Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220437816-02
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220430808
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-16 09:53:00 đến ngày 2022-04-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,518,258,021 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.77E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu): + 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, phần điện, phần nước theo hồ sơ thiết kế được duyệt) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 3,16 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.160.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên nghành xây dựng + Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị có dung tích: ≥ 250Lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị có dung tích: ≥ 150Lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 5,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị có trọng lượng: ≥ 60Kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 40KVA
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Khu trung tâm hành chính xã Hòn Tre
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT , địa chỉ: Tổ 10, ấp Sở Tại, xã Bàn Tân Định, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Kiên Hải, địa chỉ: Ấp I, xã Hòn Tre, huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Kiên Hải và Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Công Tiến Phát.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT , địa chỉ: Tổ 10, ấp Sở Tại, xã Bàn Tân Định, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Kiên Hải, địa chỉ: Ấp I, xã Hòn Tre, huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Kiên Hải, địa chỉ: Ấp I, xã Hòn Tre, huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kiên Hải, địa chỉ: Đảo Hòn Tre, xã Hòn Tre, H. Kiên Hải, T. Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Kiên Hải, địa chỉ: Ấp I, xã Hòn Tre, huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037. - Đường dây nóng của báo đấu thầu: 0243.768.661
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tầng 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK13,18m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK13,3315m3
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo HSTK99,918m2
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépTheo HSTK11,544m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK3,7725m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK1,9635m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK0,12m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK1,9692m3
9Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo HSTK2,2561m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK13,06m2
11Tháo dỡ bệ xíTheo HSTK4bộ
12Tháo dỡ chậu rửaTheo HSTK2bộ
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK8,2908m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK27,3161m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,4325m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK6,1136m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,5084100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,2041100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,7637100m2
20Rải ni lông chống mất nước xi măng bê tông dầm bao (ĐMVD)Theo HSTK0,2269100m2
21Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá ITheo HSTK28,85271m3
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK0,6732100m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK58,6758m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK0,0893100m3/1km
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,23m3
26Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK2,1456m3
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,551100m2
28Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK0,2109100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo HSTK0,1077tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo HSTK0,2152tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo HSTK0,395tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo HSTK0,1048tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo HSTK0,1438tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmTheo HSTK0,8181tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1218tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,352tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,116tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0224tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1489tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,6814tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0058tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0242tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,3056tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0338tấn
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK3,9001m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK0,2604100m3
47Rải ni lông chống mất nước xi măng (ĐMVD)Theo HSTK1,5236100m2
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK15,4869m3
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK159,6103m2
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1,5824m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK2,1269m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK18,9706m3
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK18,51m
54Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK22,15m
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK45,96m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK3,8752m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK77,4784m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK50,834m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK65,511m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK265,0648m2
61Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK121,65m2
62Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK167,61m2
63Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK272,2306m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo HSTK193,8234m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK167,61m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK466,054m2
67Vệ sinh trần (ĐMVD):Theo HSTK41,34m2
68Lát nền, sàn gạch ceramic tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK3,218m2
69Lát nền, sàn gạch ceramic nhám tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK13,24m2
70Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Theo HSTK45m2
71Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK29,0058m2
