Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220438008-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình giao thông Tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220155622
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công từ ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 32 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-16 09:33:00 đến ngày 2022-05-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 85,933,334,170 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 860,000,000 VNĐ ((Tám trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8338E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.056250078E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 42.966.667.085 VND và tổng tất cả các hợp đồng > 42.966.667.085 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.966.667.085 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 8
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô)
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 8
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 8
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 8
11-Máy khoan đất, đá
- Đặc điểm thiết bị đường kính khoan D ≥ 42mm
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan đất, đá
- Đặc điểm thiết bị đường kính khoan D ≥ 75mm
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị năng suất ≥ 660 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị năng suất: 1200 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình giao thông Tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Đường Phình Sáng - Mường Giàng (Quỳnh Nhai), huyện Tuần Giáo
32 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công từ ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình giao thông Tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Phường Thanh Bình - Thành phố Điện Biên Phủ - Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình Giao thông tỉnh Điện Biên (Địa chỉ: Tổ 5, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Thịnh Phát - APT + Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Phát: Tổ 05, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên + Công ty cổ phần đầu tư và thương mại APT: Tổ 6, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Giao thông tỉnh Điện Biên: Địa chỉ: Tổ 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Sở Giao thông tỉnh Điện Biên: Địa chỉ: Tổ 02, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Ban Quản lý dự án các công trình Giao thông tỉnh Điện Biên: Địa chỉ: Tổ 5, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Đơn vị tư vấn lập E-HSMT; tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đấu thầu Giang Thành: Địa chỉ Tổ 6, P.Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Đơn vị thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án các công trình Giao thông tỉnh Điện Biên: Địa chỉ: Tổ 5, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình giao thông Tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Phường Thanh Bình - Thành phố Điện Biên Phủ - Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình Giao thông tỉnh Điện Biên (Địa chỉ: Tổ 5, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo quy định trong các mẫu trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và quy định của pháp luật hiện hành (Tài liệu được cung cấp dưới dạng file scan bản chụp được công chứng hoặc chứng thực và nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 860.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình Giao thông tỉnh Điện Biên (Địa chỉ: Tổ 5, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 851, đường Võ Nguyên Giáp, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215 3827 726
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Phố 3, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3.825.409.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,5179100m3
2Đào nền, đánh cấp, đào khuôn đường đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V457,1719100m3
3Đào nền, đánh cấp, đào khuôn đường đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V2.607,6157100m3
4Đào nền, đánh cấp, đào khuôn đường đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V452,75100m3
5Đào nền đường, đá C4Mô tả kỹ thuật theo chương V50,86100m3
6Đào nền đường, đá C3Mô tả kỹ thuật theo chương V624,44100m3
7Đào rãnh đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4100m3
8Đào rãnh đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V47,8648100m3
9Đào rãnh đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,04100m3
10Đào rãnh đường, đánh cấp, khuôn đường đá C4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,27100m3
11Đào rãnh đường, đánh cấp, khuôn đường đá C3Mô tả kỹ thuật theo chương V30,07100m3
12Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V143m3
13Đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V442,3706100m3
14Đắp nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V24,04100m3
15Xáo xới lu nèn K98Mô tả kỹ thuật theo chương V142,2866100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 10cm (CPĐD tận thu từ đá C3 nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,654100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm (CPĐD tận thu từ đá C3 nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V97,9637100m3
3Lót bạt dứa đáy lớp mặt bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V805,5727100m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V101,0353100m2
5Bê tông mặt đường M300, đá 2x4, dày ≤25cm (Đá 2x4 tận thu từ đá C3 nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V13.870,7629m3
6Bê tông mặt đường M300, đá 2x4, dày ≤25cm (Không sử dụng đá tận thu từ nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.944,6127m3
7Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V14.860,4m
8Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V1.225,6m
C RÃNH GIA CỐ DỌC TUYẾN
1Ván khuôn tấm bê tông thành rãnh đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V73,5175100m2
2Bê tông tấm thành rãnh đúc sẵn, mác M200 đá 1x2 (Đá 1x2 tận thu từ đá C3 nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V923,352m3
3Lót bạt dứa đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V60,7776100m2
4Bê tông đáy rãnh thoát nước, mác M200 đá 1x2 (Đá 1x2 tận thu từ đá C3 nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V327,264m3
5Lót vữa xi măng M100 thành rãnh chiều dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V14.025,6m2
6Lắp đặt tấm thành rãnh BT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V46.752tấm
7Vữa xi măng M100 miết mạch thành rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V35,064m3
D RÃNH HỘP BTCT
1Ván khuôn bê tông thân rãnh, tấm đậy đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1934100m2
2Cốt thép thân rãnh, tấm đậy d ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0973tấn
3Cốt thép thân rãnh, tấm đậy d >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1576tấn
4Bê tông thân rãnh, tấm đậy đúc sẵn M250, đá 1x2 (Đá 1x2 tận thu từ đá C3 nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9675m3
