Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công phần Xây dựng dân dụng và Hạ tầng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220431877-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Thi công phần Xây dựng dân dụng và Hạ tầng
Số hiệu KHLCNT 20220404608
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hạ Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-16 09:52:00 đến ngày 2022-04-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,982,468,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5473702E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0947404E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (xây dựng các công trình thuộc ngành giáo dục hoặc tương đương); Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.887.727.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự + Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp các hạng mục xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyện môn từ trung cấp về phòng cháy chữa cháy trở lên. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành nước. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp ngành trắc địa trở lên. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bộ tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ván khuôn, giáo chống, cây chống thép đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1500
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi >=1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
15-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
18-Thiết bị thử đầu báo
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
19-Thiết bị kiểm tra đầu báo
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Thi công phần Xây dựng dân dụng và Hạ tầng
Xây dựng bổ sung phòng học bộ môn và các phòng chức năng hiệu bộ Trường TH và THCS Vũ Oai, xã Vũ Oai
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hạ Long
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiẽn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh. - Công ty cổ phần định giá và đầu tư xây dựng Quảng Ninh. - Công ty TNHH MTV tư vấn, xây dựng và đầu tư Phạm Gia


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiẽn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiẽn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiẽn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Nhà học bộ môn và các phòng chức năng, hiệu bộ - Phần xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V7,489100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu chương V38,498m3
3Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu chương V0,444100m2
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V5,062100m3
5Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V170,381m3
6Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250Theo yêu cầu chương V9,138m3
7Cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu chương V2,079tấn
8Cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu chương V5,543tấn
9Cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo yêu cầu chương V7,561tấn
10Cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu chương V0,38tấn
11Cốt thép móng, đường kính >18 mm (thép cổ cột)Theo yêu cầu chương V3,459tấn
12Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V2,499100m2
13Ván khuôn cổ móng cộtTheo yêu cầu chương V0,55100m2
14Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V84,725m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (giằng móng cốt 0,00)Theo yêu cầu chương V7,56m3
16Cốt thép giằng móng , đường kính <=10 mmTheo yêu cầu chương V0,091tấn
17Cốt thép giằng móng , đường kính <=18 mmTheo yêu cầu chương V0,4tấn
18Cốt thép giằng móng , đường kính >18 mmTheo yêu cầu chương V0,174tấn
19Ván khuôn xà dầm, giằng móngTheo yêu cầu chương V0,506100m2
20Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tôn nền)Theo yêu cầu chương V2,508100m3
21Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo yêu cầu chương V39,29m3
22Bê tông nền M200, đá 4x6Theo yêu cầu chương V1,02m3
23Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V49,32m3
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao Theo yêu cầu chương V83,837m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (giằng tường thu hồi)Theo yêu cầu chương V3,217m3
26Bê tông lanh tô ,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V16,743m3
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao Theo yêu cầu chương V206,589m3
28Bê tông cầu thang đá 1x2 mác 250, H Theo yêu cầu chương V19,588m3
29Cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu chương V2,489tấn
30Cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu chương V0,84tấn
31Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Theo yêu cầu chương V15,24tấn
32Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu chương V3,41tấn
33Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V6,464tấn
34Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo yêu cầu chương V11,419tấn
35Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính Theo yêu cầu chương V1,029tấn
36Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao Theo yêu cầu chương V1,622tấn
37Cốt thép sàn mái, cao Theo yêu cầu chương V24,202tấn
38Cốt thép cầu thang, đường kính Theo yêu cầu chương V1,656tấn
39Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,721tấn
40Ván khuôn tường, cao Theo yêu cầu chương V6,624100m2
41Ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Theo yêu cầu chương V11,619100m2
42Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V1,794100m2
43Ván khuôn sàn mái, cao Theo yêu cầu chương V14,948100m2
44Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu chương V1,679100m2
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 40x20x20cm- vữa XM M75Theo yêu cầu chương V267,17m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 40x20x10cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V15,852m3
47Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao Theo yêu cầu chương V15,168m3
48Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 (bậc cầu thang)Theo yêu cầu chương V5,988m3
49Lưới thép liên kết tường với cột BTTheo yêu cầu chương V151,04m2
50Sản xuất lan can Inox 304Theo yêu cầu chương V0,173tấn
51Lắp dựng lan canTheo yêu cầu chương V0,173tấn
52Mũ Inox 304 lan can cầu thangTheo yêu cầu chương V52cái
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, HTheo yêu cầu chương V221,724m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, H>6mTheo yêu cầu chương V192,747m2
55Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm (HTheo yêu cầu chương V54,569m2
56Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm (H>6m)Theo yêu cầu chương V52,046m2
57Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 HTheo yêu cầu chương V317,355m2
58Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 H>6mTheo yêu cầu chương V309,38m2
59Trát tường ngoài nhà vữa lồi dày 15, HTheo yêu cầu chương V44,1m2
60Trát tường ngoài nhà vữa lồi dày 15, H>6mTheo yêu cầu chương V44,1m2
61Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 HTheo yêu cầu chương V735,606m2
62Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 H>6mTheo yêu cầu chương V898,322m2
63Trát trần vữa XM75, H Theo yêu cầu chương V369,767m2
64Trát trần vữa XM75, H >6m , có xi măng bám dínhTheo yêu cầu chương V1.121,176m2
65Làm trần hợp kim khu WC KT600x600Theo yêu cầu chương V35,96m2
66Làm trần hợp kim khu WC KT600x600Theo yêu cầu chương V90,21m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75; ( cầu thang HTheo yêu cầu chương V83,952m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75; ( cầu thang H>6m)Theo yêu cầu chương V83,952m2
69Trát dầm các loại vữa XM 75, D15 H Theo yêu cầu chương V235,966m2
70Trát dầm các loại vữa XM 75, D15 H >6mTheo yêu cầu chương V779,33m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (cột, má cửa HTheo yêu cầu chương V432,376m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (cột, má cửa H>6m)Theo yêu cầu chương V395,132m2
73Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V17,401100m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40, H>6mTheo yêu cầu chương V412,86m
75Trát phảo kép cổ trần vữa XM75Theo yêu cầu chương V1.385,2m
76Sơn tường , dầm cột ngoài nhà 3 nước không bả, H Theo yêu cầu chương V613,222m2
77Sơn tường , dầm cột ngoài nhà 3 nước không bả, H > 6mTheo yêu cầu chương V804,564m2
78Sơn tường , dầm cột trong nhà, 3 nước không bả, H Theo yêu cầu chương V1.501,351m2
79Sơn tường , dầm cột trong nhà, 3 nước không bả, H >6mTheo yêu cầu chương V2.582,002m2
80Láng sê nô vữa XM75 d20 tạo dốc, H>6mTheo yêu cầu chương V137,718m2
81Láng sê nô vữa XM75 trộn phụ gia chống thấm sika, đánh màu D20, H>6mTheo yêu cầu chương V112,53m2
82Lợp máI tôn múi màu dày 0,42mm, H>6mTheo yêu cầu chương V5,174100m2
83Xà gồ thép mái H>6mTheo yêu cầu chương V2,523tấn
84Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V2,523tấn
85Ke chống bão mái tônTheo yêu cầu chương V3.104,17cái
86Sơn xà gồ thép 3 nướcTheo yêu cầu chương V290,587m2
87Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75, H Theo yêu cầu chương V707m2
88Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75, H >6mTheo yêu cầu chương V658,124m2
89Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75, H Theo yêu cầu chương V71,92m2
90Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75, H >6m (gạch chống trơn)Theo yêu cầu chương V54,25m2
91Cát đệm đầm kỹ bục giảngTheo yêu cầu chương V5,112m3
92Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu chương V3,578m3
93Bàn đá granit màu ghi sẫm dày 20 khu WCTheo yêu cầu chương V13,696m2
94Bàn đá Granit màu rêu sẫm phòng học tầng 1 dày 20Theo yêu cầu chương V33,6m2
95Gỗ dán dày 18 bàn chậu rửa (gỗ công nghiệp đã qua xử lý)Theo yêu cầu chương V26,88m2
96Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu chương V0,424tấn
97Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu chương V0,424tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V45,024m2
99Máng tiểu Inox 304Theo yêu cầu chương V0,301tấn
100Lắp máng tiểu InoxTheo yêu cầu chương V0,301tấn
101Phễu thu ngăn mùiTheo yêu cầu chương V6cái
102Chân đỡ máng tiểuTheo yêu cầu chương V12cái
103Lát đá Granit màu ghi vàng dày 20 bậc cầu thang, HTheo yêu cầu chương V88,581m2
104Lát đá Granit màu ghi vàng dày 20 bậc cầu thang, H>6mTheo yêu cầu chương V88,581m2
105Lát đá Granit dày 20 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V52,888m2
106Lát đá granit màu sẫn nhám mặt vữa XM75Theo yêu cầu chương V10,2m2
107Quả cầu chắn rác Inôc D110 + phễu thuTheo yêu cầu chương V6cái
108Ống nhựa thoát nước mái PVC D110, C2Theo yêu cầu chương V0,969100m
109Cút nhựa nối ống PVC D110Theo yêu cầu chương V12cái
110Đai giữ ống thoát nước mái a=1000Theo yêu cầu chương V96cái
111ống nhựa thoát nước lan can hàng lang D27( L=270)Theo yêu cầu chương V0,151100m
112ống nhựa thoát nước sê nô mái D=48; L=180Theo yêu cầu chương V0,025100m
113Khung thép hộp mạ kẽm đỡ tấm compositTheo yêu cầu chương V0,879tấn
114Lắp dựng khung thép đỡ tấm compositTheo yêu cầu chương V0,879tấn
115Hoa sắt cửa sổ sắt 12x12Theo yêu cầu chương V3,928tấn
116LD hoa sắt cửaTheo yêu cầu chương V271,42m2
117Sơn sắt thép các loại 3 nước (hoa sắt cửa sổ)Theo yêu cầu chương V166,537m2
118Thanh BT lan can, đá 1x2, vữa mác 200Theo yêu cầu chương V10,702m3
119Cốt thép bê tông đúc sẵn, thanh BT lan canTheo yêu cầu chương V1,224tấn
120Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn BT lan canTheo yêu cầu chương V2,824100m2
121Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V201 cấu kiện
122Sơn chớp bê tông ngoài nhàTheo yêu cầu chương V446,81m2
123Đào móng bằng máy - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V0,453100m3
124Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,9 ( lấp chân bể)Theo yêu cầu chương V0,14100m3
125Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu chương V1,583m3
126Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V6,37m3
127Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (đáy bể nước)Theo yêu cầu chương V2,952m3
128Bê tông xà dầm, giằng bể đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,752m3
129Cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu chương V0,251tấn
130Cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo yêu cầu chương V0,187tấn
131Ván khuôn móng bểTheo yêu cầu chương V0,19100m2
132Bê tông đan bể đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V1,214m3
133Thép tấm đanTheo yêu cầu chương V0,095tấn
134Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V0,071100m2
135LD tấm đan P Theo yêu cầu chương V211 cấu kiện
136Trát trong thành bể XM M75 dày 20Theo yêu cầu chương V24,494m2
137Đánh màu trong bểTheo yêu cầu chương V24,494m2
138Trát ngoài thành bể XM M75 dày 20Theo yêu cầu chương V33,348m2
139Láng đáy bể XM M75 D30 Đ/MTheo yêu cầu chương V8,94m2
140Đào móng bằng máy - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V0,191100m3
141Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,064100m3
142Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu chương V3,619m3
143Xây rãnh, gạch đặc không nung KT220x105x60 vữa XM 75#Theo yêu cầu chương V4,399m3
144Trát rãnh thoát nước XM 75# D20Theo yêu cầu chương V41,133m2
145Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V16,95m2
146Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200Theo yêu cầu chương V1,993m3
147Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V0,219tấn
148Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu chương V0,157100m2
149Lắp đặt tấm đan P=50Theo yêu cầu chương V1111 cấu kiện
150Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bộtTheo yêu cầu chương V1,472tấn
151Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉTheo yêu cầu chương V113,06m3
152Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu chương V96,83510m2
153Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngTheo yêu cầu chương V34,242tấn
154Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loạiTheo yêu cầu chương V9,30110m2
155Vận chuyển vật liệu lên cao - (mái tôn)Theo yêu cầu chương V6,131100m2
156Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại ( trần hợp kim 600x600)Theo yêu cầu chương V0,902100m2
B HẠNG MỤC: Nhà học bộ môn và các phòng chức năng, hiệu bộ - Phần cửa
1Vách ngăn nhà vệ sinh compact HPL dày 12mm, phụ kiện đồng bộ (chân, tay nắm, ke, khóa, bản lề)Theo yêu cầu chương V265,57m2
2Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính 6,38ly(tương đương cửa hệ Việt Pháp dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm)53,24m2
3Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính 6,38ly(tương đương cửa hệ Việt Pháp dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm)26,96m2
4Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính 6,38ly(tương đương cửa hệ Việt Pháp dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm)186,54m2
5Cửa sổ mở lật nhôm kính 6,38ly(tương đương cửa hệ Việt Pháp dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm)10,08m2
6Vách khung nhôm cố định hệ kính dày 6,38mm(tương đương cửa hệ Việt Pháp dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm)78m2
C HẠNG MỤC: Nhà bộ môn và các phòng chức năng, hiệu bộ - Phần điện
1Bộ đèn chiếu sáng bảng lớp học L=1200, bóng led P=1x18W + cần treo đèn và phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu chương V20bộ
2Đèn chiếu sáng lớp học đôi L=1,2m, bóng led P=2x18W +cần treo đèn và phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu chương V122bộ
3Đèn led bán nguyệt lắp nổi L=1,2m, P=36W, phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu chương V6bộ
4Đèn máng đôi lắp nổi L=1,2m chóa chống lóa P=2x18WTheo yêu cầu chương V17bộ
5Đèn led bán nguyệt L=0,6m, P=10W + phụ kiệnTheo yêu cầu chương V8bộ
6Đèn led panel KT 600x600, P=40W + phụ kiện treo đènTheo yêu cầu chương V12bộ
7Đèn led lốp trần 300x300 P=20W+ phụ kiện treo đènTheo yêu cầu chương V6bộ
8Đèn led lốp trần 230x230 P=18WTheo yêu cầu chương V71bộ
9Quạt trần L=1400 P=80W + hộp sốTheo yêu cầu chương V62cái
10Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu chương V62cái
11Quạt treo tường D400; P=55WTheo yêu cầu chương V6cái
12Quạt thông gió âm tường 300x300Theo yêu cầu chương V20cái
13Quạt thông gió âm trần 300x300Theo yêu cầu chương V14cái
14Ống gió mềm D100 nối quạt âm + ty treoTheo yêu cầu chương V14m
15Ống PVC CL2 D90Theo yêu cầu chương V0,35100m
16Tê PVC D90Theo yêu cầu chương V8cái
17Mặt nan chắn KT250x250 + đai kẹp + phụ kiênTheo yêu cầu chương V8cái
18Công tắc đơn ngầm tường (mặt+hạt)Theo yêu cầu chương V2cái
19Công tắc đôi ngầm tườngTheo yêu cầu chương V23cái
20Công tắc ba ngầm tườngTheo yêu cầu chương V10cái
21Công tắc bốn ngầm tườngTheo yêu cầu chương V8cái
22Công tắc cầu thang ngầm tườngTheo yêu cầu chương V12cái
23Ổ cắm điện đơn 2 chấu ngầm tườngTheo yêu cầu chương V6cái
24Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10ATheo yêu cầu chương V80cái
25Aptomat 3 pha 200A -30KATheo yêu cầu chương V1cái
26Aptomat 3 pha 75A-16KATheo yêu cầu chương V5cái
27Aptomat 1 pha 10A-10KATheo yêu cầu chương V1cái
28Cầu chì hạ thế 220V-2ATheo yêu cầu chương V3cái
29Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9WTheo yêu cầu chương V3cái
30Đồng hồ Vôn kếTheo yêu cầu chương V1cái
31Khoá chuyển mạchTheo yêu cầu chương V1cái
32Thanh cái đồng chính 3P+N 200ATheo yêu cầu chương V1bộ
33Thiết bị chống sét lan truyền 3 pha 40KATheo yêu cầu chương V1bộ
34Vỏ tủ điện 700x500x300, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mmTheo yêu cầu chương V1hộp
35Aptomat 3 pha 75A-16KATheo yêu cầu chương V3cái
36Aptomat 1 pha 10A-10KATheo yêu cầu chương V3cái
37Cầu chì hạ thế 220V-2ATheo yêu cầu chương V9cái
38Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9WTheo yêu cầu chương V9cái
39Vỏ tủ điện 350x250x150, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mmTheo yêu cầu chương V3hộp
40Hộp tủ điện 5-8 modul ngầm tườngTheo yêu cầu chương V4hộp
41Hộp tủ điện 8-12 modul ngầm tườngTheo yêu cầu chương V11hộp
42Aptomat 3 pha 40A-16KATheo yêu cầu chương V4cái
43Aptomat 3 pha 32A-16KATheo yêu cầu chương V2cái
44Aptomat 3 pha 25A-16KATheo yêu cầu chương V4cái
45Aptomat 1 pha 63A-10KATheo yêu cầu chương V1cái
46Aptomat 1 pha 32A-10KATheo yêu cầu chương V8cái
47Aptomat 1 pha 25A-10KATheo yêu cầu chương V4cái
48Aptomat 1 pha 20A-10KATheo yêu cầu chương V6cái
49Aptomat 1 pha 16A-10KATheo yêu cầu chương V54cái
50Aptomat 1 pha 10A-10KATheo yêu cầu chương V16cái
51Đế nhựa ngầm tườngTheo yêu cầu chương V146hộp
52Hộp nối dây ngầm tường KT110x110Theo yêu cầu chương V14hộp
53Cầu đấu dây 1 phaTheo yêu cầu chương V14cái
54Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2Theo yêu cầu chương V70m
55Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2Theo yêu cầu chương V160m
56Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2Theo yêu cầu chương V81m
57Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2Theo yêu cầu chương V26m
58Cáp điện đơn Cu/PVC (1x16)mm2Theo yêu cầu chương V34m
59Cáp điện đơn Cu/PVC (1x10)mm2Theo yêu cầu chương V224m
60Dây điện đơn Cu/PVC (1x6)mm2Theo yêu cầu chương V1.001m
61Dây điện đơn Cu/PVC (1x4)mm2Theo yêu cầu chương V666m
62Dây điện đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo yêu cầu chương V3.574m
63Dây điện đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo yêu cầu chương V4.276m
64Ống nhựa PVC luồn dây điện D40Theo yêu cầu chương V70m
65Ống nhựa PVC luồn dây điện D32Theo yêu cầu chương V270m
66Ống nhựa PVC luồn dây điện D25Theo yêu cầu chương V385m
67Ống nhựa PVC luồn dây điện D20Theo yêu cầu chương V1.433m
68Ống nhựa PVC luồn dây điện D16Theo yêu cầu chương V1.711m
69Phụ kiện măng sôngTheo yêu cầu chương V398cái
70Bộ chia ống luồn dây D20Theo yêu cầu chương V919hộp
71Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu chương V6cái
72Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu chương V2cái
73Đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu chương V2cái
74Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu chương V35cái
75Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu chương V2cái
76Cáp Cu/PVC 1x25 nối tiếp đấtTheo yêu cầu chương V15m
77Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mmTheo yêu cầu chương V2cọc
78Băng đồng tiếp đất 25x3Theo yêu cầu chương V5m
79Bản đồng tiếp đất + ốcTheo yêu cầu chương V4cái
80Đào đấtTheo yêu cầu chương V5m3
81Đắp đấtTheo yêu cầu chương V5m3
82Lắp điều hòa treo tường 1 chiềuTheo yêu cầu chương V30máy
83Ống đồng dẫn ga đường kính ống D6,35/12,7 dày 0,71mmTheo yêu cầu chương V1,2100m
84Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 42mmTheo yêu cầu chương V1,2100m
85Ống ngưng D20Theo yêu cầu chương V120m
86Dây điều khiển điều hòa 5(1x2,5)mm2Theo yêu cầu chương V120m
87Ống nhựa PCV D34Theo yêu cầu chương V0,7100m
88Ống nhựa PCV D27Theo yêu cầu chương V0,96100m
89Tê nhựa D34/27Theo yêu cầu chương V24cái
90Côn thu nhựa D27/D21Theo yêu cầu chương V36cái
91Tê nhựa D27Theo yêu cầu chương V24cái
92Cút 90 độ D34Theo yêu cầu chương V6cái
93Cút 90 độ D27Theo yêu cầu chương V22cái
94Kim thu sét dài 1,2m CT3 D16Theo yêu cầu chương V6cái
95Đế kim thu sét bằng sứTheo yêu cầu chương V6sứ
96Dây dẫn sét CT3 D10 tròn gaiTheo yêu cầu chương V250m
97Bật sắt CT3 D12 dài 150 chẻ chânTheo yêu cầu chương V192cái
98Chi tiết nối chống sét + bu lông M18-50/50Theo yêu cầu chương V4bộ
99Dây nối cọc CT3 D16 tròn gaiTheo yêu cầu chương V70m
100Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5Theo yêu cầu chương V8cọc
101Hộp đo kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu chương V4cái
102Đào đất tiếp địaTheo yêu cầu chương V0,28100m3
103Đắp đấtTheo yêu cầu chương V0,28100m3
104Ống nhựa PCV D25Theo yêu cầu chương V0,096100m
D HẠNG MỤC:Nhà học bộ môn và các phòng học chức năng, hiệu bộ . Cấp thoát nước
1Ống PPR (PN10) D50Theo yêu cầu chương V0,06100m
2Ống PPR (PN10) D40Theo yêu cầu chương V0,04100m
3Ống PPR (PN10) D32Theo yêu cầu chương V0,25100m
4Ống PPR (PN10) D25Theo yêu cầu chương V1,83100m
5Ống PPR (PN10) D20Theo yêu cầu chương V0,43100m
6Tê PPR D50x32Theo yêu cầu chương V1cái
7Tê PPR D50x25Theo yêu cầu chương V1cái
8Tê PPR D50x20Theo yêu cầu chương V1cái
9Tê PPR D40x25Theo yêu cầu chương V1cái
10Tê PPR D32x25Theo yêu cầu chương V4cái
11Tê PPR D25x25Theo yêu cầu chương V8cái
12Tê PPR D25x20Theo yêu cầu chương V63cái
13Tê PPR D20Theo yêu cầu chương V48cái
14Cút PPR D50Theo yêu cầu chương V4cái
15Cút PPR D32Theo yêu cầu chương V1cái
16Cút PPR D25Theo yêu cầu chương V53cái
17Cút PPR D20Theo yêu cầu chương V21cái
18Cút ren trong PPR D20Theo yêu cầu chương V74cái
19Van 2 chiều D50 (ống PPR)Theo yêu cầu chương V1cái
20Van 2 chiều D32 (ống PPR)Theo yêu cầu chương V1cái
21Van 2 chiều D25 (ống PPR)Theo yêu cầu chương V9cái
22Van 2 chiều D20 (ống PPR)Theo yêu cầu chương V3cái
23Côn PPR D50x40Theo yêu cầu chương V1cái
24Côn PPR D40x32Theo yêu cầu chương V1cái
25Côn PPR D32x25Theo yêu cầu chương V2cái
26Côn PPR D25x20Theo yêu cầu chương V16cái
27Rắc co D50 (ống PPR)Theo yêu cầu chương V1cái
28Rắc co D25 (ống PPR)Theo yêu cầu chương V2cái
29Rắc co D20 (ống PPR)Theo yêu cầu chương V116cái
30Ống PVC D110Theo yêu cầu chương V1,95100m
31Ống PVC D90Theo yêu cầu chương V0,24100m
32Ống PVC D76Theo yêu cầu chương V1,58100m
33Ống PVC D34Theo yêu cầu chương V0,28100m
34Tê 45 độ PVC D110x110Theo yêu cầu chương V42cái
35Tê 45 độ PVC D110x90Theo yêu cầu chương V3cái
36Tê 45 độ PVC D110x76Theo yêu cầu chương V6cái
37Tê 45 độ PVC D90x76Theo yêu cầu chương V13cái
38Tê 45 độ PVC D76x76Theo yêu cầu chương V26cái
39Tê 90 độ PVC D90x42Theo yêu cầu chương V2cái
40Tê 90 độ PVC D76x34Theo yêu cầu chương V30cái
41Cút 135 độ PVC D110Theo yêu cầu chương V89cái
42Cút 135 độ PVC D90Theo yêu cầu chương V7cái
43Cút 135 độ PVC D76Theo yêu cầu chương V74cái
44Cút 90 độ PVC D76Theo yêu cầu chương V9cái
45Cút 90 độ PVC D42Theo yêu cầu chương V6cái
46Cút 90 độ PVC D34Theo yêu cầu chương V90cái
47Côn PVC D110x76Theo yêu cầu chương V2cái
48Côn PVC D90x76Theo yêu cầu chương V2cái
49Bịt đầu D110Theo yêu cầu chương V1cái
50Bịt đầu D76Theo yêu cầu chương V10cái
51Xí bệtTheo yêu cầu chương V42bộ
52Vòi xịtTheo yêu cầu chương V42cái
53Lavabo + Vòi nước lavaboTheo yêu cầu chương V20bộ
54Xi phông lavaboTheo yêu cầu chương V30bộ
55Dây mềm lavaboTheo yêu cầu chương V72bộ
56Tiểu namTheo yêu cầu chương V2bộ
57Van ấn xả tiểu namTheo yêu cầu chương V2cái
58Chậu rửa Inox đơnTheo yêu cầu chương V10bộ
59Vòi nước chậu rửa InoxTheo yêu cầu chương V10bộ
60Vòi nước inoxTheo yêu cầu chương V8bộ
61Phếu thu sàn D76Theo yêu cầu chương V34cái
62Gương soi không nẹp KT3800x700x5Theo yêu cầu chương V3cái
63Gương soiTheo yêu cầu chương V1cái
64Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu chương V42cái
65Hộp giấy thườngTheo yêu cầu chương V42cái
66Van phao D25Theo yêu cầu chương V1cái
67Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3Theo yêu cầu chương V1bể
E HẠNG MỤC: Nhà bộ môn và các phòng chức năng, hiệu bộ - điện nhẹ
1Tủ rack 20U-D1000Theo yêu cầu chương V1hộp
2Tủ rack 6U-D400Theo yêu cầu chương V1hộp
3Giá phối dây quang ODF 4 cổng FOTheo yêu cầu chương V1ngăn, hộp
4Giá phối dây quang ODF 8 cổng FOTheo yêu cầu chương V1ngăn, hộp
5Switch 16 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quangTheo yêu cầu chương V2thiết bị
6Switch 8 PORT quang trung tâmTheo yêu cầu chương V1thiết bị
7ROUTERTheo yêu cầu chương V1bộ modem
8FIRE WALL tường lửaTheo yêu cầu chương V1bộ modem
9Modul quang SinglemodeTheo yêu cầu chương V2thiết bị
10Modul quang MultimodeTheo yêu cầu chương V10thiết bị
11Patch panel 16 PORT CAT6ETheo yêu cầu chương V2thiết bị
12Dây nhảy CAT6 LSZH CAT6 loại 2mTheo yêu cầu chương V32bộ
13Dây nhẩy quang Multimode LC/SCTheo yêu cầu chương V6sợi
14Dây nhẩy quang Multimode LC/LCTheo yêu cầu chương V2sợi
15Dây nhẩy quang Singlemode LC/SCTheo yêu cầu chương V2sợi
16ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tường (bao gồm mặt + hạt + đế nhựa)Theo yêu cầu chương V19cái
17Cáp máy tính UTP 4pairs cat6Theo yêu cầu chương V686m
18Cáp quang 4FO MultimodeTheo yêu cầu chương V50m
19Hộp ghen cáp xuyên tầng KT100x60Theo yêu cầu chương V25m
20Ống nhựa PVC luồn dây điện D32Theo yêu cầu chương V50m
21Ống nhựa PVC luồn dây điện D20Theo yêu cầu chương V560m
22Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mmTheo yêu cầu chương V4cọc
23Dây cáp đống trần M70Theo yêu cầu chương V10m
24Dây cáp đống trần M25Theo yêu cầu chương V5m
25Đào đấtTheo yêu cầu chương V6m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,06100m3
27Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu chương V1hộp
28Hóa chất giảm điện trở đất (11,3kg/bao)Theo yêu cầu chương V2bao
29Bộ phát wifi + bộ nguồn POETheo yêu cầu chương V2thiết bị
30Lắp đặt tổng đài nội bộ PABX 8 trung kế 24 máy lẻTheo yêu cầu chương V1tổng đài
31Phiến đấu dây Krone 10 đôi dâyTheo yêu cầu chương V4bộ
32Đế phiến đấu dây KRONE 10đôi dây lắp tủ RackTheo yêu cầu chương V4bộ
33Phiến bảo an chống sét cho 10LINE trung kếTheo yêu cầu chương V1phiến
34Ống nhựa PVC luồn dây điện D25Theo yêu cầu chương V40m
35Ống nhựa PVC luồn dây điện D20Theo yêu cầu chương V30m
36Cáp điện thoai 10x2x0,5Theo yêu cầu chương V52m
37Cáp điện thoai 30x2x0,5Theo yêu cầu chương V10m
38Cáp điện thoai 2x2x0,5Theo yêu cầu chương V280m
39Hạt ổ cắm điện thoai RJ11Theo yêu cầu chương V7cái
40Đầu bấm ô cắm điện thoại RJ11Theo yêu cầu chương V38đầu
41Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVATheo yêu cầu chương V1bộ
42Cầu đấu dây 40ATheo yêu cầu chương V1bộ
43Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thếTheo yêu cầu chương V1thiết bị
44Dây điện Cu/PVC/PVC (2x4)mm2Theo yêu cầu chương V35m
45Dây điện Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo yêu cầu chương V10m
46Ổ cắm điện đôiTheo yêu cầu chương V2cái
47Đế âm ngầm tườngTheo yêu cầu chương V2hộp
F HẠNG MỤC: PCCC - Nhà học bộ môn và các phòng học chức năng ( nhà học 4 tầng)
1Đầu báo cháy khói + đế đầu báo khói (loại thường)Theo yêu cầu chương V2,410 đầu
2Đầu báo nhiệt gia tăng + Đế đầu báo nhiệt gia tăngTheo yêu cầu chương V0,210 đầu
3Thiết bị kiểm tra cuối đường dây 10 KômTheo yêu cầu chương V4hộp
4Đèn báo vị tríTheo yêu cầu chương V1,65 đèn
5Chuông báo cháyTheo yêu cầu chương V1,65 chuông
6Nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu chương V1,65 nút
7Đèn báo cháy phòngTheo yêu cầu chương V3,65 đèn
8Đế nhựa chống cháyTheo yêu cầu chương V16hộp
9Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo yêu cầu chương V432m
10Dây chuông đèn báo cháy 2x0,75mm2Theo yêu cầu chương V336m
11Hộp đấu dây kỹ thuật KT150x150Theo yêu cầu chương V4hộp
12Ống nhựa chống cháy bảo vệ dây dẫn SP D20mmTheo yêu cầu chương V600m
13Măng sông nhựa SP D20Theo yêu cầu chương V200cái
14Tê chống cháy SP D20Theo yêu cầu chương V50cái
15Cút 90 độ chống cháy SP D20Theo yêu cầu chương V26cái
16Đèn chỉ lối thoát nạn exitTheo yêu cầu chương V1,65 đèn
17Đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu chương V1,65 đèn
18Lắp đặt ổ cắm đơn (kèm mặt)Theo yêu cầu chương V16cái
19Đế nhựa chống cháyTheo yêu cầu chương V16hộp
20Dây điện cấp nguồn 2x1,5mm2Theo yêu cầu chương V192m
21Hộp đấu dây kỹ thuật KT150x150Theo yêu cầu chương V4hộp
22Ống nhựa chống cháy bảo vệ dây dẫn SP D20mmTheo yêu cầu chương V192m
23Măng sông nhựa SP D20Theo yêu cầu chương V96cái
24Tê chống cháy SP D20Theo yêu cầu chương V16cái
25Cút 90 độ chống cháy SP D20Theo yêu cầu chương V38cái
26Aptomat 1 pha 10A-10KATheo yêu cầu chương V1cái
27ống thép tráng kẽm D80Theo yêu cầu chương V0,56100m
28ống thép tráng kẽm D50Theo yêu cầu chương V0,08100m
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V15,323m2
30Cút thép tráng kẽm D80Theo yêu cầu chương V8cái
31Cút thép tráng kẽm D50Theo yêu cầu chương V8cái
32Côn thép tráng kẽm D80x50Theo yêu cầu chương V4cái
33Tê thép tráng kẽm D80x50Theo yêu cầu chương V4cái
34Măng sông thép ren D50Theo yêu cầu chương V16cái
35Kép thép tráng kẽm D50Theo yêu cầu chương V8cái
36Tủ đựng phương tiện chữa cháy KT500x600x180mmTheo yêu cầu chương V8hộp
37Vòi CC nilong tráng cao su (20m/cuộn) D65Theo yêu cầu chương V8Cuộn
38Van góc chữa cháy D50Theo yêu cầu chương V8cái
39Lăng phun chữa cháy D50/13 - HKN-VNTheo yêu cầu chương V8cái
40Bình chữa cháy bột ABC MFZL4Theo yêu cầu chương V16bình
41Bình chữa cháy khí CO2 MT3Theo yêu cầu chương V8bình
42Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu chương V8cái
43Giá đỡ ống + Ubotl D80Theo yêu cầu chương V16cái
44Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống Theo yêu cầu chương V0,64100m
G HẠNG MỤC: PCCC - Nhà học 2 tầng ( Nhà cũ)
1Đầu báo cháy khói + đế đầu báo khói (loại thường)Theo yêu cầu chương V110 đầu
2Đầu báo nhiệt gia tăng + Đế đầu báo nhiệt gia tăngTheo yêu cầu chương V0,210 đầu
3Thiết bị kiểm tra cuối đường dây 10 KômTheo yêu cầu chương V2hộp
4Đèn báo vị tríTheo yêu cầu chương V0,85 đèn
5Chuông báo cháyTheo yêu cầu chương V0,85 chuông
6Nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu chương V0,85 nút
7Đèn báo cháy phòngTheo yêu cầu chương V2,45 đèn
8Đế nhựa chống cháyTheo yêu cầu chương V8hộp
9Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo yêu cầu chương V204m
10Dây chuông đèn báo cháy 2x0,75mm2Theo yêu cầu chương V192m
11Hộp đấu dây kỹ thuật KT150x150Theo yêu cầu chương V2hộp
12Ống nhựa chống cháy bảo vệ dây dẫn SP D20mmTheo yêu cầu chương V300m
13Măng sông nhựa SP D20Theo yêu cầu chương V100cái
14Tê chống cháy SP D20Theo yêu cầu chương V24cái
15Cút 90 độ chống cháy SP D20Theo yêu cầu chương V16cái
16Đèn chỉ lối thoát nạn exitTheo yêu cầu chương V0,85 đèn
17Đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu chương V0,85 đèn
18Lắp đặt ổ cắm đơn (kèm mặt)Theo yêu cầu chương V8cái
19Đế nhựa chống cháyTheo yêu cầu chương V8hộp
20Dây điện cấp nguồn 2x1,5mm2Theo yêu cầu chương V120m
21Hộp đấu dây kỹ thuật KT150x150Theo yêu cầu chương V2hộp
22Ống nhựa chống cháy bảo vệ dây dẫn SP D20mmTheo yêu cầu chương V120m
23Măng sông nhựa SP D20Theo yêu cầu chương V40cái
24Tê chống cháy SP D20Theo yêu cầu chương V8cái
25Cút 90 độ chống cháy SP D20Theo yêu cầu chương V24cái
26Aptomat 1 pha 10A-10KATheo yêu cầu chương V1cái
27ống thép tráng kẽm D80 (D88,9x3,2)Theo yêu cầu chương V0,36100m
28Ống thép tráng kẽm D50 (D60x2,8)Theo yêu cầu chương V0,04100m
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V10m2
30Cút thép tráng kẽm D80Theo yêu cầu chương V4cái
31Cút thép tráng kẽm D50Theo yêu cầu chương V4cái
32Côn thép tráng kẽm D80x50Theo yêu cầu chương V2cái
33Tê thép tráng kẽm D80x50Theo yêu cầu chương V2cái
34Măng sông thép ren D50Theo yêu cầu chương V8cái
35Kép thép tráng kẽm D50Theo yêu cầu chương V4cái
36Tủ đựng phương tiện chữa cháy KT500x600x180mmTheo yêu cầu chương V4hộp
37Vòi CC nilong tráng cao su (20m/cuộn) D65Theo yêu cầu chương V4Cuộn
38Van góc chữa cháy 50Theo yêu cầu chương V4cái
39Lăng phun chữa cháy D50/13 - HKN-VNTheo yêu cầu chương V4cái
40Bình chữa cháy bột ABC MFZL4Theo yêu cầu chương V8bình
41Bình chữa cháy khí CO2 MT3Theo yêu cầu chương V4bình
42Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu chương V4cái
43Giá đỡ ống + Ubotl D80Theo yêu cầu chương V8cái
44Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống Theo yêu cầu chương V0,36100m
H HẠNG MỤC: Phá dỡ các nhà cũ.
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu chương V51,96m2
2Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu chương V2,109m2
3Tháo dỡ kế cầu thépTheo yêu cầu chương V1,154tấn
4Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chương V70,188m3
5Phá dỡ kết cấu bằng - Kết cấu gạchTheo yêu cầu chương V119,35m3
6Phá dỡ kết cấu - Kết cấu đáTheo yêu cầu chương V41,098m3
7Đào xúc đất, đất cấp IVTheo yêu cầu chương V0,411100m3
8Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi, đất cấp IVTheo yêu cầu chương V3,548100m3
9Tháo dỡ thiết bị điện, thu dọn mặt bằngTheo yêu cầu chương V5công
10Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu chương V12,985m2
11Tháo dỡ kế cầu thépTheo yêu cầu chương V78,791m2
12Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chương V3,529tấn
13Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo yêu cầu chương V17,477m3
14Phá dỡ kết cấu - Kết cấu đáTheo yêu cầu chương V33,156m3
15Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu chương V10,45m3
16Đào xúc đất, đất cấp IVTheo yêu cầu chương V0,128100m3
17Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi, đất cấp IVTheo yêu cầu chương V0,852100m3
18Tháo dỡ thiết bị điện, thu dọn mặt bằngTheo yêu cầu chương V2công
19Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu chương V31,52m2
20Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chương V34,227m3
21Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo yêu cầu chương V48,19m3
22Phá dỡ kết cấu - Kết cấu đáTheo yêu cầu chương V18,6m3
23Đào xúc đất, đất cấp IVTheo yêu cầu chương V0,608100m3
24Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi, đất cấp IVTheo yêu cầu chương V1,791100m3
25Tháo dỡ thiết bị điện, thu dọn mặt bằngTheo yêu cầu chương V2công
26Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu chương V12m2
27Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu chương V64,984m2
28Tháo dỡ kế cầu thépTheo yêu cầu chương V0,275tấn
29Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chương V8,954m3
30Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo yêu cầu chương V22,086m3
31Phá dỡ kết cấu - Kết cấu đáTheo yêu cầu chương V9,1m3
32Đào xúc đất , đất cấp IVTheo yêu cầu chương V0,075100m3
33Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi, đất cấp IVTheo yêu cầu chương V0,557100m3
34Tháo dỡ thiết bị điện, thu dọn mặt bằngTheo yêu cầu chương V2công
35Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu chương V7,58m2
36Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu chương V0,19m2
37Tháo dỡ kế cầu thépTheo yêu cầu chương V0,076tấn
38Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chương V5,866m3
39Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo yêu cầu chương V10,716m3
40Phá dỡ kết cấu - Kết cấu đáTheo yêu cầu chương V3,6m3
41Đào xúc đất, đất cấp IVTheo yêu cầu chương V0,028100m3
42Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi, đất cấp IVTheo yêu cầu chương V0,217100m3
43Tháo dỡ khung lưới thép B40Theo yêu cầu chương V51,992m2
44Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu chương V104,335m2
45Tháo dỡ kết cầu thépTheo yêu cầu chương V0,66tấn
46Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo yêu cầu chương V4,99m3
47Đào nền cũ máyTheo yêu cầu chương V0,182100m3
48Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi, đất cấp IVTheo yêu cầu chương V0,318100m3
49Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu chương V25,216m2
50Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu chương V85,088m2
51Tháo dỡ kế cầu thépTheo yêu cầu chương V0,365tấn
52Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chương V16,436m3
53Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo yêu cầu chương V45,552m3
54Phá dỡ kết cấu - Kết cấu đáTheo yêu cầu chương V11,75m3
55Đào xúc đất, đất cấp IVTheo yêu cầu chương V0,352100m3
56Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi, đất cấp IVTheo yêu cầu chương V1,244100m3
57Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu chương V20,34m2
58Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu chương V0,898m2
59Tháo dỡ kế cầu thépTheo yêu cầu chương V0,352tấn
60Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chương V14,939m3
61Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo yêu cầu chương V32,13m3
62Phá dỡ kết cấu - Kết cấu đáTheo yêu cầu chương V12,15m3
63Đào xúc đất - đất cấp IVTheo yêu cầu chương V0,254100m3
64Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi, đất cấp IVTheo yêu cầu chương V0,807100m3
65Phá dỡ kết cấu gạch.Theo yêu cầu chương V268,984m3
66Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu chương V103,554m2
67Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi, đất cấp IVTheo yêu cầu chương V2,959100m3
I HẠNG MỤC: Nhà trực
1Đào móng băng đất cấp 3Theo yêu cầu chương V0,092100m3
2Bê tông lót móng, lót nền đá 4x6 mác 100Theo yêu cầu chương V2,361m3
3Ván khuôn BT lót móngTheo yêu cầu chương V0,054100m2
4Xây móng đá hộc vữa XM M75, rộng Theo yêu cầu chương V5,4m3
5Xây móng bó xung quanh gạch chỉTheo yêu cầu chương V0,451m3
6Bê tông giằng móng, dầm tường M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V1,392m3
7Cốt thép giằng móng, giằng tường fTheo yêu cầu chương V0,031tấn
8Cốt thép giằng móng, giằng tường fTheo yêu cầu chương V0,206tấn
9Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu chương V0,146100m2
10Bê tông sàn M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V2,661m3
11Cốt thép sàn fTheo yêu cầu chương V0,116tấn
12Ván khuôn sànTheo yêu cầu chương V0,284100m2
13Xây tường không nung KT400x200x200 VXM M75 dày 220Theo yêu cầu chương V6,046m3
14Xây tường không nung KT400x200x100 VXM M75 dày 220Theo yêu cầu chương V0,467m3
15Trát tường trong nhà vữa XM M75Theo yêu cầu chương V25,528m2
16Trát tường ngoài nhà dày 15, vữa XM75Theo yêu cầu chương V31,132m2
17Trát trần vữa xm mác 75 dày 15Theo yêu cầu chương V32,909m2
18Láng sê nô xm75, dày 20 tạo dốcTheo yêu cầu chương V13,752m2
19Lát nền gạch Ceramic 500x500Theo yêu cầu chương V16,563m2
20Đắp gờ chỉ nổi trang trí VXM M75Theo yêu cầu chương V17,6m
21Trát phảo kép cổ trần vữa XM75Theo yêu cầu chương V11,12m
22Sơn tường trong nhà 3 nước Theo yêu cầu chương V37,788m2
23Sơn tường ngoài nhà 3 nước Theo yêu cầu chương V51,757m2
24Xà gồ thép hộp 80x40Theo yêu cầu chương V0,1tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V0,1tấn
26Sơn xà gồ thép 3 nướcTheo yêu cầu chương V6,365m2
27Mái lợp tôn múi màu dày 0,42mmTheo yêu cầu chương V0,174100m2
28ống nhựa thoát nước mái D50, L=200Theo yêu cầu chương V2cái
29Đèn tuýp led đơn L=1200, P=1x18WTheo yêu cầu chương V1bộ
30Hộp đèn compact gắn tường -P=20WTheo yêu cầu chương V1bộ
31Công tắc bốn ngầm tườngTheo yêu cầu chương V1cái
32Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10ATheo yêu cầu chương V3cái
33Aptomat 1 pha 10A-10KATheo yêu cầu chương V1cái
34Mặt chứa aptomat 1 cực ngầm tườngTheo yêu cầu chương V1cái
35Đế nhựa ngầm tườngTheo yêu cầu chương V4hộp
36Hộp nối dây ngầm tườngTheo yêu cầu chương V1hộp
37Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Theo yêu cầu chương V5m
38Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)mm2Theo yêu cầu chương V20m
39Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x1,5)mm2Theo yêu cầu chương V40m
40Ống nhựa PVC luồn dây điện D16Theo yêu cầu chương V40m
41Ống nhựa PVC luồn dây điện D20Theo yêu cầu chương V25m
42Quạt đảo trần D400-55W + hộp số điều khiểnTheo yêu cầu chương V1cái
J HẠNG MỤC: Nhà trực - Phần cửa
1Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính 6,38ly(tương đương cửa hệ Việt Pháp dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm)5,04m2
2Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính 6,38ly(tương đương cửa hệ Việt Pháp dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm)1,68m2
K HẠNG MỤC: Cổng hàng rào
1Đào móng đất cấp 3Theo yêu cầu chương V2,03100m3
2Bê tông lót móng M100 đá 4x6Theo yêu cầu chương V21,49m3
3Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu chương V0,61100m2
4Đất lấp chân móng đầm kỹ, K=0,9Theo yêu cầu chương V0,68100m3
5Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V2,04m3
6Ván khuôn móng trụ cổngTheo yêu cầu chương V0,05100m2
7Cốt thép móng trụ cổng fTheo yêu cầu chương V0,01tấn
8Cốt thép móng trụ cổng fTheo yêu cầu chương V0,08tấn
9Cốt thép móng trụ cổng f>18Theo yêu cầu chương V0,04tấn
10Bê tông trụ cổng M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V1,17m3
11Cốt thép trụ cổng FTheo yêu cầu chương V0,02tấn
12Cốt thép trụ cổng F>18Theo yêu cầu chương V0,12tấn
13Ván khuôn cộtTheo yêu cầu chương V0,16100m2
14Bê tông dầm, giằng M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V6,12m3
15Cốt thép dầm, giằng fTheo yêu cầu chương V0,46tấn
16Cốt thép dầm, giằng f>18Theo yêu cầu chương V0,19tấn
17Ván khuôn dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,72100m2
18Bê tông sàn khung mái cổng M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V1,33m3
19Ván khuôn sàn khung mái cổngTheo yêu cầu chương V0,13100m2
20Cốt thép mái cổng fTheo yêu cầu chương V0,22tấn
21Xây móng đá hộc vữa XM75 chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V138m3
22Xây trụ gach gạch không nung vữa XM75Theo yêu cầu chương V9,354m3
23Xây tường gạch không nung vữa XM75 KT400x200x200Theo yêu cầu chương V39,846m3
24Xây tường gạch không nung KT400x200x100 vữa XM75 d100 KT; H Theo yêu cầu chương V20,26m3
25Trát trụ cổng vữa XM75d15Theo yêu cầu chương V199,84m2
26Trát tường rào vữa XM75Theo yêu cầu chương V996,72m2
27Trát cổng mái cổng vữa XM75Theo yêu cầu chương V25,18m2
28Sơn tường 3 nước sơn không bảTheo yêu cầu chương V1.221,74m2
29Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2, vữa XM M25Theo yêu cầu chương V13,28m2
30Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V1.038,22m
31SX cổng, hàng rào sắtTheo yêu cầu chương V5tấn
32Lắp dựng cổng, hàng rào sắtTheo yêu cầu chương V205,89m2
33Sơn hàng rào thép 3 nướcTheo yêu cầu chương V1.573,1m2
34Bản lề goongTheo yêu cầu chương V15cái
35Bánh xe có bồng bi D80Theo yêu cầu chương V5cái
36Đèn led lốp trần 300x300 P=24WTheo yêu cầu chương V4bộ
37Dây điện Cu/PVC (2x1,5)mm2Theo yêu cầu chương V50m
38Ống nhựa PVC luồn dây điện D16Theo yêu cầu chương V50m
L HẠNG MỤC: Nhà để xe
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V0,114100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,038100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu chương V2,431m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V6,72m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4,Theo yêu cầu chương V0,486m3
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V0,406100m2
7Xây móng bằng gạch không nung 6,x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V2,6m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V1,267m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V29,238m2
10Sơn tường , dầm cột trong nhà, 3 nước không bả, H Theo yêu cầu chương V23,808m2
11Bu lông neo chân móng cột D18, L=400Theo yêu cầu chương V28cái
12Sản xuất thép cột, thép đenTheo yêu cầu chương V0,729tấn
13LD thép cộtTheo yêu cầu chương V0,729tấn
14Xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu chương V0,957tấn
15LD xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu chương V0,957tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V19,199m2
17Lợp mái tôn màu dày 0,42Theo yêu cầu chương V1,382100m2
18Máng thu nước Inox 304 dày 1,5Theo yêu cầu chương V0,24tấn
19Lắp dựng máng thu nước InoxTheo yêu cầu chương V0,24tấn
20Ống nhựa thoát nước PVC D75Theo yêu cầu chương V0,074100m
21Đất tôn nền đầm kỹTheo yêu cầu chương V6,2m3
22Bê tông nền M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V13,728m3
23Láng nền vữa XM75d30Theo yêu cầu chương V160,02m2
24Vỏ tủ điều khiển máy bơm KT 400x300x150Theo yêu cầu chương V1hộp
25Aptomat 3pha 20 A -16KATheo yêu cầu chương V1cái
26Bộ rơ le an toàn phao điện 1 pha SRF-111ATheo yêu cầu chương V1cái
271 rơ le nhiệt 20A.Theo yêu cầu chương V1cái
28Khởi động từ 3 pha 25ATheo yêu cầu chương V1cái
29Bộ nút dừngTheo yêu cầu chương V1bộ
30Cầu chì 1 pha 20ATheo yêu cầu chương V1cái
31Bảng điệnTheo yêu cầu chương V1hộp
32Aptomat 1 pha 10A-10KATheo yêu cầu chương V1cái
33Công tắc đơn + 1 ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V1bảng
34Công tắc đôi ngầm tườngTheo yêu cầu chương V1cái
35Đế nhựa ngầm tườngTheo yêu cầu chương V1hộp
36Đèn led bán nguyệt L=0,6m, P=10W + phụ kiệnTheo yêu cầu chương V12bộ
37Cáp CU/XLPE/PVC (4x4)mm2Theo yêu cầu chương V10m
38Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)mm2Theo yêu cầu chương V160m
39Dây điện Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo yêu cầu chương V2m
40Dây điện Cu/PVC (2x1,5)mm2Theo yêu cầu chương V95m
41Phao điện đóng ngắt theo mức lên xuống técTheo yêu cầu chương V2bộ
42Cáp Cu/PVC 1x16 nối tiếp đấtTheo yêu cầu chương V10m
43Bản đồng tiếp đấtTheo yêu cầu chương V1m
44Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mmTheo yêu cầu chương V2cọc
45Băng đồng tiếp đất 25x3Theo yêu cầu chương V3m
46Ốc siết bắt tiếp địaTheo yêu cầu chương V4cái
47Đào đấtTheo yêu cầu chương V5m3
48Đắp đấtTheo yêu cầu chương V4m3
49Ống HDPE chịu lực luồn cáp D40/30Theo yêu cầu chương V0,1100m
50Ống HDPE luồn dây D25Theo yêu cầu chương V1,6100m
51Ống HDPE luồn dây D16Theo yêu cầu chương V0,96100m
52Hộp nối dây ngầm tường KT75x75Theo yêu cầu chương V12hộp
53Thép 2 ly buộc đèn trên xà thépTheo yêu cầu chương V5m
M HẠNG MỤC: Bể nước
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo yêu cầu chương V6,82100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6M100Theo yêu cầu chương V13,29m3
3Ván khuôn bê tông lót đáy bểTheo yêu cầu chương V0,05100m2
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V2,83100m3
5Bê tông đáy bể M300 đá 1x2Theo yêu cầu chương V46,58m3
6Bê tông thành bể M300 đá 1x2Theo yêu cầu chương V65,3m3
7Bê tông nắp bể M300 đá 1x2Theo yêu cầu chương V21,05m3
8Cốt thép đáy bể fTheo yêu cầu chương V0,08tấn
9Cốt thép đáy bể fTheo yêu cầu chương V4,77tấn
10Cốt thép thành bể fTheo yêu cầu chương V1,31tấn
11Cốt thép thành bể fTheo yêu cầu chương V3,47tấn
12Cốt thép nắp bể fTheo yêu cầu chương V1,67tấn
13Cốt thép dầm bể fTheo yêu cầu chương V0,1tấn
14Cốt thép dầm bể f>18Theo yêu cầu chương V0,43tấn
15Ván khuôn thành bể, ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V2,96100m2
16Ván khuôn nắp bể, ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V1,04100m2
17Mạch ngừng thi côngTheo yêu cầu chương V48md
18Quét nhựa Bitum ngoài bểTheo yêu cầu chương V126m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100,Theo yêu cầu chương V84,38m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V95,51m2
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V157,48m2
22Đánh màu thành bể, đáy bểTheo yêu cầu chương V157,48m2
23Ngâm nước XM bểTheo yêu cầu chương V248,91m3
24Xây bao cửa bể vữa XM75Theo yêu cầu chương V0,25m3
25Bậc lên xuống bể bằng InoxTheo yêu cầu chương V5,25kg
26Tôn nắp bể có khóa KT 1,2x1,2Theo yêu cầu chương V1cái
N HẠNG MỤC: Cấp nước ngoài nhà
1Ống HDPE D32Theo yêu cầu chương V0,1100m
2Ống HDPE D25Theo yêu cầu chương V1100m
3Cút HDPE D32Theo yêu cầu chương V3cái
4Cút HDPE D25Theo yêu cầu chương V4cái
5Van 2 chiều D25Theo yêu cầu chương V1cái
6Van 1 chiều D25Theo yêu cầu chương V1cái
7Rắc co D32 (ống HDPE)Theo yêu cầu chương V1cái
8Rắc co D25 (ống HDPE)Theo yêu cầu chương V1cái
9Van phao cầu D25Theo yêu cầu chương V1cái
10Crephin (giọ lọc) D32Theo yêu cầu chương V1cái
11Khớp chống rung D32Theo yêu cầu chương V1cái
12Khớp chống rung D25Theo yêu cầu chương V1cái
13Thiết bị báo cạn nướcTheo yêu cầu chương V1bộ
14Đào móng chôn ống thoát cấp nướcTheo yêu cầu chương V37,8m3
15Đắp cát đáy móng đầm kỹTheo yêu cầu chương V12,15m3
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,257100m3
17Máy bơm nước sinh hoạt H=21m, Q=2m3/hTheo yêu cầu chương V1cái
O HẠNG MỤC: Sân đường
1Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu chương V6,147m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu chương V4,098m3
3Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V6,44m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V70,254m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V70,254m2
6Lát gạch đất nung 400x400 vữa XM75 (sân cũ)Theo yêu cầu chương V1.242,94m2
7Bê tông nền, M100, đá 2x4 (sân mới)Theo yêu cầu chương V129,458m3
8Lát gạch đất nung 400x400 vữa XM75 (sân mới)Theo yêu cầu chương V1.294,58m2
9Lót Nilon sân bê tông (sân sau các khối nhà)Theo yêu cầu chương V2,593100m2
10Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (sân sau các khối nhà)Theo yêu cầu chương V31,112m3
P HẠNG MỤC: Sân giáo dục thể chất, đường chạy
1Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V0,988100m3
2Nilon lót sân đường chạyTheo yêu cầu chương V3,292100m2
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V49,38m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V329,2m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu chương V1,571100m3
6Đá mạt đầm sân bằng thủ công đầm kỹTheo yêu cầu chương V20,944m3
7Cát chèn sân bóng đá dày 15Theo yêu cầu chương V15,708m3
8Cao su đệm màu đen H=10Theo yêu cầu chương V5.250kg
9Thảm cỏ nhân tạo H cỏ =25Theo yêu cầu chương V1.050m2
10Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V22,693m2
11Gia công cầu môn sân bóng thép D90x2,5Theo yêu cầu chương V0,104tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu chương V0,104tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện)Theo yêu cầu chương V5,313m2
14Lưới cầu môn sợi nilong đường kính sọi 5mm, đan mắt lưới 12cmx12cmTheo yêu cầu chương V2bộ
Q HẠNG MỤC: Thoát nước mưa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V2,25100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V0,75100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu chương V22,17m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V39,39m3
5Bê tông miêng cống M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V8,88m3
6Ván khuôn miệng cốngTheo yêu cầu chương V1,12100m2
7Cốt thép giằng miệng cống fTheo yêu cầu chương V0,86tấn
8Cốt thép giằng miệng cống fTheo yêu cầu chương V0,16tấn
9Trát thành rãnh thoát nước cống xây gạch vữa M75 D20Theo yêu cầu chương V242,02m2
10Láng đáy rãnh thoát nước vữa XM75 D30Theo yêu cầu chương V99,27m2
11Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V15,58m3
12Thép tấm đanTheo yêu cầu chương V1,8tấn
13Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V0,99100m2
14Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu chương V337,141 cấu kiện
R HẠNG MỤC: San nền
1Đầm đất sân thể chất K85.Theo yêu cầu chương V9,681100m3
S HẠNG MỤC: Khai thác đất san nền
1Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V1,389100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V1,389100m3
T HẠNG MỤC: PCCC ngoài nhà
1Đào rãnh chôn ống, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V1,39100m3
2Đắp đất đường ống đất lẫn sỏi sạn k=0,85Theo yêu cầu chương V0,3100m3
3Ống thép tráng kẽm D100Theo yêu cầu chương V3,47100m
4Ống thép đen D200 (ống lồng tăng cường khả năng chịu lực qua sân đường)Theo yêu cầu chương V0,24100m
5Cút thép tráng kẽm D100Theo yêu cầu chương V10cái
6Chếch thép tráng kẽm D100Theo yêu cầu chương V10cái
7Tê thép tráng kẽm D100x100Theo yêu cầu chương V2cái
8Tê thép tráng kẽm D100x80Theo yêu cầu chương V4cái
9Trụ cấp nước chữa cháy D100/2x65Theo yêu cầu chương V2cái
10Trụ tiếp nước chữa cháy D100/2x65Theo yêu cầu chương V1cái
11Vòi CC nilong tráng cao su (20/cuộn) D65Theo yêu cầu chương V4cái
12Đầu nối theo vòi D65 - HKN-VNTheo yêu cầu chương V4cái
13Lăng phun CC D65/19Theo yêu cầu chương V2cái
14Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, có chân, có mái KT 700700x200Theo yêu cầu chương V1cửa
15Tủ đựng dụng cụ phá dỡ KT500x600x180mmTheo yêu cầu chương V1hộp
16Bộ phá dỡ thông thường ( kìm cộng lực, cưa tay, xà beng)Theo yêu cầu chương V1cái
17Tủ đựng phương tiện chữa cháy KT500x600x180mmTheo yêu cầu chương V1hộp
18Bình chữa cháy bột ABC MFZL4Theo yêu cầu chương V2bình
19Bình chữa cháy khí CO2 MT3Theo yêu cầu chương V1bình
20Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu chương V1cái
21Bích thép gioăng D100Theo yêu cầu chương V58cặp bích
22Bích thép gioăng D80Theo yêu cầu chương V4cặp bích
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V109m2
24Bulông liên kết+đế, van mặt bích M14x160Theo yêu cầu chương V494bộ
25Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo yêu cầu chương V3,47100m
26Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo yêu cầu chương V1trung tâm
27Thiết bị kiểm tra cuối đường dây 10 KênhTheo yêu cầu chương V1hộp
28Đèn báo vị tríTheo yêu cầu chương V0,25 đèn
29Chuông báo cháyTheo yêu cầu chương V0,25 chuông
30Nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu chương V0,25 nút
31Đế nhựa chống cháyTheo yêu cầu chương V2hộp
32Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo yêu cầu chương V10m
33Dây chuông đèn báo cháy 2x0,75mm2Theo yêu cầu chương V10m
34Cáp báo cháy 20x2x0,5mm2Theo yêu cầu chương V146m
35Hộp đấu dây kỹ thuật KT150x150Theo yêu cầu chương V1hộp
36Ống nhựa HDPE D40/32Theo yêu cầu chương V1,21100m
37Ống nhựa chống cháy bảo vệ dây dẫn SP D20mmTheo yêu cầu chương V10m
38Măng sông nhựa SP D20Theo yêu cầu chương V3cái
39Tê chống cháy SP D20Theo yêu cầu chương V1cái
40Cút 90 độ chống cháy SP D20Theo yêu cầu chương V1cái
41Đào rãnh chôn ống, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,48100m3
42Đệm cát đường ốngTheo yêu cầu chương V12m3
43Đắp đất đường ống đất lẫn sỏi sạn k=0,85Theo yêu cầu chương V3,6100m3
44Bảo vệ cáp ngầm, băng cảnh báo cápTheo yêu cầu chương V1,5100m2
45Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo yêu cầu chương V0,6051000 viên
46Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo yêu cầu chương V30m
47Ống nhựa chống cháy bảo vệ dây dẫn SP D20mmTheo yêu cầu chương V30m
48Khớp trơn D20Theo yêu cầu chương V10cái
49Cút 90 độ chống cháy SP D20Theo yêu cầu chương V5cái
50Cảm biến đo mực nướcTheo yêu cầu chương V1cái
51Ống thép tráng kẽm D100Theo yêu cầu chương V0,24100m
52Ống thép tráng kẽm D80Theo yêu cầu chương V0,06100m
53Ống thép tráng kẽm D32Theo yêu cầu chương V0,12100m
54Cút thép tráng kẽm D100Theo yêu cầu chương V6cái
55Côn thép tráng kẽm D100x80Theo yêu cầu chương V4cái
56Côn thép tráng kẽm D80x65Theo yêu cầu chương V4cái
57Cút thép D32Theo yêu cầu chương V6cái
58Tê thép tráng kẽm D100x100Theo yêu cầu chương V2cái
59Tê thép tráng kẽm D100x80Theo yêu cầu chương V2cái
60Tê thép D32Theo yêu cầu chương V2cái
61Khớp chống rung mặt bích D100Theo yêu cầu chương V2cái
62Khớp chống rung mặt bích D80Theo yêu cầu chương V2cái
63Téc nước mồi 200 lítTheo yêu cầu chương V1bể
64Van chặn mặt bích D80Theo yêu cầu chương V2cái
65Van chặn D32Theo yêu cầu chương V1cái
66Van 1 chiều mặt bích D100Theo yêu cầu chương V2cái
67Van 1 chiều mặt bích D80Theo yêu cầu chương V2cái
68Van 1 chiều D32Theo yêu cầu chương V2cái
69Giỏ hút nước máy bơm D100Theo yêu cầu chương V2cái
70Đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu chương V1cái
71Lắp đặt tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháyTheo yêu cầu chương V1máy
72Aptomat 3 pha 100ATheo yêu cầu chương V1cái
73Cáp điện (3x16+1x10)Theo yêu cầu chương V30m
74Mặt bích thép D100Theo yêu cầu chương V7cặp bích
75Mặt bích thép D80Theo yêu cầu chương V6cặp bích
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V5m2
77Giá đỡ ống thép D100 (thép V5 L=6m)Theo yêu cầu chương V1cái
78Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo yêu cầu chương V2máy
79Bulong, ecu M14 L60, vòng đệmTheo yêu cầu chương V104bộ
80Bulong, ecu M16 L60, vòng đệmTheo yêu cầu chương V20bộ
U HẠNG MỤC: Cây xanh
1Đất màu trồng câyTheo yêu cầu chương V11,638m3
2Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m. Cây cọ H>=4m, D gốc >=20cm, kích thước bầu >=0,7mTheo yêu cầu chương V7cây
3Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m. Cây Phượng Vĩ H>=4m; gốc D>15cmTheo yêu cầu chương V8cây
4Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m. Cây Bàng Lăng D gốc =10-12cm, H= 4-6cm; D gốc>=0,7mTheo yêu cầu chương V8cây
5Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnTheo yêu cầu chương V231cây/90 ngày
V THIẾT BỊ
1Bảng đen chống lóa 1,2x3,4mTheo yêu cầu chương V10cái
2Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 12000BTUTheo yêu cầu chương V30bộ
3Tủ rack 20U-D1000Theo yêu cầu chương V1cái
4Tủ rack 6U-D400Theo yêu cầu chương V1cái
5Giá phối dây quang ODF 4 cổng FOTheo yêu cầu chương V1cái
6Giá phối dây quang ODF 8 cổng FOTheo yêu cầu chương V1cái
7Switch 16 PORT đồng 1GB + 2 port SFP quangTheo yêu cầu chương V2bộ
8Switch 8 PORT quang trung tâmTheo yêu cầu chương V1bộ
9ROUTER Theo yêu cầu chương V1bộ
10FIRE WALL tường lửaTheo yêu cầu chương V1bộ
11Modul quang SinglemodeTheo yêu cầu chương V2bộ
12Modul quang MultimodeTheo yêu cầu chương V10bộ
13Patch panel 16 PORT CAT6ETheo yêu cầu chương V2bộ
14Bộ phát wifi + bộ nguồn POETheo yêu cầu chương V2bộ
15Tổng đài nội bộ PABX 8 trung kế 24 máy lẻTheo yêu cầu chương V1bộ
16Lưu điện UPS 3KVATheo yêu cầu chương V1bộ
17Bộ cắt lọc sét nguồn 1 pha DGT 275mTheo yêu cầu chương V1bộ
18Máy bơm điện động cơ điện , H=40m, Q=> 81m3/hTheo yêu cầu chương V1cái
19Máy bơm chữa cháy dự phòng đông cơ diezel, H>40m, Q=>81m3/hTheo yêu cầu chương V1cái
20Tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháy tự động KT500x700x200Theo yêu cầu chương V1cái
21Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhTheo yêu cầu chương V1cái
22Ac quy cấp nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháyTheo yêu cầu chương V1cái
W CÁC LOẠI THUẾ, PHÍ
1Phí vệ sinh môi trường đô thị1Mục
2Thuế tài nguyên đối với đất đắp, san nền1Mục
3 Phí cấp quyền khai thác đất đắp, san nền1Mục 
4Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác đất đắp, san nền1Mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5473702E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0947404E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (xây dựng các công trình thuộc ngành giáo dục hoặc tương đương); Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.887.727.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự + Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp các hạng mục xây dựng 2 Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự33
3 Kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự33
4 Kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống PCCC 1 Có trình độ chuyện môn từ trung cấp về phòng cháy chữa cháy trở lên. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.33
5 Kỹ thuật thi công phần nước 1 Là kỹ sư chuyên ngành nước. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.33
6 Kỹ thuật trắc địa 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp ngành trắc địa trở lên. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.33
7 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Theo yêu cầu của HSMT1
2 Ôtô tự đổ >=5 tấn Theo yêu cầu của HSMT2
3 Máy ủi Theo yêu cầu của HSMT1
4 Máy trộn bộ tông 250L Theo yêu cầu của HSMT2
5 Máy trộn vữa 80L Theo yêu cầu của HSMT2
6 Máy toàn đạc điện tử Theo yêu cầu của HSMT1
7 Máy cắt uốn cắt thép Theo yêu cầu của HSMT1
8 Máy phát điện Theo yêu cầu của HSMT1
9 Ván khuôn, giáo chống, cây chống thép đồng bộ Theo yêu cầu của HSMT1500
10 Máy đầm cóc Theo yêu cầu của HSMT2
11 Máy đầm dùi >=1,5Kw Theo yêu cầu của HSMT3
12 Máy cắt gạch Theo yêu cầu của HSMT3
13 Máy bơm nước Theo yêu cầu của HSMT1
14 Máy hàn nhiệt Theo yêu cầu của HSMT2
15 Vận thăng Theo yêu cầu của HSMT1
16 Máy nén khí Theo yêu cầu của HSMT1
17 Máy khoan cầm tay Theo yêu cầu của HSMT3
18 Thiết bị thử đầu báo Theo yêu cầu của HSMT2
19 Thiết bị kiểm tra đầu báo Theo yêu cầu của HSMT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->