Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo đường giao thông và hệ thống rãnh thoát nước thải xung quanh hồ sinh thái, tạo cảnh quan môi trường thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220438664-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo đường giao thông và hệ thống rãnh thoát nước thải xung quanh hồ sinh thái, tạo cảnh quan môi trường thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông
Số hiệu KHLCNT 20220438635
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-16 10:32:00 đến ngày 2022-04-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,830,605,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự công trình. Nhà thầu phải đính kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông vào công trình và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình giao thông ở vị trí tương tự; (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, bao gồm:Chuyên ngành: Giao thôngĐã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng công trình giao thông tương tự; (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên; có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng công trình giao thông tương tự; (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như:Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo đường giao thông và hệ thống rãnh thoát nước thải xung quanh hồ sinh thái, tạo cảnh quan môi trường thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông
Cải tạo đường giao thông và hệ thống rãnh thoát nước thải xung quanh hồ sinh thái, tạo cảnh quan môi trường thị trấn hưng hóa, huyện Tam Nông
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Minh Long


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động: thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1611100m3
2Đào khuôn + đào xử lý nền bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V29,4541100m3
3Đào bùn bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V112,2255100m3
4Vận chuyển bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V112,2255100m3
5Vận chuyển bùn đổ đi 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V112,2255100m3/1km
6Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,8967100m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V51,512100m3
8Vận chuyển đất hữu cơ, đánh cấp đổ đi 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V51,512100m3/1km
9Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,283100m3
10Phá dỡ kết cấu mái taluy cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.050,98m3
11Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V16,7928100m3
12Vận chuyển phế thải đổ đi 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,7928100m3/1km
13Đắp cát san lấp hoàn trả xử lý nền bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,4346100m3
14Đắp đất san lấp phần hoàn trả vét bùn và phần san lấp đảo bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,3323100m3
15Đào móng cống dọc bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2385100m3
16Đắp đất cống dọc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5124100m3
17Vận chuyển đất lẫn phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6595100m3
18Vận chuyển đất lẫn phế thải đổ đi 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6595100m3/1km
19Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,1436100m3
20Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,6978100m3
21Khai thác đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V350,1972100m3
22Vận chuyển đất khai thác đem đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V350,1972100m3
23Vận chuyển đất khai thác đem đắp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V350,1972100m3/1km
24Vận chuyển đất khai thác đem đắp 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V350,1972100m3/1km
25Đắp đất bờ vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V24,375100m3
26Khai thác đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,8375100m3
27Vận chuyển đất khai thác đem đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,8375100m3
28Vận chuyển đất khai thác đem đắp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,8375100m3/1km
29Vận chuyển đất khai thác đem đắp 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,8375100m3/1km
30Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II - phần ngập trong đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V62,4100m
31Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II - phần không ngập trong đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V113,1100m
32Tre cây làm nẹp bờ vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V5.850m
33Phên tre đan dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V4.875m2
34Lắp dựng cốt thép giằng đầu cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3218tấn
35Bơm hút nước thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V60ca
36Phá dỡ bờ vây bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V24,375100m3
37Vận chuyển đất lẫn phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V24,375100m3
38Vận chuyển đất lẫn phế thải đổ đi 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V24,375100m3/1km
39Bê tông chân khay taluy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V424,26m3
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mái taluy, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V937,87m3
41Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,0804100m2
42Lắp dựng cốt thép làm lưới gia cố mái taluy + cốt thép cắm vào chân khay, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,723tấn
43Ống nhựa PVC D34mm làm lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.059m
44Đá dăm lọc ngược vị trí lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V148,26m3
45Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,28m3
46Bê tông móng tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,4m3
47Ván khuôn móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m2
48Bê tông tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V214,74m3
49Ván khuôn thép thân tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,46100m2
50Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7922tấn
51Ống nhựa PVC D34mm làm lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V117m
52Đá dăm lọc ngược vị trí lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m3
53Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V69,12m2
54Bê tông cọc, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,68m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32100m2
56Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8089tấn
57Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1892tấn
58Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,292100m
59Đập đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,73m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V56,2837100m2
2Sản xuất đá bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1836100tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1836100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 31km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1836100tấn
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,2837100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4425100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,0709100m3
8Bê tông vuốt rẽ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,614m3
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1116100m2
10Bê tông sân bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V244,38m3
11Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1796100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8329100m3
13Cắt khe co và khe dọc sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8100m
14Nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V190kg
C HÈ PHỐ
1Đào xúc khối bê tông bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0933100m3
2Vận chuyển khối bê tông đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0933100m3
3Vận chuyển khối bê tông đổ đi 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0933100m3/1km
4Lát hè phố bằng gạch TezzaroMô tả kỹ thuật theo Chương V4.111,55m2
5Lớp đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.111,55m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V411,16m3
7Lớp đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V263,78m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,68m3
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9592100m2
10Lắp đặt viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.199m
11Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,16m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4338100m2
13Lớp đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,22m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
15Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0408100m2
16Lắp đặt viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V51m
17Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,84m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,357100m2
19Vữa xi măng đệm đáy tấm đan, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V303,88m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,47m3
21Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9172100m2
22Lát đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V303,881 cấu kiện
23Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,23m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1879100m2
25Bê tông cố định hè phố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,86m3
26Ván khuôn đổ bê tông cố định hè phốMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1721100m2
D THOÁT NƯỚC DỌC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,55m3
2Bê tông thân cống dọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,91m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông thân cống dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V31,7361100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cống dọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0447tấn
5Lắp đặt cống dọc bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V885cái
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,06m3
7Ván khuôn đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,213100m2
8Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,18m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3895tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7616tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9029100m2
12Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V8851cấu kiện
13Bốc xếp tấm nắp rãnh bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V8851 cấu kiện
14Bốc xếp tấm nắp rãnh bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8851 cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện thân rãnh bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V8851 cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện thân ranhx bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8851 cấu kiện
17Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,77310 tấn/1km
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,35m3
19Bê tông thân cống dọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,53m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông thân cống dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3602100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép cống dọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6694tấn
22Lắp đặt cống ngang bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V141cái
23Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,63m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4199tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0251tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1435100m2
27Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1411cấu kiện
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V1411 cấu kiện
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1411 cấu kiện
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V1411 cấu kiện
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1411 cấu kiện
32Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,03910 tấn/1km
33Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4416100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m3
35Vận chuyển đất lẫn phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1704100m3
36Vận chuyển đất lẫn phế thải đổ đi 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1704100m3/1km
37Đá dăm đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
E GA THU NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m3
2Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,83m3
3Bê tông thân hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6m3
4Bê tông cổ ga, móng, thành lưới chắn rác SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,15m3
5Bê tông tấm nắp ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,25m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp ga ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4529tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp ga, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4794tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm nắp gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2809100m2
9Lắp đặt tấm nắp ga bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V341cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V341 cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V341 cấu kiện
12Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,31410 tấn/1km
13Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8209tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V82,81m2
15Ván khuôn đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,87100m2
16Đào móng hố ga, hố thu bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,656100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,316100m3
18Vận chuyển đất lẫn phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2989100m3
19Vận chuyển đất lẫn phế thải đổ đi 2.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2989100m3/1km
20Bê tông cửa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,84m3
21Ván khuôn cửa xảMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1100m2
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m3
23Đá hộc xếp khan chống xóiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,94m3
24Đào móng cửa xả bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m3
F CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,32100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,26100m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7662100m3
4Vận chuyển đất đổ đi 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7662100m3/1km
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,19m3
6Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,35m3
7Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,6m3
8Bê tông gia cố sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,69m3
9Ván khuôn đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,325100m2
10Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,06m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2012tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8467tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,01100m2
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1431 đoạn ống
15Quét nhựa nóng 2 lớp mặt ngoài cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V371,8m2
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V1431 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1431 cấu kiện
18Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,01510 tấn/1km
19Gia công trụ đỡ bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3144tấn
20Gia công trụ đỡ bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0133tấn
21Lắp dựng trụ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3276tấn
22Sản xuất cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3873tấn
23Lắp dựng cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3873tấn
24Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
25Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
26Bu lông M118Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
27Gioăng củ tỏiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6bộ
28Cao su tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m
29Máy đóng mở van vít V3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
30Sơn chống rỉ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,81m2
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,481m3
2Bê tông móng cột biển báo M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
4Biển báo hình tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
5Cột biển báo D800, L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,17m2
H CỌC ĐẠI TRÀ
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8938tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2351tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0873tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8403tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8403tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8035100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,8406m3
8Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V591 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6875m3
I MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4597100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8921m3
3Dải bạt chống mất nước bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,36m2
4Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0912100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,736m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5778tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2901tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,608100m2
9Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4084100m2
10Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,7657m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6662100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6298tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8385tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0218tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9197m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1811100m2
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,3089m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0715tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2877tấn
20Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2714100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0358m3
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,1434m2
23Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V27,1434m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắt - Lan can trong chòiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1937tấn
25Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn cầu thang, lan can, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V15,1524m2
26Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1937tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8958tấn
28Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8958tấn
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2892tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2892tấn
31Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vì kèoMô tả kỹ thuật theo Chương V40,02m2
32Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9088100m2
33Ngói úp nóc 3v/1mMô tả kỹ thuật theo Chương V124,8viên
34Gia công kết cấu thép lan can cầu đường sắt dàn kínMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6877tấn
35Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6877tấn
36Bu lông D16 dài 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V580cái
37Khoan ramset cấy bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V580lỗ
38Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn cầu thang, lan can, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V123,1842m2
39Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khácMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6877tấn
40Đào bụi câyMô tả kỹ thuật theo Chương V20bụi
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2161m3
42Dài bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V470,32540.0
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1876100m2
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,0325m3
45Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,2369m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,1895m3
47Ốp chân tường bằng gạch thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V465,8056m2
48Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V350m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự công trình. Nhà thầu phải đính kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông vào công trình và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình giao thông ở vị trí tương tự; (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Kỹ sư thi công trực tiếp 2 Trình độ: Đại học trở lên, bao gồm:Chuyên ngành: Giao thôngĐã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng công trình giao thông tương tự; (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)32
3 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 Trình độ: Đại học trở lên; có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng công trình giao thông tương tự; (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như:Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
2 Xe nâng Có kiểm định1
3 Máy cắt uốn thép Có hóa đơn mua bán2
4 Máy đầm dùi Có hóa đơn mua bán2
5 Máy hàn điện Có hóa đơn mua bán2
6 Máy khoan cầm tay Có hóa đơn mua bán2
7 Máy trộn bê tông Có hóa đơn mua bán2
8 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Có đăng ký, đăng kiểm4
9 Máy đào ≥0,8m3 Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
10 Máy lu ≥ 16 tấn Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
11 Máy rải BTN Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
12 Thiết bị phun tưới nhựa Có hóa đơn mua bán1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->