Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công phần Xây dựng dân dụng và Hạ tầng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220431877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Thi công phần Xây dựng dân dụng và Hạ tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220404608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-16 09:52:00 đến ngày 2022-04-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,982,468,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5473702E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0947404E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (xây dựng các công trình thuộc ngành giáo dục hoặc tương đương); Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.887.727.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự + Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp các hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyện môn từ trung cấp về phòng cháy chữa cháy trở lên. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành nước. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp ngành trắc địa trở lên. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bộ tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ván khuôn, giáo chống, cây chống thép đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1500 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi >=1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Thiết bị thử đầu báo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Thiết bị kiểm tra đầu báo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Thi công phần Xây dựng dân dụng và Hạ tầng Xây dựng bổ sung phòng học bộ môn và các phòng chức năng hiệu bộ Trường TH và THCS Vũ Oai, xã Vũ Oai 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiẽn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiẽn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Nhà học bộ môn và các phòng chức năng, hiệu bộ - Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 7,489 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 38,498 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu chương V | 0,444 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V | 5,062 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 170,381 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 9,138 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 2,079 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 5,543 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu chương V | 7,561 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 0,38 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm (thép cổ cột) | Theo yêu cầu chương V | 3,459 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V | 2,499 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cổ móng cột | Theo yêu cầu chương V | 0,55 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 84,725 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (giằng móng cốt 0,00) | Theo yêu cầu chương V | 7,56 | m3 |
| 16 | Cốt thép giằng móng , đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,091 | tấn |
| 17 | Cốt thép giằng móng , đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | tấn |
| 18 | Cốt thép giằng móng , đường kính >18 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,174 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,506 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tôn nền) | Theo yêu cầu chương V | 2,508 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 39,29 | m3 |
| 22 | Bê tông nền M200, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V | 1,02 | m3 |
| 23 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V | 49,32 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao | Theo yêu cầu chương V | 83,837 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (giằng tường thu hồi) | Theo yêu cầu chương V | 3,217 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô ,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 16,743 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao | Theo yêu cầu chương V | 206,589 | m3 |
| 28 | Bê tông cầu thang đá 1x2 mác 250, H | Theo yêu cầu chương V | 19,588 | m3 |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 2,489 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 0,84 | tấn |
| 31 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Theo yêu cầu chương V | 15,24 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 3,41 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 6,464 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo yêu cầu chương V | 11,419 | tấn |
| 35 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 1,029 | tấn |
| 36 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao | Theo yêu cầu chương V | 1,622 | tấn |
| 37 | Cốt thép sàn mái, cao | Theo yêu cầu chương V | 24,202 | tấn |
| 38 | Cốt thép cầu thang, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 1,656 | tấn |
| 39 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,721 | tấn |
| 40 | Ván khuôn tường, cao | Theo yêu cầu chương V | 6,624 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Theo yêu cầu chương V | 11,619 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 1,794 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn sàn mái, cao | Theo yêu cầu chương V | 14,948 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V | 1,679 | 100m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 40x20x20cm- vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 267,17 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 40x20x10cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 15,852 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 15,168 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 (bậc cầu thang) | Theo yêu cầu chương V | 5,988 | m3 |
| 49 | Lưới thép liên kết tường với cột BT | Theo yêu cầu chương V | 151,04 | m2 |
| 50 | Sản xuất lan can Inox 304 | Theo yêu cầu chương V | 0,173 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu chương V | 0,173 | tấn |
| 52 | Mũ Inox 304 lan can cầu thang | Theo yêu cầu chương V | 52 | cái |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, H | Theo yêu cầu chương V | 221,724 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, H>6m | Theo yêu cầu chương V | 192,747 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm (H | Theo yêu cầu chương V | 54,569 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm (H>6m) | Theo yêu cầu chương V | 52,046 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 H | Theo yêu cầu chương V | 317,355 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 H>6m | Theo yêu cầu chương V | 309,38 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài nhà vữa lồi dày 15, H | Theo yêu cầu chương V | 44,1 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài nhà vữa lồi dày 15, H>6m | Theo yêu cầu chương V | 44,1 | m2 |
| 61 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 H | Theo yêu cầu chương V | 735,606 | m2 |
| 62 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 H>6m | Theo yêu cầu chương V | 898,322 | m2 |
| 63 | Trát trần vữa XM75, H | Theo yêu cầu chương V | 369,767 | m2 |
| 64 | Trát trần vữa XM75, H >6m , có xi măng bám dính | Theo yêu cầu chương V | 1.121,176 | m2 |
| 65 | Làm trần hợp kim khu WC KT600x600 | Theo yêu cầu chương V | 35,96 | m2 |
| 66 | Làm trần hợp kim khu WC KT600x600 | Theo yêu cầu chương V | 90,21 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75; ( cầu thang H | Theo yêu cầu chương V | 83,952 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75; ( cầu thang H>6m) | Theo yêu cầu chương V | 83,952 | m2 |
| 69 | Trát dầm các loại vữa XM 75, D15 H | Theo yêu cầu chương V | 235,966 | m2 |
| 70 | Trát dầm các loại vữa XM 75, D15 H >6m | Theo yêu cầu chương V | 779,33 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (cột, má cửa H | Theo yêu cầu chương V | 432,376 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (cột, má cửa H>6m) | Theo yêu cầu chương V | 395,132 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 17,401 | 100m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40, H>6m | Theo yêu cầu chương V | 412,86 | m |
| 75 | Trát phảo kép cổ trần vữa XM75 | Theo yêu cầu chương V | 1.385,2 | m |
| 76 | Sơn tường , dầm cột ngoài nhà 3 nước không bả, H | Theo yêu cầu chương V | 613,222 | m2 |
| 77 | Sơn tường , dầm cột ngoài nhà 3 nước không bả, H > 6m | Theo yêu cầu chương V | 804,564 | m2 |
| 78 | Sơn tường , dầm cột trong nhà, 3 nước không bả, H | Theo yêu cầu chương V | 1.501,351 | m2 |
| 79 | Sơn tường , dầm cột trong nhà, 3 nước không bả, H >6m | Theo yêu cầu chương V | 2.582,002 | m2 |
| 80 | Láng sê nô vữa XM75 d20 tạo dốc, H>6m | Theo yêu cầu chương V | 137,718 | m2 |
| 81 | Láng sê nô vữa XM75 trộn phụ gia chống thấm sika, đánh màu D20, H>6m | Theo yêu cầu chương V | 112,53 | m2 |
| 82 | Lợp máI tôn múi màu dày 0,42mm, H>6m | Theo yêu cầu chương V | 5,174 | 100m2 |
| 83 | Xà gồ thép mái H>6m | Theo yêu cầu chương V | 2,523 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 2,523 | tấn |
| 85 | Ke chống bão mái tôn | Theo yêu cầu chương V | 3.104,17 | cái |
| 86 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Theo yêu cầu chương V | 290,587 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75, H | Theo yêu cầu chương V | 707 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75, H >6m | Theo yêu cầu chương V | 658,124 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75, H | Theo yêu cầu chương V | 71,92 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75, H >6m (gạch chống trơn) | Theo yêu cầu chương V | 54,25 | m2 |
| 91 | Cát đệm đầm kỹ bục giảng | Theo yêu cầu chương V | 5,112 | m3 |
| 92 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 3,578 | m3 |
| 93 | Bàn đá granit màu ghi sẫm dày 20 khu WC | Theo yêu cầu chương V | 13,696 | m2 |
| 94 | Bàn đá Granit màu rêu sẫm phòng học tầng 1 dày 20 | Theo yêu cầu chương V | 33,6 | m2 |
| 95 | Gỗ dán dày 18 bàn chậu rửa (gỗ công nghiệp đã qua xử lý) | Theo yêu cầu chương V | 26,88 | m2 |
| 96 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V | 0,424 | tấn |
| 97 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V | 0,424 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 45,024 | m2 |
| 99 | Máng tiểu Inox 304 | Theo yêu cầu chương V | 0,301 | tấn |
| 100 | Lắp máng tiểu Inox | Theo yêu cầu chương V | 0,301 | tấn |
| 101 | Phễu thu ngăn mùi | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 102 | Chân đỡ máng tiểu | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 103 | Lát đá Granit màu ghi vàng dày 20 bậc cầu thang, H | Theo yêu cầu chương V | 88,581 | m2 |
| 104 | Lát đá Granit màu ghi vàng dày 20 bậc cầu thang, H>6m | Theo yêu cầu chương V | 88,581 | m2 |
| 105 | Lát đá Granit dày 20 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 52,888 | m2 |
| 106 | Lát đá granit màu sẫn nhám mặt vữa XM75 | Theo yêu cầu chương V | 10,2 | m2 |
| 107 | Quả cầu chắn rác Inôc D110 + phễu thu | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 108 | Ống nhựa thoát nước mái PVC D110, C2 | Theo yêu cầu chương V | 0,969 | 100m |
| 109 | Cút nhựa nối ống PVC D110 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 110 | Đai giữ ống thoát nước mái a=1000 | Theo yêu cầu chương V | 96 | cái |
| 111 | ống nhựa thoát nước lan can hàng lang D27( L=270) | Theo yêu cầu chương V | 0,151 | 100m |
| 112 | ống nhựa thoát nước sê nô mái D=48; L=180 | Theo yêu cầu chương V | 0,025 | 100m |
| 113 | Khung thép hộp mạ kẽm đỡ tấm composit | Theo yêu cầu chương V | 0,879 | tấn |
| 114 | Lắp dựng khung thép đỡ tấm composit | Theo yêu cầu chương V | 0,879 | tấn |
| 115 | Hoa sắt cửa sổ sắt 12x12 | Theo yêu cầu chương V | 3,928 | tấn |
| 116 | LD hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V | 271,42 | m2 |
| 117 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (hoa sắt cửa sổ) | Theo yêu cầu chương V | 166,537 | m2 |
| 118 | Thanh BT lan can, đá 1x2, vữa mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 10,702 | m3 |
| 119 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, thanh BT lan can | Theo yêu cầu chương V | 1,224 | tấn |
| 120 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn BT lan can | Theo yêu cầu chương V | 2,824 | 100m2 |
| 121 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 122 | Sơn chớp bê tông ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V | 446,81 | m2 |
| 123 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 0,453 | 100m3 |
| 124 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,9 ( lấp chân bể) | Theo yêu cầu chương V | 0,14 | 100m3 |
| 125 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 1,583 | m3 |
| 126 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 6,37 | m3 |
| 127 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (đáy bể nước) | Theo yêu cầu chương V | 2,952 | m3 |
| 128 | Bê tông xà dầm, giằng bể đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,752 | m3 |
| 129 | Cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 0,251 | tấn |
| 130 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,187 | tấn |
| 131 | Ván khuôn móng bể | Theo yêu cầu chương V | 0,19 | 100m2 |
| 132 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V | 1,214 | m3 |
| 133 | Thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,095 | tấn |
| 134 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,071 | 100m2 |
| 135 | LD tấm đan P | Theo yêu cầu chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| 136 | Trát trong thành bể XM M75 dày 20 | Theo yêu cầu chương V | 24,494 | m2 |
| 137 | Đánh màu trong bể | Theo yêu cầu chương V | 24,494 | m2 |
| 138 | Trát ngoài thành bể XM M75 dày 20 | Theo yêu cầu chương V | 33,348 | m2 |
| 139 | Láng đáy bể XM M75 D30 Đ/M | Theo yêu cầu chương V | 8,94 | m2 |
| 140 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 0,191 | 100m3 |
| 141 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,064 | 100m3 |
| 142 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 3,619 | m3 |
| 143 | Xây rãnh, gạch đặc không nung KT220x105x60 vữa XM 75# | Theo yêu cầu chương V | 4,399 | m3 |
| 144 | Trát rãnh thoát nước XM 75# D20 | Theo yêu cầu chương V | 41,133 | m2 |
| 145 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 16,95 | m2 |
| 146 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,993 | m3 |
| 147 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,219 | tấn |
| 148 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu chương V | 0,157 | 100m2 |
| 149 | Lắp đặt tấm đan P=50 | Theo yêu cầu chương V | 111 | 1 cấu kiện |
| 150 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột | Theo yêu cầu chương V | 1,472 | tấn |
| 151 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu chương V | 113,06 | m3 |
| 152 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu chương V | 96,835 | 10m2 |
| 153 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo yêu cầu chương V | 34,242 | tấn |
| 154 | Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loại | Theo yêu cầu chương V | 9,301 | 10m2 |
| 155 | Vận chuyển vật liệu lên cao - (mái tôn) | Theo yêu cầu chương V | 6,131 | 100m2 |
| 156 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại ( trần hợp kim 600x600) | Theo yêu cầu chương V | 0,902 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: Nhà học bộ môn và các phòng chức năng, hiệu bộ - Phần cửa | |||
| 1 | Vách ngăn nhà vệ sinh compact HPL dày 12mm, phụ kiện đồng bộ (chân, tay nắm, ke, khóa, bản lề) | Theo yêu cầu chương V | 265,57 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính 6,38ly | (tương đương cửa hệ Việt Pháp dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm) | 53,24 | m2 |
| 3 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính 6,38ly | (tương đương cửa hệ Việt Pháp dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm) | 26,96 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính 6,38ly | (tương đương cửa hệ Việt Pháp dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm) | 186,54 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở lật nhôm kính 6,38ly | (tương đương cửa hệ Việt Pháp dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm) | 10,08 | m2 |
| 6 | Vách khung nhôm cố định hệ kính dày 6,38mm | (tương đương cửa hệ Việt Pháp dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm) | 78 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: Nhà bộ môn và các phòng chức năng, hiệu bộ - Phần điện | |||
| 1 | Bộ đèn chiếu sáng bảng lớp học L=1200, bóng led P=1x18W + cần treo đèn và phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| 2 | Đèn chiếu sáng lớp học đôi L=1,2m, bóng led P=2x18W +cần treo đèn và phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu chương V | 122 | bộ |
| 3 | Đèn led bán nguyệt lắp nổi L=1,2m, P=36W, phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 4 | Đèn máng đôi lắp nổi L=1,2m chóa chống lóa P=2x18W | Theo yêu cầu chương V | 17 | bộ |
| 5 | Đèn led bán nguyệt L=0,6m, P=10W + phụ kiện | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 6 | Đèn led panel KT 600x600, P=40W + phụ kiện treo đèn | Theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 7 | Đèn led lốp trần 300x300 P=20W+ phụ kiện treo đèn | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 8 | Đèn led lốp trần 230x230 P=18W | Theo yêu cầu chương V | 71 | bộ |
| 9 | Quạt trần L=1400 P=80W + hộp số | Theo yêu cầu chương V | 62 | cái |
| 10 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu chương V | 62 | cái |
| 11 | Quạt treo tường D400; P=55W | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 12 | Quạt thông gió âm tường 300x300 | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 13 | Quạt thông gió âm trần 300x300 | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 14 | Ống gió mềm D100 nối quạt âm + ty treo | Theo yêu cầu chương V | 14 | m |
| 15 | Ống PVC CL2 D90 | Theo yêu cầu chương V | 0,35 | 100m |
| 16 | Tê PVC D90 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 17 | Mặt nan chắn KT250x250 + đai kẹp + phụ kiên | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 18 | Công tắc đơn ngầm tường (mặt+hạt) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 19 | Công tắc đôi ngầm tường | Theo yêu cầu chương V | 23 | cái |
| 20 | Công tắc ba ngầm tường | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 21 | Công tắc bốn ngầm tường | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 22 | Công tắc cầu thang ngầm tường | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 23 | Ổ cắm điện đơn 2 chấu ngầm tường | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 24 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Theo yêu cầu chương V | 80 | cái |
| 25 | Aptomat 3 pha 200A -30KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 26 | Aptomat 3 pha 75A-16KA | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 27 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 28 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 29 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9W | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 30 | Đồng hồ Vôn kế | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 31 | Khoá chuyển mạch | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 32 | Thanh cái đồng chính 3P+N 200A | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 33 | Thiết bị chống sét lan truyền 3 pha 40KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 34 | Vỏ tủ điện 700x500x300, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 35 | Aptomat 3 pha 75A-16KA | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 36 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 37 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 38 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9W | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 39 | Vỏ tủ điện 350x250x150, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | hộp |
| 40 | Hộp tủ điện 5-8 modul ngầm tường | Theo yêu cầu chương V | 4 | hộp |
| 41 | Hộp tủ điện 8-12 modul ngầm tường | Theo yêu cầu chương V | 11 | hộp |
| 42 | Aptomat 3 pha 40A-16KA | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 43 | Aptomat 3 pha 32A-16KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 44 | Aptomat 3 pha 25A-16KA | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 45 | Aptomat 1 pha 63A-10KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 46 | Aptomat 1 pha 32A-10KA | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 47 | Aptomat 1 pha 25A-10KA | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 48 | Aptomat 1 pha 20A-10KA | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 49 | Aptomat 1 pha 16A-10KA | Theo yêu cầu chương V | 54 | cái |
| 50 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 51 | Đế nhựa ngầm tường | Theo yêu cầu chương V | 146 | hộp |
| 52 | Hộp nối dây ngầm tường KT110x110 | Theo yêu cầu chương V | 14 | hộp |
| 53 | Cầu đấu dây 1 pha | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 54 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 70 | m |
| 55 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 160 | m |
| 56 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 81 | m |
| 57 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 26 | m |
| 58 | Cáp điện đơn Cu/PVC (1x16)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 34 | m |
| 59 | Cáp điện đơn Cu/PVC (1x10)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 224 | m |
| 60 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x6)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 1.001 | m |
| 61 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 666 | m |
| 62 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 3.574 | m |
| 63 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 4.276 | m |
| 64 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D40 | Theo yêu cầu chương V | 70 | m |
| 65 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D32 | Theo yêu cầu chương V | 270 | m |
| 66 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D25 | Theo yêu cầu chương V | 385 | m |
| 67 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D20 | Theo yêu cầu chương V | 1.433 | m |
| 68 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D16 | Theo yêu cầu chương V | 1.711 | m |
| 69 | Phụ kiện măng sông | Theo yêu cầu chương V | 398 | cái |
| 70 | Bộ chia ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu chương V | 919 | hộp |
| 71 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 72 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 73 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 74 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu chương V | 35 | cái |
| 75 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 76 | Cáp Cu/PVC 1x25 nối tiếp đất | Theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 77 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cọc |
| 78 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Theo yêu cầu chương V | 5 | m |
| 79 | Bản đồng tiếp đất + ốc | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 80 | Đào đất | Theo yêu cầu chương V | 5 | m3 |
| 81 | Đắp đất | Theo yêu cầu chương V | 5 | m3 |
| 82 | Lắp điều hòa treo tường 1 chiều | Theo yêu cầu chương V | 30 | máy |
| 83 | Ống đồng dẫn ga đường kính ống D6,35/12,7 dày 0,71mm | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | 100m |
| 84 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | 100m |
| 85 | Ống ngưng D20 | Theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 86 | Dây điều khiển điều hòa 5(1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 87 | Ống nhựa PCV D34 | Theo yêu cầu chương V | 0,7 | 100m |
| 88 | Ống nhựa PCV D27 | Theo yêu cầu chương V | 0,96 | 100m |
| 89 | Tê nhựa D34/27 | Theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 90 | Côn thu nhựa D27/D21 | Theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| 91 | Tê nhựa D27 | Theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 92 | Cút 90 độ D34 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 93 | Cút 90 độ D27 | Theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 94 | Kim thu sét dài 1,2m CT3 D16 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 95 | Đế kim thu sét bằng sứ | Theo yêu cầu chương V | 6 | sứ |
| 96 | Dây dẫn sét CT3 D10 tròn gai | Theo yêu cầu chương V | 250 | m |
| 97 | Bật sắt CT3 D12 dài 150 chẻ chân | Theo yêu cầu chương V | 192 | cái |
| 98 | Chi tiết nối chống sét + bu lông M18-50/50 | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 99 | Dây nối cọc CT3 D16 tròn gai | Theo yêu cầu chương V | 70 | m |
| 100 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cọc |
| 101 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 102 | Đào đất tiếp địa | Theo yêu cầu chương V | 0,28 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất | Theo yêu cầu chương V | 0,28 | 100m3 |
| 104 | Ống nhựa PCV D25 | Theo yêu cầu chương V | 0,096 | 100m |
| D | HẠNG MỤC:Nhà học bộ môn và các phòng học chức năng, hiệu bộ . Cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống PPR (PN10) D50 | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Ống PPR (PN10) D40 | Theo yêu cầu chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Ống PPR (PN10) D32 | Theo yêu cầu chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Ống PPR (PN10) D25 | Theo yêu cầu chương V | 1,83 | 100m |
| 5 | Ống PPR (PN10) D20 | Theo yêu cầu chương V | 0,43 | 100m |
| 6 | Tê PPR D50x32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Tê PPR D50x25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê PPR D50x20 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Tê PPR D40x25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Tê PPR D32x25 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 11 | Tê PPR D25x25 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 12 | Tê PPR D25x20 | Theo yêu cầu chương V | 63 | cái |
| 13 | Tê PPR D20 | Theo yêu cầu chương V | 48 | cái |
| 14 | Cút PPR D50 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 15 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 16 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu chương V | 53 | cái |
| 17 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 18 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu chương V | 74 | cái |
| 19 | Van 2 chiều D50 (ống PPR) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 20 | Van 2 chiều D32 (ống PPR) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 21 | Van 2 chiều D25 (ống PPR) | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 22 | Van 2 chiều D20 (ống PPR) | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 23 | Côn PPR D50x40 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 24 | Côn PPR D40x32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 25 | Côn PPR D32x25 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 26 | Côn PPR D25x20 | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 27 | Rắc co D50 (ống PPR) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 28 | Rắc co D25 (ống PPR) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 29 | Rắc co D20 (ống PPR) | Theo yêu cầu chương V | 116 | cái |
| 30 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu chương V | 1,95 | 100m |
| 31 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu chương V | 0,24 | 100m |
| 32 | Ống PVC D76 | Theo yêu cầu chương V | 1,58 | 100m |
| 33 | Ống PVC D34 | Theo yêu cầu chương V | 0,28 | 100m |
| 34 | Tê 45 độ PVC D110x110 | Theo yêu cầu chương V | 42 | cái |
| 35 | Tê 45 độ PVC D110x90 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 36 | Tê 45 độ PVC D110x76 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 37 | Tê 45 độ PVC D90x76 | Theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 38 | Tê 45 độ PVC D76x76 | Theo yêu cầu chương V | 26 | cái |
| 39 | Tê 90 độ PVC D90x42 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 40 | Tê 90 độ PVC D76x34 | Theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 41 | Cút 135 độ PVC D110 | Theo yêu cầu chương V | 89 | cái |
| 42 | Cút 135 độ PVC D90 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 43 | Cút 135 độ PVC D76 | Theo yêu cầu chương V | 74 | cái |
| 44 | Cút 90 độ PVC D76 | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 45 | Cút 90 độ PVC D42 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 46 | Cút 90 độ PVC D34 | Theo yêu cầu chương V | 90 | cái |
| 47 | Côn PVC D110x76 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 48 | Côn PVC D90x76 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 49 | Bịt đầu D110 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 50 | Bịt đầu D76 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 51 | Xí bệt | Theo yêu cầu chương V | 42 | bộ |
| 52 | Vòi xịt | Theo yêu cầu chương V | 42 | cái |
| 53 | Lavabo + Vòi nước lavabo | Theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| 54 | Xi phông lavabo | Theo yêu cầu chương V | 30 | bộ |
| 55 | Dây mềm lavabo | Theo yêu cầu chương V | 72 | bộ |
| 56 | Tiểu nam | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 57 | Van ấn xả tiểu nam | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 58 | Chậu rửa Inox đơn | Theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 59 | Vòi nước chậu rửa Inox | Theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 60 | Vòi nước inox | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 61 | Phếu thu sàn D76 | Theo yêu cầu chương V | 34 | cái |
| 62 | Gương soi không nẹp KT3800x700x5 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 63 | Gương soi | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu chương V | 42 | cái |
| 65 | Hộp giấy thường | Theo yêu cầu chương V | 42 | cái |
| 66 | Van phao D25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bể |
| E | HẠNG MỤC: Nhà bộ môn và các phòng chức năng, hiệu bộ - điện nhẹ | |||
| 1 | Tủ rack 20U-D1000 | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ rack 6U-D400 | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 3 | Giá phối dây quang ODF 4 cổng FO | Theo yêu cầu chương V | 1 | ngăn, hộp |
| 4 | Giá phối dây quang ODF 8 cổng FO | Theo yêu cầu chương V | 1 | ngăn, hộp |
| 5 | Switch 16 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quang | Theo yêu cầu chương V | 2 | thiết bị |
| 6 | Switch 8 PORT quang trung tâm | Theo yêu cầu chương V | 1 | thiết bị |
| 7 | ROUTER | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ modem |
| 8 | FIRE WALL tường lửa | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ modem |
| 9 | Modul quang Singlemode | Theo yêu cầu chương V | 2 | thiết bị |
| 10 | Modul quang Multimode | Theo yêu cầu chương V | 10 | thiết bị |
| 11 | Patch panel 16 PORT CAT6E | Theo yêu cầu chương V | 2 | thiết bị |
| 12 | Dây nhảy CAT6 LSZH CAT6 loại 2m | Theo yêu cầu chương V | 32 | bộ |
| 13 | Dây nhẩy quang Multimode LC/SC | Theo yêu cầu chương V | 6 | sợi |
| 14 | Dây nhẩy quang Multimode LC/LC | Theo yêu cầu chương V | 2 | sợi |
| 15 | Dây nhẩy quang Singlemode LC/SC | Theo yêu cầu chương V | 2 | sợi |
| 16 | ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tường (bao gồm mặt + hạt + đế nhựa) | Theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 17 | Cáp máy tính UTP 4pairs cat6 | Theo yêu cầu chương V | 686 | m |
| 18 | Cáp quang 4FO Multimode | Theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 19 | Hộp ghen cáp xuyên tầng KT100x60 | Theo yêu cầu chương V | 25 | m |
| 20 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D32 | Theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 21 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D20 | Theo yêu cầu chương V | 560 | m |
| 22 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cọc |
| 23 | Dây cáp đống trần M70 | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 24 | Dây cáp đống trần M25 | Theo yêu cầu chương V | 5 | m |
| 25 | Đào đất | Theo yêu cầu chương V | 6 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m3 |
| 27 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 28 | Hóa chất giảm điện trở đất (11,3kg/bao) | Theo yêu cầu chương V | 2 | bao |
| 29 | Bộ phát wifi + bộ nguồn POE | Theo yêu cầu chương V | 2 | thiết bị |
| 30 | Lắp đặt tổng đài nội bộ PABX 8 trung kế 24 máy lẻ | Theo yêu cầu chương V | 1 | tổng đài |
| 31 | Phiến đấu dây Krone 10 đôi dây | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 32 | Đế phiến đấu dây KRONE 10đôi dây lắp tủ Rack | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 33 | Phiến bảo an chống sét cho 10LINE trung kế | Theo yêu cầu chương V | 1 | phiến |
| 34 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D25 | Theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 35 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D20 | Theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 36 | Cáp điện thoai 10x2x0,5 | Theo yêu cầu chương V | 52 | m |
| 37 | Cáp điện thoai 30x2x0,5 | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 38 | Cáp điện thoai 2x2x0,5 | Theo yêu cầu chương V | 280 | m |
| 39 | Hạt ổ cắm điện thoai RJ11 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 40 | Đầu bấm ô cắm điện thoại RJ11 | Theo yêu cầu chương V | 38 | đầu |
| 41 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 42 | Cầu đấu dây 40A | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Theo yêu cầu chương V | 1 | thiết bị |
| 44 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 35 | m |
| 45 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 46 | Ổ cắm điện đôi | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 47 | Đế âm ngầm tường | Theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| F | HẠNG MỤC: PCCC - Nhà học bộ môn và các phòng học chức năng ( nhà học 4 tầng) | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói + đế đầu báo khói (loại thường) | Theo yêu cầu chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 2 | Đầu báo nhiệt gia tăng + Đế đầu báo nhiệt gia tăng | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 3 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây 10 Kôm | Theo yêu cầu chương V | 4 | hộp |
| 4 | Đèn báo vị trí | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 5 | Chuông báo cháy | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 6 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | 5 nút |
| 7 | Đèn báo cháy phòng | Theo yêu cầu chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 8 | Đế nhựa chống cháy | Theo yêu cầu chương V | 16 | hộp |
| 9 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu chương V | 432 | m |
| 10 | Dây chuông đèn báo cháy 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu chương V | 336 | m |
| 11 | Hộp đấu dây kỹ thuật KT150x150 | Theo yêu cầu chương V | 4 | hộp |
| 12 | Ống nhựa chống cháy bảo vệ dây dẫn SP D20mm | Theo yêu cầu chương V | 600 | m |
| 13 | Măng sông nhựa SP D20 | Theo yêu cầu chương V | 200 | cái |
| 14 | Tê chống cháy SP D20 | Theo yêu cầu chương V | 50 | cái |
| 15 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Theo yêu cầu chương V | 26 | cái |
| 16 | Đèn chỉ lối thoát nạn exit | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 17 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn (kèm mặt) | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 19 | Đế nhựa chống cháy | Theo yêu cầu chương V | 16 | hộp |
| 20 | Dây điện cấp nguồn 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 192 | m |
| 21 | Hộp đấu dây kỹ thuật KT150x150 | Theo yêu cầu chương V | 4 | hộp |
| 22 | Ống nhựa chống cháy bảo vệ dây dẫn SP D20mm | Theo yêu cầu chương V | 192 | m |
| 23 | Măng sông nhựa SP D20 | Theo yêu cầu chương V | 96 | cái |
| 24 | Tê chống cháy SP D20 | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 25 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Theo yêu cầu chương V | 38 | cái |
| 26 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 27 | ống thép tráng kẽm D80 | Theo yêu cầu chương V | 0,56 | 100m |
| 28 | ống thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 15,323 | m2 |
| 30 | Cút thép tráng kẽm D80 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 31 | Cút thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 32 | Côn thép tráng kẽm D80x50 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 33 | Tê thép tráng kẽm D80x50 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 34 | Măng sông thép ren D50 | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 35 | Kép thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 36 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy KT500x600x180mm | Theo yêu cầu chương V | 8 | hộp |
| 37 | Vòi CC nilong tráng cao su (20m/cuộn) D65 | Theo yêu cầu chương V | 8 | Cuộn |
| 38 | Van góc chữa cháy D50 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 39 | Lăng phun chữa cháy D50/13 - HKN-VN | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 40 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 | Theo yêu cầu chương V | 16 | bình |
| 41 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Theo yêu cầu chương V | 8 | bình |
| 42 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 43 | Giá đỡ ống + Ubotl D80 | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 44 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | Theo yêu cầu chương V | 0,64 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: PCCC - Nhà học 2 tầng ( Nhà cũ) | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói + đế đầu báo khói (loại thường) | Theo yêu cầu chương V | 1 | 10 đầu |
| 2 | Đầu báo nhiệt gia tăng + Đế đầu báo nhiệt gia tăng | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 3 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây 10 Kôm | Theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 4 | Đèn báo vị trí | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 5 | Chuông báo cháy | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 6 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | 5 nút |
| 7 | Đèn báo cháy phòng | Theo yêu cầu chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 8 | Đế nhựa chống cháy | Theo yêu cầu chương V | 8 | hộp |
| 9 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu chương V | 204 | m |
| 10 | Dây chuông đèn báo cháy 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu chương V | 192 | m |
| 11 | Hộp đấu dây kỹ thuật KT150x150 | Theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 12 | Ống nhựa chống cháy bảo vệ dây dẫn SP D20mm | Theo yêu cầu chương V | 300 | m |
| 13 | Măng sông nhựa SP D20 | Theo yêu cầu chương V | 100 | cái |
| 14 | Tê chống cháy SP D20 | Theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 15 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 16 | Đèn chỉ lối thoát nạn exit | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 17 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn (kèm mặt) | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 19 | Đế nhựa chống cháy | Theo yêu cầu chương V | 8 | hộp |
| 20 | Dây điện cấp nguồn 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 21 | Hộp đấu dây kỹ thuật KT150x150 | Theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 22 | Ống nhựa chống cháy bảo vệ dây dẫn SP D20mm | Theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 23 | Măng sông nhựa SP D20 | Theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 24 | Tê chống cháy SP D20 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 25 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 26 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 27 | ống thép tráng kẽm D80 (D88,9x3,2) | Theo yêu cầu chương V | 0,36 | 100m |
| 28 | Ống thép tráng kẽm D50 (D60x2,8) | Theo yêu cầu chương V | 0,04 | 100m |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 10 | m2 |
| 30 | Cút thép tráng kẽm D80 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 31 | Cút thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 32 | Côn thép tráng kẽm D80x50 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 33 | Tê thép tráng kẽm D80x50 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 34 | Măng sông thép ren D50 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 35 | Kép thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 36 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy KT500x600x180mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | hộp |
| 37 | Vòi CC nilong tráng cao su (20m/cuộn) D65 | Theo yêu cầu chương V | 4 | Cuộn |
| 38 | Van góc chữa cháy 50 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 39 | Lăng phun chữa cháy D50/13 - HKN-VN | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 40 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 | Theo yêu cầu chương V | 8 | bình |
| 41 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Theo yêu cầu chương V | 4 | bình |
| 42 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 43 | Giá đỡ ống + Ubotl D80 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 44 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | Theo yêu cầu chương V | 0,36 | 100m |
| H | HẠNG MỤC: Phá dỡ các nhà cũ. | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu chương V | 51,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu chương V | 2,109 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kế cầu thép | Theo yêu cầu chương V | 1,154 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V | 70,188 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu chương V | 119,35 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu đá | Theo yêu cầu chương V | 41,098 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,411 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 3,548 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị điện, thu dọn mặt bằng | Theo yêu cầu chương V | 5 | công |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu chương V | 12,985 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kế cầu thép | Theo yêu cầu chương V | 78,791 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V | 3,529 | tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu chương V | 17,477 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu đá | Theo yêu cầu chương V | 33,156 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu chương V | 10,45 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,128 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,852 | 100m3 |
| 18 | Tháo dỡ thiết bị điện, thu dọn mặt bằng | Theo yêu cầu chương V | 2 | công |
| 19 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu chương V | 31,52 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V | 34,227 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu chương V | 48,19 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu đá | Theo yêu cầu chương V | 18,6 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,608 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 1,791 | 100m3 |
| 25 | Tháo dỡ thiết bị điện, thu dọn mặt bằng | Theo yêu cầu chương V | 2 | công |
| 26 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu chương V | 12 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu chương V | 64,984 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ kế cầu thép | Theo yêu cầu chương V | 0,275 | tấn |
| 29 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V | 8,954 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu chương V | 22,086 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu đá | Theo yêu cầu chương V | 9,1 | m3 |
| 32 | Đào xúc đất , đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,075 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,557 | 100m3 |
| 34 | Tháo dỡ thiết bị điện, thu dọn mặt bằng | Theo yêu cầu chương V | 2 | công |
| 35 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu chương V | 7,58 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu chương V | 0,19 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ kế cầu thép | Theo yêu cầu chương V | 0,076 | tấn |
| 38 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V | 5,866 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu chương V | 10,716 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu đá | Theo yêu cầu chương V | 3,6 | m3 |
| 41 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,028 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,217 | 100m3 |
| 43 | Tháo dỡ khung lưới thép B40 | Theo yêu cầu chương V | 51,992 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu chương V | 104,335 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ kết cầu thép | Theo yêu cầu chương V | 0,66 | tấn |
| 46 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu chương V | 4,99 | m3 |
| 47 | Đào nền cũ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,182 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,318 | 100m3 |
| 49 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu chương V | 25,216 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu chương V | 85,088 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ kế cầu thép | Theo yêu cầu chương V | 0,365 | tấn |
| 52 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V | 16,436 | m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu chương V | 45,552 | m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu đá | Theo yêu cầu chương V | 11,75 | m3 |
| 55 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,352 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 1,244 | 100m3 |
| 57 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu chương V | 20,34 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu chương V | 0,898 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ kế cầu thép | Theo yêu cầu chương V | 0,352 | tấn |
| 60 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V | 14,939 | m3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu chương V | 32,13 | m3 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu đá | Theo yêu cầu chương V | 12,15 | m3 |
| 63 | Đào xúc đất - đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,254 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,807 | 100m3 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu gạch. | Theo yêu cầu chương V | 268,984 | m3 |
| 66 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu chương V | 103,554 | m2 |
| 67 | Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 2,959 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: Nhà trực | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp 3 | Theo yêu cầu chương V | 0,092 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, lót nền đá 4x6 mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 2,361 | m3 |
| 3 | Ván khuôn BT lót móng | Theo yêu cầu chương V | 0,054 | 100m2 |
| 4 | Xây móng đá hộc vữa XM M75, rộng | Theo yêu cầu chương V | 5,4 | m3 |
| 5 | Xây móng bó xung quanh gạch chỉ | Theo yêu cầu chương V | 0,451 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng, dầm tường M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 1,392 | m3 |
| 7 | Cốt thép giằng móng, giằng tường f | Theo yêu cầu chương V | 0,031 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng móng, giằng tường f | Theo yêu cầu chương V | 0,206 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,146 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 2,661 | m3 |
| 11 | Cốt thép sàn f | Theo yêu cầu chương V | 0,116 | tấn |
| 12 | Ván khuôn sàn | Theo yêu cầu chương V | 0,284 | 100m2 |
| 13 | Xây tường không nung KT400x200x200 VXM M75 dày 220 | Theo yêu cầu chương V | 6,046 | m3 |
| 14 | Xây tường không nung KT400x200x100 VXM M75 dày 220 | Theo yêu cầu chương V | 0,467 | m3 |
| 15 | Trát tường trong nhà vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 25,528 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài nhà dày 15, vữa XM75 | Theo yêu cầu chương V | 31,132 | m2 |
| 17 | Trát trần vữa xm mác 75 dày 15 | Theo yêu cầu chương V | 32,909 | m2 |
| 18 | Láng sê nô xm75, dày 20 tạo dốc | Theo yêu cầu chương V | 13,752 | m2 |
| 19 | Lát nền gạch Ceramic 500x500 | Theo yêu cầu chương V | 16,563 | m2 |
| 20 | Đắp gờ chỉ nổi trang trí VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 17,6 | m |
| 21 | Trát phảo kép cổ trần vữa XM75 | Theo yêu cầu chương V | 11,12 | m |
| 22 | Sơn tường trong nhà 3 nước | Theo yêu cầu chương V | 37,788 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước | Theo yêu cầu chương V | 51,757 | m2 |
| 24 | Xà gồ thép hộp 80x40 | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | tấn |
| 26 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Theo yêu cầu chương V | 6,365 | m2 |
| 27 | Mái lợp tôn múi màu dày 0,42mm | Theo yêu cầu chương V | 0,174 | 100m2 |
| 28 | ống nhựa thoát nước mái D50, L=200 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 29 | Đèn tuýp led đơn L=1200, P=1x18W | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 30 | Hộp đèn compact gắn tường -P=20W | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 31 | Công tắc bốn ngầm tường | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 32 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 33 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 34 | Mặt chứa aptomat 1 cực ngầm tường | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 35 | Đế nhựa ngầm tường | Theo yêu cầu chương V | 4 | hộp |
| 36 | Hộp nối dây ngầm tường | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 37 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 5 | m |
| 38 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 39 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x1,5)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 40 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D16 | Theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 41 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D20 | Theo yêu cầu chương V | 25 | m |
| 42 | Quạt đảo trần D400-55W + hộp số điều khiển | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: Nhà trực - Phần cửa | |||
| 1 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính 6,38ly | (tương đương cửa hệ Việt Pháp dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm) | 5,04 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính 6,38ly | (tương đương cửa hệ Việt Pháp dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm) | 1,68 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: Cổng hàng rào | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo yêu cầu chương V | 2,03 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V | 21,49 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu chương V | 0,61 | 100m2 |
| 4 | Đất lấp chân móng đầm kỹ, K=0,9 | Theo yêu cầu chương V | 0,68 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 2,04 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng trụ cổng | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng trụ cổng f | Theo yêu cầu chương V | 0,01 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng trụ cổng f | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng trụ cổng f>18 | Theo yêu cầu chương V | 0,04 | tấn |
| 10 | Bê tông trụ cổng M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 1,17 | m3 |
| 11 | Cốt thép trụ cổng F | Theo yêu cầu chương V | 0,02 | tấn |
| 12 | Cốt thép trụ cổng F>18 | Theo yêu cầu chương V | 0,12 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu chương V | 0,16 | 100m2 |
| 14 | Bê tông dầm, giằng M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 6,12 | m3 |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng f | Theo yêu cầu chương V | 0,46 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm, giằng f>18 | Theo yêu cầu chương V | 0,19 | tấn |
| 17 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,72 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn khung mái cổng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 1,33 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn khung mái cổng | Theo yêu cầu chương V | 0,13 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép mái cổng f | Theo yêu cầu chương V | 0,22 | tấn |
| 21 | Xây móng đá hộc vữa XM75 chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 138 | m3 |
| 22 | Xây trụ gach gạch không nung vữa XM75 | Theo yêu cầu chương V | 9,354 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch không nung vữa XM75 KT400x200x200 | Theo yêu cầu chương V | 39,846 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch không nung KT400x200x100 vữa XM75 d100 KT; H | Theo yêu cầu chương V | 20,26 | m3 |
| 25 | Trát trụ cổng vữa XM75d15 | Theo yêu cầu chương V | 199,84 | m2 |
| 26 | Trát tường rào vữa XM75 | Theo yêu cầu chương V | 996,72 | m2 |
| 27 | Trát cổng mái cổng vữa XM75 | Theo yêu cầu chương V | 25,18 | m2 |
| 28 | Sơn tường 3 nước sơn không bả | Theo yêu cầu chương V | 1.221,74 | m2 |
| 29 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2, vữa XM M25 | Theo yêu cầu chương V | 13,28 | m2 |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 1.038,22 | m |
| 31 | SX cổng, hàng rào sắt | Theo yêu cầu chương V | 5 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cổng, hàng rào sắt | Theo yêu cầu chương V | 205,89 | m2 |
| 33 | Sơn hàng rào thép 3 nước | Theo yêu cầu chương V | 1.573,1 | m2 |
| 34 | Bản lề goong | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 35 | Bánh xe có bồng bi D80 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 36 | Đèn led lốp trần 300x300 P=24W | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 37 | Dây điện Cu/PVC (2x1,5)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 38 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D16 | Theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| L | HẠNG MỤC: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 0,114 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,038 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V | 2,431 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 6,72 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, | Theo yêu cầu chương V | 0,486 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V | 0,406 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 2,6 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 1,267 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 29,238 | m2 |
| 10 | Sơn tường , dầm cột trong nhà, 3 nước không bả, H | Theo yêu cầu chương V | 23,808 | m2 |
| 11 | Bu lông neo chân móng cột D18, L=400 | Theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 12 | Sản xuất thép cột, thép đen | Theo yêu cầu chương V | 0,729 | tấn |
| 13 | LD thép cột | Theo yêu cầu chương V | 0,729 | tấn |
| 14 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V | 0,957 | tấn |
| 15 | LD xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V | 0,957 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 19,199 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn màu dày 0,42 | Theo yêu cầu chương V | 1,382 | 100m2 |
| 18 | Máng thu nước Inox 304 dày 1,5 | Theo yêu cầu chương V | 0,24 | tấn |
| 19 | Lắp dựng máng thu nước Inox | Theo yêu cầu chương V | 0,24 | tấn |
| 20 | Ống nhựa thoát nước PVC D75 | Theo yêu cầu chương V | 0,074 | 100m |
| 21 | Đất tôn nền đầm kỹ | Theo yêu cầu chương V | 6,2 | m3 |
| 22 | Bê tông nền M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 13,728 | m3 |
| 23 | Láng nền vữa XM75d30 | Theo yêu cầu chương V | 160,02 | m2 |
| 24 | Vỏ tủ điều khiển máy bơm KT 400x300x150 | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 25 | Aptomat 3pha 20 A -16KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 26 | Bộ rơ le an toàn phao điện 1 pha SRF-111A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 27 | 1 rơ le nhiệt 20A. | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 28 | Khởi động từ 3 pha 25A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 29 | Bộ nút dừng | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 30 | Cầu chì 1 pha 20A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 31 | Bảng điện | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 32 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 33 | Công tắc đơn + 1 ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V | 1 | bảng |
| 34 | Công tắc đôi ngầm tường | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 35 | Đế nhựa ngầm tường | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 36 | Đèn led bán nguyệt L=0,6m, P=10W + phụ kiện | Theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 37 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 38 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 160 | m |
| 39 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 2 | m |
| 40 | Dây điện Cu/PVC (2x1,5)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 95 | m |
| 41 | Phao điện đóng ngắt theo mức lên xuống téc | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 42 | Cáp Cu/PVC 1x16 nối tiếp đất | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 43 | Bản đồng tiếp đất | Theo yêu cầu chương V | 1 | m |
| 44 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cọc |
| 45 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Theo yêu cầu chương V | 3 | m |
| 46 | Ốc siết bắt tiếp địa | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 47 | Đào đất | Theo yêu cầu chương V | 5 | m3 |
| 48 | Đắp đất | Theo yêu cầu chương V | 4 | m3 |
| 49 | Ống HDPE chịu lực luồn cáp D40/30 | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 50 | Ống HDPE luồn dây D25 | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | 100m |
| 51 | Ống HDPE luồn dây D16 | Theo yêu cầu chương V | 0,96 | 100m |
| 52 | Hộp nối dây ngầm tường KT75x75 | Theo yêu cầu chương V | 12 | hộp |
| 53 | Thép 2 ly buộc đèn trên xà thép | Theo yêu cầu chương V | 5 | m |
| M | HẠNG MỤC: Bể nước | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 6,82 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6M100 | Theo yêu cầu chương V | 13,29 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót đáy bể | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 2,83 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 46,58 | m3 |
| 6 | Bê tông thành bể M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 65,3 | m3 |
| 7 | Bê tông nắp bể M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 21,05 | m3 |
| 8 | Cốt thép đáy bể f | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | tấn |
| 9 | Cốt thép đáy bể f | Theo yêu cầu chương V | 4,77 | tấn |
| 10 | Cốt thép thành bể f | Theo yêu cầu chương V | 1,31 | tấn |
| 11 | Cốt thép thành bể f | Theo yêu cầu chương V | 3,47 | tấn |
| 12 | Cốt thép nắp bể f | Theo yêu cầu chương V | 1,67 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm bể f | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm bể f>18 | Theo yêu cầu chương V | 0,43 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thành bể, ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V | 2,96 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn nắp bể, ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V | 1,04 | 100m2 |
| 17 | Mạch ngừng thi công | Theo yêu cầu chương V | 48 | md |
| 18 | Quét nhựa Bitum ngoài bể | Theo yêu cầu chương V | 126 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, | Theo yêu cầu chương V | 84,38 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 95,51 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 157,48 | m2 |
| 22 | Đánh màu thành bể, đáy bể | Theo yêu cầu chương V | 157,48 | m2 |
| 23 | Ngâm nước XM bể | Theo yêu cầu chương V | 248,91 | m3 |
| 24 | Xây bao cửa bể vữa XM75 | Theo yêu cầu chương V | 0,25 | m3 |
| 25 | Bậc lên xuống bể bằng Inox | Theo yêu cầu chương V | 5,25 | kg |
| 26 | Tôn nắp bể có khóa KT 1,2x1,2 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| N | HẠNG MỤC: Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Ống HDPE D32 | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | 100m |
| 3 | Cút HDPE D32 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 4 | Cút HDPE D25 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 5 | Van 2 chiều D25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Rắc co D32 (ống HDPE) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Rắc co D25 (ống HDPE) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Van phao cầu D25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Crephin (giọ lọc) D32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Khớp chống rung D32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 12 | Khớp chống rung D25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 13 | Thiết bị báo cạn nước | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 14 | Đào móng chôn ống thoát cấp nước | Theo yêu cầu chương V | 37,8 | m3 |
| 15 | Đắp cát đáy móng đầm kỹ | Theo yêu cầu chương V | 12,15 | m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,257 | 100m3 |
| 17 | Máy bơm nước sinh hoạt H=21m, Q=2m3/h | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| O | HẠNG MỤC: Sân đường | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu chương V | 6,147 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 4,098 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 6,44 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 70,254 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 70,254 | m2 |
| 6 | Lát gạch đất nung 400x400 vữa XM75 (sân cũ) | Theo yêu cầu chương V | 1.242,94 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 (sân mới) | Theo yêu cầu chương V | 129,458 | m3 |
| 8 | Lát gạch đất nung 400x400 vữa XM75 (sân mới) | Theo yêu cầu chương V | 1.294,58 | m2 |
| 9 | Lót Nilon sân bê tông (sân sau các khối nhà) | Theo yêu cầu chương V | 2,593 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (sân sau các khối nhà) | Theo yêu cầu chương V | 31,112 | m3 |
| P | HẠNG MỤC: Sân giáo dục thể chất, đường chạy | |||
| 1 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,988 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót sân đường chạy | Theo yêu cầu chương V | 3,292 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 49,38 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 329,2 | m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu chương V | 1,571 | 100m3 |
| 6 | Đá mạt đầm sân bằng thủ công đầm kỹ | Theo yêu cầu chương V | 20,944 | m3 |
| 7 | Cát chèn sân bóng đá dày 15 | Theo yêu cầu chương V | 15,708 | m3 |
| 8 | Cao su đệm màu đen H=10 | Theo yêu cầu chương V | 5.250 | kg |
| 9 | Thảm cỏ nhân tạo H cỏ =25 | Theo yêu cầu chương V | 1.050 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 22,693 | m2 |
| 11 | Gia công cầu môn sân bóng thép D90x2,5 | Theo yêu cầu chương V | 0,104 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V | 0,104 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện) | Theo yêu cầu chương V | 5,313 | m2 |
| 14 | Lưới cầu môn sợi nilong đường kính sọi 5mm, đan mắt lưới 12cmx12cm | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| Q | HẠNG MỤC: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 2,25 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,75 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 22,17 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 39,39 | m3 |
| 5 | Bê tông miêng cống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 8,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn miệng cống | Theo yêu cầu chương V | 1,12 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép giằng miệng cống f | Theo yêu cầu chương V | 0,86 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng miệng cống f | Theo yêu cầu chương V | 0,16 | tấn |
| 9 | Trát thành rãnh thoát nước cống xây gạch vữa M75 D20 | Theo yêu cầu chương V | 242,02 | m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh thoát nước vữa XM75 D30 | Theo yêu cầu chương V | 99,27 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 15,58 | m3 |
| 12 | Thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 1,8 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,99 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 337,14 | 1 cấu kiện |
| R | HẠNG MỤC: San nền | |||
| 1 | Đầm đất sân thể chất K85. | Theo yêu cầu chương V | 9,681 | 100m3 |
| S | HẠNG MỤC: Khai thác đất san nền | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 1,389 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 1,389 | 100m3 |
| T | HẠNG MỤC: PCCC ngoài nhà | |||
| 1 | Đào rãnh chôn ống, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 1,39 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống đất lẫn sỏi sạn k=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D100 | Theo yêu cầu chương V | 3,47 | 100m |
| 4 | Ống thép đen D200 (ống lồng tăng cường khả năng chịu lực qua sân đường) | Theo yêu cầu chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Cút thép tráng kẽm D100 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 6 | Chếch thép tráng kẽm D100 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 7 | Tê thép tráng kẽm D100x100 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 8 | Tê thép tráng kẽm D100x80 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 9 | Trụ cấp nước chữa cháy D100/2x65 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 10 | Trụ tiếp nước chữa cháy D100/2x65 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Vòi CC nilong tráng cao su (20/cuộn) D65 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 12 | Đầu nối theo vòi D65 - HKN-VN | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 13 | Lăng phun CC D65/19 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 14 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, có chân, có mái KT 700700x200 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cửa |
| 15 | Tủ đựng dụng cụ phá dỡ KT500x600x180mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 16 | Bộ phá dỡ thông thường ( kìm cộng lực, cưa tay, xà beng) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 17 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy KT500x600x180mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 18 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 | Theo yêu cầu chương V | 2 | bình |
| 19 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bình |
| 20 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 21 | Bích thép gioăng D100 | Theo yêu cầu chương V | 58 | cặp bích |
| 22 | Bích thép gioăng D80 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cặp bích |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 109 | m2 |
| 24 | Bulông liên kết+đế, van mặt bích M14x160 | Theo yêu cầu chương V | 494 | bộ |
| 25 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo yêu cầu chương V | 3,47 | 100m |
| 26 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu chương V | 1 | trung tâm |
| 27 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây 10 Kênh | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 28 | Đèn báo vị trí | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 29 | Chuông báo cháy | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 30 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 5 nút |
| 31 | Đế nhựa chống cháy | Theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 32 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 33 | Dây chuông đèn báo cháy 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 34 | Cáp báo cháy 20x2x0,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 146 | m |
| 35 | Hộp đấu dây kỹ thuật KT150x150 | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 36 | Ống nhựa HDPE D40/32 | Theo yêu cầu chương V | 1,21 | 100m |
| 37 | Ống nhựa chống cháy bảo vệ dây dẫn SP D20mm | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 38 | Măng sông nhựa SP D20 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 39 | Tê chống cháy SP D20 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 40 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 41 | Đào rãnh chôn ống, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,48 | 100m3 |
| 42 | Đệm cát đường ống | Theo yêu cầu chương V | 12 | m3 |
| 43 | Đắp đất đường ống đất lẫn sỏi sạn k=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 3,6 | 100m3 |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm, băng cảnh báo cáp | Theo yêu cầu chương V | 1,5 | 100m2 |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu chương V | 0,605 | 1000 viên |
| 46 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 47 | Ống nhựa chống cháy bảo vệ dây dẫn SP D20mm | Theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 48 | Khớp trơn D20 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 49 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 50 | Cảm biến đo mực nước | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 51 | Ống thép tráng kẽm D100 | Theo yêu cầu chương V | 0,24 | 100m |
| 52 | Ống thép tráng kẽm D80 | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 53 | Ống thép tráng kẽm D32 | Theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 54 | Cút thép tráng kẽm D100 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 55 | Côn thép tráng kẽm D100x80 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 56 | Côn thép tráng kẽm D80x65 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 57 | Cút thép D32 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 58 | Tê thép tráng kẽm D100x100 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 59 | Tê thép tráng kẽm D100x80 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 60 | Tê thép D32 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 61 | Khớp chống rung mặt bích D100 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 62 | Khớp chống rung mặt bích D80 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 63 | Téc nước mồi 200 lít | Theo yêu cầu chương V | 1 | bể |
| 64 | Van chặn mặt bích D80 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 65 | Van chặn D32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 66 | Van 1 chiều mặt bích D100 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 67 | Van 1 chiều mặt bích D80 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 68 | Van 1 chiều D32 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 69 | Giỏ hút nước máy bơm D100 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 70 | Đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 72 | Aptomat 3 pha 100A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 73 | Cáp điện (3x16+1x10) | Theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 74 | Mặt bích thép D100 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cặp bích |
| 75 | Mặt bích thép D80 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cặp bích |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 5 | m2 |
| 77 | Giá đỡ ống thép D100 (thép V5 L=6m) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo yêu cầu chương V | 2 | máy |
| 79 | Bulong, ecu M14 L60, vòng đệm | Theo yêu cầu chương V | 104 | bộ |
| 80 | Bulong, ecu M16 L60, vòng đệm | Theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| U | HẠNG MỤC: Cây xanh | |||
| 1 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu chương V | 11,638 | m3 |
| 2 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m. Cây cọ H>=4m, D gốc >=20cm, kích thước bầu >=0,7m | Theo yêu cầu chương V | 7 | cây |
| 3 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m. Cây Phượng Vĩ H>=4m; gốc D>15cm | Theo yêu cầu chương V | 8 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m. Cây Bàng Lăng D gốc =10-12cm, H= 4-6cm; D gốc>=0,7m | Theo yêu cầu chương V | 8 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Theo yêu cầu chương V | 23 | 1cây/90 ngày |
| V | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng đen chống lóa 1,2x3,4m | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 2 | Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 12000BTU | Theo yêu cầu chương V | 30 | bộ |
| 3 | Tủ rack 20U-D1000 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ rack 6U-D400 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Giá phối dây quang ODF 4 cổng FO | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Giá phối dây quang ODF 8 cổng FO | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Switch 16 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quang | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 8 | Switch 8 PORT quang trung tâm | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 9 | ROUTER | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 10 | FIRE WALL tường lửa | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 11 | Modul quang Singlemode | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 12 | Modul quang Multimode | Theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 13 | Patch panel 16 PORT CAT6E | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 14 | Bộ phát wifi + bộ nguồn POE | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 15 | Tổng đài nội bộ PABX 8 trung kế 24 máy lẻ | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lưu điện UPS 3KVA | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 17 | Bộ cắt lọc sét nguồn 1 pha DGT 275m | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 18 | Máy bơm điện động cơ điện , H=40m, Q=> 81m3/h | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 19 | Máy bơm chữa cháy dự phòng đông cơ diezel, H>40m, Q=>81m3/h | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 20 | Tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháy tự động KT500x700x200 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 21 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 22 | Ac quy cấp nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| W | CÁC LOẠI THUẾ, PHÍ | |||
| 1 | Phí vệ sinh môi trường đô thị | 1 | Mục | |
| 2 | Thuế tài nguyên đối với đất đắp, san nền | 1 | Mục | |
| 3 | Phí cấp quyền khai thác đất đắp, san nền | 1 | Mục | |
| 4 | Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác đất đắp, san nền | 1 | Mục | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5473702E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0947404E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (xây dựng các công trình thuộc ngành giáo dục hoặc tương đương); Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.887.727.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự + Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp các hạng mục xây dựng | 2 | Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống PCCC | 1 | Có trình độ chuyện môn từ trung cấp về phòng cháy chữa cháy trở lên. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phần nước | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành nước. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp ngành trắc địa trở lên. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 2 | Ôtô tự đổ >=5 tấn | Theo yêu cầu của HSMT | 2 |
| 3 | Máy ủi | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 4 | Máy trộn bộ tông 250L | Theo yêu cầu của HSMT | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 80L | Theo yêu cầu của HSMT | 2 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cắt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 9 | Ván khuôn, giáo chống, cây chống thép đồng bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 1500 |
| 10 | Máy đầm cóc | Theo yêu cầu của HSMT | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi >=1,5Kw | Theo yêu cầu của HSMT | 3 |
| 12 | Máy cắt gạch | Theo yêu cầu của HSMT | 3 |
| 13 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 14 | Máy hàn nhiệt | Theo yêu cầu của HSMT | 2 |
| 15 | Vận thăng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 16 | Máy nén khí | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 17 | Máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu của HSMT | 3 |
| 18 | Thiết bị thử đầu báo | Theo yêu cầu của HSMT | 2 |
| 19 | Thiết bị kiểm tra đầu báo | Theo yêu cầu của HSMT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi