Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220435147-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220380813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ĐTC phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 09:39:00 đến ngày 2022-04-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,318,667,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09780155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1956001E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng hoặc xây dựng và cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên kèm theo bản scan hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.123.073.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.246.147.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)- Có văn bằng chuyên môn, chứng minh thư/thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bản scan từ bản gốc hoặc được công chứng, chứng thực đóng trong E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 kỹ sư xây dựng dân dụng,- 01 kỹ sư điện- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có văn bằng chuyên môn, chứng minh thư/thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bản scan từ bản gốc hoặc được công chứng, chứng thực đóng trong E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có văn bằng chuyên môn, chứng minh thư/thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bản scan từ bản gốc hoặc được công chứng, chứng thực đóng trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 250A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải : 5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Xây dựng nhà hiệu bộ và chức năng trường THCS Quyết Tiến 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ĐTC phân cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp HSDT kèm theo các tài liệu chứng minh tư các hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT Nhà thầu phải cung cấp: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên - Xác nhận của Cơ quan quản lý thuế không nợ thuế VAT đến hết năm 2021 * Trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với nội dung này tương ứng với phần công việc mà thành viên liên danh đảm nhận |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng, Địa chỉ: Khu 2, TT. Tiên Lãng, Tiên Lãng, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Tiên Lãng; Khu II thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng, Địa chỉ: Khu 2, TT. Tiên Lãng, Tiên Lãng, Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp phần móng nhà 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 439,71 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 235,0497 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác - Vét bùn đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 27,9821 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - Đắp cát đen đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 27,9821 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 27,9821 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 89,931 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,1296 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,3261 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,2673 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 1,4384 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,3388 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,5303 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,3078 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,0164 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 3,2885 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0543 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,0635 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2257 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,8793 | tấn |
| 20 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 44,5556 | m3 |
| 21 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,4398 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 60,1175 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 60,1175 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC d110mm ( trong bể phốt) | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PVC d110mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC d140mm ( thoát ra rãnh) | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC d140mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,9014 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,7756 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 7,1022 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,0843 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 27,1079 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,547 | m3 |
| 34 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,9835 | m3 |
| B | Phần thân nhà 2 tầng | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4478 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,6677 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,4296 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,8833 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 9,1414 | tấn |
| 6 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6503 | tấn |
| 7 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,5968 | tấn |
| 8 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 7,3509 | tấn |
| 9 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2974 | tấn |
| 10 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,2563 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 16,6109 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 50,1489 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 59,2914 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 10,0486 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,8426 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,6426 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 4,9614 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 6,0234 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,9852 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,3522 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch không nung(10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 76,9763 | m3 |
| 22 | Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 33,874 | 10m |
| 23 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 101,622 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 85,7575 | m3 |
| 25 | Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 33,683 | 10m |
| 26 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 101,049 | m2 |
| 27 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,9519 | m3 |
| 28 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 10,6616 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông lót, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,2353 | m3 |
| C | Công tác hoàn thiện: | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT | 137,883 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT | 10,2285 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 905,1485 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 786,812 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 217,6116 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 266,603 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 446,4018 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 602,342 | m2 |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 540,48 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 420,48 | m |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 ( màu đỏ thẫm) | Chương V của E-HSMT | 36,521 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 ( màu ghi xám) | Chương V của E-HSMT | 28,4982 | m2 |
| 14 | Bê tông gạch vỡ tôn nền WC, vữa XM M50 ( Gạch vỡ tận dụng ) | Chương V của E-HSMT | 1,4519 | m3 |
| 15 | Chống thấm sàn WC nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 7,2593 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,2593 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn WC gạch chống trơn 300*300 vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 28,0699 | m2 |
| 18 | Tôn nền trong phòng dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 390,3448 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 570,6192 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT | 49,176 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 335,2944 | m2 |
| 22 | Chống thấm mái nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 82,474 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 82,474 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước - Tường thu hồi | Chương V của E-HSMT | 217,6116 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ kẽm C120*50*15*3 | Chương V của E-HSMT | 2,5368 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,5368 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 3,9526 | 100m2 |
| 28 | Ke nhựa chống bão chạy dọc theo xà gồ ( 5c/md) | Chương V của E-HSMT | 2.204,2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC d 90mm thoát nước mái | Chương V của E-HSMT | 0,688 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d90mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 31 | Rọ chắn rác bằng inox | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Đai giữ ống | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao ( trần thả khung xương) | Chương V của E-HSMT | 269,4756 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.642,7845 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.315,3468 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.786,3798 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.171,7515 | m2 |
| 38 | Dán tấm Aluminium màu trang trí vách hội trường | Chương V của E-HSMT | 22,118 | m2 |
| 39 | Khung xương thép mạ kẽm V22*20 | Chương V của E-HSMT | 35,56 | m |
| 40 | Gắn chữ khẩu hiệu: Đảng cộng sản Việt Nam vinh quang muôn năm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Bộ Quốc huy Búa liềm & Sao vàng bằng Inoc màu vàng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14*14 | Chương V của E-HSMT | 1,1338 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 109,296 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 54,648 | m2 |
| 45 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inốc 304 - L=12m | Chương V của E-HSMT | 125,145 | kg |
| 46 | Trụ thang bằng I nốc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Sản xuất lan can hành lang bằng Inốc 304 hộp 20*20*1.5 ( Theo thiết kế TT9.2kg/m2 - không tính tay vịn) | Chương V của E-HSMT | 461,3308 | kg |
| 48 | Lắp dựng lan can | Chương V của E-HSMT | 51,365 | m2 |
| 49 | Gia công cửa nhôm Việt Pháp - kính trắng dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 66,754 | m2 |
| 50 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V của E-HSMT | 22 | 1bộ |
| 51 | Gia công cửa sổ nhôm Việt Pháp - Kính dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 56,808 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 123,562 | m2 |
| 53 | Lắp chốt cửa đi ( chốt inox) | Chương V của E-HSMT | 22 | 1bộ |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 7,6505 | 100m2 |
| D | Cấp thoát nước khu WC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt - liền khối | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Lavabo có chân đứng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi gật gù | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt giá treo Inoc | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt ga thoát sàn Inoc | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Máy bơm tăng áp Pentax CM160 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR d20 - ống nước nóng | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, d20mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt van D20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van D25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van D20mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm ( cấp từ nguồn - TT) | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR d20 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR, d=25mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR, d=20mm | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mm | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê ren trong PPR, d=20mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC d110mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC d76mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC d42mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC d27mm ( thông hơi) | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút PVC d110mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút PVC d76mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút PVC d42mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút PVC d27mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| E | Cấp điện, thu lôi chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 ( Nối từ nguồn cấp vào) | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 8 | Lắp tủ điện vỏ tôn 300*450*150 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tủ điện mặt nhựa chứa 4-8module | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 2P | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 2P- 50Ampe | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 2P- 40Ampe | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 2P- 32Ampe | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 2P - 20Ampe ( cho điều hòa & máy chiếu) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 2P - 20Ampe ( cho ổ cắm & bình nước nóng ) | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn tuýp đôi âm trần có máng phản quang | Chương V của E-HSMT | 37 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần - Đèn trang trí âm trần | Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Hạt đèn báo | Chương V của E-HSMT | 12 | hạt |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 25 | Hộp nối, đế âm | Chương V của E-HSMT | 60 | hộp |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 27 | Gia công móc quạt trần bằng thép fi12, đế thép bản vuông 120*120 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 28 | Lắp đặt bu lông treo quạt trần | Chương V của E-HSMT | 128 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Bình nóng lạnh 20L | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Vật tư phụ | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 16,64 | m3 |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 15 | cọc |
| 35 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 38 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V của E-HSMT | 16,64 | m3 |
| 40 | Vật tư phụ ( hóa chất giảm điện trở, kẹp dây, bật thép ...) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| F | Thiết bị PCCC tại chỗ | |||
| 1 | Bộ tiêu lệnh nội quy chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 | Chương V của E-HSMT | 4 | binh |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 8 | binh |
| 4 | Hộp đựng bình cứu hoả ( đặt âm tường) | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn Exit hai mặt. | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 den |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| G | Phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V của E-HSMT | 10 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V của E-HSMT | 10 | goc |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện có ( đèn , quạt trần ...) | Chương V của E-HSMT | 3 | cong |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 60,57 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V của E-HSMT | 105,4272 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 191,209 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,9939 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ lan can con tiện bê tông | Chương V của E-HSMT | 9,92 | m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 12,7514 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 61,0035 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền nhà, bê tông gạch vỡ ( đến cốt sân) | Chương V của E-HSMT | 23,0014 | m3 |
| H | Ga rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V của E-HSMT | 54,716 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 8,6119 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,8448 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 122,04 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 ( Láng 2 lần) | Chương V của E-HSMT | 68,16 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,02 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,3464 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,5126 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 113 | cái |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V của E-HSMT | 22,06 | m3 |