5Đào móng đất C3,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1493100m3
6Đá đệm móng dày 5cm (Đá dăm đệm tận thu từ đá C3 nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666m3
7Lắp đặt cấu kiện thân rãnh BTCT đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt cấu kiện bản đậy BTCT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Bê tông lớp phủ M250, đá 1x2 (Đá 1x2 tận thu từ đá C3 nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301m3
10Ván khuôn thượng, hạ lưu rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1062100m2
11Bê tông thượng, hạ lưu rãnh M150, đá 2x4 (Đá 2x4 tận thu từ đá C3 nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,356m3
12Đắp đất rãnh K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m3
E CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC D1,0M; D1,5M
1Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V18,6531100m2
2Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5769tấn
3Bê tông ống cống M200, đá 1x2 (Đá 1x2 tận thu từ đá C3 nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V104,071m3
4Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V191ống
5Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V53ống
6Phá dỡ kết cấu BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V238,04m3
7Đào móng đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6688100m3
8Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9224100m3
9Đào móng đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5026100m3
10Đào móng đá C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7195100m3
11Đào móng đá C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5591100m3
12Đá đệm móng dày 10cm (Đá tận thu từ đá C3 nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V119,1959m3
13Ván khuôn các kết cấu móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V14,145100m2
14Bê tông các kết cấu móng cống M150, đá 2x4 (Đá 2x4 tận thu từ đá C3 nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V683,4717m3
15Lắp đặt ống cống D1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V191ống
16Lắp đặt ống cống D1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V53ống
17Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V7,8302100m2
18Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 2x4 (Đá 2x4 tận thu từ đá C3 nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V198,3557m3
19Đá hộc xếp chèn chặt gia cố cửa ra (Đá tận thu từ đá C3 nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3005m3
20Rọ đá KT=1x1x2 (m) gia cố cửa ra (Đá tận thu từ đá C3 nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V33rọ
21Đắp đất cống K95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,625100m3
22Bê tông ốp mái ta luy, mác M200 đá 2x4 (Đá 2x4 tận thu từ đá C3 nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,7198m3
F CỐNG BẢN THOÁT NƯỚC L=1M; L=2M
1Ván khuôn tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3663100m2
2Cốt thép tấm bản đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5839tấn
3Cốt thép tấm bản đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2tấn
4Bê tông tấm bản cống mác M250, đá 1x2 (Đá 1x2 tận thu từ đá C3 nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,322m3
5Phá dỡ kết cấu BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V261,1941m3
6Đào móng đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0657100m3
7Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V12,916100m3
8Đào móng đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7852100m3
9Đào móng đá C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5921100m3
10Đào móng đá C3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0077100m3
11Đá đệm móng dày 10cm (Đá tận thu từ đá C3 nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V135,4552m3
12Ván khuôn các kết cấu móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,6124100m2
13Bê tông các kết cấu móng cống M150, đá 2x4 (Đá 2x4 tận thu từ đá C3 nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V592,2746m3
14Ván khuôn thân cống, tường đầu, tường cánh, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V16,6326100m2
15Bê tông thân cống tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 2x4 (Đá 2x4 tận thu từ đá C3 nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V420,5156m3
16Ván khuôn mũ mố cống bảnMô tả kỹ thuật theo chương V4,2633100m2
17Cốt thép mũ mố đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9061tấn
18Cốt thép mũ mố đường kính >=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9045tấn
19Bê tông mũ mố cống bản mác M200, đá 1x2 (Đá 1x2 tận thu từ đá C3 nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,684m3
20Lắp đặt tấm bản cống BTCT đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V261cái
21Cốt thép mối nối bản đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1455tấn
22Bê tông mối nối và lớp phủ bản mác M250, đá 1x2 (Đá 1x2 tận thu từ đá C3 nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,3119m3
23Đá hộc xếp chèn chặt gia cố cửa ra (Đá tận thu từ đá C3 nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,2643m3
24Rọ đá KT=1x1x2 (m) gia cố cửa ra (Đá tận thu từ đá C3 nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V3rọ
25Đắp đất cống K95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5061100m3
26Bê tông ốp mái ta luy, mác M200 đá 2x4 (Đá 2x4 tận thu từ đá C3 nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0503m3
G CỐNG BẢN THOÁT NƯỚC L=4M
1Ván khuôn tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2478100m2
2Cốt thép tấm bản đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5372tấn
3Cốt thép tấm bản đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2441tấn
4Bê tông tấm bản cống mác M300, đá 1x2 (Đá 1x2 tận thu từ đá C3 nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7m3
5Đào móng đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5182100m3
6Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6054100m3
7Bê tông lót móng M150, đá 2x4 (Đá 2x4 tận thu từ đá C3 nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6977m3
8Ván khuôn các kết cấu móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0604100m2
9Cốt thép móng mố, d ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9653tấn
10Bê tông móng mố, M250, đá 2x4 (Đá 2x4 tận thu từ đá C3 nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,88m3
11Bê tông các kết cấu móng cống M200, đá 2x4 (Đá 2x4 tận thu từ đá C3 nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,1826m3
12Ván khuôn thân mố, tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5694100m2
13Cốt thép thân mố, d ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8103tấn
14Bê tông thân mố M250, đá 2x4 (Đá 2x4 tận thu từ đá C3 nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,08m3
15Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 (Đá 2x4 tận thu từ đá C3 nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,3022m3
16Ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m2
17Cốt thép thanh chống, d ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0829tấn
18Cốt thép thanh chống, d ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2009tấn
19Bê tông thanh chống, M200, đá 2x4 (Đá 2x4 tận thu từ đá C3 nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
20Ván khuôn mũ mố cống bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1566100m2
21Cốt thép mũ mố đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94tấn
22Cốt thép mũ mố đường kính >=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2322tấn
23Bê tông mũ mố cống bản mác M200, đá 1x2 (Đá 1x2 tận thu từ đá C3 nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
24Lắp đặt tấm bản cống BTCT đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Cốt thép mối nối bản đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2372tấn
26Bê tông mối nối và lớp phủ bản mác M300, đá 1x2 (Đá 1x2 tận thu từ đá C3 nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,56m3
27Rọ đá KT=1x1x2 (m) gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V12rọ
28Đắp đất cống K95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2056100m3
29Ván khuôn bản dẫn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
30Cốt thép bản dẫn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2331tấn
31Cốt thép bản dẫn đường kính >=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7934tấn
32Bê tông bản dẫn đúc sẵn M250, đá 1x2 (Đá 1x2 tận thu từ đá C3 nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m3
33Đá đệm móng dày 10cm (Đá tận thu từ đá C3 nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m3
34Lắp đặt bản dẫn bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Ván khuôn bệ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
36Cốt thép bệ lan can đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0669tấn
37Cốt thép bệ lan can đường kính >=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0785tấn
38Bê tông bệ lan can, M200, đá 2x4 (Đá 2x4 tận thu từ đá C3 nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
39Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínMô tả kỹ thuật theo chương V0,3829tấn
40Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,3829tấn
H TẤM ĐAN QUA MƯƠNG
1Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2072100m2
2Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0139tấn
3Cốt thép tấm đan đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,569tấn
4Bê tông tấm bản mác M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8m3
5Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0341100m3
6Đá đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,568m3
7Ván khuôn gối kêMô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m2
8Bê tông gối kê mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1824m3
9Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
I TƯỜNG CHẮN TALUY ÂM
1Đá đệm móng dày 10cm (Đá tận thu từ đá C3 nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
2Ván khuôn móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1682100m2
3Ván khuôn thân tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4382100m2
4Bê tông móng, thân tường chắn, M150, đá 2x4 (Đá 2x4 tận thu từ đá C3 nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,98m3
5Ván khuôn hộ lan tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0755100m2
6Cốt thép hộ lan tường chắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0628tấn
7Bê tông hộ lan tường chắn, mác M200 đá 1x2 (Đá 1x2 tận thu từ đá C3 nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,914m3
8Sơn hộ lan tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
9Làm tầng lọc đá cấp phối dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
10Ống thoát nước PVC ĐK=10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
11Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0236100m2
12Đất sét chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0015100m3
J CHÂN KHAY ỐP MÁI
1Đào móng đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4027100m3
2Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9045100m3
3Đào móng đá C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0943100m3
4Đá đệm móng dày 10cm (Đá tận thu từ đá C3 nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6536m3
5Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V10,5043100m2
6Bê tông chân khay, M200, đá 2x4 (Đá 2x4 tận thu từ đá C3 nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V302,5788m3
7Đắp đất K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3912100m3
8Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V9,5598100m2
9Ván khuôn mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3121100m2
10Bê tông ốp mái taluy M200, đá 2x4 (Đá 2x4 tận thu từ đá C3 nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V185,3865m3
K AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V1.809cái
2Cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V189cái
3Cột KmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
4Biển báo tam giác cạnh a=0,9mMô tả kỹ thuật theo chương V157cái
5Biển báo chữ nhật KT = 2,4x1,5 mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Biển báo phụ chữ nhật KT = 0,9x0,4 mMô tả kỹ thuật theo chương V112cái
L MẶT BẰNG, LẮP ĐẶT VÀ THÁO DỠ TRẠM XAY ĐÁ
1Đào san đất C3 mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3397100m3
2Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,241m3
3Ván khuôn bệ móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0856100m2
4Cốt thép bệ móng, d ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0653tấn
5Cốt thép bệ móng, d ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,1125tấn
6Bê tông bệ móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V124,553m3
7Lắp dựng, tháo dỡ trạm nghiền sàng di động 125m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V10tấn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,5%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,25%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8338E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.056250078E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 42.966.667.085 VND và tổng tất cả các hợp đồng > 42.966.667.085 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.966.667.085 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.43
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.32
6 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m36
2 Máy ủi ≥ 110CV3
3 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10 tấn8
4 Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5m31
5 Máy lu ≥ 16 tấn2
6 Máy lu ≥ 10 tấn1
7 Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô) sức nâng ≥ 5 tấn1
8 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít8
9 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW8
10 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW8
11 Máy khoan đất, đá đường kính khoan D ≥ 42mm1
12 Máy khoan đất, đá đường kính khoan D ≥ 75mm2
13 Máy nén khí năng suất ≥ 660 m3/h1
14 Máy nén khí, động cơ diezel năng suất: 1200 m3/h2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->