Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo đường giao thông và hệ thống rãnh thoát nước thải xung quanh hồ sinh thái, tạo cảnh quan môi trường thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220438664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo đường giao thông và hệ thống rãnh thoát nước thải xung quanh hồ sinh thái, tạo cảnh quan môi trường thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220438635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-16 10:32:00 đến ngày 2022-04-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,830,605,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự công trình. Nhà thầu phải đính kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông vào công trình và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình giao thông ở vị trí tương tự; (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, bao gồm:Chuyên ngành: Giao thôngĐã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng công trình giao thông tương tự; (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên; có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng công trình giao thông tương tự; (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như:Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị phun tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo đường giao thông và hệ thống rãnh thoát nước thải xung quanh hồ sinh thái, tạo cảnh quan môi trường thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông Cải tạo đường giao thông và hệ thống rãnh thoát nước thải xung quanh hồ sinh thái, tạo cảnh quan môi trường thị trấn hưng hóa, huyện Tam Nông 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động: thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1611 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn + đào xử lý nền bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4541 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,2255 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,2255 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn đổ đi 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,2255 | 100m3/1km |
| 6 | Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8967 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,512 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất hữu cơ, đánh cấp đổ đi 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,512 | 100m3/1km |
| 9 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,283 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu mái taluy cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.050,98 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7928 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7928 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp cát san lấp hoàn trả xử lý nền bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4346 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất san lấp phần hoàn trả vét bùn và phần san lấp đảo bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,3323 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cống dọc bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2385 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất cống dọc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5124 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất lẫn phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6595 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất lẫn phế thải đổ đi 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6595 | 100m3/1km |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,1436 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6978 | 100m3 |
| 21 | Khai thác đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,1972 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất khai thác đem đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,1972 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất khai thác đem đắp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,1972 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất khai thác đem đắp 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,1972 | 100m3/1km |
| 25 | Đắp đất bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,375 | 100m3 |
| 26 | Khai thác đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8375 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất khai thác đem đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8375 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất khai thác đem đắp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8375 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất khai thác đem đắp 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8375 | 100m3/1km |
| 30 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II - phần ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,4 | 100m |
| 31 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II - phần không ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,1 | 100m |
| 32 | Tre cây làm nẹp bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.850 | m |
| 33 | Phên tre đan dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.875 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3218 | tấn |
| 35 | Bơm hút nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | ca |
| 36 | Phá dỡ bờ vây bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,375 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất lẫn phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,375 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất lẫn phế thải đổ đi 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,375 | 100m3/1km |
| 39 | Bê tông chân khay taluy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424,26 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mái taluy, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 937,87 | m3 |
| 41 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0804 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép làm lưới gia cố mái taluy + cốt thép cắm vào chân khay, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,723 | tấn |
| 43 | Ống nhựa PVC D34mm làm lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.059 | m |
| 44 | Đá dăm lọc ngược vị trí lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,26 | m3 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,28 | m3 |
| 46 | Bê tông móng tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,4 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,74 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép thân tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,46 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7922 | tấn |
| 51 | Ống nhựa PVC D34mm làm lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | m |
| 52 | Đá dăm lọc ngược vị trí lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 53 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,12 | m2 |
| 54 | Bê tông cọc, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8089 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1892 | tấn |
| 58 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,292 | 100m |
| 59 | Đập đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,2837 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất đá bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1836 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1836 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 31km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1836 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,2837 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4425 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0709 | 100m3 |
| 8 | Bê tông vuốt rẽ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,614 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1116 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sân bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,38 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1796 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8329 | 100m3 |
| 13 | Cắt khe co và khe dọc sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | 100m |
| 14 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | kg |
| C | HÈ PHỐ | |||
| 1 | Đào xúc khối bê tông bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0933 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển khối bê tông đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0933 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển khối bê tông đổ đi 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0933 | 100m3/1km |
| 4 | Lát hè phố bằng gạch Tezzaro | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.111,55 | m2 |
| 5 | Lớp đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.111,55 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,16 | m3 |
| 7 | Lớp đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,78 | m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,68 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9592 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.199 | m |
| 11 | Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,16 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4338 | 100m2 |
| 13 | Lớp đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,22 | m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m |
| 17 | Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | 100m2 |
| 19 | Vữa xi măng đệm đáy tấm đan, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,88 | m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,47 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9172 | 100m2 |
| 22 | Lát đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,88 | 1 cấu kiện |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,23 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1879 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cố định hè phố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,86 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đổ bê tông cố định hè phố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1721 | 100m2 |
| D | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,55 | m3 |
| 2 | Bê tông thân cống dọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,91 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông thân cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,7361 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống dọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0447 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cống dọc bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 885 | cái |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,06 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,213 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,18 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3895 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7616 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9029 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 885 | 1cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp tấm nắp rãnh bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 885 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp tấm nắp rãnh bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 885 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện thân rãnh bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 885 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện thân ranhx bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 885 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,773 | 10 tấn/1km |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,35 | m3 |
| 19 | Bê tông thân cống dọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,53 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông thân cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3602 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống dọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6694 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cống ngang bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | cái |
| 23 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,63 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4199 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0251 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1435 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | 1cấu kiện |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | 1 cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | 1 cấu kiện |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | 1 cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | 1 cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,039 | 10 tấn/1km |
| 33 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4416 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất lẫn phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1704 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất lẫn phế thải đổ đi 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1704 | 100m3/1km |
| 37 | Đá dăm đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| E | GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,83 | m3 |
| 3 | Bê tông thân hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ ga, móng, thành lưới chắn rác SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm nắp ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4529 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp ga, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4794 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2809 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm nắp ga bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 1cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,314 | 10 tấn/1km |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8209 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,8 | 1m2 |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | 100m2 |
| 16 | Đào móng hố ga, hố thu bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,656 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất lẫn phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2989 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất lẫn phế thải đổ đi 2.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2989 | 100m3/1km |
| 20 | Bê tông cửa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,84 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m2 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m3 |
| 23 | Đá hộc xếp khan chống xói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,94 | m3 |
| 24 | Đào móng cửa xả bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m3 |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,32 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,26 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7662 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7662 | 100m3/1km |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,19 | m3 |
| 6 | Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,35 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,6 | m3 |
| 8 | Bê tông gia cố sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,69 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,325 | 100m2 |
| 10 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,06 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2012 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8467 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,01 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | 1 đoạn ống |
| 15 | Quét nhựa nóng 2 lớp mặt ngoài cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,8 | m2 |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,015 | 10 tấn/1km |
| 19 | Gia công trụ đỡ bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3144 | tấn |
| 20 | Gia công trụ đỡ bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0133 | tấn |
| 21 | Lắp dựng trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3276 | tấn |
| 22 | Sản xuất cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3873 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3873 | tấn |
| 24 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 25 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Bu lông M118 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 27 | Gioăng củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | bộ |
| 28 | Cao su tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m |
| 29 | Máy đóng mở van vít V3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Sơn chống rỉ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | 1m2 |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng cột biển báo M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Biển báo hình tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Cột biển báo D800, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,17 | m2 |
| H | CỌC ĐẠI TRÀ | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8938 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2351 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0873 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8403 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8403 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8035 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8406 | m3 |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6875 | m3 |
| I | MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4597 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,892 | 1m3 |
| 3 | Dải bạt chống mất nước bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,36 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,736 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5778 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2901 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,608 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4084 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7657 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6662 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6298 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8385 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0218 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9197 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1811 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3089 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0715 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2877 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2714 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0358 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1434 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1434 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt - Lan can trong chòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1937 | tấn |
| 25 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn cầu thang, lan can, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1524 | m2 |
| 26 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1937 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8958 | tấn |
| 28 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8958 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2892 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2892 | tấn |
| 31 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,02 | m2 |
| 32 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9088 | 100m2 |
| 33 | Ngói úp nóc 3v/1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,8 | viên |
| 34 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường sắt dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6877 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6877 | tấn |
| 36 | Bu lông D16 dài 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580 | cái |
| 37 | Khoan ramset cấy bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580 | lỗ |
| 38 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn cầu thang, lan can, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,1842 | m2 |
| 39 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6877 | tấn |
| 40 | Đào bụi cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bụi |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | 1m3 |
| 42 | Dài bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470,3254 | 0.0 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1876 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,0325 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,2369 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,1895 | m3 |
| 47 | Ốp chân tường bằng gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465,8056 | m2 |
| 48 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự công trình. Nhà thầu phải đính kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông vào công trình và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình giao thông ở vị trí tương tự; (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư thi công trực tiếp | 2 | Trình độ: Đại học trở lên, bao gồm:Chuyên ngành: Giao thôngĐã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng công trình giao thông tương tự; (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | Trình độ: Đại học trở lên; có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng công trình giao thông tương tự; (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như:Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Xe nâng | Có kiểm định | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Có hóa đơn mua bán | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn mua bán | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Có hóa đơn mua bán | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Có hóa đơn mua bán | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Có hóa đơn mua bán | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm | 4 |
| 9 | Máy đào ≥0,8m3 | Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Máy lu ≥ 16 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Máy rải BTN | Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Thiết bị phun tưới nhựa | Có hóa đơn mua bán | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi