Gói thầu: Triển khai thi công các tuyến cáp quang luồn cống bể loại 24 sợi và xây dựng các tuyến cống bể 4 ống tại TP Hải Phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220438285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Triển khai thi công các tuyến cáp quang luồn cống bể loại 24 sợi và xây dựng các tuyến cống bể 4 ống tại TP Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210872686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp chủ SH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-16 09:17:00 đến ngày 2022-04-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,484,460,073 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.226E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.045E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.439.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.878.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng cống bể, ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 10 người. |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông. (có ít nhất 05 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 05 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn sợi cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn sợi cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp quang OTDR |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo công suất quang |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Máy cắt uốn 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Máy hàn 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Máy cắt bê tông MCD 218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông MCD 218 |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Máy khoan bê tông 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Máy phát điện 20kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 20kW |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 11-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Máy đầm dùi 1.5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1.5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Máy khoan xuyên đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan xuyên đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy điện thoại liên lạc quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy điện thoại liên lạc quang |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 15-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Triển khai thi công các tuyến cáp quang luồn cống bể loại 24 sợi và xây dựng các tuyến cống bể 4 ống tại TP Hải Phòng Dự án đầu tư mở rộng mạng cáp quang năm 2020 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp chủ SH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp bao gồm: + Tài liệu chứng minh có tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2021 không quá 50 tỷ đồng hoặc nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông quân đội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1, Ngã 4 Ngô Gia Tự-Lạch Tray đến MX2, Ngã 4 Lạch Tray-Nguyễn Bỉnh Khiêm, TP Hải Phòng | |||
| B | Chủ đầu tư cấp vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 3.450 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ |
| 3 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, Chương V | 982,8915 | m |
| 4 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, Chương V | 5.935,8814 | m |
| 5 | Ống PVC D56 | Tham khảo Phần II, Chương V | 260 | m |
| 6 | Chếch PVC D56 | Tham khảo Phần II, Chương V | 136 | cái |
| C | Phần xây dựng | |||
| D | Xây dựng tuyến cống bể cáp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Tham khảo Phần II, Chương V | 8,4926 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Tham khảo Phần II, Chương V | 15,3749 | m3 |
| 3 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, Chương V | 5,164 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, Chương V | 16,2509 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 1.397,0003 | m2 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 696,1831 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 161,5602 | m3 |
| 8 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, Chương V | 16 | bể |
| 9 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bể |
| 10 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bể |
| 11 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Tham khảo Phần II, Chương V | 25 | bể |
| 12 | Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 400 x 400 x 510 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan) | Tham khảo Phần II, Chương V | 121 | hố ga |
| 13 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, Chương V | 70 | nắp đan |
| 14 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | nắp đan |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, Chương V | 16 | bể |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể đường 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cống | Tham khảo Phần II, Chương V | 27 | bể |
| 18 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, Chương V | 16 | bể |
| 19 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bể |
| 20 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, Chương V | 27 | bể |
| 21 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hè | Tham khảo Phần II, Chương V | 43 | bể |
| 22 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp dưới đường | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bể |
| 23 | Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, Chương V | 27 | bể |
| 24 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần II, Chương V | 69,1877 | 100 m/1 ống |
| 25 | Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Tham khảo Phần II, Chương V | 944,53 | m |
| 26 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, Chương V | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Tham khảo Phần II, Chương V | 1.045 | 1 bộ |
| 28 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 176 | 1 nút bịt ống |
| 29 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 299,4859 | 1 m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 159,3669 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, Chương V | 5,5815 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, Chương V | 5,5815 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, Chương V | 2,1377 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, Chương V | 2,1377 | 100m3 |
| 35 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 3,45 | 1 km cáp |
| 36 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ MS |
| E | Hoàn trả hè đường | |||
| F | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, Chương V | 149,2485 | m2 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, Chương V | 149,2485 | m2 |
| 3 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, Chương V | 149,2485 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, Chương V | 149,2485 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, Chương V | 149,2485 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, Chương V | 149,2485 | m2 |
| G | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, Chương V | 81,2544 | m2 |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3cm | Tham khảo Phần II, Chương V | 81,2544 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, Chương V | 81,2544 | m3 |
| H | Hoàn trả mặt hè lát đá xẻ; bê tông đá 4x6 mác 150; vữa XM mác 75; Lát Đá xẻ | |||
| I | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ) | |||
| 1 | Lát đá xẻ, đá mới (tận dụng 50% đá) | Tham khảo Phần II, Chương V | 1.247,99 | m2 |
| J | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 20,47 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 20,47 | tấn |
| K | Xây dựng tuyến cáp từ HPG0886, Đường Ngô Gia Tự, phường Cát Bi, TP Hải Phòng đến MX(HPG0886_HPG0521), phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, TP Hải Phòng | |||
| L | Chủ đầu tư cấp vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 770 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ |
| M | Phần xây dựng | |||
| N | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,242 | 1 km cáp |
| O | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,528 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ ODF |
| P | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,16 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,16 | tấn |
| Q | Xây dựng tuyến cáp từ HPG0886, Đường Ngô Gia Tự, phường Cát Bi, TP Hải Phòng đến MX(HPG0886_HPG0079), Đường Hào Khê, phường Đổng Quốc Bình, quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng | |||
| R | Chủ đầu tư cấp vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 1.280 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ |
| S | Phần xây dựng | |||
| T | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,192 | 1 km cáp |
| U | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,088 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ ODF |
| V | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,26 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,26 | tấn |
| W | Xây dựng tuyến cáp từ HPG0886, Đường Ngô Gia Tự, phường Cát Bi, TP Hải Phòng đến MX(HPG0886_HPG0009), Đường Nguyễn Bình, phường Đổng Quốc Bình, quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng | |||
| X | Chủ đầu tư cấp vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 1.590 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ |
| Y | Phần xây dựng | |||
| Z | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,191 | 1 km cáp |
| AA | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,399 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ ODF |
| AB | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,32 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,32 | tấn |
| AC | Xây dựng tuyến cáp từ MX1(HPG8002-HPG0709), Trường Trung cấp Văn Hóa Nghệ Thuật HP, Cát Bi, Hải An, Hải Phòng đến HPG8002, Bộ CHQS Ngô Quyền, Hải Phòng | |||
| AD | Chủ đầu tư cấp vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 3.430 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ |
| AE | Phần xây dựng | |||
| AF | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,042 | 1 km cáp |
| AG | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 3,388 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ ODF |
| AH | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,69 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,69 | tấn |
| AI | Xây dựng tuyến cáp từ MX1(HPG0709_HPG0100), Đường Ngô Gia Tự, phường Cát Bi, TP Hải Phòng đến MX2(HPG0709_HPG0100), Đường Hào Khê, phường Đổng Quốc Bình, quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng | |||
| AJ | Chủ đầu tư cấp vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 1.180 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ |
| AK | Phần xây dựng | |||
| AL | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,18 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ MS |
| AM | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,24 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,24 | tấn |
| AN | Xây dựng tuyến cáp từ MX2(HPG8002-HPG8001), Sân bay Cát Bi, Hải An, Hải Phòng đến HPG8002, Bộ CHQS Ngô Quyền, Hải Phòng | |||
| AO | Chủ đầu tư cấp vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 3.430 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ |
| AP | Phần xây dựng | |||
| AQ | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,042 | 1 km cáp |
| AR | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 3,388 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ ODF |
| AS | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,69 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,69 | tấn |
| AT | Xây dựng tuyến cáp từ HPG0040, Nhà khách quân khu 3, phường Minh Khai đến HPG0002, Lữ đoàn 134, 27A Điện Biên Phủ, Hồng Bàng, TP Hải Phòng | |||
| AU | Chủ đầu tư cấp vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 1.280 | m |
| 2 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ |
| AV | Phần xây dựng | |||
| AW | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,139 | 1 km cáp |
| AX | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,141 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ ODF |
| AY | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,26 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,26 | tấn |
| AZ | Xây dựng tuyến cáp từ HPG0597, Tòa nhà Vipco 43 Quang Trung, Hồng Bàng đến HPG0076, Đường Lê Chân, phường Cầu Đất, quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng | |||
| BA | Chủ đầu tư cấp vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 420 | m |
| 2 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ |
| BB | Phần xây dựng | |||
| BC | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,12 | 1 km cáp |
| BD | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,3 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ ODF |
| BE | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,09 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,09 | tấn |
| BF | Xây dựng tuyến cáp từ HPG0397, Điện Biên Phủ đến HPG0510, Phan Bội Châu, Hồng Bàng, TP Hải Phòng | |||
| BG | Chủ đầu tư cấp vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 720 | m |
| 2 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ |
| BH | Phần xây dựng | |||
| BI | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,321 | 1 km cáp |
| BJ | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,399 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ ODF |
| BK | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,15 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,15 | tấn |
| BL | Xây dựng tuyến cáp từ HPG0597, Tòa nhà Vipco 43 Quang Trung, Hồng Bàng đến HPG0766, Số 16 Lý Tự Trọng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | |||
| BM | Chủ đầu tư cấp vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 1.740 | m |
| 2 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ |
| BN | Phần xây dựng | |||
| BO | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,74 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ ODF |
| BP | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,35 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,35 | tấn |
| BQ | Xây dựng tuyến cáp từ HPG0034, Số 10/22 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng đến MX(HPG0034_HPG0067), phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng | |||
| BR | Chủ đầu tư cấp vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 1.440 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ |
| BS | Phần xây dựng | |||
| BT | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,44 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ ODF |
| BU | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,29 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,29 | tấn |
| BV | Xây dựng tuyến cáp từ HPG0597, Tòa nhà Vipco 43 Quang Trung, Hồng Bàng đến HPG0034, Số 10/22 đường Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | |||
| BW | Chủ đầu tư cấp vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 670 | m |
| 2 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ |
| BX | Phần xây dựng | |||
| BY | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,67 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ ODF |
| BZ | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,14 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,14 | tấn |
| CA | Xây dựng tuyến cáp từ HPG8002, Bộ CHQS Ngô Quyền, Ngô Quyền, Hải Phòng đến MX(HPG8002-HPG011), Xóm 6,xã Tân Tiến, An Dương, Hải Phòng | |||
| CB | Chủ đầu tư cấp vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 1.900 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ |
| CC | Phần xây dựng | |||
| CD | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,106 | 1 km cáp |
| CE | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,794 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ ODF |
| CF | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,38 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,38 | tấn |
| CG | Xây dựng tuyến cáp từ HPG561, Hoàng Văn Thụ, Minh Khai, Hồng Bàng đến HPG562, Tam Bạc, Minh Khai,Hồng Bàng, Hải Phòng | |||
| CH | Chủ đầu tư cấp vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 1.390 | m |
| 2 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ |
| CI | Phần xây dựng | |||
| CJ | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,118 | 1 km cáp |
| CK | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,272 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ ODF |
| CL | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,28 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,28 | tấn |
| CM | Xây dựng tuyến cáp từ HPG0561, Hoàng Văn Thụ, Hồng Bàng, Hải Phòng đến HPG0002, Lữ đoàn 134, Điện Biên Phủ, Hồng Bàng, Hải Phòng | |||
| CN | Chủ đầu tư cấp vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 910 | m |
| 2 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ |
| CO | Phần xây dựng | |||
| CP | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,132 | 1 km cáp |
| CQ | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,778 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ ODF |
| CR | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,19 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,19 | tấn |
| CS | Xây dựng tuyến cáp từ HPG0076, An Biên, Lê Chân, Hải Phòng đến HPG0078, Số 1-3 Hai Bà Trưng, An Biên, Lê Chân, Hải Phòng | |||
| CT | Chủ đầu tư cấp vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 440 | m |
| 2 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ |
| CU | Phần xây dựng | |||
| CV | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,22 | 1 km cáp |
| CW | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,22 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ ODF |
| CX | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,09 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,09 | tấn |
| CY | Xây dựng tuyến cáp từ HPG035, Số 97 Mê Linh, Lê Chân, Hải Phòng đến HPG8002, Bộ CHQS Ngô Quyền, Lê Chân, Hải Phòng | |||
| CZ | Chủ đầu tư cấp vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 740 | m |
| 2 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ |
| DA | Phần xây dựng | |||
| DB | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,088 | 1 km cáp |
| DC | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,652 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ ODF |
| DD | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,15 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,15 | tấn |
| DE | Xây dựng tuyến cáp từ HPG8002, Bộ CHQS Ngô Quyền, Ngô Quyền, Hải Phòng đến MX(HPG8002-HPG229), Hùng Vương, Hồng Bàng, Hải Phòng | |||
| DF | Chủ đầu tư cấp vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 1.900 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ |
| DG | Phần xây dựng | |||
| DH | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,106 | 1 km cáp |
| DI | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,794 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ ODF |
| DJ | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,38 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,38 | tấn |
| DK | Xây dựng tuyến cáp từ HPG0078, Số 1-3 Hai Bà Trưng, An Biên, Lê Chân, Hải Phòng đến HPG228, 42 Lương Khánh Thiện,Lê Chân, Hải Phòng | |||
| DL | Chủ đầu tư cấp vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 980 | m |
| 2 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ |
| DM | Phần xây dựng | |||
| DN | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,098 | 1 km cáp |
| DO | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,882 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ ODF |
| DP | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,2 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,2 | tấn |
| DQ | Xây dựng tuyến cáp từ HPG0006, 34 Đà Nẵng, Ngô Quyền đến HPG0082, Số 83, Thượng Đoạn 1, Đông Hải 1, Hải An, TP Hải Phòng | |||
| DR | Chủ đầu tư cấp vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 610 | m |
| 2 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ |
| DS | Phần xây dựng | |||
| DT | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,203 | 1 km cáp |
| DU | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,407 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ ODF |
| DV | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,13 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,13 | tấn |
| DW | Xây dựng tuyến cáp từ HPG0082, Số 83, Thượng Đoạn 1, Đông Hải 1, Hải An đến MX(HPG0082_HPG0425), Đông Hải 1, Hải An, TP Hải Phòng | |||
| DX | Chủ đầu tư cấp vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 260 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ |
| DY | Phần xây dựng | |||
| DZ | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,117 | 1 km cáp |
| EA | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,143 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ ODF |
| EB | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,06 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,06 | tấn |
| EC | Xây dựng tuyến cáp từ MX2(HPG425-HPG094), Đường Đà Nẵng, Ngô Quyền, Hải Phòng đến MX3(HPG425-HPG094), Đông Hải, Hải An, Hải Phòng | |||
| ED | Chủ đầu tư cấp vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 690 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ |
| EE | Phần xây dựng | |||
| EF | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,69 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ MS |
| EG | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,14 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,14 | tấn |
| EH | Xây dựng tuyến cáp từ HPG0002, Lữ Đoàn 134, 27A Điện Biên Phủ, Hồng Bàng đến HPG0006, 34 Đà Nẵng, Ngô Quyền, Hải Phòng | |||
| EI | Chủ đầu tư cấp vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 3.170 | m |
| 2 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ |
| EJ | Phần xây dựng | |||
| EK | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 3,17 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ ODF |
| EL | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,64 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,64 | tấn |
| EM | Xây dựng tuyến cáp từ HPG0010, 163 Đà Nẵng đến MX(HPG0010_HPG0039), Đà Nẵng, Ngô Quyền, TP Hải Phòng | |||
| EN | Chủ đầu tư cấp vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 370 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ |
| EO | Phần xây dựng | |||
| EP | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,37 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ ODF |
| EQ | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,08 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,08 | tấn |
| ER | Xây dựng tuyến cáp từ HPG3860, Lạc Viên, Ngô Quyền, Hải Phòng đến MX1(HPG3860-HPG226), Cảng Chùa Vẽ, Lạc Viên, Ngô Quyền, Hải Phòng | |||
| ES | Chủ đầu tư cấp vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 370 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ |
| ET | Phần xây dựng | |||
| EU | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,012 | 1 km cáp |
| EV | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,358 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ ODF |
| EW | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,08 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,08 | tấn |
| EX | Xây dựng tuyến cáp từ MX1(HPG053-HPG226)_01, Cầu Tre, Ngô Quyền, Hải Phòng đến MX2(HPG053-HPG226)_02, Cầu Tre, Ngô Quyền, Hải Phòng | |||
| EY | Chủ đầu tư cấp vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 340 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ |
| EZ | Phần xây dựng | |||
| FA | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,038 | 1 km cáp |
| FB | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,302 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ MS |
| FC | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,07 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,07 | tấn |
| FD | Xây dựng tuyến cáp từ HPG0006, 34 Đà Nẵng, Ngô Quyền đến HPG0512, 282 Đà Nẵng, Vạn Mỹ, Ngô Quyền, TP Hải Phòng | |||
| FE | Chủ đầu tư cấp vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 570 | m |
| 2 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ |
| FF | Phần xây dựng | |||
| FG | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,57 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ ODF |
| FH | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,12 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,12 | tấn |
| FI | Xây dựng tuyến cáp từ HPG0512, 282 Đà Nẵng, Vạn Mỹ, Ngô Quyền đến MX(HPG0512_HPG0407), Đà Nẵng, Vạn Mỹ, Ngô Quyền, TP Hải Phòng | |||
| FJ | Chủ đầu tư cấp vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 520 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ |
| FK | Phần xây dựng | |||
| FL | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,52 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ ODF |
| FM | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,11 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,11 | tấn |
| FN | Xây dựng tuyến cáp từ MX1(HPG226-HPG523)_01, Đường Đà Nẵng, Cầu Tre, Ngô Quyền, Hải Phòng đến MX2(HPG226-HPG523)_02, UBND phường Vạn Mỹ, Ngô Quyền, Hải Phòng | |||
| FO | Chủ đầu tư cấp vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 850 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ |
| FP | Phần xây dựng | |||
| FQ | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,044 | 1 km cáp |
| FR | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,806 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ MS |
| FS | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,17 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,17 | tấn |
| FT | Xây dựng tuyến cáp từ HPG006, Đường Đà Nẵng, Ngô Quyền, Hải Phòng đến MX(HPG006-HPG0030), Nguyễn Bỉnh Khiêm,Đông Hải, Hải An, Hải Dương | |||
| FU | Chủ đầu tư cấp vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 1.130 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ |
| FV | Phần xây dựng | |||
| FW | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,13 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ ODF |
| FX | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,23 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,23 | tấn |
| FY | Xây dựng tuyến cáp từ HPG0006, 34 Đà Nẵng, Ngô Quyền đến MX(HPG0006_HPG0159), Ngô Quyền, TP Hải Phòng | |||
| FZ | Chủ đầu tư cấp vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 370 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ |
| GA | Phần xây dựng | |||
| GB | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,37 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ ODF |
| GC | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,08 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,08 | tấn |
| GD | Xây dựng tuyến cáp từ MX1(HPG0541_HPG0567)_01, Ngã 4 Phủ Thượng Đoạn-Đường Đà Nẵng đến MX2(HPG0541_HPG0567)_02, Ngã 4 Phủ Thượng Đoạn-Đường Đà Nẵng, TP Hải Phòng | |||
| GE | Chủ đầu tư cấp vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 140 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ |
| GF | Phần xây dựng | |||
| GG | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,14 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ MS |
| GH | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,03 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,03 | tấn |
| GI | Xây dựng tuyến cáp từ HPG0006, 34 Đà Nẵng, Ngô Quyền đến MX(HPG0006_HPG0425), Đông Hải 1, Hải An, TP Hải Phòng | |||
| GJ | Chủ đầu tư cấp vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 540 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ |
| GK | Phần xây dựng | |||
| GL | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,54 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ ODF |
| GM | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,11 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,11 | tấn |
| GN | Xây dựng tuyến cáp từ HPG0040, Nhà khách quân khu 3, phường Minh Khai đến HPG0034, Số 10/22 đường Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | |||
| GO | Chủ đầu tư cấp vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 1.230 | m |
| 2 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ |
| GP | Phần xây dựng | |||
| GQ | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,139 | 1 km cáp |
| GR | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,091 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ ODF |
| GS | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,25 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,25 | tấn |
| GT | Xây dựng tuyến cáp từ HPG0397, Điện Biên Phủ đến HPG0002, Lữ đoàn 134, 27A Điện Biên Phủ, Hồng Bàng, TP Hải Phòng | |||
| GU | Chủ đầu tư cấp vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 1.280 | m |
| 2 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ |
| GV | Phần xây dựng | |||
| GW | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,32 | 1 km cáp |
| GX | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,96 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ ODF |
| GY | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,26 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,26 | tấn |
| GZ | Xây dựng tuyến cáp từ HPG509, Số 2 Lê Đại Hành, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng đến HPG004, Nhà khách quân khu 3, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng | |||
| HA | Chủ đầu tư cấp vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 570 | m |
| 2 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ |
| HB | Phần xây dựng | |||
| HC | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,16 | 1 km cáp |
| HD | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,41 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ ODF |
| HE | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,12 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,12 | tấn |
| HF | Xây dựng tuyến cáp từ HPG0078, Số 1-3 Hai Bà Trưng, An Biên, Lê Chân, Hải Phòng đến HPG 352, Số 6 Phạm Ngũ Lão, Ngô Quyền, Hải Phòng | |||
| HG | Chủ đầu tư cấp vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 670 | m |
| 2 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ |
| HH | Phần xây dựng | |||
| HI | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,212 | 1 km cáp |
| HJ | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,458 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ ODF |
| HK | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,14 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,14 | tấn |
| HL | Xây dựng tuyến cáp từ HPG0228, Số 42 Lương Khánh Thiện đến MX(HPG0228_HPG0041), 78 Phạm Minh Đức, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng | |||
| HM | Chủ đầu tư cấp vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 570 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ |
| HN | Phần xây dựng | |||
| HO | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,57 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ ODF |
| HP | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,12 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,12 | tấn |
| HQ | Xây dựng tuyến cáp từ HPG0228, Số 42 Lương Khánh Thiện đến HPG0427, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng | |||
| HR | Chủ đầu tư cấp vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 690 | m |
| 2 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ |
| HS | Phần xây dựng | |||
| HT | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,078 | 1 km cáp |
| HU | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,612 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ ODF |
| HV | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,14 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,14 | tấn |
| HW | Xây dựng tuyến cáp từ HPG002, Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng đến MX1(HPG002-HPG001), Bến Bính, Minh Khai, Hồng Bàng, tỉnh Hải Phòng | |||
| HX | Chủ đầu tư cấp vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 1.130 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ |
| HY | Phần xây dựng | |||
| HZ | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,215 | 1 km cáp |
| IA | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,915 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ ODF |
| IB | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,23 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,23 | tấn |
| IC | Xây dựng tuyến cáp từ HPG845, Trần Nguyên Hãn, Lê Chân, Hải Phòng đến MX(HPG845-HPG510), Phan Bội Châu, Lê Chân, Hải Phòng | |||
| ID | Chủ đầu tư cấp vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 570 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ |
| IE | Phần xây dựng | |||
| IF | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,194 | 1 km cáp |
| IG | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,376 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ ODF |
| IH | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,12 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,12 | tấn |
| II | Xây dựng tuyến cáp từ HPG845, Trần Nguyên Hãn, Lê Chân, Hải Phòng đến HPG6002, Nhà Thương, Cái Dài, Lê Chân, Hải Phòng | |||
| IJ | Chủ đầu tư cấp vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 620 | m |
| 2 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ |
| IK | Phần xây dựng | |||
| IL | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,101 | 1 km cáp |
| IM | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,519 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ ODF |
| IN | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,13 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,13 | tấn |
| IO | Xây dựng tuyến cáp từ HPG0006, 34 Đà Nẵng, Ngô Quyền đến MX(HPG0006_HPG0523), 478 Lê Thánh Tông, Vạn Mỹ, TP Hải Phòng | |||
| IP | Chủ đầu tư cấp vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 370 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ |
| IQ | Phần xây dựng | |||
| IR | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,37 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ ODF |
| IS | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,08 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,08 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.226E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.045E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.439.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.878.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau: | 1 | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng cống bể, ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 10 người. | 10 | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông. (có ít nhất 05 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 05 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn sợi cáp quang | Máy hàn sợi cáp quang | 10 |
| 2 | Máy đo cáp quang OTDR | Máy đo cáp quang OTDR | 10 |
| 3 | Máy đo công suất quang | Máy đo công suất quang | 10 |
| 4 | Máy cắt uốn 5 kw | Máy cắt uốn 5 kw | 10 |
| 5 | Máy hàn 23 kw | Máy hàn 23 kw | 10 |
| 6 | Máy cắt bê tông MCD 218 | Máy cắt bê tông MCD 218 | 10 |
| 7 | Máy khoan bê tông 1.5kw | Máy khoan bê tông 1.5kw | 10 |
| 8 | Đầm bàn 1Kw | Đầm bàn 1Kw | 10 |
| 9 | Đầm cóc | Đầm cóc | 10 |
| 10 | Máy phát điện 20kW | Máy phát điện 20kW | 10 |
| 11 | Máy trộn 250l | Máy trộn 250l | 10 |
| 12 | Máy đầm dùi 1.5 kw | Máy đầm dùi 1.5 kw | 10 |
| 13 | Máy khoan xuyên đường | Máy khoan xuyên đường | 1 |
| 14 | Máy điện thoại liên lạc quang | Máy điện thoại liên lạc quang | 10 |
| 15 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Ô tô tự đổ 7 tấn | 1 |
| 16 | Máy lu bánh thép 10T | Máy lu bánh thép 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi