Gói thầu: Gói thầu số 2: Sửa chữa đường sắt Cọc 4 - Lò 13 52 (Đoạn trong ga Lò 13 52, tổng cộng 904m + 08 bộ ghi)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220438469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Sửa chữa đường sắt Cọc 4 - Lò 13 52 (Đoạn trong ga Lò 13 52, tổng cộng 904m + 08 bộ ghi) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220415377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 95 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-16 10:00:00 đến ngày 2022-04-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,141,047,237 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 152,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5211E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.042E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng (tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường sắt, cấp III trở lên, trong đó hợp đồng có giá trị ≥ 7,099 tỷ đồng). [Nhà thầu phải cung cấp bản sao y công chứng: Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình hoàn thành), Biên bản thanh lý (nếu đã thanh lý) hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư] (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.099.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường sắt.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường sắt hoặc cầu, đường sắt hạng III trở lên.+ Có giấy chứng nhận chương trình tập huấn “an toàn chạy tàu” hoặc “an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình có tính chất tương tự (công trình giao thông đường sắt, quy mô cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận, bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật trắc địa. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật trắc địa ≥ 01 công trình giao thông đường sắt có tính chất tương tự (công trình giao thông đường sắt, quy mô cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường sắt hoặc cầu đường.+ Có giấy chứng nhận chương trình tập huấn “an toàn chạy tàu” hoặc “an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công xây dựng ≥ 02 công trình có tính chất tương tự (công trình giao thông đường sắt, quy mô cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng, bằng cấp, chứng nhận, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải thùng có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,19 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo khoảng cách, đo góc, định vị tuyến, đường cong |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan ray | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan ray |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cưa cắt ray | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cưa, cắt ray |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Kích nâng đường ray | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng, hạ ray |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy chèn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chèn nền đá ba lát |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị dồn ray thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dồn ray |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm lèn nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Sửa chữa đường sắt Cọc 4 - Lò 13 52 (Đoạn trong ga Lò 13 52, tổng cộng 904m + 08 bộ ghi) Công trình: Sửa chữa lớn đường sắt Cọc 4 - Lò 13/52 (Đoạn trong ga Lò 13/52, tổng cộng 904m + 08 bộ ghi) 95 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông (đường sắt) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 152.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865043; Fax 0203.3865656 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865043; Fax: 0203.3865656 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vận tải - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865043; Fax 0203.3865656 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Công ty Tuyển than Cửa Ông – TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865043; Fax 0203.3865656 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo hành Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí an toàn | 1 | Khoản | |
| 10 | Chi phí quản lý kỹ thuật | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC SỬA CHỮA | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,04 | m³ |
| 2 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.875,597 | m³ |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,07 | m³ |
| 4 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2678 | m³ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1897 | 100m³ |
| 6 | Đào nền bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8645 | m³ |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 8 | Tháo dỡ tấm đan BTCT, KT: 0,85x1,5x0,12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | tấm |
| 9 | Lắp đặt tấm đan BTCT, KT: 0,85x1,5x0,12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | tấm |
| 10 | Hoàn trả mặt đường BTXM M300 dày 14cm, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0684 | m³ |
| 11 | Đá dăm đệm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1868 | m³ |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m² |
| 13 | Tháo dỡ ray cũ trên tà vẹt bê tông hai khối cóc cứng (loại ray P43-L=12,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | thanh |
| 14 | Tháo dỡ ray cũ trên tà vẹt bê tông, ray P43 (ray ngắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | thanh |
| 15 | Tháo dỡ tà vẹt bê tông 2 khối K1 phụ kiện cóc cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.328 | thanh |
| 16 | Vệ sinh ray cũ dùng lại, ray trên đường tháo ra, lựa chọn ray để dùng lại, ray P43- L=12,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | thanh |
| 17 | Chọn, bốc xếp ray cũ từ kho CĐT để vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,525 | tấn |
| 18 | Hạ ray cũ từ trên ô tô xuống, xếp gọn chuẩn bị tại vị trí thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,525 | tấn |
| 19 | Vận chuyển ray cũ P43-L=12,5m từ kho CĐT ra vị trí thi công, cự ly 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,525 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ray P43-L=12,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | thanh |
| 21 | Lắp đặt các thanh ray ngắn, ray P43 (tính quy đổi về L=12,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | thanh |
| 22 | Lắp đặt TVBT DƯL loại 2 ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.328 | thanh |
| 23 | Làm vai đá đường sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.811,104 | m |
| 24 | Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 942,0745 | m³ |
| 25 | Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.384 | thanh |
| 26 | Cưa cắt ray P43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mạch |
| 27 | Khoan lỗ trên ray P43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | lỗ |
| 28 | Ray P43 -L =12,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | thanh |
| 29 | Ray P43 - L=12,5m cũ (từ trong kho CĐT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | thanh |
| 30 | Lập lách P43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | đôi |
| 31 | Lập lách P43 cũ (từ trong kho CĐT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đôi |
| 32 | Bu lông nối ray P43 + long đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 948 | bộ |
| 33 | Tà vẹt BT DƯL liền khối (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.328 | thanh |
| 34 | Bốc vật tư thu hổi, thép các loại (lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,164 | tấn |
| 35 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,164 | tấn |
| 36 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,164 | tấn |
| 37 | Bốc vật tư thu hổi, thép các loại (xuống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,164 | tấn |
| 38 | Bốc tà vẹt bê tông thu hổi (xếp lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.328 | thanh |
| 39 | Bốc tà vẹt bê tông thu hổi (xếp xuống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.328 | thanh |
| 40 | Vận chuyển tà vẹt bê tông thu hổi bằng ô tô thùng 7 tấn, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,64 | tấn |
| 41 | Vận chuyển tà vẹt bê tông thu hồi bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,64 | tấn |
| 42 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.285,8715 | m³ |
| 43 | Vận chuyển đất thải 4km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.285,8715 | m³ |
| 44 | Tháo dỡ ghi cũ Tg0,15 P43 L=16,006m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 45 | Đặt lại ghi tg0,15-P43-L= 16,006m trên TVBT DƯL ghi N1, N2, N8 (xương mới, TVBT DƯL và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 46 | Đặt lại ghi tg0,15-P43-L= 16,006m trên TVBT DƯL ghi N6 (xương ghi tận dụng, TVBT DƯL và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Đặt lại ghi tg0,15-P43-L= 16,006m trên tà vẹt gỗ ghi N5, N7 (tâm mới, lưỡi mới phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Đặt lại ghi tg0,15-P43-L= 16,006m trên tà vẹt gỗ ghi N4, N5 (tà vẹt gỗ và phụ kiện mới ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Đặt lại ghi tg0,15-P43-L= 16,006m trên tà vẹt gỗ ghi N3, N7 (tà vẹt và phụ kiện dùng lại ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Làm nền đá ba lát các loại ghi đường 1,00m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,3278 | m³ |
| 51 | Nâng, giật, chèn ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 52 | Xương ghi Tg0.15 P43 L=16.006m (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 53 | Tâm ghi Tg0.15 P43 L=16.006m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lưỡi ghi Tg0.15 P43 L=16.006m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Tà vẹt BTCT DƯL ghi Tg0.15 P43 L=16.006m + phụ kiện liên kết ghi và tà vẹt đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 56 | Tà vẹt gỗ ghi Tg0.15 P43 L=16.006m + phụ kiện liên kết ghi và tà vẹt đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Đá 2,5x5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,3278 | m3 |
| 58 | Bốc vật tư thép các loại (lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,54 | tấn |
| 59 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,54 | tấn |
| 60 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,54 | tấn |
| 61 | Bốc vật tư thu hồi, thép các loại (xuống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,54 | tấn |
| 62 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m³ |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 967,5 | kg |
| 64 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m² |
| 65 | BTXM M100 đá 1x2cm đệm đáy rãnh dày 06cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m³ |
| 66 | Lắp đặt rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | đốt |
| 67 | Vữa BTXM M250 bịt 2 đầu rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | m³ |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | kg |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,5 | kg |
| 70 | Bê tông nắp rãnh, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m³ |
| 71 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m² |
| 72 | Lắp đặt nắp rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 73 | Bê tông thân hố thu, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6832 | m³ |
| 74 | Bê tông đáy hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2496 | m³ |
| 75 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4768 | m² |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố thu, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,037 | kg |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố thu, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1823 | kg |
| 78 | Sản xuất bê tông nắp hố thu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1354 | m³ |
| 79 | Lắp đặt tấm đan nắp hố ga BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông nắp hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | m² |
| 81 | Đục BTXM thành hố ga hiện tại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | m³ |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5211E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.042E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng (tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường sắt, cấp III trở lên, trong đó hợp đồng có giá trị ≥ 7,099 tỷ đồng). [Nhà thầu phải cung cấp bản sao y công chứng: Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình hoàn thành), Biên bản thanh lý (nếu đã thanh lý) hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư] (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.099.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường sắt.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường sắt hoặc cầu, đường sắt hạng III trở lên.+ Có giấy chứng nhận chương trình tập huấn “an toàn chạy tàu” hoặc “an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình có tính chất tương tự (công trình giao thông đường sắt, quy mô cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận, bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật trắc địa. | 1 | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật trắc địa ≥ 01 công trình giao thông đường sắt có tính chất tương tự (công trình giao thông đường sắt, quy mô cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công. | 2 | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường sắt hoặc cầu đường.+ Có giấy chứng nhận chương trình tập huấn “an toàn chạy tàu” hoặc “an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công xây dựng ≥ 02 công trình có tính chất tương tự (công trình giao thông đường sắt, quy mô cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng, bằng cấp, chứng nhận, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải thùng có gắn cẩu | Tải trọng ≥ 7 Tấn | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 3,5 Tấn | 2 |
| 3 | Máy xúc, đào | Dung tích gầu ≥ 0,19 m3 | 2 |
| 4 | Máy toàn đạc | Đo khoảng cách, đo góc, định vị tuyến, đường cong | 1 |
| 5 | Máy khoan ray | Khoan ray | 1 |
| 6 | Máy cưa cắt ray | Cưa, cắt ray | 1 |
| 7 | Kích nâng đường ray | Nâng, hạ ray | 2 |
| 8 | Máy chèn đường | Chèn nền đá ba lát | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 10 | Thiết bị dồn ray thuỷ lực | Dồn ray | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Đầm lèn nền | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi