Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220437816-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220430808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-16 09:53:00 đến ngày 2022-04-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,518,258,021 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.77E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu): + 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, phần điện, phần nước theo hồ sơ thiết kế được duyệt) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 3,16 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.160.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng + Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích: ≥ 250Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích: ≥ 150Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | có trọng lượng: ≥ 60Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 40KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Khu trung tâm hành chính xã Hòn Tre 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Kiên Hải, địa chỉ: Ấp I, xã Hòn Tre, huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kiên Hải, địa chỉ: Đảo Hòn Tre, xã Hòn Tre, H. Kiên Hải, T. Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Kiên Hải, địa chỉ: Ấp I, xã Hòn Tre, huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037. - Đường dây nóng của báo đấu thầu: 0243.768.661 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tầng 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 13,18 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK | 13,3315 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HSTK | 99,918 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Theo HSTK | 11,544 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK | 3,7725 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK | 1,9635 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 0,12 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK | 1,9692 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK | 2,256 | 1m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK | 13,06 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 8,2908 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 27,3161 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,4325 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 6,1136 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,5084 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,2041 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,7637 | 100m2 |
| 20 | Rải ni lông chống mất nước xi măng bê tông dầm bao (ĐMVD) | Theo HSTK | 0,2269 | 100m2 |
| 21 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá I | Theo HSTK | 28,8527 | 1m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK | 0,6732 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK | 58,6758 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK | 0,0893 | 100m3/1km |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,23 | m3 |
| 26 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 2,1456 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,551 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK | 0,2109 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo HSTK | 0,1077 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo HSTK | 0,2152 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo HSTK | 0,395 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo HSTK | 0,1048 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo HSTK | 0,1438 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Theo HSTK | 0,8181 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1218 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,352 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,116 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0224 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1489 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,6814 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0058 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0242 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,3056 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0338 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 3,9001 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,2604 | 100m3 |
| 47 | Rải ni lông chống mất nước xi măng (ĐMVD) | Theo HSTK | 1,5236 | 100m2 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 15,4869 | m3 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 159,6103 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1,5824 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 2,1269 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 18,9706 | m3 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 18,51 | m |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 22,15 | m |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 45,96 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 3,8752 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 77,4784 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 50,834 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 65,511 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 265,0648 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 121,65 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK | 167,61 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK | 272,2306 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK | 193,8234 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 167,61 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 466,054 | m2 |
| 67 | Vệ sinh trần (ĐMVD): | Theo HSTK | 41,34 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 3,218 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 13,24 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo HSTK | 45 | m2 |
| 71 | Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 29,0058 | m2 |
| 72 | Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang | Theo HSTK | 9,05 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo HSTK | 7,76 | m2 |
| 74 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh tấm Compact dày 12mm (ĐMVD) | Theo HSTK | 0,975 | m2 |
| B | Tầng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 54,28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK | 11,037 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK | 0,788 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 1,674 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK | 0,642 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường đá chẻ tự nhiên | Theo HSTK | 2,565 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường đất nung | Theo HSTK | 2,8 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK | 24,02 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 4,0917 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 0,72 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 7,9866 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 7,7478 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,0325 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,6797 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,5445 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,2303 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,7748 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,205 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK | 0,3155 | 100m2 |
| 22 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo HSTK | 99 | 1 lỗ khoan |
| 23 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo HSTK | 16 | 1 lỗ khoan |
| 24 | Trám sika Anchorfix vào lỗ khoan | Theo HSTK | 5,75 | 1 ống |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0776 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,0056 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1382 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0126 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0393 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2244 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,9131 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0941 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,7744 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0101 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0024 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,3252 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0717 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0042 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0399 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,2637 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,024 | tấn |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,0743 | 100m3 |
| 43 | Rải ni lông chống mất nước xi măng (ĐMVD) | Theo HSTK | 0,2573 | 100m2 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 2,5734 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 12,762 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 3,6838 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 0,1058 | m3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 7,0826 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1,3642 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 0,9781 | m3 |
| 51 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1,3708 | m3 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 369,4285 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 93,568 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 31,277 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 24,685 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 10,5532 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 88,4711 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 36,06 | m |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 35,7761 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 36,8023 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 41,925 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 21,6085 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 386,32 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 13,125 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK | 782,7485 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK | 109,0341 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK | 160,0832 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK | 122,556 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 948,7381 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 245,7455 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 14,28 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (quét 3 lớp) | Theo HSTK | 76,05 | m2 |
| 73 | Vệ sinh trần (ĐMVD): | Theo HSTK | 99,05 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 139,0564 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 24,76 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo HSTK | 45 | m2 |
| 77 | Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 22,3476 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo HSTK | 13,332 | m2 |
| 79 | Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang | Theo HSTK | 19,835 | m2 |
| 80 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo HSTK | 7,62 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 23,84 | m2 |
| 82 | Lắp khóa cửa đi | Theo HSTK | 11 | bộ |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 15,68 | m2 |
| 84 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK | 2,88 | m2 |
| 85 | Lắp dựng khung bông bảo vệ cửa sổ sắt sơn dầu | Theo HSTK | 18,56 | m2 |
| 86 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh tấm Compact dày 12mm (ĐMVD) | Theo HSTK | 1,95 | m2 |
| C | Tầng 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 387,9982 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK | 1,9326 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK | 11,3189 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK | 4,9532 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK | 12,3456 | m3 |
| 6 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn dày ≤3,5cm | Theo HSTK | 8,3835 | m3 |
| 7 | Vệ sinh sàn mái trước khi đổ bê tông | Theo HSTK | 335,34 | m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 8,946 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 7,9434 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 43,74 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,8735 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,701 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,0046 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,2333 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,1207 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,057 | 100m2 |
| 17 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo HSTK | 81 | 1 lỗ khoan |
| 18 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo HSTK | 132 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤18mm, chiều sâu khoan ≤10cm (ĐMVD) | Theo HSTK | 6 | 1 lỗ khoan |
| 20 | Trám sika Anchorfix vào lỗ khoan | Theo HSTK | 10,95 | 1 ống |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,2219 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,3476 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,3236 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,157 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,2148 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,021 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,2 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 2,4131 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,2035 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,7778 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,1922 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,3293 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0195 | tấn |
| 34 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 82,8746 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 17,8898 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 794,576 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 248,7613 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 80,421 | m |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 43,36 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 17,94 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK | 794,576 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK | 262,1134 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK | 43,36 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK | 17,94 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 837,936 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 280,0534 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn phun gai (bao gồm bả bột + sơn, ĐMVD) | Theo HSTK | 22,32 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 397,731 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 24,95 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo HSTK | 55,198 | m2 |
| 51 | Lắp dựng tấm sàn Cemboard 14mm (ĐMVD) | Theo HSTK | 0,2304 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4 | Theo HSTK | 0,5041 | tấn |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (quét 3 lớp) | Theo HSTK | 74,31 | m2 |
| 54 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh tấm Compact dày 12mm (ĐMVD) | Theo HSTK | 23,974 | m2 |
| 55 | Thi công trần prima khung nổi chống ẩm | Theo HSTK | 400,76 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK | 400,76 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 400,76 | m2 |
| 58 | Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang | Theo HSTK | 27,421 | m |
| 59 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo HSTK | 7,62 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa đi nhôm C100, kính 5mm | Theo HSTK | 14,56 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa đi nhôm C70, kính 5mm | Theo HSTK | 38,22 | m2 |
| 62 | Lắp khóa cửa đi | Theo HSTK | 15 | bộ |
| 63 | Lắp dựng cửa khung nhôm C70 mở lùa, kính dày 5mm | Theo HSTK | 8,32 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt mở hất, kính dày 5mm | Theo HSTK | 1,8 | m2 |
| 65 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK | 11,28 | m2 |
| 66 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK | 26,91 | m2 |
| 67 | Lắp dựng khung bông bảo vệ cửa sổ sắt sơn dầu | Theo HSTK | 19,6 | m2 |
| 68 | Lắp dựng khung sắt | Theo HSTK | 5,2416 | m2 |
| D | Tầng mái | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 2,2212 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 21,2514 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 11,7223 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,4442 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 2,9774 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 2,0571 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0541 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,3393 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,5117 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,1796 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,2204 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 2,6755 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,3336 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,6307 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,6108 | tấn |
| 16 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD) | Theo HSTK | 0,0988 | 100m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 4,241 | 100m2 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m, thép 2L63x5 | Theo HSTK | 1,9548 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m, thép 2L50x5 | Theo HSTK | 0,3368 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m, thép tấm | Theo HSTK | 0,3816 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m, thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4 | Theo HSTK | 0,1319 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 5,0967 | tấn |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 15,7041 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK | 4,8125 | 100m2 |
| 25 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1,1421 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 6,3782 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 7,9181 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 49,3993 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 134,0708 | m2 |
| 30 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 234,3759 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 96,323 | m |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 61,4754 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (quét 3 lớp) | Theo HSTK | 184,4261 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK | 49,3993 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK | 375,2857 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 424,685 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 7,9181 | m2 |
| E | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Theo HSTK | 4 | máy |
| 2 | Lắp đặt thập giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt bảng điện 1CC + 1CT | Theo HSTK | 38 | cái |
| 6 | Lắp đặt bảng điện 1CC + 2CT + 1OC | Theo HSTK | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt bảng điện 1CC + 3CT + 2OC | Theo HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bảng điện 1CC + 4CT + 1OC | Theo HSTK | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt bảng điện 1CC + 1CT + 1DIM + 2OC | Theo HSTK | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt bảng điện 1CC + 2CT + 1DIM + 2OC | Theo HSTK | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt bảng điện 1CC + 1CT 2 chiều | Theo HSTK | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt bảng điện 1CC + 1CT + 1CT 2 chiều | Theo HSTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bảng điện 1CC + 2 ổ ghim (20A) | Theo HSTK | 32 | bảng |
| 14 | Lắp đặt đèn led 3U/12W + Đế treo trường | Theo HSTK | 13 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn áp trần D320/24W | Theo HSTK | 23 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn led nổi 0.9m/1x22W | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn led nổi 1.2m/1x22W | Theo HSTK | 61 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt treo trần đảo ASIAvina | Theo HSTK | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn led panel 600x600/40W | Theo HSTK | 24 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2 | Theo HSTK | 2.600 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp CV-2.5mm2 | Theo HSTK | 2.300 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp CV-4mm2 | Theo HSTK | 250 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp CV-10mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp CV-16mm2 | Theo HSTK | 140 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp CV-25mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp CXV-4x95mm2 (-TT) | Theo HSTK | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P 16A/06kA | Theo HSTK | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 2P 16A/06kA | Theo HSTK | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P 25A/06kA | Theo HSTK | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 2P 32A/06kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 3P 63A/06kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 3P 80A/06kA | Theo HSTK | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCCB 3P 75A/25kA | Theo HSTK | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCCB 3P 250A/25kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông - Đường kính 15mm | Theo HSTK | 1.000 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 780 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 170 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 85/65 | Theo HSTK | 0,4 | 100 m |
| 39 | Lắp đặt tủ điện âm 2 module | Theo HSTK | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ điện âm 3 module | Theo HSTK | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện âm 4 module | Theo HSTK | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ điện âm 9 module | Theo HSTK | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt tủ điện 450x350x180 + phụ kiện tủ điện 3P-75A | Theo HSTK | 2 | 1 tủ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200 + phụ kiện tủ điện 3P-250A | Theo HSTK | 1 | 1 tủ |
| F | Hệ thống cấp - thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt co 4 góc nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/21mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/21mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo HSTK | 66 | cái |
| 17 | Lắp đặt co răng trong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo HSTK | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo HSTK | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK | 2 | bể |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi xịt 2 van xả | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt phao điện tự động | Theo HSTK | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khoá 2 chiều - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van thau 2 chiều - Đường kính 42mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van thau 2 chiều - Đường kính 27mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 22 | cái |
| 34 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Theo HSTK | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Theo HSTK | 25 | cái |
| 36 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo HSTK | 32 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 40 | Lắp đặt phễu thu Inox 100x100 | Theo HSTK | 21 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 43 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 3,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 50 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 25 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | Theo HSTK | 25 | cái |
| 53 | Lắp đặt cùm omega inox D90 | Theo HSTK | 200 | cái |
| G | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt thân kim thu sét + đế kim - Chiều dài kim 5m | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | Đóng cọc đồng D16/2.4m | Theo HSTK | 5 | cọc |
| 4 | Lắp đặt kẹp nối cáp | Theo HSTK | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Theo HSTK | 72 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Theo HSTK | 12 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 0,14 | 100m |
| 9 | Lắp đặt đầu cos M50 | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tăng đơ cáp | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây cáp thép D6 | Theo HSTK | 24 | m |
| 12 | Hàn hóa nhiệt (mối hàn đồng) | Theo HSTK | 5 | mối |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK | 7,68 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK | 7,68 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.77E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu): + 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, phần điện, phần nước theo hồ sơ thiết kế được duyệt) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 3,16 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.160.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng + Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | có dung tích: ≥ 250Lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | có dung tích: ≥ 150Lít | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | có công suất: ≥ 1,5KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | có công suất: ≥ 1,0KW | 2 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | có công suất: ≥ 5,0KW | 1 |
| 7 | Máy hàn | có công suất: ≥ 23KW | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | có công suất: ≥ 1,7KW | 4 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | có công suất: ≥ 0,62KW | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | có trọng lượng: ≥ 60Kg | 1 |
| 11 | Máy phát điện dự phòng | có công suất: ≥ 40KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi