Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220418132-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220234260
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-16 08:50:00 đến ngày 2022-04-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,733,868,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0100802E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02016E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác có giá trị ≥ 4.713.707.000 VNĐ (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước kết cấu bê tông cốt thép). Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.713.707.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước kết cấu bê tông cốt thép)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước kết cấu bê tông cốt thép)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước kết cấu bê tông cốt thép)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước kết cấu bê tông cốt thép)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,6 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung mini dắt tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 6 - 8T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu ba bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 - 12T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị phun tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn sản xuất bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất trạm trộn ≥ 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất máy rải ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 4
12-Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng cẩu ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Xử lý chống ngập úng cục bộ Km35+050, Km39+400, Quốc lộ 48E, tỉnh Nghệ An
150 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Thiết kế và xây dựng Nano; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu; - Cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng trong quá trình thực hiện dự án; - Các tài liệu về kỹ thuật (phương án kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …) thực hiện thi công gói thầu để có cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 Lê Hồng Phòng - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 737137.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông
1Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầuPhần II, chương V1Toàn bộ
B Hạng mục 2: Cống hộp Km35+050
1Phá dỡ kết cấu bê tôngPhần II, chương V30,87m3
2Đào móng đất cấp 3Phần II, chương V461,13m3
3Đắp đất K95Phần II, chương V99,8m3
4Đắp sỏi sạn K95Phần II, chương V102,68m3
5Rải thảm BTN C19 dày 5cm (Kết cấu A)Phần II, chương V59,8m2
6Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu A)Phần II, chương V59,8m2
7Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Kết cấu A)Phần II, chương V59,8m2
8Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 11cm (Kết cấu A)Phần II, chương V59,8m2
9Rải thảm BTN C19 dày 5cm (Kết cấu B)Phần II, chương V39m2
10Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu B)Phần II, chương V39m2
11Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Kết cấu B)Phần II, chương V39m2
12Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 15 cm (Kết cấu B)Phần II, chương V39m2
13Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 40cm (Kết cấu B)Phần II, chương V39m2
14Rọ đá 2x1x1mPhần II, chương V32rọ
15Vữa xi măng M100Phần II, chương V0,5m3
16Bê tông đổ tại chỗ M100Phần II, chương V4,35m3
17Bê tông móng M150 đổ tại chỗPhần II, chương V32,13m3
18Bê tông móng M200 đổ tại chỗPhần II, chương V22,99m3
19Bê tông thân M200 đổ tại chỗPhần II, chương V2,48m3
20Bê tông móng M250 đổ tại chỗPhần II, chương V69,36m3
21Bê tông thân M250, đổ tại chỗPhần II, chương V29,7m3
22Bê tông M300 đổ tại chỗPhần II, chương V101,91m3
23Cốt thép thân đổ tại chỗ D Phần II, chương V199,98kg
24Cốt thép thân đổ tại chỗ D Phần II, chương V5.352,72kg
25Cốt thép thân đổ tại chỗ D >18 mmPhần II, chương V10.932,19kg
26Cốt thép móng đổ tại chỗ D Phần II, chương V2.178,88kg
27Cốt thép móng đổ tại chỗ D Phần II, chương V303,13kg
28Cốt thép móng đổ tại chỗ D >18 mmPhần II, chương V447,08kg
29Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngPhần II, chương V42,47m3
30Quét nhựa đường 2 lớpPhần II, chương V142,63m2
31Bi tumPhần II, chương V0,1m3
32Khớp nối tấm nhựa PVCPhần II, chương V11,6m
33Sản xuất lan can thép mã kẽm nhúng nóngPhần II, chương V0,78Tấn
34Bu lông neo M22x650Phần II, chương V20kg
35Lắp đặt lan canPhần II, chương V12,22m2
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ đào giáo khung chống (ĐMx1,6)Phần II, chương V6.400kg
37Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngPhần II, chương V143,94kg
38Đào dẫn dòng đất cấp 2Phần II, chương V15m3
39Đắp bờ vây thi côngPhần II, chương V56,3m3
40Đào thanh thải đất cấp 2Phần II, chương V56,3m3
41Bê tông ống cống đúc sẵn M200 đá 1x2Phần II, chương V7,7m3
42Cốt thép ống cống đúc sẵn D Phần II, chương V814kg
C Hạng mục 3: Đường 2 đầu cống Km35+050
1Đắp nền đường K95Phần II, chương V783,74m3
2Đào đánh cấp đất cấp 3Phần II, chương V97,88m3
3Đào hữu cơ đất cấp 1Phần II, chương V56,77m3
4Trồng cỏPhần II, chương V95,26m2
5Đào rãnh, chân khay đất cấp 3Phần II, chương V289,05m3
6Đắp đất K95Phần II, chương V86,65m3
7Bê tông M200 gia cố máiPhần II, chương V48,01m3
8Cốt thép móng đổ tại chỗ D Phần II, chương V1.143,92kg
9Lưới thép B40 rải mái taluyPhần II, chương V359,79m2
10Thép D16 neo lưới thép B40Phần II, chương V715,4kg
11Bê tông M200 chân khayPhần II, chương V42,38m3
12Khe co giãnPhần II, chương V96,02m
13Vữa xi măng M100Phần II, chương V11,43m3
14Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp khe phòng lúnPhần II, chương V9,95m2
15Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngPhần II, chương V6,78m3
16Rải thảm BTN C19 dày 5cm (Kết cấu làm mới KC1)Phần II, chương V362,07m2
17Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu làm mới KC1)Phần II, chương V362,07m2
18Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Kết cấu làm mới KC1)Phần II, chương V362,07m2
19Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 15 cm (Kết cấu làm mới KC1)Phần II, chương V362,07m2
20Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 20cm (Kết cấu làm mới KC1)Phần II, chương V362,07m2
21Đắp đất nền đường K98 (Kết cấu làm mới KC1)Phần II, chương V181,04m3
22Rải thảm BTN C19 dày 5cm (Kết cấu tăng cường KC1A)Phần II, chương V284,07m2
23Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường KC1A)Phần II, chương V284,07m2
24Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Kết cấu tăng cường KC1A)Phần II, chương V284,07m2
25Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 15 cm (Kết cấu tăng cường KC1A)Phần II, chương V284,07m2
26Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 20cm (Kết cấu tăng cường KC1A)Phần II, chương V284,07m2
27Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 27,23 cm bù vênh (Kết cấu tăng cường KC1A)Phần II, chương V284,01m2
28Rải thảm BTN C19 dày 5cm (Kết cấu tăng cường KC2)Phần II, chương V263,73m2
29Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường KC2)Phần II, chương V263,73m2
30Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Kết cấu tăng cường KC2)Phần II, chương V263,73m2
31Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 10cm (Kết cấu tăng cường KC2)Phần II, chương V263,73m2
32Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới bù vênh dày 12,71 cm (Kết cấu tăng cường KC2)Phần II, chương V263,79m2
33Rải thảm BTN C19 dày 5cm (Kết cấu vuốt nối mặt đường cũ KC3)Phần II, chương V205,81m2
34Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu vuốt nối mặt đường cũ KC3)Phần II, chương V235,61m2
35Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Kết cấu vuốt nối mặt đường cũ KC3)Phần II, chương V205,81m2
36Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 4,46 cm (Kết cấu vuốt nối mặt đường cũ KC3)Phần II, chương V235,48m2
37Bê tông M250 (Kết cấu gia cố lề KC4)Phần II, chương V47,31m3
38Rải giấy dầu (Kết cấu gia cố lề KC4)Phần II, chương V262,84m2
39Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 10cm (Kết cấu gia cố lề KC4)Phần II, chương V262,84m2
40Cắt khe bê tông gia cố lề chiều dày Phần II, chương V53,07m
41Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2 (Rãnh hình thang làm mới)Phần II, chương V13,79m3
42Bê tông móng M150 đổ tại chỗ (Rãnh hình thang làm mới)Phần II, chương V5,59m3
43Vữa xi măng M100 (Rãnh hình thang làm mới)Phần II, chương V0,62m3
44Rải giấy dầu (Rãnh hình thang làm mới)Phần II, chương V68,63m2
45Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 (Tấm đan qua nhà dân)Phần II, chương V0,63m3
46Vữa xi măng M100 (Tấm đan qua nhà dân)Phần II, chương V0,09m3
47Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Phần II, chương V19,8kg
48Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Phần II, chương V42,84kg
49Bê tông M250 thân rãnh đổ tại chỗ (Rãnh chịu lực qua đường ngang)Phần II, chương V2,34m3
50Cốt thép thân đổ tại chỗ D Phần II, chương V119,52kg
51Bê tông M250 tấm đan đổ tại chỗ (Rãnh chịu lực qua đường ngang)Phần II, chương V1,32m3
52Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D Phần II, chương V109,68kg
53Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D Phần II, chương V105,84kg
54Bê tông móng M150 đổ tại chỗ (Rãnh chịu lực qua đường ngang)Phần II, chương V0,14m3
55Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Rãnh chịu lực qua đường ngang)Phần II, chương V0,88m3
D Hạng mục 4: Hệ thống an toàn giao thông cống Km35+050
1Di dời, trồng lại, gắn tiêu phản quang cột KmPhần II, chương V1cọc
2Di dời, trồng lại, gắn tiêu phản quang cọc HPhần II, chương V2cọc
3Di dời, trồng lại, gắn tiêu phản quang cọc tiêuPhần II, chương V14cọc
4Sản xuất lắp đặt cọc tiêu BTCTPhần II, chương V16cọc
5Gắn tiêu phản quangPhần II, chương V66cái
6Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu Phần II, chương V132lỗ
7Bê tông móng M150 đổ tại chỗPhần II, chương V1,81m3
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmPhần II, chương V10,16m2
E Hạng mục 5: Cống Km39+400
1Phá dỡ kết cấu bê tôngPhần II, chương V84m3
2Đào đấtPhần II, chương V717,06m3
3Đắp đất K95Phần II, chương V181m3
4Đắp sỏi sạn K95Phần II, chương V325,98m3
5Rải thảm BTN C19 dày 5cm (Kết cấu A)Phần II, chương V74,75m2
6Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu A)Phần II, chương V74,75m2
7Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Kết cấu A)Phần II, chương V74,75m2
8Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 11cm (Kết cấu A)Phần II, chương V74,75m2
9Rải thảm BTN C19 dày 5cm (Kết cấu B)Phần II, chương V52m2
10Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu B)Phần II, chương V52m2
11Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Kết cấu B)Phần II, chương V52m2
12Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 15 cm (Kết cấu B)Phần II, chương V52m2
13Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 40cm (Kết cấu B)Phần II, chương V52m2
14SX và lắp rọ đá kích thước 2x1x1mPhần II, chương V34rọ
15Vữa xi măng M100Phần II, chương V1,29m3
16Bê tông đổ tại chỗ M100Phần II, chương V3,4m3
17Bê tông móng M150 đổ tại chỗPhần II, chương V32,13m3
18Bê tông móng M200 đổ tại chỗPhần II, chương V31,79m3
19Bê tông thân M200 đổ tại chỗPhần II, chương V6,46m3
20Bê tông móng M250 đổ tại chỗPhần II, chương V86,74m3
21Bê tông móng M300 đổ tại chỗPhần II, chương V40,74m3
22Bê tông thân M300 đổ tại chỗPhần II, chương V54,28m3
23Bê tông M350 thân đổ tại chỗPhần II, chương V175,01m3
24Cốt thép thân đổ tại chỗ D Phần II, chương V487,14kg
25Cốt thép thân đổ tại chỗ D Phần II, chương V8.935,73kg
26Cốt thép thân đổ tại chỗ D >18 mmPhần II, chương V20.261,4kg
27Cốt thép móng đổ tại chỗ D Phần II, chương V3.990,6kg
28Cốt thép móng đổ tại chỗ D Phần II, chương V394,99kg
29Cốt thép móng đổ tại chỗ D >18 mmPhần II, chương V447,08kg
30Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngPhần II, chương V62,88m3
31Quét nhựa đường 2 lớpPhần II, chương V208,25m2
32Bi tumPhần II, chương V0,1m3
33Khớp nối tấm nhựa PVCPhần II, chương V22m
34Sản xuất lan can thép mã kẽm nhúng nóngPhần II, chương V1,08Tấn
35Bu lông neo M22x650Phần II, chương V32cái
36Lắp đặt lan canPhần II, chương V16,44m2
37Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ đào giáo khung chốngPhần II, chương V14.396,8kg
38Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngPhần II, chương V401,5kg
39Đắp vòng vây thi côngPhần II, chương V64,7m3
40Thanh thải đất đắp, đất cấp 2Phần II, chương V64,7m3
41Đào dẫn dòng đất cấp 2Phần II, chương V64,7m3
F Hạng mục 6: Tuyến đường xế cống Km39+400
1Đắp nền đường K95Phần II, chương V66,74m3
2Đào nền đất cấp 3Phần II, chương V770,48m3
3Đào khuôn, đánh cấp đất cấp 3Phần II, chương V44,14m3
4Đào rãnh đất cấp 3Phần II, chương V35,03m3
5Đào hữu cơ đất cấp 1Phần II, chương V8,61m3
6Đắp mặt đường xế đá xô bồ dày 20cmPhần II, chương V52,03m3
7Bê tông ống cống đúc sẵn M200 đá 1x2Phần II, chương V14,4m3
8Cốt thép ống cống đúc sẵn D Phần II, chương V1.342kg
9Thanh thải đất đắp, đất cấp 2 tuyến đường xếPhần II, chương V112,09m3
G Hạng mục 7: Đường hai đầu cống Km39+400
1Đắp nền đường K95Phần II, chương V2.660,81m3
2Đào đánh cấp đất cấp 3Phần II, chương V97,96m3
3Đào hữu cơPhần II, chương V29,57m3
4Trồng cỏPhần II, chương V397,31m2
5Đào rãnh, chân khay đất cấp 3Phần II, chương V334,95m3
6Đắp đất K95Phần II, chương V78,32m3
7Bê tông M200 gia cố máiPhần II, chương V63,55m3
8Bê tông M200 chân khayPhần II, chương V53,68m3
9Cốt thép móng đổ tại chỗ D Phần II, chương V1.804,8kg
10Lưới thép B40 rải mái taluyPhần II, chương V313m2
11Thép D16 neo lưới thép B40Phần II, chương V719,8kg
12Vữa xi măng M100Phần II, chương V13,75m3
13Cắt khe bê tông gia cố lề chiều dày Phần II, chương V48,44m
14Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngPhần II, chương V8,59m3
15Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớpPhần II, chương V5,25m2
16Rải thảm BTN C19 dày 5cm (Kết cấu làm mới KC1)Phần II, chương V588,46m2
17Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu làm mới KC1)Phần II, chương V588,46m2
18Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Kết cấu làm mới KC1)Phần II, chương V588,46m2
19Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 15 cm (Kết cấu làm mới KC1)Phần II, chương V588,46m2
20Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 20cm (Kết cấu làm mới KC1)Phần II, chương V588,46m2
21Đắp đất nền đường K98 (Kết cấu làm mới KC1)Phần II, chương V294,23m3
22Rải thảm BTN C19 dày 5cm (Kết cấu tăng cường KC1A)Phần II, chương V185,53m2
23Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường KC1A)Phần II, chương V185,53m2
24Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Kết cấu tăng cường KC1A)Phần II, chương V185,53m2
25Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 15 cm (Kết cấu tăng cường KC1A)Phần II, chương V185,53m2
26Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 20cm (Kết cấu tăng cường KC1A)Phần II, chương V185,53m2
27Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 36,37cm bù vênh (Kết cấu tăng cường KC1A)Phần II, chương V185,53m2
28Rải thảm BTN C19 dày 5cm (Kết cấu tăng cường KC2)Phần II, chương V172,67m2
29Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường KC2)Phần II, chương V172,67m2
30Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Kết cấu tăng cường KC2)Phần II, chương V172,67m2
31Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 10cm (Kết cấu tăng cường KC2)Phần II, chương V172,67m2
32Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 14,1cm (Kết cấu tăng cường KC2)Phần II, chương V172,68m2
33Rải thảm BTN C19 dày 5cm (Kết cấu vuốt nối mặt đường cũ KC3)Phần II, chương V28,26m2
34Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu vuốt nối mặt đường cũ KC3)Phần II, chương V58,56m2
35Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Kết cấu vuốt nối mặt đường cũ KC3)Phần II, chương V28,26m2
36Bê tông M250 dày 18cm (Kết cấu gia cố lề KC4)Phần II, chương V21,35m3
37Rải giấy dầu (Kết cấu gia cố lề KC4)Phần II, chương V118,58m2
38Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 10cm (Kết cấu gia cố lề KC4)Phần II, chương V118,58m2
39Cắt khe bê tông gia cố lề chiều dày Phần II, chương V23,72m
40Bê tông M250 thân rãnh đổ tại chỗ (Rãnh qua đường ngang)Phần II, chương V5,86m3
41Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D Phần II, chương V298,8kg
42Bê tông M250 tấm đan đổ tại chỗ (Rãnh qua đường ngang)Phần II, chương V3,3m3
43Cốt thép tấm bản đổ tại chỗ D Phần II, chương V274,2kg
44Cốt thép tấm bản đổ tại chỗ D Phần II, chương V264,6kg
45Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Rãnh qua đường ngang)Phần II, chương V2,2m3
H Hạng mục 8: Hệ thống an toàn giao thông đoạn Km39+400
1Di dời, sơn sửa cọc HPhần II, chương V2cọc
2Sản xuất lắp đặt cọc tiêu BTCTPhần II, chương V40cọc
3Gắn tiêu phản quangPhần II, chương V80cái
4Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu Phần II, chương V160lỗ
5Bê tông móng M150 đổ tại chỗPhần II, chương V2,3m3
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmPhần II, chương V9,04m2
7Hộ lan mềm tôn lượn sóngPhần II, chương V160m
8Ép cọc hộ lan phần ngập trong đấtPhần II, chương V31,2m
9Ép cọc hộ lan phần không ngập trong đấtPhần II, chương V18m
10Đào móng đất cấp 3 bằng nhân công (Tiêu dẫn hướng 2 mặt)Phần II, chương V1,26m3
11Đắp đất móng công trình (Tiêu dẫn hướng 2 mặt)Phần II, chương V0,78m3
12Bê tông móng M150 đổ tại chỗ (Tiêu dẫn hướng 2 mặt)Phần II, chương V0,75m3
13Sản xuất, lắp đặt biển báo EI.469 (Tiêu dẫn hướng 2 mặt)Phần II, chương V6cái
I Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
J Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, biện pháp thi công, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính. Nhà thầu phải nghiên cứu kỹ Hồ sơ BCKTKT để không bỏ sót bất kỳ khối lượng nào trong HSTK đã được phê duyệt.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0100802E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02016E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác có giá trị ≥ 4.713.707.000 VNĐ (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước kết cấu bê tông cốt thép). Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.713.707.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước kết cấu bê tông cốt thép)72
2 Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh) 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước kết cấu bê tông cốt thép)51
3 Đội trưởng thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước kết cấu bê tông cốt thép)51
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước kết cấu bê tông cốt thép)31
5 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông21
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông21
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm Phù hợp với tính chất công việc1
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,6 m32
3 Lu rung mini dắt tay Phù hợp với tính chất công việc1
4 Lu bánh thép Tải trọng 6 - 8T1
5 Lu ba bánh thép Tải trọng 10 - 12T2
6 Lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16T2
7 Thiết bị nấu, tưới nhựa Phù hợp với tính chất công việc1
8 Thiết bị phun tưới nước Phù hợp với tính chất công việc1
9 Trạm trộn sản xuất bê tông nhựa Công suất trạm trộn ≥ 80T/h1
10 Máy rải bê tông nhựa Công suất máy rải ≥ 130CV1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7T4
12 Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cần cẩu Tải trọng cẩu ≥ 3T1
13 Thiết bị sơn kẻ đường Phù hợp với tính chất công việc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->