Gói thầu: Triển khai thi công các tuyến cáp quang luồn cống bể loại 24 sợi và xây dựng các tuyến cống bể 4 ống tại TP Hải Phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220438285-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Triển khai thi công các tuyến cáp quang luồn cống bể loại 24 sợi và xây dựng các tuyến cống bể 4 ống tại TP Hải Phòng
Số hiệu KHLCNT 20210872686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp chủ SH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-16 09:17:00 đến ngày 2022-04-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,484,460,073 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.226E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.045E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.439.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.878.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng cống bể, ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 10 người.
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông. (có ít nhất 05 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 05 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn sợi cáp quang
- Số lượng tối thiểu 10
2-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 10
3-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 10
4-Máy cắt uốn 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5 kw
- Số lượng tối thiểu 10
5-Máy hàn 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kw
- Số lượng tối thiểu 10
6-Máy cắt bê tông MCD 218
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông MCD 218
- Số lượng tối thiểu 10
7-Máy khoan bê tông 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 1.5kw
- Số lượng tối thiểu 10
8-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 10
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy phát điện 20kW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 20kW
- Số lượng tối thiểu 10
11-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250l
- Số lượng tối thiểu 10
12-Máy đầm dùi 1.5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1.5 kw
- Số lượng tối thiểu 10
13-Máy khoan xuyên đường
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan xuyên đường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy điện thoại liên lạc quang
- Đặc điểm thiết bị Máy điện thoại liên lạc quang
- Số lượng tối thiểu 10
15-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Triển khai thi công các tuyến cáp quang luồn cống bể loại 24 sợi và xây dựng các tuyến cống bể 4 ống tại TP Hải Phòng
Dự án đầu tư mở rộng mạng cáp quang năm 2020
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp chủ SH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông quân đội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông quân đội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp bao gồm: + Tài liệu chứng minh có tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2021 không quá 50 tỷ đồng hoặc nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông quân đội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1, Ngã 4 Ngô Gia Tự-Lạch Tray đến MX2, Ngã 4 Lạch Tray-Nguyễn Bỉnh Khiêm, TP Hải Phòng
B Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V3.450m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, Chương V2bộ
3ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, Chương V982,8915m
4ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, Chương V5.935,8814m
5Ống PVC D56Tham khảo Phần II, Chương V260m
6Chếch PVC D56Tham khảo Phần II, Chương V136cái
C Phần xây dựng
D Xây dựng tuyến cống bể cáp
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, Chương V8,4926100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, Chương V15,3749m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, Chương V5,164100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, Chương V16,2509m3
5Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V1.397,0003m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V696,1831m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V161,5602m3
8Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V16bể
9Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V1bể
10Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V2bể
11Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, Chương V25bể
12Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 400 x 400 x 510 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, Chương V121hố ga
13Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, Chương V70nắp đan
14Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90Tham khảo Phần II, Chương V1nắp đan
15Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V16bể
16Lắp đặt cấu kiện đối với bể đường 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V1bể
17Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, Chương V27bể
18Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V16bể
19Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V1bể
20Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V27bể
21Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, Chương V43bể
22Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp dưới đườngTham khảo Phần II, Chương V1bể
23Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V27bể
24Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, Chương V69,1877100 m/1 ống
25Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, Chương V944,53m
26Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, Chương V30m
27Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, Chương V1.0451 bộ
28Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, Chương V1761 nút bịt ống
29Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V299,48591 m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V159,3669m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V5,5815100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V5,5815100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V2,1377100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V2,1377100m3
35Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V3,451 km cáp
36Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ MS
E Hoàn trả hè đường
F Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, Chương V149,2485m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, Chương V149,2485m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, Chương V149,2485m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, Chương V149,2485m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, Chương V149,2485m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, Chương V149,2485m2
G Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, Chương V81,2544m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, Chương V81,2544m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, Chương V81,2544m3
H Hoàn trả mặt hè lát đá xẻ; bê tông đá 4x6 mác 150; vữa XM mác 75; Lát Đá xẻ
I Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ)
1Lát đá xẻ, đá mới (tận dụng 50% đá)Tham khảo Phần II, Chương V1.247,99m2
J Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V20,47tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V20,47tấn
K Xây dựng tuyến cáp từ HPG0886, Đường Ngô Gia Tự, phường Cát Bi, TP Hải Phòng đến MX(HPG0886_HPG0521), phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, TP Hải Phòng
L Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V770m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, Chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V1bộ
M Phần xây dựng
N Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,2421 km cáp
O Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,5281 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ ODF
P Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V0,16tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,16tấn
Q Xây dựng tuyến cáp từ HPG0886, Đường Ngô Gia Tự, phường Cát Bi, TP Hải Phòng đến MX(HPG0886_HPG0079), Đường Hào Khê, phường Đổng Quốc Bình, quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng
R Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V1.280m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, Chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V1bộ
S Phần xây dựng
T Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,1921 km cáp
U Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V1,0881 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ ODF
V Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V0,26tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,26tấn
W Xây dựng tuyến cáp từ HPG0886, Đường Ngô Gia Tự, phường Cát Bi, TP Hải Phòng đến MX(HPG0886_HPG0009), Đường Nguyễn Bình, phường Đổng Quốc Bình, quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng
X Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V1.590m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, Chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V1bộ
Y Phần xây dựng
Z Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,1911 km cáp
AA Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V1,3991 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ ODF
AB Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V0,32tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,32tấn
AC Xây dựng tuyến cáp từ MX1(HPG8002-HPG0709), Trường Trung cấp Văn Hóa Nghệ Thuật HP, Cát Bi, Hải An, Hải Phòng đến HPG8002, Bộ CHQS Ngô Quyền, Hải Phòng
AD Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V3.430m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, Chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V1bộ
AE Phần xây dựng
AF Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,0421 km cáp
AG Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V3,3881 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ ODF
AH Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V0,69tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,69tấn
AI Xây dựng tuyến cáp từ MX1(HPG0709_HPG0100), Đường Ngô Gia Tự, phường Cát Bi, TP Hải Phòng đến MX2(HPG0709_HPG0100), Đường Hào Khê, phường Đổng Quốc Bình, quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng
AJ Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V1.180m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, Chương V2bộ
AK Phần xây dựng
AL Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V1,181 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ MS
AM Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V0,24tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,24tấn
AN Xây dựng tuyến cáp từ MX2(HPG8002-HPG8001), Sân bay Cát Bi, Hải An, Hải Phòng đến HPG8002, Bộ CHQS Ngô Quyền, Hải Phòng
AO Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V3.430m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, Chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V1bộ
AP Phần xây dựng
AQ Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,0421 km cáp
AR Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V3,3881 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ ODF
AS Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V0,69tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,69tấn
AT Xây dựng tuyến cáp từ HPG0040, Nhà khách quân khu 3, phường Minh Khai đến HPG0002, Lữ đoàn 134, 27A Điện Biên Phủ, Hồng Bàng, TP Hải Phòng
AU Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V1.280m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
AV Phần xây dựng
AW Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,1391 km cáp
AX Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V1,1411 km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ ODF
AY Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V0,26tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,26tấn
AZ Xây dựng tuyến cáp từ HPG0597, Tòa nhà Vipco 43 Quang Trung, Hồng Bàng đến HPG0076, Đường Lê Chân, phường Cầu Đất, quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng
BA Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V420m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
BB Phần xây dựng
BC Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,121 km cáp
BD Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,31 km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ ODF
BE Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V0,09tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,09tấn
BF Xây dựng tuyến cáp từ HPG0397, Điện Biên Phủ đến HPG0510, Phan Bội Châu, Hồng Bàng, TP Hải Phòng
BG Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V720m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
BH Phần xây dựng
BI Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,3211 km cáp
BJ Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,3991 km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ ODF
BK Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V0,15tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,15tấn
BL Xây dựng tuyến cáp từ HPG0597, Tòa nhà Vipco 43 Quang Trung, Hồng Bàng đến HPG0766, Số 16 Lý Tự Trọng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng
BM Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V1.740m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
BN Phần xây dựng
BO Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V1,741 km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ ODF
BP Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V0,35tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,35tấn
BQ Xây dựng tuyến cáp từ HPG0034, Số 10/22 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng đến MX(HPG0034_HPG0067), phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng
BR Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V1.440m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, Chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V1bộ
BS Phần xây dựng
BT Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V1,441 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ ODF
BU Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V0,29tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,29tấn
BV Xây dựng tuyến cáp từ HPG0597, Tòa nhà Vipco 43 Quang Trung, Hồng Bàng đến HPG0034, Số 10/22 đường Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng
BW Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V670m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
BX Phần xây dựng
BY Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,671 km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ ODF
BZ Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V0,14tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,14tấn
CA Xây dựng tuyến cáp từ HPG8002, Bộ CHQS Ngô Quyền, Ngô Quyền, Hải Phòng đến MX(HPG8002-HPG011), Xóm 6,xã Tân Tiến, An Dương, Hải Phòng
CB Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V1.900m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, Chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V1bộ
CC Phần xây dựng
CD Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,1061 km cáp
CE Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V1,7941 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ ODF
CF Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V0,38tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,38tấn
CG Xây dựng tuyến cáp từ HPG561, Hoàng Văn Thụ, Minh Khai, Hồng Bàng đến HPG562, Tam Bạc, Minh Khai,Hồng Bàng, Hải Phòng
CH Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V1.390m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
CI Phần xây dựng
CJ Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,1181 km cáp
CK Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V1,2721 km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ ODF
CL Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V0,28tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,28tấn
CM Xây dựng tuyến cáp từ HPG0561, Hoàng Văn Thụ, Hồng Bàng, Hải Phòng đến HPG0002, Lữ đoàn 134, Điện Biên Phủ, Hồng Bàng, Hải Phòng
CN Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V910m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
CO Phần xây dựng
CP Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,1321 km cáp
CQ Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,7781 km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ ODF
CR Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V0,19tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,19tấn
CS Xây dựng tuyến cáp từ HPG0076, An Biên, Lê Chân, Hải Phòng đến HPG0078, Số 1-3 Hai Bà Trưng, An Biên, Lê Chân, Hải Phòng
CT Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V440m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
CU Phần xây dựng
CV Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,221 km cáp
CW Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,221 km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ ODF
CX Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V0,09tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,09tấn
CY Xây dựng tuyến cáp từ HPG035, Số 97 Mê Linh, Lê Chân, Hải Phòng đến HPG8002, Bộ CHQS Ngô Quyền, Lê Chân, Hải Phòng
CZ Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V740m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
DA Phần xây dựng
DB Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,0881 km cáp
DC Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,6521 km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ ODF
DD Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V0,15tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,15tấn
DE Xây dựng tuyến cáp từ HPG8002, Bộ CHQS Ngô Quyền, Ngô Quyền, Hải Phòng đến MX(HPG8002-HPG229), Hùng Vương, Hồng Bàng, Hải Phòng
DF Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V1.900m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, Chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V1bộ
DG Phần xây dựng
DH Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,1061 km cáp
DI Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V1,7941 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ ODF
DJ Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V0,38tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,38tấn
DK Xây dựng tuyến cáp từ HPG0078, Số 1-3 Hai Bà Trưng, An Biên, Lê Chân, Hải Phòng đến HPG228, 42 Lương Khánh Thiện,Lê Chân, Hải Phòng
DL Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V980m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
DM Phần xây dựng
DN Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,0981 km cáp
DO Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,8821 km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ ODF
DP Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V0,2tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,2tấn
DQ Xây dựng tuyến cáp từ HPG0006, 34 Đà Nẵng, Ngô Quyền đến HPG0082, Số 83, Thượng Đoạn 1, Đông Hải 1, Hải An, TP Hải Phòng
DR Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V610m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
DS Phần xây dựng
DT Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,2031 km cáp
DU Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,4071 km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ ODF
DV Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V0,13tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,13tấn
DW Xây dựng tuyến cáp từ HPG0082, Số 83, Thượng Đoạn 1, Đông Hải 1, Hải An đến MX(HPG0082_HPG0425), Đông Hải 1, Hải An, TP Hải Phòng
DX Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V260m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, Chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V1bộ
DY Phần xây dựng
DZ Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,1171 km cáp
EA Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,1431 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ ODF
EB Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V0,06tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,06tấn
EC Xây dựng tuyến cáp từ MX2(HPG425-HPG094), Đường Đà Nẵng, Ngô Quyền, Hải Phòng đến MX3(HPG425-HPG094), Đông Hải, Hải An, Hải Phòng
ED Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V690m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, Chương V2bộ
EE Phần xây dựng
EF Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,691 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ MS
EG Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V0,14tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,14tấn
EH Xây dựng tuyến cáp từ HPG0002, Lữ Đoàn 134, 27A Điện Biên Phủ, Hồng Bàng đến HPG0006, 34 Đà Nẵng, Ngô Quyền, Hải Phòng
EI Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V3.170m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
EJ Phần xây dựng
EK Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V3,171 km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ ODF
EL Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V0,64tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,64tấn
EM Xây dựng tuyến cáp từ HPG0010, 163 Đà Nẵng đến MX(HPG0010_HPG0039), Đà Nẵng, Ngô Quyền, TP Hải Phòng
EN Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V370m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, Chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V1bộ
EO Phần xây dựng
EP Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,371 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ ODF
EQ Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V0,08tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,08tấn
ER Xây dựng tuyến cáp từ HPG3860, Lạc Viên, Ngô Quyền, Hải Phòng đến MX1(HPG3860-HPG226), Cảng Chùa Vẽ, Lạc Viên, Ngô Quyền, Hải Phòng
ES Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V370m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, Chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V1bộ
ET Phần xây dựng
EU Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,0121 km cáp
EV Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,3581 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ ODF
EW Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V0,08tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,08tấn
EX Xây dựng tuyến cáp từ MX1(HPG053-HPG226)_01, Cầu Tre, Ngô Quyền, Hải Phòng đến MX2(HPG053-HPG226)_02, Cầu Tre, Ngô Quyền, Hải Phòng
EY Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V340m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, Chương V2bộ
EZ Phần xây dựng
FA Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,0381 km cáp
FB Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,3021 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ MS
FC Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V0,07tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,07tấn
FD Xây dựng tuyến cáp từ HPG0006, 34 Đà Nẵng, Ngô Quyền đến HPG0512, 282 Đà Nẵng, Vạn Mỹ, Ngô Quyền, TP Hải Phòng
FE Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V570m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
FF Phần xây dựng
FG Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,571 km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ ODF
FH Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V0,12tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,12tấn
FI Xây dựng tuyến cáp từ HPG0512, 282 Đà Nẵng, Vạn Mỹ, Ngô Quyền đến MX(HPG0512_HPG0407), Đà Nẵng, Vạn Mỹ, Ngô Quyền, TP Hải Phòng
FJ Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V520m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, Chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V1bộ
FK Phần xây dựng
FL Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,521 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ ODF
FM Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V0,11tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,11tấn
FN Xây dựng tuyến cáp từ MX1(HPG226-HPG523)_01, Đường Đà Nẵng, Cầu Tre, Ngô Quyền, Hải Phòng đến MX2(HPG226-HPG523)_02, UBND phường Vạn Mỹ, Ngô Quyền, Hải Phòng
FO Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V850m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, Chương V2bộ
FP Phần xây dựng
FQ Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,0441 km cáp
FR Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,8061 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ MS
FS Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V0,17tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,17tấn
FT Xây dựng tuyến cáp từ HPG006, Đường Đà Nẵng, Ngô Quyền, Hải Phòng đến MX(HPG006-HPG0030), Nguyễn Bỉnh Khiêm,Đông Hải, Hải An, Hải Dương
FU Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V1.130m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, Chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V1bộ
FV Phần xây dựng
FW Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V1,131 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ ODF
FX Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V0,23tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,23tấn
FY Xây dựng tuyến cáp từ HPG0006, 34 Đà Nẵng, Ngô Quyền đến MX(HPG0006_HPG0159), Ngô Quyền, TP Hải Phòng
FZ Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V370m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, Chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V1bộ
GA Phần xây dựng
GB Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,371 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ ODF
GC Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V0,08tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,08tấn
GD Xây dựng tuyến cáp từ MX1(HPG0541_HPG0567)_01, Ngã 4 Phủ Thượng Đoạn-Đường Đà Nẵng đến MX2(HPG0541_HPG0567)_02, Ngã 4 Phủ Thượng Đoạn-Đường Đà Nẵng, TP Hải Phòng
GE Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V140m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, Chương V2bộ
GF Phần xây dựng
GG Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,141 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ MS
GH Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V0,03tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,03tấn
GI Xây dựng tuyến cáp từ HPG0006, 34 Đà Nẵng, Ngô Quyền đến MX(HPG0006_HPG0425), Đông Hải 1, Hải An, TP Hải Phòng
GJ Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V540m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, Chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V1bộ
GK Phần xây dựng
GL Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,541 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ ODF
GM Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V0,11tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,11tấn
GN Xây dựng tuyến cáp từ HPG0040, Nhà khách quân khu 3, phường Minh Khai đến HPG0034, Số 10/22 đường Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng
GO Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V1.230m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
GP Phần xây dựng
GQ Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,1391 km cáp
GR Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V1,0911 km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ ODF
GS Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V0,25tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,25tấn
GT Xây dựng tuyến cáp từ HPG0397, Điện Biên Phủ đến HPG0002, Lữ đoàn 134, 27A Điện Biên Phủ, Hồng Bàng, TP Hải Phòng
GU Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V1.280m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
GV Phần xây dựng
GW Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,321 km cáp
GX Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,961 km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ ODF
GY Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V0,26tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,26tấn
GZ Xây dựng tuyến cáp từ HPG509, Số 2 Lê Đại Hành, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng đến HPG004, Nhà khách quân khu 3, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng
HA Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V570m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
HB Phần xây dựng
HC Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,161 km cáp
HD Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,411 km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ ODF
HE Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V0,12tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,12tấn
HF Xây dựng tuyến cáp từ HPG0078, Số 1-3 Hai Bà Trưng, An Biên, Lê Chân, Hải Phòng đến HPG 352, Số 6 Phạm Ngũ Lão, Ngô Quyền, Hải Phòng
HG Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V670m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
HH Phần xây dựng
HI Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,2121 km cáp
HJ Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,4581 km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ ODF
HK Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V0,14tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,14tấn
HL Xây dựng tuyến cáp từ HPG0228, Số 42 Lương Khánh Thiện đến MX(HPG0228_HPG0041), 78 Phạm Minh Đức, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng
HM Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V570m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, Chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V1bộ
HN Phần xây dựng
HO Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,571 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ ODF
HP Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V0,12tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,12tấn
HQ Xây dựng tuyến cáp từ HPG0228, Số 42 Lương Khánh Thiện đến HPG0427, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng
HR Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V690m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
HS Phần xây dựng
HT Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,0781 km cáp
HU Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,6121 km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ ODF
HV Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V0,14tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,14tấn
HW Xây dựng tuyến cáp từ HPG002, Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng đến MX1(HPG002-HPG001), Bến Bính, Minh Khai, Hồng Bàng, tỉnh Hải Phòng
HX Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V1.130m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, Chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V1bộ
HY Phần xây dựng
HZ Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,2151 km cáp
IA Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,9151 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ ODF
IB Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V0,23tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,23tấn
IC Xây dựng tuyến cáp từ HPG845, Trần Nguyên Hãn, Lê Chân, Hải Phòng đến MX(HPG845-HPG510), Phan Bội Châu, Lê Chân, Hải Phòng
ID Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V570m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, Chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V1bộ
IE Phần xây dựng
IF Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,1941 km cáp
IG Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,3761 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ ODF
IH Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V0,12tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,12tấn
II Xây dựng tuyến cáp từ HPG845, Trần Nguyên Hãn, Lê Chân, Hải Phòng đến HPG6002, Nhà Thương, Cái Dài, Lê Chân, Hải Phòng
IJ Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V620m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
IK Phần xây dựng
IL Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,1011 km cáp
IM Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,5191 km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ ODF
IN Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V0,13tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,13tấn
IO Xây dựng tuyến cáp từ HPG0006, 34 Đà Nẵng, Ngô Quyền đến MX(HPG0006_HPG0523), 478 Lê Thánh Tông, Vạn Mỹ, TP Hải Phòng
IP Chủ đầu tư cấp vật tư chính
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V370m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, Chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V1bộ
IQ Phần xây dựng
IR Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,371 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ ODF
IS Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V0,08tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,08tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.226E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.045E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.439.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.878.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau: 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng cống bể, ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 10 người. 10 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông. (có ít nhất 05 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 05 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sợi cáp quang Máy hàn sợi cáp quang10
2 Máy đo cáp quang OTDR Máy đo cáp quang OTDR10
3 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang10
4 Máy cắt uốn 5 kw Máy cắt uốn 5 kw10
5 Máy hàn 23 kw Máy hàn 23 kw10
6 Máy cắt bê tông MCD 218 Máy cắt bê tông MCD 21810
7 Máy khoan bê tông 1.5kw Máy khoan bê tông 1.5kw10
8 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw10
9 Đầm cóc Đầm cóc10
10 Máy phát điện 20kW Máy phát điện 20kW10
11 Máy trộn 250l Máy trộn 250l10
12 Máy đầm dùi 1.5 kw Máy đầm dùi 1.5 kw10
13 Máy khoan xuyên đường Máy khoan xuyên đường1
14 Máy điện thoại liên lạc quang Máy điện thoại liên lạc quang10
15 Ô tô tự đổ 7 tấn Ô tô tự đổ 7 tấn1
16 Máy lu bánh thép 10T Máy lu bánh thép 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->