Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220423404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220380706 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-16 07:51:00 đến ngày 2022-04-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,309,713,321 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.96457E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.92913996E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng tương tự ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầuNhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình;2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản scan từ bản gốc các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Mỗi nhân sự đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công các hợp đồng thi công xây dựng tương tự ít nhất 01 hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầuNhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản scan từ bản gốc các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng chứng nhận hoặc chứng chỉ;2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản scan từ bản gốc các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò vai trò phụ trách an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 – 140 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) BTXM đường vào đất 04, xã Hàm Phú 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Giao thông đường bộ/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252.3610013; fax: 0252.3610013 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: (theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường đổ lên p.tiện ĐC3, MĐ ≤ 1,60m3 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6,9021 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, K=0,98 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 17,4429 | 100m3 |
| 3 | V/C đất đào TD để đắp, ôtô 10 tấn CL ≤ 500m, đất cấp 3 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6,9021 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 (tại mỏ) + VC | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 13,3317 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, K=0,95 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3,9 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 (tại mỏ) + VC | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4,407 | 100m3 |
| 7 | Rải lớp nilon làm móng công trình | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 73,7789 | 100m2 |
| 8 | Lớp đá mi đệm dày 3 cm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 221,3367 | m3 |
| 9 | Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1 x 2 M250 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1.328,0202 | m3 |
| 10 | GC lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 7,02 | 100m2 |
| B | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 72 | cái |
| 2 | Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đá 1 x 2 M150 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3,84 | m3 |
| 3 | Lắp đặt biển báo tam giác C70 phản quang và trụ đỡ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 15 | Bộ |
| C | LÀM MỚI CỐNG BẢN L=1M TẠI KM1+190,77 | |||
| 1 | Đào đất hố móng thi công, ĐC3 , M.đào ≤ 0,80m3 (23,03*0,9) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,2073 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng R≤ 3, H≤ 2 đất cấp 3 (23,03*0,1) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,3029 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, máy đầm cóc cầm tay 70kg, K=0,85 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,1151 | 100m3 |
| 4 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,4354 | m3 |
| 5 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 8,6634 | m3 |
| 6 | Bêtông thân cống, tường cánh đá 1 x 2 M200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,889 | m3 |
| 7 | Bêtông thân cống, tường cánh đá 1 x 2 M200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,816 | m3 |
| 8 | Bêtông bản nắp đá 1 x 2 M200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,9045 | m3 |
| 9 | Bêtông mái taluy đá 1 x 2 M200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,1832 | m3 |
| 10 | Rải lớp nilon làm móng công trình | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,1114 | 100m2 |
| 11 | Đá hộc xếp khan | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,5525 | m3 |
| 12 | Sản xuất LD cốt thép cống bản H≤ 6, Ø ≤ 10 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,1272 | tấn |
| 13 | Sản xuất LD cốt thép cống bản H≤ 6, Ø ≤ 18 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,08 | tấn |
| 14 | Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đá 1 x 2 M150 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,16 | m3 |
| 15 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| 16 | GC lắp dựng ván khuôn thép sàn mái, bản cống H≤ 28m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,2883 | 100m2 |
| D | LÀM MỚI CỐNG BẢN L=1M TẠI KM1+888,81 | |||
| 1 | Đào đất hố móng thi công, ĐC3 , M.đào ≤ 0,80m3 (19,59*0,9) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,1764 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng R≤ 3, H≤ 2 đất cấp 3 (19,59*0,1) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,9594 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, máy đầm cóc cầm tay 70kg, K=0,85 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 4 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,7929 | m3 |
| 5 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 10,0224 | m3 |
| 6 | Bêtông thân cống, tường cánh đá 1 x 2 M200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3,6358 | m3 |
| 7 | Bêtông thân cống, tường cánh đá 1 x 2 M200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,408 | m3 |
| 8 | Bêtông thân cống, tường cánh đá 1 x 2 M200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,5936 | m3 |
| 9 | Bêtông bản nắp đá 1 x 2 M200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,9765 | m3 |
| 10 | Bêtông mái taluy đá 1 x 2 M200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,5856 | m3 |
| 11 | Bêtông mái taluy đá 1 x 2 M200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,6115 | m3 |
| 12 | Rải lớp nilon làm móng công trình | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,1098 | 100m2 |
| 13 | Đá hộc xếp khan | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,815 | m3 |
| 14 | Sản xuất LD cốt thép cống bản H≤ 6, Ø ≤ 10 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,1373 | tấn |
| 15 | Sản xuất LD cốt thép cống bản H≤ 6, Ø ≤ 18 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,087 | tấn |
| 16 | Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đá 1 x 2 M150 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,16 | m3 |
| 17 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| 18 | GC lắp dựng ván khuôn thép sàn mái, bản cống H≤ 28m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,3002 | 100m2 |
| E | LÀM MỚI CỐNG TRÒN D400 TẠI KM1+647,47 | |||
| 1 | Đào đất hố móng thi công, ĐC3 , M.đào ≤ 0,80m3 (15,23*0,9) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,1371 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng R≤ 3, H≤ 2 đất cấp 3 (15,23*0,1) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,5231 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, máy đầm cóc cầm tay 70kg, K=0,85 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,1139 | 100m3 |
| 4 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,987 | m3 |
| 5 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3,9763 | m3 |
| 6 | Bêtông thân cống, tường cánh đá 1 x 2 M200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 5,8393 | m3 |
| 7 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,2603 | 100m2 |
| 8 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường H≤ 28m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,0415 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H30, L=4m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | Đốt |
| 10 | Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đá 1 x 2 M150 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,6 | m3 |
| 11 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Rải lớp nilon làm móng công trình | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,1525 | 100m2 |
| F | ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ CÔNG TÁC THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp đèn chớp xoay | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Nhân công 3,0/7 điều tiết lưu thông | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 5 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.96457E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.92913996E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng tương tự ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầuNhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình;2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản scan từ bản gốc các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Mỗi nhân sự đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công các hợp đồng thi công xây dựng tương tự ít nhất 01 hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầuNhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản scan từ bản gốc các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng chứng nhận hoặc chứng chỉ;2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản scan từ bản gốc các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò vai trò phụ trách an toàn lao động). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Lớn hơn hoặc bằng 07 tấn | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép | 10 tấn | 1 |
| 3 | Đầm rung tự hành | 25 tấn | 1 |
| 4 | Máy ủi | 110 – 140 cv | 1 |
| 5 | Máy đào | Lớn hơn hoặc bằng 0,5m3 | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Lớn hơn hoặc bằng 250 lít | 3 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Máy cắt, uốn thép | 1 |
| 8 | máy hàn | máy hàn | 1 |
| 9 | Đầm bàn | Đầm bàn | 1 |
| 10 | Đầm dùi | Đầm dùi | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi