Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220438498-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 09:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Mạnh Hùng HN
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20220376081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-16 09:41:00 đến ngày 2022-04-26 09:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,222,371,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.834E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.566E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông từ cấp IV trở lên có hạng mục nền, mặt đường bê tông nhựa, rãnh hộp BTCT thoát nước mưa, hệ thống điện chiếu sáng, sơn vạch kẻ đường.Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp thể hiện giá trị công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.656.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.312.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông, thoát nước mưa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành giao thông.- Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản thể hiện vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục hệ thống chiếu sáng (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản thể hiện vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình.- Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản thể hiện vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào (xúc)
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe nâng người hoặc xe thang làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao đủ để thi công các hạng mục trên cao theo hồ sơ được duyệt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Mạnh Hùng HN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường thuộc khu đất giãn dân tại thôn 1, xã Phù Vân, thành phố Phủ Lý
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Mạnh Hùng HN , địa chỉ: Xóm 5, xã Tiên Tân, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Phù Vân, địa chỉ: xã Phù Vân, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, Điện thoại: 0226.3855.206
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Mạnh Hùng HN – Địa chỉ: Xã Tiên Tân, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, Điện thoại: 0913.170983. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Quản lý đô thị TP Phủ Lý – Địa chỉ: Đường Biên Hòa, phường Lương Khánh Thiện, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, Điện thoại: 0226.3851.096. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Mạnh Hùng HN – Địa chỉ: Xã Tiên Tân, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, Điện thoại: 0913.170983. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch TP Phủ Lý - Địa chỉ: Đường Biên Hòa, phường Lương Khánh Thiện, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, Điện thoại: 0226.3851.100.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Mạnh Hùng HN , địa chỉ: Xóm 5, xã Tiên Tân, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Phù Vân, địa chỉ: xã Phù Vân, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, Điện thoại: 0226.3855.206


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT file quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phù Vân, địa chỉ: xã Phù Vân, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, Điện thoại: 0226.3855.206
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Đường Biên Hòa, phường Lương Khánh Thiện, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, Điện thoại: 0226.3851.098
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch TP Phủ Lý - Địa chỉ: Đường Biên Hòa, phường Lương Khánh Thiện, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, Điện thoại: 0226.3851.100
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: GIAO THÔNG
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất KTH - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V25,561m3
2Đào đất cấp - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,871m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V669,81m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9607100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9105100m3
6Mua đất đắpChỉ dẫn kỹ thuật chương V378,365m3
7Đào mặt đường cũ - Cấp đất IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,655100m3
8Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2971100m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2556100m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0187100m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,2091100m3
12Vận chuyển đất - Cấp đất IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,9521100m3
C MẶT ĐƯỜNG BTN
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4657100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0956100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,1063100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,6959100m2
5Sản xuất đá bê tông nhựa C19, tỷ lệ nhựa 5%Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,1422100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,1422100tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V34,0672100m2
8Sản xuất đá dăm đen, tỷ lệ nhựa 4%Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1441100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1441100tấn
10Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V9,846100m2
11Cày xới mặt đường bê tông cũChỉ dẫn kỹ thuật chương V8,5951100m2
D HÈ ĐƯỜNG
1Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V119,54m3
2Lát gạch Terraro, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.390,72m2
E BÓ VỈA HÈ
1Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,85m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,6235100m2
3Lắp đặt bó vỉaChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.2211cấu kiện
4Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V326,55m2
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V32,66m3
6Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,177100m2
F ĐAN RÃNH THU NƯỚC
1Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,63m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3958100m2
3Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V232,63m2
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,26m3
5Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,861100m2
6Lắp đặt tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.8611 cấu kiện
G CÂY XANH
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V32cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V32gốc
3Vận chuyển câyChỉ dẫn kỹ thuật chương V1ca
H HỐ TRỒNG CÂY
1Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2m3
2Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,17m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉaChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9174100m2
4Lắp đặt viên hố trồng câyChỉ dẫn kỹ thuật chương V2441 cấu kiện
5Mua đất màu trồng câyChỉ dẫn kỹ thuật chương V29,2431m3
6Đắp đất trông câyChỉ dẫn kỹ thuật chương V27,33m3
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V245,14m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
3Biển báo phản quang tam giácChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 70x70cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
5Biển báo phản quang hình vuôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
6Cột biển báo phản quang D80, L=3,39mChỉ dẫn kỹ thuật chương V7m
7Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V8,291m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0829100m3
J HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC
K RÃNH HỘP BTCT
1Đào móng rãnh - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V378,211m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9944100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5284100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0989100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,9m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChỉ dẫn kỹ thuật chương V13,2729100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,2718tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V12,0453tấn
9Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V90,6m3
10Trát mối nối rãnh, vữa XM M100, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V135,9m2
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênChỉ dẫn kỹ thuật chương V4531 cấu kiện
12Vận chuyển rãnh bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V22,6510 tấn/1km
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V4531 cấu kiện
14Lắp đặt rãnh bê tông bằng cần cẩu, đoạn rãnh dài 1mChỉ dẫn kỹ thuật chương V4531 đoạn rãnh
L PHÁ CỔ RÃNH + TẤM DAN HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V44,04m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4404100m3
M RÃNH CẢI TẠO
1Ván khuôn gỗ cổ rãnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,5886100m2
2Bê tông cổ rãnh chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,53m3
3Lắp dựng cốt thép cổ rãnh, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4803tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2366100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,9643tấn
6Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,15m3
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,81m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,05m2
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChỉ dẫn kỹ thuật chương V4491 cấu kiện
10Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,037510 tấn/1km
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V4491 cấu kiện
12Lắp đặt tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V4491cấu kiện
13Nạo vét lòng rãnh bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V59,33m3
N HỐ GA
1Đào móng ga, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,1056100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,496100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1551100m3
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,5m3
5Ván khuôn móng gaChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3978100m2
6Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,75m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V168,91m3
8Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V130,53m2
9Ván khuôn gỗ chèn nắp tấm gaChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1892100m2
10Bê tông chèn nắp ga, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,72m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,56m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3832tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3071100m2
14Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,22m3
15Nắp hố ga CompositeChỉ dẫn kỹ thuật chương V42Tấm
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChỉ dẫn kỹ thuật chương V431 cấu kiện
17Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,30510 tấn/1km
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V431 cấu kiện
19Lắp đặt tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V431cấu kiện
O TẤM SÀN THU NƯỚC
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,63m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2101tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,948100m2
4Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,01m3
5Bộ song chắn rác composite KT960x530 tải trọng C250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V47bộ
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChỉ dẫn kỹ thuật chương V471 cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,817510 tấn/1km
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V471 cấu kiện
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V471cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp lênChỉ dẫn kỹ thuật chương V471 cấu kiện
11Vận chuyển tấm sànChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,93510 tấn/1km
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp xuốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V471 cấu kiện
13Lắp dựng tấm sàn ≤3TChỉ dẫn kỹ thuật chương V47cái
P HẠNG MỤC 3: CHIẾU SÁNG
Q PHẦN XÂY LẮP
1Tấm móc F16Chỉ dẫn kỹ thuật chương V43cái
2Tăng đơ F20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V43cái
3Đai thép + khóaChỉ dẫn kỹ thuật chương V86cái
4Dây cáp lụa F6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V570,18m
5Dây đồng 1x4 ghim cápChỉ dẫn kỹ thuật chương V5kg
6Băng dínhChỉ dẫn kỹ thuật chương V10cuộn
7Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5mChỉ dẫn kỹ thuật chương V18cần
8Cần đèn đơn cao 1,5m vươn 1mChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cần
9Bóng đèn cao áp LED 80WChỉ dẫn kỹ thuật chương V22bóng
10Cột điện PC.7,5-160-4,3Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cột
11Móng 1 cột tròn M-PC.7,5Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7móng
12Tủ điện điều khiển chiếu sángChỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
13Giá bắt tủ chiếu sángChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
14Tháo hạ cột H7,5Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cột
15Đầu cốt đồngChỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
16Tiếp địa cột, tủ, đènChỉ dẫn kỹ thuật chương V23bộ
17Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V592,62m
18Dây đồng 2x2,5mm2 lên đènChỉ dẫn kỹ thuật chương V66m
19Dây nối tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V66m
20Đánh số cột đènChỉ dẫn kỹ thuật chương V22cột
21Ca xe vận chuyển vật tưChỉ dẫn kỹ thuật chương V8ca
22Ca xe vận chuyển đất thừaChỉ dẫn kỹ thuật chương V10ca
23Công bậc 2/7 thu dọnChỉ dẫn kỹ thuật chương V10công
24Chi phí xin điểm đấu công tơChỉ dẫn kỹ thuật chương V1vị trí
R PHẦN THÍ NGHIỆM
1TN tiếp địaChỉ dẫn kỹ thuật chương V23vị trí
2Cáp lực điện áp 0,4kVChỉ dẫn kỹ thuật chương V3sợi
S HẠNG MỤC 4: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo công trường số biển chữ nhật KT: (60*190); (135*195)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,55m2
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển số 227; 245 Biển tam giác, cạnh 70Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
3Đèn tín hiệu giao thôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
4Dây nhựa PVC phản quangChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.000m
5Nhân công đảm bảo giao thôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V90công
6Áo phản quangChỉ dẫn kỹ thuật chương V2chiếc
7Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1:Chỉ dẫn kỹ thuật chương V200m
8Bóng điện 100WChỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
9Điện năngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.000kWh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.834E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.566E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông từ cấp IV trở lên có hạng mục nền, mặt đường bê tông nhựa, rãnh hộp BTCT thoát nước mưa, hệ thống điện chiếu sáng, sơn vạch kẻ đường.Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp thể hiện giá trị công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.656.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.312.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông, thoát nước mưa 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành giao thông.- Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản thể hiện vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương).32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục hệ thống chiếu sáng (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản thể hiện vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình.- Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản thể hiện vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW2
2 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
3 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
4 Máy trộn vữa Công suất ≥ 150 lít1
5 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW2
6 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,5kW2
7 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T2
8 Máy hàn Công suất ≥ 23kW2
9 Máy đào (xúc) Thể tích gầu ≥ 0,5m31
10 Máy ủi Công suất ≤ 110CV1
11 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10T1
12 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW1
13 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg1
14 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt1
15 Xe nâng người hoặc xe thang làm việc trên cao Chiều cao đủ để thi công các hạng mục trên cao theo hồ sơ được duyệt1
16 Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->