| 11 | Ghi chắn rác đầu ga | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| I | Xây cơi cải tạo rãnh thoát | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 108 | CK |
| 2 | Nạo vét rãnh thoát nước cũ | Chương V của E-HSMT | 108 | m |
| 3 | Xây gạch nâng thành rãnh thoát nước cũ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,88 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 153,36 | m2 |
| 5 | Bổ sung nắp rãnh bê tông - Bổ sung một số tấm đan gãy vỡ | Chương V của E-HSMT | 6 | 1cai |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 108 | 1CK |
| J | Cải tạo sân phía sau | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ( tận dụng để tôn sân sau) | Chương V của E-HSMT | 129,4123 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ tôn nền sân sau ( gạch vỡ tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 208,5 | m3 |
| 3 | Lát gạch terazo kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 580 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 115 | m2 |
| K | Bổ sung sân bê tông quanh công trình xây mới | |||
| 1 | Đầm chặt cốt nền sân bổ sung | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót đá 4x6, mác 100 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 4 | Đánh bóng nền sân bằng máy có bổ sung XM nguyên chất | Chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| L | Bổ sung đoạn tường rào thoáng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 7,6167 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,6456 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,651 | m3 |
| 4 | Đệm cát đen đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,651 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,651 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng tường rào đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,2251 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0474 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0038 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 10 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,3789 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 12 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,5351 | m3 |
| 13 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,7496 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,5533 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,5 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 20,5533 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14*14 ( TT bằng 21kg/m2) | Chương V của E-HSMT | 0,2879 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt - hàng rào sắt | Chương V của E-HSMT | 13,7115 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 27,423 | m2 |
| 20 | Lát gạch terazoo 400*400*30 bổ sung khu vực vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 7,44 | m2 |
| M | Sơn lại tường rào cũ: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường rào | Chương V của E-HSMT | 158,901 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 158,901 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 158,901 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 42,605 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT | 56,925 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 42,605 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 56,925 | m2 |
| N | Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt granito bậc thềm | Chương V của E-HSMT | 19,3725 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,3725 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường lan can | Chương V của E-HSMT | 21,56 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,56 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 913,5044 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 413,2096 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 783,2204 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 543,4936 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.326,714 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 9,7746 | 100m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 837,248 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần - trong nhà | Chương V của E-HSMT | 672,9952 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 837,248 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 672,9952 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.467,288 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường thành bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 12,78 | m2 |
| 17 | Xây cơi thành bồn hoa bằng gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,7029 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,78 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch 300*450 vào thành bồn hoa; vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,78 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 765,7568 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 722,8016 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT | 42,9552 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT | 15,764 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 15,764 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ téc nước ( để láng lại sàn mái) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V của E-HSMT | 165,6926 | m2 |
| 27 | Chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … ( chống thấm bằng khò nóng) | Chương V của E-HSMT | 187,0486 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 ( dốc về phễu thu) | Chương V của E-HSMT | 187,0486 | m2 |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 ( téc nước tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái | Chương V của E-HSMT | 0,672 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d90mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 32 | Rọ chắn rác bằng Inoc | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | bổ sung nắp che cửa mái bằng I nox 800*800 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| O | Cải tạo khu WC tầng 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 2 | Thay cửa đi Đ2 bằng cửa nhôm Việt Pháp -pano dưới kính trên | Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 3 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Thuê hút bể phốt | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 47,5808 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 47,5808 | m2 |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa -- lavabo có chân đứng ( cả xiphong) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi gật gù | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vách ngăn tiểu bằng nhựa compact HPL chống ẩm có chân bằng Inoc | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09780155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1956001E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng hoặc xây dựng và cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên kèm theo bản scan hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.123.073.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.246.147.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)- Có văn bằng chuyên môn, chứng minh thư/thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bản scan từ bản gốc hoặc được công chứng, chứng thực đóng trong E-HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: | 3 | - 02 kỹ sư xây dựng dân dụng,- 01 kỹ sư điện- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có văn bằng chuyên môn, chứng minh thư/thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bản scan từ bản gốc hoặc được công chứng, chứng thực đóng trong E-HSDT | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có văn bằng chuyên môn, chứng minh thư/thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bản scan từ bản gốc hoặc được công chứng, chứng thực đóng trong E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,62 kW | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 1 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu | ≤ 0,80 m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất : 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất : 1,0 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng : 70 kg | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều | công suất ≥ 250A | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích : 250,0 lít | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | trọng tải : 5,0 T | 2 |
| 10 | Tời điện | Tời điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi