Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220438008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình giao thông Tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220155622 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công từ ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 32 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-16 09:33:00 đến ngày 2022-05-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 85,933,334,170 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 860,000,000 VNĐ ((Tám trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8338E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.056250078E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 42.966.667.085 VND và tổng tất cả các hợp đồng > 42.966.667.085 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.966.667.085 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 11-Máy khoan đất, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | đường kính khoan D ≥ 42mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan đất, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | đường kính khoan D ≥ 75mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất ≥ 660 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: 1200 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình giao thông Tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Đường Phình Sáng - Mường Giàng (Quỳnh Nhai), huyện Tuần Giáo 32 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công từ ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo quy định trong các mẫu trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và quy định của pháp luật hiện hành (Tài liệu được cung cấp dưới dạng file scan bản chụp được công chứng hoặc chứng thực và nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 860.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án các công trình Giao thông tỉnh Điện Biên (Địa chỉ: Tổ 5, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 851, đường Võ Nguyên Giáp, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215 3827 726 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Phố 3, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3.825.409. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5179 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đánh cấp, đào khuôn đường đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,1719 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đánh cấp, đào khuôn đường đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.607,6157 | 100m3 |
| 4 | Đào nền, đánh cấp, đào khuôn đường đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,75 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,86 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,44 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8648 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh đường, đánh cấp, khuôn đường đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh đường, đánh cấp, khuôn đường đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,07 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,3706 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,04 | 100m3 |
| 15 | Xáo xới lu nèn K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,2866 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 10cm (CPĐD tận thu từ đá C3 nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,654 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm (CPĐD tận thu từ đá C3 nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,9637 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt dứa đáy lớp mặt bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805,5727 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,0353 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4, dày ≤25cm (Đá 2x4 tận thu từ đá C3 nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.870,7629 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4, dày ≤25cm (Không sử dụng đá tận thu từ nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.944,6127 | m3 |
| 7 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.860,4 | m |
| 8 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.225,6 | m |
| C | RÃNH GIA CỐ DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bê tông thành rãnh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5175 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm thành rãnh đúc sẵn, mác M200 đá 1x2 (Đá 1x2 tận thu từ đá C3 nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 923,352 | m3 |
| 3 | Lót bạt dứa đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7776 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh thoát nước, mác M200 đá 1x2 (Đá 1x2 tận thu từ đá C3 nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,264 | m3 |
| 5 | Lót vữa xi măng M100 thành rãnh chiều dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.025,6 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm thành rãnh BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46.752 | tấm |
| 7 | Vữa xi măng M100 miết mạch thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,064 | m3 |
| D | RÃNH HỘP BTCT | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông thân rãnh, tấm đậy đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1934 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép thân rãnh, tấm đậy d ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0973 | tấn |
| 3 | Cốt thép thân rãnh, tấm đậy d >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1576 | tấn |
| 4 | Bê tông thân rãnh, tấm đậy đúc sẵn M250, đá 1x2 (Đá 1x2 tận thu từ đá C3 nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9675 | m3 |
| 5 | Đào móng đất C3, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1493 | 100m3 |
| 6 | Đá đệm móng dày 5cm (Đá dăm đệm tận thu từ đá C3 nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thân rãnh BTCT đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bản đậy BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Bê tông lớp phủ M250, đá 1x2 (Đá 1x2 tận thu từ đá C3 nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thượng, hạ lưu rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1062 | 100m2 |
| 11 | Bê tông thượng, hạ lưu rãnh M150, đá 2x4 (Đá 2x4 tận thu từ đá C3 nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | m3 |
| 12 | Đắp đất rãnh K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m3 |
| E | CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC D1,0M; D1,5M | |||
| 1 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6531 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5769 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 (Đá 1x2 tận thu từ đá C3 nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,071 | m3 |
| 4 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | ống |
| 5 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | ống |
| 6 | Phá dỡ kết cấu BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,04 | m3 |
| 7 | Đào móng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6688 | 100m3 |
| 8 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9224 | 100m3 |
| 9 | Đào móng đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5026 | 100m3 |
| 10 | Đào móng đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7195 | 100m3 |
| 11 | Đào móng đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5591 | 100m3 |
| 12 | Đá đệm móng dày 10cm (Đá tận thu từ đá C3 nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,1959 | m3 |
| 13 | Ván khuôn các kết cấu móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,145 | 100m2 |
| 14 | Bê tông các kết cấu móng cống M150, đá 2x4 (Đá 2x4 tận thu từ đá C3 nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,4717 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống cống D1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | ống |
| 16 | Lắp đặt ống cống D1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | ống |
| 17 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8302 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 2x4 (Đá 2x4 tận thu từ đá C3 nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,3557 | m3 |
| 19 | Đá hộc xếp chèn chặt gia cố cửa ra (Đá tận thu từ đá C3 nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3005 | m3 |
| 20 | Rọ đá KT=1x1x2 (m) gia cố cửa ra (Đá tận thu từ đá C3 nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | rọ |
| 21 | Đắp đất cống K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,625 | 100m3 |
| 22 | Bê tông ốp mái ta luy, mác M200 đá 2x4 (Đá 2x4 tận thu từ đá C3 nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7198 | m3 |
| F | CỐNG BẢN THOÁT NƯỚC L=1M; L=2M | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3663 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5839 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản cống mác M250, đá 1x2 (Đá 1x2 tận thu từ đá C3 nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,322 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,1941 | m3 |
| 6 | Đào móng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0657 | 100m3 |
| 7 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,916 | 100m3 |
| 8 | Đào móng đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7852 | 100m3 |
| 9 | Đào móng đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5921 | 100m3 |
| 10 | Đào móng đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0077 | 100m3 |
| 11 | Đá đệm móng dày 10cm (Đá tận thu từ đá C3 nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,4552 | m3 |
| 12 | Ván khuôn các kết cấu móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6124 | 100m2 |
| 13 | Bê tông các kết cấu móng cống M150, đá 2x4 (Đá 2x4 tận thu từ đá C3 nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,2746 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6326 | 100m2 |
| 15 | Bê tông thân cống tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 2x4 (Đá 2x4 tận thu từ đá C3 nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,5156 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mũ mố cống bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2633 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép mũ mố đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9061 | tấn |
| 18 | Cốt thép mũ mố đường kính >=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9045 | tấn |
| 19 | Bê tông mũ mố cống bản mác M200, đá 1x2 (Đá 1x2 tận thu từ đá C3 nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,684 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm bản cống BTCT đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | cái |
| 21 | Cốt thép mối nối bản đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1455 | tấn |
| 22 | Bê tông mối nối và lớp phủ bản mác M250, đá 1x2 (Đá 1x2 tận thu từ đá C3 nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3119 | m3 |
| 23 | Đá hộc xếp chèn chặt gia cố cửa ra (Đá tận thu từ đá C3 nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2643 | m3 |
| 24 | Rọ đá KT=1x1x2 (m) gia cố cửa ra (Đá tận thu từ đá C3 nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | rọ |
| 25 | Đắp đất cống K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5061 | 100m3 |
| 26 | Bê tông ốp mái ta luy, mác M200 đá 2x4 (Đá 2x4 tận thu từ đá C3 nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0503 | m3 |
| G | CỐNG BẢN THOÁT NƯỚC L=4M | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2478 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5372 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2441 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản cống mác M300, đá 1x2 (Đá 1x2 tận thu từ đá C3 nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m3 |
| 5 | Đào móng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5182 | 100m3 |
| 6 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6054 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 (Đá 2x4 tận thu từ đá C3 nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6977 | m3 |
| 8 | Ván khuôn các kết cấu móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0604 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng mố, d ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9653 | tấn |
| 10 | Bê tông móng mố, M250, đá 2x4 (Đá 2x4 tận thu từ đá C3 nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m3 |
| 11 | Bê tông các kết cấu móng cống M200, đá 2x4 (Đá 2x4 tận thu từ đá C3 nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,1826 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân mố, tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5694 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép thân mố, d ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8103 | tấn |
| 14 | Bê tông thân mố M250, đá 2x4 (Đá 2x4 tận thu từ đá C3 nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,08 | m3 |
| 15 | Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 (Đá 2x4 tận thu từ đá C3 nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3022 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép thanh chống, d ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0829 | tấn |
| 18 | Cốt thép thanh chống, d ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2009 | tấn |
| 19 | Bê tông thanh chống, M200, đá 2x4 (Đá 2x4 tận thu từ đá C3 nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mũ mố cống bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1566 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép mũ mố đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | tấn |
| 22 | Cốt thép mũ mố đường kính >=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2322 | tấn |
| 23 | Bê tông mũ mố cống bản mác M200, đá 1x2 (Đá 1x2 tận thu từ đá C3 nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm bản cống BTCT đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Cốt thép mối nối bản đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2372 | tấn |
| 26 | Bê tông mối nối và lớp phủ bản mác M300, đá 1x2 (Đá 1x2 tận thu từ đá C3 nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | m3 |
| 27 | Rọ đá KT=1x1x2 (m) gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | rọ |
| 28 | Đắp đất cống K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2056 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn bản dẫn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép bản dẫn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2331 | tấn |
| 31 | Cốt thép bản dẫn đường kính >=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7934 | tấn |
| 32 | Bê tông bản dẫn đúc sẵn M250, đá 1x2 (Đá 1x2 tận thu từ đá C3 nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 33 | Đá đệm móng dày 10cm (Đá tận thu từ đá C3 nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m3 |
| 34 | Lắp đặt bản dẫn bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Ván khuôn bệ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép bệ lan can đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0669 | tấn |
| 37 | Cốt thép bệ lan can đường kính >=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | tấn |
| 38 | Bê tông bệ lan can, M200, đá 2x4 (Đá 2x4 tận thu từ đá C3 nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 39 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3829 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3829 | tấn |
| H | TẤM ĐAN QUA MƯƠNG | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,569 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m3 |
| 5 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | 100m3 |
| 6 | Đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gối kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m2 |
| 8 | Bê tông gối kê mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1824 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | TƯỜNG CHẮN TALUY ÂM | |||
| 1 | Đá đệm móng dày 10cm (Đá tận thu từ đá C3 nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1682 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thân tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4382 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, thân tường chắn, M150, đá 2x4 (Đá 2x4 tận thu từ đá C3 nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,98 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hộ lan tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0755 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép hộ lan tường chắn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 7 | Bê tông hộ lan tường chắn, mác M200 đá 1x2 (Đá 1x2 tận thu từ đá C3 nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | m3 |
| 8 | Sơn hộ lan tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 9 | Làm tầng lọc đá cấp phối dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 10 | Ống thoát nước PVC ĐK=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 12 | Đất sét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | 100m3 |
| J | CHÂN KHAY ỐP MÁI | |||
| 1 | Đào móng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4027 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9045 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | 100m3 |
| 4 | Đá đệm móng dày 10cm (Đá tận thu từ đá C3 nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6536 | m3 |
| 5 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5043 | 100m2 |
| 6 | Bê tông chân khay, M200, đá 2x4 (Đá 2x4 tận thu từ đá C3 nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,5788 | m3 |
| 7 | Đắp đất K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3912 | 100m3 |
| 8 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5598 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3121 | 100m2 |
| 10 | Bê tông ốp mái taluy M200, đá 2x4 (Đá 2x4 tận thu từ đá C3 nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,3865 | m3 |
| K | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.809 | cái |
| 2 | Cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | cái |
| 3 | Cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác cạnh a=0,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật KT = 2,4x1,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Biển báo phụ chữ nhật KT = 0,9x0,4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| L | MẶT BẰNG, LẮP ĐẶT VÀ THÁO DỠ TRẠM XAY ĐÁ | |||
| 1 | Đào san đất C3 mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3397 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,241 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bệ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0856 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép bệ móng, d ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | tấn |
| 5 | Cốt thép bệ móng, d ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1125 | tấn |
| 6 | Bê tông bệ móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,553 | m3 |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ trạm nghiền sàng di động 125m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,25% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8338E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.056250078E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 42.966.667.085 VND và tổng tất cả các hợp đồng > 42.966.667.085 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.966.667.085 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 6 |
| 2 | Máy ủi | ≥ 110CV | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 10 tấn | 8 |
| 4 | Ô tô tưới nước | dung tích ≥ 5m3 | 1 |
| 5 | Máy lu | ≥ 16 tấn | 2 |
| 6 | Máy lu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 7 | Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô) | sức nâng ≥ 5 tấn | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 8 |
| 9 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 kW | 8 |
| 10 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5 kW | 8 |
| 11 | Máy khoan đất, đá | đường kính khoan D ≥ 42mm | 1 |
| 12 | Máy khoan đất, đá | đường kính khoan D ≥ 75mm | 2 |
| 13 | Máy nén khí | năng suất ≥ 660 m3/h | 1 |
| 14 | Máy nén khí, động cơ diezel | năng suất: 1200 m3/h | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi