Gói thầu: Gói thầu số 27: Mua sắm thiết bị của dự án
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220434070-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 27: Mua sắm thiết bị của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20210332203 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-16 09:15:00 đến ngày 2022-04-28 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,234,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,500,000 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.851E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03năm trở lại đây (thời gian HĐ được tính từ ngày ký HĐ chính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N = 03 (ba) hoặc N ≠ 03 ba), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 864.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 2.592.000.000 đồng. Trong đó X= N x V.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị bao gồm:+ Hợp đồng cung hàng hóa, thiết bị phải có các loại hàng hóa, thiết bị chính như Bàn, ghế, tủ đựng hồ sơ, máy vi tính để bàn, máy in, máy Photocopy;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 864.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 864.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.592.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết về thời gian bảo hành ≥ 12 tháng, bảo trì định kỳ 03 tháng 1 lần trong thời gian bảo hành (hoặc kiểm tra, bảo trì ngay khi có yêu cầu từ Chủ đầu tư). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải gởi kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện hoặc điện tử;- Hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu cho gói thầu có quy mô và tính chất tương tự theo yêu cầu của E-HSYC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải gởi kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện hoặc điện tử;- Hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu cho gói thầu có quy mô và tính chất tương tự theo yêu cầu của E-HSYC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán kỹ thuật phụ trách chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải gởi kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện hoặc điện tử;- Hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu cho gói thầu có quy mô và tính chất tương tự theo yêu cầu của E-HSYC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 27: Mua sắm thiết bị của dự án Xây dựng trụ sở làm việc Sở Tài nguyên và Môi trường 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính hoàn chỉnh từ năm 2019 đến năm 2021 (có xác nhận của cơ quan thuế). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bản cam kết cung cấp hàng hóa mới 100% và phù hợp với điều kiện địa lý, môi trường tại Việt Nam. - Bản cam kết hàng hóa cung cấp có chứng nhận chất lượng (CQ) đối với tất cả hàng hóa và giấy chứng nhận xuất xứ rõ ràng, hợp pháp (CO - đối với hàng hóa nhập khẩu) của cơ quan có thẩm quyền cấp. - Và các đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | Hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, kèm theo chi phí vận chuyển đến chân công trình (nếu có)) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): tối thiểu 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản gốc bảo lãnh dự thầu. - Bản sao các tài liệu đính kèm trong E-HSĐX và các văn bản bổ sung, làm rõ trên Hệ thống mạng đấu thầu (nếu có). - Bản cam kết về thời gian bảo hành ≥ 12 tháng, bảo trì định kỳ 03 tháng 1 lần trong thời gian bảo hành (hoặc kiểm tra, bảo trì ngay khi có yêu cầu từ Chủ đầu tư). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bạc Liêu - địa chỉ: Số 78 đường Lê Duẩn, Phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bạc Liêu - địa chỉ: Số 78 đường Lê Duẩn, Phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu - địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, Tp. Bạc Liêu; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu - địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, Tp. Bạc Liêu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu - địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, Tp. Bạc Liêu. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quầy tiếp nhận hồ sơ | 1 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 2 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 3 | Máy vi tính để bàn | 3 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 4 | Giá đựng công văn đi, đến | 2 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 5 | Máy in | 1 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 6 | Máy Photocopy | 1 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 7 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 8 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | 1 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 9 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 10 | Máy in | 1 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 11 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 12 | Máy vi tính để bàn | 2 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 13 | Máy hủy tài liệu | 1 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 14 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | 1 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 15 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 16 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 17 | Máy in | 2 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 18 | Máy in | 1 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 19 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 20 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 21 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | 2 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 22 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 23 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 24 | Máy in | 1 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 25 | Ghế ngồi làm việc | 8 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 26 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 27 | Máy vi tính để bàn | 4 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 28 | Máy in | 2 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 29 | Máy Scan | 1 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 30 | Bộ bàn ghế họp | 1 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 31 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | 3 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 32 | Tủ đựng tài liệu | 3 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 33 | Máy vi tính để bàn | 4 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 34 | Máy in | 2 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 35 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | 2 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 36 | Tủ đựng tài liệu | 4 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 37 | Máy vi tính để bàn | 6 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 38 | Máy in | 2 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 39 | Bàn, ghế làm việc | 12 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 40 | Kệ hồ sơ | 4 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 41 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | 1 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 42 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 43 | Máy vi tính để bàn | 4 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 44 | Máy in | 1 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 45 | Bàn, ghế làm việc | 4 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 46 | Máy vi tính để bàn | 3 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 47 | Máy in | 3 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 48 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 49 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 50 | Bộ bàn ghế họp - tiếp khách | 1 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 51 | Máy in | 1 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 52 | Bàn, ghế làm việc | 10 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 53 | Tủ đựng tài liệu | 4 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 54 | Máy vi tính để bàn | 6 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 55 | Máy in | 2 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 56 | Ghế ngồi làm việc | 5 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 57 | Ghế ngồi làm việc (ghế đầu bò) | 2 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 58 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 59 | Máy vi tính để bàn | 3 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 60 | Máy in | 1 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 61 | Bàn họp tròn 50 chỗ ngồi | 1 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | ||
| 62 | Sân khấu Hội trường; Trang trí | 1 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.851E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03năm trở lại đây (thời gian HĐ được tính từ ngày ký HĐ chính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N = 03 (ba) hoặc N ≠ 03 ba), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 864.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 2.592.000.000 đồng. Trong đó X= N x V.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị bao gồm:+ Hợp đồng cung hàng hóa, thiết bị phải có các loại hàng hóa, thiết bị chính như Bàn, ghế, tủ đựng hồ sơ, máy vi tính để bàn, máy in, máy Photocopy;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 864.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 864.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.592.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết về thời gian bảo hành ≥ 12 tháng, bảo trì định kỳ 03 tháng 1 lần trong thời gian bảo hành (hoặc kiểm tra, bảo trì ngay khi có yêu cầu từ Chủ đầu tư). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Nhà thầu phải gởi kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện hoặc điện tử;- Hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu cho gói thầu có quy mô và tính chất tương tự theo yêu cầu của E-HSYC. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, lắp đặt | 2 | Nhà thầu phải gởi kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện hoặc điện tử;- Hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu cho gói thầu có quy mô và tính chất tương tự theo yêu cầu của E-HSYC. | 3 | 1 |
| 3 | Cán kỹ thuật phụ trách chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng | 2 | Nhà thầu phải gởi kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện hoặc điện tử;- Hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu cho gói thầu có quy mô và tính chất tương tự theo yêu cầu của E-HSYC. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi