Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí vật liệu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201262210-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Lưu Hoàng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí vật liệu
Số hiệu KHLCNT 20201262167
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định 16/2012/QĐ-UBND của UBND thành phố Hà Nội ngày 06/07/2012 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-18 17:46:00 đến ngày 2020-12-25 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,600,620,243 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Đất đắp 1.329,7388 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
2 Đất đắp 199,3885 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
3 Đất đắp 64,8733 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
4 Bột đá 297,2549 kg Theo tiêu chuẩn hiện hành
5 Cát 230,6224 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
6 Cát mịn ML=1,5-2,0 32,9051 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
7 Cát vàng 902,6389 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
8 Cấp phối đá dăm 593,1242 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
9 Cọc tre 14.664,3315 m Theo tiêu chuẩn hiện hành
10 Cồn rửa 0,4693 kg Theo tiêu chuẩn hiện hành
11 Củi đun 492,96 kg Theo tiêu chuẩn hiện hành
12 Dây thép 47,6419 kg Theo tiêu chuẩn hiện hành
13 Đá 1x2 36,2592 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
14 Đá 2x4 585,7144 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
15 Đá 4x6 0,1672 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
16 Đá cấp phối D 175,02 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
17 Đá dăm 61,1599 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
18 Đá hộc 1.287,576 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
19 Đinh 38,1789 kg Theo tiêu chuẩn hiện hành
20 Đinh đỉa 15,897 cái Theo tiêu chuẩn hiện hành
21 Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 29.766 viên Theo tiêu chuẩn hiện hành
22 Gỗ chống 1,1996 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
23 Gỗ đà nẹp 0,2353 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
24 Gỗ làm khe co dãn 9,1962 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
25 Gỗ nẹp, chống 0,9319 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
26 Gỗ nẹp, giằng chống 0,1113 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
27 Gỗ ván 2,5954 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
28 Gỗ ván ( cả nẹp) 0,1178 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
29 Giấy dầu 410,1427 m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành
30 Nước 257.989,6254 lít Theo tiêu chuẩn hiện hành
31 Nhựa bi tum số 4 517,608 kg Theo tiêu chuẩn hiện hành
32 Nhựa dán 0,1564 kg Theo tiêu chuẩn hiện hành
33 Nhựa đường 2.299,045 kg Theo tiêu chuẩn hiện hành
34 Ống nhựa miệng bát D100mm L=6m 121,5333 m Theo tiêu chuẩn hiện hành
35 Phụ gia dẻo hoá 8,2824 kg Theo tiêu chuẩn hiện hành
36 Que hàn 12,7004 kg Theo tiêu chuẩn hiện hành
37 Thép tròn D 1.411,221 kg Theo tiêu chuẩn hiện hành
38 Thép tròn D 2.756,244 kg Theo tiêu chuẩn hiện hành
39 Vải địa kỹ thuật 46,473 m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành
40 Xi măng PCB30 398.938,148 kg Theo tiêu chuẩn hiện hành
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->