72Lắp dựng lan can tay vịn cầu thangTheo HSTK9,05m2
73Lắp dựng cửa đi khung nhômTheo HSTK7,76m2
74Làm vách ngăn nhà vệ sinh tấm Compact dày 12mm (ĐMVD)Theo HSTK0,975m2
B Tầng 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK54,28m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK11,037m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK0,788m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK1,674m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK0,642m3
6Tháo dỡ gạch ốp chân tường đá chẻ tự nhiênTheo HSTK2,565m2
7Tháo dỡ gạch ốp tường đất nungTheo HSTK2,8m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK24,02m2
9Tháo dỡ bệ xíTheo HSTK6bộ
10Tháo dỡ chậu rửaTheo HSTK2bộ
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK4,0917m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK0,72m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK7,9866m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK7,7478m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,0325m3
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,6797m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,5445100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,2303100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,7748100m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,205100m2
21Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK0,3155100m2
22Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo HSTK991 lỗ khoan
23Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo HSTK161 lỗ khoan
24Trám sika Anchorfix vào lỗ khoanTheo HSTK5,751 ống
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0776tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,0056tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1382tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0126tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0393tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,2244tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,9131tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0941tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,7744tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0101tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0024tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,3252tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0717tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0042tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0399tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,2637tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,024tấn
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK0,0743100m3
43Rải ni lông chống mất nước xi măng (ĐMVD)Theo HSTK0,2573100m2
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK2,5734m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK12,762m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK3,6838m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK0,1058m3
48Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK7,0826m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1,3642m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK0,9781m3
51Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1,3708m3
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK369,4285m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK93,568m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK31,277m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK24,685m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK10,5532m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK88,4711m2
58Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK36,06m
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK35,7761m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK36,8023m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK41,925m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK21,6085m2
63Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK386,32m2
64Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK13,125m2
65Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK782,7485m2
66Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK109,0341m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK160,0832m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK122,556m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK948,7381m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK245,7455m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK14,28m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (quét 3 lớp)Theo HSTK76,05m2
73Vệ sinh trần (ĐMVD):Theo HSTK99,05m2
74Lát nền, sàn gạch ceramic tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK139,0564m2
75Lát nền, sàn gạch ceramic nhám tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK24,76m2
76Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Theo HSTK45m2
77Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK22,3476m2
78Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo HSTK13,332m2
79Lắp dựng lan can tay vịn cầu thangTheo HSTK19,835m2
80Lắp dựng lan can cầu thangTheo HSTK7,62m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK23,84m2
82Lắp khóa cửa điTheo HSTK11bộ
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK15,68m2
84Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK2,88m2
85Lắp dựng khung bông bảo vệ cửa sổ sắt sơn dầuTheo HSTK18,56m2
86Làm vách ngăn nhà vệ sinh tấm Compact dày 12mm (ĐMVD)Theo HSTK1,95m2
C Tầng 3
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo HSTK387,9982m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo HSTK1,9326tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK11,3189m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK4,9532m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK12,3456m3
6Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn dày ≤3,5cmTheo HSTK8,3835m3
7Vệ sinh sàn mái trước khi đổ bê tôngTheo HSTK335,34m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK8,946m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK7,9434m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK43,74m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,8735m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,701100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,0046100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,2333100m2
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,1207100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,057100m2
17Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo HSTK811 lỗ khoan
18Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo HSTK1321 lỗ khoan
19Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤18mm, chiều sâu khoan ≤10cm (ĐMVD)Theo HSTK61 lỗ khoan
20Trám sika Anchorfix vào lỗ khoanTheo HSTK10,951 ống
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,2219tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,3476tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,3236tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,157tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,2148tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,021tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,2tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK2,4131tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,2035tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,7778tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,1922tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,3293tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0195tấn
34Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK82,8746m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK17,8898m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK794,576m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK248,7613m2
38Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK80,421m
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK43,36m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK17,94m2
41Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK794,576m2
42Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK262,1134m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK43,36m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK17,94m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK837,936m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK280,0534m2
47Sơn tường ngoài nhà bằng sơn phun gai (bao gồm bả bột + sơn, ĐMVD)Theo HSTK22,32m2
48Lát nền, sàn gạch ceramic tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK397,731m2
49Lát nền, sàn gạch ceramic nhám tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK24,95m2
50Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Theo HSTK55,198m2
51Lắp dựng tấm sàn Cemboard 14mm (ĐMVD)Theo HSTK0,2304100m2
52Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4Theo HSTK0,5041tấn
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (quét 3 lớp)Theo HSTK74,31m2
54Làm vách ngăn nhà vệ sinh tấm Compact dày 12mm (ĐMVD)Theo HSTK23,974m2
55Thi công trần prima khung nổi chống ẩmTheo HSTK400,76m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK400,76m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK400,76m2
58Lắp dựng lan can tay vịn cầu thangTheo HSTK27,421m
59Lắp dựng lan can cầu thangTheo HSTK7,62m2
60Lắp dựng cửa đi nhôm C100, kính 5mmTheo HSTK14,56m2
61Lắp dựng cửa đi nhôm C70, kính 5mmTheo HSTK38,22m2
62Lắp khóa cửa điTheo HSTK15bộ
63Lắp dựng cửa khung nhôm C70 mở lùa, kính dày 5mmTheo HSTK8,32m2
64Lắp dựng cửa sổ khung sắt mở hất, kính dày 5mmTheo HSTK1,8m2
65Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK11,28m2
66Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK26,91m2
67Lắp dựng khung bông bảo vệ cửa sổ sắt sơn dầuTheo HSTK19,6m2
68Lắp dựng khung sắtTheo HSTK5,2416m2
D Tầng mái
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK2,2212m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK21,2514m3
3Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK11,7223m3
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,4442100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK2,9774100m2
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK2,0571100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0541tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,3393tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,5117tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,1796tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,2204tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK2,6755tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,3336tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,6307tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,6108tấn
16Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD)Theo HSTK0,0988100m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK4,241100m2
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m, thép 2L63x5Theo HSTK1,9548tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m, thép 2L50x5Theo HSTK0,3368tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m, thép tấmTheo HSTK0,3816tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m, thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4Theo HSTK0,1319tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK5,0967tấn
23Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK15,7041100m2
24Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK4,8125100m2
25Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1,1421m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK6,3782m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK7,9181m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK49,3993m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK134,0708m2
30Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK234,3759m2
31Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK96,323m
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK61,4754m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (quét 3 lớp)Theo HSTK184,4261m2
34Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK49,3993m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo HSTK375,2857m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK424,685m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK7,9181m2
E Hệ thống điện
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnTheo HSTK4máy
2Lắp đặt thập giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mmTheo HSTK1cái
3Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mmTheo HSTK1cái
4Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo HSTK2cái
5Lắp đặt bảng điện 1CC + 1CTTheo HSTK38cái
6Lắp đặt bảng điện 1CC + 2CT + 1OCTheo HSTK4cái
7Lắp đặt bảng điện 1CC + 3CT + 2OCTheo HSTK1cái
8Lắp đặt bảng điện 1CC + 4CT + 1OCTheo HSTK3cái
9Lắp đặt bảng điện 1CC + 1CT + 1DIM + 2OCTheo HSTK3cái
10Lắp đặt bảng điện 1CC + 2CT + 1DIM + 2OCTheo HSTK19cái
11Lắp đặt bảng điện 1CC + 1CT 2 chiềuTheo HSTK5cái
12Lắp đặt bảng điện 1CC + 1CT + 1CT 2 chiềuTheo HSTK1cái
13Lắp đặt bảng điện 1CC + 2 ổ ghim (20A)Theo HSTK32bảng
14Lắp đặt đèn led 3U/12W + Đế treo trườngTheo HSTK13bộ
15Lắp đặt đèn áp trần D320/24WTheo HSTK23bộ
16Lắp đặt đèn led nổi 0.9m/1x22WTheo HSTK10bộ
17Lắp đặt đèn led nổi 1.2m/1x22WTheo HSTK61bộ
18Lắp đặt quạt treo trần đảo ASIAvinaTheo HSTK22cái
19Lắp đặt đèn led panel 600x600/40WTheo HSTK24bộ
20Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2Theo HSTK2.600m
21Lắp đặt dây cáp CV-2.5mm2Theo HSTK2.300m
22Lắp đặt dây cáp CV-4mm2Theo HSTK250m
23Lắp đặt dây cáp CV-10mm2Theo HSTK100m
24Lắp đặt dây cáp CV-16mm2Theo HSTK140m
25Lắp đặt dây cáp CV-25mm2Theo HSTK100m
26Lắp đặt dây cáp CXV-4x95mm2 (-TT)Theo HSTK40m
27Lắp đặt MCB 1P 16A/06kATheo HSTK22cái
28Lắp đặt MCB 2P 16A/06kATheo HSTK3cái
29Lắp đặt MCB 2P 25A/06kATheo HSTK20cái
30Lắp đặt MCB 2P 32A/06kATheo HSTK1cái
31Lắp đặt MCB 3P 63A/06kATheo HSTK1cái
32Lắp đặt MCB 3P 80A/06kATheo HSTK3cái
33Lắp đặt MCCB 3P 75A/25kATheo HSTK3cái
34Lắp đặt MCCB 3P 250A/25kATheo HSTK1cái
35Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông - Đường kính 15mmTheo HSTK1.000m
36Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông - Đường kính 25mmTheo HSTK780m
37Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông - Đường kính 50mmTheo HSTK170m
38Lắp đặt ống nhựa HDPE 85/65Theo HSTK0,4100 m
39Lắp đặt tủ điện âm 2 moduleTheo HSTK3cái
40Lắp đặt tủ điện âm 3 moduleTheo HSTK20cái
41Lắp đặt tủ điện âm 4 moduleTheo HSTK1cái
42Lắp đặt tủ điện âm 9 moduleTheo HSTK1cái
43Lắp đặt tủ điện 450x350x180 + phụ kiện tủ điện 3P-75ATheo HSTK21 tủ
44Lắp đặt tủ điện 600x400x200 + phụ kiện tủ điện 3P-250ATheo HSTK11 tủ
F Hệ thống cấp - thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK0,04100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo HSTK0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo HSTK0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo HSTK0,4100m
5Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK2cái
6Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK2cái
7Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo HSTK7cái
8Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo HSTK2cái
9Lắp đặt co 4 góc nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo HSTK1cái
10Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mmTheo HSTK1cái
11Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mmTheo HSTK5cái
12Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/21mmTheo HSTK1cái
13Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/21mmTheo HSTK1cái
14Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo HSTK20cái
15Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo HSTK8cái
16Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo HSTK66cái
17Lắp đặt co răng trong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo HSTK12cái
18Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo HSTK13cái
19Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo HSTK24cái
20Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK2bể
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK8cái
22Lắp đặt vòi xịt 2 van xảTheo HSTK4bộ
23Lắp đặt phao điện tự độngTheo HSTK2cái
24Lắp đặt van khoá 2 chiều - Đường kính 89mmTheo HSTK2cái
25Lắp đặt van thau 2 chiều - Đường kính 42mmTheo HSTK3cái
26Lắp đặt van thau 2 chiều - Đường kính 27mmTheo HSTK2cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK0,1100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK0,6100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo HSTK0,2100m
30Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo HSTK1cái
31Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo HSTK2cái
32Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK20cái
33Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK22cái
34Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmTheo HSTK18cái
35Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmTheo HSTK25cái
36Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo HSTK32cái
37Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK9bộ
38Lắp đặt xí bệtTheo HSTK12bộ
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK16bộ
40Lắp đặt phễu thu Inox 100x100Theo HSTK21cái
41Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo HSTK0,12100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mmTheo HSTK0,4100m
43Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmTheo HSTK1cái
44Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmTheo HSTK2cái
45Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK14cái
46Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK9cái
47Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK3,2100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo HSTK0,06100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK0,06100m
50Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK25cái
51Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK12cái
52Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90Theo HSTK25cái
53Lắp đặt cùm omega inox D90Theo HSTK200cái
G Hệ thống chống sét
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo HSTK1cái
2Lắp đặt thân kim thu sét + đế kim - Chiều dài kim 5mTheo HSTK1cái
3Đóng cọc đồng D16/2.4mTheo HSTK5cọc
4Lắp đặt kẹp nối cápTheo HSTK8cái
5Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK2hộp
6Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Theo HSTK72m
7Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2Theo HSTK12m
8Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 20mmTheo HSTK0,14100m
9Lắp đặt đầu cos M50Theo HSTK4bộ
10Lắp đặt tăng đơ cápTheo HSTK4bộ
11Lắp đặt dây cáp thép D6Theo HSTK24m
12Hàn hóa nhiệt (mối hàn đồng)Theo HSTK5mối
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK7,681m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK7,68m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.77E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu): + 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, phần điện, phần nước theo hồ sơ thiết kế được duyệt) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 3,16 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.160.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên nghành xây dựng + Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m31
2 Máy trộn bê tông có dung tích: ≥ 250Lít2
3 Máy trộn vữa có dung tích: ≥ 150Lít2
4 Máy đầm dùi có công suất: ≥ 1,5KW2
5 Máy đầm bàn có công suất: ≥ 1,0KW2
6 Máy cắt, uốn thép có công suất: ≥ 5,0KW1
7 Máy hàn có công suất: ≥ 23KW2
8 Máy cắt gạch đá có công suất: ≥ 1,7KW4
9 Máy khoan bê tông cầm tay có công suất: ≥ 0,62KW2
10 Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng: ≥ 60Kg1
11 Máy phát điện dự phòng có công suất: ≥ 40KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->