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V | 769,82 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 92,944 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 132,037 | m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,831 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,023 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,145 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,282 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,211 | tấn |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 80,868 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 76,71 | m2 |
| 22 | Trát giăng lan can, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,438 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 769,82 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 92,944 | m2 |
| 25 | Cửa đi 2 cánh gỗ phụ kiện đồng bộ | Chương V | 4,59 | m2 |
| 26 | Cửa đi 1 cánh gỗ phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,295 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 2 cánh gỗ phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1,54 | m2 |
| 28 | Lan can inox 304 | Chương V | 111,178 | |
| 29 | Chụp chân inox304 D22.2 | Chương V | 60 | cái |
| 30 | Chụp chân inox304 D60,5 | Chương V | 30 | cái |
| 31 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 279,71 | m2 cấu kiện |
| 32 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V | 497,543 | m2 |
| 33 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | Chương V | 236,771 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 3 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.879,54 | 1m2 |
| 36 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 917,175 | 1m2 |
| 37 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 80,868 | 1m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 39,962 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Chương V | 752,791 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,08 | m2 |
| 41 | Lát đá qua cửa, tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,848 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương V | 225,697 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 11,202 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG 10 PHÒNG HỌC NHÀ SỐ 2 - KHU A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 947,082 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 1.976,636 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 7,238 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 2,276 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,645 | tấn |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 834,952 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 236,771 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 494,159 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 281,1 | m2 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 23,092 | m3 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 132,037 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V | 783,44 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 92,32 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 79,702 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 79,702 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,831 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,023 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,145 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,282 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,211 | tấn |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 80,868 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 76,71 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,438 | m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 783,44 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 92,32 | m2 |
| 26 | Cửa sổ 2 cánh gỗ phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,97 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 2 cánh gỗ pano kính dày 5mm | Chương V | 5,18 | m2 |
| 28 | Lan can inox 304 | Chương V | 111,178 | kg |
| 29 | Chụp chân inox304 D22.2 | Chương V | 60 | cái |
| 30 | Chụp chân inox304 D60,5 | Chương V | 30 | cái |
| 31 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V | 494,159 | m2 |
| 32 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | Chương V | 236,771 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.859,621 | 1m2 |
| 34 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 917,175 | 1m2 |
| 35 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 80,868 | 1m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 39,962 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600m2, vữa XM M75 | Chương V | 752,791 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,08 | m2 |
| 39 | Lát đá qua cửa, tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,848 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương V | 231,865 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 11,202 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: BỂ PCCC VÀ NHÀ TRẠM BƠM- KHU A | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 17,232 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,274 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,814 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 55,613 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 7,974 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 19,648 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,121 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,827 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,556 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,005 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,042 | tấn |
| 15 | Băng cản nước (sika waterbars hoặc tương đương) | Chương V | 36 | md |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V | 31,923 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 2,797 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,218 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 5,039 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 12,187 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,711 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,373 | tấn |
| 23 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 180,716 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 180,716 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 78,287 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 259,003 | m2 |
| 27 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Chương V | 230,113 | m3 |
| 28 | Cửa tôn đậy lỗ thăm bể | Chương V | 1 | Cái |
| 29 | Thang sắt xuống thăm bể | Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,447 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,008 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,216 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,028 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,057 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,057 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,498 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 3,73 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,058 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,365 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,904 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 35,058 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 46,365 | m2 |
| 46 | SX,LĐ cửa đi 2 cánh bằng khung sắt bịt tôn bao gồm cả sơn hoàn thiện | Chương V | 2,88 | m2 |
| 47 | Hộp điện tôn 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 48 | Thanh dân điện MT-50x4 | Chương V | 0,2 | m |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (3X16+1X10MM2) | Chương V | 2,5 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2X6)+E | Chương V | 8 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xple/cu(2x1.5)+e | Chương V | 5 | m |
| 55 | Lắp đặt Aptomat MCB 2C-32A | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Ống bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V | 13 | m |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI - KHU A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,14 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,181 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,288 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 7 | Bulong M16x400 | Chương V | 40 | cái |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,8 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,882 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,484 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,007 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,035 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,261 | m3 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,992 | tấn |
| 19 | Gia công dầm mái | Chương V | 0,688 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,294 | tấn |
| 21 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V | 1,322 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,128 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,128 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,992 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,294 | tấn |
| 26 | Lắp dựng dầm tường | Chương V | 0,688 | tấn |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 1,322 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 140,585 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,235 | 100m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,688 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,688 | m2 |
| 32 | Gia công lan can | Chương V | 0,292 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 81,984 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ KHU A- KHU A | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 322,144 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 2,232 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 31,904 | m3 |
| 4 | Đào xúc phế thải bằng máy đào dung tích gầu 1.25m3 | Chương V | 0,357 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 35,7 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 35,7 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: THANG SẮT- KHU A | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,324 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,056 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,212 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,915 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,073 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,073 | tấn |
| 9 | Bu long M18x1200 | Chương V | 32 | bộ] |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,242 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 14 | Gia công thang thép | Chương V | 3,986 | tấn |
| 15 | Lắp dựng thang thép | Chương V | 39,865 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 155,361 | m2 |
| 17 | Bu lông M18x80 | Chương V | 72 | cái |
| 18 | Bu lông M12 | Chương V | 112 | cái |
| M | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ THƯỜNG TRỰC- KHU A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 80,741 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 16,896 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 7,487 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 14,549 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 11,849 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V | 0,773 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 1,58 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 1,58 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 1,58 | m3 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 33,617 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 54,852 | 1m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Chương V | 7,487 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V | 12,005 | 1m2 |
| 14 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V | 14,549 | 1m2 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Chương V | 0,773 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm2, vữa XM M75 | Chương V | 7,728 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,121 | m2 |
| N | HẠNG MỤC : NHÀ 3 TẦNG BỘ MÔN LÝ THUYẾT KẾT HỢP BẾP -KHU B | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 16,432 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,122 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 7,717 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Chương V | 0,318 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 104,725 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,917 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,127 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,297 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 3,989 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,711 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,403 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,514 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,284 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,104 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,182 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,182 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,101 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,393 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,275 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,118 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,361 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 44,689 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,716 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 22,945 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,418 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,134 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,133 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,033 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,359 | tấn |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,905 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,006 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,044 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,213 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,004 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,064 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,202 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,864 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,097 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,752 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,88 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 31,632 | m2 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,116 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,116 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 19,825 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 1,033 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,198 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,887 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 45,712 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 5,665 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,612 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,943 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,597 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 97,664 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 14,457 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 7,156 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,795 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,254 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,347 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,24 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,606 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,434 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,094 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,819 | 100m2 |
| 73 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 2.420 | 1 lỗ khoan |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 148,6 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 27,204 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 7,698 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 21,191 | m3 |
| 78 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 373,738 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 485,573 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.007,989 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 504,223 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 652,033 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 376,56 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 114,92 | m |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 256,807 | m |
| 86 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,56 | m |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh | Chương V | 76,989 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 578,895 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,57 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 184,086 | m2 |
| 91 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,544 | m2 |
| 92 | Soi rãnh cắt nước | Chương V | 9,6 | md |
| 93 | Gia công hệ khung đỡ chậu rửa | Chương V | 0,084 | tấn |
| 94 | Lắp đặt hệ khung đỡ chậu | Chương V | 0,084 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7,757 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,518 | m2 |
| 97 | Lan can innox 304 cho cầu thang, lan can | Chương V | 209,22 | kg |
| 98 | Chụp chân inox304 D22.2 | Chương V | 186 | cái |
| 99 | Chụp chân inox304 D60.5 | Chương V | 49 | cái |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,456 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 11,324 | m3 |
| 103 | Lát đá qua cửa, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,315 | m2 |
| 104 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,39 | m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,378 | m3 |
| 106 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,587 | m3 |
| 108 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,198 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,201 | m3 |
| 111 | Lát nền gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,998 | m2 |
| 112 | Công tác ốp đá bóc, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,925 | m2 |
| 113 | Sản xuất lắp dựng lan can innox cho đường dốc | Chương V | 68,567 | kg |
| 114 | Chụp chân trụ lan can D76 | Chương V | 7 | cái |
| 115 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,261 | tấn |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,261 | tấn |
| 117 | Sơn chống gỉ các vị trí hàn | Chương V | 112 | vị trí |
| 118 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,959 | 100m2 |
| 119 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 78,568 | m2 |
| 120 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 109,444 | m2 |
| 121 | Chống thấm cổ ống cấp thoát nước trong nhà | Chương V | 26 | vị trí |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.540,805 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 465,209 | m2 |
| 124 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,291 | tấn |
| 125 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 64,8 | m2 |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 46,983 | m2 |
| 127 | Sản xuất Cửa đi 2 cánh nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Chương V | 49,14 | m2 |
| 128 | Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Chương V | 11,34 | m2 |
| 129 | Sản xuất Cửa sổ 2 cánh nhôm mở quay hoặc mở trượt, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, chốt cảnh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài thanh đa điểm, vấu nắm | Chương V | 64,8 | m2 |
| 130 | Sản xuất Cửa sổ 1 cánh nhôm hất, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, chốt cảnh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài thanh đa điểm, vấu nắm | Chương V | 7,38 | m2 |
| 131 | Sản xuất Vách kính, nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V | 11,94 | m2 |
| 132 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 132,66 | m2 |
| 133 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 11,94 | m2 |
| 134 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 63,57 | m2 |
| 135 | Vách ngăn campack dầy 12mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 54,546 | m2 |
| 136 | Kẹp góc Inox: | Chương V | 120 | cái |
| 137 | Chân đế Inox | Chương V | 15 | cái |
| 138 | Tay nắm cửa | Chương V | 6 | cái |
| 139 | Khóa | Chương V | 6 | cái |
| 140 | Bản lề cửa | Chương V | 12 | cái |
| 141 | Lắp dựng vách compack | Chương V | 54,546 | m2 |
| 142 | Thang thép lên thăm mái | Chương V | 1 | bộ |
| 143 | Nắp mái tôn vị trí cửa thăm mái | Chương V | 1 | bộ |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 8,949 | 100m2 |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ 3 TẦNG BỘ MÔN LÝ THUYẾT KẾT HỢP VỚI BẾP (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) -KHU B | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,448 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 5,448 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 8,8 | m |
| 4 | Đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6) | Chương V | 3 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa M50 | Chương V | 13,62 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 4 -8 modul | Chương V | 2 | hộp |
| 9 | Hộp điện phòng ( tủ điện nhựa đế nhựa chứa 3-6 modul ) | Chương V | 7 | hộp |
| 10 | Aptomat MCCB 3P-150A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCCB 3P-60A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCCB 3P-50A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCCB 3P-30A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCCB 3P-20A-18KA | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Chương V | 7 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 28 | cái |
| 20 | Bộ đèn 1,2m 2C/42W | Chương V | 42 | bộ |
| 21 | Bộ đèn chiếu sáng bảng, 18W | Chương V | 10 | bộ |
| 22 | Bộ đèn 1,2m 1C/18W | Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Đèn LED ốp trần hành lang 12W | Chương V | 24 | bộ |
| 24 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Chương V | 24 | bộ |
| 25 | ổ cắm đôi 2 chấu có đế âm chống cháy | Chương V | 19 | cái |
| 26 | ổ cắm đôi 2 chấu có đế âm chống cháy (loại âm sàn) | Chương V | 22 | cái |
| 27 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 12 | cái |
| 28 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 3 | cái |
| 29 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 7 | cái |
| 30 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 29 | cái |
| 33 | Móc treo quạt trần | Chương V | 29 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 | Chương V | 6 | cái |
| 35 | Dây CU/XLPE/PVC 3x16mm2 +1x10E mm2 | Chương V | 40,26 | m |
| 36 | Dây CU/XLPE/PVC 3x10mm2 +1x6E mm2 | Chương V | 20,13 | m |
| 37 | Dây CU/XLPE/PVC 3x6mm2 +1x4E mm2 | Chương V | 20,13 | m |
| 38 | Dây CU/PVC/PVC 2(1x6)mm2 | Chương V | 482,6 | m |
| 39 | Dây CU/PVC/PVC 2(1x4)mm2 | Chương V | 408,75 | m |
| 40 | Dây CU/PVC/PVC 2(1x2.5)mm2 | Chương V | 1.325,98 | m |
| 41 | Dây CU/PVC/PVC 2(1x1.5)mm2 | Chương V | 891,15 | m |
| 42 | Ống nhựa luồn dây chống cháy SP D50 | Chương V | 27,45 | m |
| 43 | Ống nhựa luồn dây chống cháy SP D32 | Chương V | 10 | m |
| 44 | Ống nhựa luồn dây chống cháy SP D20 | Chương V | 1.108,76 | m |
| 45 | Dây CU/PVC/PVC 1x6mm2 (dây E) | Chương V | 241,3 | m |
| 46 | Dây CU/PVC/PVC 1x4mm2 (dây E) | Chương V | 203,37 | m |
| 47 | Dây CU/PVC/PVC 1x2.5mm2 (dây E) | Chương V | 624,19 | m |
| 48 | Nối thẳng nhựa luồn dây chống cháy sp D50 | Chương V | 9 | cái |
| 49 | Nối thẳng nhựa luồn dây chống cháy sp D32 | Chương V | 3 | cái |
| 50 | Nối thẳng nhựa luồn dây chống cháy sp D20 | Chương V | 380 | cái |
| 51 | Hộp chia 3 | Chương V | 220 | cái |
| 52 | Hộp chia 2 | Chương V | 380 | cái |
| 53 | Cầu đấu dây 2C-125A | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Cần treo đèn inox d20 dày 1.5mm | Chương V | 52,589 | kg |
| 55 | Bộ công son cho đèn chiếu sáng bảng | Chương V | 20 | bộ |
| 56 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 58 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 5 | cái |
| 60 | Quả cầu sứ | Chương V | 5 | cái |
| 61 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 82,13 | m |
| 62 | Ống nhựa PVC D20 | Chương V | 78,4 | m |
| 63 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 27,5 | m |
| 64 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 6 | cọc |
| 65 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Tủ rack 10U D500 | Chương V | 1 | hộp |
| 67 | Tủ bảo vệ switch bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 2 | hộp |
| 68 | Thiết bị định tuyến (router) | Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Switch 12 cổng | Chương V | 3 | bộ |
| 70 | Cáp mạng cat5e | Chương V | 958,02 | m |
| 71 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường | Chương V | 21 | cái |
| 72 | Đế âm tường | Chương V | 87 | hộp |
| 73 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 42 | cái |
| 74 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 483,08 | m |
| 75 | Dây CU/PVC/PVC 2(1x1.5)mm2 | Chương V | 8,1 | m |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 (bể ngang) | Chương V | 1 | bể |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 18 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 18 | cái |
| 79 | Dây cấp nước cho xí bệt | Chương V | 18 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 81 | Van xả tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 82 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 12 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa lavabo loại đặt bàn | Chương V | 12 | bộ |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 12 | cái |
| 85 | Xi phông cho chậu rửa | Chương V | 12 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 87 | Dây cấp nước cho chậu rửa | Chương V | 12 | bộ |
| 88 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D76 | Chương V | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt van xả cặn D40 | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Ống nhựa PPR xả cặn D40 | Chương V | 0,024 | 100m |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 12 | cái |
| 92 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V | 0,238 | 100m |
| 93 | Co nhựa PPR D40 | Chương V | 7 | cái |
| 94 | Van khóa nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 95 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V | 0,118 | 100m |
| 96 | Van khóa nhựa PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 97 | Nối giảm PPR D40/25 | Chương V | 6 | cái |
| 98 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 0,354 | 100m |
| 99 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 36 | cái |
| 100 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 6 | cái |
| 101 | Ống PPR D20 PN10 2.3mm | Chương V | 0,462 | 100m |
| 102 | Co nhựa PPR D40 | Chương V | 8 | cái |
| 103 | Co nhựa PPR D20 | Chương V | 52 | cái |
| 104 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 105 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 52 | cái |
| 106 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Chương V | 52 | cái |
| 107 | Tê đồng ren ngoài D20 | Chương V | 52 | cái |
| 108 | Chếch nhựa Upvc D110 | Chương V | 73 | cái |
| 109 | Chếch nhựa Upvc D76 | Chương V | 51 | cái |
| 110 | Chếch nhựa Upvc D60 | Chương V | 11 | cái |
| 111 | Chếch nhựa Upvc D42 | Chương V | 70 | cái |
| 112 | Y nhựa Upvc D110 | Chương V | 26 | cái |
| 113 | Y nhựa Upvc D76 | Chương V | 39 | cái |
| 114 | Y thăm nhựa Upvc D110 | Chương V | 3 | cái |
| 115 | Y thăm nhựa Upvc D76 | Chương V | 3 | cái |
| 116 | Côn thu D110/60 | Chương V | 1 | cái |
| 117 | Côn thu D90/76 | Chương V | 3 | cái |
| 118 | Côn thu D90/60 | Chương V | 1 | cái |
| 119 | Côn thu D76/42 | Chương V | 12 | cái |
| 120 | Măng sông D110 | Chương V | 9 | cái |
| 121 | Măng sông D76 | Chương V | 17 | cái |
| 122 | Măng sông D60 | Chương V | 3 | cái |
| 123 | Măng sông D42 | Chương V | 4 | cái |
| 124 | Bịt thông tắc D110 | Chương V | 3 | cái |
| 125 | Bịt thông tắc D76 | Chương V | 9 | cái |
| 126 | Xi phông D76 | Chương V | 12 | cái |
| 127 | Nút bịt D110 | Chương V | 18 | cái |
| 128 | Nút bịt D76 | Chương V | 12 | cái |
| 129 | Nút bịt D60 | Chương V | 2 | cái |
| 130 | Nút bịt D42 | Chương V | 24 | cái |
| 131 | Ống nhựa Upvc D110 PN8 | Chương V | 0,716 | 100m |
| 132 | Ống nhựa Upvc D76 PN8 | Chương V | 0,904 | 100m |
| 133 | Ống nhựa Upvc D60 PN8 | Chương V | 0,275 | 100m |
| 134 | Ống nhựa Upvc D42 PN8 | Chương V | 0,442 | 100m |
| 135 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 9 | cái |
| 136 | Phễu thu D90 | Chương V | 9 | cái |
| 137 | Chống thấm cổ ống vị trí thu nước mái | Chương V | 9 | vị trí |
| 138 | Măng sông D90 | Chương V | 20 | cái |
| 139 | Chếch nhựa D90 | Chương V | 54 | cái |
| 140 | Ống nhựa Upvc D90 PN8 | Chương V | 1,168 | 100m |
| 141 | Ống nhựa Upvc D34 PN8 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 142 | Ống nhựa Upvc D27 PN8 | Chương V | 0,07 | 100m |
| 143 | Cô lê sắt | Chương V | 58 | cái |
| P | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT - KHU B | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 8,648 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 2,589 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 3,831 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V | 1,065 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 10 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 34,2 | 1m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 6,438 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,414 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,459 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc phế thải máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V | 0,314 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 610 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,314 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,314 | 100m3 |
| 18 | Rải nilon cách ly | Chương V | 5,938 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 59,378 | m3 |
| 20 | Lát gạch Terrazzo sân | Chương V | 765,38 | m2 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,347 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,256 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,167 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,678 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V | 0,271 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 28,844 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 130,756 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 130,756 | m2 |
| 29 | Lan can an toàn inox 304 | Chương V | 185,22 | kg |
| 30 | Chụp chân inox 304 D60,5 | Chương V | 14 | cái |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 54,877 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,37 | tấn |
| 33 | Đào xúc phế thải máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V | 0,55 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,549 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,549 | 100m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,895 | 100m3 |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 7,672 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,003 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,969 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,969 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 14,616 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,381 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,814 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 31,947 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,264 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,381 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,465 | tấn |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 18,113 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 27,16 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 23,67 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 854,7 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 186,246 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 654,62 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.026,5 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.040,946 | m2 |
| 56 | Gia công hàng rào | Chương V | 0,93 | tấn |
| 57 | Mũi mác trang trí | Chương V | 120 | cái |
| 58 | Quả cầu trang trí | Chương V | 260 | cái |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 33,834 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V | 44,207 | m2 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 1,924 | m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,172 | 100m3 |
| 66 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,536 | m3 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,368 | m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,151 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,134 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,223 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,98 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,774 | m3 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,711 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,941 | m2 |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,302 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,119 | tấn |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 33 | cấu kiện |
| 81 | Ống u.pvc D110 | Chương V | 0,238 | 100m |
| 82 | Ống u.pvc D90 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 83 | Chếch Upvc D110 | Chương V | 4 | cái |
| 84 | Chếch Upvc D90 | Chương V | 20 | cái |
| 85 | Tê Upvc D90 | Chương V | 2 | cái |
| 86 | Nút bịt Upvc D110 | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Nút bịt Upvc D90 | Chương V | 6 | cái |
| 88 | Măng xông Upvc D110 | Chương V | 3 | cái |
| 89 | Măng xông Upvc D90 | Chương V | 6 | cái |
| 90 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 13,076 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 9,335 | m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 3,042 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 95 | Xếp gạch không nung khoảng cách 2m/1 viên | Chương V | 44 | viên |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 34,336 | m3 |
| 97 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 18,149 | m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 13,175 | m3 |
| 99 | Gạch không nung bảo vệ ống | Chương V | 179 | viên |
| 100 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 179,25 | m |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,255 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,408 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,384 | m3 |
| 106 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,313 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,026 | tấn |
| 108 | Bộ khung móng M16x240x240 | Chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE gân xoắn D32/25 | Chương V | 1,893 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE gân xoắn D86/65 | Chương V | 0,372 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE gân xoắn D260/200 | Chương V | 0,368 | 100m |
| 112 | Cáp treo hạ thế 0,6/1kv Cu/Xlpe/pvc 4x70mm | Chương V | 30,17 | m |
| 113 | Cu/Xlpe/pvc 3x50mm2 + 1x25mm2 | Chương V | 37,4 | m |
| 114 | Cu/Xlpe/pvc 3x16mm2 + 1x10mm2 | Chương V | 40 | m |
| 115 | Dây cu/pvc 2(1x1,5) mm2 | Chương V | 383,12 | m |
| 116 | Aptomat Mccb 3P-200A - 30KA | Chương V | 1 | cái |
| 117 | Aptomat Mccb 3P-150A - 30KA | Chương V | 1 | cái |
| 118 | Aptomat Mccb 3P-150A - 18KA | Chương V | 1 | cái |
| 119 | Aptomat Mcb 2P-16A - 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 120 | Dây dẫn đồng trần bọc M25 | Chương V | 10,12 | m |
| 121 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 3 | cọc |
| 122 | Dây tiếp địa đồng trần M50 | Chương V | 8 | m |
| 123 | Tủ điện điều khiển đèn chiếu sáng ngoài trời 800x600x250 | Chương V | 1 | hộp |
| 124 | Công tơ tổng 3 pha | Chương V | 1 | cái |
| 125 | Cầu đấu dây 3P-125A | Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp dựng cột đèn bát giác 7m | Chương V | 4 | cột |
| 127 | Cột điện tròn BTCT ly tâm đúc sẵn cao 8m | Chương V | 2 | cột |
| 128 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột | Chương V | 2 | cột |
| 129 | Kẹp + đai inox | Chương V | 4 | cái |
| 130 | Tấm ốp 180x85x3.5mm | Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/pvc 2(1x2.5)mm2 | Chương V | 48,4 | m |
| 133 | Aptomat Mcb 2P-16A - 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 134 | Aptomat Mcb 1P-10A - 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE gân xoắn D32/25 | Chương V | 0,227 | 100m |
| 136 | Cung cấp máy bơm nước cấp nước sinh hoạt (Q= 4.5M3/H, H=20M, P=0.4KW) chạy bằng điện | Chương V | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt máy bơm nước cấp nước sinh hoạt (Q= 4.5M3/H, H=20M, P=0.4KW) chạy bằng điện | Chương V | 2 | 1 máy |
| 138 | Lắp đặt rọ hút bơm D40 | Chương V | 1 | cái |
| 139 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 10 | cái |
| 140 | Tê PPR D40 | Chương V | 5 | cái |
| 141 | Van khóa D40 kiểu vô lăng PPR | Chương V | 4 | cái |
| 142 | Van khóa 1 chiều PPR D40 lắp ren | Chương V | 2 | cái |
| 143 | Khớp nối mềm bằng nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 144 | Đồng hồ đo áp trên đường ống đẩy máy bơm +( van nhựa PPR) | Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt rắc co hàn nhiệt ren trong PPR D40 | Chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt rắc co hàn nhiệt ren ngoài PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 147 | Y lọc PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,774 | 100m |
| 149 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 117,1 | 1m |
| 150 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V | 2,635 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,635 | m3 |
| 152 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 154 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,928 | m3 |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,347 | m3 |
| 156 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 1,463 | m3 |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 159 | Xếp gạch không nung khoảng cách 2m/1 viên | Chương V | 29 | viên |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC - KHU B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,692 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,936 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,394 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,792 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,264 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,029 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,773 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,015 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,086 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,528 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,187 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,216 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,954 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,138 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,007 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,012 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,932 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,292 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,225 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,435 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,566 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,885 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,5 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,8 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,052 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,36 | m |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,536 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương V | 22,188 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,97 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,202 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 45,102 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 42,502 | m2 |
| 42 | Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Chương V | 2,115 | m2 |
| 43 | Sản xuất Cửa sổ 1 cánh nhôm mở hất, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, tay nắm | Chương V | 3,84 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V | 5,955 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,077 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 0,077 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,812 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,164 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,01 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,088 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,088 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8,986 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt dây 2x1.5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt công tắc + mặt 1 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn lốp chụp nhựa trong D300 220V/60W | Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt bộ đèn led mã hiệu ML 60/18W | Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt hộp điện tôn 200x150x100 | Chương V | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1P 220v/10A | Chương V | 1 | cái |
| R | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SẠCH- KHU B | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 1,07 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,203 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,821 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,038 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,072 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,056 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,834 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,6 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,948 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,71 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,054 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,33 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,014 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,056 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,07 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,008 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 23,936 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 14,068 | m2 |
| S | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ - KHU B | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 67,027 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,39 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 9,39 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 22,384 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 20,849 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 0,308 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc phế thải lên xe bằng máy đào 1.25m3 | Chương V | 0,745 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 74,5 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 74,5 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 101,218 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,493 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 10,98 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 20,192 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 41,983 | m3 |
| 15 | Đào xúc phế thải bằng máy đào dung tích gầu 1.25m3 | Chương V | 0,481 | 100m3 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Chương V | 84,619 | m2 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V | 0,963 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 96,3 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 96,3 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 121,096 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,436 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 21,18 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần | Chương V | 101,984 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 40,293 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 55,725 | m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 27 | Đào xúc phế thải bằng máy đào dung tích gầu 1.25m3 | Chương V | 1,316 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 131,6 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 131,6 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 23,59 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,132 | tấn |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 6 | m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 8,52 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 13,087 | m3 |
| 35 | Đào xúc phế thải bằng máy đào dung tích gầu 1.25m3 | Chương V | 0,22 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 22 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 22 | m3 |
| 38 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 69,482 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,385 | tấn |
| 40 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 11,64 | m2 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 10,4 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 17 | m3 |
| 43 | Đào xúc phế thải bằng máy đào dung tích gầu 1.25m3 | Chương V | 0,493 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 49,3 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 49,3 | m3 |
| 46 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 119,563 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,088 | tấn |
| 48 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 9,96 | m2 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 9,611 | m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 44,615 | m3 |
| 51 | Đào xúc phế thải bằng máy đào dung tích gầu 1.25m3 | Chương V | 0,762 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 76,2 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 76,2 | m3 |
| 54 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 16,8 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,047 | m3 |
| 58 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,088 | tấn |
| 59 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 5,96 | m2 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 3,851 | m3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 15,076 | m3 |
| 62 | Đào xúc phế thải bằng máy đào dung tích gầu 1.25m3 | Chương V | 0,404 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 40,4 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 40,4 | m3 |
| 65 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 4 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 10,28 | m2 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 9,986 | m3 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 20,139 | m3 |
| 69 | Đào xúc phế thải bằng máy đào dung tích gầu 1.25m3 | Chương V | 0,306 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 30,6 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 30,6 | m3 |
| T | HẠNG MỤC: CỔNG - KHU B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 0,701 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,613 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,407 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,038 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,08 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,523 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,012 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,068 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 2,177 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,35 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,88 | m |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 12 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 22,35 | m2 |
| 19 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,2 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 14,85 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 22,619 | m2 |
| 22 | Tay nắm cổng | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Bộ bản lề cối xoay | Chương V | 9 | cái |
| 24 | Bộ khoá cửa | Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Bảng hiệu tên trường | Chương V | 1 | bộ |
| U | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI - KHU B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,112 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,072 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,656 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 7 | Bulong M16x400 | Chương V | 32 | cái |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,44 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,615 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,273 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,007 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,029 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,638 | m3 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,793 | tấn |
| 19 | Gia công dầm mái | Chương V | 0,562 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,182 | tấn |
| 21 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V | 1,157 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,128 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,128 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,793 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,182 | tấn |
| 26 | Lắp dựng dầm | Chương V | 0,562 | tấn |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 1,157 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 115,892 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,86 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,86 | m2 |
| 32 | Gia công lan can | Chương V | 0,118 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 48,384 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9861E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.972E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy bơm bê tông 50m3/h | 50m3/h | 1 |
| 5 | Vận thăng (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,8T | 1 |
| 6 | Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 150T | